Luyện tập với Câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương nhằm đánh giá sự hiểu biết và năng lực tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua các câu hỏi đề thi. Để củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải đề thi chính xác. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo bộ câu hỏi tại đây.
Trang 1CÂU H I TR C NGHI M TIN H C Đ I C Ỏ Ắ Ệ Ọ Ạ ƯƠ NG
Đ i c ạ ươ ng v Tin h c ề ọ
Câu 1: D li u máy tính (Data) là gì?ữ ệ
A. Là nh ng thông tin mà máy tính đi n t x lý đữ ệ ử ử ược
B. Là các thông tin được th hi n dể ệ ưới nhi u d ng khác nhau.ề ạ
C. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 2: Khái ni m Tin h c là:ệ ọ
A. Áp d ng máy tính đi n t trong các ho t đ ng x lý thông tin.ụ ệ ử ạ ộ ử
B. Ngành khoa h c v x lý thông tin t đ ng d a trên máy tính đi n t ọ ề ử ự ộ ự ệ ử
C. Máy tính và các công vi c liên quan đ n máy tính đi n t ệ ế ệ ử
D. L p chậ ương trình cho máy tính đi n t ệ ử
Câu 3: Các b c thu th p, th ng kê, phân tích là c a quá trình:ướ ậ ố ủ
A. X lý thông tin. ử B. X lý d li u.ử ữ ệ C. Thu thông tin D. Xu t thông tin.ấ Câu 4: D a vào nh ng đi u ki n nào đ nói Tin h c là ngành khoa h c:ự ữ ề ệ ể ọ ọ
A. C s lý lu n, phơ ở ậ ương pháp ng d ng, k thu t phát tri n. ứ ụ ỹ ậ ể
B. ng d ng th c t , k thu t phát tri n, C s lý lu n.Ứ ụ ự ế ỹ ậ ể ơ ở ậ
C. C s lý lu n, phơ ở ậ ương pháp ng d ng, gi i pháp k thu t.ứ ụ ả ỹ ậ
D. Gi i pháp k thu t, phả ỹ ậ ương pháp ng d ng, lý lu n th c tứ ụ ậ ự ế
Câu 5: Phát bi u nào sau đây đ c xem là đ c tính c a máy tính đi n t ?ể ượ ặ ủ ệ ử
A. Có t c đ x lí thông tin nhanh, đ chính xác cao.ố ộ ử ộ
B. Có th làm vi c không ng ng ngh su t 24 gi /ngày.ể ệ ừ ỉ ố ờ
C. L u tr m t lư ữ ộ ượng l n thông tin trong các thi t b l u tr có kích thớ ế ị ư ữ ước nh ỏ
D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 6: Trong nh ng tình hu ng nào sau đây, máy tính th c thi công vi c t t h n con ng i:ữ ố ự ệ ố ơ ườ
A. D ch m t cu n sách.ị ộ ố B. Ch n đoán b nh.ẩ ệ
C. Phân tích tâm lý m t ngộ ười D. Th c hi n m t phép toán ph c t p. ự ệ ộ ứ ạ Câu 7: Khái ni m “bit” trong Tin h c là gì?ệ ọ
A. Là đ n v nh nh t c a thông tin đơ ị ỏ ấ ủ ượ ử ục s d ng trong máy tính
B. Là m t ph n t nh mang m t trong 2 giá tr 0 và 1.ộ ầ ử ỏ ộ ị
C. Là m t đ n v đo thông tin.ộ ơ ị
D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 8: 1 Byte có th bi u di n bao nhiêu tr ng thái khác nhau?ể ể ễ ở ạ
A. 8 B. 255 C. 65536 D. 256
Câu 9: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. RAM là b nh ngoài.ộ ớ B. M t Byte có 8 bit. ộ
C. D li u là thông tin.ữ ệ D. Đĩa m m là b nh trong.ề ộ ớ
Câu 10: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. 8 Bytes = 1 Bit
B. CPU là vùng nh đóng vai trò trung gian gi a b nh và các thanh ghi.ớ ữ ộ ớ
C. Đĩa c ng là b nh trong.ứ ộ ớ
D. D li u là thông tin đã đữ ệ ược đ a vào trong máy tính. ư
Câu 11: Th t đ n v l u tr thông tin theo chi u tăng d n:ứ ự ơ ị ư ữ ề ầ
A. Kilobyte, Byte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte
B. Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte
C. Kilobyte, Byte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte
D. Byte, Kilobyte, Gigabyte, Megabyte, Terabyte
Trang 2Câu 12: Đ n v l u tr thông tin nh nh t là:ơ ị ư ữ ỏ ấ
A. Bit. C. Kilobyte B. Byte D. T t c đ u sai.ấ ả ề Câu 13: 1 MB b ng:ằ
A. 210 KB. B. 1024 Byte C. 210 Bit D. 1024 GB
Câu 14: Ch n câu đúng:ọ
A. 1 Bit = 1024 B B. 1 B = 1024 Bit C. 1 MB = 1024 KB. D. 1 KB = 1024 MB Câu 15: 80 GB g n b ng bao nhiêu Bit?ầ ằ
A. 640.000.000 B. 80.000.000 C. 80.000.000.000 D. 640.000.000.000 Câu 16: S l ng ký t có th đ c mã hóa v i b mã ASCII 8 bit là:ố ượ ự ể ượ ớ ộ
A. 255 B. 256 C. 65536 D. 65000
Câu 17: S l ng ký t có th đ c mã hóa v i b mã ASCII 16 bit là:ố ượ ự ể ượ ớ ộ
A. 255 B. 256 C. 65536 D. 65000
Câu 18: S ố1101001 h nh phân chuy n đ i bi u di n sang h th p phân s là:ở ệ ị ể ổ ể ễ ệ ậ ẽ
A. 105 B. 106 C. 107 D. 108
Câu 19: Dãy bit nào d i đây là bi u di n nh phân c a s ướ ể ễ ị ủ ố65 trong h th p phân?ệ ậ
A. 11010111 B. 01000001 C. 10010110 D. 10101110
Câu 20: Trong các s h th p l c phân d i đây, s nào có giá tr ố ệ ậ ụ ướ ố ị40 trong h th p phân?ệ ậ
Câu 21: D li u t n t i m y d ng:ữ ệ ồ ạ ở ấ ạ
Câu 22: B ng mã ASCII dùng đ :ả ể
A. Mã hóa thông tin B. Quy đ nh cách bi u di n thông tin. ị ể ễ
C. Ký hi u thông tin.ệ
Câu 23: Mã hóa thông tin thành d li u là quá trình:ữ ệ
A. Chuy n thông tin t bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.ể ừ
B. Chuy n thông tin v d ng mà máy tính có th x lí để ề ạ ể ử ược.
C. Chuy n thông tin v d ng mã ASCII.ể ề ạ
D. Thay đ i hình th c bi u di n thông tin đ ngổ ứ ể ễ ể ười khác không hi u để ược
Câu 24: Máy tính đi n t đ u tiên có tên:ệ ử ầ
A. Eniac. B. TX0 C. TX086 D. Aniac
Câu 25: Máy tính đi n t đ u tiên s d ng:ệ ử ầ ử ụ
A. Công ngh VLSI.ệ B. M ch h p tích h p IC.ạ ợ ợ
C. Thi t b bán d n.ế ị ẫ D. Đèn đi n t ệ ử
Câu 26: Máy tính đi n t đ u tiên s d ng công ngh Transitor có tên:ệ ử ầ ử ụ ệ
A. Aniac B. TX086 C. Eniac D. TX0.
Câu 27: Ph n c ng máy tính bao g m:ầ ứ ồ
A. Các chương trình đi u khi n các ho t đ ng c a máy tính.ề ể ạ ộ ủ
B. Các thi t b v t lý, các thành ph n đi n t , c h c c u t o nên máy tính. ế ị ậ ầ ệ ử ơ ọ ấ ạ
C. Thông tin và d li u c a ngữ ệ ủ ười dùng
Câu 28: Ph n m m c a máy tính có th là:ầ ề ủ ể
A. Các chương trình đi u khi n các quá trình ho t đ ng c a máy tính. ề ể ạ ộ ủ
B. Các thi t b đi n t , c h c đế ị ệ ử ơ ọ ược đi u khi n b i chề ể ở ương trình
C. Các công c đi u khi n tr c ti p b ng tay.ụ ề ể ự ế ằ
Câu 29: Ph n c ng và ph n m m c a máy tính là gì?ầ ứ ầ ề ủ
A. Ph n c ng là t p h p các trang thi t b k thu t. Ph n m m là h đi u hành.ầ ứ ậ ợ ế ị ỹ ậ ầ ề ệ ề
B. Ph n c ng là t p h p các thi t b công ngh t o thành m t máy tính. Ph n m m là toàn b các ầ ứ ậ ợ ế ị ệ ạ ộ ầ ề ộ
chương trình đ v n hành máy tính y. ể ậ ấ
Trang 3C. Ph n c ng là c ng, b nh , màn hình… Ph n m m là đĩa m m và h đi u hành.ầ ứ ổ ứ ộ ớ ầ ề ề ệ ề
Câu 30: B có ch c năng đi u khi n, đi u ph i toàn b ho t đ ng c a máy tính là:ộ ứ ề ể ề ố ộ ạ ộ ủ
A. Clock B. CPU. C. ALU D. HDD
Câu 31: Các thành ph n c a CPU bao g m:ầ ủ ồ
A. Clock, Control Unit, ALU, ROM B. Clock, Control Unit, ALU
C. Clock, Control Unit, BUS, Registers D. Clock, Control Unit, ALU, Registers.
Câu 32: B x lý trung tâm c a máy tính g m các b ph n nào?ộ ử ủ ồ ộ ậ
A. Memory B. Control Unit và ALU.
C. RAM và ROM D. HDD và FDD
Câu 33: Thành ph n nào sau đây không là thành ph n c a CPU?ầ ầ ủ
A. Kh i đi u khi n.ố ề ể B. Kh i s h c.ố ố ọ C Thanh ghi D. RAM.
Câu 34: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. Đ n v đi u khi n (Control Unit) ch a CPU, đi u khi n t t c các ho t đ ng c a máy. ơ ị ề ể ứ ề ể ấ ả ạ ộ ủ
B. CPU là b nh x lý trung ộ ớ ử ương, th c hi n vi c x lý thông tin l u tr trong b nh ự ệ ệ ử ư ữ ộ ớ
C. ALU là đ n v s h c và lu n lý và các thanh ghi cũng n m trong CPU.ơ ị ố ọ ậ ằ
Câu 35: Trong b x lí trung tâm (CPU), b ph n nào làm nhi m v là b nh trung gian?ộ ử ộ ậ ệ ụ ộ ớ
A. Kh i đi u khi nố ề ể B. Kh i tính toán s h c và logic.ố ố ọ
C. Thanh ghi. D. RAM
Câu 36: Trong ph n c ng, kh i Arthmetic Logical Unit nghĩa là:ầ ứ ố
A. B nh ngoàiộ ớ B. Kh i x lýố ử C. Kh i tính toán ố D. B Logicộ
Câu 37: Thành ph n nào sau đây l u l i các thông s k thu t c a máy tính, đ c các nhà s n xu t cài đ t ầ ư ạ ố ỹ ậ ủ ượ ả ấ ặ
s n?ẵ
A. RAM B. ROM. C. Floppy Disk D. Hard Disk
Câu 38: Thành ph n nào sau đây là vùng nh t m th i cho các d li u?ầ ớ ạ ờ ữ ệ
A. RAM. B. Register C. Floppy Disk D. Hard Disk
Câu 39: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. Thanh ghi là vùng nh đớ ược CPU s d ng đ l u tr t m th i các ch th ch x lí.ử ụ ể ư ữ ạ ờ ỉ ị ờ ử
B. B nh ngoài dùng đ l u tr lâu dài các thông tin.ộ ớ ể ư ữ
C. B nh trong dùng đ l u tr lâu dài các thông tin và h tr cho b nh ngoài. ộ ớ ể ư ữ ỗ ợ ộ ớ
D. Các thông tin l u tr trong b nh ngoài s không m t khi t t máy.ư ữ ộ ớ ẽ ấ ắ
Câu 40: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. Máy quét là thi t b đ đ a hình nh vào máy tính.ế ị ể ư ả
B. Màn hình là phương ti n giao ti p tr c quan gi a ngệ ế ự ữ ười dùng và máy tính
C. Webcam là thi t b dùng đ đ a hình nh t máy tính ra bên ngoài. ế ị ể ư ả ừ
D. Chu t là m t thi t b đi u khi n d ng tr ộ ộ ế ị ề ể ạ ỏ
Câu 41: Phát bi u nào sau đây là sai:ể
A. ALU th c hi n t t c các phép toán s h c và lu n lý.ự ệ ấ ả ố ọ ậ
B. CPU ch u trách nhi m tính toán, hi n th k t qu và l u tr d li u. ị ệ ể ị ế ả ư ữ ữ ệ
C. B nh ngoài dùng đ l u tr lâu dài các d li u.ộ ớ ể ư ữ ữ ệ
D. H đi u hành ki m soát ho t đ ng c a ph n c ng máy tính.ệ ề ể ạ ộ ủ ầ ứ
Câu 42: Phát bi u nào sau đây là đúng:ể
A. RAM là b nh truy xu t ng u nhiên, dùng đ l u tr các d li u t m th i. ộ ớ ấ ẫ ể ư ữ ữ ệ ạ ờ
B. ROM là b nh ch đ c, dùng đ x lý các d li u.ộ ớ ỉ ọ ể ử ữ ệ
C. ROM là b nh ch đ c, dùng đ x lý các ch th trộ ớ ỉ ọ ể ử ỉ ị ước khi được x lý.ử
D. RAM là b nh truy xu t ng u nhiên, d li u không b m t khi t t máy.ộ ớ ấ ẫ ữ ệ ị ấ ắ
Câu 43: S khác nhau c b n gi a b nh trong và b nh ngoài là:ự ơ ả ữ ộ ớ ộ ớ
A. B nh trong n m bên trong máy tính, b nh ngoài n m bên ngoài máy tính.ộ ớ ằ ộ ớ ằ
Trang 4B. B nh trong l u tr ít thông tin h n b nh ngoài.ộ ớ ư ữ ơ ộ ớ
C. D li u trên b nh trong s b m t n u t t máy hay m t đi n, còn b nh ngoài thì không. ữ ệ ộ ớ ẽ ị ấ ế ắ ấ ệ ộ ớ
D. B nh trong nh g n h n b nh ngoài.ộ ớ ỏ ọ ơ ộ ớ
Câu 44: S khác nhau v b n ch t gi a b nh RAM và ROM là:ự ề ả ấ ữ ộ ớ
A. B nh ROM không th truy c p ng u nhiên, b nh RAM có th truy c p ng u nhiên.ộ ớ ể ậ ẫ ộ ớ ể ậ ẫ
B. B nh RAM có th ghi và đ c độ ớ ể ọ ược thông tin
C. Người dùng không th thay đ i để ổ ược n i dung c a b nh ROM.ộ ủ ộ ớ
D. T t c các phấ ả ương án trên.
Câu 45: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. B nh c a máy tính độ ớ ủ ược chia thành 2 ph n: B nh ch đ c, b nh truy c p ng u nhiên.ầ ộ ớ ỉ ọ ộ ớ ậ ẫ
B. B nh c a máy tính độ ớ ủ ược chia thành 2 ph n: ROM và RAM.ầ
C. B nh c a máy tính độ ớ ủ ược chia thành 2 lo i chính: B nh trong và b nh ngoài. ạ ộ ớ ộ ớ
D. B nh ngoài c a máy tính độ ớ ủ ược chia thành 2 ph n: B nh ch đ c và b nh truy c p ng u nhiên.ầ ộ ớ ỉ ọ ộ ớ ậ ẫ Câu 46: S gi ng nhau c b n gi a b nh ngoài và b nh RAM là:ự ố ơ ả ữ ộ ớ ộ ớ
A. Đ u có th đ c và ghi thông tin. ề ể ọ B. Đ u m t thông tin khi m t đi n đ t ng t.ề ấ ấ ệ ộ ộ
C. Đ u có th ghi l i thông tin.ề ể ạ D. Đ u dùng làm b đ m ph c v quá trình x lý.ề ộ ệ ụ ụ ử Câu 47: ROM là b nh dùng đ :ộ ớ ể
A. L u tr các d li u c a ngư ữ ữ ệ ủ ười dùng
B. Ch a các chứ ương trình h th ng, đệ ố ược hãng s n xu t cài đ t s n, ngả ấ ặ ẵ ười dùng không thay đ i đổ ượ c
C. L u tr t m th i các d li u c a chư ữ ạ ờ ữ ệ ủ ương trình ng d ng.ứ ụ
D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 48: Các thông tin trong b nh ROM:ộ ớ
A. Có th b phá h y b i các chể ị ủ ở ương trình c a ngủ ườ ử ụi s d ng
B. B m t h t khi ngu n đi n b c t đ t ng t.ị ấ ế ồ ệ ị ắ ộ ộ
C. Ch cho phép đ c mà không đỉ ọ ượ ửc s a đ i. ổ
D. Có th b nh hể ị ả ưởng b i các lo i Virus máy tính.ở ạ
Câu 49: B nh RAM c a máy tính là n i:ộ ớ ủ ơ
A. Ch a d li u d ng hình nh.ứ ữ ệ ạ ả
B. Ch a d liêu c a ngứ ữ ̣ ủ ườ ử ụi s d ng
C. Ch a d liêu c a các chứ ữ ̣ ủ ương trình m t cách t m th i trong quá trình làm vi c. ộ ạ ờ ệ
D. Ch a các chứ ương trình và d liêu m t cách lâu dài.ữ ̣ ộ
Câu 50: Đ c đi m nào sau đây trong b nh ROM là đúng:ặ ể ộ ớ
A. Ch s d ng mà không th thêm hay xóa. ỉ ử ụ ể B. Khi t t máy thông tin s m t đi t t c ắ ẽ ấ ấ ả
C. Là b nh truy xu t ng u nhiên.ộ ớ ấ ẫ D. C A, B đ u đúng.ả ề
Câu 51: B nh trong bao g m:ộ ớ ồ
A. Đĩa c ng, RAM và ROM.ứ B. ROM và đĩa c ng.ứ
C. Đĩa c ng và RAM.ứ D. RAM và ROM.
Câu 52: Các ch ng trình ng d ng trên máy tính đi n t đ c l u tr trong:ươ ứ ụ ệ ử ượ ư ữ
A. B nh ROM.ộ ớ B. B nh RAM.ộ ớ C. Các đĩa. ổ D. Các thi t b xu t.ế ị ấ Câu 53: Khi m t đi n, thông tin l u tr trong thành ph n nào sau đây b m t:ấ ệ ư ữ ầ ị ấ
A. Đĩa c ng.ứ B. ROM C. RAM. D. CPU
Câu 54: Đang s d ng máy tính, n u b m t ngu n đi n thì:ử ụ ế ị ấ ồ ệ
A. Thông tin trong b nh trong b m t h t.ộ ớ ị ấ ế
B. Thông tin trên RAM b m t, thông tin trên ROM không b m t. ị ấ ị ấ
C. Thông tin trên các đĩa s b m t.ổ ẽ ị ấ
D. Thông tin đượ ưc l u tr l i trong màn hình.ữ ạ
Câu 55: Phát bi u nào sau đây là đúng nh t:ể ấ
Trang 5A. Các thi t b xu t g m: bàn phím, chu t, loa…ế ị ấ ồ ộ
B. Các thi t b xu t g m: bàn phím, màn hình, máy in…ế ị ấ ồ
C. Các thi t b nh p g m: bàn phím, chu t, máy quét… ế ị ậ ồ ộ
D. Các thi t b nh p g m: bàn phím, chu t, màn hình…ế ị ậ ồ ộ
Câu 56: Thông tin khi đ a vào máy tính, chúng đ u đ c bi n đ i thành d ng chung đó là:ư ề ượ ế ổ ạ
A. Hình nh.ả B. Văn b n.ả C. Dãy bit. D. Dãy s th p phân.ố ậ Câu 57: Đĩa t bao g m:ừ ồ
A. Hard Disk B. Floppy Disk C. Compact Disk D. C A, B đ u đúng. ả ề Câu 58: B nh ngoài bao g m nh ng thi t b :ộ ớ ồ ữ ế ị
A. Đĩa c ng, đĩa m m.ứ ề B. Các lo i đĩa t , băng t ạ ừ ừ
C. Đĩa CD, đĩa Flash D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 59: đĩa m m có ch c năng:Ổ ề ứ
A. Ghép n i d li u c a 2 đĩa m m r i ghi l i trên m t đĩa.ố ữ ệ ủ ề ồ ạ ộ
B. B đi u khi n đ c/ghi m t đĩa m m. ộ ề ể ọ ộ ề
C. B đi u khi n đ c/ghi nhi u đĩa m m m t lúc.ộ ề ể ọ ề ề ộ
D. T đ ng di t Virus trên đĩa m m.ự ộ ệ ề
Câu 60: Thi t b nào sau đây không thu c v b nh ngoài c a máy tính?ế ị ộ ề ộ ớ ủ
A. Floppy Disk B. Monitor. C. Hard Disk D. Flash Disk
Câu 61: Các thành ph n nào sau đây thu c ph n c ng c a máy tính?ầ ộ ầ ứ ủ
A. H so n th o văn b n.ệ ạ ả ả B. Màn hình, CPU, đĩa
c ng. ứ
C. H đi u hành Windows, DOS, Linux.ệ ề D. T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 62: Đây là thi t b gì?ế ị
A. B ng đi u khi n ngo i vi.ả ề ể ạ B. Bo m ch ch ạ ủ
C. đĩa c ng máy tính.Ổ ứ D. Khe tích h p.ợ
Câu 63: Đây là thi t b gì?ế ị
A. RAM B. Bo m ch ch ạ ủ
Trang 6C. đĩa c ng máy tính. Ổ ứ D. đĩa m m máy tính.Ổ ề
Câu 64: Thi t b nào sau đây là b nh trong:ế ị ộ ớ
Câu 65: Máy in (Printer) thu c thành ph n nào c a ph n c ng máy tính?ộ ầ ủ ầ ứ
A. Thi t b xu t. ế ị ấ B. Thi t b đ u cu i.ế ị ầ ố C. Thi t b nh p.ế ị ậ D. Thi t b x lý in.ế ị ử Câu 66: Đĩa c ng thu c thành ph n nào c a ph n c ng máy tính?ứ ộ ầ ủ ầ ứ
A. B nh m r ng.ộ ớ ở ộ B. B l u tr ộ ư ữ C. B nh trong.ộ ớ D. B nh ngoài. ộ ớ Câu 67: Thi t b xu t g m có:ế ị ấ ồ
A. Máy in, loa, màn hình B. Máy quét, bàn phím, chu t.ộ
C. Máy quét, loa, màn hình D. Máy in, chu t, màn hình.ộ
Câu 68: Thi t b nh p g m có:ế ị ậ ồ
A. Máy in, loa, màn hình B. Máy quét, bàn phím, chu t. ộ
C. Máy v , loa, màn hình.ẽ D. Máy in, chu t, màn ộ hình
Câu 69: Thi t b nào sau đây v a là thi t b nh p v a là thi t b xu t:ế ị ừ ế ị ậ ừ ế ị ấ
A. Màn hình B. Loa máy tính C. Chu t.ộ D. Modem.
Câu 70: Nhóm nào d i đây bao g m các thi t b đ c x p vào cùng lo i:ướ ồ ế ị ượ ế ạ
A. Máy in, máy v , màn hình, loa. ẽ B. Màn hình, bàn phím, chu t, máy in.ộ
C. Bàn phím, chu t, máy in, máy v ộ ẽ D. Màn hình, micro, máy quét, chu t.ộ
Câu 71: Đ c tr ng nào sau đây bi u th đ m n c a hình nh trên màn hình máy tính?ặ ư ể ị ộ ị ủ ả
A. S hình trên giây.ố B. S lố ượng màu C. Đ phân gi i. ộ ả D. Bitrate
Câu 72: Đ phân gi i c a màn hình là 640ộ ả ủ 480 có nghĩa là:
A. Màn hình có 640 dòng, m i dòng có 480 pixel.ỗ
B. Màn hình có 640 c t và 480 dòng.ộ
C. Màn hình có 480 dòng, m i dòng có 640 pixel. ỗ
D. Màn hình có 480 c t và 640 dòng.ộ
Câu 73: Nguyên lý l u tr d li u trên đĩa m m, đĩa c ng là nguyên lý nào sau đây?ư ữ ữ ệ ề ứ
A. Quang h c.ọ B. T tính. ừ C. C m bi n.ả ế D. T t c đ u sai.ấ ả ề Câu 74: Nguyên lý l u tr d li u trên đĩa CD/DVD là nguyên lý nào sau đây?ư ữ ữ ệ
A. Quang h c. ọ B. T tính.ừ C. C m bi n.ả ế D. T t c đ u sai.ấ ả ề Câu 75: Dung l ng l u tr thông th ng c a m t đĩa m m là bao nhiêu?ượ ư ữ ườ ủ ộ ề
A. 1.4 MB. B. T 5 MB đ n 10 MB.ừ ế
C. T 10 MB đ n 100 MB.ừ ế D. Trên 100 MB
Câu 76: Dung l ng l u tr thông th ng c a m t đĩa CD (đ ng kính 12cm) là bao nhiêu?ượ ư ữ ườ ủ ộ ườ
A. 1.4MB B. T 100 MB đ n 500MB.ừ ế
C. T 600MB đ n 700MB. ừ ế D. 4.7 GB
Câu 77: Ph n m m không th thi u đ i v i máy tính là:ầ ề ể ế ố ớ
Trang 7A. Ph n m m so n th o.ầ ề ạ ả B. Ph n m m h th ng. ầ ề ệ ố
C. Ph n m m ng d ng.ầ ề ứ ụ D. Ph n m m ngôn ng ầ ề ữ
Câu 78: Ph n m m ng d ng g m có:ầ ề ứ ụ ồ
A. Word, Pascal, Access B. Word, Excel, PowerPoint.
C. Windows, Word, Excel D. Access, Excel, Pascal
Câu 79: Các lo i ph n m m nào sau đây thu c ph n m m ng d ng?ạ ầ ề ộ ầ ề ứ ụ
A. Ph n m m s n xu t kinh doanh, ph n m m d ch chầ ề ả ấ ầ ề ị ương trình
B. Ph n m m gi i trí, ph n m m giáo d c. ầ ề ả ầ ề ụ
C. Ph n m m s n xu t kinh doanh, ngôn ng PASCAL, C++.ầ ề ả ấ ữ
D. Ph n m m khoa h c k thu t, ph n m m MSDOS, Windows.ầ ề ọ ỹ ậ ầ ề
Câu 80: Ph n m m ng d ng có tác d ng gì?ầ ề ứ ụ ụ
A. H tr và nâng cao hi u qu s d ng máy tính. ỗ ợ ệ ả ử ụ
B. Đi u khi n các ph n m m khác.ề ể ầ ề
C. Cung c p d ch v cho các ph n m m khác.ấ ị ụ ầ ề
D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 81: Các thi t b thu c ph n c ng c a máy tính đ c đi u khi n b i:ế ị ộ ầ ứ ủ ượ ề ể ở
A. Ngôn ng l p trình.ữ ậ B. Các ph n m m ng d ng.ầ ề ứ ụ
C. Ngườ ử ụi s d ng D. H đi u hành. ệ ề
H đi u hành Microsoft Windows ệ ề
Câu 82: H th ng các ch ng trình đ m nh n ch c năng làm môi tr ng trung gian gi a ng i s d ng và ệ ố ươ ả ậ ứ ườ ữ ườ ử ụ
ph n c ng c a máy tính đầ ứ ủ ược g i là:ọ
A. Ph n m m.ầ ề B. H đi u hành. ệ ề
C. Các lo i trình d ch trung gian.ạ ị D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 83: H đi u hành là:ệ ề
A. Ph n m m h th ng trên máy tính.ầ ề ệ ố
B. H th ng các chệ ố ương trình đóng vai trò trung gian gi a ngữ ười dùng và ph n c ng máy tính.ầ ứ
C. Ph n m m giúp ngầ ề ười dùng và máy tính trao đ i thông tin m t cách d dàng và hi u qu h n.ổ ộ ễ ệ ả ơ
D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 84: H đi u hành:ệ ề
A. Là ph n m m đầ ề ược cài đ t trên máy tính đ đi u hành, qu n lý t t c các ho t đ ng c a máy tính. ặ ể ề ả ấ ả ạ ộ ủ
B. Là ph n m m có s n trên m i máy tính cá nhân.ầ ề ẵ ọ
C. Do hãng Microsoft đ c quy n xây d ng và phát tri n.ộ ề ự ể
B. Không c n ph i cài đ t n u ngầ ả ặ ế ườ ử ụi s d ng ch dung máy tính cá nhân đ so n th o.ỉ ể ạ ả
Câu 85: Ng i s d ng và máy tính giao ti p thông qua:ườ ử ụ ế
A. Bàn phím và chu t.ộ B. H đi u hành. ệ ề C. Màn hình D. T t c đ u đúng.ấ ả ề Câu 86: Các d li u c a h đi u hành th ng đ c l u tr trong:ữ ệ ủ ệ ề ườ ượ ư ữ
A. CPU B. RAM C. B nh ngoài. ộ ớ D. ROM
Câu 87: Phát bi u nào sau đây là đúng nh t?ể ấ
A. M i h đi u hành ph i có m t thành ph n đ k t n i Internet, trao đ i email.ỗ ệ ề ả ộ ầ ể ế ố ổ
B. H đi u hành cung c p môi trệ ề ấ ường giao ti p gi a ngế ữ ười dùng và h th ng. ệ ố
C. H đi u hành thệ ề ường được cài đ t s n t khi s n xu t máy tính.ặ ẵ ừ ả ấ
D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 88: L a ch n nào sau đây ch ra s khác bi t gi a ph n m m ng d ng và ph n m m h đi u hành:ự ọ ỉ ự ệ ữ ầ ề ứ ụ ầ ề ệ ề
A. Ph n m m ng d ng c n nhi u không gian trong c ng đ ch y h n ph n m m h đi u hành.ầ ề ứ ụ ầ ề ổ ứ ể ạ ơ ầ ề ệ ề
B. Ph n m m h đi u hành c n ph n m m ng d ng đ ch y.ầ ề ệ ề ầ ầ ề ứ ụ ể ạ
C. Ph n m m ng d ng c n ph n m m h đi u hành đ ch y. ầ ề ứ ụ ầ ầ ề ệ ề ể ạ
Trang 8D. Ph n m m ng d ng c n nhi u b nh đ ch y h n ph n m m h đi u hành.ầ ề ứ ụ ầ ề ộ ớ ể ạ ơ ầ ề ệ ề
Câu 89: Tính năng quan tr ng nh t c a h đi u hành là gì?ọ ấ ủ ệ ề
A. Đi u khi n bàn phím.ề ể B. Đi u khi n màn hình.ề ể
C. Qu n lý b nh ả ộ ớ D. Làm n n t ng cho các ng d ng khác th c thi. ề ả ứ ụ ự Câu 90: Khi kh i đ ng máy tính, ph n m m nào s đ c th c hi n tr c?ở ộ ầ ề ẽ ượ ự ệ ướ
A. Ph n m m gõ ti ng Vi t.ầ ề ế ệ B. H đi u hành. ệ ề
C. Chương trình di t Virus máy tính.ệ D. Ph n m m MS Word, MS Excel.ầ ề
Câu 91: H đi u hành đ c kh i đ ng:ệ ề ượ ở ộ
A. Trước khi các chương trình ng d ng đứ ụ ược th c hi n. ự ệ
B. Sau khi chương trình ng d ng đứ ụ ược th c hi n.ự ệ
C. Trong khi các chương trình ng d ng đứ ụ ược th c hi n.ự ệ
D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 92: Trong môi tr ng Windows XP, ta có th ch y cùng lúc:ườ ể ạ
A. Nhi u chề ương trình ng d ng khác nhau. ứ ụ B. 2 chương trình
C. Ch ch y m t chỉ ạ ộ ương trình D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 93: Microsoft Windows là h đi u hành v i giao di n đ h a có nghĩa là:ệ ề ớ ệ ồ ọ
A. Có các màn hình giao ti p v i ngế ớ ườ ử ụi s d ng r t thân thi n và d s d ng.ấ ệ ễ ử ụ
B. Có các màn hình giao ti p v i ngế ớ ườ ử ụi s d ng được xây d ng t các thành ph n đ h a đ p, có tính ự ừ ầ ồ ọ ẹ
th m m cao.ẩ ỹ
C. Có các màn hình giao ti p v i ngế ớ ười dùng g m các bi u tồ ể ượng và c a s ử ổ
D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 94: Nh p chu t ph i vào đĩa D: trong c a s My Computer và ch n menu Format có m c đích:ấ ộ ả ổ ử ổ ọ ụ
A. Xem các thông tin chi ti t v đĩa D:ế ề ổ
B. Th c hi n ch c năng đ nh d ng l i đĩa D: ự ệ ứ ị ạ ạ ổ
C. Th c hi n ch c năng sao chép d li u c a đĩa D:ự ệ ứ ữ ệ ủ ổ
D. Th c hi n ch c năng phân vùng cho đĩa D:ự ệ ứ ổ
Câu 95: Thao tác nh p chu t ph i vào bi u t ng c a th m c/t p tin và ch n Properties là đ :ấ ộ ả ể ượ ủ ư ụ ậ ọ ể
A. Xem thu c tính th m c/t p tin. ộ ư ụ ậ B. Sao chép th m c/t p tin.ư ụ ậ
C. Đ i tên th m c/t p tin.ổ ư ụ ậ D. Xoá th m c/t p tin.ư ụ ậ
Câu 96: Trong Tin h c, t p tin (file) là khái ni m ch :ọ ậ ệ ỉ
A. M t văn b n ch a các thông tin do ngộ ả ứ ười dùng t o ra.ạ
B. M t đ n v l u tr thông tin c b n.ộ ơ ị ư ữ ơ ả
C. T p h p các thông tin có cùng b n ch t đậ ợ ả ấ ượ ưc l u tr trên đĩa t ữ ừ
D. M t gói tin ch a các thông tin có cùng b n ch t.ộ ứ ả ấ
Câu 97: Trong Tin h c, t p tin (file) là gì?ọ ậ
A. Là t t c thông tin đấ ả ượ ưc l u gi trong các b nh c a máy tính.ữ ộ ớ ủ
B. Là m t vùng trong c ng c a máy tính dùng đ l u gi thông tin.ộ ổ ứ ủ ể ư ữ
C. Là m t t p h p thông tin có liên quan v i nhau độ ậ ợ ớ ượ ưc l u tr trên b nh ngoài. ữ ộ ớ
D. Là m t thi t b trong máy tính độ ế ị ược h đi u hành đi u khi n, dùng đ l u gi và x lý thông tin.ệ ề ề ể ể ư ữ ử Câu 98: Trong Tin h c, th m c (folder) là m t:ọ ư ụ ộ
A. T p tin đ c bi t không có ph n m r ng.ậ ặ ệ ầ ở ộ B. T p h p các t p tin và th m c con. ậ ợ ậ ư ụ
C. Ph n đĩa ch a m t t p h p các t p tin.ầ ổ ứ ộ ậ ợ ậ D. M c l c đ tra c u thông tin.ụ ụ ể ứ
Câu 99: Trong Windows, mu n xem t ch c các t p tin và th m c trên đĩa, ta có th s d ng:ố ổ ứ ậ ư ụ ể ử ụ
A. My Computer ho c Windows Explorer. ặ B. My Computer ho c Recycle Bin.ặ
C. Windows Explorer ho c Recycle Bin.ặ D. My Computer hoăc My Network Places
Câu 100:Trong h đi u hành Windows, tên c a th m c đ c đ t:ệ ề ủ ư ụ ượ ặ
A. B t bu c ph i dùng ch in hoa đ đ t tên th m c.ắ ộ ả ữ ể ặ ư ụ
Trang 9B. B t bu c không đắ ộ ược có ph n m r ng.ầ ở ộ
C. Thường được đ t theo quy cách đ t ph n tên c a tâp tin. ặ ặ ầ ủ ̣
D. B t bu c ph i có ph n m r ng.ắ ộ ả ầ ở ộ
Câu 101:Mu n kh i đ ng ch ng trình Windows Explorer, ng i dùng có th :ố ở ộ ươ ườ ể
A. Nh p chu t ph i vào bi u tấ ộ ả ể ượng My Computer trên Desktop, ch n Explore.ọ
B. Nh p chu t ph i vào menu Start, ch n Explore.ấ ộ ả ọ
C. Nh n t h p phím ấ ổ ợ + E
D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 102:Mu n kh i đ ng ch ng trình Windows Explorer, ng i dùng có th :ố ở ộ ươ ườ ể
A. Nh n t h p phím ấ ổ ợ + E.
B. Nh p chu t ph i vào menu Start, ch n Open.ấ ộ ả ọ
C. Nh p đúp chu t vào bi u tấ ộ ể ượng My Computer
D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 103:Ch n phát bi u đúng:ọ ể
A. Hình d ng c a con tr chu t có th thay đ i đạ ủ ỏ ộ ể ổ ược.
B. Trong Windows, nh n Shift + Delete đ xóa t p tin thì v n ph c h i đấ ể ậ ẫ ụ ồ ược
C. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 104:Đ i t ng nào sau đây tr c ti p ch a d li u c a máy tính?ố ượ ự ế ứ ữ ệ ủ
A. Th m c.ư ụ B. đĩa. Ổ C. T p tin.ậ D. CPU
Câu 105:Trong Windows, thao tác nào sau đây dùng đ t o m i m t th m c:ể ạ ớ ộ ư ụ
A. Vào menu File \ New \ Folder. B. Vào menu File \ New
C. Vào menu File \ Create New Shotcut D. Vào menu Edit \ New \ Folder
Câu 106:Trong Windows, đ ch n m t lúc các file/folder n m li n nhau trong m t danh sách, ta th c hi n:ể ọ ộ ằ ề ộ ự ệ
A. Gi phím Ctrl và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách.ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
B. Gi phím Alt và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách.ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
C. Nháy chu t m c đ u, n và gi Shift nh p chu t m c cu i. ộ ở ụ ầ ấ ữ ấ ộ ở ụ ố
D. Gi phím Tab và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách.ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
Câu 107:Trong Windows, đ ch n m t lúc các file/folder n m không k nhau trong m t danh sách, ta th c ể ọ ộ ằ ề ộ ự
hi n:ệ
A. Gi phím Ctrl và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách. ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
B. Gi phím Alt và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách.ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
C. Nháy chu t m c đ u, n và gi Shift nh p chu t m c cu i.ộ ở ụ ầ ấ ữ ấ ộ ở ụ ố
D. Gi phím Tab và nh p chu t vào t ng m c mu n ch n trong danh sách.ữ ấ ộ ừ ụ ố ọ
Câu 108:Trong Windows Explorer, phát bi u nào sau đây là sai?ể
A. T h p phím Ctrl + A tổ ợ ương đương v i menu l nh Edit \ Select All.ớ ệ
B. T h p phím Ctrl + C tổ ợ ương đương v i menu l nh Edit \ Cut. ớ ệ
C. T h p phím Ctrl + V tổ ợ ương đương v i menu l nh Edit \ Paste.ớ ệ
D. T h p phím Alt + F4 tổ ợ ương đương vi c đóng c a s Windows Explorer.ệ ử ổ
Câu 109:Th c hi n trình t các thao tác nào đ sao chép đ i t ng:ự ệ ự ể ố ượ
A. Ch n đ i tọ ố ượng, gi phím Shift và kéo sang folder mu n sao chép đ n.ữ ố ế
B. Ch n đ i tọ ố ượng, nh n Ctrl + C, m folder mu n sao chép đ n, nh n Ctrl + X.ấ ở ố ế ấ
C. Ch n đ i tọ ố ượng, nh n Ctrl + C, m folder mu n sao chép đ n, nh n Ctrl + V. ấ ở ố ế ấ
D. Ch n đ i tọ ố ượng, nh n Ctrl + X, m folder mu n sao chép đ n, nh n Ctrl + V.ấ ở ố ế ấ
Câu 110:Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?
A. T o đạ ường t t đ truy c p nhanh. ắ ể ậ
B. Là m t th m c có ch a t p tin kh i đ ng chộ ư ụ ứ ậ ở ộ ương trình
C. Là m t chộ ương trình trên màn hình Desktop
Trang 10D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 111:Chúng ta s d ng ch ng trình nào c a Windows đ qu n lý các t p tin và th m c?ử ụ ươ ủ ể ả ậ ư ụ
A. Microsoft Office B. Accessories C. Control Panel D. Windows Explorer. Câu 112:Trong Windows, phím t t nào giúp b n truy c p nhanh menu Start đ có th Shutdown máy?ắ ạ ậ ể ể
A. Alt + Esc B. Ctrl + Esc. C. Ctrl + Alt + Esc D. T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 113:T h p phím nào có ch c năng xem màn hình Desktop?ổ ợ ứ
A. Shift + D B. Alt + D C. Ctrl + D D. + D.
Câu 114:Trong Windows Explorer, đ trình bày n i dung folder theo d ng danh sách, ta ch n menu l nh:ể ộ ạ ọ ệ
A. View \ Tiles B. View \ List. C. View \ Details D. View \ Icon
Câu 115:Trong Windows Explorer, đ hi n th các thông tin v kích th c, ngày gi kh i t o c a các t p tin, ể ể ị ề ướ ờ ở ạ ủ ậ
ta ch n menu l nh:ọ ệ
A. View \ Details. B. View \ List C. File \ Rename D. File \ Properties Câu 116:Trong Windows XP, đ đ i tên bi u t ng My Computer thành “May Tinh Cua Toi”, ta th c hi n:ể ổ ể ượ ự ệ
A. B m ph i chu t t i My Computer, ch n Rename, nh p tên m i và b m Enter. ấ ả ộ ạ ọ ậ ớ ấ
B. B m trái chu t t i My Computer 2 l n, b m phím F2, nh p tên m i và b m Enter.ấ ộ ạ ầ ấ ậ ớ ấ
C. B m trái chu t t i My Computer, b m phím F12, nh p tên m i và b m Enter.ấ ộ ạ ấ ậ ớ ấ
D. Không th c hi n đự ệ ược
Câu 117:Trong Windows XP, v trí m c đ nh c a thanh Taskbar là:ị ặ ị ủ
A. Bên ph i màn hình.ả B. Bên trái màn hình
C. Dưới đáy màn hình. D. L bên trên màn hình.ề
Câu 118:Có m y lo i c a s folder trong Windows XP?ấ ạ ử ổ
A. 10 B. 64 C. 26 D. 1.
Câu 119:Có th có t i đa bao nhiêu phân vùng đĩa trong máy tính?ể ố ổ
A. Không gi i h n.ớ ạ B. 26 C. 2 D. 24.
Câu 120:Có th g n t i đa bao nhiêu đĩa m m trong máy tính?ể ắ ố ổ ề
A. Không gi i h n.ớ ạ B. 26 C. 2. D. 24
Câu 121:M t h th ng máy tính có bao nhiêu đĩa?ộ ệ ố ổ
A. M t đĩa m m và m t đĩa c ng.ộ ổ ề ộ ổ ứ
B. M t đĩa m m và hai đĩa c ng.ộ ổ ề ổ ứ
C. M t đĩa m m, m t đĩa c ng và m t CDROM.ộ ổ ề ộ ổ ứ ộ ổ
D. Tu theo s l p đ t. ỳ ự ắ ặ
Câu 122:Trong Windows, đ l u n i dung màn hình vào b nh Clipboard ta s d ng phím nào?ể ư ộ ộ ớ ử ụ
A. Ctrl + C B. Ctrl + Ins C. Print Screen. D. Ins
Câu 123:Trong c a s My Computer, đ xem thông s đĩa C, ta b m ph i chu t t i đĩa C và ch n:ử ổ ể ố ấ ả ộ ạ ọ
A. View B. Show C. Manage D. Properties.
Câu 124:Windows XP là h đi u hành ph bi n dùng cho:ệ ề ổ ế
A. Máy PC. B. Máy tính l n.ớ C. Siêu máy tính D. Máy Server
Câu 125:Đ n v nào sau đây dùng đ bi u th dung l ng thông tin c a t p tin:ơ ị ể ể ị ươ ủ ậ
A. Bps B. Byte. C. Bitrate D. Kilobit
Câu 126:T i màn hình Desktop trong Windows XP, đ t t máy ta th c hi n:ạ ể ắ ự ệ
A. B m Alt + F4, ch n U.ấ ọ B. Vào menu Start \ Turn Off Computer, ch n U.ọ
C. B m phím ấ ch n U, ch n U.ọ ọ D. T t c đ u đúng. ấ ả ề
Câu 127:T i màn hình Desktop trong Windows XP, đ kh i đ ng l i máy ta th c hi n:ạ ể ở ộ ạ ự ệ
A. B m Alt + F4, ch n R.ấ ọ B. Vào menu Start \ Turn Off Computer, ch n R.ọ
C. C 2 câu A, B đ u đúng. ả ề D. C 2 câu A, B đ u sai.ả ề