Mẫu Đơn từ chối nhận di sản thừa kế lập ra khi cá nhân muốn chối nhận di sản thừa. Thông tin trong đơn cần nêu rõ: người làm đơn, tài sản được kế thừa, lí do từ chối nhận di sản, lời cam đoan,... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
VĂN B N T CH I NH N DI S N TH A KẢ Ừ Ố Ậ Ả Ừ Ế
Hôm nay, ngày … tháng … năm ………., t i (1) ………., chúng tôi g m: ạ ồ (2)
1. Ông/bà: Sinh năm : CMND s : do Công an c p ngày ố ấ
Hộ kh uẩ thường trú:
………
(Là (3) ……… c a ng ủ ườ ể ạ i đ l i di s n th a k ) ả ừ ế
2. Ông/bà: Sinh năm : CMND s : do Công an c pố ấ ngày
Hộ kh uẩ thường trú:
………
(Là ……… c a ng ủ ườ ể ạ i đ l i di s n th a k ) ả ừ ế
Chúng tôi là nh ng ngữ ười th a k c a ông/bà ……… ừ ế ủ
Ông/bà (4) ……… ch t ngày……… theo ……….doế UBND ……… đăng ký khai t ngày ……….ử
Di s n mà ông/bà ……… đ l i là: (5)ả ể ạ
………
2 Ph n quy n sầ ề ử d ng đ t t i đ a ch :ụ ấ ạ ị ỉ
………
………
Trang 2Thông tin c th v th a đ t trên nh sau: ụ ể ề ử ấ ư
Th a đ t s : ;ử ấ ố T b n đ s : ;ờ ả ồ ố
Đ a ch : ……….ị ỉ
Di n tích: mệ 2 (B ng ch : mét vuông);ằ ữ
Hình th c s d ng: riêng: mứ ử ụ 2; chung: m2;
Muc đích s d ng: ̣ ử ụ
d ng: ụ
d ng: ụ
Nay b ng Văn b n này chúng tôi t nguy n t ch i nh n k ph n th a k diằ ả ự ệ ừ ố ậ ỷ ầ ừ ế
s n nêu trên mà chúng tôi đả ược hưởng.
Chúng tôi xin cam đoan:
Nh ng thông tin v nhân thân, v tài s n đã ghi trong văn b n này là đúng s ữ ề ề ả ả ự
th t.ậ
Vi c t ch i nh n tài s n th a k này không nh m tr n tránh vi c th c hi n ệ ừ ố ậ ả ừ ế ằ ố ệ ự ệ nghĩa v tài s n c a mình đ i v i ngụ ả ủ ố ớ ười khác.
Chúng tôi đã đ c n i dung Văn b n này, đã hi u rõ trách nhi m pháp lý c a ọ ộ ả ể ệ ủ mình khi l p và ký/đi m ch vào Văn b n này. ậ ể ỉ ả
Ngườ ậi l p Văn b n t ch i nh n di s n th a kả ừ ố ậ ả ừ ế
(Ký/đi m ch và ghi rõ h tên) ể ỉ ọ
Chú thích:
(1) M c “T i”: Đây là đ a ch n i l p Văn b n t ch i nh n di s n th a k Có ụ ạ ị ỉ ơ ậ ả ừ ố ậ ả ừ ế
th là nhà riêng c a ngể ủ ười yêu c u, ho c có th t i tr s Văn phòng/Phòng ầ ặ ể ạ ụ ở công ch ng.ứ
Trang 3Ví d : Văn phòng Công ch ng xxx, đ a ch : SN 12x, ph ụ ứ ị ỉ ườ ng A, thành ph B, t nh ố ỉ C
(2) M c “chúng tôi g m”: M c này n u ngụ ồ ụ ế ườ ừi t ch i nh n di s n th a k là ố ậ ả ừ ế
m t ngộ ười thì ch ghi là “tôi là…” kèm tên, năm sinh, s CMND ho c h chi u ỉ ố ặ ộ ế
ho c căn cặ ước công dân kèm ngày tháng và c quan c p, h kh u thơ ấ ộ ẩ ường trú…
Ví d : ụ Bà: Nguy n Th T ễ ị ; Sinh năm : 1979; CMND s : 123456xxx do Công an ố
t nh D c p ngày 14/5/2014; H kh u th ỉ ấ ộ ẩ ườ ng trú: SN 12x, ph A, ph ố ườ ng B, thành ph C, t nh D ố ỉ
N u có t hai ngế ừ ườ ừi t ch i di s n th a k tr lên thì vi t “chúng tôi g m…” ố ả ừ ế ở ế ồ ghi rõ h tên, đ a ch , s đi n tho i…ọ ị ỉ ố ệ ạ
(3) M c “Là…” ghi m i quan h gi a ngụ ố ệ ữ ườ ừi t ch i nh n di s n th a k và ố ậ ả ừ ế
ngườ ể ại đ l i di s n th a k ả ừ ế
Ví d : là con đ , là cháu ngo i, cháu n i… ụ ẻ ạ ộ
(4) Ghi thông tin c a ngủ ườ ể ại đ l i di s n th a k Căn c theo Gi y ch ng t , ả ừ ế ứ ấ ứ ử trích l c khai t đ khai ngày tháng năm ngụ ử ể ườ ể ại đ l i di s n ch t, ngày c p c a ả ế ấ ủ các gi y t nêu trên…ấ ờ
Ví d : Ông Tr n Ng c V. ch t ngày 10/11/2018 theo Trích l c khai t s ụ ầ ọ ế ụ ử ố
80/TLKT, do UBND ph ườ ng B, thành ph C, t nh D đăng ký khai t ngày ố ỉ ử
14/11/2018
(5) M c này li t kê đ y đ s tài s n mà ngụ ệ ầ ủ ố ả ườ ừi t ch i nh n di s n th a k ố ậ ả ừ ế
được hưởng. Tài s n ph i là nh ng lo i có gi y t s h u, có đăng ký quy n s ả ả ữ ạ ấ ờ ở ữ ề ở
h u nh : Xe ô tô, xe máy, s ti t ki m, quy n s d ng đ t và nhà …ữ ư ổ ế ệ ề ử ụ ấ ở
Nên ghi đ y đ thông tin nh trên Gi y đăng ký xe, s ti t ki m, gi y ch ng ầ ủ ư ấ ổ ế ệ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t … đ xác đ nh chính xác tài s n đó là tài s n nào. ậ ề ử ụ ấ ể ị ả ả
Ví d : ụ
1. S ti t ki m có k h n s AC 0000xxxxxx t i Ngân hàng X – Chi nhánh s 2 – ổ ế ệ ỳ ạ ố ạ ố
t nh D ngày 22/02/2018 v i s ti n g i là 15.000.000 VNĐ (B ng ch : M ỉ ớ ố ề ử ằ ữ ườ i lăm tri u đ ng ch n), mang tên ông Tr n Ng c V ệ ồ ẵ ầ ọ
Trang 42. Ph n quy n s d ng đ t t i đ a ch : SN 12x, ph A, ph ầ ề ử ụ ấ ạ ị ỉ ố ườ ng B, thành ph C, ố
t nh D theo Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s BM 186xxx, s vào s c p ỉ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố ố ổ ấ GCN: 012xx do UBND thành ph C, t nh D c p ngày 27/9/2012 ố ỉ ấ
Thông tin c th v th a đ t trên nh sau: ụ ể ề ử ấ ư
Th a đ t s : 42; ử ấ ố T b n đ s : 10; ờ ả ồ ố
Đ a ch : SN 12x, ph A, ph ị ỉ ố ườ ng B, thành ph C, t nh D ố ỉ
Di n tích: 448 m2 (B ng ch : B n trăm b n m ệ ằ ữ ố ố ươ i tám mét vuông);
Hình th c s d ng: riêng: 448 m2; chung: không m2; ứ ử ụ
Muc đích s d ng: Đ t t i đô th ̣ ử ụ ấ ở ạ ị
Th i h n s d ng: Lâu dài; ờ ạ ử ụ
Ngu n g c s d ng: Đ t nhà n ồ ố ử ụ ấ ướ c giao