Vận dụng kiến thức đã học để thử sức với Bộ đề thi Olimpic 30-4 môn Hóa học lớp 11 có đáp án sau đây. Thông qua việc luyện tập các em được ôn tập và nắm vững kiến thức môn học nhằm chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp diễn ra. Chúc các em thi tốt!
Trang 11.1 [Ru(SCN)2(CN)4]4 là ion ph c c a ruteni, đứ ủ ược kí hi u là P.ệ
a Vi t công th c Lewis c a ph i t thioxianat SCNế ứ ủ ố ử
b Cho bi t d ng lai hóa c a Ru trong P. Mô t s hình thành ion ph c theo thuy t VB (Valence ế ạ ủ ả ự ứ ếBond). Gi i thích t i sao trong P, liên k t đả ạ ế ược hình thành gi a Ru và N c a ph i t SCNữ ủ ố ử mà không ph i là gi a Ru và S. Cho bi t ph c có tính thu n t hay ngh ch t , vì sao?ả ữ ế ứ ậ ừ ị ừ
Trang 21.2 Niken (II) oxit có c u trúc m ng tinh th gi ng m ng tinh th c a natri clorua. Các ion Oấ ạ ể ố ạ ể ủ 2 t o ạthành m ng l p phạ ậ ương tâm m t, các h c bát di n có các ion Niặ ố ệ 2+. Kh i lố ượng riêng c a niken (II) ủoxit là 6,67 g/cm3. N u cho niken (II) oxit tác d ng v i liti oxit và oxi thì đế ụ ớ ược các tinh th tr ng cóể ắ thành ph n ầ
LixNi1xO:
C u trúc m ng tinh th c a Liấ ạ ể ủ xNi1xO gi ng c u trúc m ng tinh th c a NiO, nh ng m t ion ố ấ ạ ể ủ ư ộ
Ni2+ được th b ng các ion liti và m t s ion Niế ằ ộ ố 2+ b oxi hóa đ b o đ m tính trung hòa đi n c a ị ể ả ả ệ ủphân t Kh i lử ố ượng riêng c a tinh th Liủ ể xNi1xO là 6,21 g/cm3
a V m t ô m ng c s c a niken (II) oxit.ẽ ộ ạ ơ ở ủ
b Tính x (ch p nh n th tích c a ô m ng c s không thay đ i khi chuy n t NiO thành Liấ ậ ể ủ ạ ơ ở ổ ể ừ xNi1
xO)
c Tính ph n trăm s ion Niầ ố 2+ đã chuy n thành ion Niể 3+ và vi t công th c th c nghi m đ n gi n ế ứ ự ệ ơ ả
nh t c a h p ch t Liấ ủ ợ ấ xNi1xO b ng cách dùng Ni(II), Ni(III) và các ch s nguyên.ằ ỉ ố
Có m t dung d ch ch a đ n th i Feộ ị ứ ồ ờ 2+ và Fe3+ đ u có n ng đ 1M pH = 0. Thêm d n dung ề ồ ộ ở ẫ
d ch NaOH vào (th tích thay đ i không đáng k ) đ tăng pH c a dung d ch lên. Thí nghi m ị ể ổ ể ể ủ ị ệ
được ti n hành nhi t đ không đ i 20ế ở ệ ộ ổ ℃
a. Xác đ nh s ph thu c th c a c p vào pH c a dung d ch.ị ự ụ ộ ế ủ ặ ủ ị
b. V đ th E = f(pH).ẽ ồ ị
2.2. Đ xác đ nh h ng s đi n li c a axit axetic ng i ta thi t l p m t pin nh sau:ể ị ằ ố ệ ủ ườ ế ậ ộ ư
Pt, H2 | H+ 1M || CH3COOH 0,01M | H2,Pt
V i và su t đi n đ ng c a pin 25ớ ấ ệ ộ ủ ở ℃ b ng 0,1998V.ằ
Tính h ng s đi n ti c a axit axetic.ằ ố ệ ủ
2.3. Dung d ch A g m Fe(NOị ồ 3)3 0,05M; Pb(NO3)2 0,10M; Zn(NO3)2 0,01 M. S c khí Hụ 2S vào dung d ch ị
A đ n bão hòa ([Hế 2S] = 0,10 M) thu được h n h p B. Nh ng k t t a nào tách ra t h n h p B?ỗ ợ ữ ế ủ ừ ỗ ợCho:
Trang 3760ml dd HCl . Sau khi ph n xong thu thêm Vả 2 (l) khí NO. Sau đó thêm ti p 12g Mg vào dd sau ế
ph n ng thu đả ứ ược V3 (l) h n h p khí Hỗ ợ 2 và N2, dd mu i clorua và h n h p M c a các kim lo i.ố ỗ ợ ủ ạ
a. Tính V1, V2, V3 (đktc)
b. Xác đ nh kh i lị ố ượng m i kim lo i trong h n h p M. Các ch t ph n ng x y ra hoàn toàn.ỗ ạ ỗ ợ ấ ả ứ ả
3.2. Hòa tan hoàn toàn h p X g m Zn, FeCOợ ồ 3 , Ag b ng lằ ượng dung d ch d ị ư HNO3 loãng thu được h nỗ
h p khí A và dung d ch B. H n h p A g m 2 ch t khí, có t kh i h n so v i Hidro là 19,2. Cho ợ ị ỗ ợ ồ ấ ỉ ố ơ ớdung d ch B tác d ng v i lị ụ ớ ượng d dung d ch NaOH thu đư ị ược k t t a. L c l y k t t a r i nung ế ủ ọ ấ ế ủ ồ
đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 5,64 gam k t t a.ế ủ
Tính kh i lố ượng m i ch t trong h n h p đ u, bi t kh i lỗ ấ ỗ ợ ầ ế ố ượng Zn và FeCO3 b ng nhau và m i ằ ỗ
ch t trong X ch th HNOấ ỉ ử 3 xu ng m t s oxi hóa xác đ nh.ố ộ ố ị
Trang 43 Gi i thích t i sao brom hóa biphenyl x y ra t i v trí orto và para h n là v trí meta.ả ạ ả ạ ị ơ ịCâu 5: (4 đi m) ể
1 Đ ngh c ch xúc tác axit cho s đ ng phân hóa sau: ề ị ơ ế ự ồ
2 Hoàn thành chu i ph n ng sau: ổ ả ứ
Trang 5TRƯỜNG THPT CHUYÊN TR N H NG Đ O – BÌNH THU NẦ Ư Ạ Ậ
Câu 1: (4 đi m) ể
1.1 a. T ng electron đ xây d ng công th c Lewis cho SCNổ ể ự ứ là 6 + 4+5+1=16. Công th c Lewis ứcho SCN là:
b Ru2+ có c u hình electron [Kr]4dấ 65s05p0, là ion trung tâm trong ph c bát di n.ứ ệ
Vì CN là ph i t trố ử ường m nh nên có phân l p 4dạ ớ 6 c a Ruủ 2+ có s ghép đôi t t c các ự ấ ả
electron, t o ra 2 AO 4d tr ng. Do đó x y ra s lai hóa dạ ố ả ự 2sp3
Ru2+ t o 6AO lai hóa hạ ướng t i 6 đ nh c a 1 hình bát di n.ớ ỉ ủ ệ
Các kh i t (L) s d ng c p electron t do c a nguyên t N g i vào các obitan lai hóa đó đ ố ử ử ụ ặ ự ủ ử ử ể
t o các liên k t cho nh n gi a ph i t và ion Ruạ ế ậ ữ ố ử 2+
[Ru(SCN)2(CN)4]4
4d6 5s 5p1.2.a.
Theo đ u bài, ô m ng c s c a NiO và ô m ng c s c a Liầ ạ ơ ở ủ ạ ơ ở ủ xNi1xO gi ng nhau, do đó:ố
c Thay x vào công th c Liứ xNi1xO, ta có Li0,1Ni0,9O hay công th c là LiNiứ 9O10. Vì phân t trung hòa ử
đi n nên trong LiNiệ 9O10 có 8 ion Ni2+ và 1 ion Ni3+. V y c 9 ion Niậ ứ 2+ thì có 1 ion chuy n thànhể
Ni3+.
Ph n trăm s ion Niầ ố 2+ đã chuy n thành ion Niể 3+ là
Công th c th c nghi m đ n gi n nh t: LiNi(III)(Ni(II))ứ ự ệ ơ ả ấ 8O10
Câu 2: (4 đi m)ể
2.1 a. N u xu t phát t dung d ch Feế ấ ừ ị 3+ và Fe2+ có n ng đ 1M, pH = 0 r i nâng d n pH lên, l n ồ ộ ở ồ ầ ầ
lượ ẽ ế ủt s k t t a Fe(OH)3 r i đ n Fe(OH)ồ ế 2
Fe(OH)3 b t đ u k t t a khi [Feắ ầ ế ủ 3+].[OH]3 =
Trang 6
Tương t , Fe(OH)ự 2 b t đ u k t t a khiắ ầ ế ủ
* 0 ≤ pH < 1,53: Th c a c p không ph thu c pH:ế ủ ặ ụ ộ
* 1,53 ≤ pH < 6,33: [Fe3+] gi m nên gi mả ả
* 6,33 ≤ pH ≤ 14: c [Feả 3+] và [Fe2+] đ u gi mề ả
Trang 7b Đ th E = f(pH)ồ ị
2.2 Đây là pin n ng đ Vì [Hồ ộ +] đi n c c trái cao h n [Hở ệ ự ơ +] đi n c c ph i nên đ n c c trái là ở ệ ự ả ệ ự
đi n dệ ương còn đi n c c là đi n c c âm.ệ ự ệ ự
(+)Pt, H2 | H+ 1M || CH3COOH 0,01M | H2,Pt()
Ta có: Epin = E+ E = 0 – E = 0,1998 E→ = 0,1998V
G i x là n ng đ Họ ồ ộ + do CH3COOH đi n li ra đi n c c âm.ệ ở ệ ự
Vì K3 và K4 nh , do đó c n ph i ki m tra đi u ki n k t t a ZnS và FeS:ỏ ầ ả ể ề ệ ế ủ
Do môi trường axit nên
Ta có: < KS(ZnS) ZnS không xu t hi n;→ ấ ệ
< KS(FeS) FeS không xu t hi n;→ ấ ệ
Nh v y trong h n h p B, ngoài S, ch có PbS k t t a. ư ậ ỗ ợ ỉ ế ủ
Trang 8Câu 3: (4 đi m)ể
3.1.CuO + CO Cu + CO2 (1)
0,01 0,01
CO2 + Ca(OH)2 CaCO→ 3 + H2O (2)Theo (1) và (2): nCu = nCO2 = nCuO = 0,01 mol
nCuO ban đ u ầ =
nCuO dư = 0,04 – 0,01 = 0,03 molKhi cho HNO3 vào: CuO + 2HNO3 Cu(NO→ 3)2 + H2O
0,03 0,06 0,033Cu + 8NHO3 3Cu(NO→ 3)2 + 2NO + 4H2O (4)0,02
Mg + 2H+ Mg→ 2+ + H2 (7) 0,06 0,03
Theo (3), (4), (5): nNO3 =
Theo (6):
Theo (7): nH2 =
VN2 + H2 =
nMg còn d ư=
Mg + Cu2+ Mg→ 2+ + Cu↓ nCu2+ = 0,040,04
Sau ph n ng: nả ứ Cu = 0,04 mol
nMg = 3.2 MA = 19,2.2 = 38,4 (g/mol)
Trang 9Vì khí A ch c ch n ch a COắ ắ ứ 2 (sinh ra t ph n ng FeCOừ ả ứ 3) có > MA nên h p ch t khí th hai ợ ấ ứ
Trang 10Hai h p ch t này là hai xuyên l p th phân c a nhau (khác nhau c u hình t i C4)ợ ấ ậ ể ủ ấ ạ
2
3 S Brom hóa biphenyl x y ra t i v trí orto và para h n là t i v trí meta: ự ả ạ ị ơ ạ ị trung gian
cacbocation khi Brom g n vào v trí orto và para đắ ị ược an đ nh b ng s c ng hị ằ ự ộ ưởng v i c hai ớ ảnhân th m.Trong khi đó trung gian cacbocationơ khi Brom g n vào v trí meta ch đắ ị ỉ ược an đ nh ị
Trang 11trên m t nhân th m mà thôi.ộ ơ
Trang 121 Nh ng nguyên t hydro tr ng thái c b n b kích thích b i tia UV có . S l ng t chính c aữ ử ở ạ ơ ả ị ở ố ượ ử ủ
tr ng thái kích thích này là bao nhiêu? Khi nh ng nguyên t hydro b kh tr ng thái kích thích ạ ữ ử ị ử ạ
đó thì chúng có th phát ra nh ng b c x có bể ữ ứ ạ ước sóng (tính b ng nm) là bao nhiêu?ằ
Cho h = 6,63.1034J.s; c= 3.108 m.s1; h ng s Ritbe Rằ ố H = 1,097.107 m1
2 Heli đ c bi t nh là nguyên t “tr ” nh t trong m i nguyên t Nh ng tính tr c a heli cũng ượ ế ư ố ơ ấ ọ ố ư ơ ủ
ch gi i h n trong ph n ng c a nó v i các nguyên t và phân t trung hòa khác. Ví d , nguyênỉ ớ ạ ả ứ ủ ớ ử ử ụ
t heli có th t o thành h p ch t quan sát đử ể ạ ợ ấ ược (không nh t thi t t n t i lâu) v i Hấ ế ồ ạ ớ +
a Dùng thuy t obitan phân t (MO) đ xác đ nh b c liên k t cho HeHế ử ể ị ậ ế +
b Gi i thích t i sao có t n t i Heả ạ ồ ạ 2+ mà không t n t i Heồ ạ 2 ?
c Các cation 2+ (đication) hai nguyên t b n v ng có công th c XHeử ề ữ ứ 2+ thường ch có khi năngỉ
lượng ion hóa th hai (Iứ 2) c a X nh h n năng lủ ỏ ơ ượng ion hóa th nh t c a He. Không c n ứ ấ ủ ầ
Trang 13d a vào b ng tr s các m c năng lự ả ị ố ứ ượng ion hóa hãy xác đ nh nguyên t X có s hi u ị ố ố ệnguyên t t 1 đ n 18 là phù h p nh t? T i sao?ử ừ ế ợ ấ ạ
3 Ph n ng gi a Nả ứ ữ 2H4 và TI3+ trong HClO4 có phương trình đ ng h c nh sau:ộ ọ ư
a V i gi thi t t t c các n ng đ khác đ u l n h n r t nhi u so v i TIớ ả ế ấ ả ồ ộ ề ớ ơ ấ ề ớ 3+, vi t phế ương trình
bi n thiên gi a n ng đ TIế ữ ồ ộ 3+ theo th i gian.ờ
b Cho bi t thành ph n nguyên t tr ng thái chuy n ti p c a giai đo n quy t đ nh t c đ ph n ế ầ ử ạ ể ế ủ ạ ế ị ố ộ ảng
ứ
c Đ ngh m t c ch ph n ng phù h p v i ph ng trình đ ng h c trên.ề ị ộ ơ ế ả ứ ợ ớ ươ ộ ọ
Câu 2: (4 đi m)ể
1 Có hai dung d ch A ch a Hị ứ 2C2O4 0,1M và dung d ch B ch a Naị ứ 2C2O4 0,1M
a Tính pH và n ng đ ion Cồ ộ 2O42 có trong dung d ch A và B.ị
b Thêm Fe(NO3)3 (tinh th ) vào dung d ch A và dung d ch B đ đ t n ng đ (ban đ u) là ể ị ị ể ạ ồ ộ ầ1,0.104M. Gi thi t th tích dung d ch thay đ i không đáng k Hãy cho bi t có xu t hi n ả ế ể ị ổ ể ế ấ ệ
k t t a Fe(OH)ế ủ 3 không? Ch ng minh?ứ
c Tính ph n mol c a ph c Fe(Cầ ủ ứ 2O4)33 trong dung d ch A.ị
Cho các giá tr h ng s t o thành t ng h p c a Feị ằ ố ạ ổ ợ ủ 3+ v i Cớ 2O42 là
H ng s phân ly axit c a Hằ ố ủ 2C2O4 là Kal = 0,05; Ka2 = 5.105. Tích s tan c a Fe(OH)ố ủ 3 Ks = 2,5.1039
Trang 142 N ng đ đ ng trong máu (pH = 7,4) th ng đ c xác đ nh b ng ph ng pháp Hagedornồ ộ ườ ườ ượ ị ằ ươJensen. Phương pháp này d a vào ph n ng s t (III) oxi hóa glucoz thành axit gluconic. Quyự ả ứ ắ ơ trình phân tích nh sau: L y 0,200 ml m u máu cho vào bình nón, thêm 5,00 ml dung d ch natriư ấ ẫ ị hexaxianoferat (III) 4,012 mmol/lit cà đun cách th y. X lý dung d ch thu đủ ử ị ược b ng lằ ượng dư dung d ch ZnClị 2 và sau đó b ng lằ ượng d KI có m t Chư ặ 3COOH. Iot sinh ra được chu n đẩ ộ
b ng dung d ch Naằ ị 2S2O3 4 mmol/lit
a Vi t ph ng trình hóa h c các ph n ng x y ra trong quy trình trên.ế ươ ọ ả ứ ả
b Cho bi t t i sao không th dùng mu i Fe(III) đ thay cho natri hexaxianoferat (III) trong thíế ạ ể ố ể nghi m trên?ệ
c Hãy tính h ng s cân b ng c a ph n ng:ằ ố ằ ủ ả ứ
2[Fe(CN)6]3 + 3I 2[Fe(CN)6]4 + I3
T đó cho bi t vai trò c a ZnClừ ế ủ 2
d Hãy tính n ng đ c a glucoz (theo gam/lit) có trong m u máu , bi t r ng phép chu n đ ồ ộ ủ ơ ẫ ế ằ ẩ ộ
c n dùng 3,28 ml dung d ch Naầ ị 2S2O3 đ đ t t i đi m tể ạ ớ ể ương đương
Cho: Các ph c [Fe(CN)ứ 6]3 và [Fe(CN)6]4 có h ng s b n t ng c ng l n lằ ố ề ổ ộ ầ ượt là 25Ở ℃: Câu 3: (4 đi m) ể
1 M t h p ch t hóa h c có tên là Beryl, thành ph n g m có: 31,28% Si: 53,63% O (v kh i ộ ợ ấ ọ ầ ồ ề ố
lượng), còn l i là X và Y. Xác đ nh công th c hóa h c c a Beryl dạ ị ứ ọ ủ ướ ại d ng oxit kép và silicat kép. Bi t r ng trong c u hình electron c a X và Y có electron cu i cùng ng v i 4 s lế ằ ấ ủ ố ứ ớ ố ượng t :ư
N l m s
X 3 1 1 +1/2
Y 2 0 0 1/2
2 Nguyên t X có kh năng ph n ng v i canxi cho ch t Y. M t khác X tan đ c trong dung ố ả ả ứ ớ ấ ặ ượ
d ch ki m t o ra m t h p ch t A và khí B đ u có ch a nguyên t X. A ph n ng v i clorua vôiị ề ạ ộ ợ ấ ề ứ ố ả ứ ớ thu được k t t a C. K t t a này s chuy n thành Y khi x lí v i nhôm nhi t đ cao. Hòa tan ế ủ ế ủ ẽ ể ử ớ ở ệ ộ
v i ch t Y trong dung d ch HCl loãng thu đớ ấ ị ược B. Bi t r ng khi x lí C v i SiOế ằ ử ớ 2 và than c c ốthu được X, còn trong trường h p không có than c c thu đợ ố ược D. D tan được trong c dung ảdcihj axit loãng và ki m loãng. L p lu n xác đ nh c u trúc các ch t ch a bi t và vi t các ề ậ ậ ị ấ ấ ư ế ế
phương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
3 Hòa tan h t 17,52 gam h n h p X g m MgO, Al(NOế ỗ ợ ồ 3)3, Mg và Al vào dung d ch ch a KNOị ư 3 và 0,47 mol H2SO4 (đun nóng nh ). Sau khi k t thúc ph n ng thu đẹ ế ả ứ ược dung d ch Y ch ch a các ị ỉ ứ
mu i và 3,136 lít (đktc) h n h p khí Z g m NO và Hố ỗ ợ ồ 2. T kh i c a Z so v i Hỷ ố ủ ớ 2 b ng 13. Dung ằ
d ch Y tác d ng t i đa v i dung d ch ch a 1,07 mol KOH, l y k t t a nung ngoài không khí t i ị ụ ố ớ ị ứ ấ ế ủ ớ
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược 8 gam r n. Tính ph n tr m s mol c a MgO có trong h n h p ắ ầ ắ ố ủ ỗ ợX?
Câu 4: (4 đi m)ể
1 a. Axit squaric có công th c phân t Cứ ử 4H2O. đi u ki n thỞ ề ệ ường axit squaric tr ng thái tinh ở ạ
th màu tr ng, tan t t trong nể ắ ố ước. Axit squaric là axit tương đ i m nh so v i các axit h u c ố ạ ớ ữ ơ
thường g p (CHặ 3COOH có pKa = 4,76). H ng s phân ly axit c a axit squaric là pKằ ố ủ a1 = 1,5 và
pKa2 = 3,4. Trong ion squarat C4O42 đ dài các liên k t CC b ng nhau (1,47 ), các lien k t CO ộ ế ằ Å ế
b ng nhau (1,26 ).ằ Å
Đ xu t công th c c u t o c a axit squaric. Bi u di n c u trúc c a ion squaric. Gi i thích t i ề ấ ứ ấ ạ ủ ể ễ ấ ủ ả ạsao axit squaric có tính axit tương đ i m nh.ố ạ
Trang 15b. Axit maleic và axit fumaric là đ ng phân hình h c c a nhau. Công th c c a hai axit nh sau:ồ ọ ủ ứ ủ ư
Hai axit có các giá tr pKị a nh sau: 1,9; 3,03; 4,44; 6,07. Hãy cho bi t pKư ế a1 và pKa2 c a hai axit ủ
thường tương ng v i giá tr nào? Gi i thích ng n g n.ứ ớ ị ả ắ ọ
2 Cho các ancol: pCH3C6H4CH2OH, pCH3OC6H4CH2OH, pNO2C6H4CH2OH và
pClC6H4CH2OH. So sánh kh năng ph n ng c a các ancol v i HBr và gi i thích.ả ả ứ ủ ớ ả
3 Cho các ch t sau:ấ
Nh ng ch t nào ph n ng c ng đữ ấ ả ứ ộ ược v i anhiđrit maleic theo t l mol 1:1 nhi t đ cao? V ớ ỉ ệ ở ệ ộ ẽcông th c l p th c a s n ph m thu đứ ậ ể ủ ả ẩ ược. Bi t r ng ph n ng đóng vòng có s tham gia đ ng ế ằ ả ứ ự ồ
th i c a 4n+2 electron (n = 1,2 ) thì d x y ra. ờ ủ π ễ ả
4 H p ch t hyđrocacbon X là d n xu t c a đecalin. Trong phân t X nguyên t Hidro chi m 12%ợ ấ ẫ ấ ủ ử ố ế
v kh i lề ố ượng và s liên k t CC là 5. Cho X tác d ng v i dung d ch có lố ế ụ ớ ị ượng nh KMnO4 và ỏ
lượng d NaIOư 4 thu được h p ch t Y có ph n ng iođofom.ợ ấ ả ứ
a) Xác đ nh công th c phân t và công th c c u t o có th có c a X, Y?ị ứ ử ứ ấ ạ ể ủ
b) H p ch t Y có s chuy n hóa theo s đ :ợ ấ ự ể ơ ồ
Trang 16d.
Trang 172 H p ch t h u c X là m t hormon trong c th ng i. X tham gia vào m t s quá trình c a cợ ấ ữ ơ ộ ơ ể ườ ộ ố ủ ơ
th nh đi u hòa huy t áp, X là m t d n xu t c a axit heptanoic. Trong phân t X không ể ư ề ế ộ ẫ ấ ủ ử
ch a nguyên t cacbon b c IV. K t qu đo ph kh i lứ ử ậ ế ả ổ ố ượng cho bi t phân t kh i c a X là ế ử ố ủ354u. H p ch t X không ph n ng v i phenylhiđrazin đ t o k t t a. Th c hi n ph n ng ợ ấ ả ứ ớ ể ạ ế ủ ự ệ ả ứozon phân oxi hóa X thu được 3 h p ch t h u c A, B và C. H p ch t A không quang ho t và ợ ấ ữ ơ ợ ấ ạ
có công th c phân t Cứ ử 5H8O4. Đun nóng A thu được anhiđrit axit vòng D. H p ch t B thu đợ ấ ược
t ph n ng ozon phân trên là m t h n h p raxemic. H p ch t B có th thu đừ ả ứ ở ộ ỗ ợ ợ ấ ể ược khi cho hexanal ph n ng v i HCN r i th y phân s n ph m trong dung d ch axit. Oxi hóa C (Cả ứ ớ ồ ủ ả ẩ ị 8H12O6)
b ng CrOằ 3 thu được h p ch t h u c Y. Th c hi n ph n ng kh C b ng LiAlHợ ấ ữ ơ ự ệ ả ứ ử ằ 4 thu được
ch t G. Đ chuy n hóa 1 mol C thành d n xu t axetyl F c n 2 mol axetyl clorua.ấ ể ể ẫ ấ ầ
Xác đ nh công th c c u t o c a các ch t A, B, C, D, G, F.ị ứ ấ ạ ủ ấ
3 Vi t s đ t ng h p các h p ch t h u c sau t các h p ch t h u c có 2 cacbon tr xu ng, ế ơ ồ ổ ợ ợ ấ ữ ơ ừ ợ ấ ữ ơ ở ốbenzen, toluen và các ch t vô c c n thi t:ấ ơ ầ ế
Trang 18TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUY N T T THÀNH – KOM TUMỄ Ấ
T gi n đ này, có th th y r ng trong HeHừ ả ồ ể ấ ằ + b c liên k t là 1. ậ ế
b. Theo thuy t MO b c liên k t c a Heế ậ ế ủ 2+ là 0,5 và He2 là 0. Vì v y có t n t i Heậ ồ ạ 2+ mà không t n ồ
t i Heạ 2
c. Nguyên t d t o ố ễ ạ v i He cationớ 2+ có công th c XHeứ 2+ nh t là nguyên t có giá tr năng lấ ố ị ượng ion hóa th hai nh nh t. Iứ ỏ ấ 2 có giá tr l n hay bé ph thu c vào các y u t nh : ị ớ ụ ộ ế ố ư C u trúc electron ấ
c a ủ X+, bán kính c a Xủ + và đi n tích h t nhân.ệ ạ
Nguyên t có s hi u nguyên t t 1 đ n 18, ố ố ệ ử ừ ế có I2 nh nh t là Mg. Vì các nguyên t nhómỏ ấ ố hai IIA (Be,Mg) có c u trúc Xấ +: 1s12s1 và 1s12s22p63s1 là các c u trúc kém b n v ng nh t. Bán kính ion ấ ề ữ ấ
c a Mgủ + l n h n bán kính ion c a Beớ ơ ủ + cho nên nguyên t Mgố d t o nh t.ễ ạ ấ
3 a. N u xem các ế n ng đ khác đ u l n h n r t nhi u so v i Tlồ ộ ề ớ ơ ấ ề ớ 3+, ta có th coi quy lu t đ ng ể ậ ộ
h c tr thành b c nh t đ i v i Tlọ ở ậ ấ ố ớ 3+. Do đó phương trình đ ng h c tr thành: ộ ọ ở
Nên phương trình t ng h p tích phân hay m i quan h gi a v i th i gian là: ổ ợ ố ệ ữ ớ ờ
b. Thành ph n nguyên t tr ng thái chuy n ti p b ng t ng s nguyên t t s tr khi t ngầ ử ở ạ ể ế ằ ổ ố ử ở ử ố ừ ổ
s nguyên t ph n m u s trong phố ử ở ầ ẫ ố ương trình đ ng h c vi phân. Do đó thành ph n nguyên ộ ọ ầ
t tr ng thái chuy n ti p là: [TlNử ở ạ ể ế 2H43+]
c. Vì thành ph n nguyên t tr ng thái chuy n ti p là [TlNầ ử ở ạ ể ế 2H43+] nên bước quy t đ nh t c đ ế ị ố ộ
ph n ng là s tả ứ ự ương tác gi a Tlữ 3+ và N2H4. Trong môi trường axit m nh, ph n l n Nạ ầ ớ 2H4 b ịproton hóa thành N2H5+ . Do đó c ch s bao g m s deproton hóa Nơ ế ẽ ồ ự 2H5+ đ tái t o Nể ạ 2H4, r i ồ
N2H4 tác d ng v i Tlụ ớ 3+ theo t l 1:1 trong giai đo n quy t đ nh t c đ ph n ng. N u Nỉ ệ ạ ế ị ố ộ ả ứ ế 2H4 b ịoxi hóa hoàn toàn thành N2, t l ph n ng gi a Tlỉ ệ ả ứ ữ 3+ và N2H4 không còn là 1:1 n a, do đó s oxi ử ựhóa N2H4 thành N2 (s n ph m cu i cùng) không hoàn toàn n m trong bả ẩ ố ằ ước quy t đ nh t c đ ế ị ố ộ
C ch đơ ế ược đ ngh nh sau:ề ị ư
(1) N2H5+ N2H4 + H+
(2) N2H4 + Tl3+ Tl+ + N2H2 + 2H+
Trang 20có k t t a Fe(OH)ế ủ 3 dung d ch B.ở ị
c Ph n mol c a ph c Fe(Cầ ủ ứ 2O4)33 trong dung d ch Aị
Ph n mol c a Fe(Cầ ủ 2O4)33 được tính nh sau: ư
V y ph n mol c a Fe(Cậ ầ ủ 2O4)33 b ng 0,43.ằ
2 a. Ph ng trình hóa h c các ph n ng x y raươ ọ ả ứ ả
(1)
(2) (3)
b. pH c a máu là 7,4 nên Fe (III) s k t t a d ng Fe(OH)ủ ẽ ế ủ ở ạ 3 và không có kh năng oxi hóa ảglucozơ
→ ứ ọ ủ 2Be3Si6O18
V y công th c hóa h c c a beryl dậ ứ ọ ủ ướ ại d ng oxit kép: Al2O3.3BeO.6SiO2 công th c hóa h cứ ọ
c a beryl dủ ướ ại d ng silicat kép: Al2(SiO3)3.3BeSiO3
2 Do X ph n ng đ c v i Ca nên X ph i là m t phi kim. Trong dung d ch ki m X hòa tan sinhả ứ ượ ớ ả ộ ị ề
ra m t mu i tan và m t khí. Nguyên t X có m t trong c hai thành ph n y. Trong h p ch tộ ố ộ ố ặ ả ầ ấ ợ ấ khí t n t i liên k t XH. Nh v y ch có th ba kh năng là silan, photphin và amoniac. X sinhồ ạ ế ư ậ ỉ ể ả
ra khi cho than c c tác d ng v i mu i C (có ch a X) và SiOố ụ ớ ố ứ 2 nên X ch có th photpho.ỉ ể
Trang 21Các ph n ng x y ra nh sau (Có th vi t d ng ion thu g n)ả ứ ả ư ể ế ạ ọ
P4 + 3NaOH + 3H2O 3NaH→ 2PO2 + PH3
P4 + 6Ca 2Ca→ 3P2
2NaH2PO2 + 4CaOCl2 Ca→ 3(PO4)2 + CaCl2 + 2NaCl + 4HCl
2Ca3(PO4)2 + 10C + 6SiO2 6CaSiO→ 3 + 10CO + P4
2Ca3(PO4)2 + 16Al 3Ca→ 3P2 + 8Al2O3
Ca3P2 + 6HCl 3CaCl→ 2 + 2PH3
2Ca3(PO4)2 + 6SiO2 6CaSiO→ 3 + P4O10
P4O10 + 6H2O 4H→ 3PO4 (trong dung d ch axit loãng)ị
P4O10 + 12NaOH 4Na→ 3PO4 + 6H2O (có th vi t ph n ng t o mu i axit)ể ế ả ứ ạ ố
3 Ta có: không ch a ứ
Ch t r n cu i cùng thu đấ ắ ố ược là MgO:
Đ t nặ KNO3= a (mol)
B o toàn nguyên t S cho Kả ố 2SO4 trong Y:
B o toàn nguyên t K cho KAlOả ố 2 trong Y:
1 a. Axit squaric là axit 2 n c mà có 2 nguyên t H c 2 nguyên t H đ u là H axit.ấ ử ả ử ề
Trong phân t ion squarat Cử 4O42 đ dài liên k t CC b ng nhau (1,47 ), các liên k t CO b ng ộ ế ằ Å ế ằnhau (1,26 ). Suy ra trong ion có s gi i t a electron m nh. H n n a, chính s gi i t a e này Å ự ả ỏ ạ ơ ữ ự ả ỏlàm anion sinh ra b n d n đ n tính axit tăng lên. Anion squarat là m t h th m b n v ng. V y ề ẫ ế ộ ệ ơ ề ữ ậ
c u trúc c a ion squarat: ấ ủ
Công th c c u t o c a:ứ ấ ạ ủ
Trang 22b S p x p giá tr pKắ ế ị a:
Axit meleic : pKa1 = 1,9 và pKa2 = 6,07
Axit fumaric: pKa1=3,03 và pKa2= 4,44
Giá tr pKị a1 c a axit maleic nh h n axit fumaric do hi u ng không gian lo i II, c n tr s liênủ ỏ ơ ệ ứ ạ ả ở ự
h p. Anion c a axit maleic sinh ra b n h n do có liên k t H n i phân t ợ ủ ề ơ ế ộ ử
Giá tr pKị a2 c a axit maleic l n h n axit fumaric do anion có liên k t H n i phân t làm H khó ủ ớ ơ ế ộ ửtách ra. H n n a axit maleic sau khi phân ly n c 2, hai nhóm mang đi n âm g n nhau, tăng s c ơ ữ ấ ệ ầ ứ
đ y làm anion kém b n, d n đ n làm gi m tính axit.ẩ ề ẫ ế ả
2 Ph n ng gi a các ancol đã cho v i HBr là ph n ng th theo c ch SN1. Giai đo n trung ả ứ ữ ớ ả ứ ế ơ ế ạgian t o cacbocation benzyl. Nhóm –OCHạ 3 đ y electron (+C) làm b n hóa cacbocation này nên ẩ ề
kh năng ph n ng tăng. Nhóm CHả ả ứ 3 có (+I) nên cũng làm b n hóa cacbocation này nh ng kém ề ư
h n nhóm –OCHơ 3 vì (+C) > (+I). Các nhóm –Cl (I > +C) và –NO2 (C) hút electron làm
cacbocation tr nên kém b n do v y kh năng ph n ng gi m, nhóm –CN hút electron m nh ở ề ậ ả ả ứ ả ạ
h n nhóm –Cl.ơ
S p x p theo tr t t tăng d n kh năng ph n ng v i HBr là:ắ ế ậ ự ầ ả ả ứ ớ
pNO2C6H4CH2OH < pClC6H4CH2OH < pCH3C6H4CH2OH < pCH3OC6H4CH2OH
3 Các ch t A4, A5, A6 có th đóng vòng v i s tham gia đ ng th i 6 electron , còn A7 đóng ấ ể ớ ự ồ ờ π
vòng v i s tham gia c a 10 electron πớ ự ủ
.
Trang 23Chú ý: Khi vi t công th c l p th c a ph n ng gi a A7 và anhiđrit maleic mà thí sinh không ế ứ ậ ể ủ ả ứ ữ
Trang 252 Vì h p ch t A không quang ho t và công th c phân t Cợ ấ ạ ứ ử 5H8O4. Đun nóng A thu được anhiđrit axit vòng D.
Công th c c u t o c a A là: ứ ấ ạ ủ
Công th c c u t o c a D là: ứ ấ ạ ủ
Đ chuy n hóa 1 mol C thành d n xu t axetul F c n 2 mol axetyl clorua do v y C có 2 ể ể ẫ ấ ầ ậnhóm ch c ancol. Th c hi n ph n ng kh C b ng LiAlHứ ự ệ ả ứ ử ằ 4 thu được ch t G suy ra c có ấ
ch c nhóm C=O.ứ
Y có c u trúc m ch cacbon và v trí các nhóm ch c gi ng Cấ ạ ị ứ ố
Công th c c u t o c a C làứ ấ ạ ủ
H p ch t G làợ ấ
Trang 27Câu 1: (4 đi m)ể
1 Cho cân b ng hóa h c sau: Nằ ọ 2O2 (k) 2NO2 (k) (1)
Th c nghi m cho bi t kh i lự ệ ế ố ượng mol phân t trung bình c a hai khí trên 35ử ủ ở ℃ b ng 72,45 ằg/mol và 45ở ℃ b ng 66,8 g/mol. ằ
a) Tính đ phân li c a Nộ ủ 2O2 m i nghi t đ trên?ở ỗ ệ ộ
b) Tính h ng s cân b ng Kằ ố ằ P c a (1) m i nhi t đ trên? Bi t P = 1atmủ ở ỗ ệ ộ ế
c) Cho bi t theo chi u ngh ch, ph n ng thu nghi t hay t a nhi t?ế ề ị ả ứ ệ ỏ ệ
2 Kim lo i nhôm Al k t tinh theo m ng l p ph ng có c nh là 4,05 , kh i l ng riêng c a tinh ạ ế ạ ậ ươ ạ Å ố ượ ủ
th nhôm là 2,70 g/cmể 3. Hãy cho bi t nhôm k t tinh theo lo i m ng tinh th nào?ế ế ạ ạ ể
Cho: Al = 26,982
3 a) Hãy mô t c u trúc phân t BXả ấ ử 3. Obitan lai hóa c a B tr ng thái lai hóa nào?ủ ở ạ
b) Tr ng thái lai hóa này thay đ i nh th nào khi halogenua Bo hình thành m t liên phân t ạ ổ ư ế ộ ử
v i m t baz , ví d Pyridin (Cớ ộ ơ ụ 5H5N)? S thay đ i c u trúc xung quanh Bo v i s hình thành ự ổ ấ ớ ựliên phân t nói trên s thu n l i h n khi X là F hay I?ử ẽ ậ ợ ơ
Hãy s p x p BFắ ế 3, BCl3 và BBr3 theo chi u tăng d n tính axit Lewis d a vào s xem xét c u trúcề ầ ự ự ấ nói trên
1 Kim lo i đ ng tác d ng v i dung d ch axit X nh ng l i không tác d ng v i axit Y ho c dung ạ ồ ụ ớ ị ư ạ ụ ớ ặ
d ch loãng c a axit Z. Đ ki m tra s c ăn mòn c các thanh khu y b ng đ ng ta cho m t thanh ị ủ ể ể ứ ủ ấ ằ ồ ộnhúng vào m t c c ch a dung d ch Y có n ng đ v a pahri và m t thanh khác vào m t c c ộ ố ứ ị ồ ộ ừ ộ ộ ố
ch a dung d ch axit Z loãng. Sau khi cho máy khu y ch y vài gi ta th y c hai dung d ch trên ứ ị ấ ạ ờ ấ ả ị
đ u hóa xanh và kh i lề ố ượng thanh khu y nhúng trong dung d ch Y gi m 0,496 gam, còn trong ấ ị ảdung d ch Z gi m 0,248 gam. Trong các dung d ch đã hình thành các h p ch t B và C là nh ng ị ả ị ợ ấ ữhiđrat k t tinh E và F tr ng thái r n. Kh i lế ở ạ ắ ố ượng c a chúng là 1,33 gam và 0,98 gam tủ ương
ng. Thêm d các dung d ch AgNO
ứ ư ị 3 và BaCl2 vào các dung d ch pha t các hiđrat tinh th ị ừ ể
tương ng.ứ
Trong dung d ch th nh t s th y k t t a tr ng G và dung d ch th hai cũng có m t k t t a tr ng. ị ứ ấ ẽ ấ ế ủ ắ ở ị ứ ộ ế ủ ắSau khi cho ch t A còn l i trong dung d ch th nh t k t tinh ta đấ ạ ị ứ ấ ế ược 1,89 gam hiđrat tinh th ể Ch t A ấcũng có th ch t o để ế ạ ược khi cho đ ng tác d ng v i axit A. Ch t E còn l i trong dung d ch th hai sauồ ụ ớ ấ ạ ị ứ khi thêm BaCl2 cũng t o đạ ược hiđrat k t tinh. ế Tr ng thái oxi hóa c a đ ng trong m i h p ch t đã nêu ạ ủ ồ ọ ợ ấ
đ u b ng +2. Hãy:ề ằ
Trang 28a) Vi t công th c c a các axit X, Y, Z và nêu tên chúng.ế ứ ủ
b) Vi t công th c c a các axit A, B, B và nêu tên chúngế ứ ủ
c) Vi t phế ương trình các ph n ng c a Cu v i axit X đ m đ cả ứ ủ ớ ậ ặ
d) T i sao đ ng b t đ u b ăn mòn khi đạ ồ ắ ầ ị ược th y trong các dung d ch Y và Z? Vi t các phấ ị ế ương trình ph n ng Cu b ăn mòn đã t o ra các h p ch t B và C này.ả ứ ị ạ ợ ấ
e) Vi t phế ương trình ph n ng: B + AgNOả ứ 3 và C + BaCl2 r i nêu tên c a các h p ch t G, H đã ồ ủ ợ ấ
t o ra các k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ
f) Dùng các kh i lố ượng đã cho Hãy tính ra công th c c a các ứ ủ hiđrat tinh th D, E và F.ể
g) Các hiđrat tinh th D, E và F ể s có công th c nh th nào n u chúng là nh ng ph c có s ph i ẽ ứ ư ế ế ữ ứ ố ốtrí c a ion Cuủ 2+ b ng 4 trong c 3 ch t.ằ ả ấ
2 Cho 2 ch t: A là phèn s t – amoni: (NHấ ắ 4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
B là mu i Mo (NHố 4)2SO4.Fe2(SO4)3.6H2O
Nung A, B đ n nhi t đ cao trong không khí đế ệ ộ ược ch t r n D và h n h p khí E g m các khí ấ ắ ỗ ợ ồ
E1 , E2, E3, E4. Các khí trong E có tính ch t sau:ấ
+ E1 tr , không duy trì s s ngơ ự ố
+ E2 có mùi khai, làm xanh gi y qu tím m, t o ra k t t a đ nâu v i thu c th netlerấ ỳ ẩ ạ ế ủ ỏ ớ ố ử
+ E3 làm m t màu dung d ch nấ ị ước Brom và làm đ c nụ ước vôi trong
+ E4 b FeClị 2 trong dung d ch HCl ho c CrClị ặ 2 trong dung d ch HCl h p th ị ấ ụ
Hòa tan D trong dung d ch Hị 2SO4 được dung d ch Dị 1, cho b t s t d tác d ng v i Dộ ắ ư ụ ớ 1 đ n khi ế
bi t màu hoàn toàn đế ược dung d ch Dị 2. Chia D2 làm 4 ph n:ầ
+ Ph n 1: tác d ng v i dung d ch AgNOầ ụ ớ ị 3 được dung d ch ch a mu i nh mu i trong Dị ứ ố ư ố 1.+ Ph n 2: ti p xúc v i khí NO t o râ ch t lõng màu nâu.ầ ế ớ ạ ấ
+ Ph n 3: tác d ng v i KCN d t o ra dung d ch màu vàng. ầ ụ ớ ư ạ ị
+ Ph n 4: tác d ng v i NaNOầ ụ ớ 3 + H2SO4 t o ra oxit c a nit , trong phân t có phaagn kh i ạ ủ ơ ử ố
lượng oxi
Vi t các phế ương trình ph n ng và cho bi t các ch t E, ả ứ ế ấ E1 , E2, E3, E4, D, D1, D2
Câu 4: (4 đi m)ể
1 Công th c c u t o c a m t s d c ph m nh sau:ứ ấ ạ ủ ộ ố ượ ẩ ư
(thu c ch ng viêm) ố ố Đarvon (thu c gi m đau)ố ả
Novrat (thu c ho)ốa) SNaproxen có ho t tính cao h n RNaproxen 28 l n nên trên th trạ ơ ầ ị ường ch có SNaproxen. ỉ
Vi t công th c ph i c nh, g i tên h th ng c a SNaproxen.ế ứ ố ả ọ ệ ố ủ
Trang 29b) SIbuproxen có haotj tính cao h n R Ibuproxen nên ngơ ười ta ch s n xu t có S Ibuproxen. Vi tỉ ả ấ ế công th c ph i c nh, g tên h th ng c a S Ibuproxen.ứ ố ả ọ ệ ố ủ
c) Đarvon có c u hình 2S, 3R còn Novrat có c u hinh 2R,3S. Vi t công th c ph i c nh.ấ ấ ế ứ ố ả
Trang 302 Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ
a) G i tên (A), (B) và cho bi t s đ ng phân l p th c a m i ch t.ọ ế ố ồ ậ ể ủ ỗ ấ
b) Vi t đày đ các phế ủ ương trình ph ng, ghi rõ đi u ki n.ả ứ ề ệ
c) Vi t công th c c u t o thu g n c a (X), (Y), (Z), (T) và gi i thích s t o thành các s n ph m ế ứ ấ ạ ọ ủ ả ự ạ ả ẩđó
d) Trình bày c ch c a các ph n ng (2), (3), (4), (5).ơ ế ủ ả ứ
Câu 5: (4 đi m) ể
1 Khi đun nóng ch t (A) (Cấ 4H10O) v i axit sunfuris thu đớ ược (B). (B) có th k t h p m t phân t ể ế ợ ộ ử
Cl2 t o thành (C) và s n ph m (C) này đạ ả ẩ ược x lí v i NaNHử ớ 2 cho (D). (D) ph n ng v i ả ứ ớ
CH3MgBr cho (E) và khí thoát ra. M t khác cho (D) tác d ng v i BHặ ụ ớ 3, sau đó v i Hớ 2O/OH thì thu được (F) (C4H8O). Ph n ng (E) v i (F) r i th y phân thì đả ứ ớ ồ ủ ược (G). Hidro hóa (G) b ng Hằ 2
v i xúc tác Pd/BaCOớ 3 được (H)
Hãy xác đ nh công th c c u t o c a ch t t (A) đên (H) (Cị ứ ấ ạ ủ ấ ừ 6H16O)
2 H p ch t (A) Cợ ấ 17H32O4 tr khi đun nóng v i dung d ch ki m và không h p th trong ph UV, ơ ớ ị ề ấ ụ ổ(A) cũng không gi i phóng khí metan khi tác d ng v i CHả ụ ớ 3MgBr. Đun nóng (A) v i dung d ch ớ ị
H2SO4 loãng thu được (B) và (C). H p ch t (B) Cợ ấ 5H8O2 ph n ng v i hydroxylamin t o (D). ả ứ ớ ạ(D) không b th y phân, không b oxi hóa, không ph n ng v i thu c th Hinsberg. (D) b kh ị ủ ị ả ứ ớ ố ử ị ử
b i Na/EtOH t o (E). (E) ph n ng đở ạ ả ứ ược v i thu c th Hinsberg.ớ ố ử
Hidro hóa (B) xúc tác Ni thu được (F), (F) ph n ng v i PBrả ứ ớ 3 t o (I) Cạ 5H10Br2. Đun nóng (I) v iớ
NH3, sau đó cô c n đạ ược ch t r n, sau khi nung nhi t đ cao thu đấ ắ ở ệ ộ ượ ảc s n ph m gi ng (E).ẩ ố
H p ch t (C) có công th c Cợ ấ ứ 6H12O, ph n ng đả ứ ược v i hydroxylamin, ph n ng v i clo trong ớ ả ứ ớNaOH t o clorofom và dung d ch (G), axit hóa (G) thu đạ ị ược h p ch t gi ng v i s n ph m c a ợ ấ ố ớ ả ẩ ủtBuMgBr v i COớ 2. Hãy l p công th c c u t o c a ch t t (A) đ n (G).ậ ứ ấ ạ ủ ấ ừ ế
3 H p ch t (A) Cợ ấ 5H9OBr có th tác d ng v i dung d ch iot trong ki m loãng t o ra ch t k t t a ể ụ ớ ị ề ạ ấ ế ủmàu vàng. (A) tác d ng v i dung d ch NaOH t o ra (B) và (C) có cùng công th c Cụ ớ ị ạ ứ 5H8O. (B) và (C) đ không làm m t màu dung d ch kali pemanganat nhi t đ th p, ch (B) t o k t t a vàngề ấ ị ở ệ ộ ấ ỉ ạ ế ủ
v i dung d ch iot trong ki m. Cho (B) tác d ng v i CHớ ị ề ụ ớ 3MgBr r i th y phân thì thu đồ ủ ược (D)
C6H12O. (D) tác d ng v i HBr t o ra hai đ ng phân c u t o (E) và (F) có cùng công th c phân ụ ớ ạ ồ ấ ạ ứ
t Cử 6H11Br, trong đó có m t đ ng phân làm m t màu dung d ch kali pemanganat nhi t đ ộ ồ ấ ị ở ệ ộ
th p. ấ
4 Hãy l p công th c c u t o và g i tên các ch t (A), (B), (C), (D), (E), (F).ậ ứ ấ ạ ộ ấ
Trang 31TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – KHÁNH HÒACâu 1: (4 đi m)ể
1 Xét cân b ng: Nằ 2O2 (k) 2NO2 (k) (1)
a) G i a là s mol c a Nọ ố ủ 2O4 có trong 1 mol h n h pỗ ợ
s mol NOố 2 trong 1 mol h n h p là (1a) mol ỗ ợ
35
Ở ℃ có =72,45 g/mol = 92a+46(1a)
a=0,575 mol = và =0,425 mol
N2O4 (k) 2NO2 (k) Ban đ uầ x 0
2 – Kh i l ng 1 nguyên t Al = 26,982.0,166.10ố ượ ử 23 = 4,479.1023 gam
Th tích m t t bào tinh th : V = (4,05.10ể ộ ế ể 8)3 = 66,43.1024 cm3
Kh i lố ượng c a 1 t bào tinh th Al = 66,43.10ủ ế ể 24.2,7=179,361. 1024 gam
S nguyên t Al có trong 1 t bào tinh th ố ử ế ể
V y Al k t tinh theo m ng l p phậ ế ạ ậ ương tâm di n.ệ
Trang 323 a.Nguyên t trung tâm B có lai hóa spử 2 và BX3 có c u t o tam giácấ ạ
b) Khi hình thành m t liên phân v i pyridin, c u trúc xung quanh nguyên t trung tâm bo ộ ớ ấ ửchuy n thành c u trúc lai hóa spể ấ 3 t di n. S thay đ i c u trúc này b c n tr không gian khi xung ứ ệ ự ổ ấ ị ả ởquanh nguyên t bo có nh ng nhóm ho c nguyên t l n (ch ng h n iot) và s hình thành liên phân ử ữ ặ ử ớ ẳ ạ ự
là không thu n l i. Vì th , BFậ ợ ế 3 được d đoán có khuynh hự ướng t o thành liên phân m nh nh t.ạ ạ ấ(BF3 được d đoán có tính axit Lewis m nh nh t)ự ạ ấ
Halogen có đ âm đi n l n h n s di chuy n m nh h n m t đ kh i nguyên t trung tâm bo ộ ệ ớ ơ ẽ ể ạ ơ ậ ộ ỏ ử
Trang 34không có k t t a FeSế ủ
V y cho Hậ 2S đi qua dung d ch FeClị 3 0,1M; CdCl2 0,1M; ZnCl2 0,01M đ n bão hòa thì thu đế ược
k t t a màu vàn g m S và CdSế ủ ồ
Câu 3: (4 đi m)ể
1 a. X là HNO3, axit nitric, Y là HCl, hidro clorua, Z là H2SO4, axit sunfuric
b. A là Cu(NO3)2, đ ng (II), B là CuClồ 2, đ ng (II) clorua, C là CuSOồ 4, đ ng (II) sufatồ
c. Cu + 4HNO3 Cu(NO→ 3)2 +2NO2 + 2H2O ch t A là Cu(NOấ 3)2
d. Khi khu y các dung d ch thì oxi s tham gia vào ph n ng.ấ ị ẽ ả ứ
Các ph ng trình đ ng b ăn mòn là: ươ ồ ị
2Cu + 4HCl + O2 H→ 2O + 2CuCl2 (ch t B)ấ2Cu + 2H2SO4 + O2 2H→ 2O + 2CuCl2 (ch t C)ấ
e. CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO→ 3)2 + 2AgCl (ch t G, b c clorua)ấ ạ
CuSO4 + BaCl2 CuCl→ 2 + BaSO4 (ch t H, bari sunfat)ấ
f. Cu Cu(NO3)2 CuCl2 CuSO4
g. [Cu(H2O)2Cl2], [Cu(H2O)3NO3]NO3, [Cu(H2O)4]SO4(H2O)
2. Nung A, B đ n nhi t đ cao trong không khí thì x y ra ph n ng nhi t phân:ế ệ ộ ả ả ứ ệ
E4 b FeClị 2 trong dung d ch HCl ho c CrClị ặ 2 trong dung d ch HCl h p th : Oị ấ ụ 2
4FeCl2 + 4HCl + O2 4FeCl→ 3 + 2H2O4CrCl2 + 4HCl + O2 4CrCl→ 3 + 2H2O
Hòa tan D trong H2SO4 được dung d ch Dị 1 : Fe2(SO4)3
Cho b t Fe d tác d ng v i Dộ ư ụ ớ 1 đ n khi bi n màu hoàn toàn đế ế ược dung d ch Dị 2: FeSO4
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO→ 4Chia D2 làm 4 ph n: ầ
+ Ph n 1: tác d ng v i dung d ch AgNOầ ụ ớ ị 3 được dung d ch có ch a mu i nh mu i trong Dị ứ ố ư ố 1
Trang 353FeSO4 + 3AgNO3 Fe→ 2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + 3Ag+ Ph n 2: tác d ng v i khí NO t o ra ch t l ng màu nâu.ầ ụ ớ ạ ấ ỏ
FeSO4 + NO [Fe(NO)]SO→ 4+ Ph n 3: tác d ng v i KCN d t o ra dung d ch màu vàng. ầ ụ ớ ư ạ ị
1 a. SNaproxen có ho t tính cao h n RNaproxen 28 l n nên trên th tr ng ch có SNaproxen. ạ ơ ầ ị ườ ỉ
Vi t công th c ph i c nh, g i tên h th ng c a SNaproxen.ế ứ ố ả ọ ệ ố ủ
Axit (S) – 2 – (6 – metoxi – 2 – naphtyl) propanoic
b. SIbuproxen có haotj tính cao h n R Ibuproxen nên ngơ ười ta ch s n xu t có S Ibuproxen. ỉ ả ấ
Vi t công th c ph i c nh, g tên h th ng c a S Ibuproxen.ế ứ ố ả ọ ệ ố ủ
Axit (S) – 2 – (4 – isobutyl aphtyl) propanoic
Đi u ch : Ibuproxenề ế
c. Đarvon có c u hình 2S, 3R còn Novrat có c u hinh 2R,3S. Vi t công th c ph i c nhấ ấ ế ứ ố ả
2 a.G i tên (A), (B) và cho bi t s đ ng phân l p th c a m i ch t.ọ ế ố ồ ậ ể ủ ỗ ấ
Trang 36(A): (E) – 2 – phenylbut – 2 – en có đ ng phân hình h cồ ọ
(B) : 2 – phenylbutan có 2 đ ng phân hình h c vì có 1Cồ ọ *
b. vi t đ y đ các ph ng trình ph n ng, ghi rõ đi u ki n.ế ầ ủ ươ ả ứ ề ệ
Trang 37c. Vi t công th c c u t o thu g n c a (X), (Y), (Z), (T) và gi i thích s t o thành các s n ph m ế ứ ấ ạ ọ ủ ả ự ạ ả ẩđó.
T o X: Brom hóa H C b c cao.ạ ở ậ
T o Y: Brom hóa v trí para không b án ng không gianạ ị ị ữ
T o Z: C ch Aạ ơ ế E, n ng đ Iồ ộ cao
Trang 392 –H p ch t (C) có công th c Cợ ấ ứ 6H12O, ph n ng đả ứ ược v i hydroxylamin (C) có nhóm cacbonylớ →
H p ch t (C) ph n ng v i clo trong NaOH t o clorofom và dung d ch (G), axit hóa (G) thu ợ ấ ả ứ ớ ạ ị
được h p ch t gi ng v i s n ph m c a tBuMgBr v i COợ ấ ố ớ ả ẩ ủ ớ 2
(A) cũng không gi i phóng khí metan khi tác d ng v i CHả ụ ớ 3MgBr (A) không có H linh đ ng.→ ộ
Đun nóng (A) v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng thu được (B) và (C)
(A) là:
→
3 Hãy xác đ nh công th c c u t o và g i tên các ch t (A), (B), (C), (D), (E), (F).ị ứ ấ ạ ọ ấ
H p ch t (A) Cợ ấ 5H9Obr có th tác d ng v i dung d ch iot trong ki m loãng t o ra ch t k t t a ể ụ ớ ị ề ạ ấ ế ủvàng
(A) có nhóm – CO–CH
→ 3
(A) tác d ng v i dung d ch NaOH t o ra (B) và (C) có cùng công th c Cụ ớ ị ạ ứ 5H8O. (B) và (C) đ u ềkhông làm m t màu dung d ch kali pemanganat nhi t đ th p, ch có (B) t o k t t a vàng v iấ ị ở ệ ộ ấ ỉ ạ ế ủ ớ dung d ch iot trong ki m.ị ề
(B) và (C) là:
→
Trang 40(A)5brompetan2on (B) metyliclopropylxeton(C) Xiclopentanon (D) 2xiclopropylpropan2ol(E) 2brom2 xiclopropylpropan (F) 5brom2metylpent2en
TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CHÁNH – PHÚ YÊNCâu 1: (4 đi m)ể
1.1 Các nguyên t C, N, O có th s p x p theo ba th t khác nhau đ t o ra ba anion CNOử ể ắ ế ứ ự ể ạ , CON và NCO
a Vi t công th c Lewis cho các cách s p x p nguyên t nh trên.ế ứ ắ ế ử ư
b V i cách s p x p trên hãy:ớ ắ ế
i. Tìm đi n tiscch hình th c c a m i nguyên t ệ ứ ủ ỗ ử
ii. S p x p đ b n c a ba anion trên. Gi i thích?ắ ế ộ ề ủ ả
1.2 Tinh th kim c ng có c u trúc l p ph ng tâm di n, ngoài ra các nguyên t cacbon còn chi m ể ươ ấ ậ ươ ệ ử ế
m t n a s l tr ng t di n, 293K kim cộ ử ố ỗ ố ứ ệ ở ương có kh i lố ượng riêng D= 3,514 g/cm3, C =12; NA = 6,022.1023
Hãy tính bán kính c a nguyên t cacbon kim củ ử ương và đ đ c kít c a tinh th ộ ặ ủ ể
1.3 Th m t viên n c đá có kh i l ng 20 gam 25ả ộ ướ ố ượ ở ℃ vào 200ml rượu (ancol) etylic 39,50 (gi ảthi t ch ch a nế ỉ ứ ước và rượu) đ nhi t đ 25ể ở ệ ộ ℃ Tính bi n thiên antropi c a quá trình th viên . ế ủ ả
nước đá và rượu trên đ n khi h đ t cân b ng. Coi h đế ệ ạ ằ ệ ược xét là cô l p.ậ
Cho: R – 8,314 J.mol1.K1; kh i lố ượng riêng c a nủ ước là 1g.ml1 và c a rủ ượu là 0,8 g.ml1; nhi t ệdung đ ng áp c a nẳ ủ ước đá là 37,66 J.mol1.K1 và rượu là 113,00 J.mol1.K1. Nhi t nóng ch y c a ệ ả ủ
nước đá là 6,009 kJ.mol1