1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạy học ngữ pháp tiếng Pháp từ cơ bản đến nâng cao: Phần 2

146 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 40,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp phần 1, phần 2 của tài liệu Dạy học ngữ pháp tiếng Pháp từ cơ bản đến nâng cao tiếp tục trình bày các nội dung chính sau: Các thành ngữ khẳng định và phủ định, thành lập câu mệnh lệnh, và sử dụng động từ thuộc đại từ; Thì quá khứ và tương lai, dạng điều kiện và thể giả định. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

i ẳ :

ﺀ ٠ ؤ 4 '،'ﺢﻧ ٠ ﺀﺀ ١

ة ة ; ٠ ا ٠

ج ا # ب أ

١

l'Щ ă Ц íH m Ш ề ổ 4 L ·& ỉ/■ \|':ể fл à í'i:> ộ ^ ìì^ \h

https://tieulun.hopto.org

Trang 2

٩ (dôỉ khi)

souvent (thường xuyên)

toujours (luôn luôn)

> # ne Jamais (không bao giờ)

ل

- Prend-il toujours du café le matin? Anh âỳ /uổn uô'ng cà phê vào buoi sang

phải khOng?

Non, 11 ne prend jamais de café le matin, (moming) Khong anh âykhôngbao

giờuốngcầphê vào buổĩsáng.

(Non, 11 n'en prend Jajnais le matin.) (Khong anh â'y khong bao giờ uô'ng bat

Trang 3

ơ dạng phủ định, các đại từ làm túc từ theo sau ne/n’ và đứng trước động từ, giông như với câu trúc ne pas.

— Faites-vous souvent la cuisine? Bạn có thường nấu nướng không?

En réalité, je ne la fais jamais! Thật ra, toi chưa bao giờ làm việc đó!

— Vas-tu encore à ce gymnase? Bạn vẫn còn đi đến phòng tập thề dục đó không?

Non, je ne vais plus à ce gymnase Không, tôi không còn đi đêh phỏng tập thê dục đó nữa.

(Non, je n’y vais plus.) (Không, tôi không còn dí đến đó nữa.)

- Tu manges déjà le dessert? Bạn ăn món tráng miệng ròi phải không?

Non, je ne mange pas encore le dessert Không, tôi chưa ăn món tráng miệng

(Non, je ne le mange pas encore.) (Không, tôi chưa ăn nó.)

Khẳng định

quelque chose (một việc gì đó)

tout (mọi thứ)

Ф Phủ định

/ ne rien (không có gì)

quelqu’un (một người nào đó)

tout le monde (mọi người) ĩ، ne personne (không ai)

- Tu vois quelque chose? Bạn có thấy g ì không?

Non, je ne vois rien Không, tôi không thấy g ì cả.

- Ils entendent quelqu’un? Họ nghe ai đó phải không?

Non, ils n’entendent personne Không, họ không nghe ai cả.

Bàl tệp 11.1

Sau đây là phần tả về bạn Guy của bạn Hãy đếm mỗi câu với phần miêu

tả về bạn Suzy của anh ấy, theo mẫu Lưu ý các thành ngữ khẳng định in nghiêng.

EXAMPLE: Guy a toujours des dettes (nợ).

Suzy u^g ịamais de dettes. _

https://tieulun.hopto.org

Trang 4

1 Guy fait encore ses études

Đọc các câu hỏi và trả lời mỗi câu hỏi bàng một câu hoàn chinh ơ dạng

pKủ định Dùng tv e p a s Hoặc một tHànH ngữ pliii dinli Họp lý khác.

Trang 5

6 Es-tu déjà libre de voyager?

Quelque, chose, quelqu’un, rien và personne, khi cần, là túc từ của

giới từ theo sau à hoặc de/d’ Trong những trường hợp này, vị trí của n e/

n’ không thay đổi.

— De quoi Laurent a-t-il peur? Laurent sợ cái gì?

Il n’a peur de rien! Anh ấy không sợ bât cứ điêu gì?

— Tu penses à quelqu’un? Bạn đang nghĩ vê ai?

Non, Je ne pense à personne Không, tôi không đang nghĩ về bấi cứ ai.

Bản thân j a m a i s , r i e n , p e r s o n n e , p a s e n c o r e , và p a s t o u j o u r s CÓ

thể là những câu trả lời đơn giản, không dùng n e / n ’.

— Qui t’appelle souvent? Bạn thường gọi cho ai?

Personne Không ai.

— Tu reçois un salaire pour ton travail? Bạn nhận lương cho công việc của bạn phải không?

Pas encore Chưa

— Alors, qu’est-ce qu’ils font? Vậy, họ đang lầm gì?

Rien Không g ì cả.

— Est-ce que vous mangez du porc? Bạn ăn thịt heo không?

Jamais Không bao giờ.

R ien và p erson n e cũng có thể được dùng làm chủ ngữ của câu Trong ؛

cấu trúc này, rien và personne đứng trước n e/n ’.

— Tu as Tair triste, Aimée Trông bạn buôn vậy, Aimée .

C’est vrai Rien ne m’intéresse Đúng roi Không có g ì làm tôi thây thú vị ؛

— Vous leur téléphonez? Bạn đang gọi cho họ phải không?

Oui mais personne ne répond Ừ, nhưng không ai trả ỉời.

2 3 4 https://tieulun.hopto.org

Trang 6

٢ dlỄN TẢ CÁC GIỚI HẠN BĂNG CÁCH DÙNG Nỉ

QUE -N e q u e (chỉ), k h ô n g p h ả i là t h à n h n g ữ p h ủ đ ịn h , m à l à t h à n h n g ữ

g i ớ i h ạ n T ừ đ ồ n g n g h ĩ a c ủ a n ó l à s e u l e m e n t

T r o n g c á c t h à n h n g ữ d ù n g n e q u e , t h à n h tố q u e đ ư ợ c đ ặ t tr ư ớ c

d a n h từ ( n g h ĩ a l à số l ư ợ n g b ị “h ạ n c h ế ”).

— Je n ’ai que cinq euros (J’ai s e u le m e n t cinq euros.) Toi c h ỉ c ó nam euro.

— Il n e fait q u e deux sp orts Anh ây c h ỉ chơi hai môn thể thao.

N ous n e pou vons lire q u e trois livres par an Chúng tôi c h ỉ c ó thể đọc ba

quyển sách một năm.

Bàỉ íập 11.3

Trả lời mỗi câu hỏi bàng một câu từ đơn ở dạng phủ định.

1 Ta mère lit-elle parfois de la science fiction? — Non,

2 Qui veut sortir avec nous samedi soir? —

3 Que fais-tu cet après-midi? — _.

4 Vous mangez quelquefois des fruits de mer? — Non,

5 Thomas réussit-il toujours aux examens? — Non,

6 Quelqu’un nous appelle? — N on, _.

7 Qui veut bien nous aider à la cuisine? —

8 Elle t’emprunte parfois de l’argent? — Non,

Trang 7

từ en, theo mẫu.

EXAMPLE: Combien de voitures avez-vous?

.^g n’ai qu’une voiture, ^e n’gii ai qu’une

1 Combien de cours suivez-vous?

2 Aujourd’hui avez-vous du temps libre?

3 Combien d'heures dormez-vous chaque nuit?

4 Avez-vous beaucoup de DVDs?

5 Combien de litres de lait achetez-vous par semaine?

6 Combien d’animaux domestiques avez-vous?

https://tieulun.hopto.org

Trang 8

C Á C Đ Ạ IT Ừ Đ Ư Ợ C Ể N

Các đại từ được nhấn, cồn gọi là dại từ tonic, dược dUng sau gidi từ, trong các chủ ngữ kép, và dể n h ấn mạnh ChUng cổ thể dược dặt ỏ dầu hoặc cuô'i câu Nhiều dại từ dược nhấn giOng với các dại từ làm chủ ngữ

về m ặt hinh thai

؛

soi chinh minh

CkU d ílN q CỦA C Á C ỔẠÌ ĩ ừ đ ư ợ c NhẰN

C á c đ ạ i t ò đ ư ợ c n h ấ n t h l đ ư ợ c d ù n g t h e o n h iề ư c á c h :

٠ L à m t ú c t ừ c ủ a g i ớ i t ừ

- On va passer chez !ui ce soir Chúngtôĩsẻghé thaiTi nơiởciìã anh ta chiều nay.

- Apres vous! Xỉn mời đĩ trước!

- Qui veut veuir avec nous? Ai miỉốn đi cùng với chung tôỉ?

- Qn doit avoir confiance en soi Một người phai tin vảo bẳn than minh.

٠ T r o n g c á c t ú c t ừ v à c h ủ n g ữ k é p

- Je préféré dîner avec Thomas et toi Toi thich an t()'i với Thomas va ban.

- Vaíérỉe et moi, nous alJons gagner! Valérie va toi chung toi se thang!

Đ ạ i từ l à m c h ủ n g ữ ( n o u s , t r o n g v í dụ trư ớ c ) cO t h ể d ư ợ c lư ợ c b ỏ h o ặ c g iữ

lạ i d ể n h ấ n m ạ n h

٠ Đ ể n h ấ n m a n h c h ủ n g ữ c ủ a đ ộ n g từ , k h i n ó l à đ ạ i t ừ l à m c h ủ n g ữ

- Luỉ١؛ا adore cuisiner: e!le٠elle préféré le bricolage Anh ây thich паи an: CO â'y thlch lầm nhffng cOng việc nhà hưn.

Ils ont beaucoup de chance, eux! Ho rat inay man!

٠ SviiZ c’est/ce sont, h o ặ c l à đ ứ n g m ộ t m i n h h o ặ c l à đ ứ n g t r ư ớ c

m ộ t m ệ n h đ ề q u a n h ệ

- C’est vous, Roger et Michelle? Cac ban là Roger va Michelle phai khoiig?

ﻻاأذ , c’est nous Vang la chung toi.

- C’est moi qui gagne! Toi chien thang! (Chinh toi !à ngudi chien thang!)

Trang 9

• Với être à đ ể c h ỉ v ậ t sở h ữ u

- C’est la voiture de Caroline? Đó là xe hơi của Caroline phải không?

Non, elle est à moi La vieille voiture est à elle Không, nó là cửa tôi Chiếc xe

củ là của cô ây.

- Ces skis-là sont à nous Những tâ'in văn trượt tuyết dó là của chúng tôi.

E tr e + đại từ được nhấn là một cách khác để dùng đại từ sở hữu (le/la/les

Những động từ này bao gồm các dạng sau đây:

penser à/songer à (nghĩ về, suy nghĩ) penser de (nghĩ ra, có ý kiến về)

renoncera (bỏ, từ bỏ) tenir à (yêu mến)

- Tu penses souvent à ton frère? Bạn thường nghĩ về anh của bạn phải không?

Oui, je pense souvent à lui Vâng, toi thường nghĩ ve anh âỳ.

- Que penses-tu d.clle? Bạn nghĩ gì vê cô ây?

Je pense qu’elle est formidable! Tôi nghĩ cổ âỳ ră't giỏi.

- Tu tiens à tes amis? Bạn coi trọng bạn bè của bạn phải không?

Oui, je tiens beaucoup à eux Vâng, toi rat col trọng ho.

- Je n ’aime plus ce type Je renonce à lui Toi không còn thích gã đó nữa Tôi sè

bỏ gã ấy.

٠ K êt hợp với -m êm e(s) đ ể n h â n m ạ n h

- Tu conduis toi-même? Bạn tự lái xe phải không?

- Font-ils le ménage eux-mêmes? Họ tự làm công việc nhả phải Ìdìỏng?

- Dans la vie, on peut faire beaucoup soi-même Trong cuộc sống, người ta có thể

tự làm nhiều viêc.

Bâỉ íập 11.6

Viêt các câu hoàn chỉnh từ các thành phần sau đây, dùng đại từ được

nhấn và ê tre trong mỗi câu, theo mẫu.

EXAMPLES: nous/contents ^ous, nous sommes contents.

Richard/anxieux ^icfiard, [ui, est anxieux.

https://tieulun.hopto.org

Trang 10

Hoàn thành mỗi dòng của đoạn hội thoại bàng cách dùng dại từ được

nhấn ( m o i , t o i , l u i , v.v ) Hai người bạn này dùng dạng t u với nhau,

nhưng cấn thận lưu ý các vị trí mà họ đang nói về hoặc đang nói với

-, je le trouve formidable, c'est

{n g ô i sao) de l’équipe (đội).

5 CAMILLE: Alors, c’e st qui allons l'applaudir.

la vedette

Bai ،ộp 11.8

Dicli các C Ố U sang ticng PKap.

1. Chung tôi làm việc chăm ch؛ (dur) hdn họ (fi).

2 TOI giàu hon bạn phải khOng?

3 Anh ấy không cao hon tôi.

Trang 11

4 Bạn (pol., f.) hạnh phúc hơn cO ấy phảا khống?

5 Tô! di bộ nhanh bằng ho (f.).

6 Cô ấy viết giỏ! hơn anh ấy.

7 Họ khổng hát tôn (tort) hơn tôi.

Bàỉ íâpll.ộ

Thay thế đại từ đicợc nhấn (m o i, to i, t u i , v.v.i.) cho mỗi từ đã được TigHỊ tiodc đùng ج و ا từ đã C ÌIO THa^ ؛ ج 0 ا cli.ii n.gứ I ١ à các dạng động tù ìiìii cần t^Ìết.

1, Ces raquettes de tennis sont á moi. (Ế!oi'se, Jacques, mes amies, Maurice et son cohègue)

2 Qui doit réserver !e court? _ c 'e s t e//e qui do it !e taire, (moi, M!rei!!e et Chanta!, nos voisins, vous)

3 Vous cherchez !es baies vous-mêmes? — Ou!, je le fais m oi-m èm è

(Mathide, nous, tu, ton am!e et to!, Max)

DẠNGMỆNHLỆNH

Dang mệnh ]ệnh của áộng tCí đươc dùng dể dưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, dề أ

Các dạng mệnh lệnh hợp quy tắc thl dễ học, vì chứng dựa vào thi hiện tại ا

Tiếng Pháp cO ba dạng mệnh lệnh, tương ứng với ngươi dang dược dề cập ؛

tu (ngôi thứ hai quen thuộc, số ít)

vous (ngôi thứ hai !ịch sự, cả số ít lẫn số nhỉêu, và số nhỉều quen thuộc)

nous (ngôí thứ nhất số nhiều, bao gồm nhóm mà người nói thuộc v١ẽ)

Các dạng mệnh lệnh không dUng các dại từ làm chủ ngữ

2 4 0 https://tieulun.hopto.org

Trang 12

ŨẠNq MỆNh [ ẹn U của c á c đỘNq Từ —Eíĩ

M ẫ u tự ~s t r o n g d ạ n g tu c ủ a c á c đ ộ n g t ừ - e r b ị lư ợ c b ỏ t r o n g c á c h v i ê t c ủ a

d ạ n g m ệ n h l ệ n h C á c h p h á t â m v ẫ n k h ơ n g đ ổ i

parler (nĩi)

écouter (lắng nghe)

tu écoutes

vous écoutez

nous écoutons

É cỏte ! Hay lắng nghe!

Écoutez ! Hãy lắng nghe!

Écoutons! Chúng tã hãy !ắngnghe!

- Regarde cet oiseau-là! Hãy nhìn con chim đĩ!

- S’il vous plaỵt, parlez plus lentement Làm ơn nĩi chậm hơn!

- Nous avons le temps; écoutons cette chanson Chúng toi cĩ thời gian: chúng ta

hãy lắng nghe bài hát này.

- Choisissons un film pour ce soir Chúng ta hãy chọn một bộ phim cho tối nay.

- Réfléchissez bien à vos choix Hãy cân nhắc kỹ cấc lựa chọn của bạn.

- Finis tes légumes! Hãy ăn hết phan rau của bạn!

Trang 13

D Ạ N q M ỆN h lỆ N h CỦA CÁ C đỘ N q TỪ — R E

Lưu ý rằng - s sau cùng trong dạng tu của thì hiện tại cũng xuất hiện ở

dạng mệnh lệnh của các động từ -re hợp quy tắc

Chúng ta hây đi xuống!

— Attends! J’arrive! Hãy đợi đă! Tôi sẽ đến.

— Descendons à Odéon, d’accord? Chúng ta hãy xuống tại Odéon được không?

— Vendez la bicyclette bleue; elle est trop petite Hây băn chiếcxe đạp màu xanh;

Môt động từ ở dạng mệnh lệnh cũng có thể đứng trước một động từ

nguyên mẫu

— Faisons du jogging demain matin Sáng mai chúng ta hãy chạy bộ đi.

— Allez chercher deux baguettes Hãy đi là'y hai ổbấnh mì que.

— On sonne; va ouvrir! Ai đó đang bấm chuông; hãy đi mở cửa!

“ Fais le ménage Moi, je fais la cuisine Bạn dọn dẹp cỏn tôi sẽ nâu ăn.

https://tieulun.hopto.org

Trang 14

— Sois c a l m e , il n ’y a p a s d e d a n g e r Hãy giữ bình tĩnh, không có nguy hiểm đău.

— Soyez s a g e s , l e s e n f a n t s ! Hãy ngoan nào, các con!

— Ayez confiance en vos amis Hãy tin tưởng bạn bê của bạn.

C á c m ệ n í i [ ẹn U p liu đ ÌN h

Trong các mệnh lệnh phủ định, n e/n ’ đứng trước dạng dộng từ mệnh lệnh

và p as theo sau nó.

— N’achetez pas de tabac Đừng mua thuô'c la.

— N’aie pas honte Đừng ngai.

— Ne faisons pas de bniit Chungta đừnglàm on.

— Ne parlez pas de ces difficultés Đừng nói 1'è nhii'ng ằ ó ằ ă n này.

— N'ayez pas peur ĐừngsỢ.

Như bạn dã thấy, dạng mệnh lệnh (giống như các dộng từ khấc), có thể

dược theo sau bởi tinh từ, trạng từ, danh từ làm tUc từ trực tiếp/túc từ gián

tiê'p, cụm giới từ và dộng từ nguyên mẫu

Trạng tử: Réfléchissez bien Hăysiiynghĩmộtcách cẩn thận.

Ne descends pas ici! Điìngxuôngở đầy.

Danh từ làm tUc tứ trực tiê'p: Achète du beu„c /-/در' mua một // bơ.

Danh từ lầm tức t٥ giấn tlê'p: Répondons au professeur Chúngtahãytrảìờìthày

gỉáo.

Cụm gỉởi t٥: Allons au cinéma! Chiíng la hãy đi xem phim!

Dộng từ nguyên mẫu: \'a faire le marche Đi mua sắm đi.

Trang 15

Có nhiều cách lịch sự hoặc thân mật hơn để diễn tả các mệnh lệnh Chúng dùng các động từ ở dạng tương lai (Chương 15), dạng điều kiện (Chương 15), và dạng giả định (Chương 16) Ví dụ:

— Pourriez-vous me faire une réseivation? Bạn có th ể giữ chỗ trước cho tôi được không?

Bâi íợp 11.10

Đổi các chỉ dẫn và lời khuyên sang dạng ìnệìih lệnh vous Xeni ví dụ

EXAIVIPLE: 11 faut manger moins iXatigcz Itioitis. _

1.11 faut laire de !'exercice.

2 Il faut boire assez d’eau.

3 Il faut essayer de rester (Ở) calme.

4 II ne faut pas fumer (h ú t th u ố c )._

5 Il faut réfléchir à la vie.

6 Il faut être sociable. _

7 Il ne faut pas manger trop de viande. _

8 Il ne faut pas prendre l’ascenseur (thang máy).

Bàl،ộpl،.ll

Tliay dổi cdc cl ١ t dan na lời khuycn sang dạng mệnh lệnlx iu.

EXAMPLE: Tu ne dois pas Jouer dans la rue 1 joue pas dans la ruef

1 Tu dois finir tes devoirs.

2 Tu ne dois pas manger de bonbons.—

3 Tu dois mettre tes lunettes quand tu lis.,

4 II taut aller au lit a dix heures

-5 II ne faut pas regarder la télé le soir.

6 Tu ne dois pas trop parler au téléphone.

7 Tu dois écrire à ta grand-mère

8 Tu ne dois pas perdre ton parapluie

https://tieulun.hopto.org

Trang 16

- Achète ces pommes! Achete-les! Hay mua những quả táo đó! Mua chúng!

- Ne les achète pas! Đừng mua chúng!

- ầvCT- Ae \ ١ eau' ؟>\iN!e7,-eTv\ Hẫy uOngmột ít nưốc.i ưốngmột ítí

- N'cn buvez pas! Đừng uóhg!

- K\\on ؟> ma ﻵ ١ ل ١ c\v\ NWoì\ ؟ ,-j ١ ١ ChUng ta hãy didê'n trận dấu! ChUng ta hẫy dê'n dó!

- N'y allons pas! Chung ta đừng đến đó!

٠ Me v à te t r ở t h à n h m oi v à toi k h i ch U n g t h e o s a u m ộ t m ệ n h l ệ n h k h ẳ n g

á ị n h

- Passe-moi le pain, s’il te plait Lầm ơn chuÿên cho tôi bank mi.

- Non, ne me passe pas le pain Khong đừng chiiyen bánh mi cho toL

٠ M ẫ u tự s (đ ư ợ c p h á t â m [zD x u ấ t h i ệ n lạ i k h i en h o ặ c y đ ư ợ c t h ê m v à o

d ạ n g m ệ n h l ệ n h tu c ủ a d ộ n g t ừ - e r h o ặ c aller.

- Pale! (Ne parle pas!) Hay nói đỉ! (Điìngniji!)

- Parles-en! (N.en parle pas!) Hay nỏi vê nó! Đừng nói vê nó!

- Va au marché! (Ne va pas au marché!) Hãy di chợ! (Difng đi chợ!)

- Vas-y! (N’y va pas!) Hăy đi đến đó! (Đừng di đến đó!)

Bởltộpl،.12

DỔI mỗi mệnh tệnh kl ١ -ẳng dỉ.nli- sang niệ ١ h ìẹnh pli-ủ đỊnli, tlico mâu Ch- ١ 't

ﻻا

ﻷ tri cUa cdc dại tù làm tUc tù.

EXAMPLE: Prends-le! CNe le prends pasf

Trang 17

1 Achète des truits!

2 Passez les crayons aux éléves! _

3 N'écoutez pas la radio! _

4 Bois de l’eau!

-5 Allez au supermarché!

6 Range ta chambre! —

7 Ne donnez pas le livre à Georges!

8 Ne donnez pas le livre à Georges!

1 CO các dĩa trong bồn rửa (và nỏ không phải là phiên cùa bạn).

2 Chồng cùa bạn lại mang công việc về nhà.

3 Dồng nghiệp của bạn sống ở gần, nhưng không phải lúc nào cũng lái xe.

https://tieulun.hopto.org

Trang 18

4 Người hàng xóm trẻ tưổl cùa bạn dang cho! một cái kéo (!es ciseaux).

5 Con chó cùa bạn trông có vẻ khát nưôc.

6 Hôm nay bạn của bạn dường như bị bệnh và mệt mỏi.

TỪVỤKGQUANTRỌNa

ر ه،ﺐﺗ.

' ٧

؟ ١ t

،

١ ﺡ ١ ﻡ

عا:

٩١١

ỈÍ S' /ị

١ ﺀ _

ﺯ :' .

٠ -

-L’entretien de la maison et du jardin (Vìệcgiữgìhnha(ẹứa vầA^ứẳ

ا ٠ ا

ﺎ ﻴ ﻣ ا ى

{ · T

Trang 19

-) ệii giặt

؛ h

la m a ch in e à coudre (máy may) le séca teu r (càikéoxén)

la m a ch in e à laver (máy giặt) le sè c h e -lin g e (máy sâ'y gu'ân áo)

l'ou vre-b oîtes (777.) (cáimởíon) le so u s-so l (tinghim )

les' p e r sien n e s ( / ) (bức mằn che) la tig n a sse (giẻ lau san)

la planche à repasser (bàn đ ể ủ i q ầ áo) le tuyau (cái ô'ng)

le p lu m eau (cái choi long) la va isselle (cấ id ĩẩ a )

la c a isse à ouíds (hộp dụng cụ) la p erceu se (cái ầ a n )

le chauffe-eau (lò đun nước) ' le p in cea u ﻢﻨﻓ 7 ' ﺀ 0 ر '' '

les ciseau x (777.) (cái kéo) la plom berie (hệ thốngốhgnước)

ầcVvmẾ.e.ưt (mấy díềuhồa không khi) le rabot (càibào)

les clo u s (77 7.) (đinb) le rob in et (vòi nước)

1'étau (m ) (mỏ cặp, êtô) \ ﻵ ةة\0؟ ة11ة ( áo quần bảo hộ )

la h a ch e ﻢﻨﻛ 7 ' ﻵ ' ﺀ 7 ر le sc o tc h (băng dinh)

l’interrupteur (777.) (công ẩc) la serrure (ổkhóa)

la lam pe de poch e (đèn pin) le to u m e -v is (cầy ế vit)'

https://tieulun.hopto.org

Trang 20

E l ،ạp 11.15

Hãỵ tưịĩig tượĩig các Hoạt động mỗi ngàỵ sau dâ'y cà ا ا ệt kê các dị,ng CCỊ, cà

dồ pHụ tùng gtiip bạn Hodn tHdnH cHú.ig [ỉãỵ tHam kHdo danH mcỊ-c tỉ،

vựng ơ ،rên.

1 Vous v٥u!ez repe!ndre !a culs!ne Vous a!!ez chercher:

2 C'est !e pr!ntemps Vous a!!ez reta!re votre jardin Vous prenez:

3 Votre appartement est un dé sastre! ٥ue!s termes assoc!ez-vous avec cette s!tuat! 0 n?

٠٠

Un week-end de bricolage

Qu’est-ce que le bricolage? C’est l’activité qui consiste à faire des travaux manuels

chez soi, en tant qu’amateur, surtout si on a sa propre maison et son jardin C’est la

décoration, la réparation, l’aménagement, la constniction, etc., des pièces et des

appareils de sa maison.

On dit que soixante-dix pour cent des Français bricolent de tenrips en temps et

trente-sept pour cent déclarent le faire souvent ou très souvent Cette activité continue

à connaỵtre une croissance spectaculaire Hommes et femmes, la plupart mariés,

sont les pratiquants les plus passionnés Les personnes plus âgées ou à la retraite

refont leur logement ou aident leurs enfants dans leur installation On pose, par

exemple, un carrelage ou une moquette; on installe ou modifie les systèmes

électriques ou la plomberie; on construit des murs ou cloisons; on répare le toit; ou

bien on construit une pièce supplémentaire Ces ménages possèdent parfois aussi

une résidence secondaire en province ó ils passent souvent le week-end à ne

faire que du bricolage!

Pourquoi le faire soi-même si on peut engager des gens du métier? Le bricolage

est un moyen de retrouver des activités manuelles, de combattre la tendance générale

de l’abstraction qu’on trouve dans tant de professions 11 donne de la satisfaction —

surtout aux personnes des professions libérales — de développer des capacités

dans de nouveaux domaines Et cela écono-mise aussi en aidant le budget!

Trang 21

en tant que (như)

surtout (trên hết)

l’aménagement (m.) (sựsấp đặt)

les appareils (m.) (thiết bị)

une croissance (sựphát triển)

les pratiquants (m.) (các học viên)

à la retraite (đã vê hưu)

une moquette (mơt tấm thẳm)

les cloisons (f.) (các bức tường)

le toit (mái nhả) une pièce supplémentaire (thêm vào phỏng )

les ménages (m.) (hơ gia đình) une résidence secondaire (ngơinhà thứ hạ)

en province (trong nước) des gens (m.) du métier (nhâ thâu) les professions libérales (f.) (cấc chuyên gia)

Câu hỏi

Sau khi đọc phần chọn lựa, hãy trả lời các câu hỏi bàng tiếng Pháp.

1 Qui aime bricoler en France?

2 Quelles sortes d’activités sont les plus populaires?

3 Quels sont les avantages du bricolage? Y a-t-il des inconvénients?

4 Pourquoi, à votre avis, les Français aiment-ils tant faire du bricolage?

5 Le bricolage vous intéresse-t-il? Qu’est-ce que vous aimez faire?

6 Pourquoi faites-vous du bricolage? L’économie? le plaisir? la satisfaction? l’apprentissage (learning)? l’esthétique?

https://tieulun.hopto.org

Trang 22

CHƯƠNG 12:

ĐỘNG TỪ THUỘC ĐẠI TỪ LÀ GÌ?

Động từ thuộc đại từ luôn đi kèm với một đại từ làm túc từ, gọi là đại từ

phản thân giông với chủ ngữ

Tiếng Pháp có ba loại động từ thuộc đại từ: phản thân, hỗ tương và có

tinh chất thành ngữ Trong câu trúc phản thân, hành động của động từ

phản ánh trở lại chủ ngữ

— Je me réveille à sept heures Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

— Ccs enfants s’endorment trop tard Những đứa trẻ đó ngủ quắ trễ.

Các đại từ phản th ân tương ứng với sáu dạng động từ

se (s’) chính anh ấy/cô ấy/chính mình se (s’) chính họ

Dạng từ nguyên mẫu của một động phản thân hay dộng từ thuộc đại từ

được viết với đại từ se/s’: se ré v e ille r (thức dậy), s’e n d o rm ir (ngủ thiếp đi)

Đại từ phản thân luôn đứng trước dạng động từ đã chia (Je me reveiUe, Tôi

thức dậy), ngoại trừ trong câu mệnh lệnh khẳng định, trong đó nó theo sau.

CÁC ĐỘNG TỪPHẲN THÂN

Trong tiếng Pháp, hành động của các động từ phản thân th ậ t sự luôn

phản ánh trở lại chủ ngữ

Thì hiện tại của sc lever (thức dậy, đứng dậy)

je me lève Tôi thức dậy

tu te lèves bạn thức dậy

il/elle/on se lève anh ấy/cô âỷ/một

người nào đó thức dậy

nous nous levons Chúng tôi thức dậy vous vous levez các bạn thức dậy ils/elles se lèvent họ thức dậy

Trang 23

je m’endors Tỏi ngủ nous nous endormons chúng tôi ngứ

tu t’endors bạn ngủ vous vous endormez cắc bạn ngủ

il/elle/on s’endort anh ấy/cô ấy/một ils/elles s’endorment họ ngủ

La vie quotidienne (Căc thói quen hàĩìg lìgày)

: 's ’amuser có Ê ĩ gian vui vẻ se laver (les mains, le visage) à (tay,

se lever me lève) đứngdầy, thức dậy

se Tí[ĩ)i(\\iitr trang diê’m

-se baigner đi tắm, đi bơi

se brosser (les dents, les cheveux)

٠; ’ đánh răng, chải đàủ y

se coucher ،f//7^ử ' ؛؛ 5 ؛ ١ ■

se déshabiller cởi quần áo

,se doucher tắm hằng vòi sen

s’en d o rm ir /? ٥ ■/ / , ١ ^ ’ ·

s'endorm ir ngủ

s'ennuyer chán

— Tu te réveilles à quelle heure? Bạn thức dậy lúc mây giờ?

Je me réveille vers sept heures Tôi thức dậy khoảng bảy giờ sáng.

— Je me rase avant le petit déjeuner Tôt cạo râu trước khi ăn sáng.

— Tu ne t’habilles pas pour sortir? Bạn không thay quần áo đ ể đi ra ngoài à?

— Georges se promène dans le parc Georges đi dạo trong công viên.

— Elles s’entraînent pour le marathon Họ đang huấn luyện cho cuộc đua maratông.

Trang 24

Ệ G TỪ f ô c ĐẠI TỦr TRONG G Á c d u É C

T ro n g cấu trU c áộ n g từ + d ộ n g từ, d ạ i từ p h ả n t h â n dứ ng trư ớc d ộ n g từ

n g u y ê n m ẫ u của nó.

- Nous ۵l!ons nous préparer avant de part ٢؛ Chiing toi se chuan bi trước khi di.

- E!!e ne veut pas se promener avec nous? Côà'ykhônginuôn di dao vdichungta phả؛ không?

- Les jeunes élèves doivent se coucher assez tôt Cac hoc sinhphai dt ngu kha sớm.

- Je peux me laver les cheveux le soir Toi CO thểgội dầu vào buổi toi

Bài íộp 12.1

Vict các câu hoàn c K ỉá tù các thành, phần sau جﻵﻻ Chắc chắn ٣ ằn,g ج و ا tù

p h ả ١ , thUn lìà động từ phU hạp cái chủ n.gữ ا,ﻵ bạn htểu ﻷ nghta của cáu.

1 jeXse réve!!!er/tard/!e week-end _

2 ma sœurXse regarder/!ongtempsXdans/!a g!ace _

3 nousXse !everXde bonne heureXund! matin _

4 André et Paul/s'habillerZen jean _

Dich moi câu sang tieng Phap, bang cach dting động ،ừ phan thân.

1 Tôi tắm vOi sen lúc bảy giờ. _

2 Chị tôi trang điểm. _

3 CliUng tồi di ngU khá (assez) trC.

4 Bạn (p o l.) chuẩn b! một cách nhanh chOng.

5 Họ (f.) thức dậy lUc binh minh (à 1'aube).

6 Họ (m ) thức dậy khi mẹ gọi họ _ _ _ _ _

Trang 25

Bâi íộp 12.3

Hoàn thành các câu hằng cách dùng dạng thích hợp của động từ được liệt

kê Dùng mỗi động từ chỉ một lần Đừng quên bao gồm đại từ phản thân.

se brosser, s’entraîner, s’installer, se laver, se lever, se raser

1 Après le petit déjeuner, je

2 Les garçons commencent à

3 Les serveurs au restaurant

4 Nous

5 Tu

les dents.

_ vers quatorze ou quinze ans.

les mains très souvent.

pendant la pause chercher un verre d’eau.

pendant six semaines avant de courir dans le marathon.

6 Les Boisvert déménagent; la semaine prochaine ils vont

dans leur nouvelle maison.

ĐÔNG TỪ THUỘC ĐẠI TỪ: DẠNG PHỦ ĐỊNH, NGHI VẤN VÀ MỆNH LỆNH

Các dạng phủ định và nghi vấn của động từ thũộc đại từ gio'ng như các

dạng không thuộc đại từ, ngoại trừ đôi với cách dùng đại từ phản thân Các dạng mệnh lệnh th ì khác nhau ở dạng khẳng định và phủ dịnh

ŨẠNq phủ đÌNh CỦA đỘNq TỜ ĩhuộc ỔẠÌ TỪ

ở dạng phủ định, n e đứng trước đại từ phản th ân , và p a s theo sau động từ

Tu nc tc reposes pas suffisamment Bận không n ghỉ ngơi đủ.

Elle ne se maquille pas le weekend? Cô ây không trang điểm vào ngày cuối tuần ả.^

Les enfants ne se couchent pas encore Các đứa trẻ chưa đi ngủ.

ŨẠNq Nqhi VÂN CỦA đỘNq TỪ ĩhuộc ỔẠÌ ĩừ

Dạng câu hỏi của các động từ thuộc đại từ có thể được thành lập bằng ngữ

điệu, est-ce que, hoặc bằng cách đảo ngữ.

Tu t’habilles déjà? Mặc quần áo rôi phải không?

https://tieulun.hopto.org

Trang 26

— Les étudiants se baignent le samedi? Các sinh viên đi bơi vào các ngày thứ Bảy

phải không?

— Est-cc que vous vous brossez les dents souvent? Ban đánh răng thường xuyên

phải không?

Trong dạng câu hỏi đảo ngược của động từ thuộc đại từ, đại từ làm chủ

ngữ được đảo ngược và theo sau động từ, được nối bằng một dâu gạch nôi

Đại từ phản thân đứng trước động từ đã đảo ngược + đại từ làm chủ ngữ

— Vous endormez-vous tard le week-end? Bạn ngứ trễ vào ngày cuối tuần phải

không?

- ٠ Ne te lèves-tu pas quand le réveil sonne? Bạn khổng thức dậy khi chuông

reo à?

Khi có một danh từ làm chủ ngữ, nó đứng trước động từ và được lặp lại

bởi đại từ làm chủ ngữ đi kèm, như đôl với động từ không thuộc đại từ

— Rachelle se lèvc-t-elle à midi? Rachelle thức dậy vào buổi tìUa phải không?

— Les professeurs s’installent-ils tôt à leur bureau? Câc giáo viên ngôi tại bàn

của họ sớm phải không?

D ạng· I mện. I í lỆNh CỦA đỘNQ TỪ ĩhuộc ỔẠÌ TỜ٠ ٠ ٦ ٠ ٠

ở dạng mệnh lệnh khẳng định, đại từ phản thân theo sau động từ và được

gắn vào nó bằng một dấu gạch nô'i T e /t’ trở thành to i sau động từ Tuy

nhiên, ở dạng mệnh lệnh phủ định, đại từ phản thân đứng trước động từ

sc lever (thức dậy, đứng dậy)

Levez-vous! Ne vous levez pas!

Levons-nous! Ne nous levons pas!

s’endormir (ngu)

Dạng mệnh lệnh Mệnh lệnh phủ định

Endors-toi! Ne t’endors pas!

Endormez-vous! Ne vous endormez pas!

Endormons-nous! Ne nous endormons pas!

Trang 27

— Lève-toi, il est déjà tard! Thức dậy đi, dã trễ roi!

— Promenez-vous après le dîner Hãy đi dao sau bữa ăn tôi.

— Ne vous endormez pas devant la télé! TV! Đừng ngủ tníớc TV!

— Installons-nous là-bas, d’accord? Chúng ta hây ngồi Ở đằng kia được Ìàìông?

— Ne t.entraìnc pas juste avant de te coucher Đừng làm việc ngay truức khi đi ngủ.

Trang 28

Bây giờ dùng dạng quen thuộc.

5 Hãy đi ngủ

6 Hãy mặc quần áo.

7 Đừng đi bơi bây giờ.

8 Chúc vui v ẻ !

Bâỉ ،ộp 12.6

Đọc các tình huống và viết một mệnh lệnh bàng tiêng Pháp.

1 Em gái của bạn ngủ quá trễ _

2 Hai người bạn nhờ bạn đánh thức họ

3 Cháu trai bé nhỏ của bạn có tay rất dơ. _

4 Em gái bé nhỏ của bạn bôi son phấn quá nhiều.

5 Cô ấy sẽ đi dự tiệc và mặc quần áo rất sớm.

6 Mẹ của bạn trông có vẻ mệt m ỏ i.

٢ ÔN TẬ?: À VÀ poun TRONG CÁC CÂU có MNH TỪ LÀM TÚC TỪ GIÁN TIẾP

Trong tiếng Pháp, các danh từ làm túc từ trực tiếp thường có giới từ

à, đôi khi là p o u r, đứng trước

- Je téléphone à mes amis Tôi gọi điện cho bạn tôi.

- Nous offrons un cadeau à Annie Chúng tôi tặng Annie một món quà.

Các động từ chỉ sự giao tiếp (p a rle r à, é c rire à, té lé p h o n e r à)

thường cần một túc từ gián tiếp Khi một đại từ làm túc từ gián tiếp

thay th ế danh từ, à được hiểu ngầm:

- Je téléphone à mes parents Tôi gọi điện thoại cho ba mẹ tôi.

Je leur téléphone Tôi gọi điện thoại cho họ.

- Nous offrons un cadeau à Laure Chúng tôi tặng Laura một món quà.

Nous lui offrons un cadeau Chúng tôi tặng cô â'y một món quà.

*

Trang 29

ĐỘNG TỬ NHÂN XUNG VỚI CÁC BỘ PHẬN CỦA

- N ous nous lavons les mains Chúng toi rửa tay.

Elle se brosse les dents après m an ger Cô â'y đánh răng sau khi an.

Les garçons d oiv en t-ils se raser la barbe? Cắc cậu con trai phải cạo râu (của

chúng) phải không?

Bàl ،ộp 12.7

Đưa câu trả lời riêng tư cho mỗi câu hỏi sau đây.

1 Quand vous brossez-vous les dents?

2 Si on a un rhume (a cold) combien de fois par jour faut-il se laver les mains?

3 Vous lavez-vous les cheveux tous les jours? Pourquoi ou pourquoi pas?

4 Les petits enfants se peignent-ils les cheveux eux-mmes?

CÁC ĐỘNG Từ TƯƠNG H ỗ PHẢN THÂN

Một số động từ có thể được dùng làm động từ tương hỗ ở dạng số nhiều

Các động từ tương hỗ cho thấy rằng một hành động có mối quan hệ với nhau, liên quan đến hai hoặc nhiều người Do đó, chúng thường là các dạng động từ số nhiều.

Các cấu trúc tương hỗ có một túc từ trực tiếp hoặc gián tiếp, tùy thuộc vào động từ đã được dùng Các đại từ phản thân nous, vous và se/s’ được dùng dưới dạng vừa là đại từ gián tiếp vừa là đại từ trực tiếp.

https://tieulun.hopto.org

Trang 30

- Nous nous parions, (nous: tue từgiắn ti'êp; parier à) Chúĩìgtôỉnóichuyện vớỉiìhãu.

- Vous vous envoyez des ma؛!s? (vous: túc từgiăĩì tieP) envoyer à) Các ban gởi

emai! cho nhau phải không?

- Ils se voient souvent, (se: tue t ừ t ậ tiep, se vo ؛ ) Ho gặp nhau Ếờngxuyên.٢

- Elles s’écrivent, (se: tue từ gián tiep; s.ếcrìre) Họ viê't thưcho nhau.

- Nous nous téléphonons et nous nous écrivons aussi Chung toi gọi điện cho

nhau, và chUng tổỉ cUng viết thư cho nhau.

- Ils se regardent longuement Họ nhìn nhau một lúc lâu.

- Vous ne vous quittez pas? Các bạn khong tách rời ra à?

- Quand les Français se rencontrent, on s’embrasse ou on se serre la main Khi

ngưởi Fhàp gặp nhau, họ hOn nhau hoặc bắt tay.

Với các dạng tương hỗ trong cấu trUc dộng từ + dộng từ, dại từ phản thân dứng trước dộng từ nguyên mẫu.

- ة ة ١ د 0 ٢ \؟ ، tvou؟، ChUng tôỉphẳỉ rốỉ xa nhau.

- Ils vont SC revoir Họ sẽ gặp lai nhau.

- Nou؟، VOMS ٤ ة ٢٠ ٢ ة أ Các bạn thích vỉẽt thư cho nhau hơn phảỉ khOng?

On, dại từ làm chủ ngữ số ít ở ngôi thứ ba, dược dUng theo cách dàm thoại dể diễn tả một hành dộng tương hỗ, thay thế dạng nous Nó dược

dUng vơi se/s’ và dộng từ vẫn ở số ít.

- Nous nous revoyons (On se revoit) au Nouvel An Chungta sẽgặplạỉnhau vao

dịp năm mới.

- On s’écrit plus tard, d’accord? Chung ta se Vïê't cho nhau sau được ằông?

Các dộng từ và thành ngữ sau dây thường dược dUng với ý nghĩa tương hỗ Trong danh sách, [à] cho thấy rằng dại từ phản thân la tUc

từ gián tiê'p.

s’aider giúp đỡ nhau

se comprendre hiểu nhau

se connaître quen, biết nhau

se disputer avec đòng ý với

se donner rendez-vous [à] hẹn nhau

s’écrire [à] viết thư cho nhau

s’entendre (bien, mal) hòa thuận/không

hỏa thuận với nhau

s’envoyer (des mails) [à] gởi email cho

se faire des cadeaux [à] tặng quà cho nhau

se parler [à] nói chuyện với nhau

se regarder nhìn nhau

se rencontrer tình cờ gặp nhau

se ressembler [à] giống nhau

se retrouver gặp nhau (đã lên k ế hoạch)

se revoir gặp lại nhau

se serrer la main [à] bắt tay nhau

se téléphoner [à] gọi điện thoại cho nhau

Trang 31

- Yves et Simone se font des cadeaux Yves và Simone tặng q u à cho nhau.

- Ton frère et toi, vous ressemblez-vous? Bạn va anh cùa bạn giống nhau p h ả i khơng?

- Nous nous retrouvons tous les jours à midi C h ú n g tơ i tụ h ọ p v ớ i n h a u m ỗ i ngày vào b u ổ i trưa.

- Alors, on se revoit samedi soir? Vậy chúng ta s ẽ g ặp nhau vào tố i th ứ Bảy nhé?

Bài íập 12.8

Hồn thành các câu trong câu chuyện sau đây bàng một động từ đã chọn

từ danh sách đề nghị Chú ý các dạng động từ và đại từ phản thân

s’aimer, se connaỵtre, se disputer, s’écrire, s’entendre,

se parler, se retrouver, se revoir, se voir

1 Guillaume Dumont et moi, nous depuis trois ans.

2 Nous sommes voisins Donc, nous

nous _ de tout.

3 Des fois, nous _

presque tous les jours et

à midi en ville pour déjeuner.

4 Quand nous partons en vacances, nos familles

des mails.

5 Nos femmes et nos enfants _

des cartes et

aussi très bien.

6 Les enfants n’ont pas le même âge, mais ça ne fait rien (tha t's not a problem ).

Ils _ le \week-end pour les jeux vidéo.

7 I ls _ parfois quand ils ne sont pas d’accord.

8 Mais en général ils _ bien.

Bâi tập 12.P

Đưa ra một câu trả lời riêng tư cho mỗi câu hỏi.

1 Vos amis et vous, ó vous retrouvez-vous le week-end?

2 Dans votre famille, vous écrivez-vous, ou bien préférez-vous vous téléphoner?

https://tieulun.hopto.org

Trang 32

3 Dans votre famille, est-ce qu’on se voit souvent? Est-ce qu’on se donne rendez- vous?

4 Au travail ou à 1'école, vos collègues/camarades s'entendent-ils généralement bien?

5 Vous dites-vous bonjour le matin? Est-ce que vous vous serrez la main? De quoi vous parlez-vous?

THÀNHNGỮ

Tiếng Pháp có nhiều động từ thuộc đại từ có tính chất thành ngữ Dạng phản thân được dùng cho một ý nghĩa cụ thể của động từ Động từ tương

tự có thể có nhiều nghĩa khác nhau ở dạng không thuộc đại từ.

s ’e n aller rời khỏi, khởi hành

s ’apercevoir de (qqch, qqun) lưu ý

s ’appeler được gọi tên

se d écid era + inf quyết định làm việc gì

se d em a n d er tự hỏi

se dépêcher de 4 inf vội vàng làm việc gì

se disputer avec (qqun) đòng ý với

s ’en n u y er de -f inf chăn nản

s ’e n ten d re avec (qqun) hòa hợp vôi ai

se faire à quen với ai

s ’habituer à quen với ai

se m arier avec (qqun) kết hôn với

se m ettre à + inf bắt đâu làm việc gì

s ’occuper de (qqch, qqun) cham sóc

se passer de (qqun, qqch) xoay sở

se rappeler (qqch, qqun) nhớ

se rendre com pte de/que (qqch) nhận ra

se so u v en ir de/que (qqch, qqun) nhớlại

se trom per de (qqch) mắc ỈỖÍ

se fâcher avec (qqun) giận ai

- Nous allons nous mettre à travailler Chúng tôi sẽ bắt đầu lầm việc.

- Que je m.cnnuie de ces exercices! Lâm những bài tập này thật chán!

- ٠ Samuel ne peut pas se passer de déjeuner Samuel không thể đi mà không ăn truầ.

- Ils se souviennent de leur pays natal Họ nhớ quê hương của họ.

- Roger se marie avec Sylvie dimanche Roger sẽ cưâỉ Sylvie vào ngày Chủ nhật

Khi chúng không phải thuộc đại từ, các động từ trong danh sách ở trên (ngoại trừ souvenir) có ý nghĩa khác với các ý nghĩa dã cho.

- Comment est-ce que tu t’appelles? Bạn tên gì?

- J’appelle le patron pour m ’excuser Toi sẽ gçi điện cho ông chủ để tự biện minh.

Trang 33

S’ap ercevoir de ( ằ ز ز ر và apercevoir (nìiìn thoáng qua) dược chia giống như dộng từ bất quy tắc recevoir (nhận)

— Tu t’aperçois de sa mauvaise humeur? Bạn nhận thấy tâm trạng không tốt của

anh â'y/cô âỳ phẳi không?

— Elles s’aperçoivent que nous nous trompons Họ nhận thâ'y rằng chúng tôi

đang mắc lỗi.

Khi chúng đề cập đến người, động từ thuộc đại từ được theo sau bởi một đại từ được nhân (moi, toi, v.v ); chúng không dùng đại từ làm túc từ gián tiếp đứng trước.

— Nous nous fions à nos amis Chúng tôi tin tưởng bạn bè của chúng tỏi.

— Nous nous fions à eux Chúng tôi tin tưởng họ.

— Il s’occupe de sa sœur Il s’occupe d’elle Anh ấy chăm sóc em gái anh ấy Anh

ấy chăm sóc cô âý.

Bâỉíộp 12.1.

Dịch các câu sang tiếng Pháp, sử dụng các động từ đã đề nghị Chú ý đến các giới từ.

se dépêcher de, s’entendre avec, se fi er à, s’habituer à, s’intéresser

à, se marier avec,se mettre à, s’occuper de, se passer de, se rappeler, se rendre compte de/que,se souvenir de/que, se tromper de

1 Toi đang quen với thành phố này.

2 Chúng tôi đang vội vàng để đến đó đúng giờ.

3 Mathilde sẽ kê't hôn với anh ấy.

https://tieulun.hopto.org

Trang 34

4 Cô ấy chăm sóc tô!.

5 Bạn (pol.) nhận thấy tuyết đang rơi phải không?

6 Tôi tin tường thầy giáo của tôi.

7 Chúng tôi nhở trường cũ cùa chúng tôi.

8 Miche! hòa thuận với Charles.

9 Taure không guan tâm dê'n bOng đá (au tootball)

10 Họ (m ) thường không mắc lỗi trong d!a chỉ.

11 Những đứa trẻ bắt dầu chơi.

12 Bạn (fam ) không thể làm mà không có máy tính, đúng không?

Bàỉ íộp 12.11

Hoàn thành mỗi câu với dạng đúng của mỗi động từ thuộc tính từ có tinh chất thành ngữ Chọn các động từ trong danh sách ở bài tập 12.10, và chú

ý đến các giới từ.

1 J’ai bonne mémoire; je _ nos premiers jours à l’école.

2 Olivier aime la viande Mais sa femme est végétarienne, alors ces jours-ci Olivier

très bien bifteck.

3 Mais, Robert, il est tard! Tu dois _

4 Si vous _ travailler maintenant, nous allons être en

retard!

5 Tu _ qu’il est deux heures passées?

Trang 35

C ác dẠíNq đơN qiẢN C Ủ A đỘNq TỜ ĩhuộc đẠÌ dANh TỜ

Nhiều động từ thuộc đại danh từ cũng được dùng ở dạng đơn giản, thường với một danh từ hoặc đại từ làm túc từ ơ dạng đơn giản, chủ ngữ của động

từ tác động lên túc từ khác.

— Je mc réveille fa cilem en t Tói thức dậy thật dễ dàng.

(me = túc từ trực tiếp , p h ản thân)

— Plus tard, je réveille ma femme Sau đó, toi đánh thức vỢ tôL

(ma femme = tú c từ trực tiếp)

— Je la réveille Tôi đánh thức cô ấy.

(la = đại từ làm tú c từ trực tiếp)

Là Pronominal

s ’am u ser có thời gian vui vẻ

s ’arrêter de dừng lại

s ’en n u y er chấn nản

se fâcher ứỗ nên giận dữ

se parler nói chuyện với chính mình,

nói với nhau

parler (à) nói với người khác

regarder nhìn căigì, người khác

— Amusez-vous! Chúc vui vẻ!

Parfois, je me parle à haute voix Đôi khi toi tự nói lớn với bẳn thân.

Ce p o liticien m.ennuie Vị chính trị gia dó làm phiền tôi.

A g n ès, arrête ce taxi, s ’il te plaît Agnès, làm ơn dừng chiếc taxi đó Ịạỉ.

Bâl ،ộp 12.12

D ịc h cá c c â u s a n g t i ế n g P h á p

1 Chúng tôi ngừng làm việc lúc 6 giờ._

2 Cô ấy dừng chiếc xe ở trước nhà tôi.

3 Bạn (fam ) đang đẫn chó đi bộ phải không?

4 Chúng ta sẽ đi dạo. _

5 Anh ấy làm phiền tô i. _

https://tieulun.hopto.org

Trang 36

6 Đôi khi tôi cảm thấy chán ở trong lớp.,

7 Đừng giận! ( f a m )

8 Ý (idée) đó làm tôi giận!

SE VỚI CÁC WÀNM NGƠ KHÔNG NGÔ!

Nhiều động từ thường được dùng với đại từ phản thân ngôi thứ ba se

để chuyển tải sự thật hiển nhiên hoặc điều tổng quát khác Đại từ

để diễn tả điều tổng quát luôn là se/s’; dạng động từ ngôi thứ ba là

sô" ít hoặc sô" nhiều, tùy thuộc vào chủ ngữ.

— Le vin blanc se boit frais Rượu V ã n g trắng được uôhgìạnh.

Les maillots de bain SC vendent bien en été Những bộ đò tắm bán chạy vào

mùa hè.

Cela ne se fait pas ici Việc đó không đưỢc làm ở đây.

Ici, les omelettes ne SC mangent pas le matin Ở đây, trứng tráng không

đưỢc ăn vào buổi sấng.

— Le bruit s.cntend d’ici Bạn có thê nghe tiếng ôn từ đẩy.

Bàl íạp 12.13

Đọc nhữ ng điều tổng quát được diễn tả với o n , và viết lại m ỗi câu bằng cách d ù n g các chủ ngữ mới (in nghiêng) theo mẫu.

EXAMPLE: On oublie vite les bonnes idées.

^les bonnes idées s’oublient vite. _

1 On parle français aư Québec.

2 On vend les skis en automne.

3 On mange beaucoup de from age en France.

4 On fait rarement du jo g g in g sous la pluie.

Trang 37

5 On apprend facilement les nouveaux mots.

6 On ne boit pas de boissons froides avec la fondue.

nous fi nissons fl nissant

H IỆN TẠ IPH Â N TỬ

CÀch îhÀNh lÂp CỦA hiÊN TẠÌ phÂN Từ

Hiện tại phân từ tiếng Pháp đ ư ợ c thành lập bằng cách lư ợ c bỏ phần đuôi -o n s khỏi dạng nous của thì hiện tại và thêm -a n t

vouloir (mong muốn)

Ba động từ có các hiện tại phân từ bất quy tắc:

être (thì, là) étant

savoir (biết) sachant

CÁch dÙNq CỦA hiỆN TẠÌ phÂN TỪ

Hiện tại phân từ thường có giới từ en (trong khi) đứng trước để diễn tả

một hành động đang diễn ra cùng thời điểm như động từ chính Cả hai hành động đều được thực hiện bởi cùng một chủ ngữ.

— J’écoute la radio en faisant mes devoirs Tôi lắng nghe râdio trong khi đang làm

bài tập về nhà.

— Ne parle pas au téléphone en conduisant! Đừng nói chuyện điện thoại trong khi

đang lái xe!

— En rentrant, il allume les lampes Khi vê đêh nhà, anh ấy bật đèn lên.

https://tieulun.hopto.org

Trang 38

Hiện tại phân từ với en cùng có thể chỉ một mối quan hệ nguyên nhân

và kết quả Một đại từ làm túc từ, nếu cần, theo sau en và đứng trước hiện

— Je fais la connaissance d’un ami en lui parlant Toi quen biết một người bạn

bằng cách nói chuyện với anh ta.

Bâl íộp 12.1.

Jacques yèu thick edi may hât MP3 cüa anh Hày dùng mâu de mièu ta

ngày cüa Jacques.

EXAMPLE: se lever [’écoute en SC ievant,

Trả lời mỗi câu hỏi bàng câu trả lời riêng tư, dùng en+hiện tại phân từ.

1 Comment apprenez-vous les verbes français? _

2 Quand écoutez-vous la radio?

3 Comment vous amusez-vous? _

Trang 39

4 Quand vous ennuyez-vous?

5 Comment passez-vous de bonnes vacances?

6 Comment fait-on la connaissance d’un nouveau pays?

1 - MỈỀU TẢ NGƯỜI

Miêu tả các đặc điểm cơ thể, như tóc và màu mắt, với avoir + mạo

từ xác định (le/la/les) + bộ phận của cơ thể.

— Ma mère a les yeux bleus Mẹ tôi có đôi mắt xanh.

— Ginette a les cheveux noirs Ginette CÓ mái tóc đen.

— Lui, il a le front large Anh âỳ có trăn rộng.

Nói rằng điều gì đó làm tổn thương bằng cách nói avoir mai à + le/ la/1’ + bộ phận của cơ thể Dùng un m al de có nghĩa là cơn đau.

— J’ai mal à la tête Tôi bị nhức đâu.

— II a mal à Tcstomac? Ce sont les bonbons Anh ay bị đau bao tử phải không?

— Après une journée au clavier, elle a mal aux mains San môt ngày làm việc

với bàn phím, đôi tay của cố ấy đau.

— Je souffre de maux de tête fréquents Tôi bị đau đầu thường xuyên.

TỜVỰĨỊG QUAN TRỌNG

Bạn có thể cần tư vựng này để giải thích một diều gì đó tại phòng mạch bác sĩ hoặc phòng nha sĩ, hoặc tại hiệu thuốc Chúng ta hy vọng rằng điều này không xảy ra thường xuyên!

https://tieulun.hopto.org

Trang 40

les dents (/) (răng)

Où avez-vous mal? (Nĩ đau ở đâu?) Đối với mỗi người này, hãy giải thích

điều gl làm đau, d ù n g th à n h ngữ a v o ir m al à + mạo từ xác định + bộ phận của cơ thể Đổi chủ từ k h i cần thiết.

1 Votre sac à dos, plein de livres, est très lourd.

2 Cyrille doit aller chez le dentiste.

3 Agnès fait de l’alpinisme à la montagne.

4 Il fait très froid et vous n’avez pas de chapeau.

5 La cravate de Simon est trop serrée (tight).

6 il fait du soleil et il y a beaucoup de neige.

7 Le chien mange du chocolat!

Ngày đăng: 03/11/2022, 23:22

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w