Giáo trình tiếng Anh trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp bao gồm 8 đơn vị bài học. Nội dung cuốn giáo trình cung cấp cho học sinh kiến thức Tiếng Anh cơ bản. Giáo trình tiếng Anh giúp người học thực hành các kỹ năng nghe, nói ,đọc, viết, sử dụng tiếng Anh cơ bản trong đời sống, học tập và hoạt động nghề nghiệp phù hợp với trình độ được đào tạo.
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG LÀO CAI
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: TIẾNG ANH CƠ BẢN TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Lào Cai, năm 2020
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại giáo trình nội bộ nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình tiếng Anh trong chương trình đào tạo trình
độ trung cấp bao gồm 8 đơn vị bài học Nội dung cuốn giáo trình cung cấp cho học sinh kiến thức Tiếng Anh cơ bản
Giáo trình tiếng Anh giúp người học thực hành các kỹ năng nghe, nói ,đọc, viết, sử dụng tiếng Anh cơ bản trong đời sống, học tập và hoạt động nghề nghiệp phù hợp với trình độ được đào tạo
Bố cục của giáo trình gồm có:
Unit 1: FAMILY AND FRIENDS
Unit 2: LEISURE TIME
Unit 3: PLACES
Unit 4: FOOD AND DRINK
Unit 5: SPECIAL OCCASIONS
Unit 6: VACATION
Unit 7: ACTIVITIES
Unit 8: HOBBIES AND INTERESTS
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã tham khảo tài liệu dạy học môn Tiếng Anh của Tổng cục giáo dục nghề nghiêp, các giáo trình, tài liệu tham khảo của các tác giả có chuyên môn sâu về những lĩnh vực có liên quan Tuy có
Trang 4nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những thiếu xót, rất
mong muốn nhận được những ý kiến tham gia, đóng góp để
hoàn thiện giáo trình
Xin chân thành cảm ơn!
Lào Cai, năm 2020
Chủ biên
Hán Thị Minh Thúy
Trang 5MỤC LỤC
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN 1
LỜI GIỚI THIỆU 2
UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS 17
1 WARM-UP 17
2 VOCABULARY 1: FAMILY 18
3 VOCABULARY 2: JOBS 19
4 VOCABULARY 3: COMMON VERBS, ACTIVITIES 21
5 GRAMMAR FOCUS 1: BE, POSSESSIVES AND PRONOUNS 21
6 GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE 27
7 LISTENING 30
8 SPEAKING 34
9 READING 37
10 WRITING 39
UNIT 2: LEISURE TIME 42
1 WARM-UP 43
2 VOCABULARY 1: SPORT AND ACTIVITY 43
3 VOCABULARY 2: FREE-TIME ACTIVITIES 45
Trang 64 GRAMMAR FOCUS 1: ADVERBS OF FREQUENCY 47
5 GRAMMAR FOCUS 2: CAN / CAN’T 49
6 LISTENING 51
7 SPEAKING 53
8 READING 57
9 WRITING 60
UNIT 3: PLACES 61
1 WARM-UP 61
2 VOCABULARY 1: PLACES IN A CITY & COMMON ADJECTIVES 62
3 VOCABULARY 2: THINGS IN A HOUSE 64
4 GRAMMAR FOCUS: THERE IS/ THERE ARE AND PREPOSITIONS OF PLACES 66
5 LISTENING 72
6 SPEAKING 74
7 READING 78
8 WRITING 80
UNIT 4: FOOD AND DRINK 81
1.WARM-UP 81
2 VOCABULARY: FOOD AND DRINK 82
Trang 73 GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND
UNCOUNTABLE NOUNS 85
4 GRAMMAR FOCUS 2: SHOULD / SHOULDN’T 87
5 GRAMMAR FOCUS 3: WOULD LIKE 89
6 LISTENING 91
7 SPEAKING 92
8 READING 95
9 WRITING 97
REVIEW & EXPANSION UNITS 1 - 4 98
1 WRITE AM, IS OR ARE 99
2 WRITE COMPLETE SENTENCES USE IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T 99
3 MAKE QUESTIONS FOR SENTENCES IN EXERCISE B 100
4 WRITE TRUE SENTENCES, USING AM/ AM NOT/ IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T 100
5 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PRESENT SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW 101
Trang 86 WRITE SENTENCES FROM THESE WORDS USING THE PRESENT SIMPLE 102
7 WRITE NEGATIVE SENTENCES USING THE PRESENT SIMPLE 103
8 COMPLETE THE SENTENCES USING NEGATIVE FORM OF THE VERBS BELOW 104
9 MAKE QUESTIONS WITH DO…? AND DOES…? 104
10 PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDERS TO MAKE SENTENCES 105
11 CHOOSE THERE IS OR THERE ARE TO COMPLETE THE SENTENCES 106
12 WRITE ABOUT YOUR HOMETOWN USING THERE IS… OR THERE ARE 107
13 COMPLETE THE SENTENCES WITH SOME OR ANY 107
14 MAKE THE SENTENCES NEGATIVE BE CAREFUL WITH SOME AND ANY 108
15 PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE QUESTIONS AND WRITE SHORT ANSWERS 108
16 COMPLETE THE SENTENCES WITH MUCH OR MANY 109
Trang 917 COMPLETE THE QUESTIONS WITH HOW MUCH
AND HOW MANY, AND THERE IS AND THERE ARE 109
UNIT 5: SPECIAL OCCASIONS 111
1 WARM-UP 112
2 VOCABULARY 2: APPEARANCE 112
3 VOCABULARY 3: CLOTHES AND COLOUR 114
4 GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT CONTINUOUS 116
5 GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS 120
6 GRAMMAR FOCUS 3: PREPOSITIONS OF TIME 122
7 LISTENING 123
8 SPEAKING 125
9 READING 128
10 WRITING 130
UNIT 6: VACATION 131
1 WARM-UP 131
2 VOCABULARY 1: VACATION ACTIVITIES 132
3 VOCABULARY 2: VACATION ITEMS 134
4 VOCABULARY 3: ADJECTIVES TO DESCRIBE FEELINGS 136
Trang 105 GRAMMAR FOCUS 1: PAST SIMPLE OF BE AND
CAN 137
6 GRAMMAR FOCUS 2: PAST SIMPLE – REGULAR VERBS & IRREGULAR VERBS 141
7 LISTENING 145
8 SPEAKING 146
9 READING 148
10 WRITING 151
UNIT 7: ACTIVITIES 152
1 WARM-UP 152
2 VOCABULARY 1: DAILY ACTIVITIES 154
3 VOCABULARY 2: PERSONALITY ADJECTIVES 156
4 GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS 157
5 GRAMMAR FOCUS 2: VERB + INFINITIVE OR –ING FORM (GERUND) 159
6 LISTENING 161
7 SPEAKING 162
8 READING 164
9 WRITING 166
Trang 11UNIT 8: HOBBIES AND INTERESTS 167
1.WARM-UP 167
2 VOCABULARY 1: HOBBIES AND INTERESTS 168
3 VOCABULARY 2: PLAY/GO/DO + SPORT 170
4 GRAMMAR FOCUS: PAST SIMPLE AND PAST CONTINUOUS 172
5 LISTENING 174
6 SPEAKING 175
7 READING 177
8 WRITING 179
REVIEW & EXPANSION 181
UNITS 5 - 8 181
1.PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE SENTENCES IN PRESENT CONTINUOUS 182
2 MAKE THE SENTENCES IN EXERCISE A NEGATIVE 182
3 COMPLETE THE QUESTIONS USING THE PRESENT CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS THEN WRITE TRUE ANSWERS 183
Trang 124 COMPLETE THE EMAIL USE THE PRESENT CONTINUOUS FORM (AFFIRMATIVE, NEGATIVE OR INTERROGATIVE) OF THE VERBS IN BRACKETS 183
5 COMPLETE THE EMAIL USE THE PRESENT SIMPLE OR PRESENT CONTINUOUS FORMS OF THE VERBS IN BRACKETS 184
6 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS USE THE PRESENT 185
6 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE VERBS BELOW USE THE AFFIRMATIVE OR NEGATIVE FORM OF THE PRESENT SIMPLE OR THE PRESENT CONTINUOUS 185
7 THERE ARE MISTAKES IN FIVE OF THESE SENTENCES FIND THE MISTAKES AND WRITE THE FIVE SENTENCES CORRECTLY 186
8 COMPLETE THE PAST SIMPLE SENTENCES USE THE WORDS IN BRACKETS 186
9 COMPLETE THE SENTENCES WITH YOU OWN IDEAS USING THE PAST SIMPLE 188
Trang 1310 UNDERLINE ONE MISTAKE IN EACH SENTENCE WRITE THE SENTENCES CORRECTLY 188
11 IN SOME OF THESE SENTENCES, THE PAST SIMPLE FORM IS INCORRECT UNDERLINE THE INCORRECT VERBS AND WRITE THE SENTENCE CORRECTLY TICK THE CORRECT SENTENCES 189
12 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW ALL THE VERBS ARE IRREGULAR 190
13 WRITE SENTENCES IN THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE SOME VERBS ARE REGULAR AND SOME ARE IRREGULAR 191
14 COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS 192
15 COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS BELOW 193
16 CHOOSE THE CORRECT TENSE TO COMPLETE THE SENTENCES 194
17 COMPLETE THE SENTENCES USE THE PAST SIMPLE FORM OF ONE VERB AND THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE OTHER 194
Trang 1418 COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST SIMPLE
OR PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS 195
19 CIRCLE THE CORRECT VERB FORM IN THESE SENTENCES TICK THE BOX IF BOTH FORMS ARE CORRECT 196
20 COMPLETE THE TEXT WITH THE INFINITIVE OR –ING FORM OF THE VERBS IN BRACKETS SOMETIMES BOTH ARE CORRECT 197MỘT SỐ BÀI ĐỌC THAM KHẢO 199TÀI LIỆU THAM KHẢO 214
Trang 15GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Tiếng Anh
Mã môn học: MH:06
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học:
- Vị trí: Môn học Tiếng Anh là một trong các môn học ngoại ngữ bắt buộc thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp
- Tính chất: Chương trình môn học Tiếng Anh bao gồm các kiến thức, kỹ năng sử dụng tiếng Anh cơ bản trong đời sống, học tập và hoạt động nghề nghiệp phù hợp với trình độ được đào tạo
- Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Môn học sẽ giúp người học có thêm những hiểu biết về văn hóa, ẩm thực, lễ hội, Ngoài ra, khi học xong, người học đạt được trình độ năng lực ngoại ngữ Bậc 1 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
Mục tiêu môn học
- Về kiến thức
Nhận biết và giải thích được các cấu trúc ngữ pháp cơ bản về thành phần của câu, cách sử dụng thì hiện tại đơn,
Trang 16tiếp diễn và hoàn thành, thì quá khứ đơn, tiếp diễn, thì tương lai, phân loại danh từ, đại từ và tính từ; phân biệt và giải thích được các từ vựng về những chủ đề quen thuộc như giới thiệu bản thân và người khác, các hoạt động hàng ngày,
sở thích, địa điểm, thực phẩm và đồ uống, các sự kiện đặc biệt, kỳ nghỉ
- Về kỹ năng
+ Kỹ năng nghe: Nghe và hiểu được những cụm từ và cách diễn đạt liên quan tới nhu cầu thiết yếu hàng ngày khi được diễn đạt chậm và rõ ràng về các chủ đề liên quan đến các thành viên gia đình, các hoạt động giải trí trong thời gian rảnh rỗi, vị trí đồ đạc trong nhà, các loại thức ăn và đồ uống phổ biến, các hoạt động trong các dịp lễ hoặc sự kiện đặc biệt; hiểu được ý chính trong các giao dịch quen thuộc hàng ngày khi được diễn đạt chậm và rõ ràng
+ Kỹ năng nói: Giao tiếp một cách đơn giản và trực tiếp về các chủ đề quen thuộc hàng ngày liên quan tới tự giới thiệu bản thân, gia đình, nghề nghiệp, sở thích; chỉ đường đến những địa điểm thông thường; đặt được câu hỏi
về số lượng; giới thiệu được những ngày lễ, sự kiện đặc biệt; truyền đạt quan điểm, nhận định của mình trong các tình huống giao tiếp đơn giản, ngắn gọn
Trang 17+ Kỹ năng đọc: Đọc và phân tích được các đoạn văn bản ngắn và đơn giản về các vấn đề quen thuộc và cụ thể; đọc hiểu đại ý và thông tin chi tiết thông qua các bài đọc có liên quan đến giới thiệu bạn bè, các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, nơi chốn, các thức ăn và đồ uống phổ biến, các ngày lễ đặc biệt và kỳ nghỉ, các hoạt động hàng ngày và các sở thích
+ Kỹ năng viết: Viết được các mệnh đề, câu đơn giản
và kết nối với nhau bằng các liên từ cơ bản; viết đoạn văn ngắn về các chủ đề có liên quan đến bản thân, sở thích và các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi, mô tả nhà ở, thức ăn
và đồ uống, các lễ hội và dịp đặc biệt, các kỳ nghỉ và các sở thích
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Nhận thức được tầm quan trọng của ngoại ngữ nói chung và Tiếng Anh nói riêng, có trách nhiệm trong việc sử dụng tiếng Anh trong đời sống, học tập và nghề nghiệp;
- Có thể làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc
áp dụng tiếng Anh vào học tập, lao động và các hoạt động khác
Trang 18UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS Giới thiệu: Bài 1 Giới thiệu với người học những từ
vựng về chủ đề gia đình và bạn bè, thì hiện tại đơn, tính từ
sở hữu, đại từ và đại từ chỉ định,…
Mục tiêu:
- Nhận biết các động từ thông dụng và từ vựng về gia đình;
- Nhận biết và sử dụng được thì hiện tại đơn, tính từ
sở hữu, đại từ và đại từ chỉ định;
- Nghe và trả lời câu hỏi về đề tài gia đình;
- Nói về bản thân và gia đình;
- Đọc hiểu bài đọc và trả lời câu hỏi về gia đình;
- Viết đoạn văn giới thiệu bản thân và gia đình
Trang 19B: My name is Susan Nice to meet you
A: Nice to meet you, too
2 VOCABULARY 1: FAMILY
A Look at the family tree
Trang 20B Talk to a partner
How
many
brothers and sisters
cousins aunts and uncles
grandparent
s
nieced and nephews
Trang 21
B Ask and answer questions
with a partner using the jobs in
exercise A
A: Are you a teacher?
B: No, I’m not I’m a
worker
Trang 224 VOCABULARY 3: COMMON VERBS, ACTIVITIES
A Put each verb in the correct place.
1 _ chocolate, meat, beefsteak
2 _ video games, the guitar, football
3 _ camping, swimming, to school
4 _ homework, karate, an exercise
5 _ English, hard, mathematics
6 _ for a company, part-time, late
7 _ a sister, freedom, a big house
5 GRAMMAR FOCUS 1: BE, POSSESSIVES AND PRONOUNS
A Read the following text and underline the correct answer about Trinh
1 Trinh is from Dong Nai province/ Ho Chi Minh city
2 She’s 20 / 19 years old
3 Her sister is a teacher / a shop assistant
Trang 23B Complete the table with the affirmative and negative
forms of the verb be Refer to the text in exercise A
No, he/she/it isn’t
Yes, you/we/they are
No, you/we/they aren’t
My name’s Trinh I’m 20 years old My college is in Ho Chi Minh city But I’m not from this city – I’m from Dong Nai province This is a photo of me and my two sisters Their names are Thanh and Uyen Thanh is 19 years old We’re at the same college, but we aren’t in the same class Uyen isn’t at our college She is a shop assistant
Trang 24C Complete the sentences with both the
affirmative and negative forms of the verb be
1 My name is _ Tom
My name is Tom / My name isn’t Tom
2 Our mother _ in the kitchen
8 It _ very cold today
D Make questions using the interrogative form of be
1 Taylor Swift / your favourite singer?
Is Taylor Swift your favourite singer?
2 they / from Malaysia?
3 your parents / at home?
Trang 25
4 our school / very new?
Yes, she is /
No, she isn’t
Trang 26F Circle three possessive adjectives in the text in exercise A and then complete the table below
Pronouns Possessive
adjectives Pronouns
Possessive adjectives
it
we you they
its
2 _ your
This and these are used for things that are near
us (‘here’) That and those are used for things that are farther away (‘there’)
G Make sentences and then match them with the appropriate pictures
1 this / your pencil?
Trang 27Is this your pencil? Picture C
2 that / not my bike
3 these / not his shoes
4 these / your books?
Trang 28(a) (b) (c) (d)
(e) (f) (g) (h)
6 GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE
The Present simple is used to describe
1 something that always or regularly happens
2 a fact that is always true
Trang 29Present simple
Affirmative
I like fast food
You like fast food
He/She/It likes fast food
We like fast food
You like fast food They like fast food
*Note:
- Add -es to verbs ending with -o, -sh, -ch, -x, -z, -ss
- Add -s to verbs ending with “consonant + y” (Change -y
to -ie and add -s)
A Complete the sentences with the Present simple
affirmative form of the verbs below
Go have play study do work watch live
1 We _watch_ cartoon films every day
2 My brother _ English at a language center
3 My aunt _ in a big house in the country
4 I _ to school by bike
5 My uncle _ for a small company
6 My family _ four members
Trang 307 My father _ badminton every morning
8 My friends _ homework every evening
Present simple
Negative
I don’t like fast food
You don’t like fast food
He/she/it doesn’t like fast
Trang 31Present simple
Interrogative
We form present simple questions with do or does +
base form of the verbs
Do I/you/we/they watch TV?
Does he/she/it like chocolate?
C Complete the questions with Do or Does
1 _ you speak English?
2 _ Cristiano Ronaldo play football?
3 _ you go to school on Sunday?
4 _ your friends go out at weekends?
5 _ you watch TV?
6 _ your brother like football?
7 LISTENING
A Listen and read the dialogue
Alex This is your album, isn’t it?
Carey Yes, certainly
Alex Can I look at it? I really like looking at photos
Trang 32Carey Sure They’re from my grandpa’s birthday party He’s 85 years old
Alex Oh! He looks really fantastic at his age
Carey Yes, he’s fine, but he has to walk with a stick
Alex And who’s next to your grandpa?
Carey That’s my uncle Peter He loves playing tennis
Alex Oh yes And who’s that?
Carey That’s my cousin Mary I’m not really into her
Carey I don’t know She’s so wonderful
She can speak 3 languages and play the piano
Alex I understand Do you like meeting
up with all your family members?
Carey Yes, I do
Alex And how about your parents?
Carey They like it, too As long as the party isn’t at my house
Trang 33B Circle T (TRUE) or F (FALSE) for the
Trang 341 How many sisters does Anna have?
D Answer the questions about yourself
1 What are your mother’s and father’s names?
2 How many brothers and sisters do you have?
3 How many cousins do you have?
Trang 35
4 Do you have any aunts and uncles?
Trang 36Do you enjoy it?
Yes, it’s fun
It’s OK, I guess
Trang 37Student A: Hello, what’s your name?
Student B: My name is Somchai I study Art
B Practise asking and answering in pairs about your family
Do you get along well with your brothers and sisters?
Do you have to clean your own room?
Do you look more like your mother or your father?
Do you often argue with your mother or father? What about?
Do you often visit your grandparents?
Do your parents get along with each other?
Does your family usually have dinner together?
How many brothers and sisters do you have?
How many people are there in your family?
How often do you see your parents?
Trang 38 What do you and your family like to do together?
What do your mother and father look like?
Who do you get along better with, your mother or your father? Why?
Who is the breadwinner in your family?
9 READING
My friend Minh
My friend's name is Minh Minh is from Ho Chi Minh city, in Vietnam He is Vietnamese He is married and has two children His wife, Jane, is American She
is from Boston, in the United States Her family is still
in Boston, but she now works and lives with Minh in France They speak English, French and Vietnamese
Their children are pupils at a local primary school The children go to school with other children from all over the world Rose, their daughter, has friends from France, Switzerland, and Austria Jack, their son, goes to school with students from South Africa, Spain, and Canada
Trang 39A Read the text and choose the correct option a,
b, c or d
1 Where is Minh from?
a France b Vietnam c Spain d Canada
2 Where is his wife from?
a New York b Switzerland c Boston d France
3 Where are they now?
a Spain b Boston c France d Sweden
4 Where is Jane’s family?
a United States b England c Canada d Vietnam
5 How many languages does his family speak?
6 What are the children's names?
a Minh and Jane b Jane and Jack c Rose and Jack
d Rose and Minh
7 The school is _
a international b big c small d difficult
Trang 40B Are these sentences T (TRUE) or F (FALSE)?
1 Jane is Canadian
2 Minh works in France now
3 There are many children from different
countries at the school
4 There are children from Australia at the
school
10 WRITING
My name is Peter I’m from Australia I live in Sydney I study business at University of Sydney I don’t live on campus I live with my parents in a small house I have a part-time job and I work
in a café on weekends I like football, but
I don’t play it because I don’t have much free time I also like music a lot I really love to make friends from other countries