1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

04 grade 3 teacher book vietnam flashcards list

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hoạt động tương tác như hát hay chơi, đặc biệt hoạt động có liên quan đến sự chuyển động thường là những hoạt động có thể giúp học sinh rèn luyện tính hoạt bát.. Trò chơi có dùng thẻ

Trang 1

Flashcards and games 17

Thẻ hình và trò chơi

Thẻ hình từ vựng

1 Rosy Hello

2 Tim Hello

3 Billy Hello

4 Miss Jones Hello

5 one Numbers

6 two Numbers

7 three Numbers

8 four Numbers

9 five Numbers

10 six Numbers

11 seven Numbers

12 eight Numbers

13 nine Numbers

14 ten Numbers

15 red Colours

16 yellow Colours

17 pink Colours

18 green Colours

19 purple Colours

20 orange Colours

21 blue Colours

23 rubber School things

24 pencil School things

25 ruler School things

26 book School things

28 door School things

29 window School things

30 doll Toys

31 ball Toys

32 teddy Toys

33 puzzle Toys

34 car Toys

35 kite Toys

36 bike Toys

37 train Toys

43 fingers My body

46 teacher Jobs

47 pupil Jobs

48 housewife Jobs

49 fireman Jobs

50 pilot Jobs

51 doctor Jobs

52 policeman Jobs

53 farmer Jobs

54 seesaw The park

55 slide The park

57 swing The park

60 ice cream The park

61 frisbee The park

64 grandma My family

65 grandpa My family

68 dress My clothes

69 socks My clothes

70 T-shirt My clothes

71 trousers My clothes

72 shorts My clothes

73 shoes My clothes

76 kitchen My house

77 living room My house

78 dining room My house

79 bedroom My house

80 bathroom My house

82 upstairs My house

83 downstairs My house

86 lunch box My lunch box

87 sandwich My lunch box

88 drinks My lunch box

89 apple My lunch box

90 banana My lunch box

91 biscuit My lunch box

92 tomato My lunch box

94 grapes My lunch box

Thẻ hình ngữ âm

1 Aa apple

2 Bb bird

3 Cc cat

4 Dd dog

5 Ee egg

6 Ff fig

7 Gg goat

8 Hh hat

9 Ii ink

10 Jj jam

11 Kk kite

12 Ll lion

13 Mm mum

14 Nn nurse

15 Oo orange

16 Pp pen

17 Qq queen

18 Rr rabbit

19 Ss sofa

20 Tt teddy

21 Uu umbrella

22 Vv van

23 Ww window

24 Xx box

25 Yy yo-yo

26 Zz zebra

27 sh shoes

28 sh sheep

29 sh fish

30 ch chair

31 ch teacher

32 ch chick

Khởi động, trò chơi và hoạt động tự chọn

Mục đích của phần khởi động là khuấy động không khí lớp

trước khi bắt đầu một bài học và dẫn dắt học sinh vào bài Một

hoạt động tương tác như hát hay chơi, đặc biệt hoạt động có

liên quan đến sự chuyển động thường là những hoạt động có

thể giúp học sinh rèn luyện tính hoạt bát

Mỗi bài học đều có phần khởi động gợi ý Thường là những bài

hát hoặc bài đồng ca đã học, thực hiện cùng các động tác minh

hoạ Giáo viên cũng có thể cho học sinh ôn tập thêm nếu cần

thiết

Học sinh cũng thích các hoạt động tương tác tổng hợp, đặc biệt

khi có yếu tố thi đua Những hoạt động này có thể bao gồm một

số hoạt động bêndưới Nhiều trò chơi cũng có thể trở thành

hoạt động tự chọn trong các bài học

Trò chơi có dùng thẻ hình

Listen, point and say

Đặt quanh lớp học các thẻ hình hoặc các đồ vật liên quan đến từ vựng trọng tâm

Đọc to một từ vựng, ví dụ: bag Học sinh chỉ vào từ vựng

hoặc đồ vật đúng Có thể thay đổi hoạt động bằng cách cho học sinh nghe bài hát ở Lesson 1 Học sinh chỉ vào thẻ hình đúng khi nghe từ

Lúc này chỉ vào thẻ hình hoặc đồ vật Các em đọc từ vựng

Tự chọn: Miêu tả vị trí thẻ, ví dụ: It’s next to the door What is it?

Sau đó học sinh đọc từ.

Trang 2

18 Flashcards and games

Word chain

Đặt bốn hoặc năm thẻ hình lên bảng theo thứ tự cho sẵn, ví

dụ: bag, pencil, pen, ruler

Gọi một em đọc to từ đầu tiên, ví dụ: bag

Gọi một em khác đọc từ tiếp theo, ví dụ: pencil.

Gọi các em khác tiếp tục hoạt động

Tự chọn: Gỡ một thẻ hình ra khỏi bảng Lớp lặp lại các từ vừa

rồi, đọc cả từ thiếu Giáo viên lần lượt gỡ từng thẻ hình và cho

lớp đọc lại cho đến khi các em nhớ được tất cả các từ

Jump

Bảo học sinh đứng tại chỗ

Giơ thẻ hình lên và đọc to một từ vựng

Nếu từ này đúng với thẻ hình thì học sinh nhảy lên Nếu

không thì đứng yên

Có thể thay đổi hoạt động bằng cách yêu cầu học sinh giơ

tay sau mỗi lần giáo viên đọc từ

Snap!

Viết lên bảng một số từ vựng, ví dụ: doll Đọc to từ đó lên.

Giơ các thẻ hình lên trước lớp sao cho học sinh chỉ nhìn thấy

mặt sau của thẻ Lần lượt tiết lộ từng thẻ Khi học sinh nhìn

thấy búp bê, các em hô to Snap!

Lặp lại tương tự với các từ còn lại.

Musical cards

Cho học sinh nghe bài hát, tốt nhất nên dùng bài hát trong

bài học

Phát thẻ hình cho học sinh Các em vừa nghe bài nhạc vừa

chuyển thẻ cho các bạn bên cạnh

Đột ngột tắt bài hát Hỏi xem học sinh nào đang giữ thẻ,

What’s this? (hoặc một câu hỏi tương ứng) để gợi ý các từ

vựng

Mở bài hát và cho học sinh tiếp tục hoạt động.

Whispers

Chia lớp thành từng nhóm có ít nhất sáu em Cho em đầu

tiên của nhóm nhìn thấy thẻ hình Em này ghé tai nói nhỏ cho

bạn bên cạnh

Học sinh tiếp tục làm như vậy cho đến khi từ được chuyền

đến em cuối cùng của nhóm

Em cuối cùng đọc to từ của nhóm mình, còn em đầu tiên

giơ cao thẻ hình cho cả lớp cùng xem có khớp với nhau hay

không.

Where was it?

Đặt ngửa thẻ hình lên bảng hoặc mặt bàn Cho lớp năm giây

để quan sát các thẻ

Sau đó lật úp các thẻ hình

Hỏi Where’s the dress? Học sinh cố gắng nhớ vị trí của thẻ

để trả lời

Thiết kế sao cho mỗi em đều có cơ hội tham gia hoạt động

Bảo các em đọc từ trước khi chỉ vào thẻ

What have I got?

Sử dụng các thẻ hình để gợi ý từ vựng cho trò chơi

Giơ thẻ hình lên sao cho lớp chỉ có thể nhìn thấy mặt sau của

thẻ

Hỏi What have I got? để học sinh đoán.

Giáo viên đặt các thẻ được đoán đúng lên bảng

Giơ thẻ thứ hai lên, lặp lại tương tự

Tiếp tục cho đến khi tất cả các thẻ đều được đặt lên bảng Thay đổi: Để trò chơi thú vị hơn, chỉ giới hạn cho học sinh ba lần đoán Nếu các em đoán đúng, các em sẽ được ghi điểm Nếu các em đoán sai, giáo viên sẽ được ghi điểm Đặt các thẻ hình học sinh đoán đúng và sai lên hai cột của học sinh và giáo viên Kết thúc trò chơi, giáo viên sẽ tổng kết điểm xem ai có nhiều điểm hơn.

What’s missing?

Đặt thẻ hình lên bảng Lần lượt chỉ vào từng thẻ cho học sinh đọc từ Cho lớp vài giây để xem kĩ các thẻ

Bảo học sinh ngồi đối mặt nhau Lấy ra một thẻ

Đặt lại các thẻ hình lên bảng, hỏi What’s missing?

Khi học sinh chỉ ra được thẻ thiếu, giáo viên xáo trộn các thẻ

và lặp lại quy trình tương tự

Tự chọn: Để làm cho trò chơi khó hơn, lần lượt thêm một thẻ mới trong danh mục từ vựng có liên quan

Slow reveal

Đặt một thẻ hình lên bảng rồi che lại

Từ từ hé lộ thẻ hình cho các em nhìn thấy

Hỏi What’s this? hoặc một câu khác như What does he like?

Em đầu tiên đoán đúng sẽ lên chọn thẻ kế tiếp

Tiếp tục trò chơi đến khi ôn tập hết từ vựng

Order the letters

Cho lớp xem thẻ hình và gợi ý từ vựng Giấu thẻ Viết từ lên bảng, lúc này các chữ cái đã được xáo trộn

Lần lượt gọi từng em lên bảng viết một chữ cái để hoàn thành từ.

Trò chơi có dùng thẻ ngữ âm

Point to the correct card

Đặt một số thẻ ngữ âm lên bảng hoặc xung quanh lớp học, một trong các thẻ có chứa âm được học

Đọc âm, ví dụ: /g/ Các em chỉ vào thẻ có chứa âm Cho cả lớp đồng thanh đọc to

Phonics matching

Đặt các thẻ ngữ âm lên bảng Giáo viên đặt các thẻ hình ngữ

âm lên bàn mình Gọi học sinh lên bảng để nối thẻ với âm đúng trên bảng

Find your partner

Phát thẻ ngữ âm cho một số học sinh Phát các thẻ hình ngữ

âm tương ứng cho một số học sinh khác

Lần lượt gọi từng em có các thẻ ngữ âm đứng lên và đọc các

âm trên thẻ của mình

Các em có các thẻ hình lắng nghe Nếu tương ứng với thẻ hình của mình, các em đứng lên, giơ thẻ cho cả lớp xem và đọc từ vựng

Trò chơi bổ sung

Do it!

Giáo viên có thể cho học sinh chơi trò chơi với một danh mục

từ vựng bất kì

Chỉ định cho mỗi em một từ, ví dụ: blue, green, red, yellow,

v.v

Trang 3

Flashcards and games 19

Giáo viên hướng dẫn, ví dụ: Yellow, jump! Blues, stamp your

feet! Học sinh sẽ thực hiện hoạt động tương ứng.

Freeze

Bảo học sinh đứng tại chỗ

Giáo viên hướng dẫn, ví dụ: wave, run, jump Học sinh dùng

điệu bộ diễn tả các hoạt động

Khi giáo viên đọc Freeze! học sinh phải ngừng những gì

mình đang làm và đứng yên

Học sinh ngừng chậm nhất bị loại và phải ngồi xuống

Tiếp tục trò chơi đến khi có một em hoặc một nhóm giành

chiến thắng.

Simon says…

Bảo học sinh đứng tại chỗ

Giải thích cho học sinh biết là các em sẽ nghe giáo viên

hướng dẫn Nếu những lời hướng dẫn bắt đầu với các từ

Simon says…, các em phải làm theo yêu cầu của giáo viên

Nếu không thì các em nên đứng lên và chờ lời hướng dẫn

tiếp theo Em nào làm sai thì sẽ bị loại khỏi trò chơi và phải

ngồi xuống

Giáo viên đưa hướng dẫn có liên quan tới từ vựng của bài, ví

dụ: Simon says… point to your nose; Simon says… point to

something red; Simon says… eat an apple.

Lần lượt chèn vào một hướng dẫn không được thực hiện

trước đó bằng cách nói Simon says… để xem em nào thật sự

đang chú ý

Tiếp tục trò chơi đến khi có một em hoặc một nhóm chiến

thắng và rời khỏi chỗ.

Mime the word

Bảo học sinh đứng tại chỗ

Đọc một từ hoặc một câu, ví dụ: It’s a lion Học sinh lặp lại

tương tự và diễn tả một hoạt động đơn giản, ví dụ: các em

đọc It’s a lion và diễn tả điệu bộ của con sư tử trong một vài

giây

Lưu ý: Hoạt động này đặc biệt phù hợp cho các từ vựng chỉ tên

con vật, nghề nghiệp và tên các bộ phận cơ thể (học sinh chỉ

vào bộ phận cơ thể đúng) và các từ vựng chỉ tên hoạt động (ví

dụ: jump, swim, v.v.) hoặc bất kì từ vựng nào có thể dùng điệu

bộ diễn tả được.

Smiley face

Trò chơi có thể được thiết kế cho cả lớp, học sinh cũng có

thể chơi theo nhóm hoặc theo cặp

Nghĩ một từ và vẽ lên bảng những gạch nhỏ, mỗi gạch nhỏ

tượng trưng cho một chữ cái

Bảo học sinh lần lượt đoán từng chữ cái

Viết các chữ cái các em đoán đúng lên bảng

Nếu học sinh đoán sai thì viết lên bảng chữ đó rồi gạch

ngang một đường, sau đó vẽ một vòng tròn lớn tượng trưng

cho khuôn mặt Mỗi lần học sinh đoán sai, giáo viên sẽ thêm

lên khuôn mặt lần lượt mắt, mũi, miệng cười, tai, cổ và tóc

Tiếp tục trò chơi cho tới khi từ hoặc khuôn mặt được hoàn

tất Nếu từ được hoàn tất, cả lớp giành chiến thắng; nếu

khuôn mặt được hoàn tất, giáo viên giành chiến thắng.

What’s the picture?

Mời một em lên trước lớp và nói thầm tên đồ vật mà em đó

phải vẽ

Em đó vẽ hình lên bảng cho các em còn lại đoán đồ vật đó

là gì

Em đầu tiên đoán đúng đồ vật sẽ lên trước lớp vẽ hình tiếp theo

Lặp lại tương tự đến khi học sinh học hết từ vựng.

A long sentence

Giáo viên đọc một câu, kết thúc bằng một từ trong danh mục

từ vựng muốn cho lớp luyện tập, ví dụ: My coat is red.

Chọn một em tiếp tục đọc câu, thêm một từ mới vào cuối

câu, ví dụ: My coat is red and blue Sau đó em này chọn một

em khác đọc câu, thêm một từ khác vào cuối câu

Giáo viên tiếp tục trò chơi đến khi lớp luyện tập hết tất cả các

từ trong danh mục từ vựng

Bingo

Bảo học sinh vẽ một bảng gồm ba ô vuông ngang và ba ô vuông dọc (hoặc ba ô vuông ngang với hai ô vuông dọc) Ở mỗi ô vuông, các em viết một từ vựng khác với danh mục từ vựng mà các em đang học

Đọc to từ vựng theo một trật tự bất kì Giáo viên vừa đọc từ vừa ghi lại tránh, một từ bị lặp lại hai lần Khi nghe được từ nào thì học sinh xoá đi các từ trong bảng của mình Em đầu

tiên hoàn tất một dòng thì hô to ba tiếng Bingo! Bingo! Bingo!

Forwards and backwards

Đảm bảo cho học sinh ngồi ở trong hàng để các em có thể đếm quanh lớp học

Bảo học sinh bắt đầu đếm số, với mỗi em đọc số tiếp theo

Trước khi các em đếm đến 10, đọc Change! Sau đó học sinh

bắt đầu đếm ngược lại bắt đầu từ số các em vừa đếm tới

Đọc lại Change! và học sinh bắt đầu đếm lại tiếp.

Ngày đăng: 03/11/2022, 19:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN