Microsoft Word 123doc chuyen de bien doi luong giac va phuong trinh luong giac doc Chuyên đề Biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác GV Đào Mỹ Hạnh Tổ Toán Tin Trường THPT Xuân Hoà 1 CHUYÊN Đ. Chuyên đề biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác Chuyên đề biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác Chuyên đề biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác Chuyên đề biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác
Trang 1CHUYÊN ĐỀ:
BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tổng số tiết dạy: 48 tiết = 16 buổi
MỞ ĐẦU
Biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác là nội dung cơ bản và quan
trọng trong học tập lượng giác và là một nội dung trong cấu trúc đề thi THPTQG
Thành thạo các phép biến đổi lượng giác giúp các em học sinh thêm tự tin trong kì thi
THPTQG
Với mục đích cung cấp cho học sinh THPT Đặc biệt là học sinh lớp 10, 11.Các
phương pháp về biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác góp phần phát huy
tính tích cực, sáng tạo của học sinh trong học tập
Chuyên đề này gồm: Hệ thống ngắn gọn các kiến thức cơ bản về biến đổi lượng
giác và cách giải phương trình lượng giác
Cung cấp các bài tập phong phú về số lượng, đa dạng về các dạng toán về biến
đổi lượng giác và phương trình lượng giác
Hệ thống các bài tập tự luyện giúp học sinh tự luyện tập, củng cố kĩ năng biến
đổi lượng giác, giải phương trình lượng giác
PHẦN I: BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
A Lí thuyết cơ bản
B Bài tập và phương pháp giải toán
Dạng 1 Bài tập về hệ thức lượng giác cơ bản
I Tính giá trị lượng giác.Tính giá trị của biểu thức lượng giác
1 Cho một hàm số lượng giác Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại
2 Biết một hàm số lượng giác hay một phương trình lượng giác.Tính giá trị của
một biểu thức lượng giác
3 Cho một biểu thức lượng giác Tính giá trị lượng giác Tính giá của biểu thức
lượng giác
Trang 2Bài tập tính giá trị của biểu thức lượng giác qua các đề thi thử THPTQG năm
2015
II Chứng minh đẳng thức lượng giác
III Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến số
IV Rút gọn các biểu thức lượng giác
Dạng 2: Bài tập về công thức quy gọn góc (Công thức biểu diễn góc (cung)
có liên quan đặc biệt)
Dạng 3: Bài tập về công thức lượng giác (Công thức cộng Công thức nhân
Công thức biến đổi)
I Chứng minh đẳng thức lượng giác
II Rút gọn biểu thức lượng giác
III Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến
IV Tính giá trị lượng giác.Tính giá trị biểu thức lượng giác
PHẦN II: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng 1 Phương trình lượng giác cơ bản
Dạng 2: Phương trình lượng giác thường gặp
I Phương trình bậc nhất, bậc 2, bậc 3 với một hàm số lượng giác
II Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
III Phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 đối với sinx và cosx
IV Phương trình đối xứng và nửa đối xứng đối với sinx và cosx
Dạng 3 Dùng phương pháp biến đổi tương đương đưa về phương trình tích các
phương trình lượng giác thường gặp
I Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
II Phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng
giác
III Phương trình đưa về phương trình đối xứng và nửa đối xứng đối với sinx và
cosx
IV Phương trình đưa về phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 đối với sinx và cosx
Dạng 4 Phương trình lượng giác không mẫu mực với phương pháp khác
I Phương pháp tổng bình phương
II Phương pháp đánh giá hai vế
Trang 3PHẦN I BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
Số tiết dạy:18 tiết = 6 buổi
A.Mục tiêu bài dạy
1.Mục tiêu bài dạy
- Học sinh nhớ được các hệ thức lượng giác cơ bản
-Hiểu được các công thức thu gọn góc
-Hiểu và nhớ công thức cộng, công thức nhân và công thức biến đổi
2 Kỹ năng
-Dùng công thức lượng giác để: +Tính giá trị lượng giác
+Rút gọn biểu thức lượng giác Chứng minh đẳng thức lượng giác
II GÓC LƯỢNG GIÁC & CUNG LƯỢNG GIÁC:
Trang 4III ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
2 Định nghĩa các hàm số lượng giác:
a Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM=α
Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x'Ox và y'Oy
T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t'At và u'Bu
tg cot
OP OQ AT
g BU
αααα
− ≤1 sin ≤1 hay sin ≤1
1 cosα 1 hay cosα 1
't
'
y
Trang 5k k k k
y'
x x'
u u'
1
1 -1
-1 -ππ/2
π
5π/6 3π/4 2π/3
-π/6 -π/4 -π/3
A
π/3 π/4 π/6
Trang 6V HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG (GĨC) CĨ LIÊN QUAN ĐẶC
,…)
5 Cung hơn kém π : α và π α+ (Vd:
sin( ) cos 2
tan( ) 2
cot( ) tan 2
sin bằng cos cos bằng trừ sin
Trang 7coscot = ( k )
1 cot = ( k )
sintan cot = 1 ( )
tan +tantan( + ) =
1 tan tantan tantan( ) =
sin 3 3sin 4sin
αα
αα
2 cos 1
2 cos 1
; 2
2 cos 1 sin
; 2
2 cos 1
4
3 sin sin 3
Trang 86 Công thức tính sin ,cos , tanα α α theo tan
2 1 sin sin cos( ) cos( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
cos cos sin( ) tan tan
4
4 cos 3 sin cos
6 6
4 4
αα
α
αα
α
+
= +
+
= +
Trang 9
C BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
DẠNG 1 BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG CƠ BẢN
I TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG
GIÁC
1 Cho 1 hàm số lượng giác Tính giá trị của các hàm số lượng giác còn lại
* Các bước thực hiện:
Bước 1: Kiểm tra dấu của các hàm số lượng giác cần tính
Bước 2: Dùng hệ thức lượng giác cơ bản để tính
< < => cosα < 0, tanα < 0, cotα < 0
+ Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản, ta có:
cos2α = 1 – sin2α = 1 - 16 9 3
os
25=25⇒c α = −5tanα = sin 4
π <α < => sinα < 0, tanα > 0, cotα > 0
+ Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản, ta có:
Trang 10tanα = 15 ;cot 15
15
=α
π <α< Tính sinα, cosα, tanα
2 Biết một hàm số lượng giác hay một phương trình lượng giác Tính giá trị của
một biểu thức lượng giác
* Phương pháp:
Cách 1: Rút gọn biểu thức lượng giác đã cho chỉ còn hàm số lượng giác đã biết
Cách 2: + Tính các hàm số có trong biểu thức
+ Thay kết quả tìm được vào biểu thức
Cách 3: Giải phương trình để tính giá trị đơn
Trang 11a) Cho 3sin4α - cos4α = 1
30;12
10;12
t t
+
Ví dụ 5: Đề thi THPT Quốc gia năm 2015
Tính giá trị của biểu thức p = (1-3cos2α) (2+3cos2α), biết
Ví dụ 1: Cho sinα + cosα = 2
a) Tính sinα , cosα, tanα, cotα
Trang 12b) Tính giá trị của biểu thức A = sin5α + cos2α
b) Theo kết quả a) sinα = cosα = 2
2 Thay vào A ta được:
Ví dụ 2: Cho tanα + cotα = 2
a) Tính sinα, cosα, tanα, cotα
b) Tính giá trị của biểu thức A = sin2 os 2
Trang 13b) Tính giá trị của biểu thức A = sin4α + cos4α
BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
QUA CÁC ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2015
3 Biết rằng α ∈ ( ; )
2
π π
− − và sin2α = 7
9 Tính:
A = cos2α −4cosα +4+ sin2α −4sinα +4
(ĐH Vinh – THPT chuyên lần 3)
Trang 14 = 1 Tính A = os
5 Cho sinα + 2cosα = - 1 và
2
π
α π
< < Tính sin2α (Đề THPT Cẩm Lý – Bắc Giang)
4
π α
Bài 1: Cho sinα - cosα = 2
a) Tính sinα, cosα, tanα, cotα
b) Tính giá trị của biểu thức A = sin6α + cot6α
Bài 2: Cho sinα + cosα = a với a ∈ − 2; 2 Tính giá trị của biểu thức:
a) A = sinαcosα; B = sinα - cosα; C = sin4α + cos4α
Bài 3: Tính sinα, cosα, tanα, cotα, biết
a) asinα + bcosα = 0 với a2 + b2 ≠ 0
Trang 15c) 5sinα - 20cosα = 4(tanα - 4)
d) 49 – 50sinαcosα = 12(tanα + cotα)
II CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Bài toán: CMR: A (sin, cos, tan, cot) = B(sin, cos, tan, cot)
(1 tan ) tan 1 2 tan
Trang 16Giải: Sử dụng cách 3: Biến đổi tương đương
2 2
a) (sina + cosa)2 - (sina – cosa)2 = 4sinacosa
b) 1 + 2sinacosa = sinacosa (1 + tana) (1 + cota)2
c) tan2a – sin2a = tan2a sin2a
c) sin4a – cos4a = 1 – 2cos2a d) sin4a + cos4a = 1-2sin2acos2a
e) sin6a + cos6a = 1 – 3sin2acos2a
g) sin8a + cos8a = 1 – 4sin2acos2a + 2sin4acos4a
h) sin2a – tan2a = tan6a (cos2a – cot2a)
Trang 17III CHỨNG MINH BIỂU THỨC KHÔNG PHỤ THUỘC BIẾN SỐ
1 Phương pháp
- Biến đổi và rút gọn biểu thức cho đến khi nhận được biểu thức đơn giản mà
không phụ thuộc vào biến số theo yêu cầu bài toán
- Nếu biểu thức chứa một biến số thì biểu thức rút gọn là một hằng số
2 Ví dụ minh họa:
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số
Bài 1: a) A = cos4x – sin4x + 2sin2x
= cos2x – sin2x + 2sin2x
= cos2x + sin2x = 1
b) B = cos4x + sin2xcos2x + sin2x
= cos2x (cos2x + sin2x) + sin2x = 1 c) Tương tự: C = 2(cos6x + sin6x) – 3 (sin4x + cos4x)
d) D = 3(sin8x – cos8x) + 4(sin6x – 2sin6x) + 6sin4x
Bài 2: a) A = (sin4x + cos4x – 1) (tan2x + cot2x + 2)
- Đưa về cùng một hàm số lượng giác và rút gọn đến biểu thức đơn giản nhất
- Nếu gặp dạng phân thức thì phải biến đổi tử và mẫu dưới dạng tích rồi rút gọn
cho nhân tử chung
- Nếu gặp dạng căn thức thì phải biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng lũy
thừa rồi rút gọn cho chỉ số căn thức
Trang 18I BẢNG CÔNG THỨC QUY GỌN GÓC
Góc
0-α 900+α 1800-α 1800+α 2700-α 2700+α 3600+α sin -sin cosα cosα sinα -sinα -cosα -cosα sinα
cos cosα sinα -sinα -cosα -cosα -sinα sinα cosα
tan -tanα cotα -cotα -tanα tanα tanα -cotα tanα
cot -cotα tanα -tanα -cotα cotα cotα tanα cotα
II BÀI TẬP MINH HỌA
Bài 1: Tính giá trị của các hàm số lượng giác của các góc sau:
Trang 19cos4950 = cos[3600 + (1800 – 450)] = cos(1800 – 450) = -cos450 = - 2
2tan4950 = - 1
Giải:
cot440 = tan460 ; cos4060 = cos460
tan2260 = tan 460 ; cos3160 = sin460 cot720 = tan180
c
+
− = 2 (tan460 cot460) – 1 = 2 – 1 = 1
Bài 3: Tính a) B = cos200 + cos400 + cos600 + … + cos1600 + cos1800
b) C = tan100tan200 … tan700tan800
Giải:
a) B = (cos200 + cos1600) + (cos400 + cos1400) + (cos600 + cos1200) +
(cos800 + cos1000) + cos1800 = - 1
b) C = (tan100tan800) (tan200 tan700) (tan300 tan600) (tan400tan500) = 1
III BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
os( 288 )cot 72
tan18tan( 162 )sin108
−
c c
Trang 20+
c c
Bài 2: Tính:
a) A = tan200 + tan400 + … + tan1600 + tan1800
b) B = sin50 + sin100 + … + sin3550 + sin3600
DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (CÔNG THỨC CỘNG, CÔNG THỨC NHÂN, CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI)
I CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp:
Khi gặp các dạng toán này chúng ta có thuận lợi là kết quả đã có trong bài Từ
đó có các phương pháp để giải quyết như sau:
Phương pháp 1: Biến đổi vế phức tạp về vế đơn giản
Phương pháp 2: Biến đổi hai vế của đẳng thức cần chứng minh về một đẳng
thức luôn đúng
Phương pháp 3: Rút gọn hai vế của đẳng thức cần chứng minh về cùng một
biểu thức trung gian thứ ba
Phương pháp 4: Từ một đẳng thức luôn đúng hoặc đẳng thức cho trước qua các
phép biến đổi tương đương để được đẳng thức cần chứng minh
.Nên ta biến đổi vế trái sao cho tử thức và mẫu thức
xuất hiện cos x y
Trang 21Chứng minh rằng: cos x sin x cos2x
cos x sin x 1 sin 2x
cosx sin x cosx sin x
tan1
Trang 22Ta có: (*) 8 cot tan 2tan 4tan
Trang 23α α α
b tan a.tan 3a tan a tan 2a2 2 22
1 tan a.tan 2a
−
=
−
Bài 3 Chứng minh rằng với mọi x ta có:
a sin x cos x10 10 63 15cos4x 5 cos8x
Trang 24b cos x sin x6 6 15cos2x 1 cos6x
- Nếu gặp dạng phân thức lượng giác thì phải biến đổi tử và mẫu dưới dạng tích
rồi rút gọn cho nhân tử chung
- Nếu gặp căn thức lượng giác thì phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn dưới
dạng luỹ thừa rồi rút gọn cho chỉ số căn thức
2 Áp dụng
VD: Rút gọn biểu thức A=
2 2
Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:
A =sin2a + sin5a -sin3a2
1+ cosa - 2sin 2a
Trang 25Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:
a A sin3xsin x cos3x cos x= 3 + 3
Dạng bài tập này cũng không biết trước kết quả cuối cùng nhưng ta hoàn toàn
có thể kiểm tra được kết quả đó như thế nào thông qua một suy luận đơn giản là:Vì
biểu thức không phụ thuộc vào biến nên với mọi giá trị của biến biểu thức không thay
đổi,do đó ta chỉ cần thay một giá trị bất kì của biến sẽ kiểm tra được kết quả của biểu
thức:
2 Phương pháp:
- Biến đổi và rút gọn biểu thức cho đến khi nhận được biểu thức đơn giản mà
không phụ thuộc vào biến số theo yêu cầu bài toán
- Nếu biểu thức chứa 1 biến số thì biểu thức rút gọn là một hằng số
3 Áp dụng
Bài 1: Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:
a A cos (2 x) cos (2 x) cos (2 2 x) cos (2 2 x) 2sin x2
Trang 26• Có thể kiểm tra kết quả,bằng cách thay một giá trị bất kì của x vào biểu thức ban đầu
Với 0 A = cos2 cos2 cos2 2 cos2 2 1
• Việc sử dụng công thức hạ bậc để có thể thực hiện các phép biến đổi dễ dàng hơn
• Nguyên tắc chung để chứng minh một tổng không phụ thuộc vào biến là ta biến đổi
về cùng một hàm số lượng giác(để các giá trị đó giản ước hết).Trong phép biến đổi ở
trên ta đã tìm cách ghép các biểu thức rồi sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích
đưa tất cả các hàm số lượng giác về một hàm số cos2x.Các bạn cũng có thể tách ghép
theo một cách khác,miễn là đưa tất cả về cùng một hàm số lượng giác là được
Ý b, c tương tự
4 Bài tập tương tự
Bài 1: Chứng minh rằng các biể thức sau không phụ thuộc vào biến x:
a A cos (x a) cos x 2cosa cos xcos(a x)= 2 − + 2 − −
b B cos (x a) sin (x b) 2cos(x a)sin(x b)sin(a b)= 2 − + 2 − − − − −
Bài 2: Chứng minh giá trị của các biểu thức sau là một hằng số:
b B sin x(1 sin x) cos x(1 cos x) 5sin xcos x= 4 + 2 + 4 + 2 + 2 2
c C sin x cos x 6sin xcos x 2sin xcos x 1= 8 + 8 + 4 4 + 2 2 +
d D 3(sin x cos x) 4(sin x cos x) 6sin x= 8 − 8 − 6 − 6 + 4
Trang 27IV TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG
22
Trang 28cos2a = 1 – sin2a = 1 - 144 25 5
cos
169 169= => a=13+ Áp dụng công thức cộng:
Trang 29a tan200+tan 400+ 3 tan 20 tan 400 0= 3
PHẦN II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Số tiết dạy:30 tiết= 10 buổi
A Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức
-Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
-Phương pháp giải phương trình lượng giác thường gặp
-Phương pháp biến đổi tương đương
-Phương pháp đánh giá
-Phương pháp tổng bình phương
2.K ỹ năng
-Giaỉ phương trình lượng giác cơ bản
- Giaỉ phương trình lượng giác thường gặp
-Giaỉ phương trình lượng giác không mẫu mực
Trang 30B.C ác dạng phương trình lượng giác
DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
* Nếu |a| > 1 thì (1) vô nghiệm
* Nếu |a| < 1 thì (1) có nghiệm
+ Đặt a = sinα thì (1) trở thành sinx = sinα ⇔ 2
* Nếu |a| > 1 thì (2) vô nghiệm
* Nếu |a| < 1 thì (2) có nghiệm
Trang 31Đặt a = cosα thì (1) trở thành cosx = cosα ⇔ 2 ( )
Tổng quát: + cosf(x) = cosα ⇔ ( ) 2 ( )
+ cosf(x) = 1 ⇔ f(x) = k2π (k∈ℤ) + cosf(x) = - 1 ⇔ f(x) = π + k2π (k∈ℤ)
B3: Kết luận nghiệm thỏa mãn (*)
* a = tanα viết α = arctan a
Trang 32+ tanf(x) = -1 ⇔ f(x) = ( )
π π
−
d) Phương trình cotx = a (4)
* Các bước giải phương trình
B1: điều kiện của (4) là sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ mπ(*) (m∈ ℤ)
B2: Với điều kiện (*) thì (1) ⇔ x = α + kπ hay x = α10 + k1800
(k ∈ℤ, α10= α , a = cotα) B3: Kết luận nghiệm thỏa mãn (*)
* Tổng quát: + cotf(x) = cotα ⇔ f(x) = α + kπ (k∈ ℤ)
+ cotf(x) = 1 ⇔ f(x) = ( )
π π
+ cotf(x) = -1 ⇔ f(x) = ( )
π π
−
3 Bài tập ôn luyện
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 33Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) sin2x – cos2x = 0 a1) sin x cot 5
1os9
x
b) sin3x + 2cos3x = 0 b1) tan3x = tan5x
c) 4sin2x = 1 c1) (2cosx – 1) (sinx + cosx) = 1
d) sin2x + sin22x = 1 d1) sin 2
e) sin 4
1os6
x
Bài 4: Tìm tất cả các nghiệm x ∈ 3
,2
π π
−
của phương trình sinxcos 1
cos sin
DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT, BẬC 2, BẬC 3 VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG
GIÁC
1 Phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác
a) Dạng tổng quát: at + b = 0 (a ≠ 0, a, b là hằng số, t là 1 hàm số lượng giác)
b) Cách giải: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
Trang 34π π
b) Cách giải:
- Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho để đưa về phương trình bậc 2, bậc 3 rồi
giải phương trình đại số, đối chiếu điều kiện nếu có
- Lưu ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện |t| < 1
c) Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Giải phương trình sau: 2sin2x + 3sinx – 2 = 0
(Đề khảo sát chất lượng ôn thi THPTQG lần 1 năm 2014 – 2015 của Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc)
Giải: 2sin2x + 3sinx – 2 = 0
⇔
1sin