tám sáu nghìn tám mươi ba BA. tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba C.. tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba D.. tám nghìn sáu trăm tám mươi ba Câu 3: Thực hiện phép tính sau và chọn đá
Trang 1Trắc nghiệm Toán lớp 4 chương 1: Số tự nhiên, bảng đơn vị
đo khối lượng (P1)
Câu 1: Điền số vào chỗ chấm sau:
1000; 3000; 5000; ; 9000
A 4000
B 6000
C 7000
D 8000
Câu 2: Cho chữ số sau: 86583 Cách đọc nào sau đây là đúng?
A tám sáu nghìn tám mươi ba
B tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba
C tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba
D tám nghìn sáu trăm tám mươi ba
Câu 3: Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng?
A 89 219
B 98 219
C 89 129
D 89 921
Trang 2Câu 4: Thực hiện phép tình sau rồi chọn đáp án đúng?
A 10 639
B 11 372
C 10 356
D 11 327
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm: 25 346 25 643
A >
B =
C <
D không có dấu nào
Câu 6: Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999
A 86497
B 89645
C 82689
D 87999
Câu 7: Một quả trứng vịt có giá 3400 đồng Hỏi 6 quả trứng vịt có giá bao
nhiêu?
A 20 200 đồng
Trang 3B 20 300 đồng
C 20 400 đồng
D 20 500 đồng
Câu 8: Tìm x biết: x+631=743
A x=112
B x=113
C x=114
D x=115
Câu 9: Các bạn học sinh xếp thành 7 hàng như nhau Biết 4 hang có 52 bạn
Hỏi 7 hàng có bao nhiêu bạn?
A 88 bạn
B 89 bạn
C 90 bạn
D 91 bạn
Câu 10: Nếu n = 5 thì 185 : n = 185 : =
Giá trị của biểu thức 185 : n với n = 5 là:
A 185 : 5 = 37; 37
B 185 : 5 = 39; 39
C 185 : 5 = 47; 47
D 185 : 5 = 27; 27
Câu 11: Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng , lớp
A trăm nghìn, nghìn
Trang 4B chục nghìn, nghìn
C nghìn, nghìn
D trăm nghìn, đơn vị
Câu 12: Viết thành tổng các câu sau Hãy chọn câu trả lời đúng?
75387 =
A 70000 + 5000 + 300 + 80 + 7
B 7000 + 5000 + 30 + 80 + 7
C 70000 + 5000 + 30 + 800 + 7
D 7000 + 5000 + 3000 + 80 + 7
Câu 13: Trong các hình dưới đây, hình nào có chu vi lớn nhất?
A hình vuông A
B hình chữ nhật B
C hình chữ nhật C
D hình chữ nhật D
Câu 14: Số "một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm
bốn mươi sáu" viết là:
A 105 896 746
Trang 5B 105 869 746
C 105 896 764
D 150 896 746
Câu 15: Điền kết quả đúng vào dấu ba chấm?
2 yến 5kg = kg
A 10
B 15
C 20
D 25
Câu 16: Con voi cân nặng 2 tấn 9 tạ Con bò nhẹ hơn con voi 27 tạ Hỏi con voi
và con bò nặng bao nhiêu tạ?
A 30 tạ
B 32 tạ
C 31 tạ
D 33 tạ
Câu 17: Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa chống lại ách thống trị của
nhà Hán Năm đó thuộc thế kỉ
A I
B II
C III
D IV
Trang 6Câu 18: Một trường tiểu học có số học sinh của khối lớp 1 như sau: Lớp 1A là
33 học sinh, lớp 1B là 35 học sinh, lớp 1C là 32 học sinh, lớp 1D là 36 học
sinh Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A 27 học sinh
B 68 học sinh
C 34 học sinh
D 45 học sinh
Câu 19: Điền dấu thích hợp vào dấu ba chấm?
20 102 754 20 120 754
A <
B >
C =
D không có dấu nào
Câu 20: Gía trị của biểu thức 370 + a với a = 20 là
A 390
B 380
C 4390
D 480
Đáp án
Trang 7án
Tham khảo tài liệu môn Toán lớp 4
https://vndoc.com/trac-nghiem-toan-lop-4