BÁO CÁO THỰC TẬP Hoạt động lao động sản xuất và quản lý tại công ty công trình đường thủy... Công ty và các ch c danh khách trong Công ty.
Trang 1
BÁO CÁO THỰC TẬP
Hoạt động lao động sản xuất
và quản lý tại công ty công
trình đường thủy
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ |.
Nguyên v t li u và Công c d ng c là đ i tậ ệ ụ ụ ụ ố ượng lao đ ng và là phộ ương ti nệ
s n su t c a Công ty , vì v y hi u và qu n lý s d ng có hi u qu chúng giúp choả ấ ủ ậ ể ả ử ụ ệ ảCông ty ti t ki m đế ệ ược nhi u chi phí M t khác qu n lý nguyên v t li u con giúp choề ặ ả ậ ệcông ty s d ng nguyên v t li u t t trong thi công và trong s n xu t b o đ m s nử ụ ậ ệ ố ả ấ ả ả ả
ph m mà công ty làm ra đúng tiêu chu n ch t lẩ ẩ ấ ượng, k thu t c a nhà ch công trình.ỹ ậ ủ ủCông c d ng c là phụ ụ ụ ương tiên tham gia vào quá trình t o ra s n ph m nó tác đ ngạ ả ẩ ộ
đ n ch t lế ấ ượng t t s u c a s n ph m, n u công c d ng c dùng trong s n xu t thiố ấ ủ ả ẩ ế ụ ụ ụ ả ấcông đ y đ và đ m b o tiêu chu n ch t lầ ủ ả ả ẩ ấ ượng giúp người công nhân nâng cao năng
su t lao đ ng đ m b o đúng ti n đ yêu c u c a nhà qu n lý ấ ộ ả ả ế ộ ầ ủ ả Trong nh ng năm g n đây do s bi n đ ng c a n n kinh t đ c bi t là s bi nữ ầ ự ế ộ ủ ề ế ặ ệ ự ế
đ ng c a giá c th trộ ủ ả ị ường thường là tăng cao không lường Vì v y mà chi phí vậ ề nguyên v t li u và công c d ng c tăng cao làm nh hậ ệ ụ ụ ụ ả ưởng không nh t i ngu n v nỏ ớ ồ ố
l u đ ng c a Công ty vì v y vi c qu n lý và h ch toán ch t ch nguyên v t li u vàư ộ ủ ậ ệ ả ạ ặ ẽ ậ ệcông c d ng c giúp cho Công ty năng đ ng h n trong vi c gi m chi phí giá thành cácụ ụ ụ ộ ơ ệ ả
h p đ ng , nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh.ợ ồ ệ ả ả ấ Chuyên đ th c t p c a em t i đề ự ậ ủ ạ ược trình b y thành 3 ph n ầ ầ
Ph n 1: Đ c đi m kinh t - k thu t c a Công ty công trình đ ầ ặ ể ế ỹ ậ ủ ườ ng thu ỷ
Ph n 2: Th c tr ng công tác h ch toán nguyên v t li u và công c d ng c ầ ự ạ ạ ậ ệ ụ ụ ụ
t i Công ty công trình đ ạ ườ ng thu ỷ
Ph n 3: Đánh giá công tác k toán nguyên v t li u và công c d ng c t i ầ ế ậ ệ ụ ụ ụ ạ Công ty công trình đ ườ ng th y ủ
Th i gian th c t p t i Công ty căn c vào lý thuy t v i s v n d ng th c t t iờ ự ậ ạ ứ ế ớ ự ậ ụ ự ế ạ Công ty công trình đường th y em đã trình b y m t s ho t đ ng lao đ ng s n xu t vàủ ầ ộ ố ạ ộ ộ ả ấ
qu n lý t i Công ty Nh ng do y u t ch quan v nh n th c và cách nhìn nh n c aả ạ ư ế ổ ủ ề ậ ứ ậ ủ
m t sinh viên th c t p vì v y chuyên đ c a em s có nh ng thi u sót nh t đ nh v yộ ự ậ ậ ề ủ ẽ ữ ế ấ ị ậ
em mong mu n nh n đố ậ ược s ch b o c a th y cô hự ỉ ả ủ ầ ướng d n cùng các cô các chúẫtrong phòng k toán t i Công ty giúp bài vi t c a em đế ạ ế ủ ược hoàn thi nệ
Em xin chân thành c m n ! ả ơ SINH VIÊN.
Nguy n Anh Tu n ễ ấ
Trang 3PH N I Ầ
Đ C ĐI M KINH T K THU T C A CÔNG TY Ặ Ể Ế Ỹ Ậ Ủ
XD CÔNG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH Y Ủ
1 L ch s hình thành và phát tri n c a công ty ị ử ể ủ
Công ty công trình đường th y là Doanh nghi p Nhà nủ ệ ước, đượ ổc t ch c s nứ ả
xu t kinh doanh h ch toán kinh t đ c l p, có t cách pháp nhân đ y đ , có con d uấ ạ ế ộ ậ ư ầ ủ ấ riêng, được phép m tài kho n t i Ngân hàng, có quy n quy t đ nh các v n đ trongở ả ạ ề ế ị ấ ềquá trình s n xu t kinh doanh c a công ty trong khuôn kh c a pháp lu t Vi t Nam vàả ấ ủ ổ ủ ậ ệquy đ nh c a T ng công ty,.là đ n v tr c thu c T ng công ty Xây d ng đị ủ ổ ơ ị ự ộ ổ ự ường th y.ủ
Tên giao d ch qu c t : WACOị ố ế
Tr s chính : 159 Thái Hà - Đ ng Đa - Hà N iụ ở ố ộChi nhánh : 14B8 - Ngô T t T - TP H Chí Minhấ ố ồCông ty công trình tường th y ti n thân là Công ty công trình đủ ề ường sông 01thu c C c độ ụ ường sông - B giao thông v n t i, thành l p ngày 01/07/1972 theo quy tộ ậ ả ậ ế
đ nh 288/QĐ-TCCB c a B giao thông v n t i ị ủ ộ ậ ả
Năm 1983 Công ty công trình đường sông s 1 đ i tên thành Xí nghi p c uố ổ ệ ầ
c ng 204 tr c thu c Liên hi p các xí nghi p giao thông 2 B giao thông v n t i.ả ự ộ ệ ệ ộ ậ ả
Năm 1986 , Xí nghi p c u c ng 204 đệ ầ ả ược đ i tên thành Xí nghi p công trìnhổ ệ
đường th y tr c thu c Liên hi p các Xí nghi p qu n lý giao thông đủ ự ộ ệ ệ ả ường th y 1.ủ
Tháng 1 năm 1990, Xí nghi p công trình đệ ường th y 1 đủ ược đ i tên thành Côngổ
ty công trình đường th y tr c thu c T ng công ty Xây d ng đủ ự ộ ổ ự ường th y theo quy tủ ế
đ nh s 601/QĐ/TCCB_LĐ ngày 05/04/1993 c a B Giao Thông V n T i v vi cị ố ủ ộ ậ ả ề ệ thành l p l i và quy đ nh nhi m v , quy n h n và c c u t ch c l i c a Công tyậ ạ ị ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ạ ủcông trình đường thu ỷ
Có th nói r ng sau h n 30 năm ho t đ ng trong lĩnh v c xây d ng công trìnhể ằ ơ ạ ộ ự ựthu , Công ty công trình thu đã có r t nhi u bi n đ i v tên, quy mô ho t đ ng, hìnhỷ ỷ ấ ề ế ổ ề ạ ộ
th c ho t đ ng S thay đ i này là m t t t y u và hoàn toàn phù h p v i xu th phátứ ạ ộ ự ổ ộ ấ ế ợ ớ ếtri n c a n n kinh t nói chung và c a ngành xây d ng nói riêng K t qu đ t để ủ ề ế ủ ự ế ả ạ ượ csau h n 30 năm t n t i và phát tri n đã ch ng t Công ty đã và đang đi đúng hơ ồ ạ ể ứ ỏ ướng
Hi n nay t ch c b máy s n xu t c a Công ty có quy mô khá l n v i 8 đ n vệ ổ ứ ộ ả ấ ủ ớ ớ ơ ị trong c nả ước, v i 1124 cán b công nhân viên trong đó có 213 k s , 129 ngớ ộ ỹ ư ười cótrình đ t trung c p tr lên, 782 công nhân các ngành và m t s lộ ừ ấ ở ộ ố ượng l n công nhânớlàm h p đ ng ng n h n H th ng máy móc thi t b ph c v cho s n xu t c a Côngợ ồ ắ ạ ệ ố ế ị ụ ụ ả ấ ủ
ty cũng r t đa d ng và hi n đ i, đáp ng đấ ạ ệ ạ ứ ược yêu c u c a ngành v i h n 500 ch ngầ ủ ớ ơ ủ
Trang 4lo i thi t b thi công c gi i, phạ ế ị ơ ớ ương ti n v n t i thu b V i s n l c khôngệ ậ ả ỷ ộ ớ ự ỗ ự
ng ng c a ban lãnh đ o và toàn th cán b công nhân viên trong Công ty nên t ngàyừ ủ ạ ể ộ ừthành l p cho đ n nay, đ c bi t sau khi Nhà nậ ế ặ ệ ước chuy n n n kinh t t kinh t qu nể ề ế ừ ế ả
lý t p trung bao c p sang n n kinh t th trậ ấ ề ế ị ường, Công ty luôn phát tri n m t cáchể ộ
v ng ch c trong quá trình s n xu t kinh doanh, hoàn thành các k ho ch đ t ra và kữ ắ ả ấ ế ạ ặ ế
ho ch c a c p trên giao cho Vì v y, Công ty đã t o đạ ủ ấ ậ ạ ược uy tín trên th trị ường v iớ
b n hàng và các t ch c tín d ng ạ ổ ứ ụ Qua s phát tri n trên cho th y hự ể ấ ướng đi hoàn toàn đúng đ n và có l i.ắ ợ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu đ ra năm 2005 Công ty s ti p t c đ u t chi u sâu muaụ ề ẽ ế ụ ầ ư ề
s m m i tài s n c đ nh nh m đ i m i công ngh , tăng ngân sách lao đ ng đápắ ớ ả ố ị ằ ổ ớ ệ ộ
ng nhu c u c a th tr ng Cũng trong năm 2005 Công ty s n l c s n xu t
ứ ầ ủ ị ườ ẽ ỗ ự ả ấ kinh doanh nh tìm hi u th trư ể ị ường, ti p c n công ngh m i, tăng vòng quay c aế ậ ệ ớ ủ
v n, ti t ki m chi phí, nâng cao ch t lố ế ệ ấ ượng và trình đ cán b công nhân viên,ộ ộnâng cao ch t lấ ượng s n ph m truy n th ng, m r ng th trả ẩ ề ố ở ộ ị ường tiêu th đụ ể
ph n đ u đ t k ho ch s n xu t kinh doanh đ ra cho năm nay.ấ ấ ạ ế ạ ả ấ ề
Nh v y, qua quá trình hình thành và phát tri n c a mình, Công ty công trìnhư ậ ể ủ
đường thu đã kh ng đ nh u th trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh Công ty s làỷ ẳ ị ư ế ạ ộ ả ấ ẽ
m t trong nh ng nhân t giúp ngành xây d ng công trình độ ữ ố ự ường thu nói riêng và n nỷ ề kinh t đ t nế ấ ước nói chung phát tri n m nh m h n n a trong th i gian t i.ể ạ ẽ ơ ữ ờ ớ
2 T ch c b máy qu n lý c a công ty ổ ứ ộ ả ủ
Công ty công trình đường th y là doanh nghi p Nhà nủ ệ ước h ch toán đ c l p, làạ ộ ậthành viên c a T ng công ty Xây d ng đủ ổ ự ường th y ho t đ ng theo phân c p c a đi uủ ạ ộ ấ ủ ề
l T ng công ty và đi u l Công ty.ệ ổ ề ệ
Công ty được qu n lý và đi u hành b i Giám đ c công ty, ch u s qu n lý tr cả ề ở ố ị ự ả ự
ti p c a T ng công ty Ngoài ra còn có các Phó giám đ c ph trách giúp vi c cho Giámế ủ ổ ố ụ ệ
đ c, có các phòng ban nghi p v trong Công ty th c hi n các nhi m v chung c aố ệ ụ ự ệ ệ ụ ủ Công ty, các Xí nghi p tr c thu c ho t đ ng kinh t theo ch đ h ch toán ph thu c,ệ ự ộ ạ ộ ế ế ộ ạ ụ ộ
t t c các ho t đ ng kinh t đ u ph i thông qua Công ty M i xí nghi p đ u có m tấ ả ạ ộ ế ề ả ỗ ệ ề ộ
Ch huy trỉ ưởng và hai Ch huy phó do Công ty b nhi m qu n lý chung và ch u tráchỉ ổ ệ ả ịnhi m trệ ước Công ty B máy t ch c c a Công ty công trình độ ổ ứ ủ ường th y đủ ượ ổ c t
ch c theo mô hình tr c tuy n ch c năng, đứ ự ế ứ ược khái quát theo s đ sau:ơ ồ
Trang 5Trong đó:
Giám đ c: ố có các nhi m v sau:ệ ụ
Quy t đ nh phế ị ương hướng k ho ch, d án s n xu t - kinh doanh và các chế ạ ự ả ấ ủ
trương l n c a Công ty ớ ủ
Quy t đ nh vi c h p tác đ u t , liên doanh kinh t c a Công ty, k ho ch mế ị ệ ợ ầ ư ế ủ ế ạ ở
r ng kinh doanh trên c s s d ng t i u m i ngu n l c mà Công ty có và t huyộ ơ ở ử ụ ố ư ọ ồ ự ự
đ ng phù h p v i nhu c u th trộ ợ ớ ầ ị ường Quy t đ nh các v n đ t ch c đi u hành đế ị ấ ề ổ ứ ề ể
đ m b o hi u qu cao, quy t đ nh vi c phân chia l i nhu n, phân ph i l i nhu n vàoả ả ệ ả ế ị ệ ợ ậ ố ợ ậcác qu c a Công ty Là ch tài kho n c a Công ty, tr c ti p ký các h p đ ng kinh tỹ ủ ủ ả ủ ự ế ợ ồ ế
v i khách hàng, phê chu n quy t toán c a các đ n v tr c thu c và duy t t ng quy tớ ẩ ế ủ ơ ị ự ộ ệ ổ ế toán c a Công ty Quy t đ nh vi c chuy n nhủ ế ị ệ ể ượng, mua bán, c m c các lo i tài s nầ ố ạ ả chung c a Công ty theo quy đ nh c a Nhà nủ ị ủ ước, quy t đ nh vi c thành l p m i, sápế ị ệ ậ ớ
nh p gi i th các đ n v s n xu t - kinh doanh thu c ngu n v n đ u t c a Công ty.ậ ả ể ơ ị ả ấ ộ ồ ố ầ ư ủ
Quy t đ nh vi c đ b t, b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, mi n nhi mế ị ệ ề ạ ổ ệ ổ ệ ạ ể ễ ệ Phó Giám đ c Công ty, Giám đ c các Xí nghi p tr c thu c, chi nhánh, k toán trố ố ệ ự ộ ế ưở ng
GIÁM ĐỐC
Phó GĐ K.hoạch
T.trường
Phó GĐ
Kỹ thuật thi công
Phó GĐ Chi nhánh
Phó GĐ Thiết bị
Phòng KHTT
Phòn g KTTC
Phòng TBVT
Phòn g TCLĐ
Phòng TCKT
Phòng QLDA
Phòn g HCYT
XN
4 XN 6 XN 8 XN 10 XN 12 XN 18 XN 20 XN 75
Sơ đồ 01 – Tổ chức bộ máy quản lý tại công
ty.
Trang 6Công ty và các ch c danh khách trong Công ty T ch c thanh tra và x lý các vi ph mứ ổ ứ ử ạ
đi u l Công ty, báo cáo k t qu kinh doanh c a Công ty và th c hi n n p Ngân sáchề ệ ế ả ủ ự ệ ộhàng năm Giám đ c Công ty có th ch đ nh tr c ti p các phòng, cá nhân th c hi nố ể ỉ ị ự ế ự ệ nhi m v mà không thông qua các phó Giám đ c ph trách các lĩnh v c đó.ệ ụ ố ụ ự
Các phó giám đ c Công ty: ố là người giúp vi c cho Giám đ c, đệ ố ược Giám đ cố
u quy n ho c ch u trách nhi m trong m t s lĩnh v c chuyên môn, ch u trách nhi mỷ ề ặ ị ệ ộ ố ự ị ệ
tr c ti p v i Giám đ c v ph n viêc đự ế ớ ố ề ầ ược phân công Trong t ng th i kỳ có th đừ ờ ể ượ cGiám đ c u nhi m tr c ti p quy t đ nh m t s v n đ thu c nhi m v , quy n h nố ỷ ệ ự ế ế ị ộ ố ấ ề ộ ệ ụ ề ạ
c a Giám đ c ủ ố
Phòng k ho ch - th tr ế ạ ị ườ ng: có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Bám sát, tìm hi u th trể ị ường, x lý thông tin, tham m u cho Giám đ c v côngử ư ố ềtác ti p th th trế ị ị ường, xây d ng hự ướng d n các đ n v tr c thu c Công ty xây d ng kẫ ơ ị ự ộ ự ế
ho ch dài h n và ng n h n trên c s các h p đ ng kinh t đã và s đạ ạ ắ ạ ơ ở ợ ồ ế ẽ ược kí k t, năngế
l c c a Công ty và t ng đ n v ự ủ ừ ơ ị
- Chu n b các th t c cho Giám đ c Công ty giao k ho ch cho các đ n v tr cẩ ị ủ ụ ố ế ạ ợ ị ự thu c Công ty Ki m tra, đôn đ c các đ n v th c hi n k ho ch, th c hi n các thộ ể ố ơ ị ự ệ ế ạ ự ệ ủ
t c XDCB, cùng các đ n v gi i quy t các v n đ phát sinh trong quá trình thi côngụ ơ ị ả ế ấ ề
đ m b o nguyên t c ti n đ , ch t lả ả ắ ế ộ ấ ượng, uy tín v i khách hàng, giúp Giám đ c ki mớ ố ể tra và t ng h p tình hình trong quá trình th c hi n k ho ch ổ ợ ự ệ ế ạ
- L p k ho ch s n xu t, giao k ho ch cho các Xí nghi p, các đ i tr c thu cậ ế ạ ả ấ ế ạ ệ ộ ự ộ
và đôn đ c vi c th c hiên k ho ch theo tu n, tháng, quý, năm Công tác đ nh m c,ố ệ ự ế ạ ầ ị ứ
đ n giá ph c v công tác đ u th u công trình, ký k t h p đ ng kinh t ơ ụ ụ ấ ầ ế ợ ồ ế
Phòng k thu t - thi công: ỹ ậ có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Tham m u cho lãnh đ o Công ty trong công tác qu n lý k thu t và qu n lýư ạ ả ỹ ậ ả
ch t lấ ượng, an toàn thi công công trình, đ m b o cho s n xu t kinh doanh đ t hi uả ả ả ấ ạ ệ
qu , nghiên c u c i ti n k thu t, h p lý hóa s n xu t, cùng phòng nghi p v thamả ứ ả ế ỹ ậ ợ ả ấ ệ ụ
m u trong công tác đ u t , m r ng ngành ngh , đa d ng hoá các s n ph m xây d ng.ư ầ ư ở ộ ề ạ ả ẩ ự
- L p thi t k t ch c thi công d ng s đ công ngh cho các công trình cóậ ế ế ổ ứ ở ạ ơ ồ ệgiá tr t 1 t đ ng tr lên, ph c v công tác đ u th u và thi công công trình có tínhị ừ ỷ ồ ở ụ ụ ấ ầ
kh thi cao đả ược c p có th m quy n phê duy t Đ xu t các gi i pháp thi công đ yấ ẩ ề ệ ề ấ ả ẩ nhanh ti n đ công trình, nâng cao ch t lế ộ ấ ượng công trình thi công
- Qu n lý k thu t các công trình, l p phả ỹ ậ ậ ương án thi công, theo dõi kh i lố ượ ng
th c hi n và ch t lự ệ ấ ượng công trình L p biên b n x lý s c công trình và bi n phápậ ả ử ự ố ệ
đ m b o an toàn lao đ ng Ki m tra, ký xác nh n kh i lả ả ộ ể ậ ố ượng theo giai đo n, giúpạCông ty ng v n cho các đ n v thi công k p th i, chính xác ứ ố ơ ị ị ờ
Phòng thi t b v t t : ế ị ậ ư có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
Trang 7- L p k ho ch, phậ ế ạ ương án s a ch a đ nh kỳ các thi t b , theo dõi, đôn đ cử ữ ị ế ị ố
ki m tra ch t lể ấ ượng công tác b o dả ưỡng s a ch a đ nh kỳ các thi t b t i các đ n v ,ử ữ ị ế ị ạ ơ ị nghiên c u tính năng k thu t c a các thi t b m i, l p quy trình và hứ ỹ ậ ủ ế ị ớ ậ ướng d n đ n vẫ ơ ị
qu n lý s d ng và khai thác các thi t b Tham m u cho ban Giám đ c Công ty vả ử ụ ế ị ư ố ề khai thác thi t b , k ho ch đ u t thi t b , thanh lý thi t b cũ h ng ho c s d ngế ị ế ạ ầ ư ế ị ế ị ỏ ặ ử ụ kém hi u qu , đi u đ ng các thi t b trong Công ty ph c v s n xu t và t ch c th cệ ả ề ộ ế ị ụ ụ ả ấ ổ ứ ự
hi n.ệ
- Tham m u cho ban lãnh đ o Công ty v vi c khen thư ạ ề ệ ưởng nh ng cá nhân vàữ
đ n v qu n lý khai thác thi t b t t và s lý k lu t nh ng cá nhân đ n v qu n lý khaiơ ị ả ế ị ố ử ỷ ậ ữ ơ ị ảthác thi t b không đúng hế ị ướng d n, quy trình, quy ph m đ x y ra m t an toàn, gâyẫ ạ ể ả ấthi t h i cho s n xu t và con ngệ ạ ả ấ ười, t ng h p báo cáo công tác khai thác, s a ch aổ ợ ử ữ thi t b c a các đ n v và toàn Công ty, báo cáo Giám đ c và c quan c p trên theo quyế ị ủ ơ ị ố ơ ấ
đ nh ị
* Qu n lý v t t ả ậ ư.
- N m v ng thông tin giá c v t t t i th i đi m theo khu v c thi công ph cắ ữ ả ậ ư ạ ờ ể ự ụ
v cho công tác đ u th u công trình và khoán công trình cho các đ n v thi công, n mụ ấ ầ ơ ị ắ
v ng k ho ch thi công c a t ng công trình theo d toán và các kh i lữ ế ạ ủ ừ ự ố ượng phát sinhkhác ph c v cho vi c qu n lý h n m c v t t thi công và quy t toán công trình hoànụ ụ ệ ả ạ ứ ậ ư ếthành
- Cung ng v t t cho các công trình theo l nh c a ban Giám đ c nh các lo iứ ậ ư ệ ủ ố ư ạ
v t t đ c ch ng, các lo i v t t trong nậ ư ặ ủ ạ ậ ư ước không s n xu t ph i h p đ ng mua c aả ấ ả ợ ồ ủ
nước ngoài, các công trình có kh i lố ượng v t t l n t p trung, n m ch c tình hình v tậ ư ớ ậ ắ ắ ậ
t t n đ ng c a các đ n v , công trình, tham m u cho Giám đ c đi u chuy n v t tư ồ ọ ủ ơ ị ư ố ề ể ậ ư
n i b gi a các đ n v trong Công ty, làm tr ng tài gi a các đ n v v giá c v t tộ ộ ữ ơ ị ọ ữ ơ ị ề ả ậ ư
đi u chuy n, đ xu t phề ể ề ấ ương án khai thác v t t s d ng luân chuy n nhi u l n trongậ ư ử ụ ể ề ầthi công
- Thường xuyên ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh trong công tác cung ng,ể ệ ấ ị ứ
qu n lý, s d ng v t t c a các đ n v , có quy n đình ch vi c cung ng v t t đ iả ử ụ ậ ư ủ ơ ị ề ỉ ệ ứ ậ ư ố
v i các ch ng lo i v t t có ch t lớ ủ ạ ậ ư ấ ượng kém, không đúng quy đ nh, giá thành cao trongị
th i đi m hi n t i c a th trờ ể ệ ạ ủ ị ường Đ ngh khen thề ị ưởng các đ n v , cá nhân th c hi nơ ị ự ệ
t t các quy đ nh v cung ng, qu n lý v t t và ngố ị ề ứ ả ậ ư ượ ạc l i, hướng d n đôn đ c cácẫ ố
Trang 8đ n v th c hi n ch đ báo cáo đ nh kỳ và th c hi n ki m kê t n kho 6 tháng ho c 1ơ ị ự ệ ế ộ ị ự ệ ể ồ ặnăm, tham gia phân tích ho t đ ng kinh t , xét quy t toán các công trình đã hoàn thànhạ ộ ế ếhoàn thành k ho ch năm c a đ n v ế ạ ủ ơ ị
- L p k ho ch cung ng v t t theo k ho ch s n xu t kinh doanh c a Côngậ ế ạ ứ ậ ư ế ạ ả ấ ủ
ty Tìm ki m ngu n hàng, mua bán v t t , ph tùng đ m b o t t r , góp ph n h giáế ồ ậ ư ụ ả ả ố ẻ ầ ạthành
- Xây d ng phự ương án qu n lý, s d ng ti t ki m v t t đ m b o hi u qu ,ả ử ụ ế ệ ậ ư ả ả ệ ả
Ki m tra ch t lể ấ ượng v t t đ a vào các công trình do các đ n v c s t mua.ậ ư ư ơ ị ơ ở ự
Phòng t ch c lao đ ng và ti n l ổ ứ ộ ề ươ ng: có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Tham m u cho Giám đ c công ty v t ch c b máy SX - KD và b chí nhânư ố ề ổ ứ ộ ố
s phù h p v i yêu c u s n xu t và phát tri n c a Công ty, qu n lý h s lí l ch nhânự ợ ớ ầ ả ấ ể ủ ả ồ ơ ịviên toàn Công ty, gi i quy t th t c v ch đ tuy n d ng, thôi vi c, b nhi m, bãiả ế ủ ụ ề ế ộ ể ụ ệ ổ ệ
mi n, k lu t, khen thễ ỷ ậ ưởng, nâng lương, ngh ch đ , BHXH, là thành viên c a h iỉ ế ộ ủ ộ
đ ng thi đua và h i đ ng k lu t c a Công ty, quy ho ch cán b , tham m u cho Giámồ ộ ồ ỉ ậ ủ ạ ộ ư
đ c quy t đ nh vi c đ b t và phân công cán b lãnh đ o và qu n lý c a Công ty vàố ế ị ệ ề ạ ộ ạ ả ủcác đ n v tr c thu c.ơ ị ự ộ
- Xây d ng k ho ch, chự ế ạ ương trình đào t o, b i dạ ồ ưỡng nghi p v , thi tay nghệ ụ ề cho cán b công nhân viên toàn Công ty, qu n lý lao đ ng ti n lộ ả ộ ề ương, xây d ng đ nự ơ giá ti n lề ương và xét duy t chi phí ti n lệ ề ương Cùng các phòng nghi p v nghiên c uệ ụ ứ
vi c t ch c lao đ ng khoa h c, xây d ng đ nh m c lao đ ng, chi phí ti n lệ ổ ứ ộ ọ ự ị ứ ộ ề ương trên
đ n v s n ph m cho các đ n v tr c thu c Hơ ị ả ẩ ơ ị ự ộ ướng d n các đ n v l p s sách th ngẫ ơ ị ậ ổ ố
kê, báo cáo v lao đ ng - ti n lề ộ ề ương theo pháp l nh th ng kê và th c hi n ch c năngệ ố ự ệ ứ
ki m tra vi c th c hi n công tác lao đ ng - ti n lể ệ ự ệ ộ ề ương
- Hướng d n, ki m tra các đ n v tr c thu c th c hi n công tác an toàn laoẫ ể ơ ị ự ộ ự ệ
đ ng và v sinh lao đ ng theo quy đ nh c a b lu t lao đ ng, công tác phòng ch ngộ ệ ộ ị ủ ộ ậ ộ ố bão lũ, cháy n , công tác an ninh, b o v , quân s đ a phổ ả ệ ự ị ương, qu n lý h kh u t pả ộ ẩ ậ
th , trong t ng trể ừ ường h p đợ ược Giám đ c Công ty u quy n đ i di n cho ngố ỷ ề ạ ệ ườ ử i s
d ng lao đ ng gi i quy t các tranh ch p khi u l i v lao đ ng, ch đ chính sách,ụ ộ ả ế ấ ế ạ ề ộ ế ộtho ả ước lao đ ng và h p đ ng lao đ ng.ộ ợ ồ ộ
- Công tác t ch c, qu n lý nhân l c, đào t o, lao đ ng ti n lổ ứ ả ự ạ ộ ề ương, nâng lương,nâng b c, thi đua khen thậ ưởng, gi i quy t ch đ chính sách v i ngả ế ế ộ ớ ười lao đ ng.ộ
Phòng tài chính k toán: ế có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Ch u s đi u hành tr c ti p c a Giám đ c Công ty và các c quan qu n lýị ự ề ự ế ủ ố ơ ảNhà nước, t ch c h ch toán k toán v các ho t đ ng c a Công ty theo đúng phápổ ứ ạ ế ề ạ ộ ủ
l nh k toán th ng kê c a Nhà nệ ế ố ủ ước Qu n lý toàn b v n, ngu n v n, qu trong toànả ộ ố ồ ố ỹCông ty, ghi chép ph n ánh chính xác, k p th i và có h th ng di n bi n các ngu nả ị ờ ệ ố ễ ế ồ
Trang 9v n, làm ch c năng c a ngân hàng cho vay và là thung tâm thanh toán c a các đ n vố ứ ủ ủ ơ ị trong n i b Công ty, t ng h p báo cáo tài chính, k t qu kinh doanh, l p báo cáoộ ộ ổ ợ ế ả ậ
th ng kê, phân tích ho t đ ng SX-KD đ ph c v cho vi c ki m tra th c hi n kố ạ ộ ể ụ ụ ệ ể ự ệ ế
ho ch c a Công ty.ạ ủ
- Giám đ c k toán tài v đ i v i các đ n v tr c thu c, ki m soát và đi u hànhố ế ụ ố ớ ơ ị ự ộ ể ề
m i ho t đ ng liên quan đ n công tác qu n lý tài chính, th ng kê k toán c a các đ nọ ạ ộ ế ả ố ế ủ ơ
v thành viên, theo dõi và hị ướng d n các đ n v trong vi c l p k ho ch th c hi n kẫ ơ ị ệ ậ ế ạ ự ệ ế
ho ch các lo i v n Theo dõi các đ n v h ch toán k toán, hạ ạ ố ơ ị ạ ế ướng d n l p các báo cáoẫ ậ
v các ngu n v n c p, v n vay nh n đề ồ ố ấ ố ậ ược, th c hi n th ng kê - k toán theo phápự ệ ố ế
l nh th ng kê - k toán, tham m u cho ban Giám đ c trong Công ty trong vi c đ uệ ố ế ư ố ệ ấ
th u và giao khoán cho các đ n v thi công t ng công trình, c ch phân ph i l iầ ơ ị ừ ơ ế ố ợ nhu n, ch đ o các đ n v th c hi n các ch đ qu n lý tài chính, ti n t theo quy đ nhậ ỉ ạ ơ ị ự ệ ế ộ ả ề ệ ị
c a B Tài chính và các c quan qu n lý tài chính c p trên ủ ộ ơ ả ấ
- L p và qu n lý k ho ch tài chính k toán theo k ho ch s n xu t kinh doanhậ ả ế ạ ế ế ạ ả ấtháng, quý, năm c a Công ty Ph n ánh chính xác, k p th i k t qu s n xu t kinh doanhủ ả ị ờ ế ả ả ấhàng quý đ giúp Giám đ c n m để ố ắ ược tình hình s n xu t kinh doanh c a Công ty, chả ấ ủ ỉ
ra nh ng m t còn y u kém trong công tác qu n lý kinh t cho Công ty.ữ ặ ế ả ế
Phòng hành chính y tế
- T ch c công tác l tân, đón ti p, b chí ăn đi l i cho khách c a Công ty vàổ ứ ễ ế ố ở ạ ủcán b công nhân viên đ n v v công tác t i văn phòng Công ty Tham m u cho lãnhộ ơ ị ề ạ ư
đ o Công ty duy trì m i quan h ch t ch v i các c quan đ a phạ ố ệ ặ ẽ ớ ơ ị ương, qu n lý xâyả
d ng c b n n i b Công ty và các đ n v tr c thu c n u có yêu c u, qu n lý l u trự ơ ả ộ ộ ơ ị ự ộ ế ầ ả ư ữ công văn gi y t , s sách hành chính, con d u, đ m b o trang thi t b làm vi c,ấ ờ ổ ấ ả ả ế ị ệ
phương ti n ph c v công tác và t ch c các h i ngh thệ ụ ụ ổ ứ ộ ị ường kỳ và đ t xu t c aộ ấ ủ Công ty
- Đ m b o c nh quan môi trả ả ả ường Công ty luôn s ch đ p, qu n lý h s đ t đaiạ ẹ ả ồ ơ ấtoàn Công ty, tham m u cho lãnh đ o Công ty s p x p n đ nh v n i cho cán bư ạ ắ ế ổ ị ề ơ ở ộ công nhân viên, th c hi n ch đ thu nhà đ t, k t h p v i phòng t ch c lao đ ng -ự ệ ế ộ ế ấ ế ợ ớ ổ ứ ộ
ti n lề ương v công tác y t , t ch c khám s c kho đ nh kỳ, mua b o hi m y t choề ế ổ ứ ứ ẻ ị ả ể ếcán b công nhân viên Công ty, tham gia b o v môi sinh môi trộ ả ệ ường, an ninh ch t t ,ậ ự phòng cháy ch a cháy c a Công ty và các đ n v tr c thu c ữ ủ ơ ị ự ộ
Phòng qu n lý d án: ả ự có các nhi m v và quy n h n sau:ệ ụ ề ạ
- Ch trì, ph i h p v i các phòng ban, đ n v tr c thu c Công ty l p h s dủ ố ợ ớ ơ ị ự ộ ậ ồ ơ ự
th u và đ u th u công trình, khi công trình trúng th u, bóc tách các chi phí đ u vào g iầ ấ ầ ầ ầ ử các phòng có liên quan theo dõi th c hi n, chu n b các th t c tham m u cho Giámự ệ ẩ ị ủ ụ ư
Trang 10đ c h p đ ng khoán g n toàn b công trình ho c h ng m c công trình đ i v i các đ nố ợ ồ ọ ộ ặ ạ ụ ố ớ ợ
v tr c thu c, quy t toán thanh lý các h p đ ng khi công trình hoàn thành.ị ự ộ ế ợ ồ
- Ki m tra, hể ướng d n đôn đ c các đ n v th c hi n đ y đ các th t c đúngẫ ố ơ ị ự ệ ầ ủ ủ ụtrình t xây d ng c b n, đúng v i quy đ nh c a Nhà nự ự ơ ả ớ ị ủ ước và Công ty, cùng các đ n vơ ị hoàn thành h s nghi m thu công trình, h s hoàn công, thanh quy t toán công trình.ồ ơ ệ ồ ơ ế
K t h p v i phòng k toán tài chính và các đ n v thu h i v n công trình, qu n lý toànế ợ ớ ế ơ ị ồ ố ả
b các h p đ ng kinh t t i Công ty (k c các h p đ ng kinh t đã độ ợ ồ ế ạ ể ả ợ ồ ế ược Giám đ cố Công ty u quy n cho Giám đ c chi nhánh, Giám đ c các đ n v tr c thu c ký v iỷ ề ố ố ơ ị ự ộ ớ khách hàng)
Các xí nghi p tr c thu c ệ ự ộ có trách nhi m hoàn thành k ho ch s n xu t kinhệ ế ạ ả ấdoanh tháng, quý, năm do Công ty giao, đ c bi t là k ho ch giá tr v doanh thu.ặ ệ ế ạ ị ề
M c dù trong m i phòng ban trong Công ty đ m nh n m t lĩnh v c riêng nh ngặ ỗ ả ậ ộ ự ư trong quá trình làm vi c gi a các phòng ban có m i quan h m t thi t v i nhau ệ ữ ố ệ ậ ế ớ Phòng
k ho ch th trế ạ ị ường l p h s d th u N u trúng th u h s d th u s đậ ồ ơ ự ầ ế ầ ồ ơ ự ầ ẽ ượ cchuy n cho phòng d án Phòng d án ti n hành làm bài th u l p d toán Phòngể ự ự ế ầ ậ ựtài chính trên c s d toán đã lâp ti n hành bóc d toán, vay v n c p cho đ n vơ ở ự ế ự ố ấ ơ ị thi công Phòng k thu t thi công thì d a trên h s d th u do phòng k ho chỹ ậ ự ồ ơ ự ầ ế ạ
th trị ường chuy n sang đ thi t k b n v k thu t, đ a ra bi n pháp k thu t thiể ể ế ế ả ẽ ỹ ậ ư ệ ỹ ậcông
Nh v y b máy qu n lý c a Công ty công trình đư ậ ộ ả ủ ường thu đỷ ược chia thànhcác phòng ban, các chi nhánh, các xí nghi p tr c thu c v i ch c năng và nhi m v r tệ ự ộ ớ ứ ệ ụ ấ
rõ ràng Chính vì th công tác qu n lý c a Công ty đã r t có hi u qu , Công ty ngàyế ả ủ ấ ệ ảcàng l n m nh, góp ph n vào công cu c công nghi p hoá , hi n đ i hoá, đ a nớ ạ ầ ộ ệ ệ ạ ư ước ta
t ng bừ ước h i nh p vào n n kinh t th gi i Mô hình qu n lý nh v y giúp cho vi cộ ậ ề ế ế ớ ả ư ậ ệ
qu n lý có hi u qu h n, s phân công lao đ ng h p lý h n, tránh đả ệ ả ơ ự ộ ợ ơ ượ ực s ch ng chéoồtrong qu n lý ả
H i Phòng : Xí nghi p 4ả ệNam Đ nh : Xí nghi p 75ị ệ
Trang 11Thành Ph H Chí Minh: Xí nghi p 6, 10 ố ồ ệ
Vì các Xí nghi p c a Công ty tr i dài kh p đ t nệ ủ ả ắ ấ ước nên vi c tham gia đ uệ ấ
th u và ti n hành thi công các công trình trong c nầ ế ả ước h t s c thu n ti n, đi u đóế ứ ậ ệ ềgiúp Công ty có th ti t ki m chi phí trong thi công, h giá thành d th u và Công ty cóể ế ệ ạ ự ầ
được nhi u h p đ ng thi công h n Vì v y đã t o đi u ki n cho lao đ ng trong Côngề ợ ồ ơ ậ ạ ề ệ ộ
ty có nhi u vi c làm, thu nh p c a ngề ệ ậ ủ ười lao đ ng n đ nh đ ng th i doanh thu và l iộ ổ ị ồ ờ ợ nhu n c a Công ty tăng đáng k ậ ủ ể
3.2 N i dung ho t đ ng s n xu t kinh doanh ộ ạ ộ ả ấ
Công ty Công trình đường thu thu c ngành xây d ng c b n nên ho t đ ngỷ ộ ự ơ ả ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a Công ty mang nh ng nét đ c thù riêng Nhi m v chả ấ ủ ữ ặ ệ ụ ủ
y u c a Công ty là thi công các công trình giao thông trong và ngoài ngành baoế ủ
g m: ồ
- Thi công các công trình giao thông
- S n xu t các c u ki n bê tông đúc s n.ả ấ ấ ệ ẵ
- S n xu t v t li u xây d ng.ả ấ ậ ệ ự
- Xây d ng các công trình công nghi p.ự ệ
- Xây d ng các công trình dân d ng.ự ụ
- Xây d ng tr m đi n và đự ạ ệ ường dây đi n.ệ
- Xây d ng các công trình c u c ng, kênh mự ầ ố ương, đê, kè, tr m b m nạ ơ ướ c,
S n ph m có quy mô l n, k t c u ph c t p mang tính đ n chi c, th i gian s nả ẩ ớ ế ấ ứ ạ ơ ế ờ ả
xu t lâu dài Đ c đi m này đòi h i vi c t ch c qu n lý và h ch toán s n ph m xâyấ ặ ể ỏ ệ ổ ứ ả ạ ả ẩ
l p nh t thi t ph i l p d toán (d toán thi t k , d toán thi công) Quá trình s n xu tắ ấ ế ả ậ ự ự ế ế ự ả ấ xây l p cũng nh t thi t ph i l p d toán, l y d toán làm thắ ấ ế ả ậ ự ấ ự ước đo, đ ng th i đồ ờ ể
gi m b t r i do ph i mua b o hi m cho công trình xây l p.ả ớ ủ ả ả ể ắ
Trang 12S n ph m c a Công ty hoàn thành không nh p kho mà đả ẩ ủ ậ ược tiêu th ngay theoụgiá d toán ho c giá th a thu n v i ch đ u t (giá đ u th u), do đó tính ch t hàngự ặ ỏ ậ ớ ủ ầ ư ấ ầ ấhóa c a s n ph m không th hi n rõ (vì đã quy đ nh giá c , ngủ ả ẩ ể ệ ị ả ười mua, người bán
trước khi xây d ng thông qua h p đ ng giao nh n th u).ự ợ ồ ậ ầ
S n ph m c a Công ty l i c đ nh t i n i s n xu t, còn các đi u ki n s n xu tả ẩ ủ ạ ố ị ạ ơ ả ấ ề ệ ả ấ (máy móc, thi t b thi công, ngế ị ười lao đ ng) ph i di chuy n theo đ a đi m đ t s nộ ả ể ị ể ặ ả
ph m Đ c đi m này làm cho công tác qu n lý s d ng, h ch toán tài s n, v t t r tẩ ặ ể ả ử ụ ạ ả ậ ư ấ
ph c t p do nh hứ ạ ả ưởng c a đi u ki n thiên nhiên, th i gian thi công.ủ ề ệ ờ
S n ph m t khi kh i công cho đ n khi hoàn thành công trình bàn giao và đ aả ẩ ừ ở ế ư vào s d ng thử ụ ường kéo dài Nó ph thu c vào quy mô, tính ph c t p v k thu t c aụ ộ ứ ạ ề ỹ ậ ủ công trình Quá trình thi công l i chia thành nhi u giai đo n, m i giai đo n l i chiaạ ề ạ ỗ ạ ạthành nhi u công vi c khác nhau, công vi c l i thề ệ ệ ạ ường di n ra ngoài tr i ch u tác đ ngễ ờ ị ộ
r t l n c a các nhân t môi trấ ớ ủ ố ường Đ c đi m này thặ ể ường đòi h i vi c t ch c qu nỏ ệ ổ ứ ả
lý giám sát ch t ch sao cho đ m b o ch t lặ ẽ ả ả ấ ượng công trình (ch đ u t thủ ầ ư ường giữ
l i m t ph n giá tr công trình đ b o hành công trình, h t th i h n m i thanh toán choạ ộ ầ ị ể ả ế ờ ạ ớ
đ n v xây l p) ơ ị ắ
3.4 Đ c đi m quy trình công ngh s n xu t ặ ể ệ ả ấ
Quy trình công ngh s n xu t là dây chuy n s n xu t s n ph m c a các doanhệ ả ấ ề ả ấ ả ẩ ủnghi p M i lo i doanh nghi p có m t lo i s n ph m thì s có quy trình công nghệ ỗ ạ ệ ộ ạ ả ẩ ẽ ệ
c a riêng lo i s n ph m đó Công ty công trình đủ ạ ả ẩ ường thu là đ n v x n xu t các s nỷ ơ ị ả ấ ả
ph m xây d ng, các d ch v s a ch a, chùng tu các lo i máy móc thi t b H n n a,ẩ ự ị ụ ử ữ ạ ế ị ơ ữ các công trình mà Công ty xây d ng thự ường có quy mô l n, r ng kh p l i mang tínhớ ộ ắ ạ
tr ng đi m, liên hoàn nên quy trình công ngh s n xu t c a Công ty không ph i làọ ể ệ ả ấ ủ ả
nh ng máy móc thi t b hay dây chuy n s n xu t t đ ng mà là quy trình đ u th u, thiữ ế ị ề ả ấ ự ộ ấ ầcông, bàn giao các công trình xây d ng, máy móc s a ch a m t cách liên hoàn ự ử ữ ộ
Có th khái quát quy trình công ngh s n xu t c a Công ty công trình để ệ ả ấ ủ ườ ngthu nh sau:ỷ ư
Trang 13* Giai đo n đ u th u công trình ạ ấ ầ
Giai đo n d th u: ch đ u t thông báo đ u th u ho c g i th m i th u t iạ ự ầ ủ ầ ư ấ ầ ặ ử ư ờ ầ ớ Công ty, Công ty s mua h s d th u mà ch đ u t đã bán Căn c vào bi n phápẽ ồ ơ ự ầ ủ ầ ư ứ ệthi công h s k thu t, lao đ ng, ti n lồ ơ ỹ ậ ộ ề ương c a h s m i th u và các đi u ki nủ ồ ơ ờ ầ ề ệ khác Công ty ph i làm các th t c sau: ả ủ ụ
+ L p bi n pháp thi công và ti n đ thi công.ậ ệ ế ộ+ L p d toán và xác đ nh giá b th u.ậ ự ị ỏ ầ+ Gi y b o lãnh d th u c a Ngân hàng.ấ ả ự ầ ủ+ Cam k t cung ng tín d ng.ế ứ ụ
* Giai đo n trúng th u công trình ạ ầ
Khi trúng th u công trình, ch đ u t có quy t đ nh phê duy t k t qu màầ ủ ầ ư ế ị ệ ế ảCông ty đã trúng
+ Công ty cùng ch đ u t thủ ầ ư ương th o h p đ ng.ả ợ ồ+ L p h p đ ng giao nh n th u và ký k t.ậ ợ ồ ậ ầ ế
+ Th c hi n b o lãnh - th c hi n h p đ ng c a Ngân hàng.ự ệ ả ự ệ ợ ồ ủ+ T m ng v n theo h p đ ng và lu t xây d ng quy đ nh.ạ ứ ố ợ ồ ậ ự ị
* Giai đo n thi công công trình ạ
+ L p và báo cáo bi n pháp t ch c thi công, trình bày ti n đ thi côngậ ệ ổ ứ ế ộ
trước ch đ u t và đủ ầ ư ược ch đ u t ch p thu n.ủ ầ ư ấ ậ
+ Bàn giao và nh n tim m c m t b ng.ậ ố ặ ằ+ Thi công công trình theo bi n pháp ti n đ đã l p ệ ế ộ ậ
* Giai đo n nghi m thu công trình ạ ệ
Giai đoạn trúng thầu công trình
Thương thảo với
Giai đoạn nghiện thu
công trình
Bàn giao từng phần
Trang 14+ Giai đo n nghi m thu t ng ph n: Công trình xây d ng thạ ệ ừ ầ ự ường cónhi u giai đo n thi công và ph thu c nhi u vào đi u ki n th i ti t Vì v y Công ty vàề ạ ụ ộ ề ề ệ ờ ế ậ
ch đ u t thủ ầ ư ường quy đ nh nghi m thu công trình theo t ng giai đo n Công ty cùngị ệ ừ ạ
ch đ u t xác đ nh giá tr công trình đã hoàn thành và ký vào văn b n nghi m thu côngủ ầ ư ị ị ả ệtrình theo t ng giai đo n đã ký trong h p đ ng Thừ ạ ợ ồ ường thì khi nghi m thu hoàn thành,ệ
t ng giai đo n ch đ u t l i ng m t ph n giá tr c a giai đo n ti p theo c a côngừ ạ ủ ầ ư ạ ứ ộ ầ ị ủ ạ ế ủtrình
+T ng nghi m thu và bàn giao: Lúc này công trình đã hoàn thành theoổ ệđúng ti n đ và giá tr kh i lế ộ ị ố ượng trong h p đ ng, Công ty s th c hi n các th t cợ ồ ẽ ự ệ ủ ụ sau:
- L p d toán và trình ch đ u t phê duy t.ậ ự ủ ầ ư ệ
- Ch đ u t phê duy t và thanh toán t i 95% giá tr công trình cho Công ty,ủ ầ ư ệ ớ ị
gi l i 5% giá tr b o hành công trình (ho c thông qua Ngân hàng b o lãnh cho Côngữ ạ ị ả ặ ảty)
* Giai đo n thanh lý h p đ ng ạ ợ ồ
Là th i gian b o hành công trình đã h t, công trình đ m b o giá tr h p đ ng đãờ ả ế ả ả ị ợ ồtho thu n gi a hai bên Lúc này Công ty nh n 5% giá tr công trình còn l i và hai bênả ậ ữ ậ ị ạ
là ch đ u t và Công ty ký vào văn b n thanh lý h p đ ng đã ký theo quy đ nh c aủ ầ ư ả ợ ồ ị ủ pháp lu t, ch m d t quan h kinh t gi a ch đ u t và Công ty t i th i đi m văn b nậ ấ ứ ệ ế ữ ủ ầ ư ạ ờ ể ả thanh lý có hi u l c ệ ự
4 T ch c b máy k toán t i công ty ổ ứ ộ ế ạ 4.1 Mô hình t ch c b máy k toán, ch c năng và nhi m v ổ ứ ộ ế ứ ệ ụ
B máy k toán c a Công ty độ ế ủ ược t ch c theo mô hình tr c tuy n, h chổ ứ ự ế ạ toán v a t p trung v a phân tán.ừ ậ ừ
Phòng k toán Công ty có ch c năng tham m u cho Ban giám đ c t ch cế ứ ư ố ổ ứ tri n khai toàn b công tác tài chính, thông tin kinh t và h ch toán kinh t theoể ộ ế ạ ế
đi u l t ch c và ho t đ ng c a Công ty, đ ng th i ki m tra, ki m soát m iề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ồ ờ ể ể ọ
ho t đ ng kinh t tài chính c a Công ty theo đúng pháp lu t Phòng k toán c aạ ộ ế ủ ậ ế ủ Công ty bao g m 5 ngồ ườ ồi g m 1 k toán trế ưởng và 4 k toán viên.ế
Trang 15Trong đó:
* K toán tr ế ưở ng (Tr ưở ng phòng k toán): ế Ch u trách nhi m trị ệ ướ ấc c p trên và Giám
đ c v m i m t ho t đ ng kinh t c a Công ty, có nhi m v t ch c và ki m tra côngố ề ọ ặ ạ ộ ế ủ ệ ụ ổ ứ ểtác h ch toán đ n v Đ ng th i, k toán trạ ở ơ ị ồ ờ ế ưởng có nhi m v thi t k phệ ụ ế ế ương án tự
ch tài chính, đ m b o khai thác và s d ng có hi u qu m i ngu n v n c a Công tyủ ả ả ử ụ ệ ả ọ ồ ố ủ
nh vi c tính toán chính xác m c v n c n thi t, tìm m i bi n pháp gi m chi phí, tăngư ệ ứ ố ầ ế ọ ệ ả
l i nhu n cho Công ty.ợ ậ
* K toán t ng h p kiêm chi phí giá thành: ế ổ ợ Ch u trách nhi m toàn b trong vi c nh pị ệ ộ ệ ậ
s li u t các ch ng t vào s sách và máy tính Theo dõi trên s t ng h p các nghi pố ệ ừ ứ ừ ổ ổ ổ ợ ệ
v kinh t phát sinh theo t ng tài kho n H ch toán chi ti t và t ng h p chi phí phátụ ế ừ ả ạ ế ổ ợsinh, tính giá thành cho t ng công trình Th c hi n phân tích ho t đ ng s n xu t kinhừ ự ệ ạ ộ ả ấdoanh, t ch c l u ch tài li u k toán và l p báo cáo tài chính k toán Đ ng th i phổ ứ ư ữ ệ ế ậ ế ồ ờ ụ trách vi c thanh toán v i đ i tác và vay v n c a các t ch c tín d ng Ngoài ra cònệ ớ ố ố ủ ổ ứ ụthay m t cho k toán trặ ế ưởng trong nh ng trữ ường h p đ c bi t ợ ặ ệ
* K toán v t t kiêm TSCĐ: ế ậ ư Theo dõi s bi n đ ng, tình hình nh p, xu t, t n c aự ế ộ ậ ấ ồ ủ các lo i v t t Đ ra các bi n pháp ti t ki m v t t dùng vào thi công, kh c ph c vàạ ậ ư ề ệ ế ệ ậ ư ắ ụ
h n ch các trạ ế ường h p hao h t, m t mát Đ ng th i theo dõi tình hình bi n đ ng c aợ ụ ấ ồ ờ ế ộ ủ
Kế toán Tổng hợp kiêm chi phí giá
Kế toán
XN 4
Kế toán
XN 12
Kế toán
XN 18
Kế toán
XN 22
Kế toán
XN 75
Kế toán
XN 10
Kế toán
XN 8
Kế toán
XN 6
Kế toán tiền lương kiêm thanh
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Kế toán vật tư
kiêm TSCĐ
Kế toán Ngân hàng kiêm Thủ
S đ 03 ơ ồ – Mô hình qu n lý t i công ty ả ạ
Trang 16tài s n c đ nh, tính và phân b kh u hao tài s n c đ nh cho các đ i tả ố ị ổ ấ ả ố ị ố ượng s d ngử ụ theo đúng ch đ ế ộ
* K toán ngân hàng kiêm th qu : ế ủ ỹ Theo dõi s bi n đ ng, tình hình nh p, xu t, t nự ế ộ ậ ấ ồ
c a các lo i v t t Đ ra các bi n pháp ti t ki m v t t dùng vào thi công, kh c ph củ ạ ậ ư ề ệ ế ệ ậ ư ắ ụ
và h n ch các trạ ế ường h p hao h t, m t mát Đ ng th i theo dõi tình hình bi n đ ngợ ụ ấ ồ ờ ế ộ
c a tài s n c đ nh, tính và phân b kh u hao tài s n c đ nh cho các đ i tủ ả ố ị ổ ấ ả ố ị ố ượng sử
hi m xã h i cho ngể ộ ười lao đ ng trong Công ty Đ ng th i ch u trách nhi m theo dõiộ ồ ờ ị ệ
vi c thanh toán các kho n công n cũng nh theo dõi vi c s d ng các ngu n l c c aệ ả ợ ư ệ ử ụ ồ ự ủ công ty, n ph i tr và ngu n v n ch s h u, rà soát các d chù chi tiêu đ m b oợ ả ả ồ ố ủ ở ữ ự ả ả đúng m c đích, đúng yêu c u và chính xác, đ m b o đ tin c y cho các quy t đ nh, cácụ ầ ả ả ộ ậ ế ịbáo cáo thanh toán
* K toán các xí nghi p: ế ệ Phòng k toán xí nghi p do Giám đ c xí nghi p tr c ti pế ệ ố ệ ự ế
ch đ o, đ ng th i ch u s ch đ o v chuyên môn nghi p v c a phòng tài chínhỉ ạ ồ ờ ị ự ỉ ạ ề ệ ụ ủ
k toán Công ty, có nhi m v h ch toán k toán ph n chi phí đế ệ ụ ạ ế ầ ược giao cho t ngừ công trình và c a toàn xí nghi p.ủ ệ
Phòng k toán xí nghi p g m 3 ngế ệ ồ ười:
* Ph trách phòng k toán: ụ ế Do giám đ c Công ty ch đ nh đ thu n l i cho vi cố ỉ ị ể ậ ợ ệ giám sát công tác k toán t i Xí nghi p.ế ạ ệ
Ch u trách nhi m x lý toàn b ch ng t liên quan đ n các m t ho t đ ngị ệ ử ộ ứ ừ ế ặ ạ ộ
c a xí nghi p nh : thanh toán v i các đ i, tính lủ ệ ư ớ ộ ương và các kho n trích theoả
lương cho cán b công nhân viên, theo dõi tài s n c đ nh… T ch c l u gi sộ ả ố ị ổ ứ ư ữ ổ sách ch ng t , đ ng th i ki m tra, ki m soát m i ho t đ ng kinh t c a xíứ ừ ồ ờ ể ể ọ ạ ộ ế ủnghi p theo đúng pháp lu t và quy đ nh c a Công ty.ệ ậ ị ủ
* K toán máy kiêm k toán ti n m t: ế ế ề ặ
Ch u trách nhi m nh p s li u t ch ng t vào máy tính, đ ng th i theo dõiị ệ ậ ố ệ ừ ứ ừ ồ ờ
vi c thu, chi ti n m t và vay v n v i Công ty ệ ề ặ ố ớ
Th qu : ủ ỹ
Theo dõi tình hình nh p, xu t, t n qu c a Xí nghi p.ậ ấ ồ ỹ ủ ệ
Trang 17Ngoài ra, các Xí nghi p còn phân ra nhi u đ i xây d ng v i các ch c năngở ệ ề ộ ự ớ ứ
c th ụ ể
K toán đ i ph i theo dõi tình hình s n xu t kinh doanh công trình, h chế ộ ả ả ấ ở ạ toán các nghi p v kinh t x y ra công trình, tính lệ ụ ế ả ở ương và các kho n trích theoả
lương cho người lao đ ng, t ch c t p h p ch ng t chi phí phát sinh đ báo v iộ ổ ứ ậ ợ ứ ừ ể ớ
Xí nghi p N u không có k toán, đ i trệ ế ế ộ ưởng tr c ti p th c hi n ph n vi c này.ự ế ự ệ ầ ệ
4.2 Đ c đi m t ch c công tác k toán c a Công ty công trình đ ặ ể ổ ứ ế ủ ườ ng thu ỷ
Công ty công trình đường thu là doanh nghi p Nhà nỷ ệ ước ho t đ ng trong lĩnhạ ộ
v c xây l p và ch u s đi u ch nh c a Lu t doanh nghi p Do v y, công tác k toán ự ắ ị ự ề ỉ ủ ậ ệ ậ ế ở công ty được th c hi n theo ch đ k toán doanh nghi p hi n hành do B Tài chínhự ệ ế ộ ế ệ ệ ộban hành C th nh sau:ụ ể ư
Niên đ k toán: ộ ế b t đ u t 01/01 hàng năm và k t thúc vào ngày 31/12ắ ầ ừ ếhàng năm
Ph ươ ng pháp tính thu GTGT: ế công ty s d ng phử ụ ương pháp kh u tr ấ ừ
Phương pháp h ch toán hàng t n kho: công ty áp d ng theo phạ ồ ụ ương pháp kêkhai thường xuyên
Ph ươ ng pháp tính kh u hao TSCĐ: ấ công ty s d ng phử ụ ương pháp kh u haoấ
đường th ng.ẳ
Ph ươ ng pháp xác đ nh giá tr nguyên v t li u xu t: ị ị ậ ệ ấ công ty tính giá nguyên
v t li u xu t theo phậ ệ ấ ương pháp giá th c t đích danh.ự ế
4.3 H th ng ch ng t k toán ệ ố ứ ừ ế
Hi n nay, công ty áp d ng h th ng ch ng t k toán đệ ụ ệ ố ứ ừ ế ược ban hành theoquy t đ nh s ế ị ố 1864/1995/QĐ-BTC ngày26 tháng 12 năm 1995 c a B trủ ộ ưởng B Tàiộchính
Trang 185 B ng thanh toán ti n thả ề ưởng 05- LĐTL
6 Phi u xác nh n SP hu c công trình hoàn thànhế ậ ặ 06- LĐTL
7 Phi u báo làm thêm giế ờ 07- LĐTL
Trang 19+ 1412 “T m ng mua v t t , hàng hoá” ạ ứ ậ ư+ 1413 “T m ng chi phí giao khoán xây l p n i b ” ạ ứ ắ ộ ộ+ 1418 “T m ng khác” ạ ứ
- B sung các ti u kho n c a tài kho n 152, bao g m:ổ ể ả ủ ả ồ+ 1521 “Nguyên li u, v t li u chính”.ệ ậ ệ
+ 1522 “V t li u ph ”.ậ ệ ụ+ 1523 “Nhiên li u”.ệ+ 1524 “Ph tùng thay th ”.ụ ế+ 1526 “Thi t b XDCB”.ế ị+ 1528 “V t li u khác”ậ ệ
- B sung các ti u kho n c a tài kho n 154, bao g m:ổ ể ả ủ ả ồ+ 1541 “Xây l p”.ắ
+ 1542 “S n ph m khác”.ả ẩ+ 1543 “D ch v ”.ị ụ
+ 1544 “Chi phí b o hành xây l p”.ả ắ
Lo i 2: Tài s n c đ nh ạ ả ố ị
- B sung thêm ti u kho n 2117 “Giàn giáo, c p pha”.ổ ể ả ố
Lo i 3: N ph i tr ạ ợ ả ả
B sung thêm m t s tài kho n sau:ổ ộ ố ả
- Tài kho n 315 “N dài h n đ n h n tr ”, chi ti t:ả ợ ạ ế ạ ả ế+ TK 3151 “N dài h n đ n h n tr Ngân hàng”.ợ ạ ế ạ ả+ TK 3152 “N dài h n đ n h n tr đ i tợ ạ ế ạ ả ố ượng khác”
- Tài kho n 331 “Ph tr cho ngả ả ả ười bán”, chi ti t:ế+ 3311 “Ph i tr cho đ i tả ả ố ượng khác”
Trang 20- Tài kho n 335 “Chi phí ph i tr ”, chi ti t:ả ả ả ế+ 3351 “Trích trước chi phí b o hành”.ả+ 3352 “Chi phí ph i tr ”.ả ả
- Tài kho n 336 “Ph i tr n i b ”, chi ti t:ả ả ả ộ ộ ế+ 3362 “Ph i tr v kh i lả ả ề ố ượng xây l p nh n khoán n i b ”.ắ ậ ộ ộ + 3368 “Ph i tr n i b khác”.ả ả ộ ộ
Lo i 5: Doanh thu ạ
- B sung vào tài kho n “Doanh thu bán hàng” : TK 5112 “Doanh thuổ ảbán các thành ph m, s n ph m xây l p hoàn thành, chi ti t TK 51121 “Doanhẩ ả ẩ ắ ếthu s n ph m xây l p”, TK 51122 “Doanh thu bán thành ph m khác”.ả ẩ ắ ẩ
- B sung vào tài kho n “Doanh thu bán hàng n i b ” : TK 5122ổ ả ộ ộ
“Doanh thu bán các thành ph m, s n ph m xây l p hoàn thành, chi ti t Tkẩ ả ẩ ắ ế
51221 “Doanh thu s n ph m xây l p”, TK 51222 “Doanh thu bán thành ph mả ẩ ắ ẩ khác”
Lo i 6: Chi phí s n xu t - kinh doanh ạ ả ấ
- B và b sung các tài kho n sau:ỏ ổ ả
- B tài kho n 611 “Mua hàng”.ỏ ả
- B sung tài kho n 623 “Chi phí s d ng máy thi công”, Chi ti t:ổ ả ử ụ ế+ 6231 “Chi phí nhân công”
+ 6232 “Chi phí v t li u”.ậ ệ+ 6231 “Chi phí d ng c s n xu t”.ụ ụ ả ấ+ 6231 “Chi phí kh u hao máy thi công”.ấ+ 6231 “Chi phí d ch v mua ngoài”.ị ụ+ 6231 “Chi phí b ng ti n khác”.ằ ề
- B tài kho n 631 “Giá thành s n xu t”.ỏ ả ả ấ
Lo i 0: Tài kho n ngoài b ng ạ ả ả
- B sung tài kho n 005 “Ngu n v n vay b ng ngo i t ”.ổ ả ồ ố ằ ạ ệ
4.4 T ch c h th ng s sách k toán ổ ứ ệ ố ổ ế
Trang 21T i Công ty công Trình Đạ ường Thu áp d ng hình th c s k toán: Ch ngỷ ụ ứ ổ ế ứ
t ghi s ừ ổCăn c tr c ti p đ ghi s k toán t ng h p là “ứ ự ế ể ổ ế ổ ợ Ch ng t ghi s ứ ừ ổ” Vi c ghiệ
s k toán t ng h p bao g m:ổ ế ổ ợ ồ+ Ghi theo trình t th i gian trên ự ờ S đăng ký ch ng t ghi s ổ ứ ừ ổ.
+ Ghi theo n i dung kinh t trên ộ ế S Cái ổ
Ch ng t ghi s ứ ừ ổ: do k toán l p trên c s t ng ch ng t g c ho c b ng t ngế ậ ơ ở ừ ứ ừ ố ặ ả ổ
h p ch ng t g c cùng lo i có cùng n i dung kinh t ợ ứ ừ ố ạ ộ ế
Đ c đi m c a hình th c này là m i nghi p v kinh t tài chính phát sinh ph nặ ể ủ ứ ọ ệ ụ ế ả ánh ch ng t g c đ u đở ứ ừ ố ề ược phân lo i theo các ch ng t cùng n i dung, tính ch tạ ứ ừ ộ ấ nghi p v đ l p ch ng t ghi s trệ ụ ể ậ ứ ừ ổ ước khi ghi vào s k toán t ng h p T 2 đ n 5ổ ế ổ ợ ừ ếngày, căn c vào các ch ng t g c, k toán l p ch ng t ghi s , sau đó đứ ứ ừ ố ế ậ ứ ừ ổ ược dùng để ghi vào s cái Các ch ng t g c sau khi đổ ứ ừ ố ược dùng làm ch ng t ghi s đứ ừ ổ ược dùng để ghi vào các s , th k toán chi ti t Cu i quý đ i chi u kh p đúng s li u ghi trên sổ ẻ ế ế ố ố ế ớ ố ệ ổ cái và b ng t ng h p chi ti t (đả ổ ợ ế ượ ậ ừc l p t các s k toán chi ti t) đổ ế ế ược dùng đ l pể ậ các báo cáo tài chính
Theo hình th c này k toán s d ng hai lo i s t ng h p là S đăng kýứ ế ử ụ ạ ổ ổ ợ ổ
ch ng t ghi s và S Cái:ứ ừ ổ ổ+ S đăng ký ch ng t ghi s là s k toán t ng h p dùng đ ghi chép cácổ ứ ừ ổ ổ ế ổ ợ ểnghi p v kinh t phát sinh theo trình t th i gian (nh t ký) S này v a dùng đệ ụ ế ự ờ ậ ổ ừ ể đăng ký các nghi p v kinh t phát sinh, qu n lý ch ng t ghi s , v a đ ki mệ ụ ế ả ứ ừ ổ ừ ể ể tra, đ i chi u s li u v i B ng Cân đ i s phát sinh.ố ế ố ệ ớ ả ố ố
+ S Cái là s k toán t ng h p dùng đ ghi các nghi p v kinh t phát sinhổ ổ ế ổ ợ ể ệ ụ ếtheo tài kho n kinh t đả ế ược quy đ nh trong ch đ tài kho n k toán áp d ng choị ế ộ ả ế ụdoanh nghi p S Cái c a hình th c k toán ch ng t ghi s đệ ổ ủ ứ ế ứ ừ ổ ược m riêng choở
t ng tài kho n M i tài kho n đừ ả ỗ ả ược m m t trang ho c tuỳ theo s lở ộ ặ ố ượng ghi cho
t ng nghi p v kinh t phát sinh nhi u hay ít c a t ng tài kho n S li u ghi trênừ ệ ụ ế ề ủ ừ ả ố ệ
S Cái dùng đ ki m tra đ i chi u v i s li u ghi trên S đăng ký ch ng t ghiổ ể ể ố ế ớ ố ệ ổ ứ ừ
s , các s ho c th k toán chi ti t, dùng đ l p các báo cáo tài chính.ổ ổ ặ ẻ ế ế ể ậCác s k toán chi ti t đổ ế ế ược m bao g m:ở ồ
+ S TSCĐ;ổ+ S chi ti t v t t , s n ph m, hàng hoá; ổ ế ậ ư ả ẩ
Trang 22+ Th kho;ẻ+ S chi phí s n xu t, kinh doanh;ổ ả ấ+Th tính giá thành s n ph m, d ch v ; ẻ ả ẩ ị ụ+ S chi ti t chi phí tr trổ ế ả ước, chi phí ph i tr ;ả ả+ S chi ti t chi phí s d ng xe, máy thi công;ổ ế ử ụ+ S chi ti t chi phí s n xu t chung;ổ ế ả ấ
+ S chi ti t chi phí bán hàng;ổ ế+ S chi ti t chi phí qu n lý doanh nghi p;ổ ế ả ệ+ S giá thành công trình, h ng m c công trình xây l p;ổ ạ ụ ắ+ S chi ti t ti n vay, ti n g i; ổ ế ề ề ử
+ S chi ti t thanh toán v i ngổ ế ớ ười bán, người mua, v i Ngân sách Nhà nớ ướ c,thanh toán n i b ;ộ ộ
+ S chi ti t các kho n đ u t ch ng khoán;ổ ế ả ầ ư ứ+ S chi ti t ngu n v n kinh doanh.ổ ế ồ ố
M i đ i tỗ ố ượng k toán có yêu c u qu n lý và phân tích khác nhau, do đó n iế ầ ả ộ dung k t c u các lo i s và th k toán chi ti t đế ấ ạ ổ ẻ ế ế ược quy đ nh mang tính hị ướ ng
d n Căn c đ ghi s , th k toán chi ti t là ch ng t g c sau khi s d ng đẫ ứ ể ổ ẻ ế ế ứ ừ ố ử ụ ể
l p ch ng t ghi s và ghi vào các s k toán t ng h p.ậ ứ ừ ổ ổ ế ổ ợ
Cu i tháng ho c cu i quý ph i l p B ng t ng h p chi ti t trên c s các số ặ ố ả ậ ả ổ ợ ế ơ ở ổ
và th k toán chi ti t đ làm căn c đ i chi u v i S Cái.ẻ ế ế ể ứ ố ế ớ ổ
K toán theo hình th c ế ứ ch ng t ghi s ứ ừ ổ được th c hi n theo mô hình sau:ự ệ
Trang 23Hi n nay, Công ty s d ng ph n m m k toán máy FAST ACCOUNTING đệ ử ụ ầ ề ế ể
h ch toán Tuy nhiên vi c th c hi n ghi chép s sách b ng phạ ệ ự ệ ổ ằ ương pháp th côngủ
v n thông d ng trong công ty.ẫ ụ
4.5 T ch c h th ng báo cáo tài chính ổ ứ ệ ố
Hi n nay công ty Công Ty Công Trình Đệ ường Th y áp d ng h th ng báo cáoủ ụ ệ ốtheo quy t đ nh s 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000ế ị ố c a B Tài chính ủ ộ Đ nh kỳ l pị ậ báo cáo là theo quý
Người ch u trách nhi m l p báo cáo là k toán trị ệ ậ ế ưởng và k toán t ng h pế ổ ợ
c a phòng k toán Các k toán viên trong phòng k toán cung c p các s chi ti tủ ế ế ế ấ ổ ế
đ k toán trể ế ưởng và k toán t ng h p l p các báo cáo tài chính.ế ổ ợ ậ
Hi n nay đ n v l p nh ng báo cáo tài chính theo quy đ nh cho các doanhệ ơ ị ậ ữ ịnghi p xây l p đó là g m 3 bi u m u báo cáo: ệ ắ ồ ể ẫ
Báo cáo tài chính
Bảng tổng hợp chứng
từ gốc
Sổ kế toán chi tiết
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ đăng
ký CTGS
Ghi hàng ngày
Ghi cuối quý
Kiểm tra, đối chiếu
S đ 04 - Mô hình ch ng t ghi s áp d ng t i công ty ơ ồ ứ ừ ổ ụ ạ