1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TRUYỀN THÔNG TRONG THỰC HÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI

57 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 520,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Gi i mã là chuy n d ch thông đi p sang m t hình th c có ý nghĩa choản ị khu vực nhà ệc này ột nhân viên nói một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái đượcngười ta đã nói.i nh nận tin

Trang 1

1

Trang 2

Quan trọng truyền tải kiến thức cho người học

mỗi thân chủ (mỗi hướng giải quyết khác nhau)

có nhiều cách truyền tải thông tin

-văn bản hóa

các yếu tố và nguyên tắc đảm bảo truyền thông hiệu quả

+Phải xây dựng được một bản thông diệp rõ ràng, chính xác và hiệu quả

+bảo đảm dòng chảy thông tin (trôi chảy , lưu loát , không ngắt quảng)

+lắng nghe và hồi đáp chân thành khi cần thiết

+năm được môi trường khi giao tiếp (q trọng)(với ai ,trong bao lâu,đối tác có đặc điểm văn hóa như thế nào)

+sử dụng ngôn ngữ phù hợp

B)các nguyên tắc đảm bảo giao tiếp

Nguyên tắc 1: Đảm bảo sự hài hòa về mặt lợi ích giữa các bên giao tiếp

Nguyên tắc 2:đảm bảo bình đẳng trong giao tiếp

(mọi đối tác đều quan trọng )

Nguyên tắc 3: luôn hướng tới giải pháp tối ưu

Nguyên tắc 4: Tôn trọng các giá trị văn hóa

lâp hoặc tổ chức

đạt đc mục tiêu hay không?

678 tuổi dậy thì

có bn cháu đc hưởng lợi

số lượng, phạm vi, quy mô

Trang 3

(tuyên truyền phòng chống bạo lực học đường và bảo vệ trẻ em)

+thực hiện các hoạt động đó ở đâu

+thực hiện vào lúc nào<trong khoảng thời gian bao lâu

+ai thực hiện

+kết quả dự kiến sẽ ra sao

mục đích , ý nghĩa của việc lập kế hoạch

+xác định rõ mong muốn thay đổi, hoạt dộng tiến hành ,phân bổ và sử dụng nguồn lực một cách có hiệu quả

các bước lập kế hoạch

-thứ nhất phân tích thực trạng

2.2 tổ chức thực hiện kế hoạch truyền thông

các bước thực hiện

+chuẩn bị tài liệu

+phối hợp giữa các tổ chức xã hội

+lồng ghép các hd truyền thông với hd thiết thực của nhóm đối tượng

+theo dỏi và giám sát thường xuyên việc thực hiện các hoạt động trong kế hoạch xác định phươngpháp và phương tiện truyền thông

3

Trang 4

Những kỹ năng cần thiết của truyền thông trong thực hành công tác xã hội

Kỹ năng truyền thông gồm những gì? Hiện nay, kỹ năng truyền thông thường được quan tâm dưới 2 khía cạnh đó là quá trình trao đổi thông tin diễn ra trong cuộc sống hàng ngày và trong tổ chức các sự kiện, hoạt động truyền thông, giải trí, văn hóa, xã hội,… Tuy nhiên, dù được khai thác theo hướng nào, các bạn cũng cần nắm được những kỹ năng cơ bản như sau:

Kỹ năng giao tiếp, đàm phán Như đã nói, truyền thông là quá trình trao đổi thông tin, tương tác giữa mọi người với nhau, do đó, một trong những kỹ năng không thể thiếu chính là giao tiếp, đàm phán Vì chỉ khi chúng ta có sự khéo léo, biết kết nối, hiểu được tâm lý con người thì mới có thể truyền tải thông điệp, thu hút được các đối tượng mục tiêu Bên cạnh đó, trong công việc thuộc lĩnh vực truyền thông, hầu hết các bạn sẽ phải thường xuyên trao đổi, thương thuyết với đối tác, khách hàng, các nhà tài trợ,… Vậy nên, kỹ năng này là vô cùng cần thiết.

Khả năng ngoại ngữ Để có thể truyền thông hiệu quả thì kỹ năng về ngoại ngữ là yếu

tố đặc biệt quan trọng Nếu bạn muốn làm việc, trao đổi với các doanh nghiệp, đối tác nước ngoài thì sẽ cần thông thạo ngoại ngữ, trước mắt là khả năng nói, viết Thêm vào

đó, biết ngoại ngữ còn giúp bạn có thể đọc, hiểu, tra cứu tài liệu, cập nhật các xu hướng mới nhất trong truyền thông hay lĩnh vực mà mình quan tâm.

Khả năng sáng tạo, linh hoạt, nhạy bén Làm truyền thông, sự linh hoạt, sáng tạo, nhạy bén là yếu tố tiên quyết Kỹ năng này giúp bạn có thể đưa ra những nội dung hấp dẫn, cách triển khai độc đáo, mới lạ, mang tính “viral” Riêng với lĩnh vực này, sự lặp lại là điều tối kỵ và sáng tạo là phẩm chất người làm truyền thông bắt buộc phải có

Khả năng lắng nghe, quan sát Trên thực tế, chúng ta sẽ học được nhiều hơn từ việc lắng nghe, quan sát Nhiều người cho rằng làm truyền thông chỉ cần sáng tạo, đổi mới,

có sáng kiến riêng Tuy nhiên, nếu biết cách để tiếp thu, quan sát xung quanh, học hỏi kinh nghiệm thì chúng ta còn có thể phát triển hơn nữa

Kỹ năng tổ chức, quản lý Đối với một kế hoạch, chiến dịch truyền thông hay đơn giản chỉ là trao đổi giữa mọi người với nhau thì kỹ năng quản lý, tổ chức cũng đều cần thiết, quan trọng Chẳng hạn như là chúng ta biết cách để sắp xếp những vấn đề mình chuẩn

bị nói ra, hay lớn hơn, biết lập kế hoạch, định hình những công việc mình và mọi người sẽ thực hiện cho sự kiện sắp tới Trong một chiến dịch truyền thông, chắc chắn

Trang 5

sẽ có rất nhiều việc, nhiều hoạt động, nếu không có kỹ năng này, bạn sẽ không thể thành công.

Kỹ năng xử lý, giải quyết vấn đề Trong các kỹ năng truyền thông, việc có thể xử lý, giải quyết vấn đề là điều tuyệt vời Chúng ta không thể nào biết trước sẽ gặp phải những gì trong tương lai, sự kiện, kế hoạch có đi đúng theo hướng đã định hay không?

Có chăng, chúng ta sẽ chỉ dự đoán được một số yếu tố gây tác động, làm thay đổi các hoạt động truyền thông của mình Do vậy, khả năng nắm bắt vấn đề, giải quyết tình huống là kỹ năng mà bất kỳ ai làm nghề truyền thông cần có.

Vai trò của kỹ năng truyền thông Hiện nay, truyền thông là yếu tố quan trọng trong các chiến lược, kế hoạch phát triển Marketing cho doanh nghiệp Đây chính là những hoạt động, phương tiện để bạn quảng bá thương hiệu, tạo nên hình ảnh, giá trị tốt nhất cho doanh nghiệp của mình Và nếu có các kỹ năng truyền thông tốt, bạn sẽ có thể thực hiện hoạt động truyền bá thông tin, lan tỏa thông điệp hiệu quả, mang lại những giá trị tuyệt đối cho thương hiệu Từ đây, doanh nghiệp sẽ có thể phát triển mạnh mẽ, bền vững hơn Ngược lại, nếu thiếu đi các kỹ năng này, việc làm truyền thông sẽ trở nên lạc hậu, không đạt hiệu quả tốt Ví dụ như bạn muốn sự kiện quảng bá sản phẩm thu hút được nhiều khán giả, tuy nhiên, bạn lại không sáng tạo, ý tưởng đưa ra quá cũ, nhàm chán, không thu hút được sự quan tâm từ mọi người Vậy thì sự kiện tổ chức ra chắc chắn sẽ không có nhiều người tham dự, và đây là thất bại đối với hoạt động truyền thông Làm sao để rèn luyện kỹ năng truyền thông? Có thể thấy, với lĩnh vực truyền thông, việc rèn luyện các kỹ năng là rất quan trọng Vậy bạn đã biết cách để phát huy được năng lực, giá trị của bản thân chưa? Nếu chưa thì đừng bỏ lỡ những bí quyết sau nhé.

Làm sao để rèn luyện kỹ năng truyền thông? Luôn quan sát, học hỏi các kỹ năng truyền thông từ người khác Đó có thể là cấp trên, đồng nghiệp, những người có kinh nghiệm, đã đạt được nhiều thành công trong nghề Từ đây, bạn sẽ phát hiện ra những

gì mình chưa có, học hỏi để hoàn thiện bản thân Biết lắng nghe, tiếp thu, thay đổi những gì chưa phù hợp Dù mỗi người đều sẽ có những ý tưởng, sáng kiến riêng, độc đáo và muốn bảo vệ nó Tuy nhiên, nếu nó chưa thực sự phù hợp và bị phản đối, nhiều người đóng góp sửa đổi, các bạn sẽ cần phải lắng nghe, thay đổi Hỏi người khác về kỹ năng truyền thông của bạn Đây là cách rất hiệu quả để bạn phát hiện ra mình có điểm mạnh, điểm yếu nào và rèn luyện, phát triển kỹ năng Nhiều người cảm thấy họ làm truyền thông rất tốt, song, trong mắt các chuyên gia, người có kinh nghiệm, có thể nó chưa đủ để được đánh giá cao Thử truyền thông theo nhiều cách khác nhau Điều này

5

Trang 6

sẽ giúp bạn tìm kiếm được phương pháp, cách làm truyền thông phù hợp, hiệu quả cho từng chiến dịch, đối tượng Đừng chỉ mãi làm theo một hướng cố định, các bạn hãy biết cách thay đổi linh hoạt khi làm trong nghề này.

II Tiến trình truyền thông

1 Các bước trong tiến trình truyền thôngc trong ti n trình truy n thôngến trình truyền thông ền thông

 Ti n trình truy n thông g m các bến trình truyền thông ền thông ồm các bước: ước trong tiến trình truyền thôngc:

 Chia s thông tin – ti n trình g i tin và nh n tin;ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ến trình truyền thông ửi tin và nhận tin; ận tin;

 Hi u thông tin – nh ng gì đững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nói ra và nh ng gì nghe đững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bản ơ bản ảnc c b n

là gi ng nhau; và ống nhau; và

 Làm rõ thông tin – đ hi u nh ng gì ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i ta đã nói

+ Chia s - ti n trình g i đi và nh n v , có th di n ra theo nhi u cáchẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ến trình truyền thông ửi tin và nhận tin; ận tin; ền thông ễn ra theo nhiều cách ền thôngkhác nhau, ho c b ng l i, không l i ho c b ng văn b n Nó có th và ph iặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ời ta đã nói ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ản

đi lên và xu ng thang b c nhân s cũng nh đi theo chi u ngang.ống nhau; và ận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ư ền thông

+ N m b t được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc ý, y u t th hai c a truy n thông, có nghĩa là cái đến trình truyền thông ống nhau; và ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảncnói ra và cái được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nghe căn b n là gi ng nhau N u m t nhân viên nói m tản ống nhau; và ến trình truyền thông ột nhân viên nói một ột nhân viên nói mộtđàng và người ta đã nói.i nghe nghe m t n o thì truy n thông không di n ra Vi c nàyột nhân viên nói một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ền thông ễn ra theo nhiều cách ệc này

di n ra thễn ra theo nhiều cách ười ta đã nói.ng xuyên Chúng ta thười ta đã nói.ng nghe đi u không đền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nói ra ho cặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

ta di n gi i sai Hi u đễn ra theo nhiều cách ản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc ý, năm b t được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc ý đòi h i c g ng l ng ngheỏi cố gắng lắng nghe ống nhau; và

m t cách th c t đ n đi u đột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ến trình truyền thông ền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nói ra, đ thong đi p c a ngệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ưởi gửi và ửi tin và nhận tin;i g i vàthông đi p nh n đệc này ận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc phù h p.ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

+ Bước trong tiến trình truyền thôngc th ba trong ti n trình là làm rõ, có nghĩa đ c bi t trong vi cứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ệc nàyđem l i truy n thông hi u qu N u hai ngại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ệc này ản ến trình truyền thông ười ta đã nói.i đang nói chuy n bà m tệc này ột nhân viên nói một

người ta đã nói.i không ch c v đi u đã làm sáng t v n đ M c đích c a vi c làmền thông ền thông ỏi cố gắng lắng nghe ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ục đích của việc làm ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc nàysáng t không ph i là đ ch ng minh đi u y đúng hay sai mà đ hi uỏi cố gắng lắng nghe ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ấn đề Mục đích của việc làm

được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc rõ đi u đền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nói ra Không ai th ng m t tr n chi n khi mà các b tột nhân viên nói một ận tin; ến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm

đ ng không gi i quy t.ồm các bước: ản ến trình truyền thông

Ví dụ: m t ti n trình truy n thông đột nhân viên nói một ến trình truyền thông ền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc áp d ng cho qu n tr khu v c nhàục đích của việc làm ản ị khu vực nhà ự cũng như đi theo chiều ngang

nước trong tiến trình truyền thôngc

Người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i thông tin (người ta đã nói.i nói, người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i, phát hành)

Truy n (nói, g i, phát hành)ền thông ửi tin và nhận tin;

Các thông đi p (m nh l nh, báo cáo, đ ngh )ệc này ệc này ệc này ền thông ị khu vực nhà

Người ta đã nói.i nh n thông tin (ngận tin; ười ta đã nói.i nh n, ngận tin; ười ta đã nói.i tr l i, ngản ời ta đã nói ười ta đã nói.i nghe)

Trang 7

Ph n h i ( tr l i, ph n ng)ản ồm các bước: ản ời ta đã nói ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

 Ti n trình truy n thông g m 6 thành t :ến trình truyền thông ền thông ồm các bước: ống nhau; và

 Người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i (người ta đã nói.i mã hoá)

 Người ta đã nói.i nh n (ngận tin; ười ta đã nói.i gi i mã)ản

 Thông đi pệc này

 Kênh truy n thôngền thông

 Ph n h i ản ồm các bước:

 B i c nhống nhau; và ản

truy n thôngền thông

Người ta đã nói ửi tin và nhận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang.i g i l a ch n lo i thông đi p và kênh truy n thông hi u quọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ền thông ệc này ản

nh tấn đề Mục đích của việc làm

Người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i mã hoá thông đi p, t c là chuy n d ch t duy ho c c mệc này ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ị khu vực nhà ư ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ảngiác sang phươ bảnng ti n - vi t, nhìn, nói nh m chuy n t i ý nghĩa đ nhệc này ến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ị khu vực nhà

hước trong tiến trình truyền thôngng

Nh m mã hoá chính xác, nên áp d ng 5 nguyên t c truy n thông vàoằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ục đích của việc làm ền thônghình th c truy n thông ngứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ười ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i đang s d ng: ;S thích đáng; Dửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang ễn ra theo nhiều cáchdàng, gi n d ; C c u; L p l i; Tr ng tâmản ị khu vực nhà ơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

• S thích đángự cũng như đi theo chiều ngang : t o cho thông đi p có ý nghĩa, l a ch n c n th n cácại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ẩn thận các ận tin;

t ng , bi u từ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng ho c c chặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ửi tin và nhận tin; ỉ

• D dàng, d hi uễn ra theo nhiều cách ễn ra theo nhiều cách : S d ng nh ng thu t ng đ n gi n nh t có thửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ơ bản ản ấn đề Mục đích của việc làmtrong thông đi p, gi n lệc này ản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc s lống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng t , bi u từ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng ho c c ch sặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ửi tin và nhận tin; ỉ ửi tin và nhận tin;

d ng đ truy n thông suy nghĩ và c m giác đ nh hục đích của việc làm ền thông ản ị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng c a ngủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i

g iửi tin và nhận tin;

• C c uơ bản ấn đề Mục đích của việc làm : s p x p, b trí thông đi p theo m t trình t nh m t o đi uến trình truyền thông ống nhau; và ệc này ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông

ki n cho vi c hi u thông đi p d dàng ệc này ệc này ệc này ễn ra theo nhiều cách

• L p l i:ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một Trình bày l i các đi m chính ít nh t 2 l n b i các t ng cóại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ấn đề Mục đích của việc làm ần bởi các từ ngữ có ởi gửi và ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

th không được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nghe rõ ho c không đ y đặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

• Tr ng tâmọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả : nh n m nh nh ng đi m quan tr ng b ng cách thay đ iấn đề Mục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ổi

gi ng nói, c ch ho c s d ng bi u tọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ửi tin và nhận tin; ỉ ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng trên gươ bảnng m tặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

g iửi tin và nhận tin;

7

Trang 8

• Gi i mã là chuy n d ch thông đi p sang m t hình th c có ý nghĩa choản ị khu vực nhà ệc này ột nhân viên nói một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

người ta đã nói.i nh nận tin;

• C vi c mã hoá và gi i mã đ u b nh hản ệc này ản ền thông ị khu vực nhà ản ưởi gửi vàng b i các nhân t cá nhânởi gửi và ống nhau; và

nh trình đ giáo d c, tính cách, kinh t xã h i, gia đình, quá trìnhư ột nhân viên nói một ục đích của việc làm ến trình truyền thông ột nhân viên nói mộtlàm vi c, văn hoá và gi i tínhệc này ớc trong tiến trình truyền thông

• M t trong s các yêu c u chính c a ngột nhân viên nói một ống nhau; và ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i nh n là kh năng l ngận tin; ảnnghe, chú tâm đ n thông đi pến trình truyền thông ệc này

• Tr thành ngởi gửi và ười ta đã nói.i nghe t t là cách th c quan tr ng đ c i thi n kỹống nhau; và ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ản ệc nàynăng truy n thôngền thông

+ Thông đi p: ệp: bao g m nh ng bi u tồm các bước: ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng b ng l i (nói và vi t) vàằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ến trình truyền thôngcác hàm ý không b ng l i th hi n thông tin mà ngằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ệc này ười ta đã nói.i g i mu nửi tin và nhận tin; ống nhau; và chuy n t i đ n cho ngản ến trình truyền thông ười ta đã nói.i nh nận tin;

• Các lo i thông đi p thại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ười ta đã nói.ng được nói ra và những gì nghe được cơ bản ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmc s d ng: Thông đi p phi l i; Thôngệc này ời ta đã nói

đi p b ng l i; Thông đi p vi tệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ệc này ến trình truyền thông

- Thông đi p phi l iệc này ời ta đã nói

• T t c thông đi p không đấn đề Mục đích của việc làm ản ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nói ho c vi t t o thành thông đi p phiặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này

l i Các thông đi p phi l i liên quan đ n vi c s d ng nh ng di n tời ta đã nói ệc này ời ta đã nói ến trình truyền thông ệc này ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ễn ra theo nhiều cách ảnkhuôn m t, giao ti p b ng m t, c đ ng c th , các c ch và ngônặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ửi tin và nhận tin; ột nhân viên nói một ơ bản ửi tin và nhận tin; ỉ

ng c th đ truy n t i ý tững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ơ bản ền thông ản ưởi gửi vàng

• Khi giao ti p, kho ng 60% n i dung c a các thông đi p đến trình truyền thông ản ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc truy nền thông

t i thông qua các bi u hi n khuôn m t và hình th c phi l i khácản ệc này ởi gửi và ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ời ta đã nói

- Thông đi p b ng l iệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói

Giao ti p b ng l i hi u qu đòi h i ngến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ệc này ản ỏi cố gắng lắng nghe ười ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i ph i:ản

• Mã hoá thông đi p theo ngôn t l a ch n đ chuy n t i m t cáchệc này ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ự cũng như đi theo chiều ngang ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ản ột nhân viên nói mộtchính xác ý nghĩa đ n cho ngến trình truyền thông ười ta đã nói.i nh nận tin;

• Truy n đ t thông đi p theo phền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ươ bảnng th c đứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ược nói ra và những gì nghe được cơ bản ổic t ch c ch t chẽứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

• C g ng lo i b s sao nhãng, b i r iống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe ự cũng như đi theo chiều ngang ống nhau; và ống nhau; và

- Thông đi p vi tệc này ến trình truyền thông

• Các thông đi p vi t thệc này ến trình truyền thông ười ta đã nói.ng được nói ra và những gì nghe được cơ bản ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmc s d ng nh : b n báo cáo, ghi nh ,ư ản ớc trong tiến trình truyền thông

th tín, th đi n t và b n tinư ư ệc này ửi tin và nhận tin; ản

Trang 9

• Nh ng thông đi p vi t thích h p khi thông tin ph i đững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ến trình truyền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc thu th p vàận tin;phân phát cho nhi u ngền thông ười ta đã nói ởi gửi vài các v trí khác nhau và vi c l u trị khu vực nhà ệc này ư ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

nh ng thông tin đững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bản ửi tin và nhận tin;c g i là c n thi tần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông

• Kênh là đười ta đã nói.ng truy n t i thông đi p t ngền thông ản ệc này ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ười ta đã nói ửi tin và nhận tin; ến trình truyền thôngi g i đ n người ta đã nói.i nh n ận tin;

• S phong phú thông tin là kh năng truy n t i thông tin c a kênhự cũng như đi theo chiều ngang ản ền thông ản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

• Không ph i t t c các kênh có th truy n t i lản ấn đề Mục đích của việc làm ản ền thông ản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng thông tin nhưnhau

• Các hước trong tiến trình truyền thôngng truy n t i thông tin theo: ền thông ản kênh t trên xu ng, kênh t ừ trên xuống, kênh từ ống, kênh từ ừ trên xuống, kênh từ

d ưới lên, kênh ngang, kênh phi chính thức, mạng lưới bên ngoài i lên, kênh ngang, kênh phi chính th c, m ng l ức, mạng lưới bên ngoài ạng lưới bên ngoài ưới lên, kênh ngang, kênh phi chính thức, mạng lưới bên ngoài i bên ngoài

• Kênh t trên xu ngừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ống nhau; và liên quan đ n t t c cách th c g i thông đi p tến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ửi tin và nhận tin; ệc này ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉnhà qu n tr t i nhân viên.ản ị khu vực nhà ớc trong tiến trình truyền thông

• Các nhà qu n tr thản ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng s d ng truy n thông xu ng m t cách hi uửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ền thông ống nhau; và ột nhân viên nói một ệc này

qu nh m t kênh, nh ng nó có th là kênh b l m d ng nhi u nh tản ư ột nhân viên nói một ư ị khu vực nhà ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ục đích của việc làm ền thông ấn đề Mục đích của việc làm

b i vì nó ít t o c h i cho nhân viên tởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ơ bản ột nhân viên nói một ươ bảnng tác l i ho c ph n h iại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ồm các bước:thông tin

• Kênh t dừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ước trong tiến trình truyền thôngi lên là t t c phấn đề Mục đích của việc làm ản ươ bảnng ti n mà nhân viên s d ng đ g iệc này ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ửi tin và nhận tin;thông đi p đ n cho nhà qu n tr ệc này ến trình truyền thông ản ị khu vực nhà

• Giao ti p hay truy n thông hến trình truyền thông ền thông ước trong tiến trình truyền thôngng lên trên bao g m vi c cung c pồm các bước: ệc này ấn đề Mục đích của việc làmthông tin ph n h i m c đ am hi u thông đi p mà nhân viên nh nản ồm các bước: ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ệc này ận tin;

được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc thông qua kênh t trên xu ng ho c đó là s bày t quan đi m ýừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ống nhau; và ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ự cũng như đi theo chiều ngang ỏi cố gắng lắng nghe

ki nến trình truyền thông

• Kênh ngang là t t c phấn đề Mục đích của việc làm ản ươ bảnng ti n đệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc s d ng đ g i và nh nửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ửi tin và nhận tin; ận tin;thông tin gi a các phòng ban trong t ch c v i nhà cung c p ho c v iững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ớc trong tiến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ớc trong tiến trình truyền thôngkhách hàng

• Các thông đi p đệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc truy n thông theo chi u ngang thền thông ền thông ười ta đã nói.ng liênquan đ n vi c ph i h p các ho t đ ng, chia s thông tin và gi i quy tến trình truyền thông ệc này ống nhau; và ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ản ến trình truyền thông

v n đ ấn đề Mục đích của việc làm ền thông

• Các kênh ngang là vô cùng quan tr ng cho các t ch c trên n n t ngọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ảnnhóm hi n nay, n i nhân viên ph i thệc này ơ bản ản ười ta đã nói.ng xuyên giao ti p đ gi iến trình truyền thông ảnquy t v n đ c a khách hàng ến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

9

Trang 10

• Kênh phi chính th cứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được là t t c các phấn đề Mục đích của việc làm ản ươ bảnng th c phi chính th c choứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i và người ta đã nói.i nh n đ truy n thông t trên xu ng, t dận tin; ền thông ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ống nhau; và ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ước trong tiến trình truyền thôngi lên

và theo chi u ngang.ền thông

• H th ng thông tin m t là m t h th ng truy n thông phi chính th cệc này ống nhau; và ận tin; ột nhân viên nói một ệc này ống nhau; và ền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

c a t ch c, thông tin có th di chuy n theo b t kỳ hủa truyền thông, có nghĩa là cái được ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ấn đề Mục đích của việc làm ước trong tiến trình truyền thôngng nào

• Trong các t ch c, đổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.ng truy n đ t thông đi p trong h th ngền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ệc này ống nhau; và thông tin m t là d a trên các tận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ươ bảnng tác, quan h xã h i ch khôngệc này ột nhân viên nói một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

ph i là c c u t ch c ản ơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

• M ng lại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngi bên ngoài: Nhà qu n tr và nhân viên cũng dành nhi u th iản ị khu vực nhà ền thông ời ta đã nói.gian đ g p g đ ng nghi p và nh ng ngặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ồm các bước: ệc này ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i khác bên ngoài t ch c ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

+ Thông tin ph n h i: ản hồi: ồi:

• Ph n h i là s ph n ng c a ngản ồm các bước: ự cũng như đi theo chiều ngang ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i nh n đ i v i thông đi p c aận tin; ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

người ta đã nói ửi tin và nhận tin;i g i Đây là cách t t nh t đ th hi n r ng thông đi p đã đống nhau; và ấn đề Mục đích của việc làm ệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc

ti p nh n và nó cũng ch ra m c đ th u hi u thông đi pến trình truyền thông ận tin; ỉ ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ệc này

• H n m t n a th i gian c a các nhà qu n tr là đ l ng nghe ngơ bản ột nhân viên nói một ửi tin và nhận tin; ời ta đã nói ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ị khu vực nhà ười ta đã nói.ikhác Vì v y, ph n h i là c n thi t đ đ m b o r ng thông đi p đận tin; ản ồm các bước: ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ản ản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc

g i đã đửi tin và nhận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nh n m t cách chính xácận tin; ột nhân viên nói một

• Tình hu ng mà thông đi p c a b n đống nhau; và ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc truy n đi chính là b i c nh.ền thông ống nhau; và ản

• Nó có th bao g m y u t môi trồm các bước: ến trình truyền thông ống nhau; và ười ta đã nói.ng xung quanh hay r ng h n làột nhân viên nói một ơ bản

n n văn hóa (ví d nh văn hóa n i làm vi c, văn hóa qu c t , vv.).ền thông ục đích của việc làm ư ơ bản ệc này ống nhau; và ến trình truyền thông

S ki n và c m nghĩ ự kiện và cảm nghĩ ện và cảm nghĩ ảm nghĩ

Truy n thông tin trong công tác xã h i, cho dù đ tr li u hay đ qu nền thông ột nhân viên nói một ị khu vực nhà ệc này ản

tr cũng bao g m c các s ki n l n nh ng c m nghĩ M t s am hi u vị khu vực nhà ồm các bước: ản ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ền thông

b đôi này là c n thi t đ qu n tr c s có hi u qu Các s ki n và ýột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ản ị khu vực nhà ơ bản ởi gửi và ệc này ản ự cũng như đi theo chiều ngang ệc nàynghĩ v m t c s c n đền thông ột nhân viên nói một ơ bản ởi gửi và ần bởi các từ ngữ có ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc phát bi u rõ ràng và thười ta đã nói.ng xuyên đ nhânviên ú th c v các chính sách, v n đ , k ho ch, quy t đ nh và ho tứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ị khu vực nhà ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

đ ng c a c s Nh ng v n đ này đột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ơ bản ởi gửi và ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc truy n bá ph bi n b ng vănền thông ổi ến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

b n hay b ng mi ng ho c c haiản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản

M t vài nhà qu n tr giao ti p quá thột nhân viên nói một ản ị khu vực nhà ến trình truyền thông ười ta đã nói.ng xuyên và nói quá nhi u vền thông ền thôngcác h at đ ng c a c s Nh ng ngọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ơ bản ởi gửi và ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i khác l i quá c th Nhân viênại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

c n bi t v nh ng phát tri n hi n hành, bao g m nh ng thay đ i dần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ồm các bước: ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ổi ự cũng như đi theo chiều ngang

Trang 11

ki n, nh ng quy t đ nh và nh ng v n đ c quan đang đ i phó Khôngến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ị khu vực nhà ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ơ bản ống nhau; và

ch chia s d ki n mà còn chia s thái đ , ý ki n, và các u tiên, nh thỉ ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ư ệc này ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ột nhân viên nói một ến trình truyền thông ư ời ta đã nói ến trình truyền thôngnhân viên bi t đến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nhà lãnh đ o c a h nghĩ gì và t i sao l i nghĩ nhại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ư

v y.ận tin;

Ngoài các d ki n và ý nghĩ thì c m nghĩ đ c bi t quan tr ng trong giaoững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

ti p Thông thến trình truyền thông ười ta đã nói.ng c m nghĩ th hi n rõ trong nh ng quan h m t đ iản ệc này ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ống nhau; và

m t – m t cu c v n đàm, m t cu c y ban, hay bu i h i ngh nhân viên.ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ổi ột nhân viên nói một ị khu vực nhàNhà qu n tr c n chuy n t i nhân viên đi u h c m nh n đản ị khu vực nhà ần bởi các từ ngữ có ớc trong tiến trình truyền thông ền thông ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ản ận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc và cũng

th o lu n các quy n u tiên c a nhà qu n tr b ng các gi i thích thíchản ận tin; ền thông ư ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ị khu vực nhà ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ảnđáng

Đ dài c a giao ti p ộ dài của giao tiếp ủa giao tiếp ếp

M t y u t khác n a quan tr ng trong truy n thông trong qu n tr là đột nhân viên nói một ến trình truyền thông ống nhau; và ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ền thông ản ị khu vực nhà ột nhân viên nói mộtdài c a nó Hi n nhiên là m t thong đi p không nên quá dài cũng khôngủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ệc nàynên quá ng n Trong truy n thong có l i đ dài tùy thu c vào ho c sền thông ời ta đã nói ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ự cũng như đi theo chiều ngang

h i ý cá nhân, kỳ h p y ban ho c cu c h p nhân viên Trong m iột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ỗi

trười ta đã nói.ng h p nh v y, th t là h u ích khi có d trù m t kho ng th i gianợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ư ận tin; ận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ản ời ta đã nói

đ trao đ i ý ki n và c m nghĩ.ổi ến trình truyền thông ản

Đôi khi lược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng th i gian dành cho giao ti p b h n ch , Vi c này c n sời ta đã nói ến trình truyền thông ị khu vực nhà ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ệc này ần bởi các từ ngữ có ự cũng như đi theo chiều ngang.chu n b c n th n, tính t ng phút.ẩn thận các ị khu vực nhà ẩn thận các ận tin; ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ

L ng nghe ắng nghe

Dĩ nhiên, m t b ph n quan tr ng c a truy n thong là ngột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ận tin; ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ười ta đã nói.i nghe có

hi u qu , Fulmer, t th c t qu n lý, đ a ra nh ng ch d n th c hành sauệc này ản ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ản ư ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ỉ ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ự cũng như đi theo chiều ngang.đây đ l ng nghe:

- Ng ng nói: B n không th l ng nghe n u b n đang nói.ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

- Hãy đ người ta đã nói.i nói tho i mái: Làm cho ành ta c m th y t do khi nói.ản ản ấn đề Mục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang

- Cho người ta đã nói.i nghe th y r ng b n mu n l ng nghe: Hãy nhìn và t vấn đề Mục đích của việc làm ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ống nhau; và ỏi cố gắng lắng nghe ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;quan tâm, không đ c th khi ngọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ư ười ta đã nói.i kia nói, l ng nghe đ hi u h n làơ bản

đ ph n bác.ản

- G t b s xoa lãng: không đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe ự cũng như đi theo chiều ngang ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc làm vi c riêng, đ đệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc yên tĩnh h nơ bản

b n nên đóng c a l iại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ửi tin và nhận tin; ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

- Thâu c m v i ngản ớc trong tiến trình truyền thông ười ta đã nói.i nói

- Kiên nh n: ch p nh n nhi u th i gian không nên ng t l i ngẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ấn đề Mục đích của việc làm ận tin; ền thông ời ta đã nói ời ta đã nói ười ta đã nói.i nói

- Gi bình tĩnhững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

11

Trang 12

- Tho i mái, thanh th nản ản

- Đ t câu h iặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ỏi cố gắng lắng nghe

- Ng ng nóiừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ

L p l i ặp lại ại

Nhi u nhà qu n tr nghĩ r ng h có th phát bi u m t l n n a v i nhânền thông ản ị khu vực nhà ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ớc trong tiến trình truyền thôngviên, b ng l i hay b ng văn b n và th là đ ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

Năm y u t trong truy n thông ếp ố trong truyền thông ền thông

- S rõ ràngự cũng như đi theo chiều ngang

- S hoàn t tự cũng như đi theo chiều ngang ấn đề Mục đích của việc làm

- S ng n g nự cũng như đi theo chiều ngang ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

- C thục đích của việc làm

- Chính xác

Trang 13

2 Tác đ ng c a công ngh thông tin đ n truy n thông ột số kỹ năng trong truyền thông tin ủa công nghệ thông tin đến truyền thông ệp: ến truyền thông ền thông

Th đi n tư ệc này ửi tin và nhận tin;

Th đi n t là hình th c s d ng máy đi n toán đ so n th o văn b nư ệc này ửi tin và nhận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ản ản

và hi u đính nó đ g i và nh n thông tin m t cách nhanh chóng, ít t n kémệc này ởi gửi và ận tin; ột nhân viên nói một ống nhau; và

và hi u qu ệc này ản

Th đi n t tr nên ph bi n cho các nhà qu n tr b i nhi u lý do sau:ư ệc này ửi tin và nhận tin; ởi gửi và ổi ến trình truyền thông ản ị khu vực nhà ởi gửi và ền thôngNhà qu n tr không ph i ch đ i quá lâu cho vi c ph n ng l i vì thôngản ị khu vực nhà ản ời ta đã nói ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộttin có th luôn được nói ra và những gì nghe được cơ bản ởi gửi vàc g i, nh n và ph n h i trong giây lát.ận tin; ản ồm các bước:

Th đi n t là ít t n kém, nó có th chuy n qua máy tính, đi n tho iư ệc này ửi tin và nhận tin; ống nhau; và ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

ho c các thi t b khác mà công ty đang s d ng.ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ị khu vực nhà ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm

Năng su t gia tăng qua vi c lo i b yêu c u th t c x lý theo ki u vănấn đề Mục đích của việc làm ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ục đích của việc làm ửi tin và nhận tin;

th ư

M t u đi m n i b t c a th đi n t đột nhân viên nói một ư ổi ận tin; ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ư ệc này ửi tin và nhận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc quan sát các t ch c mà nóởi gửi và ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

được nói ra và những gì nghe được cơ bản ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmc s d ng r ng kh p là nh ng nhân viên có th không bao gi đột nhân viên nói một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ời ta đã nói ươ bảnng

đ u v i đ ng nghi p m t đ i m t Và sẽ ít do d h n khi bày t chính ki nần bởi các từ ngữ có ớc trong tiến trình truyền thông ồm các bước: ệc này ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ống nhau; và ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ự cũng như đi theo chiều ngang ơ bản ỏi cố gắng lắng nghe ến trình truyền thông

c a mình thông qua th đi n t ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ư ệc này ửi tin và nhận tin;

Th đi n t đã thay đ i đáng k cách làm vi c c a con ngư ệc này ửi tin và nhận tin; ổi ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i

S n xu t các s n ph m và d ch v tiên ti n m c giá c nh tranh đòi h iản ấn đề Mục đích của việc làm ản ẩn thận các ị khu vực nhà ục đích của việc làm ến trình truyền thông ởi gửi và ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe

m i ngọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ười ta đã nói.i trong t ch c ph i truy c p thông tin toàn c u đ có th c iổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ận tin; ần bởi các từ ngữ có ảnthi n hi u qu làm vi c.ệc này ệc này ản ệc này

Internet

Internet do B qu c phòng Mỹ sáng t o vào năm 1969 Internet m r ngột nhân viên nói một ống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ởi gửi và ột nhân viên nói một

ph m vi ho t đ ng c a t ch c và cá nhân.ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

Hàng nghìn trang Web c a các t ch c kinh doanh, trủa truyền thông, có nghĩa là cái được ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.ng h c và các tọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ổi

ch c khác đang phát tri n nhanh chóng.ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

H i ngh truy n hìnhột nhân viên nói một ị khu vực nhà ền thông

Công ngh h i ngh qua truy n hình là s k t h p c a công ngh truy nệc này ột nhân viên nói một ị khu vực nhà ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ền thônghình và đi n tho i, là m t công c truy n thông có đ trung th c cao màệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ục đích của việc làm ền thông ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang.các t ch c s d ng nh m t o đi u ki n cho vi c th o lu n gi a nh ngổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ệc này ệc này ản ận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

người ta đã nói ởi gửi vài các kho ng cách đ a lí khác nhau trên kh p th gi i.ản ị khu vực nhà ến trình truyền thông ớc trong tiến trình truyền thông

Không gi ng nh h i ngh truy n th ng g i qua đi n tho i, h i ngh quaống nhau; và ư ột nhân viên nói một ị khu vực nhà ền thông ống nhau; và ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ị khu vực nhàtruy n hình cho phép ngền thông ười ta đã nói.i tham gia xem được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc các c ch c th , đi u bửi tin và nhận tin; ỉ ơ bản ệc này ột nhân viên nói một

13

Trang 14

và tham gia xem xét các t li u h tr nh b n in, s đ , mô hình th m chíư ệc này ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ư ản ơ bản ồm các bước: ận tin;

m u s n ph m.ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ản ẩn thận các

3 Nh ng tr ng i, lo i b các tr ng i và thúc đ y truy n thông h u ững trở ngại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ở ngại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ở ngại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu ẩy truyền thông hữu ền thông ững trở ngại, loại bỏ các trở ngại và thúc đẩy truyền thông hữu

Nh ng tr ng iững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

L c tin và trọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ười ta đã nói.ng h p ngợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ưi đ a tin có tình nhào n n tin t c cho v a ýặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ

người ta đã nói.i nh n Càng c p cao càng có nhi u c h i l c tin Nh ng nhà qu nận tin; ởi gửi và ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ơ bản ột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ản

tr thị khu vực nhà ười ta đã nói.ng theo chi u có l i cho h ền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

Nh n th c ch n l a Trong quá trình thông tin ngận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ự cũng như đi theo chiều ngang ười ta đã nói.i nh n ch nhìn vàận tin; ỉnghe nh ng gì h p v i mình.ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ớc trong tiến trình truyền thông

C m xúc - nh ng tr ng thái b kích đ ng quá đ thản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ị khu vực nhà ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ười ta đã nói.ng có nh hản ưởi gửi vàng

rõ r t đ n tin t c Vì v y tránh ra quy t đ nh khi m t bình tĩnh.ệc này ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ận tin; ến trình truyền thông ị khu vực nhà ấn đề Mục đích của việc làm

Ngôn ng Tu i tác, h c th c và n p s ng văn hoá là ba nhân t những gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ổi ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ống nhau; và ống nhau; và ản

hưởi gửi vàng t i ngôn ng c a m t ngớc trong tiến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ười ta đã nói ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmi s d ng

Quá t i tin t c.ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

Nh ng áp l c c a th i gian.ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ời ta đã nói

Lo i b các tr ng iại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

Đi u ch nh dòng tin t cền thông ỉ ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

N u không đi u ch nh dòng tin t c ngến trình truyền thông ền thông ỉ ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i qu n tr có th b quá t i tinản ị khu vực nhà ị khu vực nhà ản

t c Đ làm gi m nh b t s quá t i nhà qu n tr ph i thi t l p m t hứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ẹ bớt sự quá tải nhà quản trị phải thiết lập một hệ ớc trong tiến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ản ản ị khu vực nhà ản ến trình truyền thông ận tin; ột nhân viên nói một ệc này

th ng ngo i l cho nh ng dòng tin t c đ đ m b o cho nh ng tin t c vàống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái đượccông văn quan tr ng thì đọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ược nói ra và những gì nghe được cơ bản ưc u tiên

S d ng thông tin ph n h iửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ản ồm các bước:

Nguyên nhân tr c ti p c a nhi u v n đ thông tin là s hi u sai vàự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang.không chính xác Qu n tr viên c n giám sát đ xác đ nh nh ng thông đi pản ị khu vực nhà ần bởi các từ ngữ có ị khu vực nhà ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc nàyquan tr ng đã đọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc hi u ch a.ư

S ph n h i không b t bu c ph i th c hi n b ng l i nói mà b ng hànhự cũng như đi theo chiều ngang ản ồm các bước: ột nhân viên nói một ản ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

đ ng Ch ng h n, m t nhà qu n tr đang trình bày m t v n đ , ch c nột nhân viên nói một ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cần ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ản ị khu vực nhà ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ỉ ần bởi các từ ngữ cónhìn vào m t người ta đã nói.i nghe cũng có th bi t đến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc h có hi u nh ng gì mìnhọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bảnnói không

Đ n gi n hoá ngôn ngơ bản ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

Trang 15

Mu n cho thông đi p d hi u, ngống nhau; và ệc này ễn ra theo nhiều cách ười ta đã nói ởi gửi vài g i ph i c g n ch n l c t và c uản ống nhau; và ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ấn đề Mục đích của việc làmtrúc văn b n cho hi u qu Ph i dùng ngôn ng đ n gi n, d hi u và phùản ệc này ản ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ơ bản ản ễn ra theo nhiều cách

h p v i ngợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ớc trong tiến trình truyền thông ười ta đã nói.i nh n.ận tin;

Tích c c l ng ngheự cũng như đi theo chiều ngang

Nghe tích c c đòi h i m t s t p trung cao đ , ph i đ t mình vào v tríự cũng như đi theo chiều ngang ỏi cố gắng lắng nghe ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ận tin; ột nhân viên nói một ản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ị khu vực nhà

c a ngủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i phát tri n đ d dàng hi u đễn ra theo nhiều cách ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc n i dung b ng thông đi p.ột nhân viên nói một ản ệc này

G n đây nhi u t ch c phát tri n chần bởi các từ ngữ có ền thông ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ươ bảnng trình đào t o nh mc i thi nại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ệc này

s l ng nghe c a nhân viên.ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

Nh ng đi u sau đây là m t vài đ c tính c a ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ền thông ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i bi t l ng nghe tíchến trình truyền thông

c c:ự cũng như đi theo chiều ngang

Bi t thến trình truyền thông ưởi gửi vàng th c: tìm ki m s thích thú, ki n th c, ngu n c m h ng.ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ồm các bước: ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

Bi t đ ng c m: l ng nghe không đánh giá, h tr ngến trình truyền thông ồm các bước: ản ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i nói và h c h iọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ỏi cố gắng lắng nghe

t kinh nghi m c a ngừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i khác

Nh n th c rõ, sáng su t: l ng nghe đ y đ thông tin,hi u đận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc n i dungột nhân viên nói mộtchính và đ nh rõ nh ng chi ti t quan tr ng.ị khu vực nhà ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

Đánh giá: l ng nghe đ ra quy t đ nh d a trên thông tin cung c p.ến trình truyền thông ị khu vực nhà ự cũng như đi theo chiều ngang ấn đề Mục đích của việc làm

H n ch c m xúc tiêu c cại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ản ự cũng như đi theo chiều ngang

C m xúc có th làm m đi s rõ ràng c a thông đi p và gây tr ng i choản ời ta đã nói ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

ta trong vi c t o thông đi p.ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này

Cách t t nh t cho ta là d ng l i công vi c đó cho t i khi bình tĩnh tr l i.ống nhau; và ấn đề Mục đích của việc làm ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ớc trong tiến trình truyền thông ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

S d ng d lu nửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ư ận tin;

Chúng ta không th g t b đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc d lu n Vì v y nhà qu n tr nên sư ận tin; ận tin; ản ị khu vực nhà ửi tin và nhận tin;

d ng d lu n vào ích l i c a mình T t nhiên d lu n cũng có nh ng nhânục đích của việc làm ư ận tin; ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ấn đề Mục đích của việc làm ư ận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

t b t l i c n ph i lo i b ống nhau; và ấn đề Mục đích của việc làm ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ần bởi các từ ngữ có ản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỏi cố gắng lắng nghe

S d ng nh ng hàm ý không b ng l iửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói

B n nên s d ng nh ng bi u hi n, ám ch không b ng l i đ nh nại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ỉ ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ấn đề Mục đích của việc làm

m nh nh ng ý nghĩ và bi u l c m xúc.ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ản

S d ng h th ng thông tin m tửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ệc này ống nhau; và ận tin;

Nên s d ng h th ng thông tin m t đ g i thông tin m t cách nhanhửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ệc này ống nhau; và ận tin; ởi gửi và ột nhân viên nói mộtchóng, th nghi m các hành đ ng trửi tin và nhận tin; ệc này ột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngc khi công b quy t đ nh cu i cùngống nhau; và ến trình truyền thông ị khu vực nhà ống nhau; và

và thu được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc thông tin ph n h i giá tr ản ồm các bước: ị khu vực nhà

15

Trang 16

Thúc đ y truy n thông h u hi uẩn thận các ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này

Đ tr thành m t ngởi gửi và ột nhân viên nói một ười ta đã nói.i truy n thông gi i, b n không ch hi u ti nền thông ỏi cố gắng lắng nghe ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ỉ ến trình truyền thôngtrình truy n thông mà còn hền thông ước trong tiến trình truyền thôngng d n đ c vũ cho truy n thông h u hi u.ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ổi ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này

Sau đây là 7 hước trong tiến trình truyền thôngng d n c a hi p h i qu n lí Mỹ đ c i thi n kĩ năngẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ột nhân viên nói một ản ản ệc nàytruy n thông:ền thông

Th nh t: Làm rõ ý tứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ấn đề Mục đích của việc làm ưởi gửi vàng trước trong tiến trình truyền thôngc khi truy n thông: Phân tích ch đền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông

ho c v n đ nh m làm sáng t nó trặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ỏi cố gắng lắng nghe ước trong tiến trình truyền thôngc khi g i m t thông đi p.ởi gửi và ột nhân viên nói một ệc này

Th hai: Nghiên c u m c đích chính c a truy n thông: Trứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ục đích của việc làm ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ước trong tiến trình truyền thôngc khi g iởi gửi và

m t thông đi p, ph i h i chính b n r ng b n th t s mu n đ t đột nhân viên nói một ệc này ản ỏi cố gắng lắng nghe ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc đi uền thônggì?

Th ba:Xem xét s b trí n i truy n thông x y ra: B n truy n đ t ýứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ự cũng như đi theo chiều ngang ống nhau; và ơ bản ền thông ản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtnghĩa và n i dung không ch b ng l i C g ng truy n thông v i m t ngột nhân viên nói một ỉ ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ống nhau; và ền thông ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ười ta đã nói.i

n i khác là khó h n nhi u so v i truy n thông m t đ i m t

ởi gửi và ơ bản ơ bản ền thông ớc trong tiến trình truyền thông ền thông ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ống nhau; và ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

Th t : Bàn b c v i ngứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ư ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ớc trong tiến trình truyền thông ười ta đã nói.i khác m t cách thích h p khi c n trong ho chột nhân viên nói một ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ần bởi các từ ngữ có ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

đ nh truy n thông: Khuy n khích tham gia c a nh ng ngị khu vực nhà ền thông ến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ị khu vực nhài b thông đi pệc nàytác đ ng H có th trình bày nh ng quan đi m mà b n ch a xem xét.ột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ư

Th năm: Quan tâm đ n nh ng thông đi p không b ng l i mà b n g i:ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ời ta đã nói ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ởi gửi và

Ng đi u, s bi u hi n c a khuôn m t, giao ti p b ng m t, trang ph c,…ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ục đích của việc làm

t t c đ u tác đ ng đ n ti n trình truy n thông.ấn đề Mục đích của việc làm ản ền thông ột nhân viên nói một ến trình truyền thông ến trình truyền thông ền thông

Th sáu:Truy n đ t nh ng gì h u ích cho ngứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i nh n khi có th : Vi cận tin; ệc nàycân nh c đ n s thích, quan tâm đ n nhu c u c a ngến trình truyền thông ởi gửi và ến trình truyền thông ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i khác thười ta đã nói.ng mang

l i nhi u c h i cho ngại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ơ bản ột nhân viên nói một ười ta đã nói ởi gửi vài g i thông đi p.ệc này

Th b y:Theo sát truy n thông: B n nên theo sát và yêu c u thông tinứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ần bởi các từ ngữ có

ph n h i đ bi t đản ồm các bước: ến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc b n có thành công hay không.ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

III Ứng dụng truyền thông trong Công tác xã hội.

Công tác xã h i hột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngng đ n vi c giúp đ cá nhân, nhóm ho c c ngến trình truyền thông ệc này ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ột nhân viên nói một

đ ng tăng cồm các bước: ười ta đã nói.ng hay khôi ph c vi c th c hi n các ch c năng xã h i c a hục đích của việc làm ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

và t o nh ng đi u ki n thích h p nh m đ t đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ền thông ệc này ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc các m c tiêu đó Công tácục đích của việc làm

xã h i thúc đ y s thay đ i xã h i, tăng năng l c và gi i phóng cho ngột nhân viên nói một ẩn thận các ự cũng như đi theo chiều ngang ổi ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ản ười ta đã nói.idân nh m giúp cho cu c s ng c a h ngày càng tho i mái, d ch u Công tácằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ột nhân viên nói một ống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ản ễn ra theo nhiều cách ị khu vực nhà

xã h i đ t tr ng tâm h tr , giúp đ nh ng ngột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i g p khó khăn ho cặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

nh ng ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ị khu vực nhà ẩn thận cáci b đ y ra ngoài xã h i (ngột nhân viên nói một ười ta đã nói.i nghèo, người ta đã nói.i khuy t t t, tr emến trình truyền thông ận tin; ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

có hoàn c nh đ c bi t, ph n , ngản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ục đích của việc làm ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i già ) S m ng c a công tác xã h i làứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một

Trang 17

n l c hành đ ng nh m gi m thi u nh ng rào c n trong xã h i; s b tỗi ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ấn đề Mục đích của việc làmcông và b t bình đ ng.ấn đề Mục đích của việc làm ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cần

 Phát huy vai trò c a truy n thông v công tác xã h i trong đi u ủa truyền thông về công tác xã hội trong điều ền thông về công tác xã hội trong điều ền thông về công tác xã hội trong điều ội trong điều ền thông về công tác xã hội trong điều

ki n ện

hi n nay ện 1

Vai trò c a truy n thông đ i v i vi c th c hi n công tác xã h iủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một

1 M t là, làm rõ các nguyên t c c a công tác xã h iột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một

Thông tin, truy n thông c n làm rõ các nguyên t c th c hi n công tác xãền thông ần bởi các từ ngữ có ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này

h i, bao g m:ột nhân viên nói một ồm các bước:

- Nguyên t c đoàn k t: Đây là nguyên t c có tính đ o đ c; nó hến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ước trong tiến trình truyền thôngngvào vi c đ cao tinh th n trách nhi m và g n bó v i nhau trong n i bệc này ền thông ần bởi các từ ngữ có ệc này ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

t ng nhóm xã h i và gi a các nhóm xã h i v i nhau, nh m t o ra s đ ngừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ột nhân viên nói một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ự cũng như đi theo chiều ngang ồm các bước:

c m, đ ng thu n v l i ích và s nh t trí v đi u ki n s ng.ản ồm các bước: ận tin; ền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ự cũng như đi theo chiều ngang ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ền thông ệc này ống nhau; và

- Nguyên t c h tr : kh ng đ nh s s n sàng h tr , nh ng coi tr ngỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cần ị khu vực nhà ự cũng như đi theo chiều ngang ẵn sàng hỗ trợ, nhưng coi trọng ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ư ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

vi c t giúp mình hay “t c u mình” quan tr ng h n so v i vi c h tr tệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ơ bản ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉbên ngoài Vi c h tr (b o tr ) t bên ngoài ch mang tính b sung Cácệc này ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ỉ ổi

th ch pháp lu t c a Nhà nến trình truyền thông ận tin; ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ước trong tiến trình truyền thông ần bởi các từ ngữ cóc c n tr giúp và khuy n khích các t ch cợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

xã h i gi i quy t các v n đ b o đ m xã h i M t ngột nhân viên nói một ản ến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ản ản ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ười ta đã nói.i ch nh n đỉ ận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc b oản

tr xã h i khi không có kh năng t lo đợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ản ự cũng như đi theo chiều ngang ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc cho b n thân và ngản ười ta đã nói.i đókhông nh n đận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc s h tr c n thi t t ngự cũng như đi theo chiều ngang ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ười ta đã nói.i thân, h hàng ho c t cácọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉngu n l c xã h i khác Nguyên t c h tr c n đồm các bước: ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ần bởi các từ ngữ có ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc đ c bi t coi tr ng khiặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

th c hi n ch đ tr c p và b o tr xã h i đ h n ch tình tr ng th đ ngự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ến trình truyền thông ột nhân viên nói một ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ản ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ục đích của việc làm ột nhân viên nói một

t phía ngừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ười ta đã nói ược nói ra và những gì nghe được cơ bảni đ c h tr ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

- Nguyên t c t đ m nh n trách nhi m: Nguyên t c này tự cũng như đi theo chiều ngang ản ận tin; ệc này ươ bảnng đ ngồm các bước:

v i nguyên t c h tr , đ cao quy n t do và t đ m nh n trách nhi m c aớc trong tiến trình truyền thông ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ản ận tin; ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

m i cá nhân trong vi c tham gia xây d ng và th c hi n b o đ m xã h i.ỗi ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ản ản ột nhân viên nói một

Nh ng khác v i nguyên t c b sung, nguyên t c t đ m nh n trách nhi mư ớc trong tiến trình truyền thông ổi ự cũng như đi theo chiều ngang ản ận tin; ệc này

có nh ng đi u kho n mang tính pháp quy do Nhà nững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ền thông ản ước trong tiến trình truyền thôngc ban hành nh mằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

bu c các cá nhân tham gia xây d ng, th c hi n b o đ m xã h i nh thamột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ản ản ột nhân viên nói một ưgia b o hi m xã h i.ản ột nhân viên nói một

- Nguyên t c t qu n v xã h i: khuy n khích các c ng đ ng dân c ,ự cũng như đi theo chiều ngang ản ền thông ột nhân viên nói một ến trình truyền thông ột nhân viên nói một ồm các bước: ưdoanh nghi p tích c c th c hi n b o đ m xã h i, ví d b o đ m xã h i,ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ản ản ột nhân viên nói một ục đích của việc làm ản ản ột nhân viên nói một

1 nay_t114c10n297

http://ctxh.btxh.gov.vn/phat-huy-vai-tro-cua-truyen-thong-ve-cong-tac-xa-hoi-trong-dieu-kien-hien-17

Trang 18

b o hi m y t theo doanh nghi p và tản ến trình truyền thông ệc này ươ bảnng tr , giúp đ nhau trong làng, xã,ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức khu dân c đô th , ư ị khu vực nhà

- Nguyên t c bù đ p thi u h t v nhu c u: vi c tr c p và b o tr xãến trình truyền thông ục đích của việc làm ền thông ần bởi các từ ngữ có ệc này ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ản ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

h i ch có ch c năng b o đ m m c s ng t i thi u v v t ch t, văn hóa vàột nhân viên nói một ỉ ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ống nhau; và ền thông ận tin; ấn đề Mục đích của việc làm

xã h i cho s t n t i c a con ngột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ồm các bước: ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i

- Nguyên t c cá nhân hóa s tr giúp: th c hi n các hình th c và m cự cũng như đi theo chiều ngang ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

đ tr giúp theo t ng trột nhân viên nói một ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ười ta đã nói.ng h p riêng, theo t ng đ i tợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng c th ục đích của việc làm

Trong 6 nguyên t c trên thì 4 nguyên t c đ u là đ đ nh hần bởi các từ ngữ có ị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng đ i v iống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thôngcông tác xã h i nói chung còn hai nguyên t c cu i đ ch đ o tr c ti p khiột nhân viên nói một ống nhau; và ỉ ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thônghành ngh công tác xã h i Đ i v i ngh công tác xã h i, vi c bù đ p sền thông ột nhân viên nói một ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ền thông ột nhân viên nói một ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang.thi u h t v nhu c u và cá nhân hóa s tr giúp là hai nguyên t c có tínhến trình truyền thông ục đích của việc làm ền thông ần bởi các từ ngữ có ự cũng như đi theo chiều ngang ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

đ c tr ng C hai đ u mang tính nhân đ o Riêng nguyên t c cá nhân hóaặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ư ản ền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

s tr giúp là nh m vào nh ng đ i tự cũng như đi theo chiều ngang ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng đ c bi t.ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này

2 Hai là, truy n thông góp ph n thúc đ y hình thành, phát tri n ngu nền thông ần bởi các từ ngữ có ẩn thận các ồm các bước:

v n xã h i đ phát tri n lĩnh v c công tác xã h iống nhau; và ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một

Truy n thông trong lĩnh v c công tác xã h i, tuy không tr c ti p t o raền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtcông ăn vi c làm cho ngh công tác xã h i nh ng thúc đ y hình thành, phátệc này ền thông ột nhân viên nói một ư ẩn thận cáctri n ngu n v n xã h i (tri th c, kinh nghi m, cách th c làm công tác xãồm các bước: ống nhau; và ột nhân viên nói một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được

h i và các lo i hình công vi c, các khâu c a m ng lột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngi công tác xã h i, ).ột nhân viên nói mộtLĩnh v c công tác xã h i g n v i đ i thự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ời ta đã nói ười ta đã nói.ng (v i cái ăn, cái , cái m c, cáiớc trong tiến trình truyền thông ởi gửi và ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phảivui, cái bu n, cái đói, cái rét, b nh t t, ); g n v i các quan h thồm các bước: ệc này ận tin; ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ười ta đã nói.ng nh t,ận tin;

trước trong tiến trình truyền thôngc h t c a nh ng ngến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ến trình truyền thôngi y u th trong xã h i - nh ng ngến trình truyền thông ột nhân viên nói một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i không th

t chăm lo các quan h xã h i c a mình trong n n kinh t th trự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ến trình truyền thông ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng đ nhị khu vực nhà

hước trong tiến trình truyền thôngng Xã h i ch nghĩa, h i nh p qu c t Truy n thông v công tác xã h iột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ận tin; ống nhau; và ến trình truyền thông ền thông ền thông ột nhân viên nói một

ph i hản ước trong tiến trình truyền thôngng vào cái đ i thời ta đã nói ười ta đã nói.ng y v i nh ng tâm t , nguy n v ng, v iấn đề Mục đích của việc làm ớc trong tiến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ư ệc này ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ớc trong tiến trình truyền thông

ni m vui và n i bu n thền thông ỗi ồm các bước: ười ta đã nói.ng nh t c a ngận tin; ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói ược nói ra và những gì nghe được cơ bảni đ c th hục đích của việc làm ưởi gửi vàng s tr giúpự cũng như đi theo chiều ngang ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

xã h i và c a c nh ng ngột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i lao đ ng làm công tác xã h i.ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

Trong đi u ki n hi n nay, yêu c u đ u tiên khi thông tin, truy n thôngền thông ệc này ệc này ần bởi các từ ngữ có ần bởi các từ ngữ có ền thông

v nh ng v n đ xã h i c a lao đ ng trong công tác xã h i là ph i hền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ền thông ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ản ước trong tiến trình truyền thôngng

đ n s đ ng thu n xã h i, nh t là s đ ng thu n xã h i trong quan h laoến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ồm các bước: ận tin; ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang ồm các bước: ận tin; ột nhân viên nói một ệc này

đ ng gi a ngột nhân viên nói một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmi s d ng lao đ ng và ngột nhân viên nói một ười ta đã nói.i lao đ ng công tác xã h i t i t tột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ấn đề Mục đích của việc làm

c các thành ph n kinh t Đi theo hản ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ước trong tiến trình truyền thôngng y, công tác thông tin, truy nấn đề Mục đích của việc làm ền thôngthông sẽ góp ph n làm cho lao đ ng c nh tranh, bần bởi các từ ngữ có ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ươ bảnn tr i và nhân đ o c aản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

nh ng ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i làm công tác xã h i ngày càng giàu tính ngột nhân viên nói một ười ta đã nói ơ bảni h n

Trang 19

3 Ba là, góp ph n th c hi n vai trò qu n lý c a Nhà nần bởi các từ ngữ có ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ước trong tiến trình truyền thôngc đ i v i lĩnhống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông

v c công tác xã h iự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một

Truy n thông gi vai trò đ nh hền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng d lu n xã h i thu n l i cho vi c thúcư ận tin; ột nhân viên nói một ận tin; ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này

đ y phát tri n công tác xã h i; t o môi trẩn thận các ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ười ta đã nói.ng xã h i thu n l i cho vi c xâyột nhân viên nói một ận tin; ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này

d ng đự cũng như đi theo chiều ngang ười ta đã nói.ng l i, ch trống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ươ bảnng, lu t pháp, chính sách cũng nh th c hi n côngận tin; ư ự cũng như đi theo chiều ngang ệc nàytác t ch c, qu n lý đ i v i m t ngh v n còn m i trong danh m c nghổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ản ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ền thông ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ớc trong tiến trình truyền thông ục đích của việc làm ền thôngnghi p nệc này ởi gửi và ước trong tiến trình truyền thôngc ta Truy n thông ph i đóng góp tích c c vào vi c truy nền thông ản ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ền thông

đ t, gi i thích, hại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ản ước trong tiến trình truyền thôngng d n vi c th c hi n đẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ười ta đã nói.ng l i, ch trống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ươ bảnng, lu t pháp,ận tin;chính sách c a Đ ng, Nhà nủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ước trong tiến trình truyền thôngc và nh ng phững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ươ bảnng hước trong tiến trình truyền thôngng công tác l n c aớc trong tiến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái đượccác quan h lao đ ng trong ngh công tác xã h i Nó cũng ph i góp ph nệc này ột nhân viên nói một ền thông ột nhân viên nói một ản ần bởi các từ ngữ cótích c c vào vi c ch đ o, hự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ỉ ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngng d n công tác chuyên môn; đ ng viênẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ột nhân viên nói một

nh ng ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i làm công tác xã h i gi ng nh ng ngột nhân viên nói một ống nhau; và ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i “làm dâu trăm h ” yêuọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

nh ng công vi c đ i thững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ời ta đã nói ười ta đã nói.ng và yêu nh ng “m nh đ i lang thang c nh ”ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ời ta đã nói ơ bản ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức

c n đần bởi các từ ngữ có ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc tr giúp xã h i.ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một

Thông qua các m c tuyên truy n, giáo d c, thông tin có ch n l c, traoục đích của việc làm ền thông ục đích của việc làm ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

đ i ý ki n, kinh nghi m v các khâu công tác xã h i, thông tin, truy n thôngổi ến trình truyền thông ệc này ền thông ột nhân viên nói một ền thông

c n góp ph n phát hi n, bi u dần bởi các từ ngữ có ần bởi các từ ngữ có ệc này ươ bảnng đi n hình, nhân t m i; đ u tranhống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm

ch ng hi n tống nhau; và ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng tiêu c c trong công tác xã h i.ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một

 Đ truy n thông tác đ ng cùng chi u đ n s phát tri n lĩnh v c ể truyền thông tác động cùng chiều đến sự phát triển lĩnh vực ền thông về công tác xã hội trong điều ội trong điều ền thông về công tác xã hội trong điều ến sự phát triển lĩnh vực ự phát triển lĩnh vực ể truyền thông tác động cùng chiều đến sự phát triển lĩnh vực ự phát triển lĩnh vực công tác xã h i ội trong điều

Truy n thông v lĩnh v c công tác xã h i c n ti p t c đ i m i n iền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ục đích của việc làm ổi ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói mộtdung, phươ bảnng pháp ho t đ ng theo hại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngng k t n i v i truy n thông v cácến trình truyền thông ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ền thông ền thônglĩnh v c kinh t , lu t pháp, đ i ngo i, văn hóa nh m phát tri n m ng lự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ận tin; ống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngicông tác xã h i sâu r ng v i đ i ngũ đông đ o nh ng ngột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i làm d ch v xãị khu vực nhà ục đích của việc làm

h i, và nh t là t nguy n làm công tác xã h i phi l i nhu n, trong n n kinhột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ận tin; ền thông

t th trến trình truyền thông ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng đ nh hị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng Xxã h i ch nghĩa, h i nh p qu c t ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ận tin; ống nhau; và ến trình truyền thông

1 M t là, nâng cao nh n th c v vai trò c a truy n thông trong vi cột nhân viên nói một ận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ệc nàythúc đ y s phát tri n c a công tác xã h iẩn thận các ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một

Truy n thông v công tác xã h i c n đ nh hền thông ền thông ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc d lu n xã h i quanư ận tin; ột nhân viên nói mộttâm, ng h công tác xã h i; h n th còn lôi cu n ngày càng nhi u ngủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ơ bản ến trình truyền thông ống nhau; và ền thông ười ta đã nói.ithu c các t ng l p dân c khác nhau tích c c th c hi n công tác xã h iột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ớc trong tiến trình truyền thông ư ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một

dước trong tiến trình truyền thôngi các hình th c d ch v xã h i ho c ho t đ ng công ích, không v l i vàứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ị khu vực nhà ục đích của việc làm ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ục đích của việc làm ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

t o đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc m ng lại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thông ảni b o đ m xã h i sâu r ng trong n n kinh t th trản ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ền thông ến trình truyền thông ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng

đ nh hị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng XHCN, h i nh p qu c t ột nhân viên nói một ận tin; ống nhau; và ến trình truyền thông

19

Trang 20

Ho t đ ng truy n thông v lĩnh v c công tác xã h i thông qua vi c đ i m iại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ệc này ổi ớc trong tiến trình truyền thông

n i dung, phột nhân viên nói một ươ bảnng pháp và m r ng quan h ph i h p, k t n i v i ho tởi gửi và ột nhân viên nói một ệc này ống nhau; và ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

đ ng truy n thông các lĩnh v c khác, đ đa d ng hóa và nâng cao ch tột nhân viên nói một ền thông ởi gửi và ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ấn đề Mục đích của việc làm

lược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng s n ph m, góp ph n làm cho công tác xã h i đản ẩn thận các ần bởi các từ ngữ có ột nhân viên nói một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc th c hi n ngayự cũng như đi theo chiều ngang ệc nàytrong các ho t đ ng kinh t , s n ph m kinh t ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ến trình truyền thông ản ẩn thận các ến trình truyền thông

2 Hai là, đ i m i n i dung, phổi ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ươ bảnng pháp ho t đ ng c a truy n thôngại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông

nh m tăng cằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ười ta đã nói.ng s tác đ ng cùng chi u đ n s phát tri n lĩnh v cự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang.công tác xã h iột nhân viên nói một

N i dung truy n thông v công tác xã h i c n đột nhân viên nói một ền thông ền thông ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc đ i m i trên c s bámổi ớc trong tiến trình truyền thông ơ bản ởi gửi vàsát đười ta đã nói.ng l i, ch trống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ươ bảnng, chính sách c a Đ ng và Nhà nủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ước trong tiến trình truyền thôngc, đ c bi t liênặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc nàyquan đ n công tác xã h i đ xác đ nh tr ng tâm c a các s n ph m thông tinến trình truyền thông ột nhân viên nói một ị khu vực nhà ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ẩn thận các

và truy n thông nh m tri n khai th c hi n thông tin “đi trền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ước trong tiến trình truyền thôngc m t bột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngc”

đ i v i vi c th c hi n m i phống nhau; và ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ỗi ươ bảnng hước trong tiến trình truyền thôngng, nhi m v phát tri n m ng lệc này ục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngicông tác xã h i c a đ t nột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ấn đề Mục đích của việc làm ước trong tiến trình truyền thôngc Đ ng th i, chú ý truy n thông nh ng v n đồm các bước: ời ta đã nói ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ền thông

n i c m đang thúc đ y ho c c n tr s phát tri n m ng lổi ột nhân viên nói một ẩn thận các ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ản ởi gửi và ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngi công tác xã

h i, đ c bi t vùng biên gi i, h i đ o, vùng sâu, vùng xa, vùng dân t cột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ởi gửi và ớc trong tiến trình truyền thông ản ản ột nhân viên nói mộtthi u s ống nhau; và

Đ i m i phổi ớc trong tiến trình truyền thông ươ bảnng pháp ho t đ ng truy n thông nh m tác đ ng cùngại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ột nhân viên nói mộtchi u đ n s phát tri n m ng lền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngi công tác xã h i, trột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngc tiên và c b nơ bản ản

ph i liên k t v i các b , ngành, t ng công ty ho c t p đoàn kinh t , đ cóản ến trình truyền thông ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ổi ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ận tin; ến trình truyền thôngnhi u s n ph m truy n thông đáp ng yêu c u b o đ m xã h i Thông quaền thông ản ẩn thận các ền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ần bởi các từ ngữ có ản ản ột nhân viên nói mộtliên k t, t ng bến trình truyền thông ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ước trong tiến trình truyền thôngc đa d ng hóa cách làm thông tin, truy n thông hai chi uại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ền thông

đ người ta đã nói.i làm thông tin và người ta đã nói.i làm kinh doanh trao đ i thông tin, nh mổi ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

t o đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc thông tin có ch t lấn đề Mục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng cao, thúc đ y phát tri n m ng lẩn thận các ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ước trong tiến trình truyền thôngi côngtác xã h i ph c v vi c b o đ m xã h i trột nhân viên nói một ục đích của việc làm ục đích của việc làm ệc này ản ản ột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngc tiên và c b n ngay trong cácơ bản ản

ho t đ ng kinh t ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ến trình truyền thông

3 Ba là, ph i h p ho c liên k t truy n thông v lĩnh v c công tác xã h iống nhau; và ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một

v i thông tin, truy n thông v các lĩnh v c kinh t , lu t pháp, đ iớc trong tiến trình truyền thông ền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ận tin; ống nhau; và ngo i, văn hóaại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

Gi i pháp này nh m t o ra phông thông tin t ng h p có ch t lản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ổi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng cao,

h n ch nh ng tác đ ng c a m t trái kinh t th trại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng đ nh hị khu vực nhà ước trong tiến trình truyền thôngng XHCN,

h i nh p qu c t và thúc đ y phát tri n lĩnh v c công tác xã h i m t cáchột nhân viên nói một ận tin; ống nhau; và ến trình truyền thông ẩn thận các ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

b n v ng.ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

S tác đ ng c a truy n thông đ n lĩnh v c công tác xã h i không di n raự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ễn ra theo nhiều cách

đ n l , mà thông qua s ph i h p ho c k t n i thông tin, truy n thông vơ bản ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ống nhau; và ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ến trình truyền thông ống nhau; và ền thông ền thôngcác lĩnh v c khác, nh t là kinh t , lu t pháp, đ i ngo i và văn hóa Ch thông

Trang 21

qua đó truy n thông v công tác xã h i m i h n ch đền thông ền thông ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc tình tr ng “chéoại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtgiò“, “trùng tin” và m i s ng đ ng, m i th m th u vào các ho t đ ng kinhớc trong tiến trình truyền thông ống nhau; và ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ẩn thận các ấn đề Mục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một

t , lu t pháp, đ i ngo i, văn hóa Công tác xã h i c n thông tin v các lĩnhến trình truyền thông ận tin; ống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ền thông

v c kinh t , lu t pháp, đ i ngo i và văn hóa đ x lý các tình hu ng xã h iự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ận tin; ống nhau; và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ửi tin và nhận tin; ống nhau; và ột nhân viên nói một

di n bi n nhanh, ph c t p Truy n thông v lĩnh v c công tác xã h i, m tễn ra theo nhiều cách ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

m t, t ng h p đặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ổi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc các lo i thông tin đó đ thúc đ y phát tri n lĩnh v cại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ẩn thận các ự cũng như đi theo chiều ngang.công tác xã h i; m t khác, thông qua các lo i thông tin này, s c tác đ ngột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một

c a thông tin, truy n thông đ n lĩnh v c công tác xã h i sẽ sinh đ ng, sâuủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

s c h n.ơ bản

Đ th c hi n gi i pháp này nên có các hình th c ph i h p ho c liênự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ản ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

k t gi a các c s truy n thông c a các ngành khác nhau đ có các s nến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ơ bản ởi gửi và ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản

ph m truy n thông đa d ng và hi u qu nh m tăng cẩn thận các ền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ản ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ười ta đã nói.ng tác đ ng cùngột nhân viên nói mộtchi u đ n s phát tri n lĩnh v c công tác xã h i t nhi u phền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ền thông ươ bảnng di nệc nàykhác nhau

4 B n là, xác đ nh rõ đ i tống nhau; và ị khu vực nhà ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng th hục đích của việc làm ưởi gửi vàng công tác xã h iột nhân viên nói một

Đ i tống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng th hục đích của việc làm ưởi gửi vàng công tác xã h i g m t t c m i ngột nhân viên nói một ồm các bước: ấn đề Mục đích của việc làm ản ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ười ta đã nói.i dân có nhu c uần bởi các từ ngữ có

v d ch v xã h i, trền thông ị khu vực nhà ục đích của việc làm ột nhân viên nói một ước trong tiến trình truyền thôngc tiên và c b n là ngơ bản ản ười ta đã nói.i tàn t t, ngận tin; ười ta đã nói.i không n iơ bản

nươ bảnng t a, tr m côi, ngự cũng như đi theo chiều ngang ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ồm các bước: ười ta đã nói.i già, người ta đã nói.i th t nghi p ấn đề Mục đích của việc làm ệc này

Trước trong tiến trình truyền thôngc tiên, công tác xã h i c n quan tâm đ n nh ng nhóm đ i tột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnngsau: tr m côi; ngẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ồm các bước: ười ta đã nói.i già không n i nơ bản ươ bảnng t a; nh ng ngự cũng như đi theo chiều ngang ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i tàn ph vến trình truyền thông ền thông

th ch t và trí tu không th t chăm sóc mình đấn đề Mục đích của việc làm ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc Trước trong tiến trình truyền thôngc đây, nh ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

người ta đã nói.i này được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc chăm sóc t i gia đình Ngày nay, mô hình “gia đình h tại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtnhân” trong nhi u trền thông ười ta đã nói.ng h p không đ kh năng đ chăm sóc nh ngợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

người ta đã nói.i khuy t t t, do đó ph n l n nh ng ngến trình truyền thông ận tin; ần bởi các từ ngữ có ớc trong tiến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i khuy t t t; nh ng ngến trình truyền thông ận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ị khu vực nhài b

t n thổi ươ bảnng v th ch t và tinh th n trong quá trình lao đ ng, sau đó b saền thông ấn đề Mục đích của việc làm ần bởi các từ ngữ có ột nhân viên nói một ị khu vực nhà

th i và không đản ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc hưởi gửi vàng b o hi m h u trí hay y t ; ho c nh ng ngản ư ến trình truyền thông ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ị khu vực nhài b

t n thổi ươ bảnng tinh th n do ly hôn, con ch t đ t ng t ; nh ng ngần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thông ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i “t t o”ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

thươ bảnng t t cho b n thân, ví d nghi n hút d n đ n m đau;… có nhu c uận tin; ản ục đích của việc làm ệc này ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ến trình truyền thông ống nhau; và ần bởi các từ ngữ có

được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc chăm sóc t i các c s d ch v xã h i ho c t thi n.ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ơ bản ởi gửi và ị khu vực nhà ục đích của việc làm ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ệc này

Ti p đó, công tác xã h i c n quan tâm th c hi n cho các đ i tến trình truyền thông ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnngsau:

- H tr đào t o - b i dỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước: ưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng ngh hay tìm vi c làm, t o vi c làm choền thông ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này

nh ng ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i nông dân có đ t thu c di n chuy n đ i m c đích s d ng t iấn đề Mục đích của việc làm ột nhân viên nói một ệc này ổi ục đích của việc làm ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtcác vùng ven đô th và nông thôn;ị khu vực nhà

21

Trang 22

- H tr vi c h c ngh cho nh ng ngỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i tàn t t v n có th t chămận tin; ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ự cũng như đi theo chiều ngang.sóc và làm m t s công vi c nh (may, th công mỹ ngh , ) nh m m cột nhân viên nói một ống nhau; và ệc này ẹ bớt sự quá tải nhà quản trị phải thiết lập một hệ ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ục đích của việc làmđích duy trì, c i thi n, xác l p, ho c xác l p l i kh năng hành ngh c aản ệc này ận tin; ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ận tin; ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ản ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

người ta đã nói.i tàn t t phù h p v i kh năng lao đ ng c a h và b o đ m cho hận tin; ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ớc trong tiến trình truyền thông ản ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ản ản ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quảhòa nh p ngh m t cách n đ nh;ận tin; ền thông ột nhân viên nói một ổi ị khu vực nhà

- H tr đào t o - b i dỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước: ưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng ngh , hay tìm vi c làm, t o vi c làm vàền thông ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc nàyhòa nh p c ng đ ng c a nh ng ngận tin; ột nhân viên nói một ồm các bước: ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói.i th t nghi p.ấn đề Mục đích của việc làm ệc này

Đ th c hi n các công tác xã h i trên đây thì ngự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một ười ta đã nói ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làmi s d ng lao đ ngột nhân viên nói mộtcũng có th nh n đận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc s h tr xã h i, đ chi tr vi c đào t o và b iự cũng như đi theo chiều ngang ỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ản ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước:

dưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng ngh và đ b trí ch đào t o và làm vi c phù h p v i nh ng đ iền thông ống nhau; và ỗi ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc này ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ớc trong tiến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ống nhau; và

tược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng trên Các c s đào t o, b i dơ bản ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước: ưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng ngh cho ngền thông ười ta đã nói.i tàn t t hòa nh pận tin; ận tin;vào ngh m i cũng đền thông ớc trong tiến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc h tr các kho n vay và tr c p, n u là c n thi tỗi ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ản ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ấn đề Mục đích của việc làm ến trình truyền thông ần bởi các từ ngữ có ến trình truyền thôngcho các ho t đ ng đào t o, b i dại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước: ưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng đó Nói cách khác, nh ng ngững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ười ta đã nói ửi tin và nhận tin;i s

d ng lao đ ng và các c s đào t o, b i dục đích của việc làm ột nhân viên nói một ơ bản ởi gửi và ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ồm các bước: ưỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ng ngh cho các đ i tền thông ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng trêncũng là đ i tống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng c a công tác xã h i./.ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một

Ví d c th : Gi i pháp nâng cao hi u qu công tác truy n thông v ụ ụ ể truyền thông tác động cùng chiều đến sự phát triển lĩnh vực ải pháp nâng cao hiệu quả công tác truyền thông về ện ải pháp nâng cao hiệu quả công tác truyền thông về ền thông về công tác xã hội trong điều ền thông về công tác xã hội trong điều

vi c tham gia thúc đ y quy n tr em ện ẩy quyền trẻ em ền thông về công tác xã hội trong điều ẻ em

Cùng v i vi c phát tri n kinh t , trong nh ng năm qua, Đ ng, Nhàớc trong tiến trình truyền thông ệc này ến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ản

nước trong tiến trình truyền thôngc và toàn xã h i ngày càng quan tâm đ n công tác b o v và chăm sócột nhân viên nói một ến trình truyền thông ản ệc này

tr em (BVCSTE), bẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ước trong tiến trình truyền thôngc đ u t o cho tr có đi u ki n đần bởi các từ ngữ có ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ền thông ệc này ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc th c hi n đ yự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ần bởi các từ ngữ có

đ các quy n c a mình cũng nh t o môi trủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ư ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ười ta đã nói.ng s ng an toàn, phát tri nống nhau; và hài hòa c a tr ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

Tuy nhiên trên th c t , quy n tham gia c a tr em ch a đự cũng như đi theo chiều ngang ến trình truyền thông ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ư ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc nh nận tin;

th c và th c hi n m t cách đ y đ , nguyên nhân ch y u là do đ i ngũ làmứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ột nhân viên nói mộtcông tác tuyên truy n còn thi u và y u; cách th c tuyên truy n ch a đ ngền thông ến trình truyền thông ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ư ồm các bước:

b , tính h th ng ch a cao, n i dung còn nghèo nàn, ch a phong phú, bi nột nhân viên nói một ệc này ống nhau; và ư ột nhân viên nói một ư ệc nàypháp truy n thông đ n đi u.Vi c tuyên truy n, giáo d c ch a đ n đền thông ơ bản ệc này ệc này ền thông ục đích của việc làm ư ến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc

v i c ng đ ng, t ng gia đình và t ng tr em.ớc trong tiến trình truyền thông ột nhân viên nói một ồm các bước: ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

Đ tăng cười ta đã nói.ng công tác truy n thông nh m v n đ ng xã h i cùngền thông ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ận tin; ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một

hưởi gửi vàng ng vi c tham gia thúc đ y quy n tr em, theo ông Nguy n H i H uứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ẩn thận các ền thông ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ễn ra theo nhiều cách ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản– C c trục đích của việc làm ưởi gửi vàng C c BVCSTE, trong th i gian t i c n chú tr ng t p trung vàoục đích của việc làm ời ta đã nói ớc trong tiến trình truyền thông ần bởi các từ ngữ có ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ận tin;

m t s gi i pháp sau:ột nhân viên nói một ống nhau; và ản

- C n nâng cao nh n th c, chuy n đ i hành vi và tăng cần bởi các từ ngữ có ận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ổi ười ta đã nói.ng v nận tin;

đ ng xã h i, trong đónghiên c u hành vi có liên quan c a các đ i tột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng uưtiên và đ i tống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng đích, bao g m b i c nh văn hoá, phong t c, t p quán vàồm các bước: ống nhau; và ản ục đích của việc làm ận tin;

Trang 23

l i s ng Xây d ng các tài li u đào t o, hu n luy n th c hành và các tài li uống nhau; và ống nhau; và ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ấn đề Mục đích của việc làm ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này

ph bi n kỹ năng; T p hu n gi ng viên ngu n và đ i ngũ truy n thôngổi ến trình truyền thông ận tin; ấn đề Mục đích của việc làm ản ồm các bước: ột nhân viên nói một ền thôngnòng c t;Ti n hành các chi n d ch truy n thông ph bi n, chi n d chống nhau; và ến trình truyền thông ến trình truyền thông ị khu vực nhà ền thông ổi ến trình truyền thông ến trình truyền thông ị khu vực nhà

hước trong tiến trình truyền thôngng d n th c hành thí đi m t i c ng đ ng; Đi u ch nh và tri n khaiẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ồm các bước: ền thông ỉđánh giá s thay đ i nh n th c, thái đ , hành vi đ i tự cũng như đi theo chiều ngang ổi ận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ởi gửi và ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng thí đi m

- Tăng cười ta đã nói.ng ch t lấn đề Mục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng thông tin trên các phươ bảnng ti n truy nệc này ền thôngthông, đ c bi t v i các c p c s , các vùng mi n còn nhi u khó khăn Mặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ớc trong tiến trình truyền thông ấn đề Mục đích của việc làm ơ bản ởi gửi và ền thông ền thông ởi gửi vàcác chuyên trang, chuyên m c trên các phục đích của việc làm ươ bảnng ti n thông tin đ i chúng vệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thôngquy n tham gia c a tr em và t m quan tr ng c a vi c thúc đ y quy nền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ần bởi các từ ngữ có ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ẩn thận các ền thôngnày T ch c các h i th o, t p hu n, các bu i nói chuy n chuyên đ choổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ản ận tin; ấn đề Mục đích của việc làm ổi ệc này ền thông

t ng đ i từ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng nh các nhà ho ch đ nh chính sách, các ngành, trư ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng h c,ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

c ng đ ng, các b c cha m và cho chính tr em đ nâng cao nh n th c vàột nhân viên nói một ồm các bước: ận tin; ẹ bớt sự quá tải nhà quản trị phải thiết lập một hệ ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ận tin; ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái đượcnăng l c ự cũng như đi theo chiều ngang

- Nâng cao năng l c đ i ngũ cán b truy n thôngcác c p v kỹ năng,ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ền thông ấn đề Mục đích của việc làm ền thông

phươ bảnng pháp truy n thông có hi u qu cho các đ i tền thông ệc này ản ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng trong xã h i cũngột nhân viên nói một

nh trang b cho h nh ng ki n th c v BVCS tr em, v quy n c a tr em,ư ị khu vực nhà ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ền thông ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;trong đó có quy n tham gia và t m quan tr ng c a nó Đa d ng hoá các tàiền thông ần bởi các từ ngữ có ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

li u truy n thông phù h p v quy n tham gia c a tr em đ cung c p ki nệc này ền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ền thông ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ấn đề Mục đích của việc làm ến trình truyền thông

th c cho các đ i tứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng khác nhau trong xã h i, bao g m c tr em Tăngột nhân viên nói một ồm các bước: ản ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

cười ta đã nói.ng năng l c t ch c ki m tra, đánh giá quá trình truy n thông, hi u quự cũng như đi theo chiều ngang ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ệc này ảntruy n thông và t đó rút kinh nghi m trong tri n khai, th c hi n Đ ngền thông ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ồm các bước:

th i, c n tuyên truy n nh ng mô hình hay, nh ng cách làm t t c a các đ aời ta đã nói ần bởi các từ ngữ có ền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ống nhau; và ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ị khu vực nhà

phươ bảnng, t ch c, cá nhân trong vi c th c hi n và thúc đ y quy n tham giaổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ẩn thận các ền thông

c a tr em.Xây d ng và đào t o đ i ngũ tình nguy n viên, c ng tác viênủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ệc này ột nhân viên nói một

c ng đ ng v s lột nhân viên nói một ồm các bước: ền thông ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng, nâng cao ch t lấn đề Mục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng thông qua t p hu n, đào t oận tin; ấn đề Mục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

đ tuyên truy n r ng rãi và đ ng viên, khích m i đ i tền thông ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ống nhau; và ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng trong c ngột nhân viên nói một

đ ng t o đi u ki n cho tr em tham gia vào các ho t đ ng có ích trong xãồm các bước: ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ệc này ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một

h i, đ c bi t trong công tác b o v và chăm sóc tr em ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ản ệc này ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

- Đ nh hình và phát tri n c a các bi n pháp và d ch v t v n/thamị khu vực nhà ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ệc này ị khu vực nhà ục đích của việc làm ư ấn đề Mục đích của việc làm

v n, m các trung tâm công tác xã h i tr em và phát tri n h th ng đấn đề Mục đích của việc làm ởi gửi và ột nhân viên nói một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ệc này ống nhau; và ười ta đã nói.ngdây t v n mi n phí nh : t v n, tham v n; Xây d ng Trung tâm công tácư ấn đề Mục đích của việc làm ễn ra theo nhiều cách ư ư ấn đề Mục đích của việc làm ấn đề Mục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang

xã h i tr em; M r ng đột nhân viên nói một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ởi gửi và ột nhân viên nói một ười ta đã nói.ng dây D ch v t v n tr em và phát tri n cácị khu vực nhà ục đích của việc làm ư ấn đề Mục đích của việc làm ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

mô hình, c s cung c p d ch v mi n phí; C ng c và xây d ng nhóm, đ iơ bản ởi gửi và ấn đề Mục đích của việc làm ị khu vực nhà ục đích của việc làm ễn ra theo nhiều cách ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ống nhau; và ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một

đ ng đ ng tr em ồm các bước: ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cần ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin;

- V n đ ng xã h i t ch c các s ki n v quy n c a tr em ho c cóận tin; ột nhân viên nói một ột nhân viên nói một ổi ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ền thông ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

s tham gia c a tr nh : các di n đàn, các cu c liên hoan văn hoá, nghự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ư ễn ra theo nhiều cách ột nhân viên nói một ệc này

23

Trang 24

thu t c a tr , các cu c g p m t v công tác xã h i c a tr em…Xây d ngận tin; ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ột nhân viên nói một ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ền thông ột nhân viên nói một ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang.các nhóm nòng c t, th c hi n các ho t đ ng tr ng tâm c a phong trào vàống nhau; và ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ủa truyền thông, có nghĩa là cái đượctruy n thông nêu gền thông ươ bảnng nh nh ng sáng ki n, hình m u ư ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về

Quy n tham gia c a tr em c n đền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ần bởi các từ ngữ có ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc coi là m t h p ph n c a ti nột nhân viên nói một ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thôngtrình th c hi n dân ch , nâng cao dân trí c a Đ ng và Nhà nự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ản ước trong tiến trình truyền thôngc ta Th cự cũng như đi theo chiều ngang.hành quy n tham gia c a tr em trong đ i s ng chính tr , xã h i và gia đìnhền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ời ta đã nói ống nhau; và ị khu vực nhà ột nhân viên nói một

sẽ đáp ng đứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc các m c tiêu và mang l i nhi u l i ích nh : Đào t o đục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ư ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnccác th h công dân hi u bi t và có kỹ năng th c hành dân ch t lúc tu iến trình truyền thông ệc này ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ổicòn nh , là nh ng công dân t o nên m t đ t nỏi cố gắng lắng nghe ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ước trong tiến trình truyền thôngc dân ch , công b ng vàủa truyền thông, có nghĩa là cái được ằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phảivăn minh; bi t b o v quy n c a mình và tôn tr ng th c hi n quy n và l iến trình truyền thông ản ệc này ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ự cũng như đi theo chiều ngang ệc này ền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bảních c a ngủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i khác, c a c ng đ ng và c a xã h i Đây cũng là n n t ng đủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ồm các bước: ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ột nhân viên nói một ền thông ản

t o ra các m i quan h xã h i lành m nh, công khai Tr em sẽ đại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ống nhau; và ệc này ột nhân viên nói một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc phát

hi n, s d ng s m và có hi u qu năng l c c a mình n u đệc này ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ớc trong tiến trình truyền thông ệc này ản ự cũng như đi theo chiều ngang ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc giao ti p,ến trình truyền thông

được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc thông tin, được nói ra và những gì nghe được cơ bản ự cũng như đi theo chiều ngang ột nhân viên nói một ột nhân viên nói mộtc t b c l và th hi n chính b n thân mình Đây cũngệc này ảnchính là chìa khoá m các cánh c a c i cách, nâng cao ch t lởi gửi và ửi tin và nhận tin; ản ấn đề Mục đích của việc làm ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng giáo d c,ục đích của việc làm

l y tr em làm trung tâm c a quá trình giáo d c, xây d ng trấn đề Mục đích của việc làm ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ục đích của việc làm ự cũng như đi theo chiều ngang ười ta đã nói.ng h c thânọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quảthi n, h c sinh tích c c Ngoài ra, các m i quan h bình đ ng, thân thi n,ệc này ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ự cũng như đi theo chiều ngang ống nhau; và ệc này ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cần ệc nàytin c y gi a tr em v i cha, m và các thành viên khác trong gia đình đận tin; ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ớc trong tiến trình truyền thông ẹ bớt sự quá tải nhà quản trị phải thiết lập một hệ ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc

t ng bừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ ước trong tiến trình truyền thôngc hình thành mà v n không phá v quan h truy n th ng trongẫn những cảm nghĩ Một sự am hiểu về ỡ đồng nghiệp và những người khác bên ngoài tổ chức ệc này ền thông ống nhau; và gia đình Vi t Nam Các giá tr truy n th ng v ngôi th , tôn ti, quy n uyệc này ị khu vực nhà ền thông ống nhau; và ền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ền thôngtrong gia đình được nói ra và những gì nghe được cơ bảnc b sung và hài hoà v i các các giá tr m i v bình đ ng,ổi ớc trong tiến trình truyền thông ị khu vực nhà ớc trong tiến trình truyền thông ền thông ẳng hạn, một nhà quản trị đang trình bày một vấn đề, chỉ cầntrách nhi m Môi trệc này ười ta đã nói.ng giáo d c và chăm sóc tr em trong gia đình t ngục đích của việc làm ẻ thông tin – tiến trình gửi tin và nhận tin; ừ ngữ, biểu tượng hoặc cử chỉ

bước trong tiến trình truyền thôngc thích ng và hoà nh p v i các giá tr toàn c u, đ c bi t là giá trứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ận tin; ớc trong tiến trình truyền thông ị khu vực nhà ần bởi các từ ngữ có ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ệc này ị khu vực nhàquy n con ngền thông ười ta đã nói.i

KẾT LUẬN

Trong cu c s ng hi n đ i hóa ngày nay, truy n thông thông tin đã trột nhân viên nói một ống nhau; và ệc này ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ền thông ởi gửi vàthành m t ph n quan tr ng và không th tách r i Truy n thông v i nh ngột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ời ta đã nói ền thông ớc trong tiến trình truyền thông ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bảntính năng u vi t c a nó đã góp ph n nâng cao đ i s ng vât ch t cũng như ệc này ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ần bởi các từ ngữ có ời ta đã nói ống nhau; và ấn đề Mục đích của việc làm ưtinh th n c a con ngần bởi các từ ngữ có ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.i Truy n thông mang l i cho các công ty, các doanhền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtnghi p ngu n l i nhuân kh ng l , là phệc này ồm các bước: ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ổi ồm các bước: ươ bảnng ti n h u hi u trong cách đi uệc này ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ền thônghành và qu n lý đ t nản ấn đề Mục đích của việc làm ước trong tiến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái đượcc c a các chính tr gia hi n nay Trong b i c nh màị khu vực nhà ệc này ống nhau; và ản

cu c đ u tranh t tột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ư ưởi gửi vàng ngày càng ph c t p, kinh t th trứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ị khu vực nhà ười ta đã nói.ng càng pháttri n thì vai trò c a truy n thông l i càng tr nên quan tr ng h n Nó góp

Trang 25

ph n thúc đ y c ph n hóa doanh nghi p, tăng cần bởi các từ ngữ có ẩn thận các ổi ần bởi các từ ngữ có ệc này ười ta đã nói.ng liên k t h p tácến trình truyền thông ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản

qu c t Chính vì th mà các th l c chính tr cũng nh các tâp đoàn kinh tống nhau; và ến trình truyền thông ến trình truyền thông ến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ị khu vực nhà ư ến trình truyền thông

ra s c tăng cứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ười ta đã nói.ng s d ng và chi ph i các phửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ống nhau; và ươ bảnng ti n truy n thông đệc này ền thông

ph c v cho m c đích chính tr và l i nhuân c a mình Các phục đích của việc làm ục đích của việc làm ục đích của việc làm ị khu vực nhà ợc nói ra và những gì nghe được cơ bản ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ươ bảnng ti nệc nàytruy n thông đền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc s dung r ng rãi ngay c trong nh ng cu c vân đ ngửi tin và nhận tin; ột nhân viên nói một ản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ột nhân viên nói mộttranh c mà đi n hình là cu c b u c t ng th ng Mỹ.ửi tin và nhận tin; ột nhân viên nói một ần bởi các từ ngữ có ửi tin và nhận tin; ổi ống nhau; và

u vi t là th , vai trò to l n c a truy n thông ch th c s mang l i

+ ệc này ến trình truyền thông ớc trong tiến trình truyền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ỉ ự cũng như đi theo chiều ngang ự cũng như đi theo chiều ngang ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một

hi u qu n u con ngệc này ản ến trình truyền thông ước trong tiến trình truyền thôngi bi t s d ng nó vào m c đích t t L y c th làến trình truyền thông ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ục đích của việc làm ống nhau; và ấn đề Mục đích của việc làm ục đích của việc làm

vi c s d ng internet, n u dùng nó đ ph c v m c đích công vi c ho cệc này ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ến trình truyền thông ục đích của việc làm ục đích của việc làm ục đích của việc làm ệc này ặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải

h c tâp thì sẽ mang l i nh ng khi n th c phong phú Trái l i, đăng nhâpọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ến trình truyền thông ứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtinternet đ xem các th vă hóa ph m đ i tr y sẽ mang l i h ng hâu qu vôứ hai của truyền thông, có nghĩa là cái được ẩn thận các ồm các bước: ục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ảncùng to l n và không lớc trong tiến trình truyền thông ười ta đã nói.ng h t đến trình truyền thông ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnc

Người ta đã nói.i ta luôn đ l i cho truy n thông khi có vi c gì x y ra, l y nó làm láổi ỗi ền thông ệc này ản ấn đề Mục đích của việc làm

ch n che đây cho nh ng hành đ ng x u xa c a mình L i là chuy n xoayững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ột nhân viên nói một ấn đề Mục đích của việc làm ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ệc nàyquanh internet, nhi u b c ph huynh đ l i cho v n n n “ b o l c h cền thông ận tin; ục đích của việc làm ổi ỗi ấn đề Mục đích của việc làm ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ự cũng như đi theo chiều ngang ọn loại thông điệp và kênh truyền thông hiệu quả

đười ta đã nói.ng “ hi n nay là do phim nh chi u c nh b o l c trên internet r i cệc này ản ến trình truyền thông ản ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ự cũng như đi theo chiều ngang ồm các bước: ảntivi n a ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

V y th c ch t t t c có ph i do l i c a truy n thông hay là do ngận tin; ự cũng như đi theo chiều ngang ấn đề Mục đích của việc làm ấn đề Mục đích của việc làm ản ản ỗi ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ền thông ười ta đã nói.i

s d ng không dùng nó vào m c đích chính đáng Theo ý ki n cá nhân tôiửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ục đích của việc làm ến trình truyền thôngthì truy n thông hoàn toàn vô h i n u s d ng đúng m c đích và vai tròền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà một ến trình truyền thông ửi tin và nhận tin; ục đích của việc làm ục đích của việc làm

c a nó thì vô cùng to l n.ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ớc trong tiến trình truyền thông

Truy n thông ngày m t phát tri n cùng v i đó là s phát tri n v nhi uền thông ột nhân viên nói một ớc trong tiến trình truyền thông ự cũng như đi theo chiều ngang ền thông ền thông

m t c a đ i s ng xã h i Trong tặc bằng lời, không lời hoặc bằng văn bản Nó có thể và phải ủa truyền thông, có nghĩa là cái được ời ta đã nói ống nhau; và ột nhân viên nói một ươ bảnng lai, có lẽ truy n thông sẽ mang l iền thông ại truyền thông hiệu quả Nếu hai người đang nói chuyện bà mộtcho chúng ta nh ng ti n ích l n h n n a Chúng ta hãy cùng chung tay vìững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản ệc này ớc trong tiến trình truyền thông ơ bản ững gì được nói ra và những gì nghe được cơ bản

m t th gi i hòa bình, th nh vột nhân viên nói một ến trình truyền thông ớc trong tiến trình truyền thông ị khu vực nhà ược nói ra và những gì nghe được cơ bảnng mà đó truy n thông đóng vai trò c aởi gửi và ền thông ủa truyền thông, có nghĩa là cái được

m t thông đi p.ột nhân viên nói một ệc này

25

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐỒNG THÁP

KHOA GIÁO D C GIÁO D C CHÍNH TR ỤC GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ ỤC GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ Ị

TIỂU LUẬN CÔNG TÁC XÃ HỘI NHÓM

ĐỀ TÀI

TRUYỀN THƠNG TRONG

NHĨM

Trang 27

3 Các loại hình truyền thông 08

4 Các thành tố chính trong quá trình truyền thông 09

5 Một số kênh truyền thông trong nhóm 11

6 Các hình thức truyền thông 13

7 Các hướng truyền thông 14

8 Các yếu tố ảnh hưởng đến truyền thông nhóm 14

9 Lắng nghe trong truyền thông 18

10 Sự tắc nghẽn trong truyền thông 19

11 Một số vấn đề gặp phải trong truyền thông 20

12 Chúng ta làm gì để cải thiện truyền thông nhóm 22

III THAY LỜI KẾT 23

27

Trang 28

I LỜI MỞ ĐẦU

Công tác xã hội nhóm là một trong những phương pháp đặc thù của công tác

xã hội Trong quá trình hình thành và hoạt động của nhóm nhân viên điều hành nhóm tất yếu phải sử dụng rất nhiều công cụ khác nhau Một trong những công cụ hữu hiệu

nhất để điều hành sinh hoạt nhóm đó là truyền thông nhóm.

Truyền thông nhóm là cơ sở, là nền tảng và huyết mạch của sinh hoạt nhóm,

đây chính là một trong những yếu tố quyết định đến sự thành công hay thấy bại của

quá trình hoạt động nhóm Chính vì sự quan trọng của truyền thông nhóm đối với việc

lấy quyết định, thảo luận xin ý kiến, lên kế hoạch hoạt động hay bàn để giải quyết một vấn đề nào đó liên quan đến nhóm mà đòi hỏi nhân viên xã hội, nhân viên điều hành

nhóm cần phải có những kiến thức và kĩ năng cơ bản về truyền thông nhóm.

Trên thực tế, truyền thông không có gì xa lạ đối với chúng ta, bởi vì đó là quá trình mà chúng ta sử dụng hàng ngày vào mục đích giao tiếp Tuy nhiên, đứng trên phương diện công việc, đứng trên phương diện khoa học thì chúng ta vẫn còn những

hạn chế nhất định khi nói về truyền thông và truyền thông nhóm Vậy, truyền thông

nhóm là gì? Cơ chế truyền thông đó diễn ra như thế nào? Hay những vấn đề nào ảnh hưởng đến truyền thông và để truyền thông tốt chúng ta cần phải chú ý đến điều gì? Đó là những câu hỏi tưởng chừng như khá đơn giản nhưng trên thực tế thì thật

không dễ để trả lời một cách đầy đủ chút nào, bởi đó là cả một vấn đề rất lớn, rất sâu

và mang tính biến động, linh hoạt cũng như mang tính thực tế rất cao Mặc dù vậy, việc giải đáp những câu hỏi thắc mắc về truyền thông chắc chắn sẽ đem lại rất nhiều điều thú vị Đó cũng là yếu tố chính để nhóm tiến hành bài viết tìm hiểu về vấn đề này Hy vọng bài viết của chúng tôi dưới đây sẽ mang lại những điều thú vị, bổ ích cho các bạn, đồng thời chia sẽ được một số vấn đề có thể rất cần thiết liên quan đến truyền thông trong nhóm, liên quan đến công tác xã hội Đây chắc chắn sẽ là nguồn tài liệu hữu hiệu giúp cho các bạn trong việc học tập và tìm hiểu một số vấn đề liên

quan đến truyền thông nhóm.

Ngày đăng: 03/11/2022, 08:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w