137 TUẦN 21 Thời gian thực hiện Thứ hai ngày 07 tháng 02 năm 2022 Tiết 1 Chào cờ CHÀO CỜ TUẦN 21 Tiết 2 NTĐ4 Toán LUYỆN TẬP (Trang 148) NTĐ5 Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3) I Yêu cầu cần đạt A.
Trang 1TUẦN 21
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 07 tháng 02 năm 2022
Tiết 1: Chào cờ:
CHÀO CỜ TUẦN 21 Tiết 2:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 148) NTĐ5: Tập đọc: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
+ Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạnvăn (BT2)
* Đọc một đoạn của bài
2 Năng lực: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Y/c HS nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ
- HD làm bài tập 2 theo nhóm
Trang 2các câu hỏi.
- Cả lớp theo dõi trong SGK
* Đọc được đoạn 16’ 5 HS: Làm BT2
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:
Tiết 4:
NTĐ4: Chính tả:Nhớ- viết: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH
NTĐ5: Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Giữa học kì II)
Năng lực ngôn ngữ: Đọc bài văn đúng tốc độ yêu cầu
Năng lực văn học: Hiểu ND bài đọc
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu nước, nhân ái
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
Trang 3- Nắm được các kiến thức tỉ số phần trăm và cách giải toán Biết đọc biểu đồhình quạt.
- Nắm được cách tính diện tích, thể tích
- Vận dụng tính được tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phầntrăm Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt Nhận dạng tính diệntích, thể tích một số hình đã học
* Làm bài kiểm tra
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Tranh ảnh, Phiếu bài tậpHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: kiểm tra bài cũ GV: Theo dõi, nhắc nhở HS làm
- HS nhìn SGK đọc thầm để ghinhớ 3 khổ thơ
- Y/c hs nêu cách trình bày
HS: Tiếp tục làm bài kiểm tra.
* Làm bài kiểm tra
6’ 4 HS: NT điều hành: Gấp SGK viết
lại 3 khổ thơ theo trí nhớ, tự viếtbài vào vở
- HS tự soát lại bài
- HS đổi vở soát bài theo cặp
GV: Tiếp tục cho hs làm bài
HS: Tiếp tục làm bài kiểm tra.
- Làm xong xem lại bài
Trang 4
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 1)
NTĐ5: Khoa học: BÀI 51-52 :CƠ QUAN SINH SẢN SỰ SINH SẢN CỦA
ĐỘNG VẬT CÓ HOA
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời được 1 câu hỏi về
nội dung bài đọc; thuộc được 2 - 3 đoạn thơ đã học ở học kì II
+ Biết viết một bản thông báo ngắn về một buổi liên hoan văn nghệ của liênđội; Đọc tương đối lưu loát; viết thông báo gọn, rõ, đủ thông tin, hấp dẫn
2 Năng lực: NL tự học, Sử dụng ngôn ngữ, NL sáng tạo
3 Phẩm chất: yêu quý, giữ gìn đồ chơi.
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
+ Kể được tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió
- Kĩ năng:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên trên tranh vẽ hoặchoa thật
+ Đặt được câu hỏi về sự sinh sản của thực vật có hoa
+ Phân biệt được hoa đơn tính và hoa lưỡng tính qua quan sát
+ Dựa trên sơ đồ nêu được vai trò của nhị và nhụy trong quá trình thụ phấn, thụ tinh, tạo hạt và quả
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
5’ 2 GV: Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích yêu cầu của giờhọc
- Y/c HS đọc ôn các bài từ tuần
GV: Yêu cầu HS thực hiện theo yêu
cầu trang 104 SGK theo cặp: + Hãy
Trang 5chỉ và nói tên cơ quan sinh sản củacây dong riềng và cây phượng.
+ Chỉ và nói tên các bộ phận có trênmỗi bông hoa đó
+ Phân biệt hoa đực, hoa cái trong 2hoa mướp
6’ 4 GV: Gọi HS lên đọc bài và trả
lời câu hỏi về nội dung đoạn vừađọc
- HD HS làm BT2: Đọc thầm lại
bài quảng cáo Chương trình xiếc đặc sắc (tr 46), TLCH:
- Cần chú ý những điểm gì khiviết thông báo?
- Gọi HS trả lời câu hỏi
6’ 5 HS: Viết thông báo trên giấy A4.
- Dán thông báo lên bảng lớp vàđọc nội dung thông báo
GV: Gọi đại diện HS trình bày.
- Thực hành với sơ đồ nhị và nhụy ởhoa có cả nhị và nhụy
6’ 6 GV: Nhận xét bản thông báo HS: QS và hoàn thiện bảng theo
Tiết 2:
NTĐ4: Môn Khoa học: NÓNG LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ
NTĐ5: Môn Địa lí: CHÂU ÂU
Trang 6- Sử dụng được nhiệt kế để xác định nhiệt độ cơ thể, nhiệt độ không khí.
2 Năng lực: Hình thành năng lực khoa học tự nhiên, tự học, tự giải quyết vấn
+ Châu Âu có khí hậu ôn hòa
+ Dân cư chủ yếu là người da trắng
+ Nhiều nước có nền kinh tế phát triển
+ Sử dụng quả địa cầu , bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí, giới hạn của châu Âu.+ Đọc tên và chỉ các dãy núi, cao nguyên, ĐB, sông lớn của châu Âu trên bản đồ
+ Sử dụng một số tranh ảnh, bản đồ, để nhận biết một số đặc điểm về dân cư
và hoạt động sản xuất của người dân châu Âu
- Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc
nắm rõ đặc điểm địa lý Việt Nam GD bảo vệ môi trường :
HS nắm được đặc điểm về môi trường tài nguyên và khai thác tài nguyên
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: HD khám phá.
- Cho HS kể tên một số vật nóng,lạnh thường ngày hay gặp
- Cho HS quan sát hình 1 và trảlời câu hỏi:
+ Trong 3 cốc nước dưới đây, cốc
a nóng hơn cốc nào và lạnh hơncốc nào?
- Cho HS tìm ví dụ về các vật cónguồn nhiệt bằng nhau, vật này có
HS: Chuẩn bị bài
Trang 7nhiệt cao hơn vật kia, vật có nhiệtcao nhất.
- Giao nhiệm vụ cho HS
8’ 3 HS: Thảo luận theo nhóm đôi: Để
đo nhiệt độ của vật người ta sửdụng cái gì?
- Chia sẻ trước lớp
GV: Y/c HS nêu vị trí của châu Á.
- NX; GTB Giao nhiệm vụ
7’ 4 GV: Nhận xét, KL và giới thiệu
nhiệt kế: Có 2 loại nhiệt kế đó là
NK đo nhiệt độ cơ thể, NK đonhiệt độ không khí
- HD sử dụng nhiệt kế:
+ Đo nhiệt độ cơ thể
+ Đo nhiệt độ không khí
- Giao nhiệm vụ cho HS
HS: Làm việc với hình 1 và
bảng số liệu ở bài 17, trả lời cáccâu hỏi gợi ý để nhận biết vị trí
và giới hạn, diện tích của châu
Âu -so sánh châu Âu với châu Á.+ Tìm châu Âu trên bản đồ vàquả địa cầu
* Quan sát tranh ảnh, bản đồ6’ 5 HS: Thực hành đo nhiệt độ không
khí và nhiệt độ cơ thể theo nhómđôi và điền KQ vào phiếu:
Stt Tên Nhiệt độ cơ thể không khí Nhiệt độ
12
6’ 6 GV: T/c cho HS báo cáo KQ.
- NX, KL và liên hệ GD
- Y/c 2HS đọc ND bài trong SGK
HS: Làm việc theo y/c của GV.
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 08 tháng 02 năm 2022
Tiết 1:
NTĐ4: Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 2)
NTĐ5: Toán: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo) (Trang 151)
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì?Ai thế nào? Ai là gì ?) để
kể, để tả hay giới thiệu
2 Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp hợp tác, giải quyết các vấn đề và
sáng tạo, Năng lực ngôn ngữ, năng lực văn học
3 Phẩm chất:Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
B NTĐ5:
Trang 81 Kiến thức - Kĩ năng:
Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ sốphần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân; so sánh các số thập phân
* Làm bài tập 2
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh, PBTHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu tranh, ảnh hoa giấy cho
HS quan sát
HS: NT điểu hành: Làm BT2.
2 hs làm vào phiếu, cả lớp làmvào vở
8,75 = 875%
b) 45% = 0,45; 5% = 0,05 625% = 6,35
7’ 4 GV: Đọc từng câu, từng bộ phận
trong câu cho hs viết bài vào vở
- Đọc toàn bài cho hs soát lỗi
4
1giờ = 0,25 giờ
b) 10
GV: Nghe NT báo cáo, nx.
a) Kể về các hoạt động vui chơi
HS: Làm bài tập
* Làm bài tập 2
Trang 9của em và các bạn
b) Tả các bạn trong lớp em (tínhtình, dáng vẻ, )
c) GT từng bạn trong tổ của em vớichị phụ trách mới của LĐ
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 3:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 149)
NTĐ5: Tiếng việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 4)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
+ Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả dã học trong 9 tuần đầu học kì II
* Đọc được một bài
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Giáo dục ý thức biết quan tâm đến người thân.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh,PBTHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
6’ 2 GV: Y/c HS nêu các bước giải bài
toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số đó; GTB; HDBT1
HS: Làm bài 2 theo nhóm: Kể
tên các bài tập đọc là văn miêu tả
đã học trong 9 tuần vừa qua
- Có ba bài: Phong cảnh đềnHùng; Hội thổi cơm thi ở ĐồngVân; Tranh làng Hồ
Trang 10Bài giảiTổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần)Đoạn dây thứ nhất dài là:
(28 : 4) × 3 = 21 (m)Đoạn dây thứ hai dài là:
28 21 = 7 (m)Đáp số: 21m; 7m
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:
+ Hoạt động nấu cơm
- Kết bài: Chấm thi Niềm tự hàocủa những người đoạt giải (KBkhông mở rộng)
- GV nhận xét, bổ sung; bìnhchọn bạn làm bài tốt nhất
6’ 6 GV: Nhận xét và chốt.
- Y/c HS nhắc lại cách giải bài toán
HS: Chỉnh sửa, bổ sung vào dàn
ý của mình
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 4:
NTĐ4: Ôn tiếng việt: LUYỆN ĐỌC: DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY
NTĐ5: Ôn tiếng việt: LUYỆN ĐỌC: HỘI THỔI CƠM THI ỞN ĐỒNG VÂN
Trang 11- Luyện đọc đúng, không bỏ tiếng từ (HS yếu, TB) Học sinh khá đọc diễncảm đoạn trong bài tập đọc.
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Khám phá
- HD HS xác định giọng đọc vàgạch dưới những từ cần nhấngiọng sau đó y/c luyện đọc đoạn
bài Dù sao trái đất vẫn quay!
HS: Nối tiếp nêu ghi nhớ ở tiết 1.
bài Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
6’ 4 GV: Nghe HS báo cáo; Nhận xét.
- Giao HS luyện đọc bài Con sẻ.
HS: NT điều hành.
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc trong nhóm
* Quan sát tranh6’ 5 HS: NT điều hành:
- Luyện đọc cá nhân, đọc trong nhóm
- Đọc báo cáo
GV: T/c cho HS thi đọc trước lớp.
- Nhận xét Yêu cầu HS chọn đoạnđọc diễn cảm
+ Vì sao tác giả bày tỏ lòng kínhphục đối với con sẻ nhỏ bé?
Trang 12
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Đạo đức: LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (Tiết 2)
NTĐ5: Ôn toán: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao động của họ
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- GV đọc truyện (hoặc kể chuyện)
“Buổi học đầu tiên”
+ Vì sao một số bạn trong lớp lại
HS: NT điều hành: Cả lớp làm
bài tập vào vở, 1 em lên bảng làm Bài 1: Tính:
a) 0,123 + 12,01 = b) 1,23 – 0,2 =
c) 24, 6 : 3 = d) 0,12 8 =
* Làm bài tập 1
Trang 13cười khi nghe ban Hà giới thiệu
về nghèâ nghiệp bố mẹ mình?
+ Nếu em là bạn cùng lớp với
Hà, em sẽ làm gì trong tình huống đó? Vì sao?
7’ 3 HS: - HS thảo luận nhóm 2 –
Chia sẻ lớp
+ Vì một số bạn cho rằng nghề của bố mẹ bạn Hà là tầm thường
+ Em không nên cười khi bạn giới thiệu về nghề nghiệp của bố
GV: NX Chữa bài tập
- Giao BT2: Viết số thích hợpvào chỗ chấm:
a) 1cm = dm; 100m = hmb) 10dm = m; 103cm = m
6’ 4 GV: HD HĐ2: Thế nào là người
lao động?
- GV nêu yêu cầu bài tập 1:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4làm bài tập
HS: Làm vào vở và nêu kết quả
a) 1cm = 0,1 dm; 100m = 10 hmb) 10dm = 1m; 103cm = 1,03m
6’ 5 HS: - HS đọc yêu cầu và ND bài
3 giờ = 0,75 giờ;
4
1 giờ = 0,25 giờ b)
- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại.
- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
Trang 14B NTĐ5: Biết:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng
* Làm bài tập 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi
vở chữa bài theo cặp
HS: NT điều hành: Chữa bài tập
5 về nhà, báo cáo kết quả
Số thứ hai: 945
GV: NX; HD khám phá HDBT1
- Cho hs điền đầy đủ bảng đơn
vị đo độ dài, đo khối lượng
- Chỉ ra mối quan hệ giữa cácđơn vị đo
125 : 5 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật là :
GV: Nhận xét chốt lại ý đúng.
- HDhs làm bài 3 a,b,c
- Cho hs đọc y/c bài 1 hs làmvào phiếu , dưới lớp làm vào vở
Trang 15125 50 = 75 (m) ĐS: Chiều rộng: 50m Chiều dài: 75 m
- HSNK làm thêm BT5
7’ 6 GV: NX bài, chốt bài HS: NT điều hành: Cả lớp nx
a) 1827m = 1km 827m = 1,827kmb) 24dm = 3m4dm = 3,4dmc) 2065g = 2kg 65g = 2,065 kg
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 09 tháng 02 năm 2022
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa HKII;
bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85chữ/15 phút), không mắc quá
5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
2 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ nghe, đọc, nói
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 16TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
6’ 2 HS: NT điều hành: Làm bài theo
nhóm trên phiếu HT
- Trình bày
Tên bài Nội dung chính Sầu riêng
Giá trị và vẻ đặc sắc của sầu riêng
- loại cây ăn quả đặc sản của miền Nam nước ta.
Chợ Tết Bức tranh chợ Tết
Đoàn thuyền đánh cá
Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp trong lao động của người dân biển.
GV: HD khám phá HD làm
BT1 Cho hs đọc y/c của bàitập
8’ 3 GV: Nhận xét, chữa bài.
- Y/c 1HS đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ
HS: NT điều hành: Thảo luận
theo cặp, phát biểu ý kiến
- Viết kết quả lên bảng
- Chỉ ra mối quan hệ giữa cácđơn vị đo
* Làm bài tập 18’ 4 HS: NT điều hành: Quan sát tranh
minh hoạ, đọc thầm lại bài thơ
- Nêu nội dung bài thơ
- Tìm và luyện viết chữ khó
GV: HD làm BT2 Thảo luận
nhóm làm việc trong phiếu
- Đại diện nhóm trình bày.
- Cả lớp n/xét chữa bài.
a) 1 m2 = 100m2 = 10 000cm2 = 1000000 mm2
1ha = 10000 m2
1km2 = 100ha = 1000000 m2
b) 1m2 = 0,01dam2
1m2 = 0,0001ha = 0,0001 ha7’ 5 GV: HDHS viết bài vào vở
- Đọc từng câu thơ cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát bài
- HS đổi vở và chữa lỗi theo cặp
- Thu bài nhận xét
HS: NT điều hành: Làm BT3.
Tự làm vào vở 2hs lên bảngchữa bài
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 2:
NTĐ4: Toán: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
(Trang 143)
Trang 17NTĐ5: Tiếng việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 5)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
III Các hoạt động dạy học:
12 15
10 5
4 3
2 12
5 6
1 12
- Gọi HS đọc bài GV nêu câu hỏi
về đoạn vừa đọc - HS trả lời
Trang 182 Yêu cầu thi giải nhanh bài toánvào vở.
Bài giải Diện tích miếng kính là :
14 × 10 : 2 = 70 (cm2) Đsố: 70cm2
+ Sử dụng tranh ảnh, bản đồ để trình bày sự kiện
* Quan sát tranh ảnh
2 Năng lực
+ Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
Trang 19+ Năng lực hiểu biết cơ bản về Lịch sử, năng lực tìm tòi và khám phá Lịch
sử, năng lực vận dụng kiến thức Lịch sử vào thực tiễn
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: Nêu nội dung bài học tuần
trước
- Nhận xét, báo cáo
GV: Y/c HS nhắc lại những biểu
hiện tội ác của Mĩ - Diệm đã gây
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi, QSlược đồ, ảnh trong SGK
HS: Thảo luận nhóm đôi: Nêu
nguyên nhân bùng nổ phong trào
"Đồng khởi"
* Quan sát tranh ảnh
6’ 4 HS: Thảo luận theo nhóm trao
đổi về tên, vị trí, độ lớn của ĐBduyên hải MT
- Nhận xét và giải thích thêm vềkhí hậu
- Cho HS tự liên hệ thực tế ởmiền Trung
HS: Tiếp tục thảo luận nhóm:
+ Tóm tắt diễn biến chính cuộc
"Đồng khởi" ở Bến Tre
+ Nêu ý nghĩa của phong trào
"Đồng khởi"
6’ 6 HS: QS và thảo luận: Chỉ đọc tên
dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân,
TP Huế, TP Đà Nẵng, Mô tả đèoHải Vân
- Nêu những khó khăn do thiên taigây ra
GV: T/c cho HS trình bày.
- Nhận xét; KL: ND miền Namcầm vũ khí chiến đấu chống quânthù, đẩy quân Mĩ và quân đội SàiGòn vào thế bị động, lúng túng.)
- Địa phương em có những đónggóp cho cho miền Nam yêu dấu ?
Trang 20- Cho HS nhắc lại ND của bài.
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
+ Chính sách khuyến khích học tập: đặt ra lễ xứng danh, lễ vinh quy, khắc têntuổi người đỗ cao và bia đá dựng ở Văn Miếu
+ Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu Biết dùng các từ ngữ thíchhợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
Trang 212’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi.
7’ 2 GV: Kiểm tra bài cũ: Nêu một số
điều luật được quy định trong BộLuật Hồng Đức?
- NX GTB: Y/c HS đọc SGK vàtrả lời câu hỏi:
+ Việc học dưới thời Hậu lê được
tổ chức như thế nào ?+ Trường học thời Hậu Lê dạynhững điều gì ?
+ Chế độ thi cử thời Hậu Lê nhưthế nào ?
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
GV: GTB, gọi HS lên rút thăm
- GV y/c HS đọc trong SGK
- HD BT2
- Gọi HS đọc đề bài và xác địnhy/c của đề
- Gọi HS đọc các gợi ý trongSGK
7’ 4 GV: Nhận xét Kết luận: Nhà Hậu
Lê cho dựng nhà Thái học, dựnglại Quốc Tử Giám, , thu nhận cảcon em thường dân nếu học giỏi
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Nhà Hậu lê đã làm gì để khuyếnkhích học tập ?
HS: Cả lớp đọc thầm và làm bài
tập vào vở:
3) Nhưng xem ra nó đang saymật ong hơn là tôi
(nhưng là từ nối câu 3 với câu 2).
2) Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồncát cao tìm những bông hoa tím
(chúng ở câu 2 thay thế cho lũ
trẻ ở câu 1).
- nắng ở câu 3, câu 6 lặp lại
nắng ở câu 2.
- chị ở câu 5 thay thế Sứ ở câu 4.
- chị ở câu 7 thay thế Sứ ở câu 6.
8’ 6 GV: Nhận xét
=> Kết luận: Đặt ra lễ xướngdanh, lễ vinh quy,
Trang 22- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong chủ điểm Người
ta là hoa của đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2); Biếtlựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý (BT3)
- Làm bài kiểm tra
- Ôn tập kiến thức giữa học kì II
* Làm bài kiểm tra
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Giáo dục ý thức trở thành một công dân tốt.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Nêu mục đích y/c giờ học.
- HD làm BT1: Cho hs nêu lại 3chủ điểm đã học từ tuần 19 - 27
- Nối tiếp nêu “Người ta là hoa của đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả”
Trang 23Tiết 2:
NTĐ4: Ôn toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
NTĐ5: Tiếng Việt: KIỂM TRA (VIẾT) GIỮA HỌC KÌ II
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Củng cố thực hiện phép chia hai phân số: lấy phân số thứ nhất nhân với
phân số thứ hai đảo ngược
2 Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
3 Phẩm chất: Yêu môn học,có thói quen vận dụng bài học vào thực tế.
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Làm bài kiểm tra
- Ôn tập kiến thức giữa học kì II
* Làm bài kiểm tra
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Yêu thích môn học, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Đề thiHS: Nháp
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Khám phá.
- Nêu VD bài toán
- Nêu cách chia hai phân số Yêucầu HS tính
GV: quan sát, giúp đỡ hs
7’ 4 GV: Nhận xét, chốt HS: - Làm bài
Trang 24- NX, chữa bài; HDHS làm BT2.
* Làm bài kiểm tra
8’ 5 HS: Tự làm bài vào vở, đổi vở và
chữa bài, 3 HS lên bảng chữa bàitrên bảng lớp
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Những người quả cảm.
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Yêu thích môn học, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt B.NTĐ5:
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
Trang 25NTĐ4 NTĐ5 II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
6’ 4 HS: Làm việc theo nhóm: Nêu
tên các bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm Những người quả cảm.
+ Khuất phục tên cướp biển+ Ga-vrốt ngoài chiến lũy+ Dù sao trái đất vẫn quay+ Con sẻ
GV: T/c cho HS thi đọc trước lớp.
- Nhận xét Yêu cầu HS chọn đoạnđọc diễn cảm
6’ 5 GV: Gọi hs phát biểu ý kiến
- Hỏi: Những bài tập đọc ở chủ
điểm Những người quả cảm đều
có chung một nội dung gì?
GV: Nhận xét và yêu cầu HS
nêu cảm nhận về hai bạn nhỏtrong bài
- NX, bổ sung; y/c HS viết lạicảm nhận trên thành đoạn vănngắn
IV:Điều chỉnh sau tiết dạy:
Thời gian thực hiện: Thứ năm ngày 10 tháng 02 năm 2022
Trang 262 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức –kĩ năng:
+ Đọc rành mạch, rõ ràng toàn bộ bài văn.
+ Hiểu ý nghĩa của bài: Phê phán quan niệm trọng nam khinh nữ; khen ngợi
cô bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn (TL được các câu hỏi trongSGK)
* Đọc đoạn 1 của bài
2 Năng lực: Phát triển ngôn ngữ đọc, viết
III Các hoạt động dạy học:
+ Tìm số bé ; Tìm số lớn
HS: Đọc trước bài
7’ 3 HS: NT điểu hành: Thi giải BT1
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằngnhau là: 8 3 = 5 (phần)
Số bé là: 85 : 5 3 = 51
Số lớn là: 85 + 51 = 136
ĐS: SB: 51 SL: 136
HS: NT điểu hành: 1 hs khá giỏi
đọc mẫu Cả lớp đọc thầm bài vàTLCH trong SGK:
- Những chi tiết nào trong bàicho thấy ở làng quê Mơ vẫn còn
tư tưởng xem thường con gái?
- Những chi tiết chứng tỏ Mơkhông thua gì các bạn trai?
- Đọc câu chuyện này, em có suynghĩ gì?
* Đọc được đoạn 18’ 5 HS: NT điểu hành: Tự làm bài.
- 1 hs lên bảng chữa bài
GV: Cho hs nối tiếp trả lời các
câu hỏi
Trang 27Bài giảiTheo sơ đồ, hiệu số phần bằngnhau là: 5 3 = 2 (phần)
- Nêu ND của bài
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn
“Tối đó,…con trai cũng không bằng”
6’ 6 GV: Chữa, chốt bài.
- HSNK làm thêm bài 3, 4
- HS tự nêu bài toán theo tóm tắt
và giải bài toán theo sơ đồ
Tiết 2:
NTĐ4: Khoa học: VẬT DẪN NHIỆT VÀ VẬT CÁCH NHIỆT
NTĐ5: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH (Trang 155)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
Kể được một số vật dẫn nhiệt tốt và một số vật dẫn nhiệt kém:
+ Các kim loại như ( đồng, nhôm…) dẫn nhiệt tốt
+ Không khí, các vật xốp như bông, len…dẫn nhiệt kém
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
Trang 285’ 2 GV: Y/c HS trả lời câu hỏi: Vật
nóng lên hay lạnh đi khi nào?
- Nhận xét chốt lại bài
- Nêu mối q/hệ giữa các đơn vị
đo thể tích 6’ 4 GV: T/c cho HS trình bày TN và
kết quả thu được
- Nhận xét KL: Kim loại dẫn
nhiệt tốt hơn các chất khác
- Y/c HS nêu VD ứng dụng trongcuộc sống hàng ngày (làm quaixoong, nồi bằng nhựa cứng, )
- HD làm TN2 (HD trong SGK)
HS: NT điều hành: Làm BT2.
HS lên bảng làm, dưới lớp làmvào vở
- Cho HS Chơi trò chơi “Đố bạntôi là ai, tôi được làm bằng gì”
Tiết 3:
NTĐ4: Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 6)
NTĐ5: Khoa học: Bài 53: CÂY MỌC LÊN TỪ HẠT
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng
- Nắm được định nghĩa và nêu được VD để phân biệt 3 kiểu câu đã học
- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng củachúng (BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bàitập đã học, trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu kể đã học (BT3)
2 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ nghe, đọc, nói
+ Giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học
Trang 293 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái Yêu thiên nhiên.
2 Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ, tự học, giao tiếp và hợp tác.
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết và trách nhiệm.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
GV: NX chung; GTB: Theo các
em, cây con có thể mọc từ đâu?
- GV chia nhóm, giao mỗi nhóm
1 hạt lạc và nhiệm vụ
7’ 4 GV: Gọi hs phát biểu NX
- HDlàm BT2 Đọc thầm đoạnvăn xác định kiểu câu, tác dụngcủa mỗi kiểu câu
HS: Làm việc theo nhóm: Tách
đôi hạt lạc và nêu đâu là vỏ,phôi, chất dinh dưỡng
* Quan sát tranh ảnh8’ 5 HS: Làm BT2,3
- Đọc thầm đoạn văn xác địnhkiểu câu đã học có trong đoạnvăn
- Viết đoạn văn vào vở
GV: Gọi đại diện HS trình bày.
- Nhận xét
=> Kết luận: Hạt gồm có: Vỏ,phôi, chất dinh dưỡng dự trữ
Y/c HS làm BT2 trong SGK tr.108: Mỗi thông tin trongkhung chữ dưới đây ứng vớihình nào?
- Y/c HS qs hình 7 và nói về sựphát triển của hạt mướp từ khigieo xuống đất
Trang 306’ 6 GV: Gọi hs nối tiếp đọc trước lớp.
- Nhận xét một số bài viết hay
Tiết 4:
NTĐ4: Tiếng Việt: KIỂM TRA (ĐỌC) GIỮA HỌC KÌ II
NTĐ5: Chính tả: Nhớ - viết: ĐẤT NƯỚC; Nghe- ghi: CÔ GÁI CỦA TƯƠNG
LAI
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng
- Làm bài kiểm tra
- Ôn tập kiến thức giữa học kì II
2 Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
Có hứng thú học tập, ham thích lao động
Thật thà, ngay thẳng trong học tập và đời sống
3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức – Kĩ năng
+ HS nhớ viết đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của bài “Đất nước” ở nhà
+ Tìm được những cụm từ chỉ huân chương, danh hiệu, giải thưởng trong bài tập 2, 3 và nắm được cách viết hoa những cụm từ đó
* Kể đoạn 1 của câu chuyện
2 Năng lực: Năng lực văn học.
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 31đoạn viết.
- Tìm từ khó viết ra nháp
7’ 3 HS: Làm bài thi GV: Nhắc HS trước khi viết bài.
- GV đọc cho HS viết chính tả.s6’ 4 GV: Quan sát HS: NT điều hành: Đổi vở kiểm
tra lỗi theo cặp
* Ghi được bài6’ 5 HS: -Làm bài GV: HD làm bài tập 2, 3: Tìm
những cụm từ chỉ huân chương,danh hiệu, giải thưởng trong bàitập 2, 3 và luyện viết những cụm
Thời gian thực hiện: Thứ sáu ngày 11 tháng 02 năm 2022
Tiết 1:
NTĐ4: Tiếng Việt: KIỂM TRA( VIẾT) GIỮA HỌC KÌ II
NTĐ5: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO DT VÀ ĐO THỂ TÍCH (tiếp theo)
(Trang 155)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng
- Ôn kiến thức giữa học kì II
2 Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
3 Phẩm chất:, chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích
- Vận dụng giải bài toán liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học,làm bài 1, bài 2, bài 3 (a)
* Làm bài tập 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh,
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh,
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
Trang 327’ 2 GV: Khám phá.
- Gọi 2 hs đọc nội dung bài tập 1
- HS trao đổi, tìm sự khác nhautrong 2 cách mở bài
7’ 3 HS: Chọn viết một mở bài kiểu
gián tiếp cho bài văn miêu tả 1trong 3 cây mà đề bài đã gợi ý
150 100 = 15000 (m2)15000m2 gấp 100m2 số lần là:
6’ 4 GV: Gọi hs đọc đoạn viết, nhận xét
cho những bài viết tốt
- Đọc đầu bài, tóm tắt bài toán
- Tự làm vào vở rồi chữa bài
6’ 5 HS: Viết một mở bài theo kiểu trực
tiếp hoặc gián tiếp dựa trên dàn ýtrả lời các CH của bài tập 3
- Đổi vở và góp ý sửa chữa chonhau theo cặp
- HSNK viết mở bài theo 2 kiểu
GV: Nghe NT báo cáo, nx
- Chữa bài
Thể tích của bể là:
4 3 2,5 = 30 (m3)Thể tích nước trong bể là:
30 80 : 100 = 24 (m3)a) Số lít nước chứa trong bể là:24m3 = 24000dm3 = 24000l Đ/s: 24000l nước
6’ 6 GV: Gọi HS đọc nối tiếp bài làm
Trang 33Tiết 2:
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 151)
NTĐ 5: Kể chuyện: LỚP TRƯỞNG LỚP TÔI
- Hiểu và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
* Kể được một đoạn của bài
2 Năng lực: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: GTB; HDBT1 HS: Kể lại câu chuyện nói về
truyền thống tôn sư trọng đạocủa người VN
7’ 3 HS: NT điều hành: Làm BT1
- Tự làm vào vở, bảng phụ
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
GV: Nhận xét, đánh giá.
- HD khám phá
- Kể chuyện lần 1
- Kể chuyện lần 2 kết hợp vớitranh
6’ 4 GV: Chữa bài; HD Làm BT3.
- Gọi 2 hs lên bảng làm hs kháclàm vào vở
- Chữa bài; Giao BT4
HS: Đọc yêu cầu 1SGK
- Thực hành kể truyện trongnhóm
- Kể từng đoạn theo tranh
Trang 34* Kể được đoạn 1 của câuchuyện
6’ 5 HS: NT điều hành: Làm BT4
- Tự làm vào vở, 1HS lên bảngchữa bài
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
GV: Nghe NT báo cáo.
- Gọi hs đọc y/c 2,3
- Gọi 1 hs làm mẫu
- Cho từng hs nhập vai nhân vật
kể cùng bạn bên cạnh, trao đổi ýnghĩa câu chuyện
Tiết 3:
NTĐ4: Tập đọc: ĐƯỜNG ĐI SA PA NTĐ5: Ôn toán: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
2 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ nghe, đọc, nói
2 Năng lực: Phát triển năng lực tự học tư chủ toán học.
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết và trách nhiệm.
Trang 35II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: NT điều hành: Yêu cầu các
bạn mở vở ghi đầu bài
GV: HD khám phá HD làm
BT1 Cho hs đọc y/c của bài tập.7’ 3 GV: HD khám phá chủ điểm mới.
- HDQS tranh minh hoạ bài đọc
- HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài(hs chia đoạn: 3 đoạn)
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- GV giúp hs hiểu nghĩa các từchú giải
HS: NT điều hành: Thảo luận
theo cặp, phát biểu ý kiến
- Viết kết quả lên bảng
- Chỉ ra mối quan hệ giữa cácđơn vị đo
nhóm làm việc trong phiếu
- Đại diện nhóm trình bày.
- Cả lớp n/xét chữa bài.
a) 1 m2 = 100m2 = 10 000cm2 = 1000000 mm2
1ha = 10000 m2
1km2 = 100ha = 1000000 m2
b) 1m2 = 0,01dam2
1m2 = 0,0001ha = 0,0001 ha6’ 5 GV: Đọc diễn cảm toàn bài,
giọng nhẹ nhàng thể hiện sựngưỡng mộ, niềm vui, sự háo hứccủa du khách
- HDhs tìm hiểu bài: Y/c hs đọcthầm và trả lời CH:
+ Mỗi đoạn trong bài là một bứctranh đẹp về cảnh, về người Hãymiêu tả những điều em hình dungđược về mỗi bức tranh
+ Những bức tranh bằng lời trongbài thể hiện sự quan sát rất tinh tếcủa tác giả Hãy nêu một chi tiếtthể hiện sự quan sát ấy.Vì sao tácgiả gọi Sa-Pa là "món quà kìdiệu" của thiên nhiên ban tặng?
+ Bài văn thể hiện tình cảm củatác giả đối với cảnh đẹp Sa- Panhư thế nào?
- Nêu ND bài (2, 3 hs nhắc lại)
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp toàn bài
HS: NT điều hành: Làm BT3.
Tự làm vào vở 2hs lên bảngchữa bài
Trang 36HDHS tìm giọng đọc và đọc diễncảm, đọc thuộc lòng.
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 4:
NTĐ4: Ôn Toán: ÔN TẬP TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI
SỐ ĐÓ NTĐ5: Tập đọc: CON GÁI
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Luyện tập về giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B.NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Đọc rành mạch, rõ ràng toàn bộ bài văn.
+ Hiểu ý nghĩa của bài: Phê phán quan niệm trọng nam khinh nữ; khen ngợi
cô bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn (TL được các câu hỏi trongSGK)
* Đọc đoạn 1 của bài
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
3 Phẩm chất: Học đức tính nghiêm minh, công bằng.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 373 tuổi mẹ
7 3 = 4 (phần)Tuổi của con là:
32 : 4 × 3 = 24 (tuổi)Tuổi mẹ là: 24 + 32 = 56 (tuổi)Đáp số: Mẹ: 56 tuổi con: 24 tuổi
- HDHS làm BT2: Tìm hai số biếtrằng số bé bằng
5
3
số lớn và hiệucủa chúng là 20
HS: NT điểu hành: 1 hs khá giỏi
đọc mẫu Cả lớp đọc thầm bài vàTLCH trong SGK:
- Những chi tiết nào trong bàicho thấy ở làng quê Mơ vẫn còn
tư tưởng xem thường con gái?
- Những chi tiết chứng tỏ Mơkhông thua gì các bạn trai?
- Đọc câu chuyện này, em có suynghĩ gì?
- Nêu ND của bài
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn
“Tối đó,…con trai cũng không bằng”
6’ 5 GV: Chữa bài
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
Trang 38Tiết 5: Tiết đọc thư viện + Sinh hoạt:
SINH HOẠT TUẦN 21
I Nhận xét tuần 21
- Đạo đức: Ngoan, lễ phép, nghe lời thầy cô
- Học tập: Đa số các em về nhà có học bài và làm đầy đủ, bên cạnh đó còn một số
bạn chưa chuẩn bị bài ở nhà kĩ
- Nề nếp, tác phong: Thực hiện tốt nội quy của lớp, của trường đề ra.
- Công tác khác: Thực hiện tốt
II Kế hoạch tuần 22
- Duy trì các nề nếp đã có Đi học đầy đủ, đúng giờ
TUẦN 22
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2022
Tiết 1: Chào cờ:
CHÀO CỜ TUẦN 22 Tiết 2:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 152) NTĐ5: Tập đọc: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
- Thực hiện được các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành
- Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) củahai số đó
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
* Đọc một đoạn của bài
2 Năng lực: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước.
Trang 39II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Đọc bài Thuần phục sư tử và
TL câu hỏi về nội dung bài
- 2 HS lên bảng chữa bài, nêu cáchtính, lớp đổi vở chữa bài theo cặp
GV: Nghe NT báo cáo
- HD khám phá
- Gọi 1 em khá đọc bài, cả lớpđọc thầm theo
- Luyện đọc tiếp nối 4 đoạn
- Tìm từ khó đọc: lấp ló, thế kỉXIX, XX, thanh thoát,…
* Đọc đoạn một của bài
6’ 5 HS: NT điều hành:
- Thi làm nhanh bài vào vở
Bài giải Chiều cao của hình bình hành là:
18 ×
9
5
= 10 (cm) Diện tích hình bình hành là:
18 × 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180cm2
GV: Cho hs nối tiếp trả lời các
câu hỏi
- Nêu ND của bài
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn
Trang 402’ 8 Nhận xét chung tiết học
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm một doận thơ với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết ngắt nhịp đúng ở các dòng thơ
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiênnhiên đất nước (trả lời được các CH trong SGK, thuộc 3, 4 khổ thơ)
2 Năng lực:
Năng lực ngôn ngữ: Đọc bài văn đúng tốc độ yêu cầu
Năng lực văn học: Hiểu ND bài đọc
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu nước, nhân ái
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian
- Vận dụng viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân Chuyển đổi số đothời gian Xem đồng hồ, làm bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3
* Làm bài 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Tranh ảnh, Phiếu bài tậpHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học: