1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẢN đặc tả và MA TRẬN đề KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG GIỮA kì 1 môn TOÁN lớp 4 năm học 2022 2023 đề số (4)

4 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản đặc tả và Ma Trận đề Kiểm Tra Chất Lượng Giữa Kì 1 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2022 - 2023 Đề Số (4)
Trường học Trường Tiểu Học Lê Lợi
Chuyên ngành Toán lớp 4
Thể loại bản kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm đó thuộc thế kỉ: A.. Vậy hiện nay mẹ hơn con: A... b Hãy nêu tên các góc tù và góc bẹt có trong hình bên: .... Bài 42đ : Một đội công nhân sửa đường.. Ba ngày đầu, mỗi ngày đội sửa đ

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU TRƯỜNG TH LÊ LỢI

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2022 - 2023 MÔN: Toán – LỚP 4 Thời gian: 40 phút

Ngày kiểm tra: / /2022

Họ và tên HS:……….

Lớp: ………

SỐ BÁO DANH (Do HS ghi) Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số phách

-Điểm bài thi NHẬN XÉT Chữ kí GK1 Chữ kí GK2 Số phách Bằng số Bằng chữ PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM Bài 1: ( 4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số gồm 3 trăm triệu, 7 nghìn, 9 trăm , 8 chục và 3 đơn vị viết là: A 300 900 783 B 300 007 983 C 300 700 983 D 500 700 893 b) Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long vào năm 1010 Năm đó thuộc thế kỉ: A X B IX C XI D XII c) 7 kg 304 g = … g ? A 7304g B 730400 C 70304 D 73040 d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 2 giờ 1 2 giờ = phút A 140 B 150 C 120 D 130 e) Một hình vuông có diện tích là 64 cm 2 Vậy cạnh của hình vuông là : A 9 B 16 C 6 D 8 g) Bốn năm trước mẹ hơn con 25 tuổi Vậy hiện nay mẹ hơn con: A 32 tuổi B 25 tuổi C 28 tuổi D 24 tuổi h) (1đ): Hình bên có: A 2 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn B 2 góc tù, 2 góc vuông, 1 góc nhọn C 3 góc tù, 2 góc vuông D 2 góc vuông, 3 góc nhọn PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1 (1,5 điểm) a) Đặt tính rồi tính (1điểm) 23 645 + 987 664 4760 x 3

A M

Q P

N

Trang 2

b) Tính giá trị của biểu thức a + b – c Với a = 9763, b = 306 và c = 1 574 (0,5

điểm)

Bài 2 a) Tìm y: (1đ) 7 689 + y = 2 365 x 5

Bài 3(1đ) a) Hình bên có ……góc nhọn và có …….góc bẹt

b) Hãy nêu tên các góc tù và góc bẹt có trong hình bên:

Bài 4(2đ) : Một đội công nhân sửa đường Ba ngày đầu, mỗi ngày đội sửa được 670 mét đường Hai ngày sau, mỗi ngày đội sử được 150 mét đường Hỏi : a) Đội công nhận sửa được tất cả bao nhiêu ngày ? b) Trung bình mỗi ngày đội sửa được bao nhiêu mét đường ?

Bài 5 (0,5đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2673 + 325 – 637 + 675

A

B B B

Trang 3

UBND TP VŨNG TÀU

TRƯỜNG TH LÊ LỢI

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN : TOÁN - LỚP 4

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

23 645 + 98 7664 4760 x 3

23 645 4760

987 664 3

1 011 309 (0,5 đ) 14 280 (0,5 đ)

b) Tính giá trị của biểu thức a + b – c Với a = 9763, b = 306 và c = 1 574 (0,5 điểm)

Nếu a = 9763, b = 306 và c = 1 574 thì a + b – c = 9763 + 306 - 1 574

= 10 069 – 1 574 (0,25 đ)

= 8 495 (0,25 đ)

Bài 2 a) Tìm y: (0,5) 7 689 + y = 2 365 x 5

7 689 + y = 11 825

y = 11 825 – 7 689 (0,25 đ)

y = 4 136 (0,25 đ) Bài 3 (1đ)

a) Hình bên có 3 góc nhọn và có 1 góc bẹt (0,5đ)

b) Các góc tù và góc bẹt có trong hình bên:

Góc tù : EAB; ABC (0,25 đ)

Góc bẹt: EDC (0,25 đ)

Bài 4: (2 điểm) Giải

Đội công nhận sửa được tất cả số ngày là:

Ba ngày đầu đội sửa được số mét đường là :

Hai ngày sau đội sửa được số mét đường là:

Đội công nhận sửa được tất cả số mét đường là: (0,25 đ)

Trang 4

2 010 + 300 = 2 310 (m) Trung bình mỗi ngày đội sửa được số mét đường là: (0,5 đ)

(2 010 + 300) : 5 = 462 (m) Đáp số: a) 5 ngày (0,5 đ) b) 462 m

Bài 5: (0,5 điểm)

2673 + 325 – 637 + 675

= (2673 – 637) + (325 + 675

= 2 000 + 1 000 0,25 đ

= 3000 (0,25 đ)

Ngày đăng: 02/11/2022, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w