Câu 1 1 TỔNG CÔNG TY BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƢU CHÍNH VIỄN THÔNG Độc lập Tự do Hạnh phúc NGÂN HÀNG ĐỀ THI Môn NHẬP MÔN INTERNET VÀ E LEARNI.
Trang 1TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
-
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Ban hành kèm theo Quyết định số: ………/QĐ-TTĐT1của Giám đốc Học
viện Công nghệ Bưu chính viễn thông ký ngày /04/2006
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ INTERNET
LOẠI I: CÂU DỄ (thời gian: 45 giây)
Câu 1: Mạng Internet được hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20?
a) Đầu thập kỷ 60
b) Cuối thập kỷ 60
c) Đầu thập kỷ 70
d) Cuối thập kỷ 70
Câu 2: Sự kiện nào được coi là khởi đầu cho việc hình thành mạng Internet?
a) Sự ra đời của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ
b) Sự bùng nổ công nghệ mạng LAN tốc độ cao
c) Việc kết nối thành công 4 địa điểm tại Mỹ trong 1 dự án của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA-Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng
Mỹ
d) Cuộc họp của Liên hợp quốc về việc cho ra đời mạng Internet
Câu 3: Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?
a) Ethernet
b) DECNet
d) TELNET
Câu 4: Dịch vụ Ineternet được chính thức cung cấp tại Việt nam vào năm nào?
a) 1986
b) 1990
d) 2000
Câu 5: Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?
a) NETBEUI
b) IPX/SPX
c) TCP/IP
d) ARPA
Câu 6: Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?
a) Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên
Trang 2b) Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển
c) Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục
d) Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)
Câu 7: Internet Explorer là gì?
a) 1 chuẩn mạng cục bộ
b) Trình duyệt web
c) Bộ giao thức
d) Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 8: Mô hình TCP/IP gồm mấy tầng?
a) 3 tầng
b) 4 tầng
c) 5 tầng
d) 7 tầng
Câu 9: Mô hình OSI có mấy tầng?
a) 3 tầng
b) 4 tầng
c) 5 tầng
d) 7 tầng
Câu 10: ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Internet Service Protocol
b) Internet Service Provider
c) Internet Search Provider
d) Important Service Provider
Câu 11: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Internet Access Protocol
b) Internet Application Provider
c) Internet Access Provider
d) Internet Application Protocol
Câu 12: ICP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Internet Content Protocol
b) Internet Control Provider
c) Internet Control Protocol
d) Internet Content Provider
Câu 13: OSP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Operating System Protocol
b) Operating System Provider
c) Online Service Provider
d) Online System Provider
Câu 14: TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Telecoms Control Protocol / Information Protocol
b) Transmision Control Protocol / Internet Protocol
c) Transport Protocol / Internet Protocol
d) Transfer Protocol / Information Protocol
Câu 15: Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?
Trang 3a) Kết nối trực tiếp
b) Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN)
c) Kết nối qua modem
d) Kết nối qua card mạng
Câu 16: Địa chỉ được đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì?
a) Địa chỉ IP
b) Địa chỉ TCP
c) Địa chỉ TCP/IP
d) Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ
LOẠI II: CÂU ĐỘ KHÓ TRUNG BÌNH (thời gian: 60 giây)
Câu 17: Để 2 mạng có thể trao đổi thông tin với nhau thì cần có các điều kiện gì?
a) Cần có một thiết bị để kết nối 2 mạng đó
b) Cần có các giao thức truyền thông để hai mạng trao đổi thông tin
d) Không thể kết nối 2 mạng
Câu 18: Giao thức mạng là gì?
a) Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng
b) Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng
c) Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet
d) Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.
Câu 19: Các mạng trên Internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì?
a) Router
b) Network Card
d) HUB
Câu 20: OSI là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Organization System Intelligent
b) Open Systems Interconnection
c) Open Systems Interchange
d) Open Service Internetwork
Câu 21: Đâu là thứ tự đúng của các tầng trong mô hình TCP/IP (từ dưới lên)?
a) Truy cập mạng, Liên mạng, Ứng dụng, Giao vận
b) Truy cập mạng, Liên mạng, Giao vận, Ứng dụng
c) Truy cập mạng, Giao vận, Liên mạng, Ứng dụng
d) Truy cập mạng, Ứng dụng, Giao vận, Liên mạng
Câu 22: Đâu là tên tầng của bộ giao thức TCP/IP?
a) Tầng liên kết thông tin
b) Tầng vật lý
c) Tầng liên mạng
d) Tầng phiên
Câu 23: Tầng nào là tầng thấp nhất trong mô hình TCP/IP?
Trang 4a) Tầng truy cập vật lý
b) Tầng truy cập mạng
c) Tầng liên mạng
d) Tầng thiết bị mạng
Câu 24: Tầng nào là tầng cao nhất trong mô hình TCP/IP?
a) Tầng ứng dụng
b) Tầng liên kết ứng dụng
c) Tầng liên mạng
d) Tầng phiên
Câu 25: Trong các thuật ngữ dưới, thuật ngữ nào KHÔNG chỉ các giao thức?
a) TCP/IP
b) NetBEUI
c) LAN/WAN
d) IPX/SPX
Câu 26: Một người dùng cá nhân muốn sử dụng Internet thì nên liên hệ với tổ chức nào?
a) Internet Access Provider – Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền truy cập Internet
b) Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet
c) Internet chỉ dành cho các tổ chức, cá nhân không được sử dụng
d) Internet Content Provider – Nhà cung cấp dịch vụ nội dung thông tin Internet
Câu 27: Một đơn vị cung cấp một trang báo điện tử để cho người sử dụng có thể đọc trên mạng Internet thì có thể coi đơn vị đó là gì?
a) Một IAP
b) Một ISP
c) Một công ty phần mềm
d) Một ICP
Câu 28: Đơn vị cung cấp dịch vụ bán hàng qua mạng để người sử dụng có thể xem và mua hàng qua mạng thì có thể coi đơn vị đó là gì?
a) Một IAP
b) Một OSP
c) Một cửa hàng Internet Cafe
d) Một ICP
Câu 29: Phương pháp kết nối Internet thông qua một mạng cục bộ (LAN) thường được ai sử dụng?
a) Những người dùng riêng lẻ
b) Những người dùng có khả năng tài chính dồi dào
c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức
d) Các ISP
Câu 30: Phiên bản IP hiện tại sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?
a) 24
b) 32
c) 40
d) 48
Câu 31: Địa chỉ IP được chia thành bao nhiêu phần, ngăn cách các phần bằng ký tự gì?
a) 4 phần, ngăn cách bằng dấu “,”
Trang 5b) 5 phần, ngăn cách bằng dấu “,”
c) 4 phần, ngăn cách bằng dấu “.”
d) 5 phần, ngăn cách bằng dấu “.”
Câu 32: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?
a) 10.16.200.300
b) 192.168.10.132
c) 400.20.1.255
d) 172.193.2.3.0
Câu 33: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?
a) 192.168.10
b) 192.168.10.132
c) 192.168.10.132.10
d) 192.168
Câu 34: Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì?
a) Việc nhớ tên miền dễ hơn việc nhớ địa chỉ IP
b) Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
c) Thiếu địa chỉ IP
d) Việc xử lý tên miền dễ hơn việc xử lý địa chỉ IP
Câu 35: DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) Domain Network System
b) Dynamic Network System
c) Dynamic Name System
d) Domain Name System
Câu 36: Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào?
a) Ngang hàng
b) Phân cấp hình cây
c) Không có cấu trúc rõ ràng
d) Cấu trúc lớp
Câu 37: Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại Việt nam là gì?
a) VNName
b) VietName
c) VNDomainName
d) VNNIC
Câu 38: Khi muốn hỏi địa chỉ IP tương ứng với một tên miền, chương trình trên máy sẽ làm gì? a) Tự tính toán
b) Hỏi hệ thống giải mã địa chỉ của Windows trên máy cục bộ
c) Gửi thông báo đến tất cả các máy trên mạng để hỏi
d) Gửi yêu cầu tới máy chủ quản lý tên miền
Câu 39: Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
a) Dấu “.”
b) Dấu “,”
c) Dấu “#”
d) Dấu “@”
Câu 40: Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?
Trang 6a) www.e-ptit.edu.vn
b) www.evnpt.com,vn
c) www#e-ptit#edu#vn
d) www.evnpt@com.vn
Câu 41: Thông thường, để có thể biết một tên miền là của nước nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó?
a) Thành phần cuối cùng (bên phải)
b) Thành phần đầu tiên (bên trái)
c) Thành phần thứ 2 từ phải sang
d) Không có quy tắc về quốc gia trong tên miền
Câu 42: HTML là viết tắt của cum từ tiếng Anh nào?
a) High Text Markup Language
b) Huge Text Markup Language
c) Hyper Test Making Language
d) Hyper Text Markup Language
Câu 43: HTML là gì?
a) Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh
b) Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh
c) Là ngôn ngữ đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp
d) Không phải ngôn ngữ lập trình
Câu 44: Trong một tài liệu HTML, để đánh dấu đoạn thân của tài liệu, bạn dùng thẻ nào?
a) <MIDDLE> </MIDDLE>
b) <B> </B>
c) <BODY> </BODY>
d) <BOD> </BOD>
Câu 45: Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp lệ?
a) minhnv.e-ptit.edu.vn
b) minhnv#e-ptit.edu.vn
c) minhnv&e-ptit.edu.vn
d) minhnv@e-ptit.edu.vn
Trang 7CHƯƠNG 2: CÁC DỊCH VỤ THÔNG DỤNG TRÊN INTERNET
LOẠI I: CÂU DỄ (thời gian: 45 giây)
Câu 1: Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?
a) Máy Fax
b) Bộ ghép kênh
c) Router
d) Modem
Câu 2: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) World Wide Wed
b) World Wide Web
c) World Wild Wed
d) Word Wide Web
Câu 3: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
a) Là trang văn bản thông thường
b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
d) Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 4: Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
a) Trình duyệt Web
b) Bộ duyệt Web
c) Chương trình xem Web
d) Phần mềm xem Web
Câu 5: Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
a) Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
b) Thanh liên kết của trình duyệt
c) Thanh địa chỉ của trình duyệt
d) Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 6: Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Quay trở lại trang Web trước đó
b) Quay trở lại cửa sổ trước đó
c) Quay trở lại màn hình trước đó
d) Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 7: Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Đi đến cửa sổ trước đó
b) Đi đến màn hình trước đó
c) Quay lại trang Web trước đó
d) Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 8: Nút Home trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
a) Trở về trang nhà của bạn
b) Trở về trang chủ của Website hiện tại
Trang 8c) Đi đến trang chủ của Windows
d) Trở về trang không có nội dung
Câu 9 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?
a) Home
b) Back
c) Refresh
d) Next
Câu 10 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?
a) Home
b) Search
c) Refresh
d) Next
Câu 11Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
a) Trao đổi thông tin trực tuyến
b) Hội thoại trực tuyến
c) Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
d) Tìm kiếm thông tin
Câu 12: Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?
a) Reply
b) Forward
c) Compose
d) Attactment
Câu 13: Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?
a) Relpy
b) Relpy to All
c) Forward
d) Attachment
Câu 14: Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?
a) Tải tệp tin (FTP)
b) Tán gẫu (Chat)
c) Thư điện tử (e-mail)
d) Tìm kiếm (search)
Câu 15: Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào?
a) Compose
b) Check Mail
c) Attachment
d) Send
Câu 16: Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào?
a) Compose
b) Check Mail
c) Attachment
d) Send
Câu 17: Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?
Trang 9a) Cho phép các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
b) Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
c) Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm
d) Tìm kiếm thông tin
Câu 18: Đâu không phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?
a) www.panvn.com
b) www.vnn.vn
c) www.google.com
d) www.altavista.com
B CÂU TRUNG BÌNH (thời gian: 60 giây)
Câu 19: Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?
a) Add Link
b) Save Favorites
c) Add to Favorites
d) Ogranize Favorites
Câu 20: Muốn tăng tốc độ tải trang web trong trường hợp sử dụng đường kết nối Internet tốc độ thấp, bạn cần làm gì?
a) Giảm kích thước của Folder Temporary Internet Files
b) Bỏ Cookies
c) Bỏ tính năng tải ảnh (image loading)
d) Giảm thời gian lưu History
Câu 21: Mục đích của Folder History là gì?
a) Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm
b) Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành
c) Để liệt kế tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất
d) Để liệt kê tất cả các website ưa thích
Câu 22: Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thế nào?
a) Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save
b) Chọn Edit > Select All
c) Chọn File > Save
d) Chọn File > Save As
Câu 23: Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Internet Options?
a) General
b) Content
c) Connections
d) Advanced
Câu 24: Để thiết lập địa chỉ của máy chủ Proxy, bạn không cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?
a) Chọn thẻ Connection trong hộp thoại Internet Option
b) Nhấn vào nút LAN Settings
Trang 10c) Chọn nút Add trên mục Dial-up Settings
d) Nhập các thông số do người quản trị mạng cung cấp
Câu 25: Để cài đặt kết nối Internet thông qua đường điện thoại, không cần thực hiện công việc nào dưới đây?
a) Cài đặt modem
b) Cài đặt card mạng
c) Cài đặt Dialup Adapter và TCP/IP
d) Tạo kết nối mạng
Câu 26: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?
a) Chọn Start > Search
b) Chọn View > Explorer Bar > Search
c) Chọn View > Toolbar > Search
d) Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search
Câu 27: Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?
a) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản Internet
c) Đăng ký đường kết nối Internet
d) Có một chương trình nhận/gửi thư điện tử
Câu 28: Muốn mở hộp thư đã lập, bạn phải làm gì?
a) Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
c) Có chương trình nhận/gửi thư điện tử
d) Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
Câu 29: Folder Outbox hoặc Unsent Message của thư điện tử chứa cái gì?
a) Các thư đã xoá đi
b) Các thư đã soạn hoặc chưa gửi đi
c) Các thư đã nhận được
d) Các thư đã đọc
Câu 30: Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư đó
là thư gì?
a) Thư rác, thư quảng cáo
b) Thư mới
c) Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó
d) Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
Câu 31: Nếu hòm thư của bạn có thư mang chủ đề "Mail undeliverable", thì thư này thông báo cho bạn điều gì?
a) Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận
b) Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc
c) Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ
d) Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư
Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thư điện tử