1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI học SINH GIỎI lớp 12 môn sinh học 2022 2023

81 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn phương án đúng: Câu 23: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong TB không hòa trộn với nhau và phân li đồng đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 LẦN 1

Thời gian 90 phút

Câu 1: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

C lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 2: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

A quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

B quá trình khử CO2 C quá trình quang phân li nước

D sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

Câu 3: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm (2) RBX (3) Lục lạp (4) Perôxixôm (5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi

Phương án trả lời đúng là:

A (3), (4) và (5) B (1), (4) và (5) C (2), (3) và (6) D (1), (4) và (6)

Câu 4: Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà kính Khităng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường

độ quang hợp của cây B không thay đổi

Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra

hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A)

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng Vì thế,cường độ quang hợp của nó không bị giảm

Phương án trả lời đúng là:

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (2), (3) và (4) D (1) , (3) và (4)

Câu 5: Ở ĐV chưa có cơ quan tiêu hóa thì A thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

B thức ăn được tiêu hóa nội bào C thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

D một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

Câu 6: Xét các loài SV sau:

(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

A (1), (2), (3) và (5) B (4) và (5) C (1), (2), (4) và (6) D (3), (4), (5) và (6)

Câu 7: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

4 Khối lượng máu 5 Số lượng hồng cầu 6 Sự dàn hổi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là: A (1), (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3), (4) và (6)

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (5) và (6)

Câu 8: Trong các phát biểu sau:

(1) ở hầu hết ĐV, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

(2) huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

(3) càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

(4) tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

Có bao nhiêu phát biểu sai ? A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 9: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

Câu 10: Sự khác nhau giữa ĐB và thể ĐB là:

A ĐB là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể ĐB là cơ thể mang ĐB đã biểu hiện ra KH

B ĐB là do biễn đổi trong v/c di truyền, còn thể ĐB là cơ thể mang ĐB gen lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử

C ĐB luôn xảy ra ở SV, còn thể ĐB chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh

Trang 2

D ĐB là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể ĐB là cơ thể mang ĐB gen ở trạng thái dị hợp.

Câu 11: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở một nhóm TB sinh dưỡng của một cơ thể khi tiếnhành NP sẽ dẫn đến kết quả A tất cả các TB của cơ thể đều mang ĐB

B chỉ có cơ quan sinh dục mang TB ĐB C tất cả các TB sinh dưỡng đều mang ĐB, còn TB sinh dục thì không

D cơ thể sẽ có 2 dòng TB : dòng bình thường và dòng mang ĐB

Câu 12: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ thì tỉ lệ nucleotit loại Gcủa phân tử ADN này là:

A 10% B 40% C 20% D 25%

Câu 13: Cho các thông tin sau đây:

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein

(2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, aa mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp

(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành

Các thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả TB nhân thực và TB nhân sơ là:

(1) Cromatit (2) Sợi cơ bản (3) ADN xoắn kép (4) Sợi nhiễm sắc

(5) Vùng xếp cuộn (6) NST ở kì giữa (7) Nucleoxom

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

A (2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6) B (3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

C (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3) D (3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

Câu 18: Ở VK E coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận nào sau đây đúng?

A Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau

B Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

C Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau

D Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau

Câu 19: Quan sát nhiều TB sinh dưỡng của một châu chấu có KH bình thường dưới kính hiển vi vào kì giữa,người ta thấy các TB chỉ có 23NST Kết luận nào sau đây đúng nhất về cá thể châu chấu nói trên?

A Đó là châu chấu đực do ở châu chấu đực, cặp NST giới tính chỉ có một chiếc

B Đó là châu chấu đực do NST giới tính chỉ có một chiếc

C Đó là châu chấu đực do bị ĐB làm mấy đi một NST

D Có thể là châu chấu đực hoặc cái do ĐB làm mất đi 1 NST

Câu 20: Một phân tử AND có tổng số 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại A = 21% tổng số nucleotit củaphân tử AND Trên mạch 1 của AND có 210T và G chiếm 15% Hãy xác định

Trang 3

Câu 21: Trong quần thể người có một số thể ĐB sau:

(1) Ung thu máu (2) Hồng cầu hình liềm (3) Bạch tạng (4) Hội chứng Claiphento (5) Dính ngón tay số 2 và 3 (6) Máu khó đông (7) Hội chứng Tơcno (8) Hội chứng Đao (9) Mù màuNhững thể ĐB nào là ĐB lệch bội?

A (4), (7), và (8) B (4), (7) và (2) C (1), (3) và (9) D (1), (3) và (8)

Câu 22: Ở phép lai: Đực AaBb x cái AaBB Nếu trong quá trình GP của cơ thể đực cps 10% số TB cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong GP I, GP II diễn ra bình thường; 20% số TB của cơ thể cái có cặp NST mang cặp gen BB không phân li trong GP I, GPII bình thường

+ Quá trình thụ tinh sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu KG ĐB?

+ Ở đời con, loại hợp tử ĐB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

+ ở đời con, loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Hãy chọn phương án đúng:

Câu 23: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong TB không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào? A Cho F1 lai phân tích B Cho F2 tự thụ phấn

C Cho F1 giao phấn với nhau D Cho F1 tự thụ phấn

Câu 24: Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là

A tương tác cộng gộp B tác động bổ sung giữa 2 alen trội

C tác động bổ sung giữa 2 gen không alen D tác động đa hiệu

Câu 25: Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực : cái luôn xấp xỉ 1 : 1 vì

A số giao tử đực bằng với số giao tử cái B số con cái và số con đực trong loài bằng nhau

C sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau D cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.Câu 26: Có 3 TB sinh tinh của một cá thể có KG AaBbddEe tiến hành GP bình thường thành tinh trùng Số loạitinh trùng tối đa có thể tạo ra là

A 2 B 8 C 6 D 4

Câu 27: Ở một loài TV, cho F1 tự thụ phấn thì F2 thu được tỉ lệ 9 cây thân cao : 7 cây thân thấp Để đời lai thuđược tỉ lệ 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp thì F1 phải lai với cây có KG

Câu 28: Nhờ hiện tượng HVG mà các gen… (M : alen/ N : không alen) nằm trên… (C: các cặp NST tươngđồng khác nhau/ D: các NST khác nhau của cặp tương đồng) có điều kiện tổ hợp với nhau trên… (K: cùng 1KG/ S: cùng một NST) tạo thành nhóm gen liên kết Hãy lựa chọn các cụm từ trong ngoặc để điền vào chỗtrống trong nội dung trên cho phù hợp

Câu 29: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai,

bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen Giải thích nào sau đây không đúng?

A Do các TB ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các TB ở phần thân

B Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hòa tổng hợp melanin, nên các TB ở phân thân không có khả năngtổng hợp melanin làm cho lông có màu trắng

C Nhiệt độ thấp làm enzim điều hòa tổng hợp melanin hoạt động nên các TB vùng đầu mút tổng hợp đượcmelanin làm lông đen

D Do các TB ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các TB ở phần thân

Câu 30: Cho biết các bước của một quy trình như sau:

(1) Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau

(2) Theo dõi, ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này

(3) Tạo ra các cây có cùng một KG (4) Xác định số KH tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể

Để xác định mức phản ứng của một KG quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiệntheo trình tự các bước là:

A (1) → (2) → (3) → (4) B (3) → (1) → (2) → (4) C (1) → (3) → (2) → (4) D (3) → (2) → (1) → (4)Câu 31: Ở một loài TV, tính trạng màu sắc hoa do 1 gen có hai alen quy định Cho cây hoa đỏ thuần chủng giaophấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 có KHphân li theo tỉ lệ : 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của genkhông phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kếtluận đúng?

(1) Đời con của 1 cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ KG giống tỉ lệ KH

(2) Chỉ cần dựa vào KH cũng có thể phân biệt được cây có KG đồng hợp tử và cây có KG dị hợp tử

Trang 4

(3) Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có KH phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa

Câu 33: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quyđịnh hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen này nằm trên các NST thường khác nhau.Biết rằng không xảy ra ĐB, theo lí thuyết, trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có số câythân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 25%?

(1) AaBb x Aabb (2) AaBB x aaBb (3) Aabb x aaBb (4) aaBb x aaBb

Câu 34: Ở một loài ĐV, alen quy định lông xám trội hoàn toàn só với alen a quy định lông hung; alen B quyđịnh chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so vớialen d quy định mắt đen

Phép lai P: thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có lông hung, chânthấp, mắt đen chiểm tỉ lệ 1% Biết quá trình GP không xảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG ở cả 2 giới với tần số nhưnhau Theo lí thuyết, số cá thể lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ

(1) Phép lai giữa hai cá thể có cùng KH tạo ra đời con có tối đa 4 loại KG và 3 loại KH

(2) Phép lai giữa 2 cá thể có KH khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại KG và nhiều loại KH hơn phép laigiữa 2 cá thể có cùng KH

(3) Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cá thể lông xám

có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại KG và 3 loại KH

(4) Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa 2 cá thể lông đen cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ1:1:1:1

(5) Phép lai giữa 2 cá thể có KH khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại KG

Câu 36: Ở một loài TV, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quyđịnh hoa tím trội hoàn toàn so với b quy định hoa vàng, 2 cặp gen này cùng nằm trên cặp NST số 1, alen D quyđịnh quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen này nằm trên cặp NST số 2 Cho giao phấngiữa 2 cây P đều thuần chủng được F1 dị hợp 3 cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau được F2, trong đó cây có

KH thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 12% Biết hoán vị xảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực

và cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, KH mang 2 tính trạng trội ở đời F2 chiếm tỉ lệ

Câu 37: Ở một loài TV, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàntoàn Hai gen này cùng nằm trên 1 NST thường, HVG xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái.Giao phấn cây thuần chủng có KH trội về cả 2 tính trạng với cây có KH lặn về cả 2 tính trạng trên (P), thu đượcF1 Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luậndưới đây không đúng ở F2?

(1) Có 10 loại KG (2) KH trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất

(3) KH lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất (4) Có 4 loại KG dị hợp tử về cả 2 cặp gen

Trang 5

(1) KG của (P) là AB//ab Dd (2) Ở Fa có 8 loại KG.

(3) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con KG đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,49%

(4) Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại KG và 4 loại KH

Câu 39: Cho phép lai P: AabbDdeeFf x AaBbddEeFF Về mặt lý thuyết thì tỉ lệ tổ hợp gen ở F1 có 3 alen lặn là

A 1/32 B 1/64 C 3/64 D 3/32

Câu 40: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A Tần số tương đối của 1 alen được tính bằng tỉ lệ phần trăm các KH của alen đó trong quần thể

B Vốn gen của quần thể là tập hợp tất cả các alen có trong quầ thể tại một thời điểm xác định

C Tần số alen của các gen giống nhau ở các quần thể

D Cấu trúc di truyền của quần thể thể hiện thông qua tần số alen và tần số KG

Câu 41: Khi nói về quần thể giao phối ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng?

(1) Có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do giữa các cá thể trong quần thể

(2) Có sự đa hình về KG tạo nên sự đa hình về KH

(3) Các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong cùng 1 loài khong thể có sự giao phối với nhau

(4) Tần số alen thuộc 1 gen nào đó thường ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

Câu 42: Quần thể cây đậu Hà Lan tự thụ phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là: P0 : 0,4 AA : 0,4 Aa :0,2 aa Biết rằng, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng

(1) Sau 1 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có cấu trúc di truyền là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa

(2) Tần số các alen trong quần thể sau 4 thế hệ tự thụ phấn là pA = 0,6 ; qa = 0,4

(3) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tần số KH của quần thể là 62,5% đỏ : 37,5% trắng

(4) Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, tần số KG đồng hợp chiếm 90%

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên?

Câu 43: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có F0 : 0,4Aa : 0,6aa Dự đoán nào sau đây đúng?

A Ở F1 tỉ lệ KG dị hợp chiếm 0,64 B Tỉ lệ KG dị hợp ngày càng giảm

C Ở F2, tỉ lệ KG đồng hợp ít hơn KG dị hợp D Ở F3, tần số alen trội chiếm 0,4

Câu 44: Cho các nội dung sau: (1) Phản ánh trạng thái động của quần thể

(2) Từ tỉ lệ KH suy ta tỉ lệ các KG và tần số tương đối của các alen

(3) Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán tỉ lệ các loại KG và KH trong quần thể

(4) Giải thích tại sao trong thiên nhiên có những quần thể duy trì ổn định trong thời gian dài

Những nội dung nào ở trên là ý nghĩa của định luật Hacđi – Vanbec?

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2) và (4) C (2), (3) và (1) D (2), (3) và (4)

Câu 45: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượttrội bố mẹ gọi là:

A thoái hóa giống B ưu thế lai C bất thụ D siêu trội

Câu 46: Cho các bước sau:

(1) Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng

(2) Chọn lọc các thể ĐB có KH mong muốn

(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân ĐB (4) Tạo dòng thuần chủng

Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây ĐB là:

A (1) → (3) → (2) B (3) → (2) → (1) C (3) → (2) → (4) D (2) → (3) → (4)

Câu 47: Những thành tự nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?

(1) Tạo chuột nhắt chứa hoocmon sinh trưởng của chuột cống

(2) Từ một phôi ĐV, người ta có thể tạo ra nhiều con vật có KG đồng nhất (3) Tạo ra cừu Đôly

(4) Tạo ra giống nho tam bội không hạt (5) Tạo giống cây bông chống sâu hại

Phương án đúng là: A (1) và (3) B (1) và (5) C (3) và (4) D (4) và (5)

Câu 48: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X có 2 alen, alen

A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằmtrên NST thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gàtrống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F1.Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2 Dự đoán nào sau đây về KH ở F2 là đúng?

A Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống

B Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp

C Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao

Trang 6

D Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao.

Câu 49: Ở người, xét các bệnh và hội chứng sau đây:

(1) Bệnh ung thư máu (2) Bệnh máu khó đông (3) Hội chứng Đao

(4) Hội chứng Claiphento (5) Bệnh bạch tạng (6) Bệnh mù màu

Có bao nhiêu trường hợp bệnh xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 50: Ở người, bệnh Pheninketo niệu do 1 gen nằm trên NST thường quy định, alen d quy định tính trạng bịbênh, alen D quy định tính trạng bình thường Gen D,d liên kết với gen quy định tính trạng nhóm máu gồm 3alen IA, IB, IC; khoảng cách giữa các alen này là 11M Dưới đây là phả hệ của 1 gia đình:

Người vợ (4) đang mang thai, xác suất để đứa con này có nhóm máu AB và không bị bệnh pheninketo niệu là:

Mã đề 132Câu 1: Oxi thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

A Trong giai đoạn cố định CO2 B Tham gia truyền electron cho các chất khác

C Trong quá trình quang phân ly nước D Trong quá trình thủy phân nước

Câu 2: Trong quá trình hô hấp TB , giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

A chu trình Crep B Chuỗi truyền electron C lên men D đường phân

Câu 3: Sơ đồ bên mô tả mọt số giai đoạn của chu trình nito trong tự nhiên Trong các phát biểu sau, có baonhiêu phát biểu đúng?

1 Giai đoạn (a) do VK phản nitrat hóa thực hiện 2 Giai đoạn (b) và (c) đều do VK nitrit hóa thực hiện

3 Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nito cung cấp cho cây sẽ giảm

4 Giai đoạn (e) do VK cố định đạm thực hiện

Câu 4: Trong các quá trình sau, có bao nhiêu quá trình diễn ra ở cả TV C3 và TV C4?

(1) Quang phân li nước giải phóng oxi (2) Tổng hợp ATP và NADPH

(3) Cố định CO2 theo chu trình Calvin (4) Pha sáng diễn ra trên màng tilacôit

Trang 7

(5) Lục lạp của TB mô giậu tổng hợp chất trung gian có 4 cácbon.

Câu 7: Hệ mạch của thú có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây?

I Máu ở động mạch chủ giàu O2 II Máu ở động mạch phổi nghèo CO2

III Máu ở tĩnh mạch chủ giàu O2 IV Máu ở tĩnh mạch phổi giàu O2

Câu 8: Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí ở cá chép với môi trường nước, cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các cung mang, các phiến mang xòe ra khi có lực đẩy của nước

II Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp

III Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu

IV Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước

Câu 9: Mendel phát hiện ra quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

Câu 10: Bộ NSTcủa ruồi dấm đực 2n = 8 Nếu không có hiện tượng HVG thì số lượng nhóm gen liên kết củaruồi giấm là A 4 B 5 C 16 D 8

Câu 11: Các gen quy định tính trạng nằm trên NST Y ở đoạn không tương đồng chỉ truyền cho:

A giới đồng giao tử B giới đực C giới cái D giới dị giao tử

Câu 12: Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây ĐB

A lặp đoạn nhỏ NST B mất đoạn nhỏ NST

C lặp đoạn lớn NST D đảo đoạn NST

Câu 13: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối

đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

Câu 14: Quy luật PLĐL thực chất nói về

A sự PLĐL của các tính trạng B sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

C sự PLĐL của các cặp alen trong quá trình GP D sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 9: 3: 3:1

Câu 15: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong KG của con lai

B Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng

C Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần

D Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có KG giống nhau

Câu 16: Enzim không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN của SV nhân sơ là

A ARN polimeraza B restrictaza C ADN polimeraza D Ligaza

Câu 17:

Trong một loạt các thí nghiệm lập bản đồ, các tần số tái tổ

hợp cho bốn gen khác nhau của ruồi giấm đã được xác định

như thể hiện trong hình, thứ tự của những gen trên bản đồ

NSTlà?

A rb – cn – vg – b B vg – b – rb - cn

C cn-rb-b-vg D b-rb-cn-vg

Trang 8

Câu 18: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau đượcF2 có tỉ lệ 3 cá vảy đỏ: 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn cá cái Cho cá cái F1 lai phân tích thì thu được

(2) Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội không hoàn toàn

(3) Các gen PLĐL hoặc HVG với tần số 50% (4) Không phát sinh ĐB

Số điều kiện đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Nuôi cấy hạt phấn của cơ thể AaBbDDEe Sau đó lưỡng bội hóa thành giống thuần chủng Theo lýthuyết sẽ tạo ra được tối đa bao nhiêu giống mới?

Câu 21: Điều không đúng về di truyền qua TB chất là gì?

A Vật chất di truyền và TB chất được chia đều cho các TB con

B Kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc

về TB chất của giao tử cái

C Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST

D Tính trạng do gen trong TB chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân TB bằng một nhân có cấu trúckhác

Câu 22: Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được F1 toàn ruồi mắt đỏ.Cho ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng, trong đótất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có hai alen quyđịnh Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại KG B Ở F2 có 5 loại KG

C Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có KG phân li theo tỉ lệ 1: 2: 1

D Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81,25%

Câu 23: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các KG được duy trì không đổi qua các thế

hệ B Quần thể ngẫu phối đa dạng di truyền

C Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên

D Qua các thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ KG dị hợp tử giảm dần

Câu 24: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị ĐB thành alen b Từ một TB chứa cặp gen Bbqua hai lần NP bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 Nuloại timin và 2211 Nu loại xitôzin Dạng ĐB đã xảy ra với alen B là

A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B mất một cặp A - T

C thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T D mất một cặp G - X

Câu 25: Nuôi cấy các hạt phấn của một cây có KG AaBbDDee để tạo nên các mô đơn bội Sau đó xử lí các

mô đơn bội này bằng cônsixin để gây lưỡng bội hoá, thu được 80 cây lưỡng bội Cho biết không xảy ra ĐB gen

và ĐB cấu trúc NST Theo lí thuyết, khi nói về 80 cây này, trong số các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phátbiểu sai? (1) Mỗi cây GP bình thường chỉ cho 1 loại giao tử

(2) Trong các cây này, có cây mang KG AAbbDDee

(3) Các cây này có kiều gen đồng hợp tử về cà 4 cặp gen trên (4) Các cây này có tối đa 9 loại KG.

Câu 26: Ở một loài TV, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàncây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa dỏ và 43,75% cây hoa trắng Nếu cho câyF1 lai với cây có KG đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm:

A 75% số cây hoa đỏ và 25% số cây hoa trắng B 100% số cây hoa đỏ

C 100% số cây hoa trắng D 25% số cây hoa đỏ và 75% số cây hoa

Câu 27: Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ

(2) Dung hợp TB trần khác loài (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có KG khác nhau để tạo ra F1

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở TV là:

Trang 9

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 28: Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào VK E colikhông mang gen kháng thuốc kháng sinh Để xác định đúng dòng VK mang ADN tái tổ hợp mong muốn, người

ta đem nuôi các dòng VK này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp Dòng VK mang ADN tái

tổ hợp mong muốn sẽ A sinh trưởng và phát triển bình thường

B tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển

C sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác

D bị tiêu diệt hoàn toàn

Câu 29: Ở ngô, bộ NST2n = 20 Có thể dự đoán số lượng NSTđơn trong một TB của thể bốn đang ở kì saucủa quá trình NP là

Câu 30: Từ một dòng cây hoa đỏ (D), bằng phương pháp gây ĐB và chọn lọc, các nhà khoa học đã tạo đượchai dòng cây hoa trắng thuần chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho biết không phát sinh ĐB mới và sự biểu hiện củagen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, nếu mỗi phép lai đều cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ 3: 1thì KH hoa trắng của dòng 1 và dòng 2 là do các alen ĐB của cùng một gen quy định

(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, nếu thu được đời con có toàn cây hoa đỏ thì tính trạng màu hoa do ít nhất

2 gen không alen cùng quy định và mỗi dòng bị ĐB ở một gen khác nhau

(3) Cho dòng D lần lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, nếu thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ thì KHhoa đỏ của dòng D là do các alen trội quy định

(4) Nếu cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con gồm toàn cây hoa trắng

Câu 32: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên NSTthường quy định, alen trội tương ứng quy định không

bị bệnh Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q.Biết rằng không phát sinh ĐB mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này Xác suất sinhcon đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

Câu 33: Khi nghiên cứu NSTở người, ta thấy những người có NSTgiới tính là XY, XXY hoặc XXXY đều lànam, còn những người có NSTgiới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận

A sự có mặt của NSTgiới tính X quyết định giới tính nữ

B sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng NSTgiới tính X

C NSTY không mang gen quy định tính trạng giới tính D gen quy định giới tính nam nằm trên NSTY.Câu 34: Một nhóm TB sinh tinh chỉ mang ĐB cấu trúc ở hai NSTthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biếtquá trình GP diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử khôngmang NSTĐB trong tổng số giao tử là

Câu 35: Cho phép lai P: ♀ AaBbDd ♂ AaBbdd Trong quá trình GP hình thành giao tử đực, ở một số TBcặp NSTmang cặp gen Aa không phân li trong GP I; GP II diễn ra bình thường Quá trình GP hình thành giao tửcái, ở một số TB , cặp NSTmang cặp gen Dd không phân li trong GP II; GP I diễn ra bình thường Theo líthuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại KG?

Câu 36: : Ở một loài TV, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do mộtcặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuầnchủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại

KH, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tửcái đều xảy ra HVG với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?(1) F2 có 9 loại KG (2) F2 có 5 loại KG cùng quy định KH hoa đỏ, quả tròn (3) Ở F2, số cá thể có KG giống

KG của F1 chiếm tỉ lệ 50% (4) F1 xảy ra HVG với tần số 20%

Câu 37: : Gen M ở SV nhân sơ có trình tự Nu như sau:

Trang 10

Biết rằng aa valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’XAA5’; 3’XAG5’; 3’XAT5’; 3’XAX5’ và chuỗi Poli dogen M quy định tổng hợp có 31 aa Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có baonhiêu dự đoán đúng?

(1) ĐB thay thế cặp Nu G - X ở vị trí 88 bằng cặp Nu A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli ngắnhơn so với chuỗi Poli do gen M quy định tổng hợp

(2) ĐB thay thế một cặp Nu ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli giống với chuỗi Poli dogen M quy định tổng hợp

(3) ĐB mất một cặp Nu ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli có thành phần aa thay đổi từ aathứ 2 đến aa thứ 21 so với chuỗi Poli do gen M quy định tổng hợp

(4) ĐB thay thế một cặp Nu ở vị trí 91 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli thay đổi một aa so vớichuỗi Poli do gen M quy định tổng hợp

(1) Quá trình phân bào của VK này không có sự hình thành thoi phân bào

(2) Vật chất di truyền trong TB VK này luôn phân chia đồng đều cho các TB con

(3) Có 4 TB VK được tạo ra, mỗi TB luôn có 12 plasmit

(4) Mỗi TB VK được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được số plasmit

(5) Trong mỗi TB VK được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit

Câu 40: Lai ruồi giấm thuần chủng: cái mắt đỏ - cánh bình thường x đực mắt trắng – cánh xẻ F1: 100% mắt

đỏ - cánh bình thường Cho F1xF1 F2:Ruồi ♂ F2: 135 mắt đỏ, cánh bình thường: 135 mắt trắng, cách xẻ: 15 mắt

đỏ, cách xẻ: 16 mắt trắng, cánh bình thường Ruồi ♀ F2: 300 mắt đỏ, cánh bình thường Biết rằng mỗi gen quyđịnh một tính trạng KG ở F1 và tần số HVG là:

A XBA Xb x XbY; f=20 % B XbA XBa x XbY; f=20 %

C XBA Xb x XBAY; f=10 % D XbA XBa x XBAY; f=10 %

Câu 41: Ở loài mèo nhà, cặp alen D, d quy định màu lông nằm trên NST giới tính X( DD: lông đen, Dd: tamthể, dd: lông vàng) Trong một quần thể mèo ở thành phố Luân Đôn người ta ghi được số liệu về các KH nhưsau: Mèo đực: 311 lông đen, 42 lông vàng; Mèo cái: 277 lông đen, 20 lông vàng, 54 tam thể Tần số các alen D

và d trong quần thể ở điều kiện cân bằng lần lượt là

A 0,654 và 0,346 B 0,871 và 0,129 C 0.726 và 0,274 D 0,853 và 0,147

Câu 42: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho lai giữa 2 cây

cà chua tứ bội P: AAaa x Aaaa Biết cây cà chua tứ bội GP bình thường cho các giao tử lưỡng bội đều có khảnăng sống và thụ tinh Trong số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

I Tỉ lệ KH của F1 là 11 quả đỏ: 1 quả vàng II.Tỉ lệ KG AAaa của F1 là 5/12

III Khi cho các cây quả đỏ F1 giao phối ngẫu nhiên thu được đời con có tỉ lệ cây quả vàng là 100/1089

IV Khi cho các cây quả đỏ F1 giao phấn với cây quả vàng thu được đời con có tỉ lệ cây quả đỏ là 62,5%

Câu 43: Một loài TV có bộ NST2n = 6 Trên mỗi cặp NST, xét một gen có hai alen Do ĐB, trong loài đã xuấthiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp NST Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại KG vềcác gen đang xét?

Câu 44: Giả sử có hai cây khác loài có KG AaBB và DDEe Người ta sử dụng công nghệ TB để tạo ra các câycon từ hai cây này Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy TB sinh dưỡng của từng cây có KG AaBB hoặc DDEe

(2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có KG khácnhau

(3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có KG AABB, aaBB hoặcDDEE, DDee

(4) Cây con được tạo ra do lai TB sinh dưỡng (dung hợp TB trần) của hai cây với nhau có KG AaBBDDEe

Trang 11

A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 45: Trong một quần thể ĐV có vú, tính trạng màu lông do một gen qui định nằm trên NST giới tính Xkhông có alen tương ứng trên NST giới tính Y, đang ở trạng thái cân bằng di truyền Trong đó, tính trạng lôngmàu nâu do alen lặn (kí hiệu a) qui định được tìm thấy có 40% con đực và 16% con cái Số nhận xét đúng là(1) Tần số alen a ở giới cái là 0,4 (2) Tỉ lệ con cái có KG dị hợp tử mang alen a là 48%

(3) Tỉ lệ con cái có KG dị hợp tử mang alen a so với tổng số cá thể của quần thể là 48%

(4) Tần số alen A ở giới đực là 0,4

(5) Tỉ lệ con cái có KG dị hợp tử mang alen a so với tổng số cá thể của quần thể là 24%

(6) Không xác định được tỉ lệ con cái có KG dị hợp tử mang alen a

Câu 46: Ở một loài côn trùng, cặp NSTgiới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu sắc cánh dohai cặp gen PLĐL quy định Cho con cái cánh đen thuần chủng giao phối với con đực cánh trắng thuần chủng(P), thu được F1 có 100% cá thể cánh đen Cho con đực F1 lai với con cái có KG đồng hợp tử lặn, thu được

Fa có KH phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng: 1 con cái cánh đen: 1 con cái cánh trắng Cho F1 giao phốingẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tính trạng màu sắc cánh di truyền theo quy luật tương tác bổ sung và liên kết giới tính

II Trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ 5/7

III Trong số con cánh đen ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 1/3

IV Trong số con đực ở F, số con cánh trắng chiếm tỉ lệ là 5/8

I Nếu quần thể xuất hiện ĐB thể một, quần thể có tối đa 189 KG

II Nếu quần thể xuất hiện ĐB thể ba ở cặp NSTsố 2 thì số KG ĐB trong quần thể là 108

III Nếu quần thể xuất hiện ĐB thể ba, KH 1 tính trạng trội có tối đa 44 KG

IV Nếu quần thể xuất hiện ĐB thể một, KH 4 tính trạng trội có tối đa 36 KG

Câu 49: Một loài TV, cặp NSTsố 1 chứa cặp gen Aa; cặp NSTsố 3 chứa cặp gen Bb Nếu ở tất cả các TB , cặpNST số 1 không phân li trong GP 2, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có KG AaBb GP sẽ tạo ra cácloại giao tử có KG:

A AAB, AAb, aaB, aab, B, b B ABB, Abb, aBB, abb, A, a

C ABb, aBb, A, a D AaB, Aab, B, b

Câu 50: Cho sơ đồ phả hệ sau Có bao nhiêu phát biểu đúng về những người trong phả hệ này

I Cả hai tính trạng trên đều do gen lặn trên NST thường qui định

II Có tối đa 10 người có KG dị hợp về tính trạng bệnh điếc

III Có 10 người đã xác định được KG về tính trạng bệnh điếc

IV Cặp vợ chồng III2 và III3 dự định sinh con, xác xuất để họ sinh được một đứa con trai không mang alen bệnh là 26,25%

HẾT

Trang 12

-Câu 1: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình quang hợp ở TV bậc cao?

Câu 2: Cơ quan hô hấp của nhóm ĐV nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A Phổi và da của ếch nhái B Phổi của bò sát

Câu 3: Dạng ĐB cấu trúc nào sau đây làm cho mắt ruồi giấm từ lồi thành dẹt?

Câu 4: Trên mạch gốc của gen thì triplet nào sau đây không có anticodon tương ứng?

Câu 5: Ở SV nhân thực, NSTđược cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

A rARN và prôtêin histôn B ADN và prôtêin histôn

C mARN và prôtêin histôn D tARN và và prôtêin histôn

Câu 6 Ở một loài ĐV, xét 1 cơ thể có 2 cặp dị hợp Aa, Bb tiến hành GP tạo giao tử Biết quá trình GP không xảy ra ĐB và tạo ra được tối đa 4 loại giao tử KG của cơ thể trên là

A Ab/aB B aabb C AABb D aB/aB

Câu 7 Cho lai hai dòng vẹt thuần chủng lông vàng với lông xanh, được F1 toàn màu hoa thiên lý vàng).F2 gồm 9/16 màu thiên lý : 3/16 lông vàng : 3/16 lông xanh : 1/16 lông trắng Tính trạng này di truyềntheo quy luật:

A PLĐL B.Trội không hoàn toàn C Tương tác gen D Liên kết gen

Câu 8 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen alen a quy định quả vàng, cây tứ bội GP chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, đời con của phép lai giữa 2 cây tứ bội Aaaa × Aaaa sẽ cho tỷ lệ KH là

A 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

C 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

Câu 9 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,6 Tỉ lệ KG Aa là bao nhiêu?

A 0,32 B 0,48 C 0,36 D 0,16

Câu 10: Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về KG là thành tựu củaphương pháp nhân giống nào sau đây?

A Nhân bản vô tính B Dung hợp TB trần C Nuôi cấy hạt phấn D Nuôi cấy mô TB

Câu 11: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở TV, phát biểu nàosau đây sai?

A Nồng độ CO2 cao ức chế quá trình hô hấp B Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp

C Nồng độ O2 cao ức chế quá trình hô hấp D Hàm lượng nước trong hạt ảnh hưởng đến hô hấp Câu 12: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào khí khổng sẽ mở?

A Nồng độ axitabxixic trong TB khí khổng tăng lên

B Nồng độ K+ cao làm tăng thế nước của TB khí khổng

C CO2 trong các khoảng trống trong lá giảm

D Ion K+ khuyếch tán thụ động ra khỏi TB khí khổng

Câu 13: Khi nói về tiêu hóa ở ĐV, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi SV cộng sinh

B Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

C Ở ĐV nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl

D Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở dạ dày

Câu 14: Khi nói về hệ tuần hoàn của ĐV, phát biểu nào sau đây sai?

A Ở các loài côn trùng có hệ tuần hoàn hở máu đi nuôi cơ thể máu giàu O2

B Ở thú hệ tuần hoàn được cấu tạo gồm tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 2

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

( Đề thi có 08 trang )

Trang 13

C Các loài ĐV mực ống, bạch tuộc, cá, chim, thú có hệ tuần hoàn kín.

D Ở các loài cá có hệ tuần hoàn đơn máu ở trong tim là máu nghèo O2

Câu 15: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về cơ chế gây ĐB của 5- BU?

A A-T → A-5BU → G-5BU → G-X B A-T → G-5BU → X-5BU → G-X

C A-T → T-5BU → X-5BU → G-X D A-T → X-5BU → G-5BU → G-X

Câu 16: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình dịch mã?

I Đối với SV nhân thực, quá trình tổng hợp chuỗi Poli diễn ra ở trong nhân TB

II Tất cả bộ ba trên mARN đều mang thông tin mã hóa aa

III Trước bộ ba mở đầu trên phân tử mARN có một trình tự Nu đặc biệt giúp tiểu đơn vị bé của RBX có thểnhận biết để bám vào mARN

IV Trên một phân tử mARN có thể có nhiều RBX tham gia dịch mã cùng lúc giúp tăng hiệu suất tổng hợpprôtêin

Câu 17: Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở VK E oli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu xảy ra ĐB ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt

II Nếu xảy ra ĐB ở gen điểu hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã

III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

IV Nếu xảy ra ĐB mất 1 cặp Nu ở giữa cặp gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên

mã ngay cả khi một trường không có lactôzơ

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 18: Khi nói về ĐB cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I ĐB đảo đoạn NSTlàm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một NST

II ĐB chuyển đoạn giữa hai NSTkhông tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

III Có thể gây ĐB mất đoạn nhỏ để loại khỏi NSTnhững gen không mong muốn

IV ĐB lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một NST

C 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 20: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NSTthường quy định Một cặp vợ chồng đều bìnhthường nhưng sinh ra con đầu lòng bị bạch tạng Lần mang thai tiếp theo, người vợ đi siêu âm là thai đôi Xácsuất để ít nhất 1 đứa bé sinh đôi bị bạch tạng là bao nhiêu Giả sử khả năng sinh đôi cùng trứng là 1/4; sinh đôikhác trứng là 3/4 ?

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng? A Tần số HVG tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

B Các gen nằm trên cùng NSTluôn di truyền cùng nhau

C Các gen trên các NSTkhác nhau thì không biểu hiện cùng nhau

D Tần số HVG cho biết khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST

Câu 22: Có bao nhiêu hiện tượng dưới đây là sự mềm dẻo KH?

I Màu sắc hoa cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylia) thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất:

Nếu pH ≤ 5 thì hoa có màu xanh; nếu pH = 7 thì hoa có màu trắng sữa; còn nếu pH > 7,5 thì hoa có màu hồng,màu hoa cà hoặc màu đỏ

II Trong quần thể của loài bọ ngựa (Mantis reirgirosa) có các cá thể có màu lục, màu nâu hoặc màu vàng, ngụy

trang tốt trong lá cây, cành cây hoặc cỏ khô

III Loài cáo Bắc cực (Alopex lagopus) sống ở xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn mùa hè thì có lông

màu vàng hoặc màu xám

IV Lá của cây vạn niên thanh (Dieffenbachia maculata) thường có rất nhiều đốm hoặc vệt màu trắng xuất hiện

trên mặt lá xanh

Câu 23: Ở một loài TV, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Thế hệ xuất phát (P) có 60 cây đều có KH thân cao Qua một thế hệ tự thụ phấn, người ta thu được F1 có tỉ lệ KH là: 13 cây thân cao: 3 cây thân thấp Theo lí thuyết, trong số 60 cây ở thế hệ P nói trên, có bao nhiêu cây dị hợp?

Trang 14

Câu 24: Bảng dưới đây cho ta biết 1 số thông tin về tạo giống bằng công nghệ TB :

1 Nuôi cấy hạt phấn a) Tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về KG

2 Lấy TB sinh dưỡng b) Cần phải loại bỏ thành TB trước khi đem lai

3 Nuôi cấy mô TB c) Cần xử lí chất consixin gây lưỡng bội hóa tạo cây lưỡng bội

4 Cấy truyền phôi d) Kĩ thuật chia cắt phôi ĐV thành nhiều phôi

Trong các phương án dưới đây, phương án nào có tổ hợp ghép đôi đúng?

A 1-a, 2-b, 3-c, 4-d B 1-c, 2-b, 3-a, 4-d C 1-c, 2-a, 3-c, 4-d D 1-b, 2-a, 3-c, 4-d

Câu 25 Cho các phương pháp sau đây:

(1) Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau (2) Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen

(3) Gây ĐB nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học (4) Loại bỏ những cá thể không mong muốn

Có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 26 : Trong các nhận đinh dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng ?

I Điểm bù ánh sáng và điểm bù CO2 của TV C4 đều cao hơn nên chúng có năng suất sinh học cao

II Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm cần phải khống chế sao cho cường độ hô hấp luôn ở mức tốithiểu

III Ở rễ, việc kiểm soát dòng nước và khoáng từ ngoài vào trong mạch gỗ là do chênh lệch áp suất thẩm thấu

IV Khi độ ẩm không khí cao, sự hình thành các giọt nước ở mép lá là do áp suất rễ

Câu 27: Một học sinh đã sử dụng sơ đồ sau đây để ôn tập về hai quá trình sinh học xảy ra

A Chất A là glucôzo , chất B là Axetyl – coA, chất C là NADH, chất D là axit lactic /rượu êtylic chất E là rượu êtylic/axit lactic, chất F là FADH2, X là chu trình Crep và Y là chuỗi chuyền êlectron

B Chất A là glucôzo , chất B là APG, chất C là NADH, chất D là axit lactic /rượu êtylic chất E là rượu êtylic/axit lactic, chất F là FADH2, X là chu trình Crep và Y là chuỗi chuyền êlectron

C Chất A là glucôzo , chất B là Axetyl – coA, chất C là NADPH, chất D là axit lactic /rượu êtylic chất E là rượu êtylic/axit lactic, chất F là FADH2, X là chu trình Crep

D Chất A là glucôzo , chất B là AlPG, chất C là NADH, chất D là axit lactic /rượu êtylic, chất E là rượu êtylic/axit lactic, chất F là FADH2, X là chu trình Crep và Y là chuỗi chuyền êlectron

Câu 28: Một bệnh nhân do bị cảm nên bị nôn rất nhiều lần trong ngày làm mất nhiều nước, mất thức ăn và mấtnhiều dịch vị Cho các kết luận sau:

(1) pH máu tăng (2) Huyết áp giảm (3) pH máu giảm (4) Huyết áp tăng

Tình trạng trên gây mất cân bằng nội môi theo những hướng là

Câu 29: Khi nói về bệnh nhân bị hở van tim hai lá (van nối giữa tâm thất trái với tâm nhĩ trái), có bao nhiêuphát biểu sau đây đúng?

I Giai đoạn đầu lượng máu vào động mạch vẫn được giữ ổn định, sau đó giảm dần

II Nếu hở van tim 2 lá diễn ra trong thời gian dài thì sẽ bị bệnh cao huyết áp

III Ban đầu nhịp tim bình thường, sau đó nhịp tim giảm

IV Hệ quả của việc hở van tim là dẫn tới suy tim

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30: Dưới đây là trình tự một mạch mã gốc của một đoạn gen mã hoá cho một chuỗi polypeptide bao gồm

10 aa: 3 -TAX GGT XAA TXT GGT TXT GGT TXT TXT GAG XAA- 5 Khi chuỗi polypeptide do đoạn gennày mã hóa bị thủy phân, người ta thu được các loại aa và số lượng của nó được thể hiện trong bảng dưới (trừ

bộ ba đầu tiên mã hóa Methionine)

Trang 15

Trong số các nhận xét được cho dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1) Bộ ba GGT mã hóa cho aa loại Z

(2) Bộ ba GAG mã hóa cho aa loại W

(3) Trình tự chính xác của chuỗi polypeptide trên Y-X-Z-Y-Z-Y-Z-Z-W-X

(4) Trên mạch mã gốc chỉ có duy nhất một vị trí xảy ra ĐB điểm làm xuất hiện bộ ba kết thúc

Câu 31: Ở một loài ĐV, xét một gen trên NSTthường có 2 alen, alen A là alen ĐB và trội hoàn toàn so với alen a Giả sử ở một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 15%; Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang alen a chiếm 30% Theo lí thuyết, số cá thể mang alen ĐB ở đời con chiếm tỉ lệ

A 9,55% B 95,5% C 90,5% D 40,5%

Câu 32: Một loài TV, tính trạng màu hoa do 1 gen có 2 alen trong nhân quy định Alen A quy định hoa đỏ trộihoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Đem hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ thuầnchủng, thu được F1 gồm hầu hết cây hoa đỏ và một số ít cây hoa trắng Có bao nhiêu nhận định sau đây sai vềnguyên nhân của sự xuất hiện cây hoa trắng ở F1?

I Trong quá trình phát sinh giao tử của cây bố xảy ra ĐB gen lặn

II Trong quá trình phát sinh giao tử của cây mẹ xảy ra ĐB mất đoạn NST mang alen a

III Do ĐB lệch bội thể 2n-1 trong quá trình GP của cây mẹ

IV Do gen a tồn tại ở trạng thái dị hợp qua giao phối mới được biểu hiện ở trạng thái đồng hợp

Câu 33: Một số TB VK E coli chứa N14 được nuôi trong môi trường chứa N15 Sau 2 thế hệ người ta chuyểnsang môi trường nuôi cấy có chứa N14, để cho mỗi TB nhân đôi thêm 2 lần nữa Trong tổng số ADN con tạothành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N15 Biết không xảy ra ĐB, có bao nhiêu nhận định sau đâyđúng?

(1) Số TB VK E coli ban đầu là 7

(2) Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14

(3) Trong số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng, có 60 phân tử ADN chứa hoàn toàn N14

(4) Nếu cho tất cả các phân tử ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng tiếp tục nhân đôi thêm một số lầnnữa trong môi trường N15, khi kết thúc nhân đôi sẽ có 182 phân tử ADN con chỉ chứa 1 mạch đơn N14

Câu 34: Ở một loài TV lưỡng bội, biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, xét 4 gen, mỗi gen có

2 alen ( A,a; B,b; D,d; E,e), các gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường theo đúng trình tự trên Cho cơ thể dịhợp 4 cặp gen tự thụ phấn, mọi diễn biến trong TB sinh hạt phất và sinh noãn là như nhau, không xảy ra ĐB, ởđời con F1 có tối đa số loại KG quy định KH mang 4 tính trạng trội là

A 41 B 16 C 15 D 23

Câu 35: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn b quy định hoa trắng; D quy định quả to trội hoàn toàn so với d quy định quả nhỏ; các cặp gen PLĐL và không xảy ra ĐB Khi cho 2 cây (P) giao phấn với nhau thu được F1 có tỉ lệ KH là 1:1 Theo lý thuyết số phép lai tối đa là

Câu 36: Ở một loài TV, xét 3 gen nằm trên 2 cặp NST, mỗi gen quy định 1 tính trạng, mỗi gen có 2 alen, alentrội là trội hoàn toàn Cho 2 cây giao phấn với nhau tạo ra F1 gồm 8 loại KH, trong đó cây có KH trội về 3 tínhtrạng có 10 loại KG Theo lý thuyết các cây mang 3 alen trội ở F1 có tối đa bao nhiêu loại KG?

Câu 37: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn NếuF1 có tỷ lệ KH 7A-B- : 8A-bb : 3aaB- : 2aabb thì KG của P và tần số HVG là

A AB/ab x AB/ab; hoán vị 2 bên với f = 25% B Ab/aB x Ab/aB; f = 8,65%

C AB/ab x Ab/ab; f = 25% D Ab/aB x Ab/ab; f = 40%

Câu 38: Một loài côn trùng, xét 1 gen nằm trên NSTthường quy định màu mắt gồm 2 alen, trong đó alen A quyđịnh mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có 10% cáthể mắt trắng, qua quá trình sinh sản đã thu được F1 có 20% cá thể mắt trắng Biết rằng, chỉ những cá thể cócùng màu mắt giao phối ngẫu nhiên với nhau mà không giao phối với những cá thể có màu mắt khác và không

Trang 16

chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Nếu những cá thể mắt đỏ ở thế hệ F1 giao phối ngẫu nhiên thì tỉ lệ

KH ở F2 là:

A 15 đỏ :1 trắng B 4 đỏ :1 trắng C 21 đỏ :4 trắng D 3 đỏ : 1 trắng

Câu 39: Có hai loài cây, loài 1 có KG là AaBb, loài 2 có KG là MmNn Cho các nhận xét sau, có bao nhiêunhận xét không đúng?

I Chỉ có phương pháp nuôi cấy mô TB có thể tạo ra đời con có KG giống hệt KG của mỗi loài ban đầu

II Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra đời con có KG AaBbMmNn

III Nuôi cấy hạt phấn của loài 1 và loài 2 có thể thu được tối đa là 16 dòng thuần chủng về tất cả các cặp gen

IV Tất cả các phương pháp tạo giống bằng công nghệ TB TV liên quan hai loài này đều cần đến kỹ thuật nuôicấy mô TB

Câu 40 Ở một loài ĐV ngẫu phối, con đực có cặp NSTgiới tính là XY, con cái có cặp NSTgiới tính là XX Xét

5 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen , gen thứ hai có 3 alen cùng nằm trên một cặp NST thường , gen thứ 3

có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của NSTgiới tính X, Y Gen thứ 4 có 5 alen nằm trên NSTgiới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ năm có 6 alen nằm trên NSTgiới tính Y và không có alen tương ứng trên X Tính theo lý thuyết, loài ĐV này có tối đa bao nhiêu KG về năm gen nói trên?

bd eeHH, có 20% số TB xảy ra trao đổi chéo dẫn

đến HVG Biết quá trình GP không xảy ra ĐB, theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A Các TB sinh giao tử của cơ thể trên GP tạo ra tối đa 8 loại giao tử

B Có 27,5% giao tử mang 3 alen trội

C Nếu 1 TB sinh tinh GP có thể tạo ra 4 loại tinh trùng với tỉ lệ 1:1: 1:1

D Có 30% giao tử mang 2 alen trội

Câu 43 Ở người, tính trạng nhóm máu do 1 gen có 3 alen IA, IB, IO quy định, Tính trạng màu da do cặp gen Bbquy định, trong đó alen B quy định da đen trội hoàn toàn so với alen b quy định da trắng Cặp vợ chồng thứnhất (1 và 2) đều da đen và nhóm máu A, sinh người con trai (3) có da trắng và nhóm máu O, sinh người congái (4) có da đen và nhóm máu A Ở cặp vợ chồng thứ hai, người vợ (5) có nhóm máu AB và da đen, ngườichồng (6) có nhóm máu B và da trắng, sinh người con trai (7) có nhóm máu B và da đen Người con gái (4) củacặp vợ chồng thứ nhất kết hôn với người con trai (7) của cặp vợ chồng thứ hai và đang chuẩn bị sinh con Biếtkhông xảy ra ĐB, người số (6) đến từ quần thể đang cân bằng về tính trạng nhóm máu và ở quần thể đó có 25%

số người nhóm máu O, 24% số người nhóm máu B Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Biết được KG của 5 người trong số 7 người nói trên

II Xác suất sinh con có da đen, nhóm máu A của cặp vợ chồng (4)-(7) là 25/216

III Xác suất sinh con là con gái và có da trắng, nhóm máu B của cặp vợ chồng (4)-(7) là 19/432

IV Xác suất sinh con có mang alen IO, alen B của cặp vợ chồng (4)-(7) là 85/216

Câu 44 Theo dõi quá trình tính trạng chiều cao thân, màu sắc hoa và hình dạng lá ở 1 loài TV người ta nhận thấy mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Gen quy định chiều cao thân và màu sắc hoa nằm trên 1 cặp NST, gen quy định hình dạng lá nằm trên 1 cặp NSTkhác, trong đó lá tròn trội hoàn toàn

so với lá xẻ Cây thân cao, hoa đỏ, lá xẻ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng, lá xẻ (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ, lá xẻ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại KH gồm 200 cây, trong đó 18 cây có thân thấp, hoa trắng, lá xẻ Biết không xảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết,

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số HVG ở F1 là 40% II Ở F2, có 32 cây thân cao, hoa trắng, lá xẻ

III Ở F2, có 18 cây thân cao, hoa đỏ, lá xẻ thuần chủng IV Ở F2, có 32 cây thân thấp, hoa đỏ, lá xẻ

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 45: Một loài thú, cho cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng (P), thu được F1gồm 100% cá thể lông quăn, đen Cho F giao phối với nhau, thu được 1 F có KH phân li theo tỉ lệ : 50% cá thể2cái lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông quăn, đen: 20% cá thể đực lông thẳng, trắng: 5% cá thể đực lông quăn,

Trang 17

trắng: 5% cá thể đực lông thẳng, đen Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra ĐB Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên NSTgiới tính

II Trong quá trình phát sinh giao tử cái ở F đã xảy ra HVG với tần số 40%.1

III Các cá thể mang KH lông quăn, đen ở F có 5 loại KG IV 2 F có 20% số cá thể cái mang 2 alen trội.2

Câu 46: Ở một loài TV, xét 2 gen nằm trong nhân TB , mỗi gen đều có 2 alen Cho hai cây (P) thuần chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen, thu được Fa Biết rằng không xảy ra ĐB và nếu có HVG thì tần số hoán vị là 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ KH sau đây, có tối

đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ KH của Fa?

I Ở F2 KG Ab/ab chiếm tỉ lệ 2,5% II Ở F2 KH thân xám, cánh dài chiếm tỉ lệ 72%

III Số TB phát sinh giao tử đực tham gia GP là 1600 TB

IV Giả sử lai ruồi cái F1 với ruồi đực chưa biết KG, thu được thế hệ lai có tỷ lệ phân ly KH là 2 thân xám, cánhdài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài thì ruồi cái đem lai có thể có tần số HVG bất kì

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 48 : Khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Tiếptục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thu được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho cây F1 tựthụ phấn thu được F2, cho các nhận định dưới đây về F2:

I Tỷ lệ cây đồng hợp về các cặp gen chiếm tỷ lệ 12,5%

II Nếu lấy 4 cây F2, xác suất thu được 3 cây hoa đỏ chiếm tỷ lệ 31,15%

III Có 6,25% số cây tự thụ cho đời con toàn bộ hoa đỏ

IV Cho các cây hoa trắng F2 giao phấn với nhau, đời sau thu được 16,33% cây hoa đỏ

Số nhận định đúng là:

Câu 49: Ở một loài TV, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả xanh, khả năng sinh sản của các cá thể là như nhau Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có tần số KG là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theo hướng loại bỏ hoàn toàn cây aa

ở giai đoạn bắt đầu ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 4/7

II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, cây aa chiếm tỉ lệ 4/49

III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F4, alen a có tần số 2/13

IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, KG AA chiếm tỉ lệ 7/11

Câu 50: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên NSTgiới tính X quy định Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số 4 không mang alen quy định bệnh P II Người số 13 có KG đồng hợp tử về hai cặp gen.III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 7/48

IV Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 1/16

Trang 18

A C, H, O, N, K B C, H, O, N, Fe C C, H, O, N, Mo D C, H, O, N, Cu.Câu 2 Ở người, bộ phận nào sau đây thực hiện chức năng hấp thụ các chất dinh dưỡng?

Câu 3 Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại aa thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?

A Tính phổ biến B Tính đặc hiệu C Tính thoái hóa D Tính đặc trưng

Câu 4 Vùng nào trên NST có tác dụng bảo vệ NST cũng như làm các NST không dính vào nhau?

Câu 5 Dạng ĐB nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên một NST?

A Chuyển đoạn không tương hỗ B Đảo đoạn C Mất đoạn D Lặp đoạn

Câu 6 Cơ thể có KG nào sau đây thuần chủng?

Câu 7 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ KG 1: 1?

Câu 8 Theo lí thuyết, cơ thể có KG AaBb GP bình thường tạo ra số loại giao tử tối đa là

Câu 9 Một quần thể cân bằng di truyền có tần số A = 0,2 Theo lí thuyết, tỉ lệ KG Aa trong quần thể là bao

Câu 10 Thành tựu nào sau đây là kết quả của ứng dụng công nghệ gen?

A Tạo cừu có khả năng sản sinh protein người trong sữa B Tạo giống dâu tằm tứ bội

Câu 11 Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

A Hấp thụ chủ động B Hấp thụ thụ động C Thẩm thấu D Khuếch tán

Câu 12 Số phát biểu đúng khi nói về thoát hơi nước là tai họa tất yếu?

I Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

II Thoát hơi nước làm khí khổng mở ra, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp nguyên liệu cho quang hợp

III Thoát hơi nước giúp giải phóng O2 vào môi trường

IV Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ cho lá, tránh cho lá bị đốt nóng

Câu 13 Đặc điểm nào chỉ có ở hệ tuần hoàn kín không có ở hệ tuần hoàn hở?

I Máu được lưu thông liên tục trong mạch, không có mao mạch II Máu trao đổi chất trực tiếp với TB III Máu trao đổi chất với TB thông qua thành mao mạch

IV Máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Câu 14 Số phát biểu đúng khi giải thích chim là ĐV trao đổi khí hiệu quả nhất?

I Phổi của chim có đầy đủ các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí

II Phổi của chim được cấu tạo bằng hệ thống ống khí và bao quanh bởi hệ thống mao mạch dày đặc

III Hít vào, thở ra phổi không thay đổi thể tích, chỉ có túi khí thay đổi thể tích, phổi luôn có không khí giàu oxi

IV Phổi chim cũng có hiện tượng dòng chảy song song và ngược chiều trong mao mạch

Trang 19

A Tháo xoắn phân tử ADN B Tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’

C Nối các đoạn okazaki D Tháo xoắn và tổng hợp mạch mới

Câu 18 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở operon Lac sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường

có lactose và khi môi trường không có lactose?

A Lactose liên kết với protein ức chế B Các gen cấu trúc phiên mã tạo ra phân tử mARN tương ứng

C Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế

D Enzim ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac

Câu 19 Trong quá trình GP tạo tinh trùng của 1000 TB có KG người ta thấy có 100 TB có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc dẫn tới HVG Theo lí thuyết, tần số hoán vị là

B Nếu bố mẹ bình thường thì tất cả các con của họ đều không bị bệnh

C Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bị bệnh

D Mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bị bệnh

Câu 22 Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến? A Sâu ăn rau có màu xanh như lá rau

B Cây hoa cẩm tú cầu chuyển sang môi trường pH khác nhau hoa có màu sắc khác nhau

C Con tắc kè hoa đổi màu thân theo nền môi trường

D Một số loài thú sống ở vùng lạnh, mùa đông bộ lông dày màu trắng, mùa hè bộ lông thưa màu xám

Câu 23 Thế hệ xuất phát của quần thể tự phối có tỉ lệ KG là: 0,1AA : 0,4Aa : 0,5 aa Theo lí thuyết, ở thế hệ F3 loại KG aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 24 Khi nói về ưu thế lai có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi lai giữa 2 dòng thuần chủng có KG khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại

II Khi cho lai giữa 2 dòng thuần chủng có KG khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ III Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống

IV Khi lai giữa 2 cá thể thuộc cùng 1 dòng thuần chủng không tạo ra con lai có ưu thế lai

Câu 25 Trong các phương pháp sau, có bao nhiêu phương pháp tạo dòng thuần chủng?

I Dung hợp TB trần II Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

II Nhân bản vô tính IV Cấy truyền phôi

Câu 26 Pha tối của quá trình quang hợp ở 2 nhóm TV C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

A Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C B Trải qua chu trình Canvin

C Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại TB thịt lá D Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP

Câu 27 Một nhóm học sinh đã làm thí nghiệm: Cho 50g hạt đỗ tương mới nảy mầm vào bình tam giác rồi đậy kín lại khoảng 2 giờ Trong điều kiện nhiệt độ bên ngoài bình tam giác là 300C Hãy cho biết có bao nhiêu nhậnđịnh sau đây đúng?

I Tỉ lệ % CO2 trong bình tam giác tăng so với ban đầu (mới cho hạt vào)

II Nhiệt độ trong bình tam giác thấp hơn ngoài môi trường

III Quá trình hô hấp của hạt đang nảy mầm có thể tạo ra các sản phẩm trung gian cần cho tổng hợp các chất hữu cơ của mầm cây

IV Hạt đang nảy mầm có diễn ra quá trình phân giải các chất hữu cơ dự trữ trong hạt thành năng lượng cần chohạt nảy mầm

Câu 28 Số phát biểu đúng khi nói về quá trình tiêu hóa ở ĐV

I Manh tràng ở trâu, bò rất phát triển có khả năng tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

II Tất cả các loài thú chỉ có hai hình thức tiêu hóa: cơ học và hóa học

III Ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn TV

IV Chiều hướng tiến hóa của hình thức tiêu hóa: từ tiêu hóa nội bào đến tiêu hóa ngoại bào

Câu 29 Số phát biểu đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người

Trang 20

I Huyết áp đạt cực đại lúc tim co, đạt cực tiểu lúc tim giãn.

II Những người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường có huyết áp thấp

III Tim đập nhanh và mạnh huyết áp tăng và ngược lại

VI Trong hệ mạch, huyết áp giảm từ: Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch

Câu 31 Cho phép lai: ♂AaBb  ♀AaBb Trong quá trình GP của hai giới, có 5% số TB của giới đực và 6% số

TB của giới cái xảy ra sự không phân li của cặp Aa trong GP I, GP II bình thường, các TB khác GP bình

thường Các hợp tử mang ĐB thể không bị chết; các hợp tử ĐB khác đều có sức sống bình thường Theo lí thuyết, tỉ lệ cá thể bình thường tạo ra ở F1 sấp sỉ là

Câu 32 Ở cà độc dược có 2n = 24 Có một thể ĐB, trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc của cặp số 3 bị đảo đoạn Khi GP nếu các NST phân li bình thường thì trong số loại giao tử được tạo ra, giao tử không mang NST ĐB chiếm tỉ lệ

Câu 33 Số phát biểu đúng khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử

I Trong nhân đôi ADN, enzim ligaza có chức năng tổng hợp mạch mới

II Trong phiên mã, enzim ARN polimeraza có chức năng tháo xoắn và tổng hợp mạch mới

III Trong dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiều 3’ – 5’ trên mARN

IV ĐB gen có thể xảy ra trong nhân đôi, phiên mã

Câu 34 Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd Theo lí thuyết, thế hệsau thu được:

A 64 tổ hợp giao tử và 8 KH B Tỉ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội là 9/64

C Tỉ lệ cá thể thuần chủng là 1/16 D Tỉ lệ cá thể mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn là 15/64.Câu 35 Quá trình tổng hợp sắc tố ở cánh hoa của một loài TV do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên các cặp NSTkhác nhau quy định, trong KG nếu có cả A và B thì cho KH hoa đỏ, các KG khác đều cho KH hoa trắng Biếtkhông xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A.Nếu cho 2 cây hoa trắng giao phấn với nhau thu được F1 có 100% cây hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì thu được F2 có tỉ lệ KH 9 trắng : 7 đỏ

B.Cho cây hoa đỏ (P) dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1 thì tỉ lệ KG đồng hợp về 1 trong 2 cặp gen ở F1 chiếm 75%

C.Nếu cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng (P) thu được đời con có 2 loại KH thì chứng tỏ cây hoa đỏđem lai có ít nhất 1 cặp gen dị hợp

D Nếu cho 2 cây hoa trắng có KG khác nhau giao phấn với nhau thì có thể thu được đời con có tỉ lệ KH: 3 câyhoa đỏ : 1 cây hoa trắng

Câu 36 Một loài TV, xét 2 cặp gen (A,a và B,b) mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST liên kết hoàn toàn Cho các cây ban đầu tự thụ phấn riêng biệt, ở mỗiphép lai đều thu được đời con có tỉ lệ KH 3 : 1 Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn?

Câu 37 Một loài TV, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng; B quy định quả to trội hoàntoàn so với b quy định quả nhỏ; hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST Thực hiện phép lai P giữa hai cơ thểđều dị hợp khác nhau về hai cặp gen nói trên, thu được F1 có KH hoa trắng, quả nhỏ chiếm tỉ lệ 6% Biết khôngxảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG ở hai giới với tần số bằng nhau Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể có KH hoa đỏ, quả to,xác suất thu được 1 cá thể dị hợp về 2 cặp gen là:

Trang 21

II Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần.

III Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh IV Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh

A I → IV → III → II B I → III → IV → II C IV → III → II → I D I → II → III → IV

Câu 40 Khi nói về bệnh pheninketo niệu có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Là bệnh rối loạn chuyển hóa gây ra do ĐB NST

II Do enzim không chuyển hóa aa phenylalanin thành tizozin

III Người bệnh phải ăn kiêng hoàn toàn aa phenylalanin

IV Aa phenylalanin ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc TB thần kinh, làm bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí

Câu 41 Một gen ở SV nhân sơ có chiều dài 408nm và số nucleotit loại G chiếm 20% tổng số nucleotit của gen Mạch thứ nhất của gen có 200T và nucleotit loại X chiếm 15% tổng số nucleotit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mạch 1 của gen có tỉ lệ II Mạch 2 của gen có tỉ lệ

III Khi gen thực hiện nhân đôi liên tiếp 5 lần thì số nucleotit trong tất cả các gen con 74400

IV Gen bị ĐB làm tăng 1 liên kết hidro thì số nucleotit loại G của gen sau ĐB là 479

Câu 42 Một loài TV có bộ NST2n = 8 Xét 4 cặp gen Aa, Bb, DD, EE nằm trên 4 cặp NST; mỗi cặp gen quyđịnh một cặp tính trạng, trong đó alen trội là trội hoàn toàn Do ĐB, bên cạnh thể lưỡng bội có bộ NST2n thìtrong loài đã xuất hiện các dạng thể một tương ứng với các cặp NSTkhác nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêuphát biểu sau đây đúng về loài này?

I Ở các cơ thể lưỡng bội có tối đa 9 loại KG II Có 16 KG quy định KH trội về 4 tính trạng III Có 5 KG quy định KH trội về 2 tính trạng IV Có 39 KG ở các ĐB thể một

Câu 43 Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 Nu là: 3'AXG GXA AXA TAA GGG5'

Các côđon mã hóa aa: 5'UGX3', 5'UGU3' quy định Cys; 5'XGU3', 5'XGX3'; 5'XGA3'; 5'XGG3' quy định Arg;5'GGG3', 5'GGA3', 5'GGX3', 5'GGU3' quy định Gly; 5'AUU3', 5'AUX3', 5'AUA3' quy định Ile; 5'XXX3',5'XXU3', 5'XXA3', 5'XXG3' quy định Pro; 5'UXX3' quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thôngtin quy định trình tự của 5 aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen A bị ĐB thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 12 của đoạn ADN nói trên bằng cặp G-X thì sẽ làm tăng sứcsống của thể ĐB

II Nếu gen A bị ĐB thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 6 của đoạn ADN nói trên bằng bất kì một cặp Nu nào cũngkhông làm thay đổi cấu trúc của chuỗi Poli

III Nếu gen A bị ĐB thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên bằng cặp A-T thì sẽ làm xuất hiện

I Có 4 TB sinh tinh có KG AB/ab trong GP đều xảy ra HVG

II Cơ thể đực có KG AB/ abxảy ra HVG với tần số 25%

III Có 4 TB sinh tinh có KG AaBb IV Có 4 TB sinh tinh có KG AB/ab, trong đó có 3 TB liên kết hoàn toàn

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 45: Ở 1 loài TV lưỡng bội, tính trạng màu sắc hoa do 3 cặp gen ( A, a; B, b; D, d) PLĐL cùng quy định

KG có cả 3 alen trội A, B và D cho hoa màu đỏ, KG có 2 alen trội A và B nhưng không có alen trội D thì chohoa vàng, các KG còn lại thì cho hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Ở loài này có tối đa 15 KG quy định hoa trắng

II P: AaBbDd x AabbDd, thu được F1 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 62,5%

III P: AABBdd x AabbDD thu được F1, cho F1 giao phấn được F2 có KH phân li theo tỉ lệ: 12 cây hoa đỏ: 3 câyhoa vàng : 1 cây hoa trắng

IV P: AABBDD x aabbDD, thu được F1 F1 tự thụ phấn thu được F2 có KH phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng

A 3 B 2 C 1 D 4

Trang 22

Câu 46 Một loài TV, xét 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST, mỗi gen quy định một tính trạng, mỗi gen đều có 2 alen và các alen trội là trội hoàn toàn Cho hai cây đều có KH trội về cả 3 tính trạng giao phấn với nhau thu được F1 có 1% số cây mang KH lặn về cả 3 tính trạng Biết rằng xảy ra HVG ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau.Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 tỉ lệ cây đồng hợp từ về cả 3 cặp gen bằng tỉ lệ cây dị hợp tử về cả 3 cặp gen

II Ở F1 có 13 loại KG quy định kiều hình trội về 2 trong 3 tính trạng

III Nếu hai cây ở P có KG khác nhau thì đã xảy ra HVG với tần số 20%,

IV Ở F1, có 13,5% số cây mang KH trội về 1 trong 3 tính trạng

Câu 47 Ở một loài mèo alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai

I HVG xảy ra ở hai giới với tần số như nhau và bằng 40%

II Số cá thể cái lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ 4,25%

III Số cá thể đực mang toàn tính trạng lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là 1%

IV Trong số các con cái ở F1, số cá thể đồng hợp về tất cả các cặp gen chiếm tỉ lệ 4%

Câu 48: Một loài ĐV, xét hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST thường, mỗi gen qui định một tính trạng, mỗigen đều có hai alen và các gen trội là trội hoàn toàn Biết rằng không xảy ra ĐB Theo lý thuyết, có bao nhiêu

dự đoán sau đây đúng?

I Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con gồm toán cá thể dị hợp tử về 1 cặp gen

II Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có 5 loại KG

III Cho cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen lai với cơ thể dị hợp về 1 cặp gen, thu được đời con có số cá thể dị hợp

tử về hai cặp gen chiếm 25%

IV Lai hai cá thể với nhau có thể thu được đời con có KH phân li theo tỉ lệ 3:1

Câu 49 Một quần thể TV ngẫu phối, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài, alen

B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn Quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệxuất phát P là:

Khi cho quần thể P ngẫu phối thu được đời con ra trong

đó KH cây hạt dài, chín muộn chiếm 7,84% Quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, mọidiễn biến ở quá trình sinh giao tử đực, cái là như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I.Tần số alen A và B của quần thể F1 lần lượt là 0,6 và 0,45 II Đã xảy ra HVG với tần số 40%

III Quần thể F1 có cây hạt tròn, chín sớm thuần chủng chiếm tỉ lệ 14,44%

IV Quần thể F1 có cây hạt dài, chín sớm chiếm tỉ lệ 8,16%

Câu 50 Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quyđịnh Một gen khác gồm 3 alen qui định nhóm máu ABO nằm ở một nhóm gen liên kết khác Biết rằng khôngxảy ra ĐB ở tất cả các cá thể trong phả hệ

Theo lí thuyết, xác suất để đứa con trai do cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh ra không mang gen bệnh và có KG dịhợp về nhóm máu là:

A B C D

Trang 23

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐT HSG LẦN 1

NĂM HỌC 2022- 2023MÔN THI: SINH HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Trong vòng tuần hoàn nhỏ của hệ tuần hoàn kép, máu theo tĩnh mạch phổi trở về tim là máu

Câu 2: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ TB mẹ sang TB con nhờ cơ chế

A dịch mã B nhân đôi ADN C phiên mã D GP và thụ tinh

Câu 3: Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 105AA: 15Aa: 30aa Tần

số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:

A A = 0,70 ; a = 0,30 B A = 0,80 ; a = 0,20 C A = 0,25 ; a = 0,75 D A = 0,75 ; a = 0,25 Câu 4: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng khôngxảy ra ĐB mới Theo lí thuyết, phép lai: XaXa x XAY cho đời con có KH phân li theo tỉ lệ

A 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

B 100% ruồi mắt trắng C 100% ruồi mắt đỏ D 1 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng

Câu 5: Một loài SV có bộ NSTlưỡng bội 2n = 24 Một TB sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số NSTlà

Câu 6: Các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của NSTđiển hình ở SV nhân thực được kí hiệu lần lượt theo đường kính là 11nm; 30nm; 300nm

A sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản

B sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)

C sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn)

D sợi cơ bản, sợi siêu xoắn (vùng xếp cuộn), sợi chất nhiễm sắc

Câu 7: Vai trò của kali đối với TV là A Thành phần của protein và axit nucleic

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong TB , hoạt hóa enzim, mở khí khổng

C Thành phần của axit nucleotit, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D Thành phần của thành TB , màng TB , hoạt hóa enzim

Câu 8: Khi nói về tuần hoàn của người, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thời gian nghỉ của tâm nhĩ dài hơn thời gian nghỉ của tâm thất

B Cơ tim nhận được máu từ động mạch khi tâm thất co nhiều hơn so với khi tâm thất giãn

C Khi tâm thất co, máu sẽ di chuyển đến TB cơ tim để cung cấp cho tim

D Ở pha dãn chung thì tâm nhĩ co còn tâm thất không co

Câu 9: Một loài TV lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Giả sử có 7 thể ĐB của loài này được kí hiệu từ I đếnVII với số lượng NST ở kì giữa trong mỗi TB sinh dưỡng như sau:

Chú thích nào sau đây đúng?

A 1- oxi hóa nito phân tử; 2-quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4- phản nitrat hóa

B 1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4- phản nitrat hóa

C 1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình nitrat hóa; 4- phản nitrat hóa

D 1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình khử amon; 4- phản nitrat hóa

Trang 24

Câu 11: Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên NSTX không có alen tương ứng trên NSTYquy định Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25%?

A X XM MX YM B X XM mX Ym C X Xm mX Ym D X Xm mX YM

Câu 12: Giả sử đo được nhịp tim của một em bé là 100 lần/phút Căn cứ vào chu kì chuẩn ở người, thời giancủa các pha trong một chu kì tim của em bé đó lần lượt là

A pha co tâm nhĩ là 0,225 s; pha co tâm thất 0,075 s; pha dãn chung: 0,3 s

B pha co tâm nhĩ là 0,1 s; pha co tâm thất 0,3 s; pha dãn chung: 0,4 s

C pha co tâm nhĩ là 0,3 s; pha co tâm thất 0,1 s; pha dãn chung: 0,4 s

D pha co tâm nhĩ là 0,075 s; pha co tâm thất 0,225 s; pha dãn chung: 0,3 s

Câu 13: Ở một loài TV, xét một gen có 2 alen A và a Lúc đạt trạng thái cân bằng di truyền, quần thể I có tần số tương đối của alen A = 0,6 ; quần thể 2 có tần số tương đối alen a là 0,3 Nhận định đúng về 2 quần thể này là

A quần thể I có tần số KG dị hợp cao hơn quần thể II là 0,06

B quần thể I có tần số KG dị hợp cao hơn quần thể II là 0,03

C quần thể II có tần số KG dị hợp cao hơn quần thể I là 0,06

D quần thể II có tần số KG dị hợp cao hơn quần thể I là 0,03

Câu 14: Ở lúa, xét một tính trạng do một gen quy định và trội là trội hoàn toàn Từ một giống cũ có KG Aangười ta đã tiến hành tạo ra một giống lúa mới thuần chủng có KG AA Quá trình tạo giống lúa này phải tiếnhành ít nhất bao nhiêu phép lai?

Câu 15: Một quần thể ĐV, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần KG ở giới cái là 0,1AA : 0,2Aa : 0,7aa; ở giớiđực là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Sau một thế

hệ ngẫu phối thu được thế hệ F1 Xét các kết luận sau đây ở F1 có bao nhiêu kết luận đúng?

I Đạt trạng thái cân bằng di truyền II Có KG dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%

III Có KG đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16% IV Có KG đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%

Câu 16: Trong TB sinh dưỡng của một loài chứa cặp gen Bb đều có chiều dài 510 nm, có số nu loại A của gen

B bằng 2 lần số nu loại X của gen b và ngược lại số nu loại A của gen b bằng 2 lần số nu loại X của gen B Khi

TB đang ở kì giữa NP thì số nu loại A trong TB là:

Câu 17: Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây

(1) AAaaBBbb x AAAABBBb (2) AAAaBBbb x Aaaabbbb (3) AaaaBBBB x AaaaBBbb

(4) AAaaBBbb x Aaaabbbb (5) AaaaBBBb x AAaaBBbb (6) AAAaBBBb x AaaaBbbb

Biết rằng các cây tứ bội GP chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết,trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có KG phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là

Câu 18: Một quần thể TV ngẫu phối, alen lặn ĐB a làm cho cây chết ở giai đoạn còn non; alen trội A quy địnhkhả năng sống, khả năng sinh trưởng và phát triển bình thường của cây Xét một locut gen khác alen B quy địnhhoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa màu trắng Biết rằng hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NSTthường khác nhau và phân ly độc lập Trên thế hệ đời con F1 của quần thể người ta thấy 48,96% cây hoa màuđỏ; 47,04% cây hoa màu trắng Biết rằng quần thể này cân bằng di truyền đối với gen quy định màu sắc hoa.Biết không có ĐB mới phát sinh, tính theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

I Tỉ lệ cây thuần chủng về cả 2 cặp gen trên có trong quần thể ở thế hệ trước đó là 34,8%

II Tỉ lệ KG dị hợp 2 cặp ở đời con F1 là 13,44%

III Tỉ lệ KH tại thời điểm P của quần thể này là 30,6% cây hoa màu đỏ : 69,4% cây hoa màu trắng

IV Tỉ lệ cây hoa đỏ thuần chủng trên tổng số cây hoa đỏ tại thời điểm P là 10,59%

Câu 19 : Khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Tiếptục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thu được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho cây F1 tựthụ phấn thu được F2, cho các nhận định dưới đây về F2:

I Tỷ lệ cây đồng hợp về các cặp gen chiếm tỷ lệ 12,5%

II Nếu lấy 4 cây F2, xác suất thu được 3 cây hoa đỏ chiếm tỷ lệ 31,15%

III Có 6,25% số cây tự thụ cho đời con toàn bộ hoa đỏ

IV Cho các cây hoa trắng F2 giao phấn với nhau, đời sau thu được 16,33% cây hoa đỏ

Câu 20: Ở ruồi giấm, xét 2 gen trên NSTthường, gen A trội hoàn toàn so với a và gen B trội hoàn toàn so với b.Lai hai cá thể dị hợp tử về hai cặp gen trên Đời F1 thu được 3 loại KH với tỷ lệ 1:2:1 Tiếp tục chọn ngẫu nhiên

Trang 25

một cặp ruồi F1 cho giao phối với nhau thu được F2 gồm 4 loại KH với tỷ lệ 1:1:1:1 Biết rằng thế hệ P có KGgiống nhau.Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?

I KG của P là AaBb II F1 có 9 KG với tỉ lệ không bằng nhau

III KG của cặp ruồi giấm F1 được chọn để giao phối với nhau là : AaBb x aabb

IV F1 có KG và xảy ra HVG với tần số bất kỳ

Câu 21: Cho biết mỗi gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai

AabbDDEeGg × AabbDDEeGg sẽ cho đời con có tối đa bao nhiêu loại KG, bao nhiêu loại KH?

Câu 22: Ở phép lai P: ♂AaBb x ♀AaBB, trong quá trình GP của cơ thể đực, số TB có cặp NSTmang cặp gen

Aa không phân li GP I chiếm 16%, mọi diễn biến còn lại của GP đều bình thường Tính theo lý thuyết kết luận nào sau đây không đúng về kết quả F1 của phép lai trên?

A Loại hợp tử aaBb được tạo ra ở đời con F1 chiếm tỉ lệ là 10,5%

B Loại hợp tử lệch bội 2n + 1 và loại hợp tử lệch bội 2n – 1 tạo ra ở đời con F1 bằng nhau

C Loại hợp tử aaBB được tạo ra ở đời con F1 chiếm tỉ lệ là 11%

D Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 thì aaBb là hợp tử không bị ĐB

Câu 23: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 14 Khi nói về các thể ĐB của loài này, phát biểu nào sau đâyđúng?

A Một TB của ĐB thể ba nhiễm tiến hành NP, ở kì sau có 30 NST đơn

B Ở loài này có tối đa 14 loại ĐB thể một nhiễm

C Một TB của thể ĐB ở loài này bị mất 1 đoạn ở NST số 1, trong TB chỉ còn 13 NST

D Một cá thể mang ĐB thể ba tiến hành GP tạo giao tử, theo lí thuyết thì tỉ lệ giao tử (n) được tạo ra là 1/8 Câu 24 Ở một loài TV, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quyđịnh hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Hai cặp gen quy định hai tính trạng liên kếtkhông hoàn toàn trên cặp NSTthường Cho (P): ♂

AB

ab x ♀

Ab

aB Biết rằng 60% số TB sinh hạt phấn và20% số TB sinh noãn tham gia GP có xảy ra HVG, không xảy ra ĐB Theo lý thuyết, KH thân cao, hoa trắng ởF1 chiếm tỉ lệ

Câu 25: Một cơ thể có KG

DEAaBb

de GP tạo ra 16 loại giao tử, trong đó loại giao tử AbDe chiếm tỉ lệ 4,5% Biếtrằng không có ĐB, diễn biến NSTquá trình sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau, mỗi gen quy định một tính trạng,alen trội là trội hoàn toàn Nếu cho cơ thể trên tự thụ phấn thì tỉ KH không mang tính trạng trội ở đời con là

Câu 26: Một quần thể TV tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 20% số cây hoa trắng Ở F3, số cây hoa trắng chiếm 25% Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số KG ở thế hệ P là 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa

II Tần số alen A ở thế hệ P là 9/35 III Tỉ lệ KH ở F1 là 27 cây hoa đỏ : 8 cây hoa trắng

IV Hiệu số giữa tỉ lệ cây hoa đỏ có KG đồng hợp tử với tỉ lệ cây hoa trắng giảm dần qua các thế hệ

Câu 27: Hình vẽ dưới đây mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra Cấu trúc X trên hình vẽ là

Câu 28: Trong TB của một loài TV lưỡng bội, xét 4 gen A, B, C, D, trong đó gen A nằm trên NSTsố 1, gen Bnằm trên NSTsố 2, gen C nằm trong ti thể, gen D nằm trong lục lạp Biết không xảy ra ĐB Theo lí thuyết, phátbiểu nào sau đây đúng? I Gen D nhân đôi độc lập với gen C

II Trong mỗi TB , gen B chỉ có 2 bản sao nhưng gen D có thể có nhiều bản sao

III Quá trình nhân đôi của gen A và gen B luôn diễn ra ở trong nhân TB

Trang 26

IV Khi gen C phiên mã, nếu có chất 5BU thấm vào TB thì có thể sẽ làm phát sinh ĐB gen dạng thay thế cặp

A-T bằng cặp G-X

Câu 29: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, phép lai P AaBb x aaBb cho đời con F1 có

A 6 loại KG, 4 loại KH B 4 loại KG, 4 loại KH

C 9 loại KG, 4 loại KH D 4 loại KG, 2 loại KH

Câu 30: Ôxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?

Câu 31: Nếu quá trình GP bình thường, không xảy ra ĐB, cơ thể AaBbDdEe GP tạo thành tối đa số loại giao tử

là A 4 B 2 C 16 D 8

Câu 32: Ở TV C3 xảy ra quá trình nào sau đây làm tiêu hao 30%- 50% sản phẩm quang hợp nhưng không tạo raATP? A Chu trình Canvin B Quá trình hô hấp sáng

C Quá trình quang phân li H2O D Quá trình cố định CO2

Câu 33: Một loài có 2n= 38 Số nhóm liên kết gen của loài là

Câu 34: Ở một loài TV tính trạng chiều cao do một số cặp gen quy định, mỗi gen có 2 alen, PLĐL Cây thấpnhất có chiều cao 100cm, mỗi alen trội làm cây cao thêm 10cm Cho một cây dị hợp về tất cả các cặp gen tự thụphấn thu được F1 gồm 11 loại KH Cây bố mẹ có KG dị hợp về

Câu 35: Loại enzim nào sao đây thường được dùng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

A Restrictaza và helicaza B Polimeraza và ligaza

C Amilaza và restrictaza D Restrictaza và ligaza

Câu 36: Kết luận nào sau đây về quy luật hoạt động của tim và hệ mạch là sai?

A Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ B Vận tốc máu nhanh nhất ở động mạch chủ

C Vận tốc máu chậm nhất ở tĩnh mạch chủ D Huyết áp thấp nhất ở tĩnh mạch chủ

Câu 37: Ở ruồi giấm, A quy định thân xám trội hoàn toàn so với a thân đen; B quy định cánh dài trội hoàn toàn

so với b cánh cụt; D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d mắt trắng; tần số HVG là 40% Cho phép lai sau P

XD Xd x XDY -> F1 Ở F1 cho các kết luận sau

(1) Có tối đa 40 loại KG, 12 loại KH (2) Tỉ lệ con thân xám, cánh dài, mắt đỏ là 44,25%

(3) Tỉ lệ con thân đen, cánh dài, mắt trắng là 2,5%

(4) Tỉ lệ con thân đen, cánh cụt, mắt đỏ có KG đồng hợp là 3,75%

Số kết luận đúng là A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 38: Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV, cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả ĐV có xương sống đều có hệ tuần hoàn kín

(2) Tất cả ĐV có hệ tuần hoàn hở đều trao đổi khí bằng ống khí

(3) Tất cả các loài có cơ quan tiêu hóa dạng ống đều có hệ tuần hoàn kín

(4) Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều trao đổi khí bằng phổi

Số kết luận đúng là A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 39: Ở một loài ĐV, xét ở một cơ thể đực có KG AaBbdd Trong quá trình GP có 40% số TB xảy ra HVG Quá trình GP bình thường, không xảy ra ĐB Cho các kết luận sau

(1)Nếu có 3 TB sinh tinh GP sẽ tối đa cho 12 loại giao tử

(2)Nếu có 1 TB sinh tinh GP có thể tạo thành 2 loại giao tử tỉ lệ 1:1

(3)Nếu có 1 TB sinh tinh GP có thể tạo thành 4 loại giao tử tỉ lệ 1:1:1:1

(4)Số TB của cơ thể trên ít nhất tham gia GP để thu được số giao tử tối đa là 10 TB

Câu 40 Trong chọn giống người ta có thể đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên NST nhờ sử dụng ĐB:

A đa bội B tự đa bội C dị đa bội D lệch bội

Câu 41: : Alen A bị ĐB thành alen a, alen b bị ĐB thành alen B Cơ thể có KG nào sau đây được gọi là thể ĐB

về cả 2 gen trên?

A AAbb B AaBB C aaBb D Aabb

Câu 42: Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để xác định KG của cơ thể có KH trội?

A lai khác dòng B lai thuận nghịch C lai TB D lai phân tích

Trang 27

Câu 43 Ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Theo lí thuyết,

có bao nhiêu phép lai cho đời con đồng tính một loại tính trạng?

Câu 44: Khi nói về ảnh hưởng của nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở TV, phát biểu nào sau đâysai? A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

B Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

Câu 45: Khi nói về công nghệ gen phát biểu nào sau đây sai?

A Công nghệ ADN tái tổ hợp là công nghệ chuyển đoạn ADN của TB cho và ADN của thể truyền

B Để tạo ra ĐV chuyển gen người ta thường đưa gen cần chuyển vào cơ thể của con vật mới được sinh ra vàtạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện

C Trong công nghệ gen nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong TB nhận

D Công nghệ gen là quy trình tạo ra những TB hoặc SV có gen bị biến đổi mà có thêm gen mới

Câu 46: Trong quá trình dịch mã ở TB chất của SV nhân thực, không có sự tham gia của loại tARN mang bộ bađối mã nào sau đây?

Câu 47: Một loài ĐV, xét cơ thể đực có KG

D d

e E

Ab

X X

ab GP bình thường Khoảng cách giữa gen A và gen b là

20cM, giữa gen D và gen e là 36cM Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AbX E D phát sinh từ cơ thể này là

Câu 48: Trong công nghệ gen, để chuyển gen từ TB này sang TB khác cần phải có bao nhiêu thành phần sauđây?

I Gen cần chuyển II Enzim ADN ligaza III Enzim ARN pôlimeraza

IV ADN thể truyền V Enzim ADN pôlimeraza VI Enzim cắt giới hạn

Câu 49: Một gen ở SV nhân sơ bị ĐB mất 6 cặp Nu ở vị trí số 5, 14, 24, 51, 59, 62 Theo lí thuyết, phân tửprôtêin bậc 1 do gen ĐB điều khiển tổng hợp có đặc điểm mất 2 aa và có tối đa bao nhiêu aa mới?

A 20 B 21 C 19 D 18

Câu 50: Cho phả hệ sau:

Biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, gen quy định bệnh N nằm ở vùng không tương đồngtrên NST giới tính X; người số 7 không mang alen gây bệnh của cả hai bệnh Theo lí thuyết, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

(1) Xác định được tối đa KG của 4 người (2) Người số 4 và người số 8 có thể có KG giống nhau (3) Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh M của vợ chồng 10 – 11 là 1/32

(4) Xác suất vợ chồng 10 – 11 sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cả hai bệnh là 5/32

A 1 B 3 C 2 D 4

LẦN 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023MÔN : SINH HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 15/10/2022

Trang 28

Câu 1: Ở TV, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

Câu 2: Quá trình tiêu hóa xenlulôzơ của ĐV nhai lại chủ yếu diễn ra ở:

A Dạ múi khế B Dạ tổ ong C Dạ lá sách D Dạ cỏ

Câu 3: Dạng ĐB điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hidro của gen?

A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G B Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A

C Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

Câu 4: Nếu mạch 1 của gen có ba loại nucleotit A, G, X thì trên mạch 2 của gen này không có loại

nucleotit nào sau đây?

Câu 5: Dạng ĐB nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST?

A ĐB đảo đoạn NST B ĐB gen C ĐB lặp đoạn NST D ĐB tự đa bội

Câu 6: Một loài TV, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, KG Aa quy định hoa hồng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại KH?

Câu 7: Cơ sở TB học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại

A Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong GP và thụ tinh

B Sự tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong thụ tinh

C Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi GP

D Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong NP

Câu 8: Sử dụng phép lai nào dưới đây để xác định KG của cá thể mang KH trội?

A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Lai khác dòng D Lai kinh tế

Câu 9: Định luật Hacđi - Vanbec phản ánh:

A sự biến động của tần số các alen trong quần thể

B sự không ổn định của các alen trong quần thể

C sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối ngẫu nhiên

D sự biến động của tần số các alen trong quần thể

Câu 10: Cho các dòng thuần chủng có KG như sau: (I): AAbbDD; (II): aaBBdd; (III): AABBdd;

(IV): aabbdd Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có ưu thế lai cao nhất?

A Dòng (II) × dòng (IV) B Dòng (I) × dòng (III)

C Dòng (II) × dòng (III) D Dòng (I) × dòng (II)

Câu 11: Trong pha tối của quang hợp ở TV C4, chất nhận CO2 khí quyển là

Câu 12: Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp là sai?

A TV C4 có điểm bão hoà ánh sáng cao hơn TV C3

B Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các aa, protein

C Khi nhiệt độ môi trường tăng thì luôn dẫn tới cường độ quang hợp tăng

D TV C4 có điểm bù CO2 thấp hơn TV C3

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hoá ở ĐV?

A ĐV có xương sống và nhiều loài ĐV không xương sống có ống tiêu hoá

B Ruột khoang có ống tiêu hoá và chỉ có tiêu hoá ngoại bào

C Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

D Ở ĐV đơn bào, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá

Câu 14: Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim

(II) Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch

(III) Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải

(IV) Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ

Câu 15: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở SV nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa aa metionin

B Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

C Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại aa

D Với ba loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các aa

Câu 16: Codon nào sau đây không có anticodon tương ứng?

Trang 29

A 5’AUG 3’ và 5’AGU3’ B 3’UAG5’ và 3’UGA5’.

Câu 17: Người ta sử dụng một chuỗi polinucleotit có (T+X)/(A+G) = 1/3 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polinucleotit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

Câu 19: Hình ảnh sau đây mô tả quá trình điều hoà hoạt động của Operon Lac ở E.Coli khi môi trường không

có lactozo Hãy quan sát hình ảnh và cho biết có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

(I) Protein ức chế được tổng hợp bởi gen điều hòa R, một trong những thành phần của Operon Lac

(II) Nếu vùng vận hành (O) bị ĐB thì chất ức chế do gen điều hoà (R) tạo ra có thể không liên kết được với vùng này, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) có thể được phiên mã

(III) Vì môi trường không có lactose nên gen điều hòa R có thể hoạt động tạo ra protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm cho các gen cấu trúc không hoạt động

(IV) Mỗi gen cấu trúc mã hoá cho một chuỗi polipeptit khác nhau

Câu 20: Cho biết không xảy ra ĐB nhưng xảy ra HVG với tần số 20% Theo lý thuyết, quá trình GP ở cơ thể có

KG XABXab tạo ra giao từ XaB với tỉ lệ:

A 10% B 40% C 20% D 30%

Câu 21: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy

ra HVG, không ĐB, theo lý thuyết, phép lai cho đời con có 4 loại KH là:

Câu 22: Ở một loài ĐV, biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội lặn hoàn toàn Có bao

nhiêu phép lai sau đây sinh con lai có KH phân bố đồng đều ở 2 giới tính?

(I) XAXa × XAY (III) XAXa × XaY (II) Bb × Bb (IV) XaXa × XAY

Câu 23: Thực hiện phép lai: P: AaBbDd × AaBbDd, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể không thuần

chủng chiếm tỉ lệ:

A 12,5% B 50% C 87,5% D 25%

Câu 24: Thành tựu nào sau đây không phải của phương pháp gây ĐB?

A Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp ß – caroten trong hạt

B Tạo chủng VK penicillium có hoạt tính penicillin gấp 200 lần dạng hoang dại

C Tạo giống dâu tằm 4n, sau đó lai với dạng lưỡng bội để tạo ra dạng tam bội có năng suất lá cao

D Tạo giống dưa hấu tam bội không hạt

Câu 25: Cho các bước tạo ĐV chuyển gen: (I) Lấy trứng ra khỏi con vật

(II) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường

(III) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm

(IV) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi

Trình tự đúng trong quy trình tạo ĐV chuyển gen là:

Trang 30

A (I)  (III)  (IV)  (II) B (III)  (IV)  II)  (I)

C (II)  (III)  (IV)  (I) D (I)  (IV)  (III)  (II)

Câu 26: Khi nói về hô hấp hiếu khí của TV, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí

(II) Quá trình hô hấp hiếu khí luôn tạo ra ATP và nhiệt năng

(III Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp

(IV) Quá trình hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở bào quan ti thể

Câu 27: Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4 Trong

1 chu kì tim, thời gian để tâm nhĩ nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?

Câu 28: Một loài TV có bộ NST 2n = 20 Một thể ĐB của loài này chỉ bị ĐB mất đoạn nhỏ không chứatâm động ở 1 NST thuộc cặp NST số 6 Biết không phát sinh ĐB mới, thể đột biến này GP bìnhthường và không xảy ra trao đổi chéo Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể ĐB này?(I) Giao tử được tạo ra từ thể ĐB này có 10 NST

(II) Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 6 đều tăng lên

(III) Trong tổng số giao tử được tạo ra, có 50% số giao tử không mang NST ĐB

(IV) Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi

Câu 29: Sơ đồ ở hình bên mô tả quá trình phiên mã và dịch mã trong TB của một loài SV Hãy quan

sát sơ đồ và cho biết nhận định nào sau đây sai?

A Đây là TB của một loài SV nhân sơ

B Tại thời điểm đang xét, chuỗi Poli được tổng hợp từ RBX 1 có số aa nhiều nhất

C Quá trình tổng hợp phân tử mARN 3 hoàn thành muộn hơn quá trình tổng hợp các mARN còn lại

D Chữ cái C trong hình tương ứng với đầu 5’ của mARN

Câu 30: Một hợp tử trải qua 12 lần NP Sau số đợt NP đầu tiên có một TB bị ĐB tứ bội Sau đó có TBthứ hai lại bị ĐB tứ bội Các TB con đều NP tiếp tục đến lần cuối cùng đã sinh ra 4024 TB con Đợt NPxảy ra ĐB lần thứ nhất và lần thứ hai lần lượt là:

Câu 31: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những đặc điểm nào sau đây giống nhau giữa nhân đôi

ADN ở SV nhân sơ và nhân thực:

(I) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

(II) ADN polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều

(III) Có sự tham gia của các loại ADN polimeraza giống nhau

(IV) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử ADN

A (I), (II), (III), (IV) B (II), (III),(IV) C (I), (II), (III) D (I), (II)

Câu 32: Một cơ thể có KG , nếu có 1000 TB của cơ thể này GP tạo tinh trùng, trong đó có 200 TBxảy ra HVG Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đã xảy ra hoán vị với tần số 20% B Tỉ lệ giao tử Ab là 10%

C Số lượng giao tử AB là 1800 D Tỉ lệ giao tử tạo ra là 4 : 4 : 1 : 1

Câu 33: Khi nói về hô hấp ở ĐV, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí

(II) Ở ĐV không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí

(III) Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi

(IV) Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi

Trang 31

Câu 34: Ở một loài TV, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy địnhtheo kiểu tương tác cộng gộp Trong KG nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởngthành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AABbDd cho đời con có số câycao 170 cm chiếm tỉ lệ

A 1/32 B 15/64 C 5/16 D 3/8

Câu 35: Ở Ruồi giấm, xét phép lai P: ♀AaBbXDEXde × ♂aaBbXDe, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến, F1

sẽ có tối đa bao nhiêu loại KG?

Câu 38: Người ta tiến hành thí nghiệm trồng hai cây A và B (thuộc hai loại khác nhau trong một nhà kính Khităng cường độ chiếu sáng và tăng nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưngcường độ quang hợp của cây B không thay đổi Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm

và giải thích đúng mục đích đó?

(I) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và cây C4

(II) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy

ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A)

(III) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của hai cây A và B

(IV) Cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng Vì thế,cường độ quang hợp của nó không bị giảm

Số phương án đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 39: Nuôi cấy hạt phấn của một cây có KG AaBbDdEe để tạo nên các mô đơn bội Sau đó xử lý các

mô đơn bội này bằng cônsixin để gây lưỡng bội hóa, thu được 100 cây lưỡng bội Cho biết không xảy ra ĐBgen và ĐB cấu trúc NST Theo lý thuyết, khi nói về 100 cây này, phát biểu nào sau đây sai?

A Mỗi cây GP bình thường chỉ cho 1 loại giao tử B Trong các cây này, có cây mang KG aaBBDDEE

C Các cây này có KG đồng hợp tử về cả 4 cặp gen trên D Các cây này có tối đa 81 loại KG

Câu 40: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A quy định tai nghe bìnhthường, bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, alen M quyđịnh nhìn màu bình thường Một cặp vợ chồng có KH bình thường, bên vợ có anh trai bị mù màu, em gái bịđiếc bẩm sinh; bên chồng có mẹ bị điếc bẩm sinh Những người còn lại trong gia đình trên đều có KHbình thường Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả 2 bệnh trên là:

Câu 41: Người ta chuyển một số VK E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15 sang môi trườngchỉ có N14 Các VK nói trên đều thực hiện nhân đôi 2 lần liên tiếp tạo được 20 phân tử ADN vùng nhân chỉchứa N14 Sau đó chuyển các VK này về môi trường chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 3 lần nữa Có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Ban đầu có 20 phân tử ADN

(II) Sau khi kết thúc quá trình trên đã tạo ra 580 mạch polinucleotit chỉ chứa N15

(III) Sau khi kết thúc quá trình trên đã tạo ra 260 phân tử ADN chỉ chứa N15

(IV) Sau khi kết thúc quá trình trên có 80 phân tử ADN chứa cả hai loại N14 và N15

Câu 42: Ở một loài TV, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 3 alen là A1, A2, A3 quy định và có quan hệ trộilặn hoàn toàn Trong đó, alen A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3, alen A2 quy định hoatrắng trội hoàn toàn so với alen A3 quy định hoa vàng Cho các cây hoa đỏ (P) lưỡng bội giao phấn với nhau,thu được các hợp tử F1 Gây ĐB đa bội hóa các hợp tử F1 thu được các cây tứ bội Lấy hai cây tứ bội đều có hoa

đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau, ở F2 thu được 2 loại KH, trong đó cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 1/36 Cho rằng cây

Trang 32

tứ bội GP chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau Theo lý thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây về F2 là đúng?

(I) Có 4 loại KG khác nhau

(II) Tỉ lệ KG chỉ có 1 alen A3 trong số KG có chứa alen A3 quy định hoa đỏ là 4/17

(III) Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây mang alen A3 là 34/35

(IV) Tỉ lệ cây hoa đỏ mang 2 alen A1 trong số cây hoa đỏ có mang alen A3 chiếm là 9/17

Câu 43: Một loài TV lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử 5 thể ĐB của loài này được kí hiệu từ I đến VI

có số lượng NST kép ở kì giữa trong mỗi TB sinh dưỡng như sau:

Số lượng NST kép

Biết số lượng NST trong tất cả các cặp ở mỗi TB của mỗi thể ĐB là bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đâyđúng? A Có 3 thể ĐB thuộc thể đa bội chẵn

B Khi so sánh về hình dạng và kích thước của các NST trong TB của thể ĐB III, người ta thấy chúng tồn tạithành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng và kích thước

C Có 2 thể ĐB có thể được hình thành nhờ quá trình NP D Thể ĐB IV là thể 3

Câu 44: Ở một loài ĐV, cho con đực lông xám giao phối với con cái lông vàng được F1 toàn lông xám, tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2 phân li theo tỉ lệ:

- Giới đực: 6 lông xám : 2 lông vàng - Giới cái: 3 lông xám : 5 lông vàng

Tiếp tục cho các con lông xám ở F2 giao phối với nhau, xác suất để F3 xuất hiện con mang toàn gen lặn

Câu 45: Ở một loài TV lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen Bquy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thuđược F1 Biết rằng không có ĐB xảy ra Theo lí thuyết, có bao nhiêu trường hợp duới đây phù hợp với tỉ lệ KH củaF1?

(I) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng (II) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng (III) 100% cây thân thấp, hoa đỏ (IV) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

Câu 46: Ở một loài TV, màu hoa do 1 gen quy định, thực hiện hai phép lai thuận nghịch:

Phép lai 1: ♀ hoa đỏ × ♂ hoa trắng → 100% hoa đỏ

Phép lai 2: ♀ hoa trắng × ♂ hoa đỏ → 100% hoa trắng

Có các kết luận sau:

(I) Nếu lấy hạt phấn của F1 ở phép lai 1 thụ phấn cho F1 của phép lai 2 thì F2 phân ly tỷ lệ 3 đỏ: 1 trắng

(II) Nếu gen quy định tính trạng trên bị ĐB sẽ biểu hiện ngay thành KH trong trường hợp không chịu ảnh hưởng bởi môi trường

(III) Nếu gen bị ĐB lặn thì chỉ biểu hiện thành KH khi ở trạng thái đồng hợp

(IV) Gen quy định tính trạng này chỉ có một alen

Số kết luận đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 47: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 3750 cây thân cao, hoa đỏ; 3751 cây thân cao, hoa trắng; 1874 cây thân thấp, hoa đỏ; 625 cây thân thấp, hoa trắng Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có HVG và không xảy ra ĐB Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có KG đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li KH ở đời con là

A 25% cây thân thấp, hoa đỏ: 25% cây thân thấp, hoa trắng: 25% cây thân cao, hoa đỏ: 25%cây thân cao, hoa trắng B 75% cây thân cao, hoa đỏ: 25% cây thân thấp, hoa trắng

C 25% cây thân thấp, hoa đỏ: 50% cây thân cao, hoa trắng: 25% cây thân thấp, hoa trắng

D 25% cây thân thấp, hoa đỏ: 25% cây thân cao, hoa trắng: 50% cây thân thấp, hoa trắng

Câu 48: Ở một loài ĐV, tính trạng màu sắc lông do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định, khi cómặt alen A trong KG quy định lông xám, KG aaB- quy định lông đen, KG aabb quy định lông trắng Tính trạngchiều cao chân do cặp alen D, d trội lặn hoàn toàn quy định Tiến hành lai 2 cơ thể bố mẹ (P) thuần chủngtương phản về các cặp gen thu được F1 toàn lông xám, chân cao Cho F1 giao phối với cơ thể (Q) lông xám,chân cao thu được đời F2 có tỉ lệ KH: 50% lông xám, chân cao; 25% lông xám, chân thấp; 12,5% lông đen,chân cao; 12,5% lông trắng, chân cao Khi cho các con lông trắng, chân cao ở F2 giao phối tự do với nhau thu

Trang 33

được đời con F3 có duy nhất một KH Biết rằng không có ĐB xảy ra, sức sống các cá thể như nhau Trong cáckết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(I) Ở thế hệ (P) có thể có 4 phép lai khác nhau (không kể đến vai trò của bố mẹ)

(II) F1 có KG hoặc (III) Cơ thể (Q) có KG

(IV) Nếu cho F1 lai phân tích, đời con thu được KH lông xám, chân thấp chiếm tỉ lệ 50%

(I) Tần số alen A và B của quần thể F1 lần lượt là 0,6 và 0,45 (II) Đã xảy ra HVG với tần số 40% (III) Quần thể F1 có cây hạt tròn, chín sớm thuần chủng chiếm tỉ lệ 14,44%

(IV) Quần thể F1 có cây hạt dài, chín sớm chiếm tỉ lệ 8,16%

Câu 50: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định Biếtrằng không phát sinh ĐB mới ở tất cả những người trong phả hệ Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

(I) Bệnh M do ĐB gen lặn nằm trên NST giới tính quy định

(II) Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này mang KG dị hợp tử

(III) Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần số người bị bệnh M là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là 1/6

(IV) Xác suất sinh 2 đứa con ở 2 lần sinh khác nhau đều có KG dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 5/24

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát

đề)

Câu 1 Ở một loài lưỡng bội, trên NST thường có n + 1 alen Tần số alen thứ nhất bằng 1/2 và mỗi alen còn lại

là 1/2n Giả sử quần thể ở trang thái cân bằng di truyền Tần số các cá thể dị hợp trong quần thể là:

Câu 2 Khi nói về tâm động của NST, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Tâm động là trình tự Nu đặc biệt, mỗi NSTcó duy nhất một trình tự Nu này

II Tâm động là vị trí liên kết của NSTvới thoi phân bào, giúp NSTcó thể di chuyển về các cực của TB trong quá trình phân bào III Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi

IV Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của NSTcó thể khác nhau

Trang 34

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 3 Cơ sở TB học của quy luật PLĐL là:

A Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen trên đó

B Sự PLĐL và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự PLĐL và tổ hợp tự

Câu 4 Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nguyên tố khoáng thiết yếu có thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

(2) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống

(3) Nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

(4) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá

Câu 5 Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang Nguyên nhân là vì:

A Dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

B Dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước

C Dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

D Dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.Câu 6 Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở TB nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là:

A quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

B tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc

C gắn với prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mā

D tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa

Câu 7 Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện nào sau đây?

A Thụ thể áp lực ở mạch máu B Tim, mạch máu

C Sự co bóp của tim D Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não

Câu 8 Trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit ở SV nhân thực,

A nguyên tắc bổ sung giữa bộ ba đối mã trên tARN và bộ ba mã sao trên mARN diễn ra ở tất cả các Nu trên mARN

B mỗi RBX bắt đầu dịch mã tại những điểm khởi đầu dịch mã khác nhau trên cùng một phân tử mARN

C sau khi tARN mang aa cuối cùng đến khớp mà với bộ ba kết thúc, chuỗi polipeptit được giải phóng ra khỏi RBX

D liên kết peptit giữa các aa được hình thành trước khi RBX tiếp tục dịch chuyển thêm một bộ ba trên mARN theo chiều 5’-3’

Câu 9 Cân bằng nội môi thể hiện ở: A Phổi và ruột non đều có bề mặt trao đổi rộng

B Khi lượng ôxi trong máu giảm, ta có cảm giác mệt mỏi

C Kích thích mọi TB trong cơ thể đều như nhau

D Khi nồng độ muối trong máu tăng, thận thải ra nhiều muối hơn

Câu 10 Xét phép lai P: AaBbDd × AaBbDd Thế hệ F 1 thu được KG aaBbdd với tỉ lệ:

Trang 35

A Alen với 50 bp mất đi tại promoter B Alen với 2 bp mất đi tại intron 1

C Alen với 1 bp (base pair – cặp bazơ nitơ) thêm vào tại Exon 1

D alen với 1 codon kết thúc sớm tại Exon 2

Câu 14 Sơ đồ bên mô tả mọt số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1 Giai đoạn (a) do VK phản nitrat hóa thực hiện

2 Giai đoạn (b) và (c) đều do VK nitrit hóa thực hiện

3 Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây sẽ giảm

4 Giai đoạn (e) do VK cố định đạm thực hiện

Câu 15 Gen B ở SV nhân sơ có trình tự nucleotit như sau

Biết rằng: chuỗi polipeptit do gen B quy định tổng hợp có 50 aa GUX: Valin UXA: Leucin XXA: Prolin GUU: Valin AGU: Xerin AGA: Acginin

Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dư đoán sau, dự đoán nào đúng?

A ĐB thay thế cặp Nu A-T ở vị trí 150 bằng cặp Nu G - X tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli không thay đổi so với chuỗi Poli do gen B quy định tổng hợp

B ĐB thay thế cặp Nu T-A ở vị trí 58 bằng cặp Nu A - T tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi Poli giống với chuỗi Poli do gen B quy định tổng hợp

C ĐB thay thế cặp Nu A-T ở vị trí 43 bằng cặp Nu G-X tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi polipeptit không thay đổi so với chuỗi Poli do gen B quy định tổng hợp

D ĐB mất một cặp Nu ở vị trí 88 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôiipeptit có thành phần aa thay đổi từ aa thứ 2 đến aa thứ 29 số với chuỗi Poli do gen B quy định tổng hợp

Câu 16 Các TB kháng thuốc được tách nhân, cho kết hợp với TB bình thường mẫn cảm thuốc tạo ra TB kháng thuốc Điều đó chứng tỏ A Tính kháng thuốc được truyền qua gen NST Y

B Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở NST thường

C Tính kháng thuốc được truyền qua gen ở NST X

D Tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài NST

Câu 17 Trong quá trình GP tạo giao tử, có sự không phân li của một cặp NST Qua quá trình thụ tinh, thể nào sau đây không được tạo ra?

Câu 18 Một giống lúa có alen A gây bệnh vàng lùn, để tạo thể ĐB mang KG aa có khả năng kháng bệnh này người ta tiến hành các bước sau:

(1) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh

(2) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây ĐB, gieo hạt mọc thành cây

(3) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc tự thụ phấn tạo dòng thuần Thứ tự đúng là

Mạch mã gốc 3’…TAX TTX… AGT… TXT…TXA XAAATT…5’

trên mạch mã gốc

Trang 36

A (2) →(1) → (3) B (1) → (2) → (3) C (1) →(3) →(2) D (2)→(3)→(1).Câu 19 Dựa vào hình ảnh dưới đây em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Đây là phương pháp tạo giống áp dụng cho cả ĐV và TV

(2) Các cây con thu được đều có KG thuần chủng

(3) Các dòng đơn bội qua chọn lọc được lưỡng bội hóa bằng 2 cách

(4) Phương pháp này có hiệu quả cao khi chọn các dạng cây có đặc tính như: kháng

thuốc diệt cỏ, chịu lạnh, chịu hạn, chịu phèn, chịu mặn, kháng bệnh

Câu 20 Khi nói về nuôi cấy mô và TB TV, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo toàn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

B Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp

C Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống

D Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

Câu 21 Khi nói về ĐB cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau đây là đúng?

(1) ĐB đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

(2) ĐB chuyển đoạn có thể không làm thay đổi sổ lượng và thành phần gen của một NST

(3) ĐB cấu trúc NSTchỉ xảy ra ở NSTthường mà không xảy ra ở NSTgiới tỉnh

(4) ĐB mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên NST

Câu 22 Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở

A Qui luật liên kết gen và qui luật PLĐL B Qui luật HVG và qui luật liên kết gen

C Định luật PLĐL D Qui luật liên kết gen và qui luật phân tính.Câu 23 Trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét không đúng?

(1) Lai xa kèm đa bội hóa, dung hợp TB trần khác loài có thể tạo thể song nhị bội

(2) Để tạo ra giống mới có thể dùng phương pháp nhân bản vô tính, cấy truyền phôi

(3) Phương pháp tạo giống bằng gây ĐB được áp dụng chủ yếu ở ĐV và vi SV

(4) Phương pháp nhân bản vô tính ở ĐV tạo ra cá thể có KG giống với kiểu

gen của SV cho nhân

(5) Nhân giống bằng phương pháp cấy truyền phôi tạo ra các cá thể có cùng KG, cùng giới tính

Câu 24 Đánh giá tính chính xác của các nội dung sau

(1) ADN tái tổ hợp phải từ hai nguồn ADN có quan hệ loài gần gũi

(2) Gen đánh dấu có chức năng phát hiện TB đã nhận ADN tái tổ hợp

(3) Platmit là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen

(4) Các đoạn ADN được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN - ligaza

A (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai B (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) đúng

C (1) sai, (2) đúng, (3) sai, (4) sai D (1) đúng, (2) đúng, (3) sai, (4) sai

Câu 25 Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kìđầu của GP I, có thể làm phát sinh các loại ĐB nào sau đây?

A Lặp đoạn và đảo đoạn NST B Lặp đoạn và chuyển đoạn NST

C Mất đoạn và đảo đoạn NST D Mất đoạn và lặp đoạn NST

Câu 26 Một loài TV tự thụ phấn, alen A quy định hạt dài trội là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt tròn.Cho cây dị hợp (P) tự thụ phấn, thu được F1 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trên 1 cây F1 có 25% hạt dài: 75% hạt tròn B Trên 1 cây F1 có 50% hạt dài: 50% hạt tròn

C Trên 1 cây F1 có thể chỉ có 100% hạt tròn D Trên 1 cây F1 có 75% hạt dài: 25% hạt tròn.Câu 27 Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở ĐV, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các ĐV có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang

II Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2

III Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O 2 hơn máu trong tĩnh mạch

IV Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch

Câu 28 Một kỹ thuật được mô tả ở hình dưới đây:

Trang 37

Bằng kỹ thuật này, có thể

A tạo ra một số lượng lớn các con bò có KG hoàn toàn giống nhau và giống con mẹ cho phôi

B tạo ra một số lượng lớn các con bò có mức phản ứng giống nhau trong một thời gian ngắn

C tạo ra một số lượng lớn các con bò đực và cái trong thời gian ngắn

D tạo ra một số lượng lớn các con bò mang các biến dị di truyền khác nhau để cung cấp cho quá trình chọn giống

Câu 29 Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NSTgiới tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng Cho F 1 giao phối tự do với nhau thu được F 2 Cho các phát biểu sau về các con mỗi ở thế hệ F2, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ 31,25%

(2) Tỉ lệ ruồi đực mắt đỏ và ruồi đực mắt trắng bằng nhau

(3) Số ruồi cái mắt trắng bằng 50% số ruồi đực mắt trắng

(4) Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng bằng 25% ruồi cái mắt đỏ không thuần chủng

Câu 30 Một loài TV có bộ NSTlưỡng bội (2n=6), nghiên cứu TB học hai cây thuộc loài này người ta phát hiện

TB sinh dựỡng của cây thứ nhất có 14 NSTđơn chia thành 2 nhóm giống nhau đang phân ly về hai cực của TB

TB sinh dưỡng của cây thứ 2 có 5 NSTkép đang xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Có thể dự đoán:

A Cả hai TB đang ở kỳ giữa của NP B Cây thứ 2 có thể là thể một, cây thứ nhất có thể là thể ba

C Cả 2 TB đang ở kỳ giữa của GP D Cây thứ nhất là thể một, cây thứ hai là thể ba

Câu 31 Cho các khẳng định dưới đây về kỹ thuật tạo giống mới nhờ công nghệ ADN tái tổ hợp

(1) Các gen chuyển vào TB chủ thường tồn tại độc lập với miền nhân hoặc nhân TB chủ, chúng chỉ có thể nằmtrôi nổi trong TB chất trên các plasmid thể truyền mà thôi

(2) Các enzyme ADN ligase đóng vai trò quan trọng trong việc nhận biết và cắt các đoạn ADN tạo ra các đầu dính và từ đó có thể nối lại với nhau tạo thành đoạn ADN hoàn chỉnh

(3) VK E.coli, nấm men là các TB nhận gen mới phổ biến trong việc tạo ra các chủng vi SV mới vì tốc độ phânchia của chúng rất nhanh và lành tính đối với sức khỏe con người

(4) Công nghệ gen là cơ sở khoa học quan trọng trong việc tạo ra cừu Dolly và các ĐV nhân bản vô tính sau này

Số khẳng định đúng là: A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 32 Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở VK E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu xảy ra ĐB ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho protein do gen này quy định bị bất hoạt

II Nếu xảy ra ĐB ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũngkhông được phiên mã

III Khi protein ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

IV Nếu xảy ra ĐB mất 1 cặp nucleotit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên

mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ

Câu 33 Một loài TV giao phấn ngẫu nhiên có bộ NSTlưỡng bội 2n = 6 Xét 3 cặp gen A, a; B, b; D, D nằm trên

3 cặp NST, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Giả sử do ĐB, trong loài đã xuất

Trang 38

hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp NSTvà các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản Cho biết không xảy ra các dạng ĐB khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở loài này có tối đa 42 loại KG

II Ở loài này, các cây mang KH trội về cả 3 tính trạng có tối đa 20 loại KG

III Ở loài này, các thể ba có tối đa 33 loại KG

IV Ở loài này, các cây mang KH lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa 10 loại KG

Câu 34 Cho 2 cây có 2 cặp gen dị hợp giao phấn với nhau thu được đời con có tỉ lệ KH 1:2:1 Biết gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong các nhận định dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng:(1) Bố mẹ có thể có KG giống nhau hoặc khác nhau 2.Hoán vị có thể xảy ra ở hai giới

3 Đời con có tối đa 9 KG 4.Hoán vị chỉ xảy ra ở một giới

Câu 35 Ở 1 loài ĐV, xét 1 locut nằm trên NST thường có 2 alen, alen A quy

định thực quản bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định thực quản hẹp Những con thực quản hẹp sau khi sinh ra bị chết yểu Một quần thể xuất phát (P) có thành phần KG ở giới đực và giới cái như nhau, qua ngẫuphối thu được F1 gồm 2800 con, trong đó có 28 con thực quản hẹp Biết rằng không xảy ra ĐB, theo lí thuyết, cấu trúc di truyền ở thế hệ (P) là

A 0, 6 AA: 0.4 Aa B 0, 9 AA: 0,1 Aa C 0, 7 AA: 0,3 Aa D 0, 8 AA: 0,2 AaCâu 36 Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:

(1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín.(2) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu sang hồng

(3) Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá

(4) So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian

Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là

Câu 37 ở một loài ĐV, cho phép lai P: ♂AaBbX X E D e dAaBBX Y E D ♀ Biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính

trạng Cho các phát biểu sau:

(1) Có tối đa 16 loại trứng và 4 loại tinh trùng

(2) Số loại KH tối đa có thể được tạo ra ở thế hệ sau là 15 KH

(3) Số loại KG tối đa có thể được tạo ra ở thế hệ sau là 48 KG

(4) Nếu có 5 TB sinh tinh ở phép lai P GP bình thường, trong đó có 1 TB xảy ra hoán vị thì số loại tinh trùng tối đa

là 12 Có bao nhiêu phương án sau đây đúng?

Câu 38 Chỉ có 3 loại nucleotit A, T, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?

Câu 39 Ở một loài TV lưỡng bội, tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi một gen nằm trên NST thường và

có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn Người ta tiến hành các phép lai sau:

Tỉ lệ KH F1 (%)

Biết rằng không xảy ra ĐB, sự biểu hiện KH không phụ thuộc vào môi

trường Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Trong quần thể của loài này có tối đa 10 KG quy định tính trạng màu sắc hoa

(2) Cho cây hoa tím giao phấn với cây hoa vàng, đời con không thể xuất hiện cây hoa

trắng

(3) Cây hoa tím (P) ở phép lai 3 không thể mang alen quy định hoa trắng

Trang 39

(4) Cây hai loại KG khác nhau phù hợp với cây hoa đỏ (P) ở phép lai 3.

Câu 40 Ở một loài ĐV giao phối, xét phép lai ♂Aa x ♀ Aa Giả sử trong quá trình GP của cơ thể đực, 20% số

TB xảy ra hiện tượng cặp NSTmang cặp gen Aa không phân li trong GP II, các sự kiện khác diễn ra bình thường, cơ thể cái GP bình thường Nếu sự kết hợp giữa các loại đực và cái trong thụ tinh là ngẫu nhiên, theo lí thuyết trong tổng số các hợp tử lệch bội được tạo ra ở thế hệ F1, hợp tử có KG AAa chiếm tỉ lệ?

II Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác át chế

III KH lông nâu được tạo ra từ phép lai 1 có thể do 3 loại KG quy định

IV Cho một con đực lông nâu ở phép lai 2 giao phối với một con cái lông nâu ở phép là 3, thu được đời con

có 100% KH lông nâu có xác suất là 50%

Câu 42 Ở cây ngô, một dạng bất thụ đực trong đó hạt phấn không có khả năng thụ tinh để tạo hợp tử được quy định bởi gen TB chất (S) và di truyền theo dòng mẹ Ngoài ra một gen trội (R) nằm trong nhân TB quy định khả năng phục hồi tính hữu thụ đực ở các cây bất thụ, gen lặn tương ứng (r) không có khả năng này Có bao nhiêu phát biểu đúng?

I.Các cây thuộc dạng bất thụ đực được lai với hạt phấn từ cây hữu thụ bình thường có KG rr luôn sinh ra các cây bất thụ đực

II.Nếu một cây bất thụ đực được lai với hạt phấn từ cây hữu thụ đồng hợp tử về KG R, đời lai F1 luôn bất thụ đực

III.Xét gen trong nhân, cây bất thụ đực luôn có KG đồng hợp lặn

IV.Có 2 loại cây hữu thụ khác nhau về KG

Câu 43 Cho cây hoa đỏ lai phân tích đời con Fa thu được 1 đỏ: 3 trắng Cho cây hoa vàng lai phân tích đời con

Fa thu được 1 vàng: 3 trắng Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa vàng, đời con F1 thu được 100% cây hoa tím, choF1 lai phân tích đời con Fa thu được 1 tím: 3 đỏ: 3 vàng: 9 trắng Nếu cho F 1 tự thụ phấn thu được F 2, trongtổng số cây ở F 2, tỷ lệ cây hoa tím và cây hoa trắng lần lượt chiếm tỷ lệ là:

A 9/16 và 1/16 B 81/256 và 207/256 C 27/64 và 1/64 D 81/256 và 49/256Câu 44 Ở người gen quy định nhóm máu có 3 alen I A, IB, IO; alen D quy định mắt đen trội hoàn toàn so vớialen d quy định mắt xanh; alen M quy định lông mi dài trội hoàn toàn so với alen m quy định lông mi ngắn.Một cặp vợ chồng sinh đôi cùng trứng được hai con gái là Hà và Huệ Hà lấy chồng có nhóm máu B, mắt đen,lông mi ngắn; Huệ lấy chồng có nhóm máu B, mắt xanh, lông mi dài Hà sinh được hai con gái là Vân và Hồng,Vân có nhóm máu B, mắt xanh, lông mi dài còn Hồng có nhóm máu O, mắt xanh, lông mi dài Huệ sinh đượcmột con gái có nhóm máu A, mắt đen, lông mi ngắn Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về sự di truyền cáctính trạng ở đại gia đình trên?

I KG của Hà và Huệ là IAIODdMm

II Sinh con có thể xuất hiện một trong cả 4 nhóm máu trên thì con gái của Huệ lấy chồng phải có KG quy định nhóm máu là IAIB

III Xác suất sinh để vợ chồng chị Huệ sinh được một đứa con trai có nhóm máu O,

mắt đen, lông mi dài là 3/64

IV Hai chị em Vân và Hồng là sinh đôi cùng trứng

Trang 40

Câu 45 Ở một cơ thể (P), xét 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb và Dd Biết rằng Bb và Dd cùng nằm trên một cặp NST;

Aa nằm trên một cặp NSTkhác Quá trình GP bình thường ở P đã tạo ra loại giao tử Abd với tỉ lệ 11% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.Trong quá trình GP đã xảy ra HVG với tần số 44% II.Tỉ lệ giao tử có 3 alen trội chiếm 14%

III.KG của P là

BD Aa bd

IV.Cho P lai phân tích thu được Fa Ở Fa, số cá thể có KG đồng hợp tử về tất cả các gen chiếm tỉ lệ 15%

Câu 46 Về hiện tượng ĐB gen ở các loài TV, cho các phát biểu:

I Các gen TB chất ĐB cũng có thể được di truyền cho đời sau

II ĐB thay thế cặp nucleotide ở vùng mã hóa mà không tạo codon kết thúc thường có hậu quả ít nghiêm trọng hơn so với ĐB mất cặp nucleotide ở vùngnày

III Các gen điều hòa được bảo vệ bởi hệ thống protein đặc hiệu, chúng không bị độTB iến

IV Một ĐB gen có thể tạo ra bộ ba 5’AUG3’ ở giữa vùng mã hóa, nó luôn khởi đầu cho một quá trình dịch mã mới

Số phát biểu chính xác là: A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 47 Ở một loài TV, tiến hành phép lai P thuần chủng thân cao, hoa đỏ đậm và thân thấp hoa trắng, ở F 1100% thân cao, đỏ nhạt Cho F 1 giao phấn với nhau, ở F2 có 101 thân cao, hoa đỏ đậm: 399 thân cao, hoa đỏvừa:502 thân cao, hoa đỏ nhạt: 202 thân cao, hoa hồng: 99 thân thấp, hoa đỏ nhạt: 198 thân thấp, hoa hồng:103thân thấp, hoa trắng Diễn biến quá trình phát sinh giao tử đực và cái giống nhau

Cho các nhận định dưới đây về phép lai kể trên:

I.Tính trạng màu sắc hoa do các locus tương tác theo kiểu cộng gộp chi phối

II Quá trình GP hình thành giao tử đực và giao tử cái ở F 1 không xảy ra hiện tượng HVG

III Cây có KH thân thấp, hoa hồng ở F 2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì đời con thu được về mặt lý thuyết50% cây thân thấp, hoa trắng

IV Cây thân cao, hoa đỏ vừa ở F2 có 2 KG khác nhau

Số nhận định không đúng là: A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 48 Ở một loài TV lưỡng bội alen A 1 quy định hoa đỏ Alen A 2 quy định hoa hồng, A3 quy định hoa vàng,A4 quy định hoa trắng Các alen trội hoàn toàn theo thứ tự A1 > A2 > A3 > A4 các dự đoán sau đây có bao nhiêu

dự đoán đúng?

I.lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng có thể cho 4 loại KH

II.lai cây hoa hồng với cây hoa vàng có thể cho F1 có tỷ lệ: 2 hồng:1 vàng: 1 trắng

III.Lai cây hoa hồng với cây hoa trắng có thể cho F1 không có hoa trắng

IV.Lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng sẽ cho F1 có tỷ lệ hoa vàng nhiều nhất là 25%

Câu 49 Ở một loài, xét hai cặp gen A, a và B, b nằm trên hai cặp NSTthường khác nhau Cho biết trong quá trình GP của cơ thể đực có 1% số TB có cặp NSTmang cặp gen Bb không phân li trong GP I, GP II diễn ra bìnhthường, các TB khác GP bình thường Nếu khả năng sống sót và thụ tinh của các giao tử đều như nhau, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về đời con của phép lai: ♂ AaBb × ♀AaBb?

1.Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử 2.Số KG tối đa là 32

3.Số KG ĐB tối đa ở là 12 4.Hợp tử có KG AAB chiếm tỉ lệ 0,125%

Câu 50 Một TB hợp tử mang bộ NST lưỡng bội 2n, qua một số lần NP liên tiếp đã tạo ra các TB con Tuy nhiên trong một lần phân bào, ở hai TB con xảy ra hiện tượng một NST kép không phân ly, các TB con mang

bộ NST bất thường và các TB con khác NP bình thường với chu kỳ như nhau Kết thúc quá trình NP trên đã tạo

ra 8064 TB mang bộ NST bình thường Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?(1) Kết thúc quá trình NP đã tạo ra 32 TB con mang bộ NST 2n -1

(2) Kết thúc quá trình NP, tỷ lệ TB mang bộ NST 2n +1 chiếm tỷ lệ 1/254

(3) Mỗi TB con được tạo ra từ quá trình NP bất thường bởi hai TB trên, NP liên tiếp 4 lần

(4) Quá trình NP bất thường của 2 TB con xảy ra ở lần NP thứ bảy

Ngày đăng: 02/11/2022, 20:27

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w