Bài giảng về môn quản trị marketing của giảng viên thạc sỹ ngắn gọn,đầy đủ,dễ hiểu dành cho những bạn sinh viên chuyên ngành quản trị kinh doanh.....
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN QUẢN TRỊ MARKETING
Giảng viên: Lê Thị Bích Ngọc
Điện thoại: 01223341826
Email: Ngoclb74@gmail.com
Bộ môn : Quản trị ;
Hà Nội, 2010
Trang 3NỘI DUNG
• 1.1.1 Định nghĩa
• 1.1.2 Các triết lý quản trị marketing
• 1.1.3 Các mục tiêu của hệ thông marketing
1.1 KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ MARKETING
1.2 VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ MARKETING
• 1.3.1 Phân tích cơ hội thị trường
• 1.3.2 Lựa chọn các thị trường mục tiêu
• 1.3.3 Hoạch định chiến lược marketing
• 1.3.4 Triển khai marketing - mix
• 1.3.5 Tổ chức thực hiện và kiểm tra hoạt động marketing
1.3 QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 4Khái niệm
• Quản tri marketing là quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện
marketing của doanh nghiệp
4
1.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 6Các triết lý quản trị marketing:
Triết lý sản xuất Triết lý sản xuất chủ trương rằng người tiêu thụ sẽ ưa chuộng những sản phẩm có sẵn
để dùng và được phân phối rộng rãi với giá thấp Vì vậy, việc quản trị marketing nên tập trung vào việc đẩy mạnh sản xuất cũng như phân phối sản phẩm
1.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 7Các triết lý quản trị marketing:
Triết lý sản phẩm Những người ủng hộ triết lý này cho rằng người tiêu thụ ưa thích những sản phẩm có chất lượng tốt, kiểu dáng độc đáo, và do vậy quản trị marketing cần tập trung các nỗ lực của mình để có được những sản phẩm cải tiến liên tục .
1.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 8Triết lý này được áp dụng mạnh mẽ nhất đối với những hàng hóa có nhu cầu thụ động.
1.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 91.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 10Các triết lý quản trị marketing:
Triết lý Marketing xã hội
Triết lý marketing xã hội chủ trương rằng nhiệm vụ của doanh nghiệp là xác định nhu cầu, mong muốn cùng những mối quan tâm của thị trường mục tiêu và phân phối những sản phẩm, dịch vụ thỏa mãn mong đợi một cách có kết quả và hiệu quả hơn các đối thủ cạnh tranh, theo cách cố gắng bảo toàn hoặc nâng cao phúc lợi của người tiêu dùng và xã hội.
1.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Trang 111.1 Khái niệm về quản tri Marketing
Các mục tiêu của hệ thống marketing
• Tối đa hóa mức độ tiêu dùng
• Tối đa hóa sự thỏa mãn của người tiêu dùng
• Tối đa hóa sự lựa chọn của người tiêu dùng
• Tối đa hóa chất lượng cuộc sống
Trang 131.3 – Quá trình quản trị marketing
13
Phân tích các cơ hội thị trườngLựa chọn thị trường mục tiêu
Xây dựng các CT marketing hỗn hợp
Tổ chức thực hiện và kiểm tra các nỗ lực marketing
Xây dựng chiến lược và kế hoạch marketing
Trang 14CÂU HỎI ÔN TẬP
1. Cho biết sự khác nhau cơ bản giữa triết lý sản
xuất, triết lý sản phẩm và triết lý bán hàng?
2. Có phải mọi công ty đều cần phải thực hành triết
lý marketing hay không ? Theo bạn có những công ty nào không cần theo định hướng này hay không?
3. Marketing là khoa học về việc biến tiềm năng
mua của thị trường về một loại sản phẩm trở thành hiện thực Định nghĩa này phản ánh triết lý sản
phẩm, triết lý bán hàng hay triết lý marketing?
14
Trang 154. Vì sao khi thực hành một hệ thống marketing
phải đặt các mục tiêu : tối đa hóa mức độ tiêu dùng, tối đa hóa sự thỏa mãn của người tiêu dùng, tối đa hóa sự lựa chọn của người tiêu dùng và tối
đa hóa chất lượng cuộc sống ?
5. Marketing - mix là gì ? Giải thích mối quan hệ
giữa các yếu tố trong marketing - mix ?
15
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trang 17NỘI DUNG CHƯƠNG 2
17
2.1 KHÁI NIỆM VÀ NỘI DUNG CỦA PHÂN TÍCH
CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG
2.2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 182.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Khái niệm
Xác định những thay đổi quan trọng trong môi trường marketing tìm kiếm những cơ hội cho doanh nghiệp
Phương pháp
«Khe hở trên thị trường» (R.M.White)
trống
18
Trang 19 Phương pháp (tiếp)
Phân tích khả năng sinh lời của sản phẩm theo khách hàng (Thomas M.Petro)
Dựa trên kết quả phân tích này mà doanh nghiệp đưa
ra các quyết định kinh doanh
Doanh nghiệp có thể tăng giá những sản phẩm sinh lời ít lên hoặc loại bỏ chúng ra khỏi mặt hàng kinh doanh của mình.
19
2.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Trang 202.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
20
Trang 212.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Phân tích bằng mạng mở rộng sản phẩm/ thị trường
Dựa trên sự phân tích mối quan hệ sản phẩm/thị trưòng đểì đánh giá những lợi thế và hạn chế cũng như những triển vọng và bế tắc của sản phẩm trên các thi trường mục tiêu, rồi từ kết quả phân tích đó
mà định dạng các cơ hội thị trường đối với sản phẩm)
21
Trang 222.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Phân tích bằng mạng mở rộng sản phẩm/thị trường
22
Các chiến lược sản phẩm/thị trường phát triển bởi Ansoff
Trang 232.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Đánh giá mức độ hấp dẫn của thị trường
Phương pháp phân tích danh mục đầu tư của nhóm tư vấn Boston- BCG
23
Trang 242.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
Trang 252.1- Khái niệm và nội dung phân tích cơ hội thị trường
25
CHIẾN LƯỢC ĐẦU
TƯ – TĂNG TRƯỞNG
Các SP đang già đi
CHIẾN LƯỢC DUY TRÌ
LỌAI BỎ
CHIẾN LƯỢC CỦNG CỐ - Phân khúc nhỏ
Chuyển sang tấn công khi
có sức cạnh tranh mạnh hơn
Nhu cầu cao về nguồn lực để
đáp ứng sự tăng trưởng
Nhu cầu về nguồn lực thấp,
thậm chí dư thừa nguồn lực
do tăng trưởng thấp
Họat động của Cty có thị phần nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh – Có
vị thế cạnh tranh khó khăn hơn
Họat động của Cty có vị trí thống lĩnh trên thị trường Có lợi thế quy
mô hơn, chi phí thấp, lợi nhuận cao
Trang 262.2- Phân tích môi trường marketing
Định dạng các yếu tố thuộc môi trường marketing (vi mô và vĩ mô) có thể ảnh hưởng đến việc kinh doanh của các sản phẩm
Xác định những diễn biến và xu thế biến động của các yếu tố marketing
Tìm kiếm những cơ hội trong kinh doanh
26
Trang 272.3- Phân tích cạnh tranh
Xác định đối thủ cạnh tranh
Trực tiếp (nhóm chiến lược)
Tiềm ẩn
Xác định chiến lược của đối thủ cạnh tranh
Xác định mục tiêu của đối thủ
Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của đối thủ
Dự đoán các phản ứng của đối thủ
Thiết kế hệ thống tình báo
27
Trang 28Môi trường cạnh tranh
Mức độ cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh
Nhà cung
Đối thủ tiềm ẩn
Mối đe dọa
từ các sản phẩm thay thế
Sản phẩm thay thế
Trang 29 Phương pháp phân tích chuỗi giá trị (M.porter)
Một hệ thống các hoạt động trao đổi được tổ chức chặt chẽ từ khâu sản xuất đến tiêu thụ, nhằm mục đích tạo ra giá trị và tính cạnh tranh cao hơn
Chuỗi giá trị Chuỗi cung cấp
29
Trang 302.4 - Phân tích nội lực
Phương pháp phân tích chuỗi giá trị (M.porter)
Hoạt động của một doanh nghiệp là một quy trình trong đó chia thành hai nhóm hoạt động chủ yếu:
Hoạt động trực tiếp: hoạt động trực tiếp đến quá trình tạo
ra sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp như cung ứng đầu vào, sản xuất, vận chuyển-kho bãi, bán hàng, phân phối
Hoạt động hỗ trợ: hoạt động quản trị doanh nghiệp, tài chính, nhân sự, Marketing , R&D để tối ưu hoạt động trực tiếp
Hai nhóm hoạt động này liên tục diễn ra cho đến khi sản phẩm được bán ra thị trường, thu lợi nhuận và tăng trưởng cho doanh nghiệp (thị phần)
30
Trang 312.4 - Phân tích nội lực
31
Phòng Kỹ thuật P.Hành chánh, P.Nhân sự, Ban An toàn,
P.IT, P.Kế toán – Tài chánh
R&D, QA Mua hàng Hậu
Cần Đầu
Vào
Phòng Sản Xuất
Phòng Đóng Gói
Phòng KD-TT
BP CSKH
Hậu Cần Đầu Ra
Ví dụ về chuỗi giá trị
Trang 321. Môi trường marketing là gì ? Vì sao khi vận dụng marketing
vào kinh doanh phải phân tích môi trường marketing?
2. Phân tích vai trò và mối quan hệ của ba lực lượng quan trọng
của môi trường vi mô trong việc thiết kế chiến lược marketing: doanh nghiệp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh ?
3. Vì sao khi xây dựng các chiến lược marketing, doanh nghiệp
cần phân tích các đối thủ cạnh tranh? Những gì doanh nghiệp cần biết về đối thủ và điều đó thể hiện như thế nào trong tiến trình hoạch định chiến lược marketing cạnh tranh?
4. Nhận diện các chiến lược của đối thủ cạnh tranh trên cơ sở
nào?
32
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trang 335 Thế nào là quan điểm marketing định hướng theo đối thủ cạnh tranh? Hãy lấy ví dụ về một doanh nghiệp mà bạn biết
đã thực hiện marketing theo quan điểm này?
6 Thế nào là quan điểm marketing định hướng theo khách
hàng? Lấy ví dụ về một doanh nghiệp mà bạn biết đã thực hiện marketing theo quan điểm này?
7 Thế nào là quan điểm marketing định hướng theo thị trường
? Ý nghĩa của nó trong hoạch định chiến lược marketing
cạnh tranh ? Cho ví dụ minh họa?
8 Việc phân tích nội lực của doanh nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với việc xây dựng chiến lược marketing của doanh nghiệp
33
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trang 353.2
3.3
DỰ BÁO NHU CẦU THỊ TRƯỜNG
PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG VÀ LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
NỘI DUNG CH NỘI DUNG CHƯƠ ƯƠNG 3 NG 3
Trang 36Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Trang 37Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Những khái niệm chính:
Tổng cầu thị trường (về một loại sản phẩm):
Tiềm năng thị trường
Mức tiêu thụ tối thiểu của thị trường
Cầu thị trường trong 1 gian đoạn đặc thù
Q1 Q2
Chi phí marketing của ngành Chi phí dự định
Trang 38Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Những khái niệm chính:
Tiềm năng thị trường: giới hạn tiệm cận của cầu thị
trường khi chi phí Marketing tiến tới vô hạn trong một môi trường Marketing nhất định
Dự báo cầu thị trường: việc doanh nghiệp xác định
một vị trí cụ thể trên đường cong cầu với một chi phí Marketing của ngành
Trang 39Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Những khái niệm chính:
Cầu doanh nghiệp
Cầu doanh nghiệp là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
Qi = Si x Q
Trong đó:
- Qi là cầu của doanh nghiệp i
- Si là thị phần của doanh nghiệp i
- Q là tổng cầu thị trường
Trang 40Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Những khái niệm chính:
Tiềm năng tiêu thụ của doanh nghiệp: giới hạn tiệm cận
của cầu doanh nghiệp khi nỗ lực marketing tăng lên tương đối so với đối thủ cạnh tranh
Dự báo cầu doanh nghiệp: việc doanh nghiệp dự báo
mức cầu tiêu thụ của mình căn cứ kế hoạch Marketing
đã lựa chọn và môi trường Marketing được giả định
Trang 41Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Ước tính cầu hiện tại
Ước tính tổng nhu cầu thị trường:
Công thức tính: Q = n.q.pTrong đó
Q: tổng nhu cầu thị trườngn: số lượng người mua đối với sản phẩm (thị trườngnhất định những giả thiết nhất định)
q: Sản lượng sản phẩm 1 người mua 1 nămp: giá trung bình 1 đơn vị sản phẩm
Trang 42Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Ước tính cầu hiện tại
Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vực
Phương pháp xây dựng thị trường: đỏi hỏi doanh
nghiệp phải phát hiện được tất cả những người mua tiềm ẩn và ước tính khả năng mua sản phẩm của họ
Trang 43Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Ước tính cầu hiện tại
Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vực
Phương pháp chỉ số đa yếu tố: doanh nghiệp phải xác
định được các yếu tố có mối tương quan với tiềm năng thị trường khu vực
kết hợp chúng thành một phương trình đa biến, mỗi
biến kèm theo một trọng số thể hiện mức độ ảnh hưởng tới mức tiêu thụ của tt khu vực
Trang 44Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Ước tính cầu tương lai
Ba giai đoạn:
Dự báo vĩ mô: dựa trên những dự đoán về tình trạng
lạm phát, thất nghiệp, lãi suất, chi tiêu của người tiêu dùng, đầu tư, GDP
Dự báo mức tiêu thụ ngành
Dự báo mức tiêu thụ của doanh nghiệp
Trang 45Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Dự báo nhu cầu thị trường
Ước tính cầu tương lai
Các phương pháp dự báo cầu:
Thăm dò ý định người mua: thông qua điều tra,
phỏng vấn khách hàng
Tổng hợp ý kiến của lực lượng bán hàng
Các phương pháp khác: thu thập thông tin từ các
nguồn huyên gia, hiệp hội thương mại, người cungứng…
Trang 46Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Trang 47Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
1) Marketing đại trà: nhà cung cấp sản
xuất và phân phối, quảng cáo… một cách đại trà chỉ cho một loại sản phẩm
để hướng tới thỏa mãn tất cả các khách hàng có trên thị trường
Trang 48Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
2) Marketing đa dạng hóa sản phẩm: nhà
cung cấp sản xuất những mặt hàng cùng chủng loại nhưng có khác nhau ở một số đặc điểm nhằm tạo ra sự đa dạng cho sản phẩm để hấp dẫn khách hàng
Trang 49Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Sự hình thành marketing mục tiêu
thị trường
doanh nghiệp một hình ảnh riêng, rõ nét, gây ấn tượng và rõ nét
mong đợi của khách hàng được thỏa mãn, tăng khả năng cạnh tranh của DN
Trang 50Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Ba bước cơ bản của marketing mục tiêu :
Xác định các tiêu chí phân đoạn và phân đoạn
Xác định đặc điểm của từng đoạn thị trường đã được xácđịnh
Đánh giá mức độ hấp dẫn của từng đoạn thị trường
Chọn một hoặc vài đoạn thị trường làm thị trường mụctiêu
Trang 51Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Ba bước cơ bản của marketing mục tiêu:
Trang 52Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Ba bước cơ bản của marketing mục tiêu:
Trang 53Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phân đoạn thị trường
trường tổng thể thành các nhóm trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cầu, mong đợi, các đặc trưng hay hành vi
những phản ứng như nhau đối với một tập hợp các kích thích marketing của doanh nghiệp
Trang 54Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Yêu cầu với phân đoạn thị trường:
Đo lường được
Có qui mô đủ lớn
Khả thi
Trang 55Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Tiêu chí phân đoạn thị trường:
Trang 56Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Thi trường mục tiêu là thị trường bao
gồm các khách hàng có cung nhu cầu, mong muốn mà doanh nghiệp có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh
Trang 57Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Đánh giá các đoạn thị trường: căn cứ
5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter)
Trang 58Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phương án 1: tập trung vào 1 đoạn thị trường
P1 P2 P3
Pi: sản phẩm i (i=1,2,3) Mi: đoạn thị ttrường i (i=1,2,3)
Trang 59Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phương án 2: chuyên môn hóa tuyển chọn
P1 P2 P3
Pi: sản phẩm i (i=1,2,3) Mi: đoạn thị ttrường i (i=1,2,3)
Trang 60Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phương án 3: chuyên môn hóa theo đặc trưng thị trường
P1 P2 P3
Pi: sản phẩm i (i=1,2,3) Mi: đoạn thị ttrường i (i=1,2,3)
Trang 61Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
5 phương án lựa chọn
Phương án 4: chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm
Pi: sản phẩm i (i=1,2,3) Mi: đoạn thị ttrường i (i=1,2,3)
P1 P2 P3
Trang 62Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phương án 5: Bao phủ thị trường
Pi: sản phẩm i (i=1,2,3) Mi: đoạn thị ttrường i (i=1,2,3)
P1 P2 P3
Trang 63Chương 3 Lựa chọn TT mục tiêu và định vị TT
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Các chiến lược đáp ứng thị trường mục tiêu
Chiến lược 1: Marketing không phân biệt
Marketing mix
của doanh nghiệp Toàn bộ thị trường