Đơn vị: Công ty TNHH TM và XD Tân Trí CườngHä tªn ngêi giao : Công ty Hưng Phát Theo ..... Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí CườngTT I.. Số phát sinh trong tháng IV... Số dư c
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
3
3 - Vào Sổ cái các TK loại 1, 2, 3, 4,
3
Trang 2Đơn vị: Công ty TNHH TM và XD Tân Trí Cường
Hä tªn ngêi giao : Công ty Hưng Phát
Theo Sè ngµy th¸ng n¨m cña
NhËp t¹i kho: Công ty Địa điểm: 15 Hoàng Hoa Thám HN
STT Tên, nhãn hiệu, quy cách,
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
M·
sè §¬n vÞ tÝnh
Sè lîng
§¬n gi¸ Thµnh tiÒn Theo
chøng tõ Thùc nhËp
- Tổng số tiền (viết bằng chữ):Chín mươi chín triệu đồng chẵn
- Số chứng từ gốc kèm theo: 01
Trang 3GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 501
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 7 tháng 09 năm N
Đơn vị bán hàng : Công ty Hưng Phát
Địa chỉ: Số 12- Hàng Bông
Số tài khoản :
Điện thoại……… MST: 010034065
Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH TM và XD Tân Trí Cường
Địa chỉ: 15 - Hoàng Hoa Thám, HN
Số tài khoản…710B0015973…………
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản MST: 0102061587
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 9.980.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 109.780.000
Số tiền viết bằng chữ: Một trăm linh chín triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn
(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên) (Ký ,họ và tên)
GIẤY BÁO NỢ Số: 12
Ngày: 7/9
Trang 4Số tài khoản: 710B0015973
Tên tài khoản:
Ngân hàng chúng tôi xin trân trọng
Thông báo: tài khoản của quý
Khách hàng đã được ghi Nợ với nội dung sau
công ty Hưng Phát
Giao dịch viên
(Ký, họ tên)
Kiểm soát (Ký, họ tên)
Đơn vị: Công ty TNHH TM & XD Tân Trí Cường
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC - Ngày 20 tháng
03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC
PHIÕU XuÊt kho
Sè: 05 Ngµy 12 th¸ng 9 n¨m N
Hä tªn ngêi nhận :
Theo HDGTGT Sè 123 ngµy 12 th¸ng 9 n¨m N cña
Xuất t¹i kho: Công ty Địa điểm: 15 Hoàng Hoa Thám HN
STT Tên, nhãn hiệu, quy cách,
phẩm chất vật tư, dụng
cụ, sản phẩm, hàng hoá
M·
sè §¬n vÞ tÝnh
Sè lîng
§¬n gi¸ Thµnh tiÒn Theo
- Tổng số tiền (viết bằng chữ):Một trăm linh chín triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn
- Số chứng từ gốc kèm theo: 01
Ngµy 12 th¸ng 09 n¨m N
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 123
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 12 tháng 09 năm N
Kính gửi: Công ty TNHH TM và
XD Tân Trí Cường
Trang 5Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH TM & XD Tân Trí Cường
Địa chỉ: 15- Hoàng Hoa Thám – Hà Nội
Số tài khoản : 710B0015973
Điện thoại……… MST: 0102061587
Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Hải Hòa
Địa chỉ: Xuân La – Xuân Đỉnh – Hà Nội
Số tài khoản…
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản MST: 0101333936
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 17.600.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 193.600.000
Số tiền viết bằng chữ: Một trăm chín mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn
(Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên) (Ký ,họ và tên)
GIẤY BÁO CO Số: 21
Ngày: 12/9 Số tài khoản: 710B0015973
Tên tài khoản:
Kính gửi: Công ty TNHH TM và
XD Tân Trí Cường
Trang 6Ngân hàng chúng tôi xin trân trọng
Thông báo: tài khoản của quý
Khách hàng đã được ghi Có với nội dung sau
Công ty TNHH Hải Hòa
Giao dịch viên
(Ký, họ tên)
Kiểm soát (Ký, họ tên)
cái
Số
TTdòng
Trang 810a Cty Thịnh Long thanh toán 57 632 211.172.000
Trang 9Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
TT
I Số dư đầu tháng 6 00.000.000
II Số phát sinh trong
tháng
IV Số dư cuối tháng 597 800.000
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu: 112Chứng
NT SH
Trangsố
TT
I Số dư đầu tháng 10.0 00.000.000
II Số phát sinh trong
30 333 17.600.000
Trang 108a Xuất khẩu bồn tắm 42 511 286.500.000
10c Thu tiền khách hàng 66 131 560.560.000
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản:
Thuế đầu vào được khấu trừSố hiệu: 133
4 Thuế GTGT hoa hồng đại lý 25 333 375.000
6b Thuế GTGT hàng nhập khẩu 35 333.1 55.860.000
Trang 11Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản:
Phải thu khách hàngSố hiệu: 131
Trang 12Số dư cuối ky
\
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản:
Hàng mua đang đi đườngSố hiệu: 151
II- Phát sinh trong ky
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
2a Nhập kho hàng đi đường 12 151 50.000.000
2b Nhập kho hàng thừa 14 338 1.000.000
6a
Nhập khẩu ghế massage
6c Chi phí vận chuyển 36 111 2.000.000
Trang 13IV Số dư cuối tháng 576.188.000
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
II- Phát sinh trong ky
1a Mua bồn tắm gửi bán thẳng 2 331 49.500.000
7 Xuất bán ghế massage lưng 39 156 211.172.000
IV Số dư cuối tháng
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
Trang 14Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
Trang 15Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
II- Phát sinh trong ky
9a Chiết khấu TM hàng mua 51 156 1.980.000
52 133 198.0009b Chiết khấu TT hàng mua 53 515 1.067.220
Trang 16Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Thuế và cáckhoản phải nộp NSNNSố hiệu: 333
II- Phát sinh trong ky
10d Chiết khấu thương mại 64 131 1.040.000
Trang 17Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Phải trả công
nhân viênSố hiệu: 334
II- Phát sinh trong ky
Trang 18Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Nguồn vốn kinh
doanhSố hiệu: 411
Trang 19Tên đơn vị: Công ty TNHH TM&XD Tân Trí Cường
SỔ CÁI
Tên tài khoản: Lợi nhuận chưa
phân phốiSố hiệu: 421
II- Phát sinh trong ky
4 Lập sổ chi tiết (1 điểm)
Công ty TNHH Tân Phát
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tên hàng hóa: Bồn tắm
Chứng
Các khoảnkhácXuất bán trực tiếp 112 50 1.500.000
75.000.000
286.500.000
Trang 20Công ty TNHH Tân Phát
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tên hàng hóa: Massage chân
Chứng
Các khoảnkhácXuất bán trực tiếp 112 110 1.600.000 176.000.000
Công ty TNHH Tân Phát
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tên hàng hóa: Massage lưng
Chứng
Tiêu thụ hàng gửi bán 131 52 10.000.000 520.000.000
Trang 215 Lập bảng cân đối kế toán (2đ)
II C¸c kho¶n ®Çu t tµi chÝnh ng¾n h¹n 120 V.02
III C¸c kho¶n ph¶i thu ng¾n h¹n 130 1.980.000
IV Hµng tån kho 140 755.748.000 450.000.000
V Tµi s¶n ng¾n h¹n kh¸c 150
Trang 223 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
III Bất động sản đầu tư 240 V.12
IV Các khoản đầu t tài chính dài hạn 250
A Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 300 6.218.346.805 5.400.000.000
I Nợ ngắn hạn 310 6.218.346.805 5.400.000.000
Trang 234 ThuÕ vµ c¸c kho¶n ph¶i nép nhµ níc 314 V.16 388.596.805
9 C¸c kho¶n ph¶i tr¶, ph¶i nép ng¾n h¹n kh¸c 319 V.18 6.000.000
II Nguån kinh phÝ, quü kh¸c 430
Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400) 440
Trang 24Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán 000