1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - kế toán doanh nghiệp - mã đề thi ktdn - th (32)

24 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 601,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng từ gốc Đã nhận đủ số tiền Viết bằng chữ: Mười sỏu triệu đồng chẵn + Tỷ giá ngoại tệ vàng, bạc, đá quý:..... ...Đvt : ...M Chứng từ Diễn giải khoản Tài đối ứng Đơn giá lượng Thành

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)

NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ

2 - Sổ chi tiết vật liệu

- Sổ chi phí SXKD TK 154

1.0 0.5

3 - Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2.5

4 - Chứng từ ghi sổ từ nghiệp vụ 1 đến nghiệp vụ 6 2.0

5 - Sổ cái các tài khoản có số hiệu bắt đầu là 1, 2, 3, 4 2.0

Trang 2

GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Điện thoại : Mã số THUẾ: 0016432678

Họ tên người mua hàng : Nguyễn Văn C

Đơn vị mua hàng : Công ty Minh Anh

Địa chỉ :

Số tài khoản : Mã số thuế: 03002346783

Hình thức thanh toán: Chuyển khoản

STT Tên hàng hóa dịch vụ Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng : 120.000.000

Thuế GTGT : 10 % Tiền thuế GTGT : 12.000.000

Tổng cộng tiền thanh toán : 132.000.000

Số tiền viết bằng chữ : (Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)

PhiÕu xuÊt kho

Trang 3

- Hä vµ tªn ngêi nhËn hµng: Nguyễn Văn C

- Lý do xuÊt kho : Xuất bán

- XuÊt t¹i kho : Thành phẩm

S TT Tªn, nh·n hiÖu, quy c¸ch,phÈm chÊt vËt t, dông cô,

s¶n phÈm, hµng ho¸

§¬n vÞ tÝnh

Sè lîng

§¬n gi¸ Thµnh tiÒn Yªu cÇu Thùc xuÊt

- Tæng sè tiÒn (ViÕt b»ng ch÷): (Bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng chẵn)

PhiÕu nhập kho

Ngµy.07 th¸ng 01 n¨m N

Sè: 01/VL Nî 152 Cã 331

- Hä vµ tªn ngêi nhËn hµng: nguyễn văn A - Lý do nhËp kho: Mua ngoài - NhËp t¹i kho : Vật liệu S TT Tªn, nh·n hiÖu, quy c¸ch,phÈm chÊt vËt t, dông cô, s¶n phÈm, hµng ho¸ §¬n vÞ tÝnh Sè lîng §¬n gi¸ Thµnh tiÒn Yªu cÇu Thùc nhËp A B C 1 2 3 4 01 Vải M 500 500 41.000 20.500.000 Céng 500 500 20.500.000 - Tæng sè tiÒn (ViÕt b»ng ch÷): (Hai mươi triệu năm trăm ngàn đồng chẵn) PhiÕu thu

Ngµy 10 th¸ng 1 n¨m N

Sè: 01

Nî: 111

Cã: 131

Trang 4

Lý do nộp: Trả nợ thỏng trước

Số tiền: 16.000.000 (Viết bằng chữ): (Mười sỏu triệu đồng chẵn)

Kèm theo: Chứng từ gốc

Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): (Mười sỏu triệu đồng chẵn)

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi:

Trang 5

Diễn giải Tài khoảnđối ứng Ghi Nợ Tài khoản

Số hiệu Ngàytháng Tổng sốtiền CP NVLTT CP NCTT Chia raCP SXC

- Số phát sinh trong kỳ27/01 PKT01 27/01 Kết chuyển cpnvltt 621 33.500.000 33.500.000

27/01 PKT01 27/01 Kết chuyển cpnctt 622

12,300,000

12,300,00

0 27/01 PKT01 27/01 Kết chuyển cp sxc 627

19,420,000

19,420,000

Trang 6

Tháng 1 năm N

Tài khoản : 152

Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : Vải Đvt : M

Chứng từ

Diễn giải khoản Tài

đối ứng Đơn giá

lượng

Thành tiền

Số lượng Thành tiền

Số lượng Thành tiền

Trang 7

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU HÀNG HÓA THÀNH PHẨM

Tháng 1 năm N

Tài khoản : 152 Tên, quy cách vật liệu hàng hóa : CHỉ .Đvt : M

Chứng từ

Diễn giải khoản Tài

đối ứng

0

Số phát sinh PN01 08/01 Nhập kho chưa trả

Trang 8

2.5 đ

Định khoản

Ngày 2/1: Nợ TK 621 32,000,000

Có TK 152 32,000,000Ngày 5/1: Nợ TK 632 76,800,000

Có TK 155 76,800,000

Nợ TK 131 132,000,000

Có TK 511 120,000,000

Có TK 3331 12,000,000Ngày 7/1: Nợ TK 152 20,500,000

Nợ TK 133 2,050,000

Có TK 331 22,550,000Ngày 8/1: Nợ TK 152 510,000

Nợ TK 133 51,000

Có TK 331 561,000Ngày 8/1: Nợ TK 621 1,500,000

Có TK 152 1,500,000Ngày 10/1: Nợ TK 111 16,000,000

Có TK 131 16,000,000Ngày 15/1: Nợ TK 622 10,000,000

Trang 9

Nợ TK 133 30,000

Có TK 111 330,000Ngày 20/1: Nợ TK 331 561,000

Có TK 111 561,000Ngày 22/1: Nợ TK 627 1,200,000

Nợ TK 641 300,000

Nợ TK 642 300,000

Nợ TK 133 180,000

Có TK 111 1,980,000Ngày 25/1: Nợ TK 111 20,000,000

Có TK 131 20,000,000Ngày 26/1: Nợ TK 627 3,160,000

Nợ TK 641 1,340,000

Có TK 214 4,500,000Ngày 27/1: Nợ TK 154 65,220,000

Có TK 911 200,000,000

Nợ TK 911 158,230,000

Trang 10

Xuất kho NVL dùng cho sx 621 152 32,000,000

Xuất kho NVL dùng cho sx

Trang 13

133 30,000 CTGS 20/01 Trả nợ người bán 331 561,000

CTGS 30/01 Trả tiền điện nước 627

1,200,000

641

300,000

642

300,000

133

180,000 CTGS 30/01 Khách hàng trả nợ 131 20,000,000

Trang 14

3331 12,000,000 CTGS06 10/01 KH trả nợ bằng tiền mặt 111

16,000,000 CTGS 30/01 KH trả nợ bằng tiền mặt 111

20,000,000 CTGS 30/01 KH nợ tiền hàng 511 80,000,000

II Số phát sinh trong tháng

CTGS05 10/01 Thuế GTGT được khấu trừ 331 2,101,000

CTGS 20/01 Thuế GTGT được khấu trừ 111 30,000

CTGS 30/01 Thuế GTGT được khấu trừ 111 180,000

CTGS 30/01 Kc thuế GTGT được kt 3331

2,311,000

III Cộng số phát sinh 2,311,000

2,311,000

IV Số dư cuối tháng -

Trang 15

65,220,000

III Cộng số phát sinh 65,220,000

65,220,000

IV Số dư cuối tháng -

CTGS 30/01 Xuất bán trực tiếp TP 632

51,200,000

III Cộng số phát sinh 65,220,000

Trang 16

II Số phát sinh trong tháng

CTGS 30/01 Tính KH TSCĐ 627 3,160,000

641

1,340,000

III Cộng số phát sinh - 4,500,000

IV Số dư cuối tháng

54,500,000

Trang 17

II Số phát sinh trong tháng

CTGS04 10/01 Mua NVL chưa trả NB 152

21,010,000 CTGS05 10/01 Thuế GTGT được kt 133

2,101,000 CTGS 20/01 Trả nợ NB 111 561,000

III Cộng số phát sinh 561,000 23,111,000

IV Số dư cuối tháng

42,550,000

627 12,000,000

641 10,000,000

642

13,000,000 20/01 Tính BHXH, BHYT, BHTN 338 4,275,000

III Cộng số phát sinh 4,275,000

45,000,000

IV Số dư cuối tháng

40,725,000

SỔ CÁI TK338

Trang 18

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền

II Số phát sinh trong tháng

CTGS 20/01 Tính các khoản theo lương 622 2,300,000

627 2,760,000

641

2,300,000

642

2,990,000 334

4,275,000

III Cộng số phát sinh -

14,625,000

IV Số dư cuối tháng

19,625,000

IV Số dư cuối tháng

41,827,500

Trang 19

II Số phát sinh trong tháng III Cộng số phát sinh - -

IV Số dư cuối tháng

800,000,000

II Số phát sinh trong tháng III Cộng số phát sinh - -

IV Số dư cuối tháng

9,720,000

II Số phát sinh trong tháng

CTGS03 10/01 Thuế GTGT đầu ra 131 12,000,000

Trang 20

8,000,000 30/01 KC thuế GTGT 133 2,311,000

15/2006/QĐ-BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 Tháng 01 Năm N

Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN Mã số Thuyết minh

Số cuối năm Số đầu năm

A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150) 100 438,079,000 286,220,000

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 79,129,000 36,000,000

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 210,000,000 26,000,000

Trang 21

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05

B TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 545,500,000 550,000,000

I Các khoản phải thu dài hạn 210

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

II Tài sản cố định 220 545,500,000 550,000,000

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11

III Bất động sản đầu tư 240 V.12

Trang 22

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250

2 Đầu tư vào công tư liên kết, liên doanh 252

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259

V Tài sản dài hạn khác 260

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 983,579,000 836,220,000

NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh

Số cuối năm Số đầu năm

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 29,131,500 -

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 19,625,000 5,000,000

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323

1 Phải trả dài hạn người bán 331

Trang 23

9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 41,827,500 10,500,000

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Trang 24

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Ngày đăng: 17/03/2014, 23:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w