1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phieu bai tap cuoi tuan lop 4 mon toan nang cao tuan 10

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Toán nâng cao –Tuần 10 Bản quyền thuộc về VnDoc.. Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.. Số lớn là: Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây và

Trang 1

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Toán nâng cao –

Tuần 10

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 – Tuần 10

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Số bé nhất trong các số 738 288; 738 382; 738 478 và 738 272 là:

Câu 2: Kết quả của phép tính 15kg + 24 yến + 3 tạ theo đơn vị ki-lô-gam

là:

Câu 3: Dãy các đơn vị đo khối lượng được sắp xếp theo thứ tự giá trị trị

tăng dần là:

A dag, hg, kg, tạ, yến, tấn B g, hg, dag, kg, yến, tạ

Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 183, số lớn hơn số bé 44 đơn vị Số

lớn là:

Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm: Cạnh MN

song song với … cạnh.

Trang 2

A 4 B 3 C 2 D 1

II Phần tự luận

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện:

a) 46823 + 49249 + 43717 + 37901

b) 1 x 5 x 3 x 2 x 4

Bài 2: Tìm X, biết:

Bài 3: Chu vi khung hình chữ nhật bằng 30cm và chiều dài hơn chiều rộng

9cm Người ta xếp các hình vuông nhỏ cạnh bằng 2cm vào trong khung hình Tính số hình vuông xếp được

Bài 4: Biết số tuổi trung bình của 48 học sinh trong một trại hè là 7 tuổi.

Nếu tính cả cô giáo hướng dẫn thì tuổi trung bình của cô và 48 học sinh là

8 tuổi Hỏi cô giáo hướng dẫn năm nay bao nhiêu tuổi?

Đáp án Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 – Tuần 10

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1:

a) 46823 + 49249 + 43717 + 37901

= (46823 + 43717) + (49249 + 37901)

= 90540 + 87150 = 177690

b) 1 x 5 x 3 x 2 x 4 = 1 x (5 x 4) x (3 x 2) = 1 x 20 x 6 = 20 x 6 = 120

Bài 2:

a) X : 8 - 28271 = 91782

X : 8 = 91782 + 28271

X : 9 = 120053

X = 120053 x 9

X = 1080477

b) 68273 – X x 8 = 13937

X x 8 = 68273 – 13937

X x 8 = 54336

X = 54336 : 8

X = 6792

Bài 3:

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

30 : 2 = 15 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

(15 + 9) : 2 = 12 (cm)

Trang 3

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

12 – 9 = 3 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

12 x 3 = 36 (cm2) Diện tích của hình vuông là:

2 x 2 = 4 (cm2)

Số hình vuông xếp được vào khung hình chữ nhật là:

36 : 4 = 9 (hình) Đáp số: 9 hình

Bài 4:

Tổng số tuổi của 48 học sinh là:

7 x 48 = 336 (tuổi) Tổng số tuổi của 48 học sinh và cô giáo là:

8 x (48 + 1) = 392 (tuổi) Năm nay cô giáo có số tuổi là:

392 – 336 = 56 (tuổi) Đáp số: 56 tuổi

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-4

Ngày đăng: 02/11/2022, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w