1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - kỹ thuật chế biến món ăn - mã đề thi ktcbma - th (4)

3 1,3K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN BẮT BUỘC 70 điểm Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau: DÙNG GÀ CUA BỂ II.. PHẦN TỰ CHỌN 30 điểm do các trường tự ra đề ……… Phần 1: HƯỚNG DẪN THÍ SINH  Các

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 – 2012)

NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ

Mã đề thi: KTCBMA – TH 04

Thời gian thực hiện: 180 PHÚT (cho cả 2 phần )

I PHẦN BẮT BUỘC (70 điểm)

Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:

DÙNG GÀ CUA BỂ

II PHẦN TỰ CHỌN (30 điểm) (do các trường tự ra đề)

………

Phần 1: HƯỚNG DẪN THÍ SINH

Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện

- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo

hộ theo qui định

- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.

- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.

- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi

- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.

Phần 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ

2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh

9 Xoong, nồi, chảo các loại bộ 01

12 Khay thực phẩm, rổ, rá bộ 01

13 Các dụng cụ cầm tay bộ 01

Trang 2

14 Thớt sống, chín bộ 01

18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu

Phần 3: NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM

Món: DÙNG GÀ CUA BỂ

7 Gia vị: muối, tiêu, đường, bột ngọt, bột đao

Phần 4: THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

Theo quy định điểm bài thi chấm theo thang điểm 100 sau đó quy lại theo điểm 10 Phần thi bắt buộc đạt tối đa 70 điểm (bao gồm cả điểm của mục đánh giá chung) phần tự chọn

30 điểm

1 Món ăn bắt buộc

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT

Hình thức, vệ sinh cá nhân 5 Trang phục theo qui định của từng Trường

Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 5 Chuẩn bị theo công thức

Bố trí nơi làm việc … (bao gồm

cả vệ sinh) 5 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …

Trình tự thực hiện công việc 5 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài

Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 10 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn;

CỘNG MỤC I

Trang 3

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản

phẩm sai hỏng không dùng được

không chấm điểm)

40

Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp

Mùi, vị 12 Mùi thơm, không tanh; vị vừa ngọt

của nước dùng Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,

dai …) sản phẩm không dùng

được bị loại

8

Dùng trong, sánh vừa, không vữa, nguyên liệu phân bổ đều, trứng tạo vân

Sự phù hợp (giữa món ăn chính,

sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 3 Thực phẩm ăn kèm phù hợp, khẩu phần ăn đúng

Trình bày, trang trí đúng nguyên

tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 5

Trình bày trên bát xúp cá nhân, trang trí phù hợp

Thời gian thực hiện 2 Quá 5 phút không tính điểm thời

gian, quá 10’ không nhận sản phẩm

CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II

2 Món ăn tự chọn (các trường tự đặt tiêu chuẩn đánh giá)

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT

30

Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp

Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,

dai …) sản phẩm không dùng

được bị loại

8

Sự phù hợp (giữa món ăn chính,

sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 2

Trình bày, trang trí đúng nguyên

tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 3

Thời gian thực hiện 1 Quá 5 phút không tính điểm thời

gian, quá 10’ không nhận sản phẩm

CỘNG

… ngày … tháng … năm 2012

DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI

Ngày đăng: 17/03/2014, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w