1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tìm hiểu về các thế hệ trong hệ thống thông tin di động và các phần xử lý ở tầng vật lý

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 784,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L trình phát triển các công ngh ng lên 4G 1.

Trang 1

V

-

-

-

-

-

-

Trang 2

I - 3

II - 4

1 - 4

2 - 5

3 - 9

4 ba (3G) - 10

5 - 12

6 - 12

7 – 4G - 14

III - 14

1 Mã hóa ti ng nói - 15

a Mã hoá d ng sóng - 15

b Mã hoá nguồn - 17

c Mã hoá lai - 17

2 Đ ều khiển công su e b ng DSSPC và phân tán DPC - 18

IV K t Lu n - 19

Trang 3

I

(1G, 2G) ba (3G) (4G) T

98

T

,

: T

T

-LAN

:

t

Trang 4

II

Hình 1 L trình phát triển các công ngh ng lên 4G 1

Là m u tiên trên th gi i Nó là h th ng giao ti p thông tin qua k t n i tín hi c gi i thi u l u tiên vào nh u th p niên 80s Nó s d -ten thu phát sóng gắn ngoài, k t n i theo tín hi u analog t i các tr m thu phát sóng và nh n tín hi u x lý tho i thông qua các module gắ ng n tho ng th i này thô k ch, n ng n x ng v i cách gọ “ c g ” ắ c cu c gọi cao Đ ể : -

-

-

-

-

- .

Trang 5

Kỹ FDMA:

Hz ọ

6 Hz 7 Hz

lên nhau :

-

-

-

-

- Không cho phép gi m áng k giá thành c a thi t b ng và h t

- a các h th t Châu Âu, làm cho thuê bao không th s d ng c a mình

c khác v i t n s ch t Hz ũ

khá nhi u chu n k t n i theo t ng phân vùng riêng trên th gi i: NMT (Nordic Mobile Telephone) là chu c Bắc Âu và Nga; AMPS (Advanced Mobile Phone System) t i Hoa Kỳ; TACS (Total Access Communications System) t i Anh; JTAGS t i Nh t; C-Netz t c; Radiocom 2000 t i Pháp; RTMI t i Ý 2 G) Là th h k t n ng mang tính c ũ

toàn so v i th h u tiên Nó s d ng các tín hi u k thu t s thay cho tín hi u analog c a th h c áp d ng l u tiên t i Ph n Lan b i Radiolinja (hi n là nhà cung c p m ng con c a t E O j 99 ng 2G mang t i s d ng 3 l i ích ti n b trong su t m t th i gian dài: mã hoá d li u theo d ng k thu t s , ph m vi k t n i r c bi t là s xu t hi n c a tin nhắn d n –

hi u tho c thu nh n s c mã hoá thành tín hi u k thu t s i nhi u d ng mã hi u (codecs), cho phép nhi u gói mã tho n trên cùng m t ki m th u k

Trang 6

thu t s truy n nh n trong th h 2G t o ra ngu ng sóng nh

d ng các chip thu phát nh t ki m di n tích bên trong thi t b

Đ ể

-

-

- H

- ắ

-

T t c h thố ng th h ề s dụng kỹ thu ều ch số và chúng s dụ y p: - p phân chia theo th i gian (Time Division Multiple Access-TDMA): ph c v c cu c gọi theo các khe th i gian khác nhau - p phân chia theo mã ( Code Division Multiple Access – CDMA): ph c v các cu ọ theo các chu i mã khác nhau Đ y p phân chia theo thời gian TDMA Trong h th ng TDMA ph t n s ng liên l c chia thành các d i t n liên l c, m i m t d i t n liên l c này dùng cho N kênh liên l c, m i kênh liên l c là m t khe th i gian (Time slot) trong su t chu kỳ m t khung Tin t c t ch i d ng gói, m i gói có có bit ch th u gói, ch th cu ng b và các b t d li th ng FDMA, h th ng TDMA truy n dẫn d li u không liên t c và ch d d ng cho d li u s và u s ểm c a TDMA - TDMA có th

c và phân phát theo yêu c

c, vi c phân phát các c c ho c phân phát theo th c l

nh theo yêu c u các m c t ng khi có cu c goi yêu c u, nh c hi u su t s d ng m ch - c phân chia theo th i gian nên nhi u giao thoa gi a các kênh k c n gi

- TDMA s d ng m t kênh vô tuy ghép nhi u luông thông tin thông qua vi c phân chia theo th i gian nên c n ph i có vi ng b hóa vi c truy n dẫ tránh trùng l p tín hi u Ngoài ra, vì s i gian tr di truy n dẫ ng không th b ng b ph i t

Trang 7

Đ y p phân chia theo mã CDMA

i v i h th ng CDMA, t t c i dùng s s d ng cùng lúc m

t n tín hi u truy chi m toàn b n c a h th ng Tuy nhiên, các tín

hi u c a m i d c phân bi t v i nhau b i các chu i mã Thông tin di

ng CDMA s d ng k thu t tr i ph cho nên nhi i s d ng có th chi m cùng kênh vô tuy ng th i ti n hành các cu c gọi mà không s gây nhi u lẫn nhau

Kênh vô tuy c dùng l i m i cell trong toàn m ng và nh ng

ũ c phân bi t v i nhau nh mã tr i ph gi ngẫu nhiên PN

Trong h th ng CDMA, tín hi u b n ti c nhân v i tín hi u

t r ng, gọi là tín hi u phân tán Tín hi u phân tán là m t chu i mã

gi ngẫu nhiên Mà t chip nó r t l n so v i t d li u T t c các users trong m t h th ng CDMA dùng chung t n s song mang và có th c

i M i user có m t t mã gi ngẫu nhiên riêng c c xem

là tr c giao v i các t mã khác T i máy thu, s có m t t c t o tách song tín hi u có t mà gi ngẫ i nó T t c các khôi ph c l i tín hi u thông tin, máy thu c n

ph i bi t t mã dùng máy phát M i thuê bao v n hành m c l p mà không c n bi t các thông tin c a máy khác

Đ ểm c a CDMA

- D i t n tín hi u r ng hàng MHz

- S d ng k thu t tr i ph ph c t p

- K thu t tr i ph cho phép tín hi u vô tuy n s d ng

ng r t nh và ch ing hi u qu TDMA

- Vi c các thuê bao MS trong cell dùng chung t n s khi n cho thi t b truy n dẫn vô tuy n gi n, vi i k ho ch

t n s không còn v , chuy n giao tr thành m u khi ng cell r t linh ho t

- Ch ng tho n, dung l ng h th (có th g p t 4 n 6 l n h th an toàn (tính b o

m n do s d ng dãy mã ngẫ tr i

ph , kháng nhi u t n, kh ng t n, chuy n vùng linh ho t Do h s tái s d ng t n s là 1 nên không c n ph n v nhi ng kênh

- CDMA không có gi i h n rõ ràng v s i s d TDMA và FDMA Còn TDMA và FDMA thì s i s

d ng là c nh, không th thêm khi t t c các kênh b chi m

- H th ng nhu c u ngày càng l n d ch

v thông tin ng t th ng

p v i t bit thông tin c i s d ng là 8-13 kbps

Trang 8

M ố

- GSM (TDMA- n áp d ng t i Ph

thành chu n ph bi n trên toàn 6 Châu l c Hi n nay vẫ c s d ng b 8 % p m ng toàn c u - CDMA2000 – t n s HZ ũ n t

i d a trên n n CDMA và hi ũ

c cung c p b i 60 nhà m ng GSM trên toàn th gi i - IS-95 hay còn gọi là cdmaOne, (n n t c s d ng r ng rãi t i Hoa Kỳ và m t s c Châu Á và chi m g n 17% các m ng toàn c n th m này thì có kho ng 12 nhà m n d ch d n t chu n m ng này

H i Vi t Nam v a qua) t i: Mexico, Ấ , Úc và Hàn Qu c - PDC (n n t ng TDMA) t i Japan - iDEN (n n t ng TDMA) s d ng b i Nextel t i Hoa Kỳ và Telus Mobility t i Canada - IS-136 hay còn gọi là D-AMPS, (n n t ng TDMA) là chu n k t n i ph bi n nh n th ọ7c cung c p h u h t t i c trên th gi ũ H ỳ ể

-

:

- ọ

- H

ng - ũ

E

ũ

N ể

ũ ọ

Trang 9

Các dịch vụ tho i bao gồm:

- Cu c gọ ng

- Ch n cu c gọi là d ch v cho phép thuê bao ch ng ch n các cu c

gọ c gọ n trên chính SIMCARD c a mình

- Chuy n cu c gọi là d ch v i dùng chuy n các cu c gọi

t ng c n m t thuê bao khác b t kỳ (c nh, di

ng, h i)

- Gi cu c gọi : (call hold – CH) cho phép thuê bao c i dùng có

th gi cu c gọi th nh th c hi n ho c ti p nh n cu c gọi th 2

M i thuê bao t i m t th m ch có kh m t cu c gọ

ti p m t cu c gọi khác

Các dịch vụ dữ li u:

- Truy n dẫn s li u Email: Email là m t thu t ng trong ti ng Anh,

n t Thay vì n a b c vi t lên

gi y và chuy i d ng các t c chuy ng Internet

- Tin nhắn ngắn SMS:Tin nhắn SMS(Short Messaging Service) là d ng

tn ngắn,ch ch c ký t và nh ng bi n.M i(1)

b c h nh s ký t mà B ng hi n th góc trên c a màn hình tin nhắn

3

Là th h k t n ng b n l gi a 2G và 3G Ch s 2.5G chính

là bi ng cho vi c m c trang b h th ng chuy n m ch gói bên

c nh h th ng chuy n m ch theo kênh truy n th chính th c b i b t kỳ nhà m ng hay t ch c nào và ch mang m t

là ti p th công ngh m i theo m ng 2G

M ng 2.5G cung c p m t s l m ng 3G và có th

h t ng có sẵn c a các nhà m ng 2G trong các m ng GSM và CDMA Và ti n b duy nh t chính là GPRS - công ngh k t n i tr c tuy n d li c dùng b i các nhà cung c p d ch v vi n thông GSM Bên c t vài giao

th c, chẳng h E E -RTT cho CDMA, có

th c ch ng g ch v n 3G (b i vì chúng dùng m t

t truy n d li ẫ ch v 2.5G (ho c là nghe có vẻ ph c t 7 i vì nó ch n so

v i d ch v 3G th c s EDGE (Enhanced Data Rates for GSM Evolution), hay còn gọi là EGPRS, là

m t công ngh c nâng c p t GPRS - cho phép truy n d li u v i t c

có th 8 i dùng c nh ho c di chuy n ch m,

i dùng di chuy n v i t ng ti n 3G,

E E c bi 2.75G Th c t bên c u ch GMSK,

Trang 10

E E u ch 8- d li u truy n Chính vì

th tri n khai EDGE, các nhà cung c p m ng ph i tr m phát sóng

ũ t b ng so v i m ng GPRS

Cho phép tri n khai nhi u d ch v t web, truy c p email, t i video, nh c

4

Là th h truy ng th ba, tiên ti ẳn các th h

ng truy n t i c d li u tho i và d li u ngoài tho i (t i d li u, g i email, tin nhắn nhanh, hình nh, âm thanh, video clips ) V i truy n t i d li u tr c tuy n, online, chat, xem tivi theo kênh riêng

Trong s các d ch v c n tho c miêu t

c u Giá t n s cho công ngh 3G r ắt t i nhi c bán

u giá t n s mang l i hàng t Euro cho các chính ph B i vì chi phí cho b n quy n v các t n s ph i trang tr i trong nhi c khi các thu nh p t

m i, nên m t kh ng v ng l là c n thi xây

d ng m ng 3G Nhi u nhà cung c p d ch v vi

m tr vi c tri n khai m ng 3G t i nhi c ngo i tr Nh t B n và Hàn Qu u v b n quy n t n s c b qua

do phát tri n h IT qu t lên làm v t Và

ũ t B i m t cách

r ng rãi, tiên phong b i nhà m ng 40% các thuê bao t i Nh t B n là thuê bao 3G, và m n d lãng quên trong ti m th c công ngh t i Nh t B n

Công ngh ũ c nhắ t chu n IMT-2000 c a Tổ ch c Viễn thông Th gi i (ITU):

- T c a th h th sau:

 8 i v i vùng ph sóng r ng

 i v i vùng ph ng

ê í ể xây dựng h thố ng th h ba (3G):

- S d ng d i t nh qu c t Hz sau:

 ng lên : 1885-2025 MHz

 ng xu ng : 2110-2200 MHz

- Là h th ng toàn c u cho các lo i hình thông tin vô tuy n:

 Tích h p các m ng thông tin h u tuy n và vô tuy n

 ng tác v i mọi lo i d ch v vi n thông

- S d ng khai thác khác nhau: trong công s , ngoài

ng, trên xe, v tinh

Trang 11

- Có th h tr các d ch v :

ng thông tin nhà o (VHE: Virtual Home Environment)

m ng cá nhân và chuy n m ng toàn c u

 m b o chuy n m ng qu c t

 m b o các d ch v ng ti ng th i cho tho i, s li u chuy n m ch kênh và s li u chuy n m ch theo gói

- D dàng h tr các d ch v m i xu t hi n

c d ki n là m t chu n th ng nh t trên th gi

th c t , th gi chia thành 4 ph n riêng bi t:

UMTS (W-CDMA)

- UMTS (Universal Mobile Telecommunication System), d a trên công ngh truy c p vô tuy n W-CDMA, là gi i pháp nói chung thích h p

v i các nhà khai thác d ch v ng (Mobile network operator) s dung GSM, t p trung ch y u châu Âu và m t ph n châu Á (trong

U c tiêu chu n hóa b i t ch ũ

là t ch c ch u trách nhi n cho GSM, GPRS và EDGE

- FOMA, th c hi n b i công ty vi n thông NTT DoCoMo Nh t B n

t d ch v u tiên Tuy

là d a trên công ngh W- này vẫn không

i UMTS (m c ti p hi n th i

l i tình th này)

CDMA 2000

- Là th h k ti p c a các chu n 2G CDMA và IS-9 xu t c a

o và áp d ng bên ngoài khuôn kh GSM t i M , Nh t B n và Hàn Qu c qu n lý b i 3GPP2 – m t t ch c l p v u công ngh truy n t c s d ng trong CDMA2000 bao g m 1xRTT, CDMA2000-1xEV-DO và 1xEV-DV

- CDMA 2000 cung c p t d liêu t 144 kbit/s t i trên 3 Mbit/s

Chu c ch p nh n b i ITU

- i ta cho r ng s i thành công nh t c a m ng CDMA-2000 là

t i KDDI c a Nh n B u AU v u thuê bao 3G K t p t m ng CDMA2000-1x lên m ng CDMA2000-1xEV-DO v i t d li u t i 2.4 Mbit/s

6 U p m ng lên t 3.6 Mbit/s SK Telecom c a Hàn Qu ch v CDMA2000-

ng 1xEV- O

Trang 12

TD-SCDMA

Chu c bi - c phát tri n

riêng t i Trung Qu c b i công ty Datang và Siemens

Wideband CDMA

H tr t gi a 384 kbit/s và 2 Mbit/s Giao th c dùng

trong m t m ng di n r ng WAN, t t 8

trong m t m ng c c b LAN, t t là 1,8 Mbit/s Chu ũ c công nh n b i ITU ể

ể ụ

-

-

ọ ọ

N ể -

-

-

ẻ ẫ

5

Là h th ng m ng truy n t i t cao HSDPA (High Speed Downlink Packet Access), phát tri n t 3G và hi c 166 nhà m ng t i 7 c k t h p t 2 công ngh k t n i không dây hi i HSPA và HSUPA, cho phép t truy n dẫ n 7.2Mbp/s 6

Hay còn có th vi t là 4-G, là công ngh truy n thông không dây th h th n t i d li u v i t t u ki n lý ng lên t i 1 - t nhóm g 6

c), Alcatel (Pháp), NEC và DoCoMo (Nh t B n), ý a thu n cùng nhau phát tri n m t tiêu chí cao c t th h th 4 trong k t n ng – n t ng cho k t n i 4G sắp t

Ngày đăng: 02/11/2022, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w