1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2

18 37 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2 PPT LỚP 6 KẾT NỐI TRI THỨC BÀI 11 ƯỚC CHUNG, ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT lần 2

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô giáo về

dự tiết học hôm nay.

Kính chúc quý thầy cô giáo sức khỏe! Chúc các em có một tiết học bổ ích!

LỚP 6B GV: HOÀNG THỊ DUYÊN

Trang 2

Độ dài lớn nhất

có thể của mỗi thanh gỗ được

cắt?

Cắt thành các thanh gỗ có

độ dài như nhau mà

không để thừa mẫu

gỗ nào?

BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:

Trang 3

BÀI 11: ƯỚC CHUNG

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

(Tiết 20-21)

Trang 4

1) ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Tìm các tập hợp Ư(24) và Ư(28)

Gọi ƯC(24, 28) là tập hợp các số vừa là ước của 24, vừa là ước của 28 Hãy viết tập hợp ƯC(24,28)

ƯC (24, 28) = { 1; 2; 4}

Tìm số lớn nhất trong tập ƯC(24, 28)

Số lớn nhất trong tập ƯC(24, 28) là 4

Ước chung và ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số

HĐ1

HĐ2

HĐ3

Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}

Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Trang 5

Ta kí hiệu: ƯC(a, b) là tập hợp các ước chung của a và b;

ƯCLN(a, b) là ước chung lớn nhất cả a và b

 ƯC(a, b) là một tập hợp;

 ƯCLN(a, b)là một số

 Ta chỉ xét ước chung của các số khác 0

các số đó.

nhất trong tập hợp tất cả các ước chung của số đó.

Trang 6

Ví dụ 1

Ư(18) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9; 18}

Tìm ƯCLN(18, 30)

ƯC(18, 30) = {1; 2; 3; 6}

Ư(30) = { 1 ; 2 ; 3 ; 5; 6 ; 10; 15; 30}

ƯCLN(18, 30) = 6

Trang 7

Độ dài lớn nhất

có thể của mỗi thanh gỗ được

cắt?

Cắt thành các thanh gỗ có

độ dài như nhau mà

không để thừa mẫu

gỗ nào?

BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:

Trang 8

Ví dụ 2

Độ dài lớn nhất ( đơn vị dm) của mỗi thanh gỗ được cắt

chính là ƯCLN (18, 30) = 6.

Vậy, bác thợ mộc cắt các tấm gỗ thành các thanh gỗ có độ dài lơn nhất có thể là 6dm.

Em hãy giải bài toán mở đầu.

Trang 9

• Tìm ƯCLN trong trường hợp đặc biệt:

+ Nếu a b thì ƯCLN ( a , b) = b.

+ Với mọi số tự nhiên a và b, ta có: ƯCLN ( a , 1) = 1;

ƯCLN (a , b , 1) = 1

Trang 10

Một món

quà

GO HOME

Kết quả nào dưới đây là ƯCLN(90, 10)?

A 5

C 10

B 45

D 90

?

Trang 11

Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 36 nam được phân công đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương Nếu chia nhóm sao cho số học sinh nam và nữ trong các nhóm bằng nhau thì:

a) Có thể chia được thành bao nhiêu nhóm học sinh?

Vận dụng 1

b) Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm học sinh?

Có thể chia nhiều nhất thành 4 nhóm học sinh.

Vì số học sinh nữ và số học sinh nam trong các nhóm là bằng nhau

Nên số nhóm là ƯC(40,36)

Vậy có thể chia được thành 1; 2; 4 nhóm

Số nhóm Số học sinh nữ / 1 nhóm Số học sinh nam/ 1 nhóm

U(40)  1;2;4;5;8;10;20;40

U(36)  1;2;3;4;6;9;12;18;36

 

UC(40,36)  1;2;4

Trang 12

2 CÁCH TÌM ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Trang 13

24 60

BƯỚC 1:

PHÂN TÍCH RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

BƯỚC 2:

TÌM CÁC THỪA SỐ NGUYÊN TỐ CHUNG

BƯỚC 3:

LẬP TÍCH CỦA CÁC THỪA SỐ NGUYÊN TỐ CHUNG

VỚI SỐ MŨ NHỎ NHẤT CỦA TỪNG THỪA SỐ

ƯCLN(24;60) =12

3

2

2 3 .

2; 3

12

Trang 14

Các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1:

Bước 1 Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2 Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

Bước 3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy

Trang 15

Luyện tập 2

36 = 22.32 Tìm ƯCLN (36, 84)

84 = 22 3 7

=> ƯCLN (36, 84) = 22 3 = 12

Trang 16

Một đại đội bộ binh có ba trung đội: trung đội I có 24 chiến sĩ, trung đội II có

28 chiến sĩ, trung đội III có 36 chiến sĩ Trong cuộc diễu binh, cả ba trung đội

phải xếp thành các hàng dọc đều nhau mà không có chiến sĩ nào trong

mỗi trung đội bị lẻ hàng Hỏi có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc?

Vận dụng 2

Giải:

Số hàng dọc nhiều nhất là ƯCLN(24,28,36)

Ta có: 24 = 23 3

28 = 22 7

36 = 22 32

Þ ƯCLN(24, 28, 36) = 22 = 4

Vậy có thể xếp được nhiều nhất 4 hàng dọc

Trang 17

NỘI DUNG CHÍNH CẦN NHỚ

1 KHÁI NIỆM ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT CỦA HAI HAY NHIỀU SỐ

2 CÁCH TÌM ƯCLN BẰNG CÁCH PHÂN TÍCH RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

Trang 18

- Đọc và ghi nhớ nội dung chính của bài.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Vận dụng kiến thức làm bài tập 2.30; 2.31; 2.32; 2.33

- Đọc, tìm hiểu thêm mục “Em có biết”

3 Rút gọn về phân số tối giản

Ngày đăng: 02/11/2022, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w