1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Procurement of equipment for construction projects funded by the government

104 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thúc đẩy và tăng cường quan hệ thương mại Việt Nam - Australia giai đoạn 2012 - 2020
Tác giả Nguyễn Thị Minh
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặcdùrađờitừrấtlâu,lýthuyếtnàyvẫncóứngdụngtrongthựctiễntraođổithươngmạiquốctếhiệnnay.Lợithếtươngđốiđòihỏimỗinướcphảisosánhchip hí vàhiệuquảsảnxuấtcủahaihoặcnhiềusảnphẩmđểtậptrungsảnxuấtv

Trang 1

17

1.2.1.ChínhsáchmởcửahộinhậpkinhtếquốctếcủaViệtNam 171.2.2.TổngquanvềkinhtếvàngoạithươngAustralia 211.2.3.VaitròcủaquanhệthươngmaịsongphươnggiữaViêṭNamvàAustrali

Trang 3

NewZealand

2 ABS AustralianBureauofStatistics CụcthốngkêAustralia

Asia-PacificEconomicC o o p e r a t i on

DiễnđànhợptáckinhtếChâuÁ-TháiBìnhDương

Trang 4

25 TAFTA

Thailand-AustraliaFreeTradeAgreement

HiệpđịnhtựdothươngmạiTháiLan-Australia

Trang 6

DANHMỤC HÌNHSTT

Trang 7

1 Tínhcấpthiếtcủađềtài

ViệtNamthiếtlậpquanhệngoạigiaochínhthứcvớiAustraliatừnăm1973.Ð ế n năm2009,hainướcchínhthứcnângquanhệsongphươnglênmức"đốitáct o à n diện".H i

ệ p đ ị n h t h à n h l ậ p khuvựct h ư ơ n g mạitựd o ASEAN A u s t r a l i a

TheosốliệucủaTrungtâmthươngmạiquốctếITC,năm2011,Australialàđ ố i tácthươngmạilớnthứ5vềxuấtkhẩuvàđứngthứ12vềnhậpkhẩuhànghoác ủaV i ệtNam.Tính

thươngmạiViệtNam-Australianăm2011đạttrên4,8tỷUSD,xếpthứ10trongquanhệthươngmạicủaV i ệtNamvớicácquốcgiavàvùnglãnhthổtrênthếgiới.ĐặcbiệttrongquanhệthươngmạiViệtNam-

Australia,ViệtNamcóthặngdưthươngmạikhálớnquac á c năm:năm2010đạt1,4tỷUSD,năm2011đạt0,9tỷUSD.CácmặthàngxuấtkhẩuchínhcủaViệtNamsangAustralialàdầuthô,điệnthoạidiđộng,thuỷhảisản,h ạtđiều,đồgỗ,thủcôngmỹnghệ,…

CácmặthàngnhậpkhẩuchínhcủaViệtNamt ừAustralialà:lúamì,sắtthépphếliệu,kimloạimàucácloại,…

Saukhisuygiảmmạnhnăm2009doảnhhưởngcủakhủnghoảngtàichínhtiềntệthếgiới,kimngạchthươngmạisongphươnggiữahainướcđãphụchồivàocácnăm2010,2011nhưngvẫnchưabằngmốccaonăm2008.SovớimộtsốquốcgiatrongkhuvựcASEAN,tr a o đổithươngmạicủaViệtNamvớiAustraliavẫncònkhiêmtốn:ViệtNamxếpthứ5trongkhốiASEANvềkimngạchxuấtnhậpkhẩuvớiAustralia,sauSingapore,Malaysia,TháilanvàIndonesia,vớikhoảngcáchtươngđốixa(tổngkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaIndonesia-

quốcgiađứngtrênViệtNamtrongbảngxếphạng-năm

Trang 8

2011là11,1tỷUSD,gấp2,3lầncủaViệtNam;tổngkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaSingapore-năm2011là20,7tỷUSD,gấp4,3l ầncủaViệtNam).Điềunàychothấytiềmnăngthươngmạigiữahaiquốcgiacònlớn,chưađượckhaitháchết

ViệtNamvàAustraliacùngnằmtrongkhuvựcchâuÁ-TháiBìnhDươngn ă n g độngvàđầytiềmnăng;đềumongm u ốntăngcườngmởrộngqua

nh ệhữunghị,hợptáclâudàitrênnhiềulĩnhvực.Quanhệthươngmạigiữahainướcđãcó

b ư ớ cpháttriểnnhưngtạisaothựctrạngquanhệthươngmạigiữahainướcđạtđượcvẫnchưatươngxứngvớitiềmnăng?Trongthờigiantới2012-

2020,ViệtNamcầnp h ảithựchiệnnhữnggiảip h á p gìđ ể đ ẩ ymạnhvànângc a o h i ệuq uảquanh ệthươngmạigiữaViệtNam-Australia?

Đềtài"QuanhệthươngmạiViệtNam-Australia:Thựctrạngvàgiảipháp"l à nghiêncứuvềthựctrạngquanhệthươngmạiViệtNam-Australia,thờikỳ2005-

2 0 1 1 đểđánhgiácácđiểmthànhcôngcũngnhưhạnchế,từđóđềracácgiảiphápthúcđẩyquanhệthươngmạisongphươnghainướcViệtNam-

Trang 9

ncũ ng nhưđưaracácnhậnđịnhvềxuhướngvàtriểnvọngchoviệcpháttriểnquanhệkinht

ếgiữahai nướctrongtươnglai;bàibáo"Australia-AnImportantParner"

Trang 10

[34]đánhgiáAustralialàđốitácthươngmạiquantrọngvớiViệtNamvàđánhgiát ì n h hìnhvềquanhệkinhtế-thươngmaịsongphươngViêṭNam-Australias a u 33

nămthiếtlâp̣ quanhệngoaịgiaochínhthứcgiữahaiquốcgia.Trongđónhâṇ xétlàmă

stralia[16];Báoc á o "Hi ệpđịnhth ươ ng m ạ itựd oA SE AN -

Úc-NewZealandvà c ơh ộ i đ ố iv ớicácd oa nhnghiệpViệtNam"củaMUTRAPđánhgiáản

Trang 11

ủaAustraliaởmộtsốmặthàng.Ấnphẩm"AustraliaT r a d e

Performance1990-1991-2010-2011"củaDFATtổngkếthoạtđộngtraođổi

Trang 12

thươngmạicủaAustraliatronggiaiđoạn 1990-1991đến 2011cũngđềcậptớiquanhệthươngmạiViệtNam-Australiatrongthờikỳtừ1990-

2010-2011quaphântíchc á c dữliệutraođổithươngmạigiữahainướctronggiaiđoạnnày[22],…

Tuynhiên,trongcácbáocáovàấnphẩmtrênquanhệthươngmạiViệtNam-Australiachỉđượcđềcậpnhưmộtbộphậntrongmốiquanhệthươngmạichungc ủaAustraliavớicácquốcgiaASEANvàkhuvựcĐôngÁ

Nhưvậy,mặcdùcócácnghiêncứutrongvàngoàinướcnhưngchưacócôngt r ì n h nàonghiêncứuriêngđầyđủvềquanhệthươngmạiViệtNam-

Australiadướigócđộphântíchvềquymô,thịphầnthươngmạicũngnhưcơcấuthươngmạihànghóasongphươnggiữahaiquốcgiatrêncơsởsửdụnghệthốngdữliệuthốngkêthươngmạichitiếtvàchỉranguyênnhâncủathànhcôngcũngnhưhạnchếtrongmốiquanhệtrên.Dovậy, luậnvăngópphầngiảiquyếtkhoảngtrốngnày

Australiatrongthờigianquavàkinhnghiệmtraođ ổ i thươngmạivớiAustraliac ủamộtsốquốcgiatrongkhốiASEAN

Phântíchsựpháttriểnvềquymô,thịphầnthươngmạivàthayđổitrongcơcấuthươngmạigiữahainướctrongthờigian2005-2011

Trang 13

4.2 Phạmvinghiêncứu.

Luậnvănđ á n h giát h ự ct r ạngquanh ệt h ư ơ n g mạihànghoásongphương V i ệtNam-Australiagiaiđoạn2005-2011

Đềxuấtphươnghướngvàgiảipháppháttriểnquanhệthươngmạihànghoáso n g phươngViệtNam-Australiachothờikỳ2012-2020

5 Phươngphápnghiêncứu

Luậnvăns ử dụngcácphươngphápnghiêncứuchính:

Sửdụngcácphươngphápluậncơbảntrongnghiêncứukinhtế:duyvậtbiệnc h ứngvàduyvậtlịchsử;phươngphápthốngkê,phântíchvàtổnghợp;phương p h á p lịchsửvàlogic,ápdụngphươngphápnghiêncứusosánhvàđốic h i ếu

Luậnvăntổnghợplýluậnvềthươngmạisongphươngtheomộtkhungphântích;t h u thậps ốliệuthốngkêvềxuấtnhậpkhẩugiữah a i quốcgiaViệtn a m vàAustraliatheothờigian;sửdụngcácsốliệuthốngkêphùhợptrongquátrìnhphânt í c h vàtổnghợpthựctrạngthươngmạihànghóasongphươngViệtNam-Australia;s o sánhthươngmạihànghóaViệtNam-AustraliavớithươngmạihànghóaAustraliavớikhốiASEANvàmộtsốquốcgiatrongASEAN;sosánhđốichiếuthươngmạih àn g hóasongphươngViệtNam-

Australiatrongcácnămvàcácgiaiđoạn

Luậnvănthamkhảovàkếthừacácnghiêncứutrongvàngoàinướcđãcôngb ốliênquantớichủđềnghiêncứu

6 Nhữngđónggópmớicủađềtài

HệthốnghóamộtsốlýthuyếtvềthươngmạiquốctếvàchỉtiêuđánhgiámốiquanhệthươngmạisongphươngViệtNam-Australia

Trang 14

- Australiav à phântíchnguyênnhânhạnchếv à thànhcôngtrongthờigian2005-2011

ĐềxuấtnhữnggiảiphápđểthúcđẩytăngcườngquanhệthươngmạisongphươngViệtNam-Australiatronggiaiđoạn2012-2020

7 Bốcụccủaluậnvăn

Ngoàiphầnmởđầu,kếtluận,tàiliệuthamkhảo,nộidungnghiêncứuđượckếtcấuthành3chươngnhưsau:

Trang 15

CƠSỞLÝLUẬNVÀTHỰCTIỄN QUANHỆTHƯƠNGMẠIVIỆTNAM-AUSTRALIA

Thươngmạilàmộthoạtđộngcóvaitròquantrọngtrongnềnkinhtếcủatừngq u ốcgiacũngnhưcủatoànthếgiới.Kinhtếhànghóarađờidẫntớiviệctraođổih àn g hóagiữacácchủthể.Thươngmạilàtoànbộcáchoạtđộngkinhdoanhtrênthịtrườngnhằmmụct i ê u sinhlời

củacácch ủthểkinhdoanh.Theođịnhnghĩacủab á c h khoatoànthưmởWikipedia"Th

ươngmạilàhoạtđộngtraođổicủacải,hàngh ó a ,dịchvụ, kiếnthức,tiềntệ,… giữahaihaynhiềuđốitác,vàcóthểnhậnlạimộtgiátrịnàođóbằngtiềnthôngquagiác ảhaybằnghànghóa, dịchvụkhácnhưtronghìnhthứchàngđổihàngtrịgiátươngđư ơngnàođó"[39,tr.1].Sựphânbiệtthươngmạihànghóavàthươngmạidịchvụdựavàođốit

ượngđemrat r a o đổitrênthịtrường:"Đốitượngđemratraođổinếulàhànghóa(sảnphẩmhữ

uhình)thìgọilà thươngmạihànghóa;cònđốitượngtraođổilàdịchvụ(sảnphẩmvôhình )thìgọil à thươngm ạ idịchv ụ"[13,tr.16].T h e o Luậtt h ư ơ n g m ạ ic ủaV i ệtNamnăm2 0

0 5 : "Hoạtđộngthươngmạilàhoạtđộngnhằmmụcđíchsinhlợi,baogồmmuabánh à n

g h o á , c u n g ứngdịchv ụ,đ ầ u tư,xúct i ế n thươngm ạ ivàc á c h o ạtđộngn h ằmmụcđíchs inhlợikhác."[11,tr.1]

Nhưvậy,thươngmạilàkháiniệmchỉhoạtđộngmuabánnhằmmụctiêutìmkiếmlợinhuận.Đ ố i tượngmuabáncóthểlàhànghóahaydịchvụ.Khicácchủthểkinhd o a n h cưt r ú t

ạ ic á c q u ốcgiakhácnhauh o ặcđ ố i t ư ợ n g t r a o đ ổ i đ ư ợ cd i chuyểnquabiêngiớiquốcgiahoặcvùnglãnhthổthìhoạtđộngthươngmạimangt í n h quốctếvàđượcgọilàt h ư

ơ n g mạiquốctế.Trongquátrìnhtraođổithươngmại,mộtquốcgiacóhoạtđộnggiaothươngvớinhiềuquốcgiakhácnhautrênthếgiới.T o à n b ộh o ạtđộnggiaothươngg i ữ ah

a i q u ốcgiađ ư ợ cgọilàh o ạtđộngthươngmạisongp h ư ơ n g giữah a i q u ốcgiađ ó C ă

n c ứvàođ ố i tượngtraođ ổ i,thươngmạisongphươngcũngbaogồmthươngmạihànghóa,thươngmạidịchvụ,

Trang 16

Trongxuthếtoàncầuhóavàhộinhậpkinhtếquốctế,thươngmạiquốctếđóngvaitròngàycàngquantrọngtrongsựpháttriểnkinhtếcủamỗiquốcgia.Thươngmạiquốctếkíchthíchsảnxuất,tiêudùngvàlàđộnglựctăngtrưởngkinhtếcủamỗiquốcgiacũngnhưnềnkinhtếtoàncầu.Thươngmạibaophủnềnkinhtếthếgiới,làmvữngmạnhvàtăngchấtlượngcuộcsốngkhắpthếgiới

Thươngmạitạoran h i ềuviệclàm,tăngthunhậpc ủan g ư ờ i l a o đ ộ ngvàgiúpd o a n h n g

h i ệpt r ởn ê n n ă n g độngsángtạohơn.Thươngmạicũnggiúpngườitiêudùngcócơhộilựachọnsảnphẩmcógiácảhợplý.Thươngmạitạođiềukiệnchocácdoanhnghiệphoạtđ ộngcóhiệuquảhơnthôngquaviệcsửdụngcácnguồnlựckinhtếcóhiệuquả.Thươngmạigiúph o à n t h i ệnquát r ì n h phânc ô n g l a o độngtrênt h ếgiớivàh ì n h t h à n h chuỗigiátrịhànghoátoàncầu.Vớixuhướngtoàncầuhóakinhtếthìsựphụthuộccủacácquốcgiathôngquaquanhệthươngmạiquốctếcũngngàycàngtănglên.Vìvậy,việcđánhgiáquanhệthươngmạiquốctếsongphươngvàđaphươngc ủamộtquốcgiađượccácnhàkinhtếcũngnhưcácnhàquảnlýhếtsứcquantâm

Khiđá n h giáquanhệt h ư ơ n g mạihànghóas o n g phươnggiữah a i q u ốcgia,việcápdụngcáclýthuyếtthươngmạiphùhợp,phântíchcặnkẽthựctrạngvàảnhh ư ở ngcủaquanhệđóđốivớinềnkinhtếcủaquốcgialàhếtsứcquantrọng.Đ á n h giáchínhxácgiúpchỉranhữngưu,nhượcđiểm,thànhtựuvàhạnchế,từđóđềrac ác biệnphápthúcđẩyquanhệthươngmạiquốctếsongphươngpháttriểnđónggópvàotăngtrưởngkinhtếcủamỗiquốcgiacũngnhưtăngtrưởngchonềnkinhtết o à n cầu

Lýthuyếtthươngmạiquốctếlànhữnglýthuyếtgiảithíchcơsởkhoahọchìnht h à n h thươngmạiquốctếvàlợiíchđạtđượccủacácchủthểthamgiaquátrìnhn à y Quanhệthươngmạipháttriểntừthấpđếncao,cáclýthuyếtthươngmạicũngđ ượcpháttriểntừđơngiảnđếnphứctạp.Lýthuyếtthươngmạicơbảnđượcchiathànhbanhóm:lýthuyếtthươngmạicổđiển,lýthuyếtthươngmạitâncổđiểnvàlýthuyếtthươngmạihiệnđại

Trang 17

Khiđánhgiáquanhệt h ư ơ n g mạisongphươnggiữahaiquốcg i a khôngnhấtthiếtphảiđưatoànbộnhữnglýthuyếtđãcótừtrướctớinaymàtùythuộcvàotìnhh ì n h thựctế,mứcđộpháttriểnthươngmạigiữahaiquốcgiađóđểápdụngnhữnglý thuyếtthươngmạiphùhợp.

Mộtphầnquantrọngnữatrongphântíchquanhệthươngmạisongphươnggiữah ai quốcgialàviệcphântíchđánhgiáthựctrạngtiếntriểnmốiquanhệthươngmạin à y theothờigianvàtheocácchỉtiêunhấtđịnh

Trongkhuônkhổđềtài"QuanhệthươngmạiViệtNam-Australia:Thựctrạngvàgiảipháp",xétquymôcáchoạtđộngthươngmạigiữahaiquốcgia,luậnvănđis â u vàonghiêncứuthựctrạngvàđềragiảipháppháttriểnquanhệthươngmạiViệtNam-

Australiatrênlĩnhvựcthươngmạihànghóa.Căncứvàophântíchtìnhhìnhthựctếmốiquanhệnàytrongkhoảngthờigian2005-

2011,luậnvănxinđềcậptớimộtsốlýthuyếtvàcácchỉtiêucóảnhhưởnglớntớiviệcđánhgiáthựctrạngvàđềr a giảiphápthúcđẩyquanhệthươngmạihànghóaViệtNam-

ựl ựachọnngànhcầnchuyênmônhóatrongphâncôngquốct ếlàđiềukiệntựnhiênvềđịalý,khíhậu,nguồntàinguyênvànănglựcsảnxuấtmàriêngquốc giađómớicó

Trang 18

Ngàynay,lýthuyếtlợithếtuyệtđốigiảithíchđượcmộtphầntronghoạtđộngtr aođổithươngmại,vídụnhưtraođổithươngmạigiữacácnướcpháttriểnvàcácn ư ớ c đangpháttriểnhaygiữacácnướccótàinguyênthiênnhiên,vịtríđịalývàđiềukiệnkhíhậuhoàntoànkhácnhau.Lýthuyếtnàykhônggiảithíchđượclýdoc ủatraođổithươngmạiquốctếtrongmọitrườnghợp.

1.1.1.2 Lýthuyếtlợithếsosánh(haylợithếtươngđối)

LýthuyếtlợithếtươngđốicủanhàkinhtếhọcngườiAnhDavidRicardo(1772-

1823)làmộttrongnhữnglýthuyếtquantrọngvàcógiátrịứngdụngthựctếc a o Mặcdùrađờitừrấtlâu,lýthuyếtnàyvẫncóứngdụngtrongthựctiễntraođổithươngmạiquốctếhiệnnay.Lợithếtươngđốiđòihỏimỗinướcphảisosánhchip hí vàhiệuquảsảnxuấtcủahaihoặcnhiềusảnphẩmđểtậptrungsảnxuấtvàxuấtkhẩusảnphẩmnàocóchiphíthấphơnsovớicácsản

phẩmkhác.Lýthuyếtlợithếs o sánhđượcphátbiểunhưsau:"Theonguyêntắccủalợithếsosán

h,nếumộtquốcgiakémhiệuquảhơn(bấtlợithếtuyệtđối)sovớiquốcgiakháctrongviệcsảnx uấtcảhailoạihànghóathìthươngmạivẫnxảyravàđemlạilợiíchchocảhaiquốcgia.M ộtquốcgianênchuyênmônhóasảnxuấtvàxuấtkhẩuhànghóamànướcđócólợithếsosánh( lợithếtươngđối)vànhậpkhẩuhànghóamànướcđókhôngcól ợithếsosánh"[13,tr.82].

Nhưvậy,cácquốcgialuônluôncóthểvàcólợikhithamgiavàoquátrìnhphâncônglaođộngquốctếmàcụthểlàthamgiavàothươngmạiquốctế.Muốnvậy,mộtquốcgianênchuyênmônhóavàosảnxuấtvàxuấtkhẩunhữnghànghoámàmìnhcólợithế(chiphíthâp,hiệuquảcao)đồngthờinhậpkhẩutừcácquốcgiakhácnhữnghànghoámànướcmìnhkémlợithế.Nguồngốccủathươngmạiquốct ếđượcgiảithíchlàdocósựsosánhgiátươngquangiữacácsảnphẩmtrongquátrìnhtraođổigiữahaiquốcgia

Lýthuyếtlợithếsosánhrađờiđãkhắcphụcđượcnhữnghạnchếcủalýthuyếtlợithếtuyệtđối.Nógiảithíchđượcrằngtấtcảcácquốcgiadùtrìnhđộpháttriểnkhácnhauđềucólợikhithamgiathươngmạiquốctế.Nhữngnướccólợithếtuyệtđốihoàntoànhơntấtcảcácnướckháchoặcbịkémlợithếtuyệtđốisovớic á c nướckháctrongsảnxuấtmọisảnphẩmthìvẫncóthểvàcólợikhithamgia

Trang 19

Kỹthuậtcôngnghệ CungcácYTSX

Cầu về sản phẩm cuối cùng

Sở thích người tiêu dùng Phân bổ sở hữu các YTSX

Cầu về các YTSX

vàophâncônglaođộngvàthươngmạiquốctế.Thựctếchođếnnay,lýthuyếtlợithếsosánhluônđượccoilàlýthuyếtcơbản,làlýthuyếtquantrọngnhấtcủakinht ếquốctế

1.1.1.3 LýthuyếtHeckscher-Ohlin(H-O)

Lýthuyếtlợithếtuyệtđốivàlýthuyếtlợithếsosánhtươngđốiđãgiảithíchđ ư ợ cphầnlớnnguyênnhâncủathươngmạiq u ốctế.Sựkhácbiệtvềtàinguyên,môitrườngtựnhiênvàsựkhácbiệtvềgiácảtươngđốigiữacácsảnphẩmcủamỗiq u ốcgiasẽq u y ếtđịnhl ợit h ếsos á n h vàlợií c h c ủaq u ốcgiađ ó k h i thamgiathươngmạiquốctế.Nhưngtạisaolạicósựkhácbiệtvềgiácảtươngđốicủasảnphẩm?LýthuyếtH-

OmangtênhainhàkinhtếhọcngườiThụyĐiểnH e c k s c h e r

(1879-

1952)vàOhlin(1899-1979)đãmởrộngmôhìnhthươngmạiđểphântíchnguyênnhânhìnhthànhlợithếsosánhvàtácđộngcủathươngmạiquốctếđốivớithunhậpcủacácyếutốsảnxuất

LýthuyếtH-Ođượctrìnhbàynhưsau:"Mộtquốcgiasẽxuấtkhẩuhànghóasửdụngnhiềuyếutốsảnxuấtmà

quốcgiađódưthừavàrẻtươngđốivànhậpkhẩuhà nghóasửdụngnhiềuyếutốsảnxuấtm à quốcgiađókhanhiếmvàđắttươngđối"[13,tr.138].

NguồngốcphátsinhcủalợithếsosánhđượclýthuyếtH-Ogiảithíchlàdos ựkhácnhaugiữacácyếutốthừatươngđốihaynguồnlựcsảnxuấtvốncócủamỗiq u ốcgia.Đâychínhlàđiểmtiếnbộhơnsovớicáclýthuyếttrước

Giácảsảnphẩmso sánhđượchìnhthànhtừnhiềuyếutốđượckháiquáthóatrongmôhìnhsau:

Hình1.1:Quátrìnhhìnhthànhgiácảsảnphẩmsosánhcânbằng

Nguồn:TheoGiáotrìnhthươngmạiquốctế[13,tr.139]

Trang 20

Nhưvậygiácảsảnphẩmsosánhhaygiácảsảnphẩmcuốicùngphụthuộcvàohaiyếutốchínhlàgiácảcácyếutốsảnxuất(YTSX)vàkỹthuậtcôngnghệ.Sựkhácbiệttrongmứcgiácảhànghóasosánhgiữacácquốcgiasẽxácđịnhlợithếsos á n h vàmôhìnhthươngmại(nghĩalàxácđịnhxemquốcgianàosẽsảnxuấtvàx u ấtkhẩuhànghóanào).Nguyênnhâncủaviệchìnhthànhlợithếsosánhgiữacácquốcgiachínhlàviệckhácnhaugiữacácyếutốthừatươngđốihaynguồnlựcsảnxuấtvốncócủamỗiquốcgia.

Lýt h u y ếtH - O c ó ý nghĩaq u a n trọngc ảvềl ý l u ậnvàthựct i ễn.Vớil ý O,nguồngốcphátsinhcủalợithếsosánhđượcchỉrõlàdosựkhácbiệtc á c yếutốdưthừatươngđốihaynguồnlựcsảnxuấtvốncócủamộtquốcgia.LýthuyếtH-

thuyếtH-OcòngiúpthấyđượcnhữngnhântốảnhhưởngquyếtđịnhđếngiácảcácYTSXvàgiácảsảnphẩmsosánh.Vìvậy,nghiêncứulýthuyếtH-

Ocóthểgiúpcácquốcgiacóđịnhhướngtrongchínhsáchxuấtnhậpkhẩusảnphẩmđểtốiưuhóac á c nguồnlựcsảnxuấtvốncóthôngquathươngmạiquốctế

1.1.2 Mộtsốtiêuchíđánhgiáquanhệthươngmạisongphương

Cáclýthuyếtthươngmạiquốctếgiảithíchsựhìnhthànhthươngmạiquốctếvàlợiíchmỗiquốcgiacóđượckhithamgiavàothươngmạiquốctế.Tuynhiênkhiđánhgiáquanhệthươngmạigiữahaiquốcgia,cầndựavàomộtsốtiêuchícụthể.Luận

vănxinđềcậptớimộtsốtiêuchísau:

1.1.2.1 Nhómtiêuchíđánhgiávềquymôvàthịphầnthươngmại

Quymôthươngmại

Quymôthươngmạisongphươnggiữahainướchàngnămđượcxemxétởch ỉtiêusốtuyệtđốivàtươngđối

Vềsốtuyệtđối,đượcthểhiệnquasựbiếnđộngcủatổngkimngạchxuấtnhậpkhẩu,kim

n g ạchx u ấtkhẩuvàkimngạchnhậpkhẩusongphươnghàngnămvàtr on gkỳnghiêncứu.Vềsốtươngđối,xemxéttốcđộtăngtrưởngkimngạchxuấtnhậpkhẩu,kimngạchxuấtkhẩu,kimngạchnhậpkhẩuq u a cácnămtrongkỳnghiêncứu

Thịphầnthươngmại

- Xuấtkhẩu:t h ểhiệnởtỷtrọngcủakimngạchxuấtkhẩusongphươngtrongt ổngkimngạchxuấtkhẩucủanướ cbáocáo.Cóthểxemxétriêngthịphầnxuất

Trang 21

khẩucủamộtsốngànhhàngchủlựctrongtổngkimngạchxuấtkhẩuvàthịphầnc ủangànhhàngđótạit h ịtrườngcủanướcnhậpkhẩu;Sovớimộts ốnướck h á c trongkhuvựcnhưthếnào?

- Nhậpkhẩu:xemxétthịphầnnhậpkhẩutừnướcđốitáctrongtổngnhậpkhẩucủanướcbáocáo, sosánhvớithịphầnnhậpkhẩutừmộtsốnướckhác

Ýnghĩa:nhómchỉtiêuquymôvàthịphầnthươngmạichothấyvịtrívàvaitròcủah a i nướcđốivớinhautrongmốiquanhệthương mạisongphươngvàt r o n g mốitươngquanvớicácquốcgiakhác

1.1.2.2 Nhómtiêuchíđánhgiávềcơcấuthươngmại

Cơcấuthươngmại(CCTM)hànghoásongphươngđượcđánhgiádựatrêncơc ấuhànghoáxuấtnhậpkhẩu.Cóthểhiểumộtcáchđơngiản,cơcấuhànghóaxuấtn h ậpk h ẩul à t ỷlệ

t ư ơ n g q u a n giữac á c n g à n h hàng,mặthàngxuấtn h ậpkhẩu.Hànghóaxuấtnhậpkhẩucủamộtquốcgiarấtđadạng,phongphúvàđượcphânloạitheonhiềutiêuthứckhácnhau.Trênthếgiớicùngtồntạinhiềuhệthốngphânloạihànghoákhácnhaucủamỗiquốcgiacũngnhưquốctế.Trongluậnvăn,cơcấuh à n g hoáxuấtnhậpkhẩuđượcnghiêncứuvàđánhgiátheobahệthốngphânloạih àng hóavàcáctiêuchísau:

a) Phânloạihànghóaxuấtnhậpkhẩu

i HệthốngphânloạiHarmonisedcommoditydescriptionandcodingSystem(HS).

HệthốngmãvàmôtảhànghóaHSlàdanhmụcphânloạihànghóatheobảnch ấtcủachúngdoHộiđồnghợptácHảiquannaylàTổchứcHảiquanthếgiớibanhành.Danhmụcgồmcácnhómhàngđượcphânchitiếtđến9chữsốvàcácchúgiảiphần,chương,nhómvàcácnguyêntắcchungđểápdụngchoviệcphânloạih à n g hóa.HệthốngHSthườngxuyênđượccậpnhậtvàsửađổichophùhợpvớithựctếsảnxuấtvàkinhdoanhtrênthịtrườngthếgiới.Đếnnay,hệthốngHSđãcó3 p h i ê n bản:HSp h i ê n b ảnnăm1 9 9 6 (HS1 9 9 6 ) , HS

p h i ê n b ảnnăm2 0 0 2 (HS2002)vàHSphiênbảnnăm2007(HS2007)

PhânloạihànghoátheohệthốngHSđượccơquanhảiquancácnướ csửdụngđểápthuếxuấtnhậpkhẩu.Trongluậnvăn,thốngkêsốliệuxuấtnhậpkhẩus o n g phươnggiữaViệtNam-AustraliađượcphânnhómtheomãHS2007đểphân

Trang 22

ii HệthốngphânloạiT r a d e ImportandExportClassification(TRIEC)

HệthốngphânloạihànghóaTRIECđượcBộNgoạithươngAustralia(DFAT)ápdụngtừnăm2010nhằmmụcđíchphântíchcơcấuhànghóaxuấtnhậpkhẩucủaAustraliavừatheonhómhànghoávừatheotrìnhđộchếbiến

TRIECchiahànghóaxuấtnhậpkhẩut h à n h 3loạichính:

Hànghóanguyênliệuđượcphânthànhhailoại

+Nguyênliệuthô:gồmcáchànghóanguyênliệuthôhayđượcsơchếrấtít.V í dụnhư:Độngvậtsốnglàmthựcphẩm,lúamì,dầuthô,cácloạiquặngthôhayđ ã đượcsàngtuyểnsơqua

+Nguyênliệuquachếbiến:Lànhữnghànghóađãđượcsơchếcaohơnloạitr ê n Vídụnhưthịthayhảisảnđônglạnh,bơvàpho-

mai,bột,rauquảđónghộp,cácloạiđồuốngcócồnlênmentựnhiên

Hànghóasảnxuấtcôngnghiệpđượcphânthànhhailoại

+Hàngcôngnghiệpthường:chủyếugồmcácloạikimloạicơbản,hóachấth a y cácsảnphẩmtrunggianđ ư ợ csửdụngn h ư đầuv à o chos ảnxuấthànghóakhác.Vídụnhưcácloạithéptấmcuộn,cáchóachất,dathuộcvàsợivải

+Hàngcôngnghiệptinhchế:gồmcáchànghóađượccoinhưlàhànghóacu ốicùng.Nóbaogồmcácloạihànghóanhưmáymóc,hàngđiệnmáyvàcácsảnphẩmgiadụng,máymócđộngcơ,vảicácloại,sảnphẩmgiầycácloại

Australiatheotrìnhđộchếbiếncủacácn h ó m hànghoáxuấtnhậpkhẩu

iii HệthốngphânloạiBroadEconomicCategories(BEC)

DanhmụcphânloạihànghoátheongànhkinhtếrộngBEClàhệthốngphânloạihànghoátheomụcđíchsửdụngdoỦybanthốngkêLiênhợpquốcbanhành

Trang 23

HệthốngBECsửdụngchomụcđíchphântíchthốngkêhànghoáxuấtnhậpkhẩugiữacácquốcgia.BECrađờilầnđầuvàonăm1971vàđượcsửađổibổsungvàoc á c năm1976,1 98

6, 1 98 8, 2002 BECp h â n l o ạihànghoáx u ấtnhậpkhẩut h e o c ô n g dụngcuốicùngcủachúng.Hànghoáđượcchiathànhcácnhómtươngứngvới3nhómhànghoácơbảntronghệthốngtàikhoảnquốcgialà:tưliệusảnxuất,hànghoátrunggianvàhàngtiêudùng,ngoàiracòn1nhómnữalànhómhànghoákhôngphânloạiđược

Bảng1.1 HệthốngphânloạiBEC

Nhómhàngtươngứngt rongSNA

41 Tưliệusảnxuất(trừ phươngtiệnvậntải) Tưliệusảnxuất

Trang 24

Cáckháiniệmtưliệusảnxuất,hànghoátrunggian,hàngtiêudùngsửdụngt r o n g hệthốngBECđượchiểunhưsau:

liệusảnxuất:Cònđượcgọilàhànghoávốnhayhànghoátưbản.Tưliệusảnxuấtđượchiểul

àmộtloạihànghoácuốicùng(khôngphảih à n g hoádangdởcầnđượcchếbiếntiếp)đượcdùngđểsảnxuấtracáchànghoákhácmà khôngphảidùngchos i n h h o ạt( V í d ụ:x

e bánc h o ngườit i ê u dùngkhôngthuộcn h ó m tưliệusảnxuất).Nókhôngbaogồmnhữngtàisảncósẵntrongtựnhiênnhưl à đấtđai,khoángsản,nhânlựcvàcũngkhôngphảilàvốnbằngtiềntệ.TheophânloạiBEC,tưliệusảnxuấtgồmcácnhómhànghoácómã41và521

o Hànghoátrunggian:lànhữngloạihànghoáđượcsửdụngnhưđầuvàođểsả

nxuấtrahànghoákhác.Hànghoátrunggiankhôngphảilàhànghoácuốicùng.T r o n g hệthốngBEC,hànghoát r u n g giang ồmcácnhómhàngcómãsa u đ ây : 111,121,21,22,31,322,42,53

o Hàngtiêudùng:lànhữnghànghoácuốicùngđượcsửdụngchosinhhoạthàn

gngàynóichung.TronghệthốngBEC,hànghoátiêudùnggồmcácnhómh à n g hoácómãsauđây:112,122,522,61,62,63

o Hànghoákhôngphânloạiđược:lànhữnghànghoácóthểsửdụngch o c

ảsảnxuấtvàtiêudùnggiađìnhhaycánhân.TronghệthốngBEC,hànghoákhôngphânloạiđượcgồmcácmã321,51và7.Cácnhómhàng321và51lànhữngh à n g hoácóthểsửdụngchocảsảnxuấtvàtiêudùnggiađìnhhaycánhân.Nhóm7gồmnhữngthiếtbịquânsự,bưukiệnbưuphẩm,nhữnggiaodịchvàhànghoáđặcbi ệtkhôngđượcphânloạikhác

Trongluậnvăn,phânloạihànghoátheohệthốngBECđượcsửdụngđểxemxétcấutrúcCCTMhànghoásongphươngViệtNam-

Australiatheocôngdụngcuốicùngcủahànghoátươngứngvớicácnhómhànghóatronghệthốngtàikhoảnquốcgia

b) TiêuchíđánhgiáCCTM

Australiađ ư ợ cxemxétđánhgiátheonhữngtiêuchísau :

Trang 25

Thểhiệnởsốliệuvềcáncânthươngmạigiữahaiquốcgiavàtỷtrọngcơcấuhànghoáxuấtnhậpkhẩutheophânloạicôngdụngcuốicùngcủachúnglàtưliệusảnxuất,hàngtiêud ùn ghayhànghóatrunggian.

1.1.3.Xuthếtoàncầuhóavàhộinhậpkinhtếquốctế

Trang 26

Toàncầuhóahiệnnaylàxuthếchungcủathờiđạimàcácquốcgiavàcácdântộckhôngthểbỏquađược.Toàncầuhóalàtêngọiđượcđặtchoquátrìnhtăngcư ờngmạnhmẽnhữngmốiliênhệ,nhữngtácđộngảnhhưởnglẫnnhaucủacáckhuvực,cácnềnkinhtế,cácquốcgia,dântộctrênthếgiớitrênmọilĩnhvựckinht ế,vănhóa,xãhội,…

đặcbiệtlàlĩnhvựckinhtế.Lànsóngtoàncầuhóahiệnnay

Trang 27

Vềkinhtế,toàncầuhóathểhiệnquaquátrìnhhộinhậpkinhtếquốctếgiữacácquốcgia,cácvùnglãnhthổtrênthếgiới,biểuhiệnchủyếuởcáckhíacạnhsau:

…)vàđóngvaitròngàycàngquantrọngt ro ngviệcgiảiquyếtnhữngvấnđềkinhtếchungcủathếgiớivàkhuvực

- Sựtácđộngvàphụthuộcvềkinhtếlẫnnhaugiữacácquốcgiangàycàngchặtchẽ

Quátrìnhquốctếhoáđờisốngkinhtếtrởthànhxuhướngtấtyếuvàdiễnrahếtsứcmạnhmẽtrêntoànthếgiới,ViệtNamcũngkhôngthểđứngngoàixuthến à y VănkiệnĐại

hộiĐảnglầnIXđãnhậnđịnh:"Toàncầuhóakinhtếlàmộtxuthếkháchquan,lôicuốnngày

càngnhiềunướcthamgia "[4,tr.64].Tậndụngxuthếcủathờiđạiđểthúcđẩypháttriểnkinht

ếtrongnướcvànângcaođờisốngnhând â n lànhiệmvụquantrọngđượcĐảngvàNhànướcđặtra.Hộinhậpkinhtếquốct ếmanglạinhữngcơhộipháttri ểntolớnv à đồngthờicũngđặtranhữngtháchthứcchoViệtNam.Điềuđóđòihỏiphảicónhậnthứcthậtđầyđủvàsâusắcđểcónhữngc h í n h s á c h , g i ảip h á p p h ù hợpnhằmc h ủđ ộ ngh ộin h ập,tậndụngđ ư

ợ cn hữngc ơ h ộ i , vượtq u a t h á c h thức,b i ếnnhữngt h á c h thứct h à n h c ơ h ộ i đ ể p h á

t triển,đổimớicôngnghệ,nângcaonănglựccạnhtranh,đứngvữngtrongquátrìnhh ộinhậpkinhtếquốctế

1.2 KinhnghiệmpháttriểnquanhệthươngmạisongphươngvớiAustraliacủamột

sốnướctrongkhốiASEAN

Australiac ó q u a n h ệthươngmạivớit ấtc ảc á c n ư ớ ct r o n g khốiASEAN.T h e osốliệucủaITC,giaothươnghànghóacủaAustraliavớiASEANnăm2011trị

Trang 28

giá68.238triệuUSD,chiếm14,22%tổngkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaAustralia.T r o n g khốiASEAN,V i ệtNamxếphạngthứn ă m vềkimngạchx u ấtn h ậpkhẩuh à n g hóavớiAustralia, thứhạngnàykhôngthayđổisuốttừ2005đến2011.

Bảng1.4:KNXNKcủaAustraliavớicácnướcASEAN2005-2011

ĐVT:triệuUSD

2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 TổngKNXNK 224,673 255,974 294,779 378,437 312,708 395,446 479,950

Singapore 9,671 11,563 12,032 18,875 13,052 13,928 20,743 Malaysia 6,562 7,202 8,677 10,957 8,440 11,459 12,817 Tháilan 6,823 7,939 10,201 13,097 12,536 15,137 15,239 Indonesia 5,538 6,757 7,288 8,037 6,859 8,795 11,194

ct ậpkinhn g h i ệmc ủamộts ốn ư ớ ct r o n g p h á t t r i ểnq u a n hệthươngmạivớiAustralianhằmrútrabàihọcvớiViệtNamlàrấtcầnthiết

1.2.1 KinhnghiệmcủaTháiLan

TháiLanlàquốcgiatrongkhốiASEANcónhiềuđiềukiệntươngđồngvớiV i ệtNam.Tuynhiên,kimngạchxuấtnhậpkhẩucủaTháiLanvớiAustralianăm2 0 1 1trịgiá15.239triệuUSDgấp3,1lầncủaViệtNamvàchiếmtỷtrọng3,18%trongtổngkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaAustralia.TheoDFAT,năm2011TháiLanlàđốitácthươngmạilớnthứ8củaAustralia

Trang 29

TổngKNXNK Tăngtrưởng KNXK Tăngtrưởng KNNK Tăngtrưởng CCTM

(triệuUSD) % (triệuUSD) % (triệuUSD) % (triệuUSD)

n ă m

trongthờikỳ2005-2011.NhậpkhẩuhănghóatừAustraliacủaThâiLantăngtừ3.146triệuUSDnăm2005lín

6 5 2 5 triệuUSDtrongnăm2011,chiếmthịphần3,7%văxếphạng7trongsốcâcnướcnhậpkhẩutừAustralia,tốcđộtăngtrưởngnhậpkhẩubìnhquđn15,83%/

nămtrongthờikỳ2005-2011.Câcmặthăngx u ấtkhẩuchínhcủaThâiLansangAustralialẵtôvăđộngcơôtôcâcloại;mâymóccâcloại,lòphảnứngvănồihơi;văngvăcâcbânthănhphẩmcủavăng;thiếtbịđiệnvăđiệntử;caosuvăcâcchếphẩmcaosu;câcsảnphẩmthịtcâhayhảisảnchếbiến,…

CơcấuhănghóaxuấtkhẩucủaThâiLantheotrìnhđộchếbiếnsảnphẩmnăm2011nhưsau:hăngnguyínliệuchiếm13,2%,hăngsảnxuấtcôngnghiệpchiếm

76,61%văhănghóakhâcchiếm10,19%.Nhưvậycóthểthấycơcấuhăngh ó a xuấtkhẩucủaThâiLansangAustraliadựachủyếuvăocâchănghóasản

xuấtcôngnghiệpl ă nhómhănghóacólợithếs o sânhbậccao.Hăngsảnxuấtcôngnghiệptinhchếchiếmtới97%tổngkimngạchxuấtkhẩuhăngcôngnghiệpsangAustraliaCâcmặthăng

nhậpkhẩuchínhcủaThâiLantừAustralialăvăngvăcâcbânthănhphẩm,dầum ỏv ă câcch

Trang 30

ếp h ẩm,n h ô m , đồng,ngũcốccácloại,dượcphẩm,…

Suốtthờik ỳtừnăm2005đến2011,TháiL a n luôncóthặngdưtrong

Trang 31

quanhệthươngmạivớiAustralia.Năm2005,thặngdưthươngmạicủaTháiLanv ớiAustralialà532triệuUSD,năm2011tănglên2.189triệuUSD.Nếuchỉtínhtraođổihànghóasongphương,năm2011TháiLanlàđốitácthươngmại lớnthứ8củaAustralia.

Vềq u a n hệđ ầ u tư,t h e o D F A T ,tínhđ ế n năm2 0 1 1 tổngvốnđ ầ u t ư c ủ aAustraliavàoTháiLanlà2.106triệuAUDtrongđóvốnFDIlà431triệuAUD;ởchiềungượclại,TháiLanđầutưvàoAustraliatổngvốntrịgiá13.408triệuAUD

Nhưvậy,TháiLancóvịtríđịalýtươngtựnhưViệtNam,vốnđầutưtrựctiếpFDItừAustraliavàoTháilaníthơnViệtNamnhưngvốnđầutưgiántiếptừAustraliavàoTháiLanlớnhơnnhiềulầnvàoViệtNam,kimngạchxuấtnhậpkhẩuh à n g hóasongphươngTháiLan-Australiacũnglớnhơnnhiềukimngạchxuất

nhậpkhẩuhànghóasongphươngViệtNam-Australia(năm2001,kimngạchxuấtnhậpkhẩuvớiAustraliacủaTháiLangấp3,1lầnkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaViệtN a m vớiAustralia)

Nhữngt h à n h t í c h t r ê n trongq u a n hệt h ư ơ n g m ạ ihànghóaT h á i Australiatrongthờigianquacónhiềunguyênnhân,trongđócónguyênnhânquantrọnglàTháiLanvàAustraliađãkýkếtvàthựcthiHiệpđịnhtựdothươngmạis o n g phươnggiữahainước(TAFTA)vàonăm2005.TAFTAlàhiệpđịnhthươngmạisongphươngtoàndiệnđầutiêncủaTháiLanvàcũnglàFTAđầutiênTháiLankýkếtvớimộtquốcgiapháttriển.T

Lan-heođánhgiácủaĐạihọcquốcgiaAustralia:"K ểtừk h i T A F T A c ó h i ệulựcn ă m 2 0 0

5 , t h ư ơ n g mạisongp h ư ơ n g

TháiLlan-A u s t r a l i a

đãtăngtrưởngđángkể.Trongthờikỳ2004-2010,kimngạchxuấtnhậpkhẩuhànghóagiữahainướctăngtừ5tỷUSDlên15,1tỷ USD,trungbìnhtăng20,2%/

năm.TăngtrưởngthươngmạihànghóachungcủaAustraliatrongthờikỳn à y là12% TraođổithươngmạivớiAustraliatăngtỷtrọnglên3,5%trongtổngk i m n g ạchx u ất

n h ậpk h ẩuc ủaT h á i lantrongt h ờik ỳ2 0 0 5

-2 0 1 0 s o v ớitỷtrọng-2,3%trongthờikỳ-2000-

ớitỷtrọng2,3%trongthờikỳ2000-2004"[19,tr.16].MộtnguyênnhânnữacóthểkểđếnlàtraođổithươngmạigiữaTháiLanv

àAustraliaphầnlớnlàhànghóasảnxuấtcôngnghiệp-hànghóacógiátrịsosánhcao.Việctậndụngtốtnhữngưuđãithuếquan

Trang 32

trongTAFTA,tăngcườngđầutưvàxuấtkhẩucácmặthàngcólợithếsosánhcủaT h ái LanvàoAustraliađãgiúpkimngạchxuấtnhậpkhẩuTháiLan-

Australiađạtđ ư ợ ckếtquảấntượngtrên

1.2.2 KinhnghiệmcủaIndonesia

Dovịt r í địal ý gầngũin ê n Indonesiac ó lịchs ửt r a o đ ổ i thươngmạivớiAustraliatừrấtlâu.Indonesiacũnglàmộtquốcgiacónhiềutàinguyênthiênnhiên.K i m ngạchx u ấtn

h ậpk h ẩusongp h ư ơ n g I n d o n e s i a -Australianăm2 0 1 1 t r ị giá

11.194triệuUSD,gấp2 , 3 lầnkimngạchxuấtnhậpkhẩuV

iệtNam-Australiavàchiếmtỷtrọng2,3%trongtổngkimngạchxuấtnhậpkhẩucủaAustralianăm2011.T h e o DFAT,năm2011Indonesial à đốitácthươngmạilớnthứ13củaAustralia

Bảng1.6:KimngạchXNKHHIndonesia-Australia2005-2011

TổngKNXNK Tăngtrưởng KNXK Tăngtrưởng KNNK Tăngtrưởng CCTM

(triệuUSD) % (triệuUSD) % (triệuUSD) % (triệuUSD)

2011.NhậpkhẩuhànghóatừAustraliacủaIndonesiatăngtừ2 7 4 5 t r i ệuUSDnăm2 0 0 5 l

ê n 5 0 9 8 t r i ệ u USDt r o n g năm2 0 1 1 , chiếmt h ịp h ần2 , 0 7 %

t r o n g tổngkimngạchxuấtkhẩucủaAustralia,tốcđộtăngtrưởngnhậpkhẩub ì n h quân14,14%/nămtrongthờikỳ2005-

2011.CácmặthàngxuấtkhẩuchínhcủaIndonesiasangAustralialànhiênliệukhoáng,dầ

Trang 33

umỏvàcácsảnphẩmhóadầu;máymóccácloại,lòphảnứngvànồihơi;vàngvàcácbánthànhphẩmcủavàng;

Trang 34

CơcấuhànghóaxuấtkhẩucủaIndonesiatheotrìnhđộchếbiếnsảnphẩmnăm2 0 1 1nhưs

au : hàngnguyênliệuchiếm58,9%,hàngsảnxuấtcôngnghiệpchiếm3 0 , 4 1 % vàhànghóakhácchiếm10,69%.NhưvậycóthểthấycơcấuhànghóaxuấtkhẩucủaIndonesiasangAustraliacũngdựachủyếuvàocáchànghóanguyênliệulànhómhànghóacólợithếtuyệtđốivàlợit h ếsosánh bậcthấp.Các mặthàngn hậpkhẩuchínhcủaIndonesiatừAustralialàngũcốccácloại,dầumỏvàcácsảnp h ẩmhóadầu,nhôm,đồng,bông,độngvậtsốngcácloại,…

Suốtthờikỳtừnăm2 0 0 5 đến2011,IndonesialuôncóthặngdưtrongquanhệthươngmạivớiAustralia.N ă m 2005,thặngdưthươngmạicủaIndonesiavớiAustralialà48triệuUSD,năm2 0 1 1 tănglên997triệuUSD

Vềquanhệđầutư,theoDFAT,đếnnăm2010

FDIcủaAustraliađầutưvàoIndonesiachiếm1,4%tổngtổngvốnđầutưcủaAustraliaranướcngoài.Đếnnăm2 0 1 1 , tổngvốnđầutưcủaAustraliavàoIndonesial à 5405triệuAUDtrongđóvốnF D I là3654triệuAUD;ởchiềungượclại,IndonesiađầutưvàoAustraliatổngvốntrịgiá454triệuAUD.Nhưvậy,nguồnvốnđầutưcủaAustraliavàoIndonesiarấtl ớn(tínhđến2011vốnFDItừAustraliavàoIndonesiagấp6,3lầnvàoViệtNam).LindavàMichael[25,tr.73-

100]đãchứngminhthươngmạigiữahaiquốcgiachịuả n h hưởngrõrệtbởiFDI.FDIcótácđộngtớicácdònglưuchuyểnhànghóatrênnhiềukhíacạnh.Vìvậy,ngoàisựthuậnlợivềvịtríđịalý,bềdàylịchsửthươngmạigiữahainướcthìviệcthuhútnhiềuFDItừAustraliađãthúcđẩygiatăngkimngạchxuấtnhậpkhẩusongphươngIndonesia-Australia

Trang 35

chỉcóAustraliađạt 2011.Thậmc h í trongsuốtthờikỳkhủnghoảngtàichínhtiềntệtoàncầu2008-2009-

đượcsựpháttriểnliêntục,khôngbịsuythoáitrongthờikỳ1990-thờikỳsuy thoáitồitệnhấttoàncầusaucuộcĐạisuythoái1933,Australialàquốcgiaduyn hấttrongsốcácnềnkinhtếpháttriểntránhđượcsuythoáivàthấtnghiệp.TrongkhicácquốcgiaBắcMỹvàchâuÂubịgiảmmấthơn11triệuviệclàmtrongthờikỳnàythìtạiAustraliađãcóthêm413nghìnviệclàmmới.TheosốliệucủaCơquanthốngkêAustralia-AustraliaBureauStatistic(ABS),năm2011,GDPtheogiáthựctếcủaAustralialà1.468,5tỷUSDtăng2,2%sovới2010.Dựbáo,năm2 0 1 2 AustraliacóGDPkhoảng1.586tỷUSD,tăngtrưởngkhoảng3%

(TheoIMF).T í n h đến2012,kinhtếAustraliacó21nămliêntụctăngtrưởng.C á c ngànhkinhtếq u a n trọngcủaAustralialànănglượngvàkhaimỏ,nônglâmngưnghiệpvàthủys ản,dịchvụ,sảnxuấtvàchếtạo(côngnghiệp),…

Trongđó,nănglượngvàkhaimỏl à mộtthếmạnhcủaAustraliadoquốcgianàycórấtnhiềutàinguyênkhoángsảnvàhầuhếtsảnphẩmcủangànhkinhtếnàyđượcxuấtkhẩu.TrênthựctếAustralial à mộttrongsốítcácnềnkinhtếpháttriểnvớikimngạchxuấtkhẩukhoángsảnchiếmtỷtrọngcaotrongtổngkimngạchxuấtkhẩuhànghóavàdịchvụ.Ngành

Trang 36

côngnghiệpkhaimỏcủaAustraliapháttriểnmạnhmẽvàAustraliađượcđánhgiál à mộttrongnhữngnướccótiềmnăngnhấttrênthếgiớitrongngànhnày.

2.1.1.2 TổngquanvềngoạithươngcủaAustralia

NgoạithươngđóngvaitròquantrọngtrongkinhtếAustralia.Trongvòng20n ă m từ1990-1991đến2010-

2011,thươngmạiquốctếcủaAustraliađãtănggấp4l ầnvềgiátrị:từ134tỷUSDlên574,2tỷUSD,trungbìnhtăng7,6%/

năm.TỷlệđónggópcủathươngmạitrongGDPtăngtừ32,2%lên41,0%trongthờikỳnày

Tínhđế n năm2011,đ ố i t á c t h ư ơ n g mạiquốct ếl ớnn h ấtc ủaAustralial à Tr un

g Quốcvớitổngkimngạchxuấtnhậpkhẩusongphươngđạt113,3tỷUSD,tiếptheolàNhậtBảnvàMỹ.Năm2011,châuÁchiếm7trongsố10nướccóquanh ệthươngmạilớnnhấtvớiAustralia(châuÁchiếm50,9%trongtổngthểthươngmạiqu ốctếcủaAustralia).Năm2011,thương mạiđónggóp4 1 % vàoGDPcủaAustralia.Từkhimởcửakinhtế,thươngmạiAustraliađãtăngtrưởngvớicườngđộmạnh;t ỷlệt ổngkimngạchx u ấtn h ậpkhẩut r ê n G D P

q u ốcgiatăngtừ2 8% l ê n 40%.ĐiềunàyrấtcóýnghĩađốivớiAustraliavìtheoquymô,thịtrườngnộiđịaAustraliatươngđốinhỏsovớithịtrườngtoàncầukhổnglồ.Cácthànhtựutrêncóđ ư ợ clànhờtrongsuốtthờigiandài,Australiađãtiếnhànhcơcấulạithươngmạ

iq u ốctếmàchủyếulàmởcửathịtrườngnộiđịavàtíchcựcthamgiavàoquátrìnhto àn cầuhóathôngquaviệcgianhậpWTOcũngnhưkýkếtcáchiệpđịnhtựdothươngmạivớicácđốitác.Hiệnnay,Australiađãkýsáuhiệpđịnhtựdothươngmạisongphươngvàđaphươngvớicácđốitáckhácnhau,cụthể:

Trang 38

Tỷlệtăngtrưởngtrungbìnht ừ

1990-1991 đến2010-2011(%)

Tỷlệtăngtrưởngtrungbìnht ừ

1990-1991 đến2010-2011(%)

2011,trungbìnhmỗinămtăng11,2%trongsuốt20năm.Năm2010-2011,xuấtkhẩukh oán g sảnc h i ếm49,5%tổnggiátrịxuấtkh ẩuc ủaAustralia

Vềxuấtkhẩuhànghóacôngnghiệp,từ1990-1991đến2010-2011,trungbìnhh à n g nămxuấtkhẩuhàngcôngnghiệptăng5,5%.Vềgiátrị,xuấtkhẩuhànghóacôngnghiệptăngtừ14,1tỷUSDnăm1990-1991lên41,3tỷUSDnăm2010-2011.Xuấtkhẩudic̣hvụtăngtrưởngmaṇh- từ1 3 ,9tỷUSDnăm1 9 9 0 -

1 9 9 1 lên50,5tỷUSDnăm2 0 1 0-2011,trungbìnhtăng6,8%/

năm.Vềkhốilươṇg,xuấtkhẩudic̣hvụđãtăngtrungbình5,0%/nămtrongsuốt20nămqua.Giátrịxuấtkhẩu cácloạihànghoákhác

(chủyếulàcácloạirượuvànhữngh ànghoákhôngtiếtlộtêngọichitiết),tăngtừ2 ,7tỷUSDnăm1990-1991lên13,8tỷUSDnăm2010-2011,trungbìnhtăng9,8%/năm

Trang 39

0-ụ sảnxuấtchiếm18,8%tổngkimngac̣hnhâp̣ khẩuhànghoátrongnăm2 0 1 0 2011sovới18,3%năm1990-1991.

-Nhậpkhẩuh 1991lên98,9tỷUSDnăm2010-2011,trungbìnhtăng7,3%/nămvềgiátrị

ànghoátrunggianvàcáchànghoákháctăngmaṇhtừ24,4tỷUSDnăm1990-vàtăng6,4%/nămvềkhốilươṇg.Năm2010-2011,nhâp̣ khẩunhómhànghoánàychiếm35,7%tổngkimngac̣hnhâp̣

Ngày đăng: 02/11/2022, 12:22

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. BộK ếh o ạchvàĐ ầ u t ư ( 2 0 1 0 ) , B á o c á o tácđ ộ ngc ủah ộin h ậpk i n h t ếqu ốctếđốivớinềnkinhtếsaubanămViệtNamgianhậpWTO,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: B á o c á o tácđ ộ ngc ủah ộin h ậpk i n h t ếquốctếđốivớinềnkinhtếsaubanămViệtNamgianhậpWTO
2. HoàngThịChỉnh(2005),Kinhtếquốctế,TrườngĐạihọcKinhtế,Thànhp h ốHồ ChíMinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinhtếquốctế
Tác giả: HoàngThịChỉnh
Năm: 2005
3. ĐảngCộngsảnViệtNam,VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứVIII,NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứVIII
Nhà XB: NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh
4. ĐảngCộngsảnViệtNam,VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứIX,NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứIX
Nhà XB: NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh
5. ĐảngCộngsảnViệtNam,VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứX,NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứX
Nhà XB: NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh
6. ĐảngCộngsảnViệtNam,VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứXI,NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: VănkiệnĐạihộiĐảnglầnthứXI
Nhà XB: NxbChínhtrịquốcgiaHồChíMinh
7. DavidVanzetti(2010),ĐánhgiátácđộngcủacácFTAđếnkinhtếViệtNam,DựánHỗtrợThươngmạiĐabiên,BộCôngThương,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ĐánhgiátácđộngcủacácFTAđếnkinhtếViệtNam,D
Tác giả: DavidVanzetti
Năm: 2010
8. DựánHỗtrợThươngmạiĐabiên(2011),HiệpđịnhthươngmạitựdoASEAN-Úc-NiuDi-lânvàcơhộiđốivớicácdoanhnghiệpViệtNam,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ),HiệpđịnhthươngmạitựdoASEAN-Úc-NiuDi-lânvàcơhộiđốivớicácdoanhnghiệpViệtNam
Tác giả: DựánHỗtrợThươngmạiĐabiên
Năm: 2011
9. NguyễnT h ịM i n h H ư ơ n g ( 2 0 1 2 ) , C ơ s ở l ý l u ậnv à thựct i ễnv ềc ơ c ấ uth ươngmạihànghóasongphương,Chuyênđềtiếnsĩ,HọcviệnKhoahọcxãhội,ViệnKhoahọcxãhộiViệtNam,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: C ơ s ở l ý l u ậnv à thựct i ễnv ềc ơ c ấ uthươngmạihànghóasongphương
10. LêMây(2012),"ThúcđẩyxuấtkhẩuvàoÚcvàNewZealand",ThờibáokinhtếViệtNam,(179+180),Tr.12,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ThúcđẩyxuấtkhẩuvàoÚcvàNewZealand
Tác giả: LêMây
Năm: 2012
11. QuốchộinướcCHXHCNViệtNam(2005),Luậtthươngmại,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luậtthươngmại
Tác giả: QuốchộinướcCHXHCNViệtNam
Năm: 2005
15. Tổngcụcthốngkê(2012),Niêngiámthốngkê2011,NxbThốngkê,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Niêngiámthốngkê2011
Tác giả: Tổngcụcthốngkê
Nhà XB: NxbThốngkê
Năm: 2012
16. Trungtâmthôngtinnôngnghiêp̣ Agroinfo( 2 0 0 5 ) , Triển voṇgthươngmaịnôngsảnViêṭ Namtrongkhuvưc̣ mâụ dic̣htựdoA S E A N - Ú C-NIUDILÂN, Báocáokhoahọc,HàNội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Triểnvoṇ"gthươngmaị"nôngsảnViêṭ Namtrongkhuvưc̣ m"âụ dic̣htựdoA S E A N - Ú C-NIUDILÂN
19. AustralianB u r e a u ofStatistics( 2 0 1 2 ) , 2 0 1 2 YearBooko f A u s t r a l i a , Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: 2 0 1 2 YearBooko f A u s t r a l i a
21. CenterforInternationalEconomic(2004),TheAustralia-ThailandFreeT r a d e Aggrement:EconomicEffects,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: TheAustralia-ThailandFreeT r a d e Aggrement:EconomicEffects
Tác giả: CenterforInternationalEconomic
Năm: 2004
22. DFAT(2011),Australia’sTradePerformance1990-1991-2010-2011,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Australia’sTradePerformance1990-1991-2010-2011
Tác giả: DFAT
Năm: 2011
23. DFAT(2011),TradingOurWaytoMoreJobsandProsperity,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: TradingOurWaytoMoreJobsandProsperity
Tác giả: DFAT
Năm: 2011
24. DFAT(2011),Australia’sTradewithEastAsia2010,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Australia’sTradewithEastAsia2010
Tác giả: DFAT
Năm: 2011
25. DFAT(2012),Australia’sTradewithEastAsia2011,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Australia’sTradewithEastAsia2011
Tác giả: DFAT
Năm: 2012
26. DFAT(2012),AUTradeataGlance2011,Australia Sách, tạp chí
Tiêu đề: AUTradeataGlance2011
Tác giả: DFAT
Năm: 2012

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w