Lan ăn cái bánh giống như thế.
Trang 1ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4- QUY ĐỒNG MẪU SỐ
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là
………
Khi quy đồng mẫu số với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là
………
Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Sau khi quy đồng mẫu số, phân số thứ nhất trở thành phân số , phân số thứ hai trở thành phân số khi đó phân số nào nhỏ hơn?
Phân số thứ hai nhỏ hơn
Phân số thứ nhất nhỏ hơn
Câu 3: Điền số tự nhiên khác 0 thích hợp vào chỗ chấm
<
Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Phân số nào dưới đây nhỏ hơn ?
1
Câu 5: Lan tiến hành quy đồng hai phân số và Mẫu số chung nhỏ nhất mà Lan có
thể chọn để quy đồng mẫu số hai phân số đã cho là ………
Câu 6: Sau khi quy đồng, phân số thứ nhất trở thành phân số , phân số thứ hai trở
thành Sắp xếp các cụm từ để được câu đúng
Câu 7: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng
Hãy so sánh phân số và phân số
Trang 2Số thích hợp để điền vào ô trống màu hồng là ………… Số thích hợp để điền vào ô trống màu nâu là …………
Câu 9: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho các phân số sau: ; và
Quy đồng mẫu số các phân số trên, ta được các phân số là: ; và
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng
Ta có thể so sánh hai phân số và như sau:
Quy đồng mẫu số hai phân số và
= = , = =
So sánh hai phân số cùng mẫu số : >
Kết luận: : >
Câu 12: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong hai phân số và , phân số lớn hơn là
Câu 14: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
Trang 3Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Khi quy đồng với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là 36
………
Khi quy đồng với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là 12
………
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
> 1 vì 2 > 1, 3> 1
>
>
>
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trong các phân số ; ; , có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?
Trả lời: có ……… phân số lớn hơn 1
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng
Trong hai phân số và phân số lớn hơn là:…………
Câu 19: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống
Quy đồng mẫu số hai phân số và , ta có mẫu số chung là ……
Câu 20: Điền số thích hợp vào ô trống để được phép quy đồng mẫu số đúng
Quy đồng mẫu số hai phân số và sao cho mẫu số chung nhỏ nhất có thể Khi đó tử số của phân số bằng ………
Câu 21: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Trong những phát biểu dưới đây, những phát biểu nào đúng?
Muốn so sánh hai phân số, ta so sánh các mẫu số của hai phân số đó
Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số, ta so sánh các tử số của hai phân số đó
Muốn so sánh hai phân số, ta so sánh các tử số của hai phân số đó
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số đó
Trang 4Câu 22: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Lan tiến hành quy đồng hai phân số và Mẫu số chung nhỏ nhất mà Lan có thể chọn
để quy đồng mẫu số hai phân số đã cho là ………
Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)
Phân số nào dưới đây lớn hơn ?
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong các phân số ; ; , phân số bé nhất là?
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng
So sánh hai phân số và
< > =
Câu 26: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được cặp phân số sau khi quy đồng
mẫu tương ứng
Quy đồng mấu số hai phân số với mẫu số chung nhỏ nhất có thể, ta được:
Câu 27: Bạn hãy sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn (chiều từ trên xuống)
; ;
Trang 5Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một phân số có mẫu số là 4, lớn hơn và bé hơn Hỏi phân số đó có tử số là bao nhiêu?
Trả lời: Tử số của phân số đó là ………
Câu 29: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 30: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
…………
< > =
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho hai phân số: Phân số thứ nhất là ; phân số thứ hai bằng (5 x 3 – 1): (9 x 4)
Khi rút gọn hai phân số trên, rồi quy đồng mẫu số hai phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu?
Câu 32: Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống
>
Số tự nhiên khác 0 thích hợp điền vào ô trống là ………
Câu 33: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để có câu trả lời đúng
Trang 6Câu 34: Cho ba phân số ; ; , phân số lớn nhất là?
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Rút gọn các phân số ; và rồi quy đồng mẫu số các phân số rút gọn, ta được các phân số là:
; và
; và
; và
; và
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Hai phân số và có mẫu số chung là:
Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng
<
<
>
<
Câu 38: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để có câu trả lời đúng
Trang 7Câu 39: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
So sánh hai phân số: và
Số thích hợp điền vào ô trống màu xanh là …………
Số thích hợp điền vào ô trống màu đỏ là …………
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu trả lời
…………
< > =
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Sau khi quy đồng mẫu số hai số trên (với mẫu số chung nhỏ nhất) thì trung bình cộng
tử số của hai phân số mới là :
Câu 42: Dựa vào hình vẽ, bạn hãy điền vào ô trống để hoàn thành câu trả lời
Trong ba phân số ; ; , phân số bé nhất là………
Câu 43: Điền số thích hợp vào ô trống
Trong các phân số ; ; , có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?
Trả lời: Có ………….phân số lớn hơn 1
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
Mai ăn cái bánh Lan ăn cái bánh giống như thế Vậy phần bánh bạn Lan ăn
………… phần bánh bạn Mai ăn
Trang 8Ít hơn nhiều hơn bằng
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong các phân số ; ; ; ; , phân số lớn nhất là:
Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Quy đồng mẫu số hai phân số và với mẫu số chung nhỏ nhất có thể, ta được hai phân số là:
và
và
và
và
Câu 47: Bạn Hương ăn cái bánh, bạn Hiền ăn cái bánh
Bạn hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Hai bạn ăn lượng bánh như nhau
Bạn Hương ăn nhiều bánh hơn bạn Hiền
Bạn Hiền ăn nhiều bánh hơn bạn Hương
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống
Có ……… phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau ; ; ; ; ;
Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu trả lời
…………
< > =
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
Một phân số có mẫu số là 15, lớn hơn và bé hơn Tổng các tử số có thể có của phân số đó là bao nhiêu?
Trả lời : ………
Trang 9ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 3- TRẬN TỰ LUYỆN 6 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 36
9
Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:Phân số thứ nhất nhỏ hơn
Câu 3: Điền số tự nhiên khác 0 thích hợp vào chỗ chấm
ĐA: 1
Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 5: ĐA: 60
Câu 6: ĐA: Phân số thứ nhất bé hơn phân số thứ hai
Câu 7: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
>
Câu 8: ĐA:
Số thích hợp để điền vào ô trống màu hồng là 5
Số thích hợp để điền vào ô trống màu nâu là 7
Câu 9: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
<
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: ; và
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng
ĐA:
So sánh hai phân số cùng mẫu số : >
Kết luận: : >
Câu 12: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
>
Trang 10Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 14: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
<
Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
ĐA: Khi quy đồng với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là 36 đúng
Khi quy đồng với mẫu số chung nhỏ nhất, hai phân số và có mẫu số chung là 12 sai
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
>
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trả lời: có 1 phân số lớn hơn 1
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống để có câu trả lời đúng
ĐA:
Câu 19: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 24
Câu 20: Điền số thích hợp vào ô trống để được phép quy đồng mẫu số đúng
ĐA: 51
Câu 21: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
ĐA:
Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số, ta so sánh các tử số của hai phân số đó
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số đó
Câu 22: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 60
Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 11ĐA:
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: >
Câu 26: ĐA:
10/12 và 9/12
20/24 và 15/24
25/10 và 9 /10
15/20 và 8/20
Câu 27: ĐA: ; ;
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 6
Câu 29: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
>
Câu 30: Chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
<
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 18
Câu 32: Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 1
Câu 33: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để có câu trả lời đúng
ĐA: bé hơn
Lớn hơn
Câu 34: ĐA:
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: ; và
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 10
Trang 12Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng
>
Câu 38: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để có câu trả lời đúng
ĐA:
Lớn hơn 1
Bé hơn 1
Bằng 1
Câu 39: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:
Số thích hợp điền vào ô trống màu xanh là 21
Số thích hợp điền vào ô trống màu đỏ là 7
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu trả lời
>
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 8
Câu 42: Dựa vào hình vẽ, bạn hãy điền vào ô trống để hoàn thành câu trả lời
ĐA:
Câu 43: Điền số thích hợp vào ô trống
Trả lời: Có 2 phân số lớn hơn 1
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
ĐA: nhiều hơn
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: và
Trang 13Câu 47: ĐA: Bạn Hiền ăn nhiều bánh hơn bạn Hương
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống
ĐA: 2
Câu 49: Bạn hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành câu trả lời
<
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
Trả lời : 46