Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống Số thích hợp để điền vào dấu hỏi trong bảng trên là …………..
Trang 1ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-NHÂN MỘT SỐ VỚI 1 TỔNG HOẶC 1
HIỆU Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
17 x 16 = …………
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho A = 116 x 55 và B = 45 x 116
Giá trị của biểu thức A +B là …………
Giá trị của biểu thức A - B là …………
Câu 3: Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp bốn tham gia
Các môn thể thao khối bốn tham gia
Nhìn vào biểu đồ trên, chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
Lớp nào tham gia bơi lội?
Trả lời: lớp ………
Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Bạn Nam tính 21 x 16 = 147 Kết quả của Nam là đúng hay sai?
Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Tìm X và y biết X = 38 x 100 + 38; y = X x 10 – X x 9
X là ………
Trang 238 3800 3838
Y là ………
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi trong bảng trên là …………
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
Biết rằng 2019 x 100 = 2019 x 90 + 2019 x a = 2019 x 101 – b
Khi đó a = ……… và b = ………
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Biểu đồ dưới đây nói về sở thích của bốn bạn học sinh trong lớp 4A
Sở thích của bốn bạn học sinh trong lớp 4A
Nhìn vào biểu đồ trên, cả bốn bạn đều có chung sở thích gì?
Câu 9: Bạn hãy điền đáp án đúng
414 x 18 = ?
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là ………
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
Tính hợp lí phép tính 135 x 96 + 135 x 4 ta được kết quả là ………
Trang 3Câu 11: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
441 x 18 = ?
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi là ………
Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống
Tính hợp lí phép tính 542 x 13 – 542 x 3 ta được kết quả ………
Câu 13: Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp bốn tham gia
Các môn thể thao khối bốn tham gia
Nhìn vào biểu đồ trên, chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
Khối lớp Bốn tham gia………….môn
Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Giá trị của biểu thức D = 20 x 12 = ………
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính 36 x (5 + 10) là ………
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Phép tính 15 x 34 có kết quả là:
Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho A = 99 x 102 – 99 x 3 và B = 99 x 96 + 99 x 3 kết quả khi ta so sánh A và B là
Trang 4Không so sánh được
A > B
A = B
A < B
Câu 18: Bảng dưới đây nói về các nước mà bốn bạn Bình, Mai, Phương, Ngọc đã
từng đến
Các nước bốn bạn học sinh đã từng đến
Dựa vào bảng trên, chọn đáp án đúng để điền vào ô trống:
Bạn Mai đã từng đến ……… nước
là ………và Singapore
Câu 19: Chọn đáp án đúng
Phép tính 14 x 26 có kết quả là
Câu 20: Chọn đáp án đúng
Cho 346 x 1001 = 346 346 Hỏi 346 x 999 + 346 x 2 bằng bao nhiêu?
Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 5Kết quả của phép tính 39 x 15 là
Câu 22: Chọn phương án thích hợp điền vào dấu ba chấm để được một khẳng định
đúng:
“Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với ………….rồi cộng các kết quả với nhau”
Số bị trừ và số trừ
1
từng số hạng trong tổng
số hạng đầu tiên trong tổng
Câu 23: Bảng sau thể hiện học sinh khá, giỏi , trung bình của một lớp sau sơ kết học
kỳ I
Tổng số học sinh của lớp đó là ……….học sinh
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
36 x 19 = ?
Kết quả của phép tính trên là:
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tìm số thích hợp điền vào dấu ? để có phép tính đúng :
48 x (19 – 8) = 48 x 19 – 48 x ?
Trang 6Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép nhân 1879 x 47 là
Câu 27: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
25 x m – 4 x 25 = (m – 4) x …
Câu 28: Bảng sau thể hiện số câu trả lời đúng của 3 tổ trong một lớp học
Mỗi ngôi sao là một câu trả lời đúng
- Tổ có nhiều đáp án đúng nhất là tổ …………
- Tổ có ít đáp án đúng nhất là tổ …………
- Tổng số đáp án đúng của cả 3 tổ …………
Câu 29: Hai bạn Lan và Minh cùng tính kết quả của phép toán 548 x 48 – 1021 Kết
quả của hai bạn Lan và Minh lần lượt là: 25 283 và 24 283 Hỏi ai đúng, ai sai ? Hãy kéo đáp án vào ô trống để hoàn thành câu:
Câu 30: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
99 x a – 87 x a = a x …………
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 7Trong các dấu > , < , = dấu thích hợp điền vào ô trống là
Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Xe tải chở 234 bao gạo, tàu hỏa chở 334 bao gạo Mỗi bao gạo nặng 43 kg Như vậy, tàu hỏa chở nhiều hơn xe tải ………… kg gạo
Câu 33: Cho bảng sau
Có tất cả số hình tròn là …………
Số hình tam giác ở dòng B là………
Số hình chữ nhật ở dòng C là …………
Câu 34: Bạn hãy điền dấu (>, < , =) thích hợp vào ô trống
So sánh: 712 x 55 ……… 713 x 54
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
Tính bằng cách hợp lí
332 x 23 – 332 x 13 = 332 x (……….) = 332 x ……… = 3320
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 8Mỗi ngày cô Hòa đều bán được 46 kg hoa quả Sau 15 ngày cô Hòa bán được
……….kg hoa quả
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Tính bằng cách hợp lí
35 x 11 = 35 x (1 +10) = 35 x 1 + 35 x ……… = 35 + …………= 385
Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Bảng sau thể hiện số học sinh của từng lớp trong khối 4 của một trường
Số học sinh của lớp 4A là ……… học sinh
Số học sinh của lớp 4B là ……… học sinh
Số học sinh của lớp 4C là ……… học sinh
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Giá trị của biểu thức C = 1853 x 12
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Biết 12 x 23 x 34 = 9384 Không đặt tính vẫn tính được 23 x 12 x 34 ………
Trang 9Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong các dấu > , <, = dấu thích hợp để điền vào ô trống trên hình là
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Một ô tô chở được 45 bao xi măng, một tàu thủy chở được 345 bao xi măng Mỗi bao
xi măng nặng 32 kg Một tàu thủy chở nhiều hơn một ô tô ……… tạ xi măng
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Số các môn học được yêu thích trong bảng trên là ……… môn
Môn học yêu thích của cả ba bạn là ………
Câu 44: Bạn hãy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần từ trên
xuống
Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống
3496 x 99 = ………
Trang 10Câu 46: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Biết gía trị của a x 18 là số có bốn chữ số Giá trị của a có thể là số nào dưới đây?
Câu 47: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
11 x 4 x a + a x 56 = a x …………
Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống
Dựa vào bảng sau và trả lời câu hỏi:
Tổ một cắt được ………hình tròn
Tổ hai cắt được tất cả ………hình
Tổ ba cắt được ……….hình vuông
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
……… : 28 = 46
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
Một trang trại có 28 chuồng gà và 22 chuồng vịt Biết mỗi chuồng gà có 35 con gà và mỗi chuồng vịt có 35 con vịt Trang trại đó có tổng số gà và vịt là ………con
Trang 11ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 2-TRẬN TỰ LUYỆN 4 Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống
ĐA: 272
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: Giá trị của biểu thức A + B là 11600
Giá trị của biểu thức A - B là 1160
Câu 3: Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp bốn tham gia
ĐA: 4A
Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Sai
Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
X là 3838
Y là 3838
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 9926
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
Khi đó a = 10 và b = 2019
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Biểu đồ dưới đây nói về sở thích của bốn bạn học sinh trong lớp 4A
ĐA: Nấu ăn
Câu 9: Bạn hãy điền đáp án đúng
414 x 18 = 7452
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 13500
Câu 11: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
441 x 18 = 7938
Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 5420
Trang 12Câu 13: Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp bốn tham gia
ĐA: 4
Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Giá trị của biểu thức D = 20 x 12 = 240
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 540
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 510
Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: A = B
Câu 18: ĐA: Bạn Mai đã từng đến 2 nước là Hoa kỳ và Singapore
Câu 19: Chọn đáp án đúng
ĐA: 364
Câu 20: Chọn đáp án đúng
ĐA: 346 346
Câu 21: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 585
Câu 22: Chọn phương án thích hợp điền vào dấu ba chấm để được một khẳng định
đúng:
ĐA:từng số hạng trong tổng
Câu 23:
Tổng số học sinh của lớp đó là 35 học sinh
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
36 x 19 = 684
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 8
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 13ĐA: 88313
Câu 27: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
ĐA: 25
Câu 28: ĐA:
- Tổ có nhiều đáp án đúng nhất là tổ 1
- Tổ có ít đáp án đúng nhất là tổ 2
- Tổng số đáp án đúng của cả 3 tổ 9
Câu 29: ĐA:
Bạn Lan đúng
Bạn Minh sai
Câu 30: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
99 x a – 87 x a = a x 12
Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:<
Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 4300
Câu 33: ĐA:
Có tất cả số hình tròn là 2
Số hình tam giác ở dòng B là 2
Số hình chữ nhật ở dòng C là 1
Câu 34: Bạn hãy điền dấu (>, < , =) thích hợp vào ô trống
712 x 55 > 713 x 54
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
332 x 23 – 332 x 13 = 332 x (23 + 13) = 332 x 36 = 3320
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 690 kg
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Tính bằng cách hợp lí
Trang 1435 x 11 = 35 x (1 +10) = 35 x 1 + 35 x 10 = 35 + 350 =385
Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:
Số học sinh của lớp 4A là 30 học sinh
Số học sinh của lớp 4B là 35 học sinh
Số học sinh của lớp 4C là 30 học sinh
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 22 236
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 9384
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: =
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 96 tạ xi măng
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Số các môn học được yêu thích trong bảng trên là 7 môn Môn học yêu thích của cả ba bạn là toán
Câu 44: ĐA:
22 x 19
35 x 13
31 x 17
Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống
3496 x 99 = 346 104
Câu 46: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Câu 47: Số cần điền vào chỗ trống dưới đây là
11 x 4 x a + a x 56 = a x 100
Trang 15Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:
Tổ một cắt được 1 hình tròn
Tổ hai cắt được tất cả 4 hình
Tổ ba cắt được 4 hình vuông
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
1288 : 28 = 46
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 1750 con