1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4 dấu HIỆU CHIA hết CHO 3

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 4 Dấu Hiệu Chia Hết Cho 3
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán 4
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 58,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng Bình chia kẹo vào 3 hộp hay 5 hộp thì đều vừa hết.

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4- DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

Trong các số 145, 567, 215 số chia hết cho 3 là ………

Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Số ………không chia hết cho 9

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Cho các số sau:

Số chia hết cho 5 là ………

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Trong các số 99, 300,1000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?

Trả lời: ……….số

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các số 56, 176, 315, 82

Trong các số trên thì chỉ có số ……….chia hết cho 9

Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống

Số chia hết cho 3 trong các số 233, 324, 613, 901 là ………

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống

Trong các số 101, 5437, 14823, có bao nhiêu số chia hết cho 9 ?

Trả lời: ……….số

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các số sau:

Số chia hết cho 5 là: ………

Trang 2

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số sau số nào chia hết cho 3?

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống

Trong các số 45, 217, 324, 63 thì chỉ số……….không chia hết cho 9

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống

Có ……….số chia hết cho 9 trong các số 18, 432, 67, 376

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số nào dưới đây chia hết cho 3?

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 120, 2675,1986, 760 số nào không chia hết cho 5?

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, số nào chia hết cho 3?

Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số sau 108, 215, 369, 423 số nào không chia hết cho 9?

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 63, 108, 103, 243 có bao nhiêu số chia hết cho 3?

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số sau 99, 207, 35, 54 có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, số nào không chia hết cho 3?

Trang 3

636 744 216 103

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số 430, 3785, 2097, 260 số không chia hết cho 5 là …………

Câu 20: Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Có ………….số không chia hết cho 9 trong các số 64, 180, 252, 344

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

Có ……… không chia hết cho 9 trong các số 73, 144, 56, 206

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 100, 251, 402, 555 có bao nhiêu số không chia hết cho 3?

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Số ……….chia hết cho 2 và 3

Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số lớn nhất có một chữ số chia hết cho 3 là …………

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số tự nhiên lớn nhất có một chữ số chia hết cho 9 là …………

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong các số 100, 343, 651, 791 có bao nhiêu số không chia hết cho 3? Trả lời………số

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số 64, 270, 45, 78 có bao nhiêu số không chia hết cho 9?

Câu 28: Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

Trong những số sau, có …………số chia hết cho 3

Trang 4

Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các cặp số sau, cặp số nào có cả 2 số đều chia hết cho 3?

45 và 343 45 và 207 103 và 343 45 và 103

Câu 30: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho số chia hết cho 9 Giá trị của a là …………

Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, số nào không chia hết cho 3?

Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho số chia hết cho cả 2 và 3 Giá trị của m là …………

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho số chia hết cho 9 Giá trị của a là …………

Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, có bao nhiêu số chia hết cho 3?

75, 123, 444, 349, 475

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho dãy số: 165, 170, 175 ……185

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là số nào? Và số đó có chia hết cho 9 không?

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Cho số chia hết cho 3

Giá trị của a là …………

Trang 5

3 4 2

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Cho số Giá trị của chữ số a để số đã cho chia hết cho cả 2 và 5 là ……

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Số nhỏ nhất chia hết cho 9 và lớn hơn 1000 là ……

Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Trong các số 235, 197, 360 thì ……….chia hết cho 3

Trong các số 24, 38, 33 thì ……….không chia hết cho 3

Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cần giảm số 39 ít nhất bao nhiêu đơn vị để được một số chia hết cho 9?

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Số chia hết cho 3 Giá trị của a có thể là …………

Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Số đơn vị ít nhất cần cộng thêm vào số 3560 để thu được một số chia hết cho 9 là …

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

Để số sau chia hết cho 2 và 3, thì x là số ……

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trong các số lớn hơn 130 nhỏ hơn 140 có ……….số chia hết cho 3

Trang 6

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống

Số nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9 là ………

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Có bao nhiêu số có ba chữ số, các chữ số giống nhau mà chia hết cho 3?

Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

Cho các chữ số 3, 4,5 và 9 số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9 lập từ các chữ số đã cho là

Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho số 73 591 Nếu thêm chữ số ………vào bên phải số 1 thì sẽ được một số mới chia hết cho cả 3 và 5

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Bạn Bình có ít hơn 20 cái kẹo và nhiều hơn 5 cái kẹo Biết rằng Bình chia kẹo vào 3 hộp hay 5 hộp thì đều vừa hết

Vậy Bình có ………cái kẹo

Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các chữ số 1,2, 3 và 4 số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 tạo thành từ các chữ số trên là ………

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 3- TRẬN TỰ LUYỆN 2 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 567

Câu 2: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA:176

Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: 85

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 2

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 315

Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 324

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 1 số

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống

Số chia hết cho 5 là: 75

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 225

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 217

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 2

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 201

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1986

Trang 8

Câu 14: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 33

Câu 15: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 215

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3 số

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 103

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 2067

Câu 20: Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 2

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 3

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 3120

Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 9

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 9

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 3 số

Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 9

ĐA: 2 số

Câu 28: Bạn hãy chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

ĐA: 3

Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 45 và 207

Câu 30: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Cho số chia hết cho 9 Giá trị của a là 4

Câu 31: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 431

Câu 32: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 0

Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 7

Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 3 số

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 180 - có

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: 4

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 0

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 1008

Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 360

ĐA: 38

Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 10

ĐA: 3

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 3

Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 5

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

ĐA: 1

Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: 3

132; 135; 138

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 108

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 9

Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống

ĐA: 459

Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho số 73 591 Nếu thêm chữ số 5 vào bên phải số 1 thì sẽ được một số mới chia hết

cho cả 3 và 5

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Vậy Bình có 15 cái kẹo

Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 234

Ngày đăng: 02/11/2022, 07:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w