1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 10. CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ. LIÊN MINH KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI (1945 – 2000)

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 57,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Một điểm tương đồng về nguyên tắc hoạt động giữa hai tổ chức Liên hợp quốc và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ASEAN là A.. Câu 13 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên t

Trang 1

Chủ đề 10 CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN MINH KHU

1 Liên hợp quốc

Đề ôn luyện số 1

Câu 1 12885: Nguyên tắc bỏ phiếu, được tán thành của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có đặc

điểm nổi bật nào sau đây?

A Phải được sự nhất trí của cả 5 nước Ủy viên thường trực

B Cần ít nhất 3 trong 5 nước Ủy viên thường trực nhất trí

C Phải được sự đồng ý của 10 thành viên không thường trực

D Cần sự nhất trí của hai cường quốc đối lập Mĩ và Liên Xô

Câu 2 Tổ chức quốc tế nào được thành lập từ quyết định của Hội nghị Ianta (2 - 1945)?

A Hội Quốc liên B Liên hợp quốc C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế

Câu 3 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Hội đồng tương trợ kinh tế.

B Tổ chức thống nhất châu Phi

C Liên hợp quốc.

D Liên minh châu Âu.

Câu 4 Ngoài mục đích hàng đầu là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, tổ chức Liên hợp quốc

còn có mục đích nào sau đây?

A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình

C Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và hợp tác quốc tế

D Đảm bảo quyền bình đẳng giữa các nước, quyền dân tộc tự quyết

Câu 5: Mối quan hệ giữa các thành viên của Liên hợp quốc được xây dựng dựa trên cơ sở nào?

A Tôn trọng tự do tôn giáo và độc lập chính trị của các nước

B Tôn trọng quyền tự quyết và toàn vẹn lãnh thổ của các dân tộc

C Tôn trọng nền độc lập dân tộc và chính trị của mọi thành viên

D Tôn trọng quyền bình đẳng và quyền tự quyết của các dân tộc

Câu 6: Nội dung nào sau đây không nằm trong bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc?

A Hội đồng Bảo an B Hội đồng tư vấn C Đại hội đồng D Hội đồng quản thác

Câu 7: Tổ chức nào sau đây được coi là tổ chức mang tính quốc tế đầu tiên trong việc giải quyết

những vấn đề quốc tế?

A Quốc tế Cộng sản B Hội Quốc liên C Liên hợp quốc D Khối Liên minh

Câu 8 Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới của Liên hợp

quốc là

Trang 2

A Hội đồng Quản thác.

B Hội đồng Bảo an.

C Hội đồng Kinh tế và Xã hội.

D Hội đồng Tòa án tối cao.

Câu 9: Một quyết định của tổ chức Liên hợp quốc chỉ được thông qua và có hiệu lực khi

A có 2/3 số thành viên trong Đại hội đồng bỏ phiếu tán thành

B đủ 100% các nước thành viên của Liên hợp quốc tán thành

C ít nhất 2/3 số nước trong Đại hội đồng, bao gồm 5 cường quốc bỏ phiếu thuận.

D ít nhất 2/3 số nước trong Đại hội đồng, bao gồm 5 cường quốc bỏ phiếu trống

Câu 10: Một điểm tương đồng về nguyên tắc hoạt động giữa hai tổ chức Liên hợp quốc và Hiệp

hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

A không chịu sự chi phối của các nước sáng lập

B tôn trọng tự do tôn giáo của mỗi dân tộc

C giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

D không can thiệp vào nội bộ của các nước lớn

Câu 11 Theo bản Hiến chương Liên hợp quốc (1945), nhiệm vụ chính của Hội đồng Bảo an là

phải

A phát triển tốt mối quan hệ giữa các nước trong tổ chức

B giải quyết mọi công việc hành chính của Liên hợp quốc

C chịu trách nhiệm chính về hòa bình, an ninh thế giới

D thảo luận các vấn đề liên quan đến hòa bình thế giới

Câu 12 Tổ chức Liên hợp quốc đề ra nguyên tắc chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước

lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc) cốt là để

A ngăn chặn được mọi nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới

B đảm bảo cho mọi quyết định khi ban hành đều được thống nhất

C đảm bảo cho trật tự thế giới được dung hòa giữa 5 cường quốc

D cùng góp phần vào bảo vệ nền hòa bình và an ninh của thế giới

Câu 13 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng

Bảo an Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A ít hơn 1/3 số nước bỏ phiếu trống B không có nước nào bỏ phiếu trắng.

C phần lớn các nước bỏ phiếu thuận D không có nước nào bỏ phiếu trống

Câu 14 Tổ chức nào dưới đây không nằm trong tổ chức Liên hợp quốc?

A Ngân hàng thế giới (WB).

B Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

C Tổ chức thương mại quốc tế (WTO)

Trang 3

D Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

Câu 15 Một trong sáu cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương

Câu 16: Nhiệm vụ trọng yếu của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là gì?

A Giải quyết thỏa đáng các vấn đề về kinh tế, chính trị và xã hội

B Tăng cường quan hệ hợp tác và giao lưu giữa các thành viên

C Thực thi các nghị quyết của của Đại hội đồng Liên hợp quốc

D Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

2Câu 17 154551: Liên hợp quốc được thành lập (1945) là thực hiện theo quyết định của

A Hội nghị Lahay.B Hội nghị Pốtxđam C Hội nghị Giơnevơ .D Hội nghị tam cường

Câu 18 Trong bối cảnh thế giới bị phân chia làm “hai cực” “hai phe”, nguyên tắc hoạt động nào

được xem là có ý nghĩa thực tiễn nhất đối với tổ chức Liên hợp quốc?

A Hội đồng Bảo an lên án, trừng phạt các nước có hành động gây rối hòa bình

B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí của 5 nước lớn trong Hội đồng Bảo an

C Phải bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết dân tộc.

D 5 nước lớn không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

Câu 19 Điểm chung trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc (1945), Định ước

Henxinki (8 - 1975) và Hiệp ước Bali (2 - 1946) là gì?

A Tăng cường hỗ trợ nhân đạo cho các nước đang phát triển

B Giải quyết các tranh chấp thông qua biện pháp hòa bình

C Thúc đẩy nhanh việc hợp tác về kinh tế, văn hóa, giáo dục

D Duy trì nền hòa bình và an ninh trên phạm vi toàn thế giới.

Câu 20 Nội dung nào sau đây không có trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc

(1945)?

A Không được can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độc lập chính trị của tất cả các nước

C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, quyền tự quyết của các dân tộc

D Tiến hành hợp tác giữa các nước trên nguyên tắc bình đẳng và tự quyết

Câu 21 Vai trò quan trọng hàng đầu của tổ chức Liên hợp quốc đã thực hiện được (1945 - 2000)

là gì?

A Là trung gian hòa giải những tranh chấp quốc tế giữa các dân tộc

B Ngăn chặn được nguy cơ bùng nổ cuộc chiến tranh thế giới mới

Trang 4

C Thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên

D Là trung tâm giải quyết các mâu thuẫn về vấn đề dân tộc trên thế giới

Câu 22 Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc trong bối cảnh nào sau đây? A Đang chuẩn

bị cho công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước

B Cuộc Chiến tranh lạnh và những đối đầu Đông - Tây đã được kết thúc

C Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đang diễn ra, quan hệ quốc tế dần hòa dịu.

D Chưa hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước

Câu 23 Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc trong bối cảnh nào sau đây?

A Cả nước hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Cả nước đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

C Chiến tranh lạnh và cuộc đối đầu Đông - Tây đã kết thúc

D Chưa hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

Câu 24 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc có điểm tương đồng với nguyên

tắc hoạt động của tổ chức ASEAN được quy định trong Hiệp ước Bali (2 - 1976)?

A Không phân biệt về chính trị và trình độ phát triển của các nước

B Tăng cường sự hợp tác toàn diện trên lĩnh vực kinh tế, chính trị

C Xây dựng tổ chức thành liên minh chính trị - kinh tế.

D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

Câu 25 Trong quá trình hoạt động (1945 - 2000), tổ chức Liên hợp quốc có hạn chế nào sau

đây?

A Ủng hộ các nước châu Âu xâm lược trở lại thuộc địa

B Đã thỏa thuận việc chia cắt nước Đức thành hai miền

C Ủng hộ Mĩ trong chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên (1950 - 1953)

D Ủng hộ Mĩ không kí kết Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương

Câu 26 Ngay từ khi thành lập, Hiến chương Liên hợp quốc đã xác định vai trò quan trọng hàng

đầu của tổ chức này là phải

A thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các nước

B duy trì nền hoà bình và an ninh của toàn thế giới

C giúp đỡ các dân tộc trên thế giới cùng nhau phát triển

D giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột trên thế giới

Câu 27 Tổ chức Liên hợp quốc khi mới thành lập (1945) không đề ra mục đích, nhiệm vụ nào

sau đây?

A Giải quyết hòa bình trên bán đảo Triều Tiên

B Duy trì nền hòa bình và an ninh của thế giới

C Giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu.

D Phát triển các mối quan hệ giữa các dân tộc

Trang 5

Câu 28 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương

Câu 29 Trong quá trình hoạt động, nguyên tắc nào của tổ chức Liên hợp quốc đã góp phần hạn

chế sự thao túng của nước Mĩ?

A Chung sống hòa bình và có sự nhất trí của 5 cường quốc

B Cùng bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia dân tộc

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác

D Giải quyết tranh chấp xung đột bằng biện pháp hòa bình

Câu 30 Hội nghị quốc tế nào tuyên bố thành lập tổ chức, đồng thời thông qua Hiến chương của

A Gửi lực lượng tham gia giải quyết vấn đề hòa bình trên bán đảo Triều Tiên

B Là Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an, nhiệm kì 2008 - 2009

C Ủng hộ mọi đề xuất của năm cường quốc sáng lập tổ chức Liên hợp quốc

D Là nước đề xuất việc chống lại phổ biến vũ khí hạt nhân trên toàn thế giới.

Câu 2 Nguyên tắc hoạt động có ý nghĩa thực tiễn nhất của tổ chức Liên hợp quốc trong thời

gian quan hệ quốc tế căng thẳng (1945 - 1991) là gì?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền dân tộc tự quyết

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế phải bằng biện pháp hòa bình

C Chung sống hòa bình và phải có sự nhất trí của năm nước lớn

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì quốc gia nào

Câu 3 Đóng góp to lớn nhất của Việt Nam kể từ khi gia nhập Liên hợp quốc (1977 - 2015) là

gì?

A Ủng hộ mọi quyết định tích cực của tổ chức Liên hợp quốc

B Cùng tham gia vào chống tham nhũng, xóa đói giảm nghèo

C Gửi lực lượng tham gia vào giải quyết hòa bình của thế giới.

Trang 6

D Là Ủy viên không thường trực trong nhiệm kì 2008 - 2009

Câu 4 Nguyên tắc hàng đầu chỉ đạo những hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là

A chung sống hòa bình và phải có sự nhất trí của cả 5 cường quốc

B tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độc lập chính trị của tất cả các nước

C bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, quyền tự quyết của các nước

D không được can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì quốc gia nào

Câu 5: Ngày 24 - 10 - 1945 ghi nhận sự kiện lịch sử quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc?

A Bỏ phiếu tán thành bầu 5 nước Ủy viên thường trực

B Phê chuẩn về quyết định thành lập Liên hợp quốc

C Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.

D Hiến chương Liên hợp quốc chính thức thông qua

Câu 6: Một trong những cơ quan chuyên môn của tổ chức Liên hợp quốc đang hoạt động hiệu

quả ở Việt Nam là

A Hội đồng Quản thác.

B Hội đồng Kinh tế - Xã hội

C Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

D Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

Câu 7: Sự kiện nào sau đây được các nước thành viên của tổ chức Liên hợp quốc ghi nhận Việt

Nam có nhiều đóng góp và uy tín trên trường quốc tế?

A Việt Nam được kết nạp, chính thức gia nhập tổ chức Liên hợp quốc (1977)

B Việt Nam góp phần vào việc giải trừ chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới

C Việt Nam hai lần được các nước thành viên bầu làm Ủy viên không thường trực

D Việt Nam ba lần được các nước thành viên bầu làm Ủy viên không thường trực

Câu 8 Cơ quan Đại hội đồng của tổ chức Liên hợp quốc bao gồm

A 5 nước lớn trong tổ chức

B tất cả các nước thành viên

C những thành viên sáng lập ban đầu

D các nước Ủy viên không thường trực

Câu 9: Một trong những cơ quan chuyên môn của tổ chức Liên hợp quốc đang hoạt động tích

Trang 7

A Đại hội đồng.

B Hội đồng Bảo an

C Hội đồng Quản thác.

D Hội đồng Hòa giải

Câu 11 Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954) và Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) đều

có vai trò của tổ chức quốc tế nào sau đây?

A Liên minh tiến bộ

B Liên hợp quốc

C Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa Á Đông

D Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á - Đông

Câu 12 Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc gồm những nước nào sau đây?

A Liên Xô (Nga), Pháp, Trung Quốc, Anh, Mĩ

B Nga (Liên Xô), Anh, Pháp, Trung Quốc, Đức.

C Nga (Liên Xô), Mỹ, Nhật, Pháp, Trung Quốc

D Nga (Liên Xô), Mĩ, Anh, Đức, Trung Quốc

Câu 13 Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt

để nguyên tắc nào sau đây của tổ chức Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các nước, quyền tự quyết dân tộc

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

C Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa năm nước lớn.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

Câu 14 Tham gia vào việc giải quyết vấn đề hòa bình trên bán đảo Đông Dương (1954) có sự

tham gia của tổ chức quốc tế nào sau đây?

A Liên minh chính trị - quân sự Vácsava

B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

C Liên hợp quốc.

D Hội Quốc liên.

Câu 15 Năm 2007, Đại hội Liên hợp quốc đã bầu Việt Nam làm

A Uỷ viên không thường trực Hội đồng Bảo an, nhiệm kì 2009 – 2010

B Uỷ viên thường trực trong Hội đồng Bảo an, nhiệm kì 2008 – 2009

C Uỷ viên không thường trực Hội đồng Bảo an, nhiệm kì 2008 – 2009

D Uỷ viên thường trực trong Hội đồng Bảo an, nhiệm kì 2009 – 2010

Câu 16: Chính sách đối ngoại đa dạng hóa, đa phương hóa của Việt Nam được thi hiện rõ nét

qua việc tham gia tổ chức quốc tế nào sau đây?

A Liên minh châu Âu (EU)

Trang 8

B Liên hợp quốc (UN)

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

D Liên minh chính trị - quân sự Vácsava

Câu 17 Việt Nam tham gia vào tổ chức Liên hợp quốc (9 – 1977), trước hết vì lí do nào sau

đây?

A Hiến chương Liên hợp quốc phù hợp với đường lối xây dựng đất nước của Việt Nam

B Hiến chương Liên hợp quốc đúng đắn với đường lối xây dựng đất nước ở Việt Nam.

C Đây là tổ chức quốc tế tiến bộ đề cao vai trò bảo vệ nền hòa bình, an ninh thế giới

D Nhu cầu của Việt Nam mong muốn được hợp tác để chia sẻ kinh nghiệm phát triển

Câu 18: Trụ sở chính của tổ chức Liên hợp quốc được đặt tại thành phố nào của nước Mĩ

A California B Niu Oóc C Xan Phranxixcô D Oasinhtơn

Câu 19 Quyết định chính thức về việc thành lập tổ chức Liên hợp quốc (1945) được thông qua

Câu 20 Liên hợp quốc hoạt động không dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

A Hợp tác phát triển có hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế và xã hội

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

D Việc giải quyết các tranh chấp phải bằng biện pháp hòa bình

Câu 21 Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên

hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết giữa các nước

B Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực giữa các nước thành viên

C Việc giải quyết các tranh chấp quốc tế phải bằng biện pháp hòa bình.

D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

Câu 22 Tên viết tắt của tổ chức Liên hợp quốc (thành lập năm 1945) là gì?

A UNP B UN C LAO D IFC

Câu 23 Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp

quốc, trước hết vì lí do nào sau đây?

A Là thành viên quan trọng của tổ chức Liên hợp quốc

B Có uy tín cao và có nhiều đóng góp cho tổ chức này

C Đã đánh bại chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới

Trang 9

D Góp phần vào giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới

Câu 24 Nội dung nào sau đây là vai trò trọng yếu của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được quy

định trong Hiến chương (1945)?

A Cần giải quyết thỏa đáng các vấn đề về kinh tế – xã hội

B Tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước thành viên

C Từng bước thực hiện giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

D Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Câu 25 Trong bối cảnh thế giới phân chia thành hai cực", "hai phe" (1945 – 1991), nguyên tắc

hoạt động nào được xem là có ý nghĩa thực tiễn nhất của tổ chức Liên hợp quốc?

A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

C Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

D Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc

Câu 26 Ý nào sau đây là điểm khác biệt khi so sánh nguyên tắc hoạt động của Hiệp hội các

quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) với tổ chức Liên hợp quốc (UN)?

A Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau

B Không dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực với nhau

C Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

Câu 27 Ý nào sau đây phản ánh không đúng nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền của các nước và quyền tự quyết dân tộc

B Tôn trọng độc lập chính trị và toàn vẹn lãnh thổ của các nước

C Giải quyết mọi tranh chấp hòa bình thông qua Tòa án Quốc tế.

D Cùng chung sống hòa bình, có sự nhất trí của năm cường quốc

Câu 28 Nội dung nào sau đây ghi nhận rõ vai trò của tổ chức Liên hợp quốc đã làm được (1945

– 2000)?

A Góp phần thủ tiêu chủ nghĩa thực dân, giữ gìn hòa bình thế giới

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độc lập chính trị của tất cả các nước

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì một nước nào

D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, quyền tự quyết dân tộc.

Câu 29 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

B Không được xâm phạm vào độc lập chính trị của các nước

C Chung sống hòa bình và có sự nhất trí của 5 cường quốc.

D Cùng duy trì hòa bình và bảo vệ an ninh cho toàn thế giới

Trang 10

Câu 30 Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là

A hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội

B giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

C tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước thành viên

D, chung sống hòa bình để vừa hợp tác, vừa đấu tranh

Câu 31 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các nước, quyền tự quyết của các dân tộc

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các cường quốc

Câu 32 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về điểm hạn chế trong các nguyên tắc hoạt động

của tổ chức Liên hợp quốc?

A Coi trọng việc không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào

B Coi trọng việc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

C Đề cao sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc)

D Đề cao việc tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước

Câu 33 Bản Hiến chương là văn kiện quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc, vì đã

A tạo cơ sở pháp lý để các nước tham gia Liên hợp quốc

B nêu rõ mục đích hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc

C quy định tổ chức, bộ máy của tổ chức Liên hợp quốc

D đề ra nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc

Câu 34 Nhận định nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ vị trí, vai trò của tổ chức Liên hợp

quốc?

A Là một tổ chức quốc tế phát triển năng động vì sự ổn định, hợp tác của toàn thế giới

B Là diễn đàn quốc tế lớn nhất, vừa hợp tác vừa đấu tranh vì hòa bình, an ninh thế giới

C Là một tổ chức quốc tế tạo dựng quan hệ thân thiện với tất cả các nước trên thế giới

D Là một liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vì sự ổn định của toàn nhân loại

Câu 35 Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về quan hệ của Việt Nam với Liên hợp

quốc?

A Việt Nam là một thành viên, từng gia nhập tổ chức Liên hợp quốc vào năm 1977

B Việt Nam đã góp phần vào giải quyết vấn đề hòa bình và lương thực trên thế giới

C Việt Nam hai lần được các nước bầu làm Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an

D Nhiều cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc đang hoạt động tích cực ở Việt Nam.

Câu 4 Mục tiêu hàng đầu của Liên minh châu Âu (EU) ra đời năm 1993 nhằm ha tác giữa các

nước thành viên trong lĩnh vực nào sau đây?

Trang 11

A Kinh tế, tiền tệ.

B Chính trị, đối ngoại

C Chứng khoán.

D An ninh chung

Câu 5 Khởi đầu về sự hình thành liên minh khu vực ở Tây Âu (vào đầu những năm 50 của thế

kỉ XX) là một liên minh thuộc lĩnh vực

A tài chính

B kinh tế.

C quân sự.

D chính trị

Câu 6: Sự kiện nước Anh muốn rời khỏi Liên minh châu Âu - EU (từ năm 2016) đã tác động gì

đến tình hình chung của khối?

A Gây khó khăn trong quan hệ trao đổi tài chính trong khu vực.

B Làm đảo lộn nền kinh tế, tài chính của các nước trong khu vực

C Làm đảo lộn tình hình tài chính, chính trị và an ninh của khu vực

D Gây khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Anh và khu vực

Câu 7 Từ những năm 50 của thế kỉ XX, các nước Tây Âu có xu hướng đẩy mạnh liên kết khu

vực vì

A muốn xây dựng một mô hình nhà nước tư bản mang đặc sắc của châu Âu

B Tây Âu gặp phải sự cạnh tranh quyết liệt bởi nền kinh tế Mĩ và Nhật Bản

C kinh tế đã phục hồi, muốn thoát khỏi sự khống chế và ảnh hưởng của Mĩ

D muốn khẳng định về sức mạnh và tiềm lực kinh tế của khu vực Tây Âu

Câu 8 Các nước Tây Âu thực hiện việc liên kết khu vực (từ năm 1951) dựa trên cơ sở nào sau

đây?

A Đều có chung đường biên giới trên bộ hoặc trên biển.

B Chung ngôn ngữ và thể chế chính trị - nhà nước tư bản

C Có điểm tương đồng về nền văn hoá và trình độ phát triển

D Muốn đứng ngoài cuộc Chiến tranh lạnh giữa Mĩ, Liên Xô

Câu 9 Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về sự hình thành, phát triển của liên minh khu

vực ở châu Âu và ASEAN?

A Quá trình mở rộng thành viên không chịu sự tác động bởi Chiến tranh lạnh

B Chịu sự chi phối của cuộc khủng hoảng năng lượng và xu thế toàn cầu hóa

C Phụ thuộc vào kết quả giành độc lập và khôi phục kinh tế của các dân tộc.

D Liên minh khu vực có sự chuyển biến to lớn sau khi trật tự anta sụp đổ

Câu 10 Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến việc sử dụng đồng tiền chung (Orô) trong

toàn Liên minh châu Âu (EU)?

Trang 12

A Đồng thuận B Thỏa thuận C Hợp tác D Bền vững

Câu 11 Hoạt động của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN) đều chịu sự chi phối của xu thế

A toàn cầu hóa.

B thương mại hóa

C hợp tác và ổn định.

D đa phương hóa.

Câu 12 Quá trình mở rộng thành viên của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia

Đông Nam Á (ASEAN) là một biểu hiện của

A xu thế cải cách, mở cửa trên thế giới

B xu thế hòa bình, ổn định trên thế giới

C toàn cầu hóa trên thế giới.

D thương mại hóa trên thế giới.

Câu 13 Cộng đồng châu Âu (EC) chính thức đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU, 1993) là sự

kiện đánh dấu

A Liên minh khu vực ở châu Âu đã hoàn chỉnh

B sự chuyển biến to lớn của liên minh khu vực

C sự chuyển biến to lớn trong quan hệ Đông - Tây

D EU trở thành trung tâm kinh tế-tài chính thế giới

Câu 14 Một nhân tố góp phần thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu từ những năm 60 của thế kỉ XX là gì?

A Sự hoạt động có hiệu quả của Liên minh châu Âu (EU)

B Kế hoạch Phục hưng châu Âu (Mácsan) của nước Mĩ

C Sự hoạt động của hiệu quả của Cộng đồng châu Âu (EC).

D Tây Âu thoát dần khỏi ảnh hưởng, chi phối của nước Mĩ.

Câu 15 Ngoài việc liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, Liên minh

châu Âu (EU) ra đời còn nhằm hợp tác trên lĩnh vực nào sau đây?

A Chính trị và khoa học kĩ thuật B Chính trị, chứng khoán, an ninh

C Chính trị, đối ngoại, an ninh chung D Quân sự, chính trị và đối ngoại

Câu 16 Cuộc đối đầu Đông - Tây (những năm 60 – 70 của thế kỉ XX) đã ảnh hưởng như thế nào

đến quá trình "nhất thể hóa" trong khuôn khổ Cộng đồng châu Âu? A Làm chậm quá trình "nhất thể hóa" khu vực

B Thúc đẩy việc ra đời của Liên minh châu Âu

C Hạn chế việc tương tác giữa các nước thành viên.

D Ảnh hưởng tới quá trình ra đời của đồng tiền Crô

Trang 13

Câu 17 Cộng đồng châu Âu ra đời (1967) dựa trên cơ sở sự hợp nhất của các tổ chức nào sau

đây?

A Cộng đồng năng lượng nguyên tử, kinh tế châu Âu và Cộng đồng tài chính

B Cộng đồng than - thép châu Âu và Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

C Cộng đồng than - thép châu Âu, Cộng đồng kinh tế châu Âu và Liên minh tài chính châu Âu.

D Cộng đồng than - thép châu Âu, Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu, Cộng đồng kinh

tế châu Âu

Câu 18 Nhận xét "Liên minh châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh" xuất phát

từ cơ sở nào sau đây?

A Đây là tổ chức có số lượng thành viên nhiều nhất

B Tổ chức này chiếm 1/4 sản lượng GDP thế giới

C Có quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới

D Mở rộng thành viên, kết nối hai châu lục Á - Âu.

Câu 19 Năm 1975, Mỹ, Canada và 33 nước châu Âu tham gia kí kết

A Hiệp ước Manxtrích tại Hà Lan về hợp tác.

B Định ước Henxinki về an ninh và hợp tác

C Hiệp ước hòa bình và phát triển khoa học

D liên minh quân sự để mở rộng khối NATO

Câu 20 Sự kiện nào sau đây không liên quan tới sự hình thành và phát triển của liên minh khu

vực ở châu Âu (EU)?

A 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki (1975)

B Thành lập Cộng đồng than - thép châu Âu (1951)

C Thành lập Cộng đồng nguyên tử châu Âu (1957)

D Các nước châu Âu kí Hiệp ước Manxtrích (1991)

Câu 21 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức

A liên kết quốc tế liên châu lục duy nhất trên thế giới

B liên kết chính trị, khoa học kĩ thuật quốc tế Á - Âu

C quốc tế có số lượng thành viên lớn nhất trên thế giới

D liên kết khu vực chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh

Câu 22 Một điểm khác biệt về sự hình thành của liên minh khu vực ở Tây Âu so với liên minh

khu vực ở Đông Nam Á (ASEAN) là gì?

A Chịu tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh

B Thành lập xuất phát từ nhu cầu giữa các nước

C Hạn chế sự chi phối của nước lớn bên ngoài.

D Hình thành ban đầu từ một liên minh kinh tế

Câu 23 Vào năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu?

Trang 14

A Cộng đồng châu Âu (EC).

B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

C Liên minh chính trị - quân sự NATO

D Cộng đồng than - thép châu Âu

Câu 24 Khởi đầu của liên minh khu vực ở Tây Âu là sự thành lập tổ chức

A Cộng đồng chứng khoán châu Âu

B Cộng đồng than - thép châu Âu.

C Cộng đồng kinh tế châu Âu

D Cộng đồng tài chính châu Âu

Câu 25 Đoạn trích: "Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) đã trở thành

tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh” (Lịch sử 12, 2019) xuất phát từ nhận định nào sau đây?

A Luôn có số lượng nước thành viên nhiều nhất

B Chiếm hơn 1/4 tổng sản lượng GDP toàn cầu

C Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới.

D Các nước đều sử dụng đồng tiền chung (Orô).

Câu 26: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí dẫn đầu của Liên minh châu Âu (EU) khi so

sánh với các liên minh khu vực khác trên thế giới?

A Chiếm 1/4 tổng sản lượng GNP toàn cầu

B Chiếm 1/4 tổng sản lượng GDP toàn cầu

C Thống nhất được sử dụng toàn châu Âu đồng tiền Crô

D Thành công trong việc thoát khỏi ảnh hưởng của Mĩ

Câu 27 Năm 1993, Cộng đồng châu Âu (EC) chính thức mang tên mới là Liên minh châu Âu

(EU) Mục tiêu của tổ chức này là đẩy mạnh hợp tác, liên minh giữa các nước trong lĩnh vực

A kinh tế - tiền tệ, chính trị, văn hóa, khoa học kĩ thuật

B kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung

C kinh tế, tài chính - ngân hàng và an ninh chung

D chính trị, kinh tế, quân sự và đối ngoại khu vực

Câu 28 Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của Liên

minh châu Âu (EU)?

A Xu thế liên kết khu vực đang diễn ra mạnh mẽ trên thế giới

B Hợp tác, liên kết nhằm thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ

C Nhu cầu liên kết và hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển đi lên.

D Liên kết để trở thành đối trọng với Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 29 Điểm khác biệt nhất của Liên minh châu Âu (EU) so với các tổ chức liên kết khu vực

trên thế giới là gì?

Trang 15

A Đề ra những nguyên tắc căn bản trong quan hệ giữa các nước thành viên

B Diễn ra quá trình "nhất thể hóa" cao độ về chính trị, kinh tế và tài chính

C Chỉ kết nạp thành viên là các nước công nghiệp phát triển (thuộc nhóm G20)

D Kết nạp rộng rãi các quốc gia ở toàn châu Âu có chế độ chính trị khác nhau

Câu 30 Nội dung nào sau đây đánh dấu bước ngoặt về sự chuyển biến của liên minh khu vực ở

châu Âu?

A Cộng đồng châu Âu (EC) thành lập trên cơ sở hợp nhất ba cộng đồng (1967)

B Cộng đồng than - thép và Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu ra đời (1951, 1957).

C Các nước châu Âu, Mỹ và Canada cùng kí Định ước Henxinki (1975)

D Cộng đồng châu Âu (EC) đã chuyển thành Liên minh châu Âu (1993)

Câu 31 Về tính chất, Liên minh châu Âu (EU) là tổ chức liên kết

A chính trị - quân sự.

B giáo dục - tài chính

C khoa học - kĩ thuật.

D kinh tế - chính trị

Câu 32 Hoạt động hiệu quả của Liên minh châu Âu (EU) đã tác động gì đến quan hệ quốc tế sau

khi trật tự hai cực Ianta sụp đổ?

A Xu hướng thế giới đa cực được hoàn chỉnh

B Xu hướng thế giới đơn cực của Mĩ thất bại

C Xu thế thế giới đa cực nhiều trung tâm đang dần hình thành

D Mĩ thất bại trong việc lôi kéo châu Âu trở thành đồng minh.

Câu 33 Sự chuyển biến từ Cộng đồng châu Âu (EC) sang Liên minh châu Âu (E đã mang lại lợi

ích gì cho các nước thành viên?

A Viện trợ, giúp đỡ nhau về kinh tế khi gặp khó khăn

B Tăng sức cạnh tranh, hạn chế chi phối từ bên ngoài

C Tăng sự cạnh tranh và vươn xuất khẩu ra ngoài châu lục

D Hợp tác giữa các nước thành viên, cùng nhau phát triển

Câu 34 Tính đến năm 2007, Liên minh châu Âu (EU) đã nâng số thành viên lên thành

A 10 nước B, 25 nước C 26 nước D 27 nước

Câu 35 Liên minh châu Âu (EU) là một liên minh hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực nào sau

Trang 16

Câu 36 Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển biến của liên minh khu vực: từ Cộng đồng

châu Âu (EC) chuyển sang Liên minh châu Âu (EU)?

A Định ước Henxinki (1975) được ký kết thành công

B Đã phát hành đồng tiền chung châu Âu (Crô, 1999)

C Nâng số thành viên của khu vực lên 15 nước (1995).

D Họp hội nghị và kí kết Hiệp ước Manxtrích (1991)

Câu 37 Khởi đầu của liên kết khu vực ở châu Âu là một liên minh về

A tiền tệ B chứng khoán C chính trị D kinh tế

Câu 38 Từ cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) chiếm hơn 1/4 GDP của thế

giới Sự kiện này đã ghi nhận EU chính thức trở thành tổ chức

A liên kết kinh tế - chính trị hoạt động hiệu quả nhất hành tinh

B chính trị, quân sự và đối ngoại hoạt động lớn nhất hành tinh

C liên minh kinh tế và tài chính lớn nhất của châu Âu

D tài chính, kinh tế và chính trị lớn nhất trên thế giới.

Câu 39 Liên minh châu Âu (EU) và Việt Nam chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao vào thời

gian nào?

A Khi Việt Nam tiến hành đổi mới (1986)

B Năm đầu thập kỷ 90, thế kỉ XX (1990)

C Vấn đề Campuchia đã được giải quyết (1991)

D Trật tự thế giới hai cực Ianta đã tan rã (1991)

Câu 40 Khó khăn lớn nhất của Liên minh châu Âu (EU) đang phải giải quyết hiện nay là gì?

A Việc duy trì đồng tiền chung Crô khi nhiều quốc gia đang bị khủng hoảng

B Làn sóng di cư đến châu Âu không thể kiểm soát từ Trung Đông, châu Phi

C Những thách thức từ sự già hóa dân số và hiện tượng của phong trào li khai.

D Sự gia tăng của xu hướng li khai, chủ nghĩa khủng bố đe dọa toàn châu Âu

Câu 41 Tiền thân của Liên minh châu Âu (EU) là một liên minh về

A kinh tế B tài chính C chính trị.D quân sự

Câu 42 Việc các nước châu Âu cùng thông nhất sử dụng đồng tiền chung (Orô) trong khối có ý

nghĩa nào sau đây?

A Thống nhất tiền tệ, thúc đẩy nền kinh tế châu Âu phát triển

B Thuận lợi cho việc trao đổi kinh tế hàng hóa giữa các nước

C Thống nhất chế độ đo lường và dễ dàng trao đổi mua bán.

D Thống nhất sự kiểm soát tài chính và tăng tính cạnh tranh

Câu 43 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đủ mục tiêu của liên minh châu Âu (EU)?

A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ giữa châu Âu với Mỹ và Nga

Trang 17

B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị và đối ngoại giữa châu Âu với Mĩ

C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, tiền tệ, đối ngoại, an ninh

D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, đối ngoại vì sự phát triển bền vững

3 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Đề ôn luyện số 1

Câu 1 Vai trò chủ yếu của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực

là gì?

A Giải quyết mọi vấn đề vốn và thị trường tiền tệ của các nước

B Giải quyết các vấn đề kinh tế, tiền tệ và phát triển thương mại.

C Giải quyết vấn đề kinh tế, tài chính chung của thế giới và khu vực

D Giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và các khu vực

Câu 2 "Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành

viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực" là mục tiêu của

A Liên minh châu Âu.B Tổ chức ASEAN C Hội nghị Ianta.D Liên hợp quốc

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục đích của Tuyên bố Băng Cốc (8 -

1967)?

A Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội của khu vực

B Tạo ra khu vực hòa bình, ổn định, cùng nhau phát triển

C Thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị, hợp tác các lĩnh vực

D Xóa bỏ hiềm khích, mở rộng thêm thành viên trong khối

Câu 4 Nguyên tắc cơ bản nào không được quy định trong Hiệp ước Bali (2 - 1976)?

A Không được dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực giữa các nước

B Không cho nước ngoài thiết lập căn cứ quân sự trong khu vực

C Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

Câu 5 (: Nguyên tắc cơ bản nào không được quy định trong Hiệp ước Bali (2 - 1976)

A Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

C Không dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực đối với nhau

D Thỏa thuận chung sống hòa bình và không sử dụng bạo lực

Câu 6: Định ước Henxinki (1975) và Hiệp ước Bali (2 – 1976) có điểm giống nhau là đều A tác

động tích cực đến tình hình khu vực, quan hệ quốc tế

B giải quyết những tranh chấp giữa các nước trong khu vực

C tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, quân sự và văn hóa.

D bàn đến việc mở rộng thành viên trong liên minh khu vực

Ngày đăng: 02/11/2022, 00:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w