STT TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST DISEASE) CÂY TRỒNG ĐĂNG KÍ Registration for crop 1 Abatin 1 8 EC Abamectin sâu xanh Dưa chuột 2 A. hướng dẫn sử dụng thuốc BVTV trên cây dưa leo theo tiêu chuẩn VietGAP
Trang 1STT TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE
NAME)
TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON
NAME)
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/
DISEASE)
CÂY TRỒNG ĐĂNG KÍ/ Registration for
crop
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)
sâu xanh, sâu khoang Dưa chuột
Granulosis virus 108 PIB sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang Rau
PESTICIDE FOR CUCUMBER VIETGAP/DANH MỤC THUỐC BVTV SỬ DỤNG TRÊN CÂY DƯA LEO THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
Trang 223 Carbenvil 50 SC Carbendazime Thán thư Rau
Trang 356 Insuran 50WG Dimethomorph giả sương mai Dưa chuột
Nông
ANA, 1- NAA + ß - Naphtoxy Acetic Acid (ß – N.A.A) + Gibberellic acid - GA4 kích thích sinh trưởng Dưa chuột
Trang 487 Plastimula 1SL Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân
cây xoài (Mangifera indica L) kích thích sinh trưởng Dưa chuột
103 Sokupi 0.36SL, 0.5SL Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) bọ trĩ Dưa chuột
110 Subaygold 3.8GR Nucleotide + Humic acid kích thích sinh trưởng Dưa chuột
111 Super sieu 16 SP, 16 SL Gibberellic acid + Vi lượng kích thích sinh trưởng Dưa chuột
Trang 5117 Thio - M 70WP Thiophanate-Methyl Héo rũ Dưa chuột
145 Xi-men 2SC Bacillus thuringiensis var kurstaki + Spinosad dòi đục lá, nhện đỏ Dưa chuột