1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Danh muc thuoc BVTV dung tren cay ca chua va ot VietGAP

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục thuốc BVTV dùng trên cây cà chua và ớt VietGAP
Trường học Vietnam National University of Agriculture
Chuyên ngành Agriculture
Thể loại Guidelines/Standard document
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 354,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST DISEASE) CÂY TRỒNG ĐĂNG KÍ Registration for crop 1 5 Lua 3SL, 20WP Polyoxin B sương mai Cà chua. theo tiêu chuẩn VietGAP của Bộ Nông Nghiệp

Trang 1

STT TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG

TRỪ (PEST/ DISEASE)

CÂY TRỒNG ĐĂNG KÍ/ Registration for crop

thư, thối trái Cà chua/ cà

thư, thối trái Cà chua/ cà

PESTICIDE FOR TOMATO AND CAPSICUM VIETGAP/DANH MỤC THUỐC BVTV SỬ DỤNG TRÊN CÂY CÀ CHUA VÀ ỚT THEO

TIÊU CHUẨN VIETGAP

Trang 2

25 Akasa 25SC, 250WP Spinosad dòi đục lá, sâu đục quả Cà chua/ cà

Trang 3

53 B Cure 1.75WP Pseudomonas fluorescens Đốm lá, sương , lỡ cổ rễ Cà chua/ cà

virus 108 PIB

sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang Rau

Trang 4

84 Chionil 750WP Chlorothalonil Chết cây con Ớt

và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica) Thán thư, héo rũ Ớt

Trang 5

115 Dolphin 720WP Cymoxanil + Mancozeb Mốc sương, đốm vòng Cà chua/ cà

sâu xanh Cà chua/ cà

Trang 6

143 Forlita 250 EW Tebuconazole Đốm vòng Cà chua/ cà

Trang 7

176 Kasumin 2 SL Kasugamycin Thối vi khuẩn Rau

Gibberellic acid - GA3 kích thích sinh trưởng Ớt

xanh da láng Cà chua/ cà

Trang 8

203 Marthian 90SP Oxytetracycline hydrochloride + Streptomycin Sulfate Héo xanh Cà chua/ cà

Trang 9

234 Nimbus 1.8 EC, 6.0EC Abamectin dòi đục lá Cà chua/ cà

đốm lá và quả Cà chua/ cà

(Mangifera indica L) kích thích sinh trưởng Cà chua/ cà

Trang 10

262 Previcur Energy 840 SL Propamocarb + Fosetyl Aluminium Chết rạp( sử dụng trong

vườn ươm) Cà chua/ cà

sinh trưởng Cà chua/ cà

Trang 11

291 Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10 WP Abamectin sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ

héo vàng Xoăn lá Cà chua/ cà

Trang 12

319 Tasieu 1.0EC, 1.9EC Emamectin benzoate sâu xanh Cà chua/ cà

rũ, lỡ cổ rễ Cà chua/ cà

xanh da láng Cà chua/ cà

xanh da láng Cà chua/ cà

Trang 13

349 Valigreen 30 SL, 50SL, 50WP, 100WP Validamycin Lỡ cổ rễ Cà chua/ cà

Trang 14

379 Ychatot 900SP Oxytetracycline hydrochloride + Streptomycin Sulfate Héo xanh Cà chua/ cà

Ngày đăng: 01/11/2022, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm