1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRÌNH bày về nội DUNG vận DUNG và sự vận DỤNG NHỮNG KIẾN THỨC về PHƯƠNG PHÁP LUẬN SÁNG tạo để GIẢI QUYẾT một vấn đề TRONG TIN học

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 289,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÀI THU HOẠCH MÔN PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐỀ TÀI: TRÌNH BÀY VỀ NỘI DUNG VẬN DUNG VÀ SỰ VẬN DỤNG NH

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÀI THU HOẠCH MÔN PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

ĐỀ TÀI:

TRÌNH BÀY VỀ NỘI DUNG VẬN DUNG VÀ SỰ VẬN DỤNG NHỮNG KIẾN THỨC VỀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN SÁNG TẠO ĐỂ GIẢI QUYẾT MỘT

VẤN ĐỀ TRONG TIN HỌC

GV hướng dẫn: GS.TSKH.HoàngKiếm Học viên thực hiện:LêPhướcThọ

MSHV:CH1101045 Lớp:CH6 – STT: 45

TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 04/2012

Trang 2

Lời mở đầu:

Từ khi con người có ý thức thì sự tìm tòi học hỏi và khả năng tư duy chính là đặc điểm đưa loài người ra khỏi lớp động vật Đặc điểm nổi bật nhất của sự tìm tòi học hỏi hay khả năng tư duy là sự sáng tạo, luôn luôn đi tìm lời giải đáp cho những vần đề được đặt

ra Đó cũng chính là tiền đề quan trọng nhất cho sự phát triển vượt bậc của nên khoa học thế giới trong thời gian vừa qua.Đó là từ những bước chân chập chững làm quen với thế giới vi mô hồi đầu thế kỷ 20, đến nay, con người đã vượt qua được bức tường âm thanh; giải mã được cấu trúc phức tạp nhất trong thế giới sinh vật là bộ gene người, cũng như thu được nhiều thành tựu to lớn trong việc chinh phục vũ trụ Có thể nói qua từng giai đoạn lịch sử con người đã thể hiện tính sáng tạo, khả năng tư duy của mình, loài người đang từng bước phát triển và giải đáp rất nhiều câu hỏi của thế giới tự nhiên xung quanh mình Tất cả các thành tựu khoa học, những sự phát triển đó đã được tác giả Alshuller G.S tổng hợp lại thành 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản và tác giả Phan Dũng đề cập đến trong sách Các Thủ Thuật (Nguyên Tắc) Sáng Tạo Cơ Bản được xuất bản 2007

Đây có thể nói là sự tổng hợp kiến thức của nhân loại, vì dựa vào 40 phương pháp này cộng với khả năng tư duy thì mọi vấn đề đều có thể được giải đáp Công nghệ thông tin cũng không nằm ngoài quy luật đó, tuy công nghệ thông tin ra đời sau so với các công nghệ khác nhưng cũng cùng chung quy luật của sự sáng tạo Trong bài thu hoạch này tôi xin trình 40 phương pháp sáng tạo đó cũng như những phân tích của mình về sự phát triển của một số sản phẩm công nghệ thông tin trong thời gian vừa qua

Tôi xin chân thành cảm ơn GS.TS Hoàng kiếm đã giảng dạy và chỉ bảo để hoàn thành chuyên đề Phương pháp nghiên cứu khoa học rất bổ ích và lý thú này Nội dung của tiểu luận ngoài phần mở đầu và kết luận, có hai phần như sau:

Phần I : giới thiệu 40 nguyên tắc sáng tạo

Phần II: Một vài vấn đề Công Nghệ Thông Tin (CNTT) trong thới gian qua

I 40 Nguyên tắc (thủ thuật) sáng tạo:

1 Nguyên tắc phân nhỏ:

a Chia đ i t ng thành các ph n đ c l p

b Làm đ i t ng tr nên tháo l p đ c

c Tăng m c đ phân nh đ i t ng

Trang 3

7 Nguyên tắc “chứa trong”:

a M t đ i t ng đ c đ t bên trong đ i t ng khác và b n thân nó l i ch a đ i

Trang 4

9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ:

a Gây ng su t tr c v i đ i t ng đ ch ng l i ng su t không cho phép ho c không mong mu n khi đ i t ng làm vi c (ho c gây ng su t tr c đ khi làm vi c s dùng ng su t ng c l i )

10 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ:

a Th c hi n tr c s thay đ i c n có, hoàn toàn ho c t ng ph n, đ i v i đ i

t ng

b C n s p x p đ i t ng tr c, sao cho chúng có th ho t đ ng t v trí thu n l i

nh t, không m t th i gian d ch chuy n

13 Nguyên tắc đảo ngược:

a Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví dụ, không làm nóng mà làm lạnh đối tượng)

b Làm phần chuyển động của đối tượng (hay môi trường bên ngoài) thành đứng yên và ngược lại, phần đứng yên thành chuyển động

14 Nguyên tắc cầu (tròn) hoá:

a Chuyển những phần thẳng của đối tượng thành cong, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộp thành kết cấu hình cầu

b Sử dụng các con lăn, viên bi, vòng xoắn

c Chuyển sang chuyển độg quay, sử dung lực ly tâm

Trang 5

16 Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”:

a Nếu như khó nhận được 100% hiệu quả cần thiết, nên nhận ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút” Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và dễ giải h n

17 Nguyên tắc chuyển sang chiều khác:

a Những khó khăn do chuyển động (hay sắp xếp) đối tượng theo đường (một chiều) sẽ được khắc phục nếu cho đối tượng khả năng di chuyển trên mặt phẳng (hai chiều) Tương tự, những bài toán liên quan đến chuyển động (hay sắp xếp) các đối tượng trên mặt phẳng sẽ được đơn giản hoá khi chuyển sang không gian (ba chiều)

b Chuyển các đối tượng có kết cấu một tầng thành nhiều tầng

c Đặt đối tượng nằm nghiêng

d Sử dụng mặt sau của diện ch cho trước

e Sử dụng các luồng ánh sáng tới diện ch bên cạnh hoặc tới mặt sau của diện

ch cho trước

18 Nguyên tắc sử dụng các dao động cơ học:

a Làm đối tượng dao động Nếu đã có dao động, tăng tầng số dao động ( đến tầng số siêu âm)

b Sử dụng tầng số cộng hưởng

c Thay vì dùng các bộ rung cơ học, dùng các bộ rung áp điện

d Sử dụng siêu âm kết hợp với trường điện từ

19 Nguyên tắc tác động theo chu kỳ:

a Chuyển tác động liên tục thành tác động theo chu kỳ (xung)

b Nếu đã có tác động theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ

c Sử dụng các khoảng thời gian giữa các xung để thực hiện tác động khác

20 Nguyên tắc liên tục tác động có ích

a Thực hiện công việc một cách liên tục (tất cả các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ tải)

b Khắc phục vận hành không tải và trung gian

c Chuyển chuyển động ̣nh ến qua lại thành chuyển động qua

21 Nguyên tắc “vượt nhanh”:

a V t qua các giai đo n có h i ho c nguy hi m v i v n t c l n

b V t nhanh đ có đ c hi u ng c n thi t

Trang 6

22 Nguyên tắc biến hại thành lợi:

a S d ng nh ng tác nhân có h i (thí d tác đ ng có h i c a môi tr ng) đ thu

đ c hi u ng có l i

b Kh c ph c tác nhân có h i b ng cách k t h p nó v i tác nhân có h i khác

c Tăng c ng tác nhân có h i đ n m c nó không còn có h i n a

23 Nguyên tắc quan hệ phản hồi:

a Thi t l p quan h ph n h i

b N u đã có quan h ph n h i, hãy thay đ i nó

24 Nguyên tắc sử dụng trung gian:

a S d ng đ i t ng trung gian, chuy n ti p

25 Nguyên tắc tự phục vụ:

a đ i t ng ph i t ph c v b ng cách th c hi n các thao tác ph tr , s a ch a

b S d ng ph li u, chát th i, năng l ng d

26 Nguyên tắc sao chép (copy):

a Thay vì s d ng nh ng cái không đ c phép, ph c t p, đ t ti n, không ti n l i

28 Thay thế sơ đồ cơ học:

a Thay th s đ c h c b ng đi n, quang, nhi t, âm ho c mùi v

b S d ng đi n tr ng, t tr ng và đi n t tr ng trong t ng tác v i đ i t ng

c Chuy n các tr ng đ ng yên sang chuy n đ ng, các tr ng c đ nh sang thay

đ i theo th i gian, các tr ng đ ng nh t sang có c u trúc nh t đ nh

d S d ng các tr ng k t h p v i các h t s t t

Trang 7

29 Sử dụng các kết cấu khí và lỏng:

a Thay cho các ph n c a đ i t ng th r n, s d ng các ch t khí và l ng: n p khí, n p ch t l ng, đ m không khí, th y tĩnh, th y ph n l c

32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc:

a Thay đ i màu s c c a đ i t ng hay môi tr ng bên ngoài

b Thay đ i đ trong su t c a c a đ i t ng hay môi tr ng bên ngoài

34 Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần:

a Ph n đ i t ng đã hoàn thành nhi m v ho c tr nên không càn thi t ph i t phân h y (hoà tan, bay h i ) ho c ph i bi n d ng

b Các ph n m t mát c a đ i t ng ph i đ c ph c h i tr c ti p trong quá trình làm vi c

35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng:

a Thay đ i tr ng thái đ i t ng

b Thay đ i n ng đ hay đ đ m đ c

c Thay đ i đ d o

d Thay đ i nhi t đ , th tích

Trang 8

36 Sử dụng chuyển pha:

a S d ng các hi n t ng n y sinh trong quá trình chuy n pha nh : thay đ i th tích, to hay h p thu nhi t l ng

37 Sử dụng sự nở nhiệt:

a S d ng s n (hay co) nhi t c a các v t li u

b N u đã dùng s n nhi t, s d ng v i v t li u có các h s n nhi t khác nhau

38 Sử dụng các chất oxy hoá mạnh:

a Thay không khí th ng b ng không khí giàu oxy

b Thay không khí giàu oxy b ng chính oxy

c Dùng các b c x ion hoá tác đ ng lên không khí ho c oxy

d Thay oxy giàu ozon (ho c oxy b ion hoá) b ng chính ozon

39 Thay đổi độ trơ:

a Thay môi tr ng thông th ng b ng môi tr ng trung hoà

b Đ a thêm vào đ i t ng các ph n , các ch t , ph gia trung hoà

c Th c hi n quá trình trong chân không

40 Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite):

a Chuy n t các v t li u đ ng nh t sang s d ng nh ng v t li u h p thành (composite) Hay nói chung s d ng các v t li u m i

Trang 9

II Một vài vấn đề Công Nghệ Thông Tin (CNTT) trong thời gian qua:

1 Hệ điều hành Mac OS

a Sự ra đời và quá trình phát triển

H đi u hành MAC OS là ch vi t t t c a Macintosh open system là h đi u hành có giao di n c a s và đ c phát tri n b i công ty apply computer cho các máy tính apple Macintosh Phiên b n đ u tiên System 1.0 đ c ra đ i vào năm 24/01/1984 Đi u d dàng đ phân bi t MAC OS v i nh ng h đi u hành khác cùng th i đi m đó là MAC OS không dung màn hình dòng l nh nh h đi u hành DOS c a Microsoft MAC OS là h đi u hành đ u tiên s

d ng toàn b giao di n ng i dung ( Graphical user interface or GUI) H n th n a, trong nhân

c a MAC OS còn đ c thêm vào ph n ti m ki m ( Finder), đây là m t ng d ng cho vi c qu n

lý file và đ c th hi n trên màn hình desktop Ti p theo đó, Apple cho ra đ i System 2.0 vào tháng 4 năm 1985 s d ng h th ng d li u ph ng ( flat file) đ c g i là Macintosh File System (MFS) ng d ng finder phiên b n 4.1 cung c p nh ng th m c o đ c dung đ qu n lý các file H n th n a, System 2.0 đã thêm vào AppleTalk là m t giao th c m ng đ c phát tri n b i Apple AppleTalk ch a nhi u tính năng cho phép nh ng máy Macintosh có th k t n i v i nhau

mà không c n thi t l p cũng nh n không c n thi t b đ nh tuy n hay b t kì ph n m m h tr nào Giao th c này đã đ c s d ng cho t t c các máy Macintosh trong su t th i gian nh ng năm 1980 và 1990.Đ ng th i trong System 2 cũng đã gi i thi u LaserWriter s d ng v i AppleTalk đ h tr cho các máy in m ng laser Trong phiên b n 2.1 đ c phát hành cùng v i

s nâng c p c a Finder 5.0, Apple đã gi i thi u h th ng qu n lý file có c u trúc ( Hierarchical File System – HFS) và cung c p h th ng th m c th t Trong phiên b n này đ c bi t h tr

c ng Hard Disk 20 là c ng đ c phát tri n b i Apple Phiên b n 3.0 ( Finder 5.1) đ c gi i thi u v i Mac Plus là dòng máy tính Macintosh th h th 3, chính th c s d ng HFS, 800K

kh i đ ng và h tr nh ng công ngh m i nh SCSI và AppleShare System 4 và 4.1 đ c gi i thi u cùng v i Mac SE và máy Macintosh II vào tháng 1 và 2 năm 1987 Nhìn chung h đi u hành MAC OS trong giai đo n đ u là h đi u hành đ n nhi m và s d ng giao di n đ h a đ u

Trang 10

tiên, nh ng thay đ i t phiên b n 1 đ n phiên b n 4 đ c g n v i nh ng thay đ i c a Finder

Phiên b n 5 c a h đi u hành Macintosh đánh d u m t b c phát tri n l n c a h

đi u hành Mac OS v i t cách là m t h đi u hành đa nhi m đ u tiên trên th gi i vào tháng 8 năm 1987 M t năm sau đó, Apple phát hành phiên b n 6 là m t phiên b n n đinh, hoành

ch nh Phiên b n này h tr hai phát tri n l n trong ph n c ng là chip x lý 68030 và 1,44 MB superDrive, l n đ u tiên đ c gi i thi u v i 2 dòng máy là Macintosh IIx và Macintosh SE/30

Phiên b n 6 cũng là h đi u hành đâu tiên trên th gi i h tr nh ng tính năng đ u tiên dành cho máy tính xách tay và đ c gi i thi u cùng v i Macintosh Portable

Ngày 13 tháng 5 năm 1991, Phiên b n 7 đ c ra đ i Đây có th đ c xem là m t s nâng c p toàn di n cho phiên b n 6.Trong phiên b n 7, giao di n đ h a đ c nâng c p đáng

k , nhi u tính năng, ng d ng m i và đ n đ nh đ c nâng cao Tính năng đ c năng c p đáng k nh t trong Phiên b n 7 chính là h tr b nh o ( virtual memory) Cùng v i đó là s chuy n sang 32 bit đ a ch b nh đã tăng đáng k dung l ng RAM Chính nh ng s thay đ i này đã t o ra l trình chuy n sang 32 bits Mac OS M t đ c đi m m i trong phiên b n này là

l n đ u tiên gi i thi u “aliases” t ng nh shortcuts đ c Microsoft gi i thi u trong nh ng phiên b n sau này Ngoài ra h đi u hành còn hi n th các font TrueType

Phiên b n Mac OS 8 đ c ra đ i vào 26 tháng 7 năm 1997, m t th i gian ng n sau khi Steve Jobs quay tr l i công ty Đây là phiên b n đã giúp MAC OS ti n lên trong th i gian khó khan MAC OS 8 thêm r t nhi u tính năng quan tr ng nh : multi-threaded Finder giúp tăng

hi u qu làm vi c c a multi-tasking D li u có th sao chép trong backupground Giao di n đ

h a đ c c i ti n g i là Platium, cùng v i kh năng cho phép ng i dùng thay đ i giao di n ( appearancetheme) V i nh ng s thay đ i đáng k đó, Apple đã bán đ c 1.2 tri u b n Mac OS

8 trong 2 tu n đ u tiên và 3 triên b n trong vòng 6 tháng

Ti p n i thành công, Mac OS 9 đ c phát hành 23 tháng 8 1999, đây là m t s phát tri n t phiên b n 8 v i nh ng tính năng m i nh h tr m ng không dây ( Airport wireless networking), h tr đa ng i dùng ( multi-user support) Mac OS 9 cho phép nhi u ng i dùng

có d li u và system settting riêng c a h Phiên b n 9 này cũng chính th c h tr TCP/IP

Năm 1999, Apple gi i thi u th h đi u hành m i OS X (v i X t ng tr ng cho s 10) dành cho server và theo sau đó vào24/03/2001 phiên b n dành cho máy tính cá nhân Mac OS

x v10.0 (cheetah) Đây là m t s thay đ i toàn di n trong c u trúc c a Mac OS Khác v i nh ng phiên b n tr c, OS X là h đi u hành d a trên n n t ng Unix đ c phát tri n b i công ty NeXT

t gi a nh ng năm 1985 đ n t n đ u 1997 khi Apple thây tóm công ty này Mac OS X là phiên

b n h đi u hành dành cho máy tính cá nhân v i nh ng tính năng v n đ c th a k t nh ng

Trang 11

phiên b n tr c và nh ng s phát tri n nh h tr giao di n ng i dùng đ p m t Aqua user,

nh ng tính năng m i nh launch Pad giúp ng i dùng m các ng d ng nhanh h n, mission control, time machine đ sao l u và ph c h i h th ng, cung c p Mac App Store đ c gi i thi u trong OS X 10.6.6 ( Snow Leopard) Hi n t i phiên b n m i nh t là Mac OS X Mountain Lion 10.8 phát hành ngày 16/02/2012 đã gi i thi u tính năng m i là Icloud giúp cho ng i dùng có

th l u t t c thông tin nh thôn tin liên l c (contacts), ghi chú (note), l ch (canlendar), hình

nh, bài hát, ng d ng ….lên Apple cloud qua đó tao nên s đ ng b gi a các thi t b nh Imac, Iphone, Ipad, Ipod

Khi nói đ n Mac OS thì ng i ta s liên t ng ngay đ n giao di n d nhìn, đ p m t,

ho t đ ng hi u qu , n đ nh mà không b t c m t h đi u hành nào có th so sánh đ c.Bên

c nh đó là s th ng nh t trong giao di n qua các phiên b n c a Mac OS đem l i s ti n d ng cho ng i dùng

b Các nguyên tắc sáng tạo:

Nh v y h đi u hành Mac OS đã dùng các nguyên t c sáng t o sau trong quá trình phát tri n c a mình:

i Nguyên t c phân h y ho c tái sinh các ph n: Khi m m t ng d ng m t quá

trình x lý đ c g i lên RAM và đ c n p vào b vi x lý đ x lý khi k t qu đ c th

hi n trên màng hình thì quá trình đó đ c t m đóng và n u kô đ c s d ng s b hu

đ dùng tài nguyên n p các quá trình x lý khác

ii Nguyên t c sao chép (copy): Các phiên b n h đi u hành là s sao chép l n

nhàu v l i c a quá trình x lý Tuy các phiên b n Mac OS v sau có nhi u s c i ti n trong giao di n và các ng d ng đa d ng h n nh ng c t lõi c a quá trình x lý thì ít thay đ i

iii Nguyên t c “ch a trong”: H đi u hành là t p h p r t nhi u ng d ng nh m

tho mãn nhu c u c a nhi u ng i s d ng t chuyên t i không chuyên nên windows

là n n đ ch y các ng d ng tùy thu c vào nhu c u và m c đích c a ng i s d ng

iv Nguyên t c quan h ph n h i: Là h đi u hành giao ti p v i ng i s d ng nên Mac OS ph i có kh năng ph n h i l i yêu c u c a ng i dùng thông qua giao di n đ

ho thân thi n v i ng i dùng và d s d ng Sau khi ph n h i Mac OS ch hành đ ng

Ngày đăng: 01/11/2022, 20:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w