Người bán và người mua có th là cá nhân,ểpháp nhân ho c cũng có th là Nhà nặ ể ước.
Trang 1Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ
NGUY N TH Ễ Ị THANH NHÃ
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T THEO Ợ Ồ Ố Ế QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM Ạ Ệ
2005 VÀ CÁC QUY Đ NH C A Ị Ủ
PHÁP LU T QU C T Ậ Ố Ế
Trang 2Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ PHÂN HI U Đ I H C ĐÀ N NG T I KON TUM Ệ Ạ Ọ Ẵ Ạ
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P Ự Ậ Ố Ệ
H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T THEO Ợ Ồ Ố Ế QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM Ạ Ệ
2005 VÀ CÁC QUY Đ NH C A Ị Ủ PHÁP LU T QU C T Ậ Ố Ế
Trang 3M C L C Ụ Ụ
DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
T VI T T T Ừ Ế Ắ TÊN TI NG ANH Ế TÊN TI NG VI T Ế Ệ
WTO OrganizationWorld Trade T ch c Thổ ứ ương m i Th gi iạ ế ớ
ASEAN Association of Southeast Asian Nations Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ệ ộ ốAPEC Asia – Pacific Economic Cooperation Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình Dễ ươngợ ếTNHH MTV Trách nhi m h u h n m t thành viênệ ữ ạ ộHĐMBHHQT H p đ ng mua bán hàng hóa qu c tợ ồ ố ếMBHHQT Mua bán hàng hóa qu c tố ế
HĐXNK H p đ ng xu t nh p kh uợ ồ ấ ậ ẩ
EU Liên minh Châu Âu
EXW EX works Giao t i xạ ưởng
FCA Free Carrier Giao cho người chuyên chở
CPT Cariage paid to Cước phí tr t iả ớ
CIP Carriage insurance Paid
to Cước phí và b o hi m tr t iả ể ả ớDAT Delivered at terminal Giao t i b nạ ế
DAP Delivered at place Giao t i n i đ nạ ơ ế
DDP Delivered duty paid Giao hàng đã thông quan nh p kh uậ ẩFAS Free alongside ship Giao d c m n tàuọ ạ
FOB Free on board Giao hàng trên tàu
CFR Cost and Freight Ti n hàng và cề ước phí
CIF Cost - Insurance -
Freight Ti n hàng, b o hi m và cề ả ể ước phíL/C Letter of credit Th tín d ng ư ụ
3
Trang 4t đ i ngo i c a nế ố ạ ủ ước ta r t đa d ng bao g m mua bán hàng hóa qu c t , đ u tấ ạ ồ ố ế ầ ư
qu c t , chuy n giao công ngh , h p tác lao đ ng qu c t Trong đó, mua bán hàngố ế ể ệ ợ ộ ố ếhóa qu c t là ho t đ ng ph bi n và quan tr ng nh t trong b i c nh Vi t Nam đã,ố ế ạ ộ ổ ế ọ ấ ố ả ệđang và sẽ ký k t nhi u đi u ế ề ề ước qu c t v thố ế ề ương m i trong khuôn kh c aạ ổ ủWTO và c a nhi u t ch c qu c t khác nh : Hi p h i các qu c gia Đông Nam Áủ ề ổ ứ ố ế ư ệ ộ ố(ASEAN), Di n đàn h p tác kinh t Châu Á - Thái Bình Dễ ợ ế ương (APEC)…
Các quan h mua bán hàng hóa qu c t gi a các ch th hi n nay đệ ố ế ữ ủ ể ệ ược thể
hi n dệ ưới hình th c pháp lý là h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t hay còn g i làứ ợ ồ ố ế ọ
h p đ ng xu t nh p kh u Quan h h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là quanợ ồ ấ ậ ẩ ệ ợ ồ ố ế
h pháp lý quan tr ng trong vi c xác l p căn c pháp lý cho các ho t đ ng mua bánệ ọ ệ ậ ứ ạ ộhàng hóa qu c t c a các ch th Ho t đ ng thố ế ủ ủ ể ạ ộ ương m i hàng hóa ch y u thôngạ ủ ếqua các h p đ ng mua bán hàng hóa và gi v trí trung tâm trong các giao d chợ ồ ữ ị ị
thương m i qu c t , h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t là d ng h p đ ng đạ ố ế ợ ồ ố ế ạ ợ ồ ượccác ch th c a quan h thủ ể ủ ệ ương m i qu c t s d ng ph bi n và thạ ố ế ử ụ ổ ế ường xuyên
nh t trong các ho t đ ng thấ ạ ộ ương m i c a mình Do đó, các quan h này đã đạ ủ ệ ượcpháp đi n hóa thành các quy ph m pháp lu t c a Vi t Nam cũng nh pháp lu t cácể ạ ậ ủ ệ ư ậ
nước trên th gi i, các đi u ế ớ ề ước qu c t , t p quán qu c t ố ế ậ ố ế
Đ i v i Vi t Nam, đã xác đ nh xây d ng và hoàn thi n ch đ pháp lý v h pố ớ ệ ị ự ệ ế ộ ề ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t là m t v n đ r t quan tr ng trong ti n trình xâyồ ố ế ộ ấ ề ấ ọ ế
d ng và hoàn thi n pháp lu t thự ệ ậ ương m i qu c t nạ ố ế ở ước ta Trong đi u ki n c nhề ệ ạtranh gay g t hi n nay, các quan h mua bán hàng hóa qu c t ch mang l i hi uắ ệ ệ ố ế ỉ ạ ệ
qu kinh t xã h i khi nó đả ế ộ ược thi t l p d a trên ch đ pháp lý v h p đ ng muaế ậ ự ế ộ ề ợ ồbán hàng hóa qu c t ch t chẽ, h p lý và s hi u bi t sâu s c c a các ch th thamố ế ặ ợ ự ể ế ắ ủ ủ ểgia v pháp lu t nói chung, pháp lu t h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t nóiề ậ ậ ợ ồ ố ếriêng Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng này, nhà nọ ước đã ban hành B lu t Dân sộ ậ ự
2015 và Lu t Thậ ương m i năm 2005 trong đó các quy đ nh v h p đ ng và h pạ ị ề ợ ồ ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đồ ố ế ược quy đ nh chi ti t cho phù h p h n các cácị ế ợ ơquy ph m pháp lu t qu c t ạ ậ ố ế
Trang 5Tuy nhiên, ch trong th i gian ng n sau khi Vi t Nam gia nh p WTO trỉ ờ ắ ệ ậ ước
nh ng thay đ i nhanh chóng và m nh mẽ c a các ho t đ ng kinh t đ i ngo i vàữ ổ ạ ủ ạ ộ ế ố ạ
nh ng tác đ ng và nh hữ ộ ả ưởng sâu s c c a n n kinh t th gi i, pháp lu t v h pắ ủ ề ế ế ớ ậ ề ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t c a Vi t Nam đã b c l nh ng h n ch , gây khóồ ố ế ủ ệ ộ ộ ữ ạ ếkhăn cho các ch th kinh doanh khi tham gia quan h mua bán hàng hóa qu c t ủ ể ệ ố ếThêm vào đó, hi u bi t v lu t pháp nói chung, pháp lu t v h p đ ng mua bánể ế ề ậ ậ ề ợ ồhàng hóa qu c t nói riêng c a các ch th kinh doanh còn h n ch làm gi m hi uố ế ủ ủ ể ạ ế ả ệ
qu c a ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t ả ủ ạ ộ ố ế
Lu t Thậ ương m i năm 2005 v c b n đã có các quy đ nh v ho t đ ng muaạ ề ơ ả ị ề ạ ộbán hàng hóa và h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t đã đợ ồ ố ế ược s a đ i toàn di nử ổ ệcho phù h p v i th c ti n quan h kinh t đã đáp ng đợ ớ ự ễ ệ ế ứ ược nh ng yêu c u đòi h iữ ầ ỏ
đ t ra v m t pháp lý Tuy nhiên, vi c tri n khai th c thi, áp d ng có hi u qu quyặ ề ặ ệ ể ự ụ ệ ả
đ nh này trong ho t đ ng mua bán hàng hóa qu c t m i là v n đ quan tr ng giúpị ạ ộ ố ế ớ ấ ề ọcho các quy đ nh này th c s đi vào cu c s ng và phát huy vai trò c a mình.ị ự ự ộ ố ủ
Đ ng th i cũng c n ph i tìm hi u và nghiên c u trong quan h so sánh v i cácồ ờ ầ ả ể ứ ệ ớquy đ nh c a pháp lu t các nị ủ ậ ước, đi u ề ước qu c t , t p quán qu c t v h p đ ngố ế ậ ố ế ề ợ ồmua bán hàng hóa qu c t m i mang l i nh n th c toàn di n và sâu s c v nh ngố ế ớ ạ ậ ứ ệ ắ ề ữ
ch p.ấ
Nh ng đi u d n trên là lý do em ch n đ tài ữ ề ẫ ở ọ ề "H p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ
qu c t theo quy đ nh c a Lu t Th ố ế ị ủ ậ ươ ng m i Vi t Nam 2005 và các quy đ nh ạ ệ ị
c a pháp lu t qu c t " ủ ậ ố ế đ nghiên c u cho đ tài t t nghi p c a mình.ể ứ ề ố ệ ủ
V i đ tài này, em đi sâu phân tích v lý lu n và th c ti n, nh ng v n đ phápớ ề ề ậ ự ễ ữ ấ ề
lý c n l u ý trong quá trình ký k t và th c hi n v h p đ ng mua bán hàng hóaầ ư ế ự ệ ề ợ ồ
qu c t , đ ng th i làm rõ nh ng h n ch c a các ch th kinh doanh trong vi cố ế ồ ờ ữ ạ ế ủ ủ ể ệ
nh n th c và áp d ng pháp lu t v v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t qua đóậ ứ ụ ậ ề ề ợ ồ ố ếgóp ph n nh bé vào vi c đ i m i và hoàn thi n, nâng cao hi u qu th c thi c aầ ỏ ệ ổ ớ ệ ệ ả ự ủpháp lu t trong th c ti n.ậ ự ễ
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 6Trên c s nh ng tri th c đã ti p thu đơ ở ữ ứ ế ược trong quá trình h c t p, nghiênọ ậ
c u và th c ti n, đ tài góp ph n làm sáng t v n đ pháp lý trong vi c th c thi ápứ ự ễ ề ầ ỏ ấ ề ệ ự
d ng các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t trong quá trình kýụ ị ủ ậ ệ ậ ố ế
k t và th c hi n h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t , gi i quy t tranh ch p phátế ự ệ ợ ồ ố ế ả ế ấsinh có liên quan Qua đó tìm ra nh ng gi i pháp thi t th c và h u hi u nh t đữ ả ế ự ữ ệ ấ ể
t ng bừ ước nâng cao nh n th c, kỹ năng v n d ng có hi u qu pháp lu t v h pậ ứ ậ ụ ệ ả ậ ề ợ
đ ng mua bán hàng hóa qu c t trong th c ti n kinh doanh nồ ố ế ự ễ ở ước ta
Vi c nghiên c u đ tài là nh m làm sáng t m t s v n đ v lý lu n v n iệ ứ ề ằ ỏ ộ ố ấ ề ề ậ ề ộdung các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng muaị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồbán hàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này, t đó phát hi n nh ngố ế ự ễ ụ ị ừ ệ ữ
t n t i và nguyên nhân c a nó t đó đ a ra nh ng ki n ngh nh m nâng cao nh nồ ạ ủ ừ ư ữ ế ị ằ ậ
th c và kỹ năng áp d ng pháp lu t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ứ ụ ậ ề ợ ồ ố ế
3 Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: t p trung nghiên c u nh ng c s lý lu nứ ậ ứ ữ ơ ở ậ v n i dungề ộcác quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu t qu c t v h p đ ng mua bánị ủ ậ ệ ậ ố ế ề ợ ồhàng hóa qu c t và th c ti n áp d ng các quy đ nh này.ố ế ự ễ ụ ị
Ph m vi nghiên c u đ tài gi i h n trong nh ng quy đ nh c a pháp lu t Vi tạ ứ ề ớ ạ ữ ị ủ ậ ệNam, pháp lu t m t s qu c gia có quan h thậ ộ ố ố ệ ương m i song phạ ương v i Vi t Nam,ớ ệ
m t s đi u ộ ố ề ước qu c t , t p quán qu c t v h p đ ng mua bán hàng hóa qu c tố ế ậ ố ế ề ợ ồ ố ế
được áp d ng ph bi n hi n nay trong quan h mua bán hàng hóa qu c t ụ ổ ế ệ ệ ố ế
Trang 7- Phương pháp t ng h p, ph n ánh th c ti n và rút ra k t lu n.ổ ợ ả ự ễ ế ậ
5 K t c u c a đ tài ế ấ ủ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, n i dung c aầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ộ ủ
đ tài g m 3 chề ồ ương:
Chương 1: T ng quan v Công ty Lu t TNHH MTV Kh i Minhổ ề ậ ở
Chương 2: Nh ng v n đ lý lu n c b n v h p đ ng mua bán hàng hoá qu cữ ấ ề ậ ơ ả ề ợ ồ ố
Trang 8CH ƯƠ NG 2 NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề
H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ợ Ồ Ố Ế
2.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ệ Ặ Ể Ủ Ợ Ồ Ố Ế
2.1.1. Khái ni m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ệ ợ ồ ố ế
Lu t Thậ ương m i Vi t Nam năm 2005 ch a đ nh nghĩa v HĐMBHHQT, nh ngạ ệ ư ị ề ưHĐMBHHQT trước h t là h p đ ng mang đ y đ nh ng đ c đi m c a h p đ ngế ợ ồ ầ ủ ữ ặ ể ủ ợ ồmua bán tài s n theo quy đ nh c a B lu t Dân s Vi t Nam năm 2015ả ị ủ ộ ậ ự ệ : H p đ ng ợ ồ mua bán tài s n là s th a thu n gi a các bên, theo đó bên bán chuy n quy n s ả ự ỏ ậ ữ ể ề ở
h u tài s n cho bên mua và bên mua tr ti n cho bên bán ữ ả ả ề 1
Đ ng th i, HĐMBHHQT còn mang các đ c tr ng c b n c a h p đ ng thồ ờ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ương
m i qu c t Tính qu c t c a quan h chính là đi m khác bi t c a HĐMBHHQTạ ố ế ố ế ủ ệ ể ệ ủ
v i h p đ ng mua bán hàng hóa thông thớ ợ ồ ường Tính qu c t có th đố ế ể ược quy đ nhịkhác nhau trong pháp lu t c a các qu c gia, pháp lu t qu c t nh ng t u chung l iậ ủ ố ậ ố ế ư ự ạ
đó là các y u t nế ố ước ngoài liên quan đ n qu c t ch, n i c trú ho c tr s c a cácế ố ị ơ ư ặ ụ ở ủ
ch th , liên quan đ n n i xác l p quan h h p đ ng, n i th c hi n h p đ ng ho củ ể ế ơ ậ ệ ợ ồ ơ ự ệ ợ ồ ặ
n i có tài s n là đ i tơ ả ố ượng c a h p đ ng.ủ ợ ồ
HĐMBHHQT mang nh ng đ c tr ng c b n c a h p đ ng mua bán tài s n, t cữ ặ ư ơ ả ủ ợ ồ ả ứ
là có s th a thu n gi a bên bán và bên mua, nh m xác l p, thay đ i ho c ch mự ỏ ậ ữ ằ ậ ổ ặ ấ
d t quan h mua bán, h p đ ng mua bán hàng hóa là h p đ ng song v , có đ n bù.ứ ệ ợ ồ ợ ồ ụ ề
V b n ch t, h p đ ng mua bán tài s n là s th a thu n gi a ít nh t là hai bên Sề ả ấ ợ ồ ả ự ỏ ậ ữ ấ ự
th a thu n này có th b ng l i nói ho c b ng văn b n Ch th c a h p đ ng muaỏ ậ ể ằ ờ ặ ằ ả ủ ể ủ ợ ồbán tài s n là ngả ười bán và người mua Người bán và người mua có th là cá nhân,ểpháp nhân ho c cũng có th là Nhà nặ ể ước N i dung c a h p đ ng là toàn b nghĩaộ ủ ợ ồ ộ
v c a các bên xung quanh vi c chuy n giao quy n s h u v hàng hóa t ngụ ủ ệ ể ề ở ữ ề ừ ườibán sang người mua, xung quanh vi c làm th nào đ ngệ ế ể ười bán l y đấ ược ti n vàề
người mua nh n đậ ược hàng… Xét v tính ch t pháp lý, h p đ ng mua bán tài s n làề ấ ợ ồ ả
lo i h p đ ng song v , có b i hoàn và là h p đ ng ạ ợ ồ ụ ồ ợ ồ ước h n Nh ng đ c tr ng nàyẹ ữ ặ ư
là đi m phân bi t gi a HĐMBHHQT v i các lo i h p đ ng để ệ ữ ớ ạ ợ ồ ược ký k t trong cácếlĩnh v c khác c a thự ủ ương m i qu c t nh d ch v , đ u t Lu t pháp c a cácạ ố ế ư ị ụ ầ ư ậ ủ
nước trên th gi i đ u có quan đi m th ng nh t v i nhau v nh ng đi m nêu trên.ế ớ ề ể ố ấ ớ ề ữ ểHĐMBHHQT được th c hi n dự ệ ưới các hình th c h p đ ng xu t kh u, nh pứ ợ ồ ấ ẩ ậ
kh u, t m nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u HĐMBHHQT là sẩ ạ ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ự
1 Đi u 430 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự
Trang 9th a thu n gi a các ch th có tr s kinh doanh các nỏ ậ ữ ủ ể ụ ở ở ước khác nhau, theo đó
m t bên g i là bên bán có nghĩa v chuy n vào quy n s h u tài s n cho m t bênộ ọ ụ ể ề ở ữ ả ộkhác g i là bên mua m t tài s n nh t đ nh g i là hàng hóa; bên mua có nghĩa vọ ộ ả ấ ị ọ ụ
nh n hàng và tr ti n hàng Đ nh nghĩa trên nêu rõ b n ch t c a h p đ ng này làậ ả ề ị ả ấ ủ ợ ồ
s th a thu n c a các bên ký k t.ự ỏ ậ ủ ế
Các ch th c a HĐMBHHQT là bên bán và bên mua H có tr s kinh doanhủ ể ủ ọ ụ ở các n c khác nhau Bên bán giao m t giá tr nh t đ nh, và đ đ i l i, bên mua
ph i tr m t đ i giá cân x ng v i giá tr đã đả ả ộ ố ứ ớ ị ược giao
Ð i tố ượng c a h p đ ng này là tài s n; do đủ ợ ồ ả ược đem ra mua bán tài s n nàyả
tr thành hàng hóa Khách th c a h p đ ng này là s di chuy n quy n s h uở ể ủ ợ ồ ự ể ề ở ữhàng hóa (chuy n ch s h u) Ðây là s khác bi t so v i h p đ ng thuê, mể ủ ở ữ ự ệ ớ ợ ồ ượn tài
s n (vì h p đ ng thuê mả ợ ồ ượn không t o ra s chuy n ch s h u), so v i h p đ ngạ ự ể ủ ở ữ ớ ợ ồ
t ng cho (vì h p đ ng t ng cho không có s cân x ng gi a nghĩa v và quy n l i).ặ ợ ồ ặ ự ứ ữ ụ ề ợTính ch t qu c t c a HĐMBHHQT đấ ố ế ủ ược hi u không gi ng nhau tùy theo quanể ố
đi m c a lu t pháp các nể ủ ậ ước
Do đó, đ xác đ nh m t h p đ ng mua bán là h p đ ng mua bán qu c t , cácể ị ộ ợ ồ ợ ồ ố ế
lu t gia thậ ường d a trên m t s tiêu chí nh sau:ự ộ ố ư
Th nh t, ứ ấ h p đ ng mua bán có tính qu c t n u tr s kinh doanh c a bênợ ồ ố ế ế ụ ở ủmua và bên bán được đăng ký t i hai qu c gia khác nhau.ạ ố
Th hai, ứ h p đ ng mua bán có tính ch t qu c t n u đ i tợ ồ ấ ố ế ế ố ượng c a h p đ ngủ ợ ồ
là hàng hóa ph i đả ược giao t i m t nạ ộ ước khác v i nớ ước mà hàng hóa đó đang được
t n tr ho c s n xu t ra khi h p đ ng đồ ữ ặ ả ấ ợ ồ ược ký k t.ế
Th ba, đứ ược coi là HĐMBHHQT khi:
+ Có s v n chuy n hàng hóa là đ i tự ậ ể ố ượng c a h p đ ng t lãnh th c a qu củ ợ ồ ừ ổ ủ ốgia này sang lãnh th c a qu c gia khác.ổ ủ ố
+ T t c các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n không đấ ả ấ ự ự ư ậ ược th cự
hi n trên lãnh th c a cùng m t qu c gia.ệ ổ ủ ộ ố
+ S giao hàng đự ược th c hi n trên lãnh th c a m t qu c gia khác v i qu cự ệ ổ ủ ộ ố ớ ốgia mà đó các hành vi c u thành s chào hàng và s ng thu n đã đở ấ ự ự ư ậ ược hoànthành
+ Các bên ký k t có tr s thế ụ ở ương m i các nạ ở ước khác nhau và hàng hóa đượcchuy n t nể ừ ước này sang nước khác, ho c là vi c trao đ i ý chí ký k t h p đ ngặ ệ ổ ế ợ ồ
gi a các bên ký k t đữ ế ượ ậ ởc l p nh ng nữ ước khác nhau
N u các bên ký k t không có tr s thế ế ụ ở ương m i thì sẽ d a vào n i c trú c aạ ự ơ ứ ủ
h V n đ qu c t ch c a các bên không có ý nghĩa trong vi c xác đ nh y u t nọ ấ ề ố ị ủ ệ ị ế ố ướcngoài c a HĐMBHHQT.ủ
Pháp lu t m t s nậ ộ ố ước Châu Âu, khi xác đ nh tính ch t qu c t c aị ấ ố ế ủHĐMBHHQT, người ta căn c vào hai tiêu chu n kinh t và pháp lý:ứ ẩ ế
Trang 10- Theo các tiêu chu n kinh t , m t h p đ ng qu c t là h p đ ng t o ra s diẩ ế ộ ợ ồ ố ế ợ ồ ạ ựchuy n qua l i biên gi i các giá tr trao đ i tể ạ ớ ị ổ ương ng gi a hai nứ ữ ước, nói cách khác,
m t kho n n p qu c t , d ch v chuy n kho n hay chuy n hàng hóa t m t nộ ả ộ ố ế ị ụ ể ả ể ừ ộ ướcnày đ n m t nế ộ ước khác, chung quy l i m t h p đ ng đạ ộ ợ ồ ược g i là HĐMBHHQT khiọ
nó bao hàm các đi u kho n g n li n v i nhi u h th ng lu t.ề ả ắ ề ớ ề ệ ố ậ
Đ i v i Vi t Nam, khái ni m v HĐMBHHQT ch a đố ớ ệ ệ ề ư ược quy đ nh chính th cị ứtrong b t kỳ m t văn b n pháp lu t nào Tuy nhiên, trong Quy ch t m th i sấ ộ ả ậ ế ạ ờ ố
4794 TN-XNK ngày 31/7/1991 c a B Thủ ộ ương nghi p (nay là B Công thệ ộ ương)
hướng d n vi c ký k t HĐMBHHQT hay còn g i là HĐXNK, trong đó đ a ra ba tiêuẫ ệ ế ọ ưchu n đ h p đ ng mua bán đẩ ể ợ ồ ược th a nh n là HĐMBHHQT, đó là:ừ ậ
Th nh t, ứ ấ ch th c a h p đ ng là các bên có qu c t ch khác nhau.ủ ể ủ ợ ồ ố ị
Th hai, ứ hàng hóa là đ i tố ượng c a h p đ ng thông thủ ợ ồ ường được di chuy n tể ừ
nước này qua nước khác
Th ba, ứ đ ng ti n thanh toán trong h p đ ng là ngo i t đ i v i m t ho c haiồ ề ợ ồ ạ ệ ố ớ ộ ặbên ký h p đ ng.ợ ồ
Khái ni m và cách hi u này đã đệ ể ược th a nh n trong th c ti n ho t đ ngừ ậ ự ễ ạ ộMBHHQT c a Vi t Nam trong nhi u năm Tuy nhiên, quy đ nh trên khi áp d ng vàoủ ệ ề ị ụ
th c ti n ho t đ ng MBHHQT b c l nhi u h n ch và không phù h p.ự ễ ạ ộ ộ ộ ề ạ ế ợ
Lu t Thậ ương m i Vi t Nam 2005 không đ t v n đ qu c t ch hay s d chạ ệ ặ ấ ề ố ị ự ịchuy n c a hàng hóa là đ i tể ủ ố ượng c a HĐMBHHQT mà nêu c th t i Đi u 27 cácủ ụ ể ạ ềhình th c ứ MBHHQT đ ượ c th c hi n d ự ệ ướ i các hình th c xu t kh u, nh p kh u, t m ứ ấ ẩ ậ ẩ ạ
nh p, tái xu t, t m xu t, tái nh p và chuy n kh u Vi c MBHHQT ph i đ ậ ấ ạ ấ ậ ể ẩ ệ ả ượ c th c ự
hi n trên c s h p đ ng b ng văn b n ho c b ng hình th c khác có giá tr pháp lý ệ ơ ở ợ ồ ằ ả ặ ằ ứ ị
t ươ ng đ ươ ng 2 So v i các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam trớ ị ủ ậ ệ ước khi ban hành Lu tậ
Thương m i năm 2005 thì quy đ nh này gián ti p kh ng đ nh vi c không coi d uạ ị ế ẳ ị ệ ấ
hi u qu c t ch c a ch th ho c d u hi u v ph m vi lãnh th qu c gia là căn cệ ố ị ủ ủ ể ặ ấ ệ ề ạ ổ ố ứxác đ nh HĐMBHHQT mà ch y u d a vào tính ch t c a quan h h p đ ng Quyị ủ ế ự ấ ủ ệ ợ ồ
đ nh này phù h p v i th c ti n thị ợ ớ ự ễ ương m i hi n nay, đ c bi t là vi c phát tri n cácạ ệ ặ ệ ệ ểkhu ch xu t, đ c khu kinh t , khu kinh t m ế ấ ặ ế ế ở
2 Đi u 27 Lu t th ề ậ ươ ng m i 2005 ạ
Trang 112.1.2 Đ c đi m h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ặ ể ợ ồ ố ế
So v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong nớ ợ ồ ước, HĐMBHHQT có nh ng đ cữ ặ
đi m khác bi t th hi n nh ng khía c nh sau:ể ệ ể ệ ở ữ ạ
a V ch th c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ề ủ ể ủ ợ ồ ố ế
Theo pháp lu t c a m t s nậ ủ ộ ố ước trên th gi i (Anh, Mỹ ) ho c theo quy đ nhế ớ ặ ị
c a các văn b n pháp lu t qu c t v MBHHQT (Công ủ ả ậ ố ế ề ước Lahay 1964, Công ướcViên 1980 ) thì ch th c a HĐMBHHQT là các thủ ể ủ ương nhân có tr s các qu cụ ở ở ốgia khác nhau Theo quy đ nh c a Lu t Thị ủ ậ ương m i Vi t Nam 2005, ch th thamạ ệ ủ ểgia là nh ng thữ ương nhân mang qu c t ch khác nhau N u thố ị ế ương nhân là phápnhân thì thương nhân mang qu c t ch qu c gia n i pháp nhân đố ị ố ơ ược thành l p.ậ
Qu c t ch c a thố ị ủ ương nhân nước ngoài được xác đ nh theo pháp lu t c a qu c giaị ậ ủ ố
mà thương nhân mang qu c t ch.ố ị
Pháp lu t c a các nậ ủ ước khác nhau thì quy đ nh khác nhau v đi u ki n chị ề ề ệ ủ
th tham gia HĐMBHHQT Tuy nhiên, theo pháp lu t c a h u h t các nể ậ ủ ầ ế ước trên thế
gi i thì m i thớ ọ ương nhân có đ năng l c tài chính đ ch u trách nhi m v ho tủ ự ể ị ệ ề ạ
đ ng kinh doanh c a mình đ u có th tr thành ch th c a HĐMBHHQT, không kộ ủ ề ể ở ủ ể ủ ể
thương nhân đó t n t i dồ ạ ưới hình th c pháp nhân hay cá nhân Theo quy đ nh c aứ ị ủpháp lu t Vi t Nam thì ch th có quy n tham gia ký k t HĐMBHHQT có s thayậ ệ ủ ể ề ế ự
đ i theo t ng th i kỳ phù h p v i ti n trình h i nh p kinh t qu c t cũng nh quáổ ừ ờ ợ ớ ế ộ ậ ế ố ế ưtrình hoàn thi n h th ng pháp lu t v thệ ệ ố ậ ề ương m i theo hạ ướng m r ng ph m viở ộ ạ
ch th c a HĐMBHHQT.ủ ể ủ
b V đ i t ề ố ượ ng c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế
Đ i tố ượng c a h p đ ng là y u t quan tr ng nh t trong m t h p đ ng muaủ ợ ồ ế ố ọ ấ ộ ợ ồbán hàng hóa Không có đ i tố ượng c a h p đ ng thì không th có m t h p đ ngủ ợ ồ ể ộ ợ ồmua bán hàng hóa b i vì m i s th a thu n gi a các bên tham gia h p đ ng đ uở ọ ự ỏ ậ ữ ợ ồ ề
nh m đ n vi c chuy n quy n s h u đ i tằ ế ệ ể ề ở ữ ố ượng c a h p đ ng t bên bán sang bênủ ợ ồ ừmua và chuy n ti n t bên mua sang bên bán Tuy nhiên, không ph i m i tài s nể ề ừ ả ọ ả
mà các bên mua bán v i nhau đ u là đ i tớ ề ố ượng c a HĐMBHHQT b i vì n u nóủ ở ếkhông đáp ng đứ ược nh ng yêu c u mà pháp lu t đ t ra thì s th a thu n gi a cácữ ầ ậ ặ ự ỏ ậ ữbên là b t h p pháp và h p đ ng đó b vô hi u.ấ ợ ợ ồ ị ệ
Đ i tố ượng c a HĐMBHHQT ph i th a mãn đủ ả ỏ ược các đi u ki n sau đây:ề ệ
- Đ i tố ượng c a HĐMBHHQT ph i đủ ả ược phép mua bán gi a thữ ương nhân Vi tệNam v i thớ ương nhân nước ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t nam và c aị ủ ậ ệ ủpháp lu t nậ ước ngoài có liên quan
Trang 12- Đ i tố ượng c a HĐMBHHQT ph i xác đ nh, t n t i th c t và có th d chủ ả ị ồ ạ ự ế ể ịchuy n để ượ ừ ước t n c này sang nước khác ho c t th trặ ừ ị ường n i đ a vào khu chộ ị ế
xu t Đi u ki n này tuy không đấ ề ệ ược quy đ nh rõ ràng trong các văn b n pháp lu tị ả ậ
nh ng chúng ta có th suy ra t b n ch t và đ c đi m c a HĐMBHHQT Nh v y,ư ể ừ ả ấ ặ ể ủ ư ậ
b t đ ng s n thì không th tr thành đ i tấ ộ ả ể ở ố ượng c a HĐMBHHQT ho c các lo iủ ặ ạhàng hóa đ c thù nh : Các c phi u, c ph n, ch ng khoán đ u t , các ch ng tặ ư ổ ế ổ ầ ứ ầ ư ứ ừ
l u thông ho c ti n t ; tàu th y, máy bay và các ch y trên đ m không khí; đi nư ặ ề ệ ủ ạ ệ ệnăng3
- Đ i v i m i qu c gia, vi c trao đ i hàng hóa qu c t đ u nh hố ớ ỗ ố ệ ổ ố ế ề ả ưởng tr cự
ti p đ n l i ích c a c ng đ ng Do v y, m i qu c gia đ u có quy đ nh v m t hàngế ế ợ ủ ộ ồ ậ ỗ ố ề ị ề ặ
được phép mua bán v i thớ ương nhân nước ngoài T i Vi t Nam hàng năm Chínhạ ệ
ph đ u ban hành các văn b n đi u hành xu t nh p kh u trong đó quy đ nh danhủ ề ả ề ấ ậ ẩ ị
m c hàng hóa c m xu t kh u, c m nh p kh u và các m t hàng xu t nh p kh u cóụ ấ ấ ẩ ấ ậ ẩ ặ ấ ậ ẩ
đi u ki n.ề ệ
Nh v y, hàng hóa mu n tr thành đ i tư ậ ố ở ố ượng c a HĐMBHHQT là nh ng hàngủ ữhóa được phép mua bán v i thớ ương nhân nước ngoài theo pháp lu t c a nậ ủ ước bênbán và nước bên mua Đ ng th i ph i là hàng hóa mà doanh nghi p đồ ờ ả ệ ược phép kinhdoanh theo ngành ngh đa d ng ký t i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ề ạ ạ ấ ứ ậ
c V đ ng ti n thanh toán ề ồ ề
Đ i v i các h p đ ng mua bán hàng hóa trong nố ớ ợ ồ ước, các bên thường s d ngử ụ
n i t làm đ ng ti n thanh toán Trong HĐMBHHQT thì đ ng ti n thanh toán do cácộ ệ ồ ề ồ ềbên th a thu n nh ng thông thỏ ậ ư ường là ngo i t đ i v i m t bên ho c c hai bên.ạ ệ ố ớ ộ ặ ảTheo quy đ nh c a Chính ph v qu n lý ngo i h i t i Pháp l nh ngo i h i thìị ủ ủ ề ả ạ ố ạ ệ ạ ố
đ ng ti n chung c a các qu c gia thu c Liên minh Châu Âu - EU (ví d đ ng Euro)ồ ề ủ ố ộ ụ ồcũng được coi là ngo i t ạ ệ
2.2 VAI TRÒ C A H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T VÀ S ĐI U CH NH Ủ Ợ Ồ Ố Ế Ự Ề Ỉ
C A PHÁP LU T Đ I V I LO I H P Đ NG NÀY Ủ Ậ Ố Ớ Ạ Ợ Ồ
2.2.1 Vai trò c a h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ủ ợ ồ ố ế
HĐMBHHQT có vai trò quan tr ng trong đ i s ng xã h i hi n đ i, đ c bi t làọ ờ ố ộ ệ ạ ặ ệtrong xu th toàn c u hóa n n kinh t th gi i hi n nay Vai trò c a HĐMBHHQTế ầ ề ế ế ớ ệ ủ
th hi n nh ng khía c nh sau đây:ể ệ ở ữ ạ
3 Đi u 2 Công ề ướ c Viên 1980
Trang 13Th nh t: ứ ấ HĐMBHHQT là công c th hi n ý chí c a các ch th tham gia quanụ ể ệ ủ ủ ể
h MBHHQT b i vì b n ch t c a h p đ ng là s bày t và th ng nh t ý chí gi a cácệ ở ả ấ ủ ợ ồ ự ỏ ố ấ ữ
ch th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t và th ng nh t ý chí gi a các chủ ể ỏ ố ấ ữ ủ
th Thông qua HĐMBHHQT các bên bày t mong mu n thi t l p quan h mua bánể ỏ ố ế ậ ệhàng hóa v i nhau, c th là bên bán đ ng ý bán hàng cho bên mua và bên muaớ ụ ể ồ
đ ng ý nh n hàng và tr ti n cho bên bán theo đúng các đi u ki n mà hai bên đãồ ậ ả ề ề ệ
th a thu n.ỏ ậ
Th hai: ứ HĐMBHHQT là công c đ b o v l i ích c a các bên ch th , m tụ ể ả ệ ợ ủ ủ ể ộHĐMBHHQT đƣợc thành ký k t h p pháp có giá tr b t bu c đ i v i các bên giaoế ợ ị ắ ộ ố ớ
k t N u m t bên có hành vi vi ph m nh ng đi u kho n đã cam k t trong h pế ế ộ ạ ữ ề ả ế ợ
đ ng thì bên đó ph i ch u trách nhi m v t ch t trồ ả ị ệ ậ ấ ƣớc bên b vi ph m M t khác, khiị ạ ặ
có tranh ch p x y ra HĐMBHHQT là b ng ch ng quan tr ng đ c quan gi i quy tấ ả ằ ứ ọ ể ơ ả ếtranh ch p đ a ra ph n quy t đúng đ n, phù h p v i th c t khách quan, đ m b oấ ƣ ả ế ắ ợ ớ ự ế ả ảquy n l i c a các bên đề ợ ủ ƣơng s ự
Th ba: ứ HĐMBHHQT là m t trong nh ng c s đ xây d ng và th c hi n kộ ữ ơ ở ể ự ự ệ ế
ho ch s n xu t kinh doanh c a các ch th kinh doanh xu t nh p kh u.ạ ả ấ ủ ủ ể ấ ậ ẩ
Th t : ứ ư HĐMBHHQT cũng là công c đ th c hi n các k ho ch, ch tiêu màụ ể ự ệ ế ạ ỉdoanh nghi p đã đ ra.ệ ề
2.2.2 Lu t đi u ch nh h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t ậ ề ỉ ợ ồ ố ế
HĐMBHHQT m c dù đặ ược pháp lu t Vi t Nam cũng nh pháp lu t qu c tậ ệ ư ậ ố ếquy đ nh r t ch t chẽ, trong quá trình ký k t th c hi n cũng đị ấ ặ ế ự ệ ược các bên th aỏthu n chi ti t, nh ng dù đậ ế ư ược ký k t hoàn ch nh, chi ti t đ n đâu b n thân nó cũngế ỉ ế ế ảkhông th d ki n, ch a đ ng, bao g m t t c nh ng v n đ , nh ng tình hu ng cóể ự ế ứ ự ồ ấ ả ữ ấ ề ữ ố
th phát sinh trong th c t Vì v y, c n ph i b sung cho HĐMBHHQT m t c sể ự ế ậ ầ ả ổ ộ ơ ởpháp lý c th b ng cách l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng đó Đi u này có nghĩaụ ể ằ ự ọ ậ ụ ợ ồ ề
là m i m t HĐMBHHQT đã đỗ ộ ược ký k t là m t c s pháp lý quan tr ng đ các bênế ộ ơ ở ọ ể
d a vào đó xác đ nh quy n, nghĩa v và trách nhi m c a mình, đ các bên t ki mự ị ề ụ ệ ủ ể ự ểtra l i mình và ki m tra đ i tác.ạ ể ố
Nh ng, trong th c t l i thư ự ế ạ ường x y ra nh ng trả ữ ường h p mà tranh ch p phátợ ấsinh gi a các bên l i không đữ ạ ược quy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h pị ặ ị ầ ủ ợ
đ ng Trồ ường h p này, các bên ph i d a vào lu t đi u ch nh h p đ ng, t c là d aợ ả ự ậ ề ỉ ợ ồ ứ ựvào lu t đậ ược áp d ng cho h p đ ng đó đ gi i quy t tranh ch p Không ch cácụ ợ ồ ể ả ế ấ ỉbên ch th ph i tìm hi u lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán đã ký k t mà c tòaủ ể ả ể ậ ụ ợ ồ ế ả
Trang 14án (ho c tr ng tài), đặ ọ ược giao gi i quy t tranh ch p phát sinh, cũng ph i nghiênả ế ấ ả
c u v n đ lu t áp d ng cho h p đ ng đó thì m i có th làm t t đứ ấ ề ậ ụ ợ ồ ớ ể ố ược ch c năng,ứnhi m v c a mình.ệ ụ ủ
Theo nguyên t c chung c a t pháp qu c t trong MBHHQT, các bên đắ ủ ư ố ế ương sựhoàn toàn có quy n t do th o thu n ch n ngu n lu t áp d ng cho quan h h pề ự ả ậ ọ ồ ậ ụ ệ ợ
đ ng c a mình Ngu n lu t đó có th là lu t qu c gia, đi u ồ ủ ồ ậ ể ậ ố ề ước qu c t v thố ế ề ương
m i, h p đ ng thạ ợ ồ ương m i ho c t p quán thạ ặ ậ ương m i qu c t và c các án l (ti nạ ố ế ả ệ ề
l xét x ).ệ ử
Song, đi u quan tr ng là ch nên ch n ngu n lu t nào, làm th nào đ ch nề ọ ở ỗ ọ ồ ậ ế ể ọ
lu t thích h p nh t đ có th b o v đậ ợ ấ ể ể ả ệ ược quy n l i c a mình V n đ này th tề ợ ủ ấ ề ậkhông đ n gi n C n ph i nghiên c u t t c các ngu n lu t nói trên và cách ápơ ả ầ ả ứ ấ ả ồ ậ
d ng cũng nh vai trò giá tr pháp lý c a t ng ngu n lu t đ i v i HĐMBHHQT.ụ ư ị ủ ừ ồ ậ ố ớ
a Đi u ề ướ c qu c t trong th ố ế ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Khi có tranh ch p phát sinh t HĐMBHHQT liên quan đ n v n đ không đấ ừ ế ấ ề ượcquy đ nh ho c quy đ nh không đ y đ trong h p đ ng, các bên ký k t h p đ ng cóị ặ ị ầ ủ ợ ồ ế ợ ồ
th d a vào các đi u ể ự ề ước qu c t trong thố ế ương m i Do đó, đi u ạ ề ước qu c t vố ế ề
thương m i qu c t là ngu n lu t đ u tiên c a HĐMBHHQT.ạ ố ế ồ ậ ầ ủ
Đi u ề ước qu c t v thố ế ề ương m i là s th a thu n b ng văn b n đạ ự ỏ ậ ằ ả ược các
qu c gia ký k t trên c s t nguy n và bình đ ng nh m n đ nh, thay đ i ho cố ế ơ ở ự ệ ẳ ằ ấ ị ổ ặ
ch m d t quy n và nghĩa v đ i v i nhau trong quan h mua bán qu c t ấ ứ ề ụ ố ớ ệ ố ế
Đi u ề ước qu c t v thố ế ề ương m i, xét v m t ch th ký k t, có th có hai lo iạ ề ặ ủ ể ế ể ạ
là đi u ề ước qu c t có tính ch t song phố ế ấ ương và đi u ề ước qu c t có tính ch t đaố ế ấ
phương Xét v m t ph m vi, quy mô nh hề ặ ạ ả ưởng, có th có đi u ể ề ước qu c t vố ế ề
thương m i có tính ch t khu v c và đi u ạ ấ ự ề ước thương m i có tính ch t toàn c u Xétạ ấ ầ
v m t n i dung, có đi u ề ặ ộ ề ước qu c t chu n t c và đi u ố ế ẩ ắ ề ước mang tính th c ch ng.ự ứ
M t trong nh ng đi u ộ ữ ề ước qu c t quan tr ng đi u ch nh lĩnh v c ký k t vàố ế ọ ề ỉ ự ế
th c hi n HĐMBHHQT là Công ự ệ ước Viên 1980 v H p đ ng MBHHQT Công ề ợ ồ ước
g m 3 ph n 101 đi u quy đ nh rõ nh ng v n đ liên quan t i vi c ký k t và th cồ ầ ề ị ữ ấ ề ớ ệ ế ự
hi n HĐMBHHQT Công ệ ước là k t qu c a m t quá trình c g ng, là m t thành t uế ả ủ ộ ố ắ ộ ựđáng k c a Liên h p qu c nh m ti n t i vi c nh t th hóa lu t v mua bán qu cể ủ ợ ố ằ ế ớ ệ ấ ể ậ ề ố
t , lo i b nh ng c n tr do nh ng quy đ nh quá khác xa nhau trong h th ng phápế ạ ỏ ữ ả ở ữ ị ệ ố
lu t qu c gia v nh ng v n đ liên quan đ n th t c ký k t và th c hi n h p đ ngậ ố ề ữ ấ ề ế ủ ụ ế ự ệ ợ ồ
gi a ngữ ười mua v i ngớ ười bán
Trang 15Hi n nay, h u h t các đ i tác thệ ầ ế ố ương m i l n c a Vi t Nam đ u là thành viênạ ớ ủ ệ ề
c a Công ủ ước này Vi t Nam đã gia nh p Công ệ ậ ước viên 1980 vào cu i tháng 12-ố
2015 và Công ước chính th c có hi u l c t i Vi t Nam t ngày 1-1-2017 Nh ngứ ệ ự ạ ệ ừ ữ
đi u ề ước qu c t v thố ế ề ương m i mà Nhà nạ ước ta không ký k t, ch a ký k t, thamế ư ếgia ho c không th a nh n thì không có giá tr b t bu c đ i v i các ch th Vi tặ ừ ậ ị ắ ộ ố ớ ủ ể ệNam trong HĐMBHHQT Nh ng đi u ữ ề ước qu c t này không ph i là ngu n lu tố ế ả ồ ậ
đương nhiên c a HĐMBHHQT do các ch th Vi t Nam ký k t v i thủ ủ ể ệ ế ớ ương nhân vàpháp nhân nước ngoài Chúng ch tr thành ngu n lu t đi u ch nh HĐMBHHQT n uỉ ở ồ ậ ề ỉ ếcác bên th a thu n d n chi u t i chúng trong h p đ ng.ỏ ậ ẫ ế ớ ợ ồ
Đ i v i đi u ố ớ ề ước qu c t v thố ế ề ương m i qu c t mà Nhà nạ ố ế ước ta đã tham gia
ký k t và phê chu n chúng ta sẽ tuân th theo nh ng quy đ nh trong đi u ế ẩ ủ ữ ị ề ước qu cố
t ;ế
Trường h p đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh v quy n và nghĩa v c a các bên tham gia quan h dân sị ề ề ụ ủ ệ ự
có y u t nế ố ước ngoài thì quy đ nh c a đi u ị ủ ề ước qu c t đó đố ế ược áp d ng.ụ
Trường h p đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệthành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Ph n này và lu t khác v pháp lu t ápị ớ ị ủ ầ ậ ề ậ
d ng đ i v i quan h dân s có y u t nụ ố ớ ệ ự ế ố ước ngoài thì quy đ nh c a đi u ị ủ ề ước qu cố
t đó đế ược áp d ngụ 4
Pháp lu t nậ ước ngoài cũng được áp d ng trong trụ ường h p các bên có th aợ ỏthu n trong h p đ ng, n u s th a thu n đó không trái v i quy đ nh c a pháp lu tậ ợ ồ ế ự ỏ ậ ớ ị ủ ậ
Vi t Nam và các văn b n pháp lu t khác c a C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ệ ả ậ ủ ộ ộ ủ ệ
Trong trường h p quan h dân s có y u t nợ ệ ự ế ố ước ngoài không được pháp lu tậ
Vi t Nam đi u ch nh, các văn b n pháp lu t khác c a C ng hòa xã h i ch nghĩaệ ề ỉ ả ậ ủ ộ ộ ủ
Vi t Nam, đi u ệ ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viênố ế ộ ộ ủ ệ
ho c h p đ ng gi a các bên đi u ch nh thì áp d ng t p quán qu c t , n u vi c ápặ ợ ồ ữ ề ỉ ụ ậ ố ế ế ệ
d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng không trái v i các nguyên t c c b n c aụ ặ ậ ả ủ ệ ụ ớ ắ ơ ả ủpháp lu t C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ậ ộ ộ ủ ệ
Nh ng quy ph m pháp lu t c a đi u ữ ạ ậ ủ ề ước qu c t là nh ng quy ph m lu tố ế ữ ạ ậ
th c ch t đã đự ấ ược các qu c gia th ng nh t Do v y, d a vào đi u ố ố ấ ậ ự ề ước qu c t , cácố ế
ch th c a HĐMBHHQT, dù các nủ ể ủ ở ước khác nhau, có th sẽ có m t s hi u bi tể ộ ự ể ế
th ng nh t trong vi c gi i quy t nhanh chóng tranh ch p phát sinh, ti t ki m th iố ấ ệ ả ế ấ ế ệ ờgian Song hi n nay, đ i v i Vi t Nam thì do nệ ố ớ ệ ước ta ch a ký nhi u đi u ư ề ề ước qu cố
4 Đi u 665 B lu t Dân s 2015 ề ộ ậ ự
Trang 16t v mua bán hàng hóa trong thế ề ương m i v i các nạ ớ ước ngoài, đ c bi t là các nặ ệ ướcphát tri n, nên đi u ể ề ước qu c t v thố ế ề ương m i và HĐMBHHQT v i ý nghĩa làạ ớngu n lu t đi u ch nh HĐMBHHQT ch a phát huy th t s vai trò c a nó.ồ ậ ề ỉ ư ậ ự ủ
b Lu t qu c gia ậ ố
V n đ v quy n và nghĩa v c a các bên trong HĐMBHHQT, các ch th c aấ ề ề ề ụ ủ ủ ể ủ
h p đ ng có th l a ch n lu t pháp c a m t qu c gia nào đó đ gi i quy t cácợ ồ ể ự ọ ậ ủ ộ ố ể ả ếquan h h p đ ng.Trong trệ ợ ồ ường h p này, lu t qu c gia tr thành ngu n lu t đi uợ ậ ố ở ồ ậ ề
ch nh HĐMBHHQT.ỉ
Lu t qu c gia c a m t nậ ố ủ ộ ước sẽ được áp d ng cho HĐMBHHQT khi:ụ
- Các bên th a thu n trong HĐMBHHQT, đi u này có nghĩa là ngay t lúc đàmỏ ậ ề ừphán ký k t h p đ ng, các bên có th th a thu n đ a v n đ này vào thành m tế ợ ồ ể ỏ ậ ư ấ ề ộ
đi u kho n c a HĐMBHHQT, g i là đi u kho n v lu t áp d ng.ề ả ủ ọ ề ả ề ậ ụ
- Các bên th a thu n l a ch n lu t áp d ng cho h p đ ng sau khi HĐMBHHQTỏ ậ ự ọ ậ ụ ợ ồ
đã được ký k t Phế ương pháp này thường được áp d ng khi trong h p đ ng muaụ ợ ồbán hàng hóa mà các bên đã ký k t trế ước đó, vì m t lý do có tính ch t khách quanộ ấ
ho c ch quan (h p đ ng đặ ủ ợ ồ ược so n th o quá đ n gi n, ng n g n đ ch p th i c ,ạ ả ơ ả ắ ọ ể ớ ờ ơchính b n thân các bên ký k t ch a th y rõ đả ế ư ấ ượ ầc t m quan tr ng c a đi u kho nọ ủ ề ả
lu t áp d ng ) không có đi u kho n v lu t áp d ng Lúc này thậ ụ ề ả ề ậ ụ ường là tranh ch pấ
đã x y ra nh ng các bên v n có th đàm phán v i nhau đ th a thu n ch n lu t ápả ư ẫ ể ớ ể ỏ ậ ọ ậ
d ng T t nhiên, trong th c t , trụ ấ ự ế ường h p này r t khó có đợ ấ ược m t s nh t tríộ ự ấtrong vi c ch n lu t c a nệ ọ ậ ủ ước nào trong s lu t c a hai nố ậ ủ ước liên quan, song, n uếchúng ta ch n lu t c a nọ ậ ủ ước th ba ho c d n chi u t i m t đi u ứ ặ ẫ ế ớ ộ ề ước qu c t thìố ế
Lu t qu c gia đậ ố ược các bên l a ch n có th là lu t nự ọ ể ậ ước người bán, lu t nậ ước
người mua, lu t c a nậ ủ ước th ba ho c lu t c a b t kỳ nứ ặ ậ ủ ấ ước nào khác có m i liênốquan v i HĐMBHHQT, ch ng h n nh lu t n i ký k t h p đ ng, lu t n i th c hi nớ ẳ ạ ư ậ ơ ế ợ ồ ậ ơ ự ệnghĩa v , nh thanh toán, giao hàng…ụ ư
Trang 17Vi c ch n lu t c a nệ ọ ậ ủ ước nào hoàn toàn do các ch th c a HĐMBHHQT tủ ể ủ ự
th a thu n và quy t đ nh.ỏ ậ ế ị Khi nói lu t qu c gia là ngu n lu t đi u ch nhậ ố ồ ậ ề ỉHĐMBHHQT không có nghĩa là toàn b h th ng lu t qu c gia đ u độ ệ ố ậ ố ề ược đem áp
d ng, mà ch áp d ng nh ng văn b n pháp lu t có liên quan t i MBHHQT nói chungụ ỉ ụ ữ ả ậ ớ
và ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng Trong h th ng lu t qu c gia, lu t có liênạ ộ ấ ậ ẩ ệ ố ậ ố ậquan t i MBHHQT là lu t dân s (civil law), lu t thớ ậ ự ậ ương m i (commercial law) ạ
Đ c bi t, khi pháp lu t Vi t Nam đặ ệ ậ ệ ược ch n áp d ng đ đi u ch nh các m iọ ụ ể ề ỉ ốquan h v HĐMBHHQT nh ng Vi t Nam, ngoài nh ng quy đ nh chung c a lu tệ ề ư ở ệ ữ ị ủ ậdân s còn có nh ng quy t c pháp lu t đự ữ ắ ậ ược quy đ nh đ đi u ch nh riêng nh ngị ể ề ỉ ữ
m i quan h phát sinh t h p đ ng trong ho t đ ng kinh doanh, thố ệ ừ ợ ồ ạ ộ ương m i (Lu tạ ậ
thương m i, Lu t s h u trí tu , Lu t xây d ng…) V y chúng ta sẽ d a vào nh ngạ ậ ở ữ ệ ậ ự ậ ự ữquy t c nào? Chúng ta ch áp d ng nh ng quy t c đã giành riêng cho nh ng h pắ ỉ ụ ữ ắ ữ ợ
đ ng đ c thù Nói m t cách c th h n, n u lu t áp d ng cho HĐMBHHQT là lu tồ ặ ộ ụ ể ơ ế ậ ụ ậ
Vi t Nam thì nh ng quy đ nh v h p đ ng mua bán có trong B lu t Dân s 2015ệ ữ ị ề ợ ồ ộ ậ ự
và Lu t Thậ ương m i Vi t Nam 2005 sẽ đạ ệ ược áp d ng Ngoài ra còn có nh ng quyụ ữ
đ nh trong lu t và các văn b n lu t khác liên quan đ n MBHHQT thu c lĩnh v c đ cị ậ ả ậ ế ộ ự ặthù cũng sẽ được áp d ng.ụ
c T p quán qu c t v th ậ ố ế ề ươ ng m i ạ
T p quán qu c t v thậ ố ế ề ương m i cũng là ngu n lu t c a HĐMBHHQT T pạ ồ ậ ủ ậquán thương m i là nh ng thói quen thạ ữ ương m i đạ ược công nh n r ng rãi Nh ngậ ộ ữthói quen thương m i sẽ đạ ược công nh n và tr thành t p quán thậ ở ậ ương m i khiạ
th a mãn ba yêu c u sau:ỏ ầ
- Là m t thói quen ph bi n, độ ổ ế ược nhi u nề ước áp d ng và áp d ng thụ ụ ườngxuyên
- V t ng v n đ và t ng đ a phề ừ ấ ề ở ừ ị ương, đó là thói quen đ c nh t.ộ ấ
- Là m t thói quen có n i dung rõ ràng mà ngộ ộ ười ta có th d a vào đó đ xácể ự ể
đ nh quy n và nghĩa v đ i v i nhau.ị ề ụ ố ớ
Thông thường, các t p quán thậ ương m i qu c t đạ ố ế ược chia thành ba nhóm:các t p quán có tính ch t nguyên t c; các t p quán thậ ấ ắ ậ ương m i qu c t chung vàạ ố ếcác t p quán thậ ương m i khu v c.ạ ự
T p quán thậ ương m i qu c t chung là các t p quán đạ ố ế ậ ược nhi u nề ước công
nh n và áp d ng nhi u n i, nhi u khu v c: các đi u ki n thậ ụ ở ề ơ ề ự ề ệ ương m i qu c t doạ ố ếPhòng thương m i qu c t t p h p và so n th o (g i t t là Incoterms 1953 - 1980ạ ố ế ậ ợ ạ ả ọ ắ
Trang 18- 1990 - 2000 - 2010) trong đó quy đ nh các đi u ki n thị ề ệ ương m i khác nhau (nhạ ư
đi u ki n FOB, CFR ) đề ệ ượ ấc r t nhi u nề ước trên th gi i th a nh n và áp d ng.ế ớ ừ ậ ụ
Các t p quán thậ ương m i khu v c (đ a phạ ự ị ương) là các t p quán thậ ương m iạ
qu c t đố ế ược áp d ng t ng nụ ở ừ ước, t ng khu v c ho c t ng c ng.ừ ự ặ ừ ả
Trong các lo i t p quán qu c t v thạ ậ ố ế ề ương m i Incoterms là m t lo i có n iạ ộ ạ ộdung bao hàm nhi u nh t, ph m vi s d ng r ng rãi nh t và nh hề ấ ạ ử ụ ộ ấ ả ưởng l n nh t.ớ ấ
Ngoài ba ngu n nói trên, th c ti n buôn bán c a các nồ ự ễ ủ ước phương Tây còn
th a nh n c án l và các b n đi u ki n chung, các h p đ ng m u chuyên nghi pừ ậ ả ệ ả ề ệ ợ ồ ẫ ệlàm ngu n lu t áp d ng cho h p đ ng mua bán ngo i thồ ậ ụ ợ ồ ạ ương
T p quán qu c t v thậ ố ế ề ương m i sẽ đạ ược áp d ng cho HĐMBHHQT trong cácụ
trường h p:ợ
- Khi chính HĐMBHHQT quy đ nh.ị
- Khi các đi u ề ước qu c t liên quan quy đ nh.ố ế ị
- Khi lu t th c ch t (lu t qu c gia) do các bên th a thu n l a ch n, không cóậ ự ấ ậ ố ỏ ậ ự ọ
ho c có nh ng không đ y đ , còn khi m khuy t v v n đ tranh ch p, v v n đặ ư ầ ủ ế ế ề ấ ề ấ ề ấ ề
nh ng v n đ lý lu n c a quan h h p đ ng MBHHQT, trong đó làm sáng t kháiữ ấ ề ậ ủ ệ ợ ồ ỏ
ni m v h p đ ng MBHHQT theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam và pháp lu tệ ề ợ ồ ị ủ ậ ệ ậ
qu c t t đó phân tích nh ng đ c đi m mang tính đ c thù c a h p đ ng MBHHQTố ế ừ ữ ặ ể ặ ủ ợ ồ
đ phân bi t v i h p đ ng mua bán hàng hóa trong quan h thể ệ ớ ợ ồ ệ ương m i trongạ
nướ ở ệc Vi t Nam
Trang 19CH ƯƠ NG 3 CÁC QUY Đ NH C A LU T TH Ị Ủ Ậ ƯƠ NG M I VI T NAM 2005 VÀ PHÁP Ạ Ệ
LU T QU C T V H P Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T Ậ Ố Ế Ề Ợ Ồ Ố Ế
3.1 NH NG T P QUÁN TH Ữ Ậ ƯƠ NG M I TH Ạ ƯƠ NG HAY S D NG TRONG H P Ử Ụ Ợ
Đ NG MUA BÁN HÀNG HÓA QU C T QUY Đ NH T I INCOTERMS Ồ Ố Ế Ị Ạ
Mua bán hàng hóa qu c t có đ c đi m là hàng hóa đố ế ặ ể ược v n chuy n trênậ ểquãng đường dài, qua nhi u khâu liên quan đ n h i quan, ngân hàng, b o hi m vàề ế ả ả ểmang tính r i ro cao Do v y, đ đ m b o quy n l i cho mình, các bên thủ ậ ể ả ả ề ợ ường đàmphán r t kỹ và quy đ nh chi ti t, c th trong h p đ ng v các v n đ nh : đ aấ ị ế ụ ể ợ ồ ề ấ ề ư ị
đi m giao hàng, phể ương th c giao hàng, nghĩa v c a m i bên trong vi c gánh ch uứ ụ ủ ỗ ệ ị
r i ro, chi phí; trách nhi m các bên trong vi c làm th t c thông quan xu t kh u,ủ ệ ệ ủ ụ ấ ẩ
Vi c nghiên c u các thu t ng v nh ng đi u ki n t p quán trong thệ ứ ậ ữ ề ữ ề ệ ậ ương m iạ
qu c t này giúp chúng ta xác đ nh chính xác quy n và nghĩa v c a các bên trongố ế ị ề ụ ủ
h p đ ng Đ ng th i, vi c s d ng các thu t ng này cũng giúp cho quá trình đàmợ ồ ồ ờ ệ ử ụ ậ ữphán và ký k t h p đ ng c a các bên di n ra nhanh chóng, ti t ki m th i gian vàế ợ ồ ủ ễ ế ệ ờchi phí Thay vì ph i đàm phán v m t lo t các v n đ nh trên các bên ch c n chả ề ộ ạ ấ ề ư ỉ ầ ỉ
ra thu t ng sẽ đậ ữ ược áp d ng trong h p đ ng Ngoài ra, vi c s d ng các đi u ki nụ ợ ồ ệ ử ụ ề ệmang tính t p quán thậ ương m i qu c t còn giúp cho văn b n h p đ ng ng n g n,ạ ố ế ả ợ ồ ắ ọsúc tích t o đi u ki n thu n l i cho các bên cũng nh các ch th có liên quan nhạ ề ệ ậ ợ ư ủ ể ư
h i quan, công ty b o hi m, ngân hàng th c hi n nhi m v c a mình.ả ả ể ự ệ ệ ụ ủ
Đ các ch th kinh doanh hi u th ng nh t v các thu t ng thể ủ ể ể ố ấ ề ậ ữ ương m iạ
qu c t này Phòng Thố ế ương m i qu c t đã so n th o và ban hành m t văn b n t pạ ố ế ạ ả ộ ả ậ
h p các quy t c gi i thích th ng nh t các thu t ng đó g i là INCOTERMSợ ắ ả ố ấ ậ ữ ọ(International commerial terms) B n quy t c này đả ắ ược ban hành l n đ u tiên vàoầ ầnăm 1936 và đã được s a đ i, b sung nhi u l n vào các năm 1953, 1967, 1976,ử ổ ổ ề ầ
1980, 1990, 2000, 2010 (Incoterms 2010 b t đ u có hi u l c t ngày 01/01/2011).ắ ầ ệ ự ừSau đây là m t s thu t ng thộ ố ậ ữ ương m i đạ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t theo cách gi iộ ấ ảthích c a Incoterms 2010, bao g m FOB, CIF, CFR (dùng trong v n t i đủ ồ ậ ả ường bi nể
và đường th y n i đ a) và FCA, CPT, CIP… (dùng cho các phủ ộ ị ương th c v n t iứ ậ ảkhác nhau)
Trang 203.1.1 EXW (EX works) - Giao t i x ạ ưở ng
Đi u ki n này có th s d ng cho m i ngề ệ ể ử ụ ọ ười phương th c v n t i và có th sứ ậ ả ể ử
d ng khi có nhi u phụ ề ương th c v n t i tham gia Đi u ki n này phù h p v iứ ậ ả ề ệ ợ ớ
thương m i n i đ a trong khi đi u ki n FCA thạ ộ ị ề ệ ường thích h p h n trong thợ ơ ương
m i qu c t ạ ố ế
“Giao t i xạ ưởng” có nghĩa là người bán giao hàng khi đ t hàng hóa dặ ưới quy nề
đ nh đo t c a ngị ạ ủ ười mua t i c s c a ngạ ơ ở ủ ười bán ho c t i m t đ a đi m ch đ nhặ ạ ộ ị ể ỉ ị(ví d xụ ưởng, nhà máy, kho, v.v ) Người bán không c n x p hàng lên phầ ế ương ti nệ
ti p nh n cũng nh không c n làm th t c thông quan xu t kh u (n u có).ế ậ ư ầ ủ ụ ấ ẩ ế
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t đ a đi m t i n i giao hàng ch đ nh vì chiị ố ị ể ạ ơ ỉ ịphí và r i ro đ n đi m đó do ngủ ế ể ười bán ch u Ngị ười mua ch u toàn b chi phí và r iị ộ ủ
ro liên quan đ n vi c nh n hàng t đi m quy đ nh, n u có, t i n i giao hàng chế ệ ậ ừ ể ị ế ạ ơ ỉ
đ nh.ị
Đi u ki n EXW là đi u ki n mà nghĩa v c a ngề ệ ề ệ ụ ủ ười bán là ít nh t Đi u ki nấ ề ệnày nên áp d ng c n tr ng v i m t s l u ý sau:ụ ẩ ọ ớ ộ ố ư
- Người bán không có nghĩa v v i ngụ ớ ười mua v vi c x p hàng, m c dù trênề ệ ế ặ
th c t ngự ế ười bán có đi u ki n h n đ th c hi n công vi c này N u ngề ệ ơ ể ự ệ ệ ế ười bán x pếhàng thì người bán làm vi c đó v i r i ro và chi phí do ngệ ớ ủ ười mua ch u Trị ường h pợ
người bán có đi u ki n h n trong vi c x p hàng thì đi u ki n FCA, theo đó ngề ệ ơ ệ ế ề ệ ườibán x p hàng và ch u t t c r i ro và chi phí, sẽ thích h p h n.ế ị ấ ả ủ ợ ơ
- M t ngộ ười mua mua t m t ngừ ộ ười bán theo đi u ki n EXW đ xu t kh uề ệ ể ấ ẩ
c n bi t r ng ngầ ế ằ ười bán ch có nghĩa v h tr ngỉ ụ ỗ ợ ười mua khi người mua yêu c uầ
đ th c hi n xu t kh u ch ngể ự ệ ấ ẩ ứ ười bán không có nghĩa v làm th t c h i quan Doụ ủ ụ ả
đó, người mua không nên s d ng đi u ki n EXW n u h không tr c ti p ho cử ụ ề ệ ế ọ ự ế ặgián ti p làm th t c thông quan xu t kh u.ế ủ ụ ấ ẩ
- Người mua có nghĩa v r t h n ch trong vi c cung c p thông tin cho ngụ ấ ạ ế ệ ấ ườibán liên quan đ n xu t kh u hàng hóa Tuy v y, ngế ấ ẩ ậ ười bán có th c n m t s thôngể ầ ộ ốtin, ch ng h n nh đ tính thu ho c báo cáoẳ ạ ư ể ế ặ 5
3.1.2 FCA (Free Carrier) - Giao cho ng ườ i chuyên ch ở
Đi u ki n này có th s d ng cho m i phề ệ ể ử ụ ọ ương th c v n t i và có th s d ngứ ậ ả ể ử ụkhi có phương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
“Giao cho người chuyên ch ” có nghĩa là ngở ười bán giao hàng cho người chuyên
ch ho c m t ngở ặ ộ ười khác do người mua ch đ nh, t i c s c a ngỉ ị ạ ơ ở ủ ười bán ho c t iặ ạ
đ a ch ch đ nh khác.ị ỉ ỉ ị
Các bên c n ph i quy đ nh rõ đ a đi m t i n i đầ ả ị ị ể ạ ơ ược ch n đ giao hàng, vì r iọ ể ủ
ro được chuy n cho ngể ười mua t i đ a đi m đó.ạ ị ể
Trang 21N u các bên đ nh giao hàng t i c s c a ngế ị ạ ơ ở ủ ười bán thì nên quy đ nh đ a ch cị ị ỉ ơ
s c a ngở ủ ười bán t i n i gia hàng N u các bên có ý đ nh giao hàng t i m t đ a đi mạ ơ ế ị ạ ộ ị ểkhác thì các bên ph i ch ra đ a đi m giao hàng khác đó.ả ỉ ị ể
Đi u ki n FCA đòi h i ngề ệ ỏ ười bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuyả ấ ẩ ếnhiên, người bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr thu nh p kh uụ ậ ẩ ả ế ậ ẩ
ho c tr chi phí làm th t c thông quan nh p kh uặ ả ủ ụ ậ ẩ 6
3.1.3 CPT (Cariage paid to) - C ướ c phí tr t i ả ớ
Đi u ki n này có th s d ng nhi u cho m i phề ệ ể ử ụ ề ọ ương th c v n t i và có th sứ ậ ả ể ử
d ng khi cónhi u phụ ề ương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
“Cước phí tr t i” có nghĩa là ngả ớ ười bán giao hàng cho người chuyên ch ho cở ặ
m t ngộ ười khác do người bán ch đ nh t i m t n i th a thu n (n u đi m đó đãỉ ị ạ ộ ơ ỏ ậ ế ể
được các bên th a thu n) và ngỏ ậ ười bán ph i ký h p đ ng và chi phí v n t i c nả ợ ồ ậ ả ầthi t đ đ a hàng hóa t i đ a đi m đ n đế ể ư ớ ị ể ế ược ch đ nh.ỉ ị
Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR hay CIF, ngử ụ ề ệ ười bán hoàn thành nghĩa
v giao hàng khi ngụ ười bán giao hàng cho ngườ ậi v n t i ch không ph i khi giaoả ứ ảhàng đ n đ a đi m đích.ế ị ể
Đi u ki n này có hai đi m t i h n, vì r i ro và chi phí đề ệ ể ớ ạ ủ ược chuy n giao t i haiể ạ
đi m khác nhau Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t trong h p đ ng v đ a đi mể ị ố ợ ồ ề ị ểgiao hàng t i đó r i ro đạ ủ ược chuy n cho ngể ười mua, và đ a đi m đ n đị ể ế ược ch đ nhỉ ị
mà người bán ph i thuê phả ương ti n v n t i đ ch hàng đ n N u nhi u ngệ ậ ả ể ở ế ế ề ườichuyên ch tham gia v n t i hàng hóa đ n n i quy đ nh và các bên không có th aở ậ ả ế ơ ị ỏthu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đậ ề ể ụ ể ủ ược chuy n khi hàng hóa đã để ược giaocho người chuyên ch đ u tiên t i đ a đi m hoàn toàn do ngở ầ ạ ị ể ười bán l a ch n vàự ọqua đ a đi m đó ngị ể ười mua không có quy n ki m soát N u các bên mu n r i roề ể ế ố ủ
được chuy n t i m t th i đi m mu n h n (ví d nh t i c ng bi n ho c t i sânể ạ ộ ờ ể ộ ơ ụ ư ạ ả ể ặ ạbay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ
Các bên cũng nên quy đ nh rõ ràng càng t t đ a đi m t i n i đ n đị ố ị ể ạ ơ ế ược ch đ nh,ỉ ị
vì các chi phí đ n đi m đó là do ngế ể ười bán ch u Ngị ười bán ph i ký h p đ ng v nả ợ ồ ậ
t i phù h p v i đ a đi m này N u ngả ợ ớ ị ể ế ười người bán ph i tr thêm chi phí theo h pả ả ợ
đ ng v n t i liên quan đ n vi c d hàng t i đi m đ n quy đ nh, thì ngồ ậ ả ế ệ ỡ ạ ể ế ị ười bán sẽkhông có quy n đòi ngề ười mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi có th a thu nồ ữ ừ ỏ ậkhác gi a hai bên.ữ
Đi u ki n CPT yêu c u ngề ệ ầ ười bán ph i thông quan xu t kh u, n u có Tuy v y,ả ấ ẩ ế ậ
người bán không có nghĩa v thông quan xu t kh u, tr b t kỳ kho n thu nh pụ ấ ẩ ả ấ ả ế ậ
kh u ho c th c hi n b t kỳ th t c thông quan nh p kh u nàoẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 7
Trang 223.1.4 CIP (Carriage insurance Paid to) - C ướ c phí và b o hi m tr t i ả ể ả ớ
Đi u ki n này có th s d ng cho m i phề ệ ể ử ụ ọ ương th c v n t i và có th s d ngứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u phề ương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
Đi u ki n “Cề ệ ước phí và b o hi m tr t i” có nghĩa là ngả ể ả ớ ười bán giao hàng hóacho người chuyên ch ho c ngở ặ ười khác do người bán ch đ nh t i đ a đi m th aỉ ị ạ ị ể ỏthu n (n u đ a đi m đã đậ ế ị ể ược th a thu n gi a các bên), ngoài ra ngỏ ậ ữ ười bán ph i chiả
tr v n t i c n thi t đ đ a hàng hóa t i n i đ n quy đ nh.ả ậ ả ầ ế ể ư ớ ơ ế ị
Người bán cũng ph i kí h p đ ng b o hi m cho nh ng r i ro c a ngả ợ ồ ả ể ữ ủ ủ ười mua
v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa trong quá trình v n t i Ngề ấ ặ ư ỏ ủ ậ ả ười mua c n l uầ ư
ý r ng trong đi u ki n CIP ngằ ề ệ ười bán ch ph i mua b o hi m v i ph m vi t i thi u.ỉ ả ả ể ớ ạ ố ể
N u ngế ười mua mu n mua đố ược b o hi m v i ph m vi l n h n, ngả ể ớ ạ ớ ơ ười mua c nầ
th a thu n rõ ràng v i ngỏ ậ ớ ười bán ho c t mình mua b o hi m b sung.ặ ự ả ể ổ
Khi s d ng các đi u ki n CPT, CIP, CFR và CIF ngử ụ ề ệ ười bán hoàn thành nghĩa vụgiao hàng khi giao hàng hóa cho người chuyên ch ch không ph i khi hàng hóaở ứ ả
được v n chuy n t i đi m quy đ nh.ậ ể ớ ể ị
Đi u ki n này có 2 đi m t i h n: r i ro và chi phí đề ệ ể ớ ạ ủ ược chuy n giao t i hai đ aể ạ ị
đi m khác nhau.ể
Các bên sẽ ph i xác đ nh rõ đi m giao hàng, n i r i ro đả ị ể ơ ủ ược chuy n sang choể
người mua và đi m đ n quy đ nh, n i ngể ế ị ơ ười bán ph i kí h p đ ng v n t i N uả ợ ồ ậ ả ếnhi u ngề ườ ậ ả ượ ử ụi v n t i đ c s d ng cho vi c v n chuy n hàng hóa đ n n i quy đ nhệ ậ ể ế ơ ị
và các bên không có th a thu n v đi m giao hàng c th , thì r i ro đỏ ậ ề ể ụ ể ủ ược chuy nểkhi hàng hóa đã được chuy n giao cho ngể ười chuyên ch đ u tiên t i đ a đi m hoànở ầ ạ ị ểtoàn do người bán l a ch n và ngự ọ ười mua không có quy n gì v vi c này N u cácề ề ệ ếbên mu n r i ro đố ủ ược chuy n t i m t th i đi m sau đó (t i c ng bi n ho c t i sânể ạ ộ ờ ể ạ ả ể ặ ạbay), thì h ph i quy đ nh c th trong h p đ ng mua bán.ọ ả ị ụ ể ợ ồ
Các bên c n xác đ nh chính xác đ a đi m đ n t i n i đ n đã th a thu n, vì cácầ ị ị ể ế ạ ơ ế ỏ ậchi phí đ n đ a đi m đó do ngế ị ể ười bán ch u Ngị ười bán ph i kí h p đ ng v n t i đ nả ợ ồ ậ ả ếđúng đ a đi m này N u ngị ể ế ười bán ph i tr thêm chi phí theo h p đ ng v n t i liênả ả ợ ồ ậ ảquan đ n vi c d hàng t i n i đ n quy đ nh, thì ngế ệ ỡ ạ ơ ế ị ười bán sẽ không có quy n đòiề
người mua b i hoàn nh ng chi phí đó tr khi hai bên có th a thu n khác.ồ ữ ừ ỏ ậ
Đi u ki n CIP yêu c u ngề ệ ầ ười bán ph i thông quan xu t kh u, n u có quy đ nh.ả ấ ẩ ế ịTuy v y, ngậ ười bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr b t kì kho nụ ậ ẩ ả ấ ảthu nh p kh u ho c th c hi n b t kì th t c thông quan nh p kh u nàoế ậ ẩ ặ ự ệ ấ ủ ụ ậ ẩ 8
3.1.5 DAT (Delivered at terminal) – Giao t i b n ạ ế
Đi u ki n này có th s d ng cho m i phề ệ ể ử ụ ọ ương th c v n t i và có th s d ngứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u phề ương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
“Giao hàng t i b n” (Delivered at terminal) có nghĩa là ngạ ế ười bán giao hàng, khihàng hóa sau khi đã d kh i phỡ ỏ ương ti n v n t i, đệ ậ ả ược đ t dặ ướ ự ịi s đ nh đo t c aạ ủ
Trang 23người mua t i b n ch đ nh, t i c ng ho c t i n i ch đ nh “B n” (terminal) baoạ ế ỉ ị ạ ả ặ ạ ơ ỉ ị ế
g m b t kì n i nào, dù có mái che hay không có mái che, nh c u c ng, kho, bãiồ ấ ơ ư ầ ảcontainer ho c ga đặ ường b , độ ường s t ho c hàng không Ngắ ặ ười bán ch u m i chiị ọphí và r i ro liên quan đ n đ a hàng hóa đ n và d hàng t i b n c ng ho c n iủ ế ư ế ỡ ạ ế ở ả ặ ơ
đ n ch đ nh.ế ỉ ị
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v b n và, n u có th , m t đi m c thị ố ề ế ế ể ộ ể ụ ể
t i b n ho c t i c ng ho c n i đ n th a thu n vì ngạ ế ặ ạ ả ặ ơ ế ỏ ậ ười bán ch u r i ro đ a hàngị ủ ưhóa đ n đ a đi m đó Ngế ị ể ười bán được khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n đúngợ ồ ậ ả ế
đ a đi m đó.ị ể
H n n a, n u các bên mu n ngơ ữ ế ố ười bán ch u m i r i ro và chi phí v n chuy nị ọ ủ ậ ể
và d hàng t b n đ n m t đ a đi m khác thì nên s d ng đi u ki n DAP ho cỡ ừ ế ế ộ ị ể ử ụ ề ệ ặDDP
Đi u ki n DAT yêu c u ngề ệ ầ ười bán làm th t c thông quan xu t kh u hàng hóa,ủ ụ ấ ẩ
n u c n Tuy v y, ngế ầ ậ ười bán không có nghĩa v làm th t c nh p kh u, tr b t kỳụ ủ ụ ậ ẩ ả ấkho n thu nh p kh u nào hay ti n hành các th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ế ủ ụ ậ ẩ 9
3.1.6 DAP (Delivered at place) – Giao t i n i đ n ạ ơ ế
Đi u ki n này có th s d ng cho m i phề ệ ể ử ụ ọ ương th c v n t i và có th s d ngứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u phề ương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
“Giao hàng t i n i đ n" có nghĩa là ngạ ơ ế ười bán giao hàng khi hàng hóa được đ tặ
dưới quy n đ nh đo t c a ngề ị ạ ủ ười mua trên phương ti n v n t i, s n sàng đ d t iệ ậ ả ẵ ể ỡ ạ
n i đ n ch đ nh Ngơ ế ỉ ị ười bán ch u m i r i ro liên quan đ đ a hàng hóa đ n n i đ nị ọ ủ ể ư ế ơ ế
ch đ nh.ỉ ị
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m c th t i n i đ n th aị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ ế ỏthu n vì ngậ ười bán ch u m i r i ro t i đ a đi m đó Ngị ọ ủ ớ ị ể ười bán được khuyên nên ký
h p đ ng v n t i đ n đúng đ a đi m đó N u ngợ ồ ậ ả ế ị ể ế ười bán, theo h p đ ng v n t iợ ồ ậ ả
ph i tr chi phí d hàng n i đ n thì ngả ả ỡ ở ơ ế ười bán không có quy n đòi l i kho n phíề ạ ảnày t ngừ ười mua, tr khi có th a thu n khác gi a hai bên.ừ ỏ ậ ữ
Đi u ki n DAP yêu c u ngề ệ ầ ười bán làm th t c thông quan xu t kh u, n u có.ủ ụ ấ ấ ếTuy v y, ngậ ười bán không có nghĩa v làm th t c thông quan nh p kh u, tr thuụ ủ ụ ậ ẩ ả ế
nh p kh u ho c làm các th t c thông quan nh p kh u N u các bên mu n ngậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ ế ố ườibán làm th t c thông quan nh p kh u, tr thu và chi phí liên quan đ n nh pủ ụ ậ ẩ ả ế ế ậ
kh u thì nên s d ng đi u ki n DDPẩ ử ụ ề ệ 10
3.1.7 DDP (Delivered duty paid) – Giao hàng đã thông quan nh p kh u ậ ẩ
Đi u ki n này có th s d ng cho m i phề ệ ể ử ụ ọ ương th c v n t i và có th s d ngứ ậ ả ể ử ụkhi có nhi u phề ương th c v n t i tham gia.ứ ậ ả
“Giao hàng đã thông quan nh p kh u” có nghĩa là ngậ ẩ ười bán giao hàng khihàng hóa được đ t dặ ưới quy n đ nh đo t c a ngề ị ạ ủ ười mua, đã thông quan nh pậ
Trang 24kh u, trên phẩ ương ti n v n t i ch đ n và đã s n sàng đ d hàng t i n i đ n quyệ ậ ả ở ế ẵ ể ỡ ạ ơ ế
đ nh Ngị ười bán ch u m i chi phí và r i ro liên quan đ đ a hàng hóa t i n i đ n vàị ọ ủ ể ư ớ ơ ế
có nghĩa v thông quan cho hàng hóa, không ch thông quan xu t kh u mà cònụ ỉ ấ ẩthông quan nh p kh u, tr các kho n thu , phí và th c hi n các th t c cho thôngậ ẩ ả ả ế ự ệ ủ ụquan xu t kh u và thông quan nh p kh u.ấ ẩ ậ ẩ
Đi u ki n DDP th hi n nghĩa v t i đa c a ngề ệ ể ệ ụ ố ủ ười bán
Các bên nên quy đ nh rõ ràng càng t t v đ a đi m giao hàng c th t i n iị ố ề ị ể ụ ể ạ ơ
đ n th a thu n vì ngế ỏ ậ ười bán ch u m i chi phí và r i ro đ a hàng hóa t i đ a đi mị ọ ủ ư ớ ị ể
đó Ngươi bán được khuyên nên ký h p đ ng v n t i đ n dúng đ a đi m đó N uợ ồ ậ ả ế ị ể ế
người bán, theo quy đ nh c a h p đ ng v n t i, ph i tr chi phí d hàng n i đ nị ủ ợ ồ ậ ả ả ả ỡ ở ơ ếthì người bán không được đòi l i kho n phí này t ngạ ả ừ ười mua, tr khi có các th aừ ỏthu n khác gi a hai bên.ậ ữ
Các bên không nên s d ng đi u ki n DDP n u ngử ụ ề ệ ế ười bán không th tr c ti pể ự ếhay gián ti p làm th t c nh p kh u.ế ủ ụ ậ ẩ
N u các bên mu n ngế ố ười mua ch u m i r i ro và chi phí thông quan nh pị ọ ủ ậ
kh u thì nên s d ng đi u ki n DDP M i kho n thu giá tr gia tăng (VAT) hay cácẩ ử ụ ề ệ ọ ả ế ị
lo i thu khác ph i n p khi nh p kh u do ngạ ế ả ộ ậ ẩ ười bán ch u, tr khi có th a thu nị ừ ỏ ậkhác m t cách rõ ràng trong h p đ ng mua bánộ ợ ồ 11
3.1.8 FAS (Free alongside ship) - Giao d c m n tàu ọ ạ
Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị
"Giao d c m n tàu" có nghĩa là ngọ ạ ười bán giao hàng khi hàng hóa được đ t d cặ ọ
m n con tàu do ngạ ười mua ch đ nh (ví d đ t trên c u c ng ho c trên xà lan) t iỉ ị ụ ặ ầ ả ặ ạ
c ng giao hàng ch đ nh.ả ỉ ị
R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóa đang ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể ở
d c m n tàu, và ngọ ạ ười mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ị ọ ể ừ ờ ể ở
Các bên nên quy đ nh càng rõ càng t t v đ a đi m x p hàng t i c ng giaoị ố ề ị ể ế ạ ảhàng ch đ nh, vì m i chi phí và r i ro v hàng hóa t i đ a đi m đó do ngỉ ị ọ ủ ề ớ ị ể ười bán
ch u và các chi phí này và chi phí làm hàng có th thay đ i tùy t p quán c a t ngị ể ổ ậ ủ ừ
c ng.ả
Người bán, ho c ph i đ t hàng hóa d c m n tàu ho c mua s n hàng hóa đãặ ả ặ ọ ạ ặ ẵ
được giao nh v y T "mua s n" đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l n trongư ậ ừ ẵ ở ụ ệ ề ầquá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàng nguyênậ ể ấ ổ ế
Trang 25Đi u ki n FAS yêu c u ngề ệ ầ ười bán ph i làm th t c thông quan xu t kh u (n uả ủ ụ ấ ẩ ếcó) Tuy v y, ngậ ười bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr các kho nụ ậ ẩ ừ ảthu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 12.
3.1.9 FOB (Free on board) - Giao hàng trên tàu
Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị
"Giao hàng trên tàu" có nghĩa là người bán giao hàng lên con tàu do người mua
ch đ nh t i c ng x p hàng ch đ nh ho c mua đỉ ị ạ ả ế ỉ ị ặ ược hàng hóa đã s n sàng đ giaoẵ ể
nh v y R i ro v m t mát ho c h h ng c a hàng hóa di chuy n khi hàng hóaư ậ ủ ề ấ ặ ư ỏ ủ ể
đượ ếc x p lên tàu, và người mua ch u m i chi phí k t th i đi m này tr đi.ị ọ ể ừ ờ ể ở
Người bán ph i giao hàng lên tàu ho c mua s n hàng hóa đã đả ặ ẵ ược giao như
v y Vi c d n chi u đ n t "mua s n” đây áp d ng cho vi c bán hàng nhi u l nậ ệ ẫ ế ế ừ ẵ ở ụ ệ ề ầtrong quá trình v n chuy n (bán hàng theo lô) r t ph bi n trong mua bán hàngậ ể ấ ổ ếnguyên li u.ệ
Đi u ki n FOB có th không phù h p khi hàng hóa đề ệ ể ợ ược giao cho ngườichuyên ch trở ước khi được x p lên tàu, ví d hàng hóa trong Container, thế ụ ường
được giao t i các b n bãi (terminal).ạ ế
Trong trường h p này nên s d ng đi u ki n FCA.ợ ử ụ ề ệ
Đi u ki n FOB yêu c u, ngề ệ ầ ười bán ph i làm th t c thông quan xu t kh uả ủ ụ ấ ẩ(n u có) Tuy v y, ngế ậ ười bán không có nghĩa v thông quan nh p kh u, tr cácụ ậ ẩ ảkho n thu nh p kh u ho c làm th t c thông quan nh p kh uả ế ậ ẩ ặ ủ ụ ậ ẩ 13
3.1.10 CFR (Cost and Freight) - Ti n hàng và c ề ướ c phí
Đi u ki n này ch áp d ng v i v n t i bi n ho c v n t i th y n i đ a.ề ệ ỉ ụ ớ ậ ả ể ặ ậ ả ủ ộ ị
“Ti n hàng và cề ước phí" có nghĩa là người bán ph i giao hàng lên tàu ho c muaả ặhàng đ giao hàng nh v y R i ro v m t mát hay h h ng c a hàng hóa di chuy nể ư ậ ủ ề ấ ư ỏ ủ ểkhi hàng được giao lên tàu Người bán ph i ký h p đ ng và tr các chi phí và cả ợ ồ ả ướcphí c n thi t đ đ a hàng hóa đ n c ng đ n quy đ nh.ầ ế ể ư ế ả ế ị
Khi s d ng các đi u ki n CPT, CFR và CIF, ngử ụ ề ệ ười bán hoàn thành nghĩa v giaoụhàng khi người bán giao hàng cho người chuyên ch theo cách th c đở ứ ược quy đ nhị
c th trong m i đi u ki n, ch không ph i khi hàng t i n i đ n.ụ ể ỗ ề ệ ứ ả ớ ơ ế
Đi u ki n này có hai đi m t i h n, vì r i ro di chuy n và chi phí đề ệ ể ớ ạ ủ ể ược phânchia các n i khác nhau Trong khi h p đ ng luôn ch rõ c ng đ n thì nó có th l iở ơ ợ ồ ỉ ả ế ể ạkhông ch rõ c ng x p hàng - là n i mà r i ro di chuy n sang ngỉ ả ế ơ ủ ể ười mua N u c ngế ả
g i hàng có ý nghĩa đ c bi t đ i v i ngử ặ ệ ố ớ ười mua thì các bên nên quy đ nh trong h pị ợ