1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích thiết kế hệ thống QUẢN lý số SÁCH CÔNG TY cổ PHẦN vận tải hà TIÊN

106 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Số Sách Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hà Tiên
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
Chuyên ngành Quản lý Vận tải
Thể loại Luận Văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 PSC_HMSCNVT MSPSC, MSHMSCNVT, ĐG  HANG MSH, TenH  HOAT_DONG_VAN_CHUYEN MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT, TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDiemGH, CuLyKT, CuLyCT, LuongNLT

Trang 1

ĐỀ TÀI:

QUẢN LÝ SỐ SÁCH CÔNG TY

CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN

Trang 2

I KHẢO SÁT : 1) Thực trạng công ty

Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên là công ty chuyên về hoạt động vận chuyển clinker và tất cả các loại hàng hóa theo đường thủy đi khắp các tỉnh thành trong đất nước Việt Nam ứng với đơn đặt hàng của chủ hàng Với số lượng phương tiện thủy hùng hậu gồm:30 sà lan kéo với tải trọng từ 300 đến 350 tấn, 5 sà lan tự hành 600 tấn ,3 sà lan tự hành 1000 tấn, 10 tàu kéo 50 mã lực Bài toán quản lý luôn là bài toán nan giải của công ty Trong khi đó hiện nay công ty đang quản lý toàn bộ phương tiện thủy về mặt vật tư, hoạt động vận chuyển … trên giấy tờ sổ sách Trong tình hình công ty ngày càng phát triển, vấn đề quản lý phương tiện thủy ngày càng trở nên cấp thiết Do vậy nhu cầu thiết yếu của công ty là cần một phần mềm quản lý phương tiện

3) Yêu cầu của công ty về vấn đề quản lý phương tiện thủy

- Quản lý vật tư công cụ phục vụ vận chuyển ,lý lịch từng phưong tiện, kết quả họat động

- Lưu trữ phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu sửa chữa của công ty

- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến hoạt động điều phối phương tiện

- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến tình hình sửa chữa

Trang 3

- Các thao tác nghiệp vụ:

+ Tìm kiếm hồ sơ nhân viên,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp

+ Cập nhật thơng tin nhân viên ,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp ( thêm, xố, sửa :do người cĩ quyền )

+ Lập phiếu nhập, phiếu xuất,phiếu sửa chữa ,phiếu mua vật tư

4) Mơ tả

- Mỗi kho đều cĩ thủ kho

- Mỗi phương tiện đang họat động đều cĩ thuyền viên.Và mỗi thuyền viên cĩ thể làm việc ở nhiều phương tiện

- Khi cần sừa chữa thì phải cĩ người mơ tả hư hỏng, người xác nhận và nhân viên sửa chữa trực tiếp

- Mỗi lọai vật tư cĩ thể thuộc nhiều kho

- Mỗi họat động vận cuyển chỉ vận chuyển duy nhất một lọai hàng

- Hạng mục sửa chữa cĩ 2 lọai : Thay vật tư, sửa chữa ngịai vật tư (tức là khơng thay vật tư)

MÔ HÌNH ERD

1.1) Thực thể : NHA_CUNG_CAP

Trang 4

- Thuộc tính : MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC 1.2) Thực thể : PHIEU_NHAP

- Thuộc tính : MSPN, Ngay 1.3) Thực thể : PHIEU_XUAT

- Thuộc tính : MSPX, Ngay, LyDoXK

- Thuộc tính : MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySInh, NoiSInh, DChiNV, SDTNV, BoPhan, ChucVu

1.9) Thực thể : PHUONG_TIEN_THUY

Trang 5

- Thuộc tính : MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong, NgayBDSD, TGianSD, THanDK

1.10) Thực thể : HANG

- Thuộc tính : MSH, TenH 1.11) Thực thể : HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

- Thuộc tính : MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT,

TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDIemGH, CuLyKT, CuLyCT, LuongNLTH

Trang 7

 NHA_CUNG_CAP (MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC)

 PHIEU_NHAP (MSPN, Ngay, MSNCC, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)

 PHIEU_XUAT (MSPX, Ngay, LyDoXK, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)

 VAT_TU (MSVT, TenVT, DonVi, DinhMucVT)

 KHO (MSK, TenK, DChiK, MSNV_TK)

Trang 8

 PSC_HMSCNVT (MSPSC, MSHMSCNVT, ĐG)

 HANG (MSH, TenH)

 HOAT_DONG_VAN_CHUYEN (MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT, TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDiemGH, CuLyKT, CuLyCT, LuongNLTH, MSPTT, MSH, MSNV_GN)

Tên quan hệ:NHA_CUNG_CAP Ngày: 10-6-08

STT Tên

Thuộc Tính

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSNCC Mã số nhà cung

cấp

C 10 B PK

2 TenNCC Tên nhà cung cấp C 30 B

3 DChiNCC Địa chỉ nhà cung C 40 B

Trang 9

cấp

4 SDTNCC Số điện thoại nhà

cung cấp

C 20 K Tổng số 100

Tên quan hệ:PHIEU_NHAP Ngày: 10-6-08

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPN Mã số phiếu

nhập

C 10 B PK

2 Ngay Ngày N 20 B

Trang 10

3 MSNCC Mã số nhà cung

cấp

C 10 B FK

4 MSK Mã số kho C 10 B FK

5 MSNV_NVT Mã số nhân viên

Tên quan hệ:PHIEU_XUAT Ngày: 10-6-08

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

Trang 11

1 MSPX Mã số phiếu xuất C 10 B PK

2 Ngay Ngày N 20 B

3 LyDoXK Lý do xuất kho C 50 B

4 MSK Mã số kho C 10 B FK

5 MSNV_NVT Mã số nhân viên

Tên quan hệ: VAT_TU Ngày: 10-6-08

Trang 12

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK

2 TenVT Tên vật tư C 30 B

Trang 13

Tính DL Byte

1 MSK Mã số kho C 10 B PK

2 TenK Tên kho C 30 B

3 DChiK Địa chỉ kho C 40 B

4 MSNV_TK Mã số nhân

viên thủ kho

C 10 B FK Tổng số 90

Tên quan hệ: PN_VT (Phiếu nhập-Vật tư) Ngày: 10-6-08

STT Tên

Thuộc Tính

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

Trang 14

1 MSPN Mã số phiếu

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPX Mã số phiếu C 10 B PK

Trang 15

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK

2 MSK Mã số kho C 10 B PK

Trang 16

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSNV Mã số nhân

viên

C 10 B PK

2 TenNV Tên nhân viên C 30 B

3 GioiTinh Giới tính L 1 Yes/No B

Trang 17

4 SoCMND Số chứng minh

nhân dân

C 10 B

5 NgaySinh Ngày sinh N 20 B

6 NoiSinh Nơi sinh C 30 K

7 DChiNV Địa chỉ nhân

B

10 ChucVu Chức vụ C 20 [thuyen

trưởng, thủ

B

Trang 18

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu sửa

chữa

C 10 B PK

2 Ngay Ngày N 20 B

3 MoTaHH Mô tả hư hỏng C 80 B

4 MSPTT Mã số phương C 10 B FK

Trang 19

tiện thủy

5 MSNV_MTHH Mã số nhân

viên mô tả hư hỏng

C 10 B FK

6 MSNV_XNHH Mã số nhân

viên xác nhận hư hỏng

C 10 B FK

7 MSNV_L Mã số nhân

viên lập

C 10 B FK Tổng số 150

Tên quan hệ: PHUONG_TIEN_THUY Ngày: 10-6-08

Trang 20

3 NguyenGia Nguyên giá tàu S 20 B

4 TaiTrong Tải trọng S 10 B

5 NgayBDSD Ngày bắt đầu sử

dụng

N 20 B

6 TGianSD Thời gian sử dụng S 10 B

7 THanDK Thời hạn đăng

kiểm

S 10 [1,12] B Tổng số 110

Trang 21

Tên quan hệ: PSC_NVSC (Phiếu sửa chữa-Nhân viên sửa chữa) Ngày: 10-6-08

STT Tên

Thuộc Tính

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu

sửa chữa

C 10 B PK

2 MSNV_SC Mã số nhân

viên sửa chữa

C 10 B PK Tổng số 20

Tên quan hệ: PTT_NV (Phương tiện thủy-Nhân viên) Ngày: 10-6-08

Trang 22

STT Tên

Thuộc Tính

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPTT Mã số phương

Tên quan hệ: PSC_VT (Phiếu sửa chữa-Vật tư) Ngày:

STT Tên

Thuộc Tính

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

Trang 23

1 MSPSC Mã số phiếu

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSHMSCNVT Mã số hạng

mục sửa chữa ngoài

C 10 B PK

Trang 24

vật tư

2 TenHMSCNVT Tên hạng mục

sửa chữa ngoài vật tư

C 50 B Tổng số 60

Tên quan hệ: PSC_HMSCNVT (Phiếu sửa chữa-Hạng mục sửa chữa ngoài vật tư) Ngày: 10-6-08

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu

sửa chữa

C 10 B PK

2 MSHMSCNVT Mã số hạng

mục sửa chữa

C 10 B PK

Trang 25

Diễn Giải Kiểu

DL

Số Byte

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSH Mã số hàng C 10 B PK

2 TenH Tên hàng C 20 B

Tổng số 30

Trang 26

Tên quan hệ: HOAT_DONG_VAN_CHUYEN Ngày: 10-6-08

Miền giá trị

Loại

DL

Ràng Buộc

1 MSHDVC Mã số hoạt

động vận chuyển

C 10 B PK

2 TGianDKBDVC Thời gian dự

kiến bắt đầu vận chuyển

N-G 30 B

3 TGianBDVCTT Thời gian bắt

đầu vận chuyển thực tế

N-G 30 B

4 TGianDKVCHT Thời gian dự

kiến vận chuyển hoàn tất

N-G 30 B

Trang 27

5 TGianHT Thời gian hoàn

9 CuLyKT Cự ly không tải S 10 B

10 CuLyCT Cự ly có tải S 10 B

11 LuongNLTH Lượng nhiên

liệu tiêu hao

S 10 B

Trang 28

12 MSPTT Mã số phương

tiện thủy

C 10 B FK

13 MSH Mã số hàng C 10 B FK

14 MSNV_GN Mã số nhân

viên ghi nhận

C 10 B FK Tổng số 280

Kí hiệu :

- S : số

- C : chuỗi

- N : ngày tháng năm

- N-G : ngày tháng năm-giờ phút

- L : logic

- B : buộc

Trang 29

- K : không buộc

Tổng kết các quan hệ :

STT Tên quan hệ Số

30

60

280

100*30 30*60 1000*280

Trang 30

PSC_HMSCNVT PSC_NVSC PSC_VT PTT_NV PX_VT VAT_TU VT_K

Trang 31

Tổng kết các thuộc tính :

DG DinhMucVT DonVi

Bộ phận Chức vụ Cự ly có tải Cự ly không tải Địa chỉ kho Địa chỉ nhà cung cấp Địa chỉ nhân viên Địa điểm giao hàng Địa điểm nhận hàng Đơn giá

Định mức vật tư Đơn vị

NHAN_VIEN NHAN_VIEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN KHO

NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN PV_VT, PSC_HMSCNVT

VAT_TU VAT_TU

Trang 32

T MSK MSNCC MSNV MSNV_GN MSNV_L

MSNV_MTH

H MSNV_NVT MSNV_SC MSNV_TK

Giới tính Lượng nhiên liệu tiêu hao Lý do xuất kho

Mô tả hư hỏng Mã số hàng

Mã số hoạt động vận chuyển

Mã số hạng mục sửa chữa ngoài vật tư

Mã số kho Mã số nhà cung cấp Mã số nhân viên Mã số nhân viên ghi nhận Mã số nhân viên lập

Mã số nhân viên mô tả

hư hỏng Mã số nhân viên nhận vật tư

Mã số nhân viên sửa

NHAN_VIEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN PHIEU_XUAT

PHIEU_SUA_CHUA HANG, HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, PHIEU_SUA_CHUA

PHIEU_SUA_CHUA PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT PSC_NVSC

Trang 33

MSPX MSVT Ngay NgayBDSD NgaySinh NguyenGia NoiSinh SDTNCC SDTNV

SL SoCMND

chữa Mã số nhân viên thủ kho

Mã số nhân viên xác nhận hư hỏng

Mã số phiếu nhập Mã số phiếu sửa chữa Mã số phương tiện thủy

Mã số phiếu xuất Mã số vật tư Ngày

Ngày bắt đầu sử dụng Ngày sinh

Nguyên giá tàu Nơi sinh

Số điện thoại nhà cung cấp Số điện thoại nhân viên

KHO PHIEU_SUA_CHUA PHIEU_NHAP, PN_VT PHIEU_SUA_CHUA, PSC_VT, PSC_NVSC, PSC_HMSCNVT

PHUONG_TIEN_THUY, PTT_NV, HOAT_DONG_VAN_CHUYEN,

PHIEU_SUA_CHUA PHIEU_XUAT, PX_VT VAT_TU, PN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_K

PHIEU_SUA_CHUA, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT

PHUONG_TIEN_THUY NHAN_VIEN

PHUONG_TIEN_THUY NHAN_VIEN

NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN PN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_K

Trang 34

T TenK TenNCC TenNV TenPTT TenVT TGianBDVCT

T TGianCNH TGianDKBDV

C

TGianDKVCH

T TGianHT TGianSD THanDK

Số lượng Số chứng minh nhân dân Tải trọng

Tên hàng

Tên hạng mục sửa chữa ngoài vật tư

Tên kho Tên nhà cung cấp Tên nhân viên Tên phương tiện thủy Tên vật tư

Thời gian bắt đầu vận chuyển thực tế

Thời gian chờ nhận hàng

Thời gian dự kiến bắt đầu vận chuyển

Thời gian dự kiến vận chuyển hoàn tất

Thời gian hoàn tất

NHAN_VIEN PHUONG_TIEN_THUY HANG

HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_

TU KHO NHA_CUNG_CAP NHAN_VIEN PHUONG_TIEN_THUY VAT_TU

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN HOAT_DONG_VAN_CHUYEN PHUONG_TIEN_THUY

PHUONG_TIEN_THUY

Trang 35

Thời gian sử dụng Thời hạn đăng kiểm

Phát hiện các ràng buộc :

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN( ,TGianDKBDVC,TGianBDVCTT, TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, )

TGianDKBDVC,TGianBDVCTT < TGianDKVCHT,TGianHT

Trang 36

THIEÁT KEÁ GIAO DIEÄN

Thieát keá Menu

Trang 40

Thieát keá form form theâm nhaân vieân :

Trang 41

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

Hàm liên quan Giá

trị default

phân biệt các nhân viên

Ho Ten Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboard Gioi Tinh Radiobutton Nhập từ

radiobutton

Trang 42

So CMND Textbox 9 chữ

số

Nhập từ keyboard

Ngay sinh Picker dd/mm/yy Nhập từ

picker

Noi sinh Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

Dia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

Bo phan Combobox Nhập từ

LuuTTNV_Click()

Trang 43

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form thêm phương tiện thủy :

Trang 44

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

trị default

phân biệt các phương tiện thủy

Nguyen gia Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

Tai trong Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

Trang 45

dung nguyên keyboard

Them_Click()

Xoa Command xóa

thuyền viên

Xoa_Click()

STT GridView đánh số

bắt đầu từ 1

MSNV GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thi MSNV

Ho Ten GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị họ tên NV

Chuc vu GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị

Trang 46

chức vụ NV

Luu Command lưu DL

xuống CSDL

LuuTTPTT_Click()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form thêm thuyền viên

Trang 47

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Ma so phuong

tien

Textbox read-only từ table

PHUONG TIEN THUY

Ten phuong

tien

Textbox read-only từ table

PHUONG TIEN THUY

STT GridView đánh

số bắt đầu từ

Ho Ten GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị họ tên

NV

Trang 48

chuc vu GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị chức vụ NV

Thuc hien Command chọn

thuyền viên

Chon_Click()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form thêm kho

Trang 49

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Ma so kho Textbox 10 kí

tự, read-only

Máy tự động cấp

phân biệt các kho

Ten kho Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

Dia chi kho Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

Thu kho Combobox từ table

NHAN_VIEN

lấy DL từ 2 cột MSNV, TenNV

Luu Command lưu DL

xuống CSDL

LuuTTK_Click()

Thoat Command thoát

khỏi

Thoat_Click()

Trang 50

form form thêm vật tư

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

Hàm liên quan Giá

trị default

Trang 51

Ma so vat tu Textbox 10 kí

tự,

only

read-Máy tự động cấp

phân biệt các vật tư

Ten vat tu Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

Don vi tinh Combobox Nhập từ

cảnh báo lượng tồn kho

Luu Command lưu DL

xuống CSDL

LuuTTVT_Click()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

Trang 52

form thêm nhà cung cấp

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Dữ liệu

Mục đích

trị default

phân biệt các nhà cung cấp

Trang 53

Ten nha cung

cap

Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

Dia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

So dien thoai Textbox <=10

chữ số

Nhập từ keyboard

Luu Command lưu DL

xuống CSDL

LuuTTNCC_Click()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form thêm hoạt động vận chuyển

Trang 54

Tên

đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

trị default

Ma so

PTT

Textbox 10 kí tự từ table

PHUONG_TIEN_THUY Thoi gian Picker dd/mm/yy Nhập từ picker Ngày

Trang 55

Nhập từ picker Ngày

hiện tại

Trang 56

khong tai nguyên

Loai hang Combobox Nhập từ combobox

Luu Command lưu DL

xuống CSDL

LuuTTHDVC_Click()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin nhân viên

Trang 57

Tên

đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

trị default

Ho Ten Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboard

Gioi tinh Radiobutton Nhập từ

Trang 58

Dia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

Bo phan Combobox Nhập từ

CapnhatTTNV_Click()

Thoat Command thoát Thoat_Click()

Trang 59

form form sửa thông tin phương tiện thủy

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

trị default

Ma so Combobox từ table lấy

Trang 60

phuong tien

thuy

PHUONG TIEN THUY

DL từ cột MSPT

Nguyen gia Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

Tai trong Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

Ngay bat dau

su dung

Picker dd/mm/y

y

Nhập từ picker

Ngày hiện tại

Trang 61

Ho Ten GridView từ table

NHAN_VIE

N

hiển thị họ tên

Trang 62

DL xuống CSDL

k()

Thoat Command thoát

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin kho

Trang 63

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

đích

trị default

Ma so kho Combobox từ table

KHO

lấy DL từ cột MSK

Ten kho Textbox <=30

kí tự

Nhập từ keyboard

Dia chi kho Textbox <=50

kí tự

Nhập từ keyboard

Thu kho Combobox từ table

NHAN_VIEN

lấy DL từ 2 cột MSNV, TenNV

Cap nhat Command cập

nhật

DL xuống CSDL

CapnhatTTK_Click()

Trang 64

Thoat Command thoát

khỏi form

Ràng buộc

đích

trị default

Ma so vat tu Combobox từ table

VAT_TU

lấy DL từ cột MSVT

Ngày đăng: 01/11/2022, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w