Đề cương địa lý 9 mới nhất khái quát trắc nghiệm kiến thức địa lý 9 giữa học kỳ I Chuẩn phòng GDĐT Đề cương gồm 40 câu trắc nghiệm bám sát chủ đề bài học trên lớp Chúc các bạn học tốt ........................乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ乁( •_• )ㄏ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 9
HỌ VÀ TÊN……….LỚP…….
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Chon đáp án đúng
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007)?
A Thái Bình B Hải Phòng C Quảng Ninh D Nam Định
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn miền núi
B Khu vực thành thị có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp
C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên khác nhau giữa các vùng
D Khu vực miền núi có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
A Mật độ dân số tăng B Thưa thớt ở đồng bằng.
C.Mật độ dân số cao D Đông đúc ở thành thị
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng lúa ở nước ta?
A Năng suất lúa thấp và giảm B Sản lượng lúa ngày càng tăng
C Được trồng trên khắp cả nước D Cơ cấu mùa vụ đang thay đổi
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây?
A Quảng Ninh B Thanh Hóa C Nam Định D Nghệ An
Câu 6 Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế củanước ta giai đoạn 2010 - 2017:
Trang 2Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017
B Sự thay đổi quy mô cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế nước
ta giai đoạn 2010 - 2017
C Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017
D Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017
Câu 7 Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp dệt may ở nước ta là
A cơ sở hạ tầng đảm bảo B thị trường tại chỗ lớn
C nguồn lao động giá rẻ D nguyên liệu phong phú
Câu 8 Cho bảng số liệu Diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta qua các năm (Đơn vị: Nghìn ha)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích gieo trồng cao su, cà phê nước ta
A Đường B Cột ghép C Kết hợp D Miền
Câu 9 Hà Nội là một trong những trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta
không phải do
A dân cư tập trung đông đúc B nền kinh tế phát triển nhanh
C diện tích lãnh thổ rộng lớn D cơ sở hạ tầng tương đối tốt
Câu 10 Thách thức lớn nhất đối với nước ta trong quá trình hội nhập kinh tế là
A sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa
B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế
C sự khác biệt về vị trí điều kiện tự nhiên
D vấn đề cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường
Trang 3Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?
A.Khu vực nông - lâm - thủy sản giảm, khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng B.Khu vực nông - lâm - thủy sản tăng; khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ giảm C.Khu vực nông - lâm - thủy sản và công nghiệp - xây dựng tăng, khu vực dịch vụ giảm D.Khu vực nông - lâm - thủy sản và công nghiệp - xây dựng giảm; khu vực dịch vụ tăng
Câu 12 Theo kết quả của cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2019, tổng
số dân của nước ta ngày 01/4/2019 là 96 208 984 người Dân số khu vực thành thị là 33
059 735 người; ở khu vực nông thôn là 63 149 249 người Vậy tỉ lệ dân thành thị và nông thôn cùng thời điểm là
A 34,6 % và 65,4 % B.65,4 % và 34,5 %
C 65,6 % và 34,4 % D 34,4 % và 65,6 %
Câu 13 Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
A Bảo hiểm sản xuất B Kinh doanh tài sản
C Khách sạn, nhà hàng D Hoạt động đoàn thể
Câu 14 Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân chính nào sau đây?
A Công nghiệp chế biến phát triển, lao động có kĩ thuật
B Chính sách phát triển, nguồn thức ăn phong phú
C Nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn
D Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng khá tốt
Câu 15 Cho bảng số liệu:
Thu nhập bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số vùng ở nước ta (Đơn vị: Nghìn đồng)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về mức thu nhập bình quân đầu người của các vùng giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng chậm nhất
Trang 4C Đồng bằng sông Hồng có tốc độ tăng nhanh nhất.
D Đông Nam Bộ có mức thu nhập cao nhất trong ba vùng
Câu 16 Yếu tố đầu vào đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta không phải
là
A thị trường B.nguồn lao động C nguyên nhiên liệu D cơ sở hạ tầng.
Câu 17 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là
A đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động
B đẩy mạnh các hoạt động hướng nghiệp
C phát triển công nghiệp và dịch vụ
D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế
Câu 18 Ảnh hưởng của công nghiệp chế biến đến sự phát triển nông nghiệp ở nước ta là
A tăng năng suất cây trồng, vật nuôi B thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
C.thay đổi cơ cấu mùa vụ các vùng D tăng giá trị của các nông phẩm
Câu 19 Yếu tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?
A Nguồn nước B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Nam Định C Nghệ An D Quảng Ninh
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng với các đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm B.Tỉ lệ Có trình độ kĩ thuật cao
C Dân số đông và tăng nhanh D Tỉ suất sinh tương đối thấp, trẻ em ngày càng tăng
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng lúa ở nước ta?
A Năng suất lúa thấp và giảm B Sản lượng lúa ngày càng tăng
C Được trồng trên khắp cả nước D Cơ cấu mùa vụ đang thay đổi
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá thực tế năm 2007) trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hạ Long B Hải Phòng C Hà Nội D Cẩm Phả
Câu 24 Cho biểu đồ về ngành trồng cây cao su và cà phê ở nước ta:
Trang 5Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Sản lượng cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015
B Năng suất cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015
C Tốc độ tăng trưởng diện tích cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015
D Diện tích cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015
Câu 25 Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp dệt may ở nước ta là
B cơ sở hạ tầng đảm bảo B thị trường tại chỗ lớn
C nguồn lao động giá rẻ D nguyên liệu phong phú
Câu 26 Cho bảng số liệu sau:
Dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015
Dân số thành thị (triệu người) 22 , 3 26 , 5 28 , 3 31 , 1
Tỉ lệ dân thành thị (%) 27 , 1 30 , 5 31 , 8 33 , 9
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn
2005 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
B Đường B Cột C Kết hợp D Miền
Câu 27 Hà Nội là một trong những trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta không phải do
A dân cư tập trung đông đúc B nền kinh tế phát triển nhanh
Trang 6Câu 28 Thách thức lớn nhất đối với nước ta trong quá trình hội nhập kinh tế là
A sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa
B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế
C sự khác biệt về vị trí điều kiện tự nhiên
D vấn đề cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường
Câu 29 Theo kết quả của cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2019,
tổng số dân của nước ta vào ngày 01/4/2019 là 96 208, 984 nghìn người Diện tích lãnh thổ nước ta là 331 212 km 2 Vậy mật độ dân số của nước ta cùng thời điểm là khoảng
A 290 người/km2 B 2,904 người/ km2
C 209 người/ km2 D.29,04 người/ km2
Câu 30 Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?
A.Bảo hiểm sản xuất B Kinh doanh tài sản C.Khách sạn, nhà hàng D.Hoạt động đoàn thể
Câu 31 Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A.Công nghiệp chế biến phát triển, lao động có kĩ thuật
B Chính sách phát triển, nguồn thức ăn phong phú
C.Nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn
D.Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng khá tốt
Câu 32 Cho bảng số liệu:
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành ở nước ta (Đơn vị:nghìn đồng
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về thu nhập bình quân đầu người ở nước
ta giai đoạn 2010 - 2016?
A Nông thôn giảm, thành thị tăng B.Thành thị tăng chậm hơn nông thôn
C Thành thị thấp hơn nông thôn D Cả nước liên tục giảm
Câu 33 Dân số đông và tăng nhanh ở nước ta không gây khó khăn cho vấn đề xã hội nào sau đây?
Trang 7A Bảo vệ môi trường B Phát triển giáo dục
C Nâng cao mức sống D.Giải quyết việc làm
Câu 34 Yếu tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được
của ngành nông nghiệp?
b Nguồn nước B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật
Câu 35 Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm
B nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở D.có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông
Câu 36 Trong cơ cấu diện tích các loại rừng nước ta năm 2000 thì loại rừng chiếm tỉ trọng
và diện tích lớn nhất là
A rừng tự nhiên B Rừng phòng hộ C rừng sản xuất D Rừng phòng hộ
Câu 1 Chứng minh ngành công nghiệp điện là nhành công nghiệp trọng điểm?
Câu 2 Vì sao công nghiệp khai thác nhiên liệu là ngành công nghiệp trọng điểm?
Câu 3 Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP theo giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010 (Đơn vị: % )
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 18,7
Nêu tên các dạng biểu đồ có thể vẽ được để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân
theo thành phần kinh tế nước ta năm 2010 và chọn 1 dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện bảng
số liệu trên
Câu 4 Cho bảng số liệu sau:Tổng sản phẩm trong nước (GDP theo giá thực tế)
phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010 (Đơn vị: tỉ đồng)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 370.814
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần
kinh tế của nước ta năm 2010