1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG Địa lý 9 cập nhật tháng 11 năm 20222023

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 122,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương địa lý 9 mới nhất khái quát trắc nghiệm kiến thức địa lý 9 giữa học kỳ I Chuẩn phòng GDĐT Đề cương gồm 40 câu trắc nghiệm bám sát chủ đề bài học trên lớp Chúc các bạn học tốt ........................乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ乁⁠(⁠ ⁠•⁠_⁠•⁠ ⁠)⁠ㄏ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 9

HỌ VÀ TÊN……….LỚP…….

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Chon đáp án đúng

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007)?

A Thái Bình B Hải Phòng C Quảng Ninh D Nam Định

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn miền núi

B Khu vực thành thị có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp

C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên khác nhau giữa các vùng

D Khu vực miền núi có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

A Mật độ dân số tăng B Thưa thớt ở đồng bằng.

C.Mật độ dân số cao D Đông đúc ở thành thị

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng lúa ở nước ta?

A Năng suất lúa thấp và giảm B Sản lượng lúa ngày càng tăng

C Được trồng trên khắp cả nước D Cơ cấu mùa vụ đang thay đổi

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây?

A Quảng Ninh B Thanh Hóa C Nam Định D Nghệ An

Câu 6 Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế củanước ta giai đoạn 2010 - 2017:

Trang 2

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017

B Sự thay đổi quy mô cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế nước

ta giai đoạn 2010 - 2017

C Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017

D Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017

Câu 7 Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp dệt may ở nước ta là

A cơ sở hạ tầng đảm bảo B thị trường tại chỗ lớn

C nguồn lao động giá rẻ D nguyên liệu phong phú

Câu 8 Cho bảng số liệu Diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta qua các năm (Đơn vị: Nghìn ha)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích gieo trồng cao su, cà phê nước ta

A Đường B Cột ghép C Kết hợp D Miền

Câu 9 Hà Nội là một trong những trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta

không phải do

A dân cư tập trung đông đúc B nền kinh tế phát triển nhanh

C diện tích lãnh thổ rộng lớn D cơ sở hạ tầng tương đối tốt

Câu 10 Thách thức lớn nhất đối với nước ta trong quá trình hội nhập kinh tế là

A sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

C sự khác biệt về vị trí điều kiện tự nhiên

D vấn đề cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

Trang 3

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

A.Khu vực nông - lâm - thủy sản giảm, khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng B.Khu vực nông - lâm - thủy sản tăng; khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ giảm C.Khu vực nông - lâm - thủy sản và công nghiệp - xây dựng tăng, khu vực dịch vụ giảm D.Khu vực nông - lâm - thủy sản và công nghiệp - xây dựng giảm; khu vực dịch vụ tăng

Câu 12 Theo kết quả của cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2019, tổng

số dân của nước ta ngày 01/4/2019 là 96 208 984 người Dân số khu vực thành thị là 33

059 735 người; ở khu vực nông thôn là 63 149 249 người Vậy tỉ lệ dân thành thị và nông thôn cùng thời điểm là

A 34,6 % và 65,4 % B.65,4 % và 34,5 %

C 65,6 % và 34,4 % D 34,4 % và 65,6 %

Câu 13 Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

A Bảo hiểm sản xuất B Kinh doanh tài sản

C Khách sạn, nhà hàng D Hoạt động đoàn thể

Câu 14 Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân chính nào sau đây?

A Công nghiệp chế biến phát triển, lao động có kĩ thuật

B Chính sách phát triển, nguồn thức ăn phong phú

C Nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn

D Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng khá tốt

Câu 15 Cho bảng số liệu:

Thu nhập bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số vùng ở nước ta (Đơn vị: Nghìn đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về mức thu nhập bình quân đầu người của các vùng giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng chậm nhất

Trang 4

C Đồng bằng sông Hồng có tốc độ tăng nhanh nhất.

D Đông Nam Bộ có mức thu nhập cao nhất trong ba vùng

Câu 16 Yếu tố đầu vào đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta không phải

A thị trường B.nguồn lao động C nguyên nhiên liệu D cơ sở hạ tầng.

Câu 17 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là

A đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động

B đẩy mạnh các hoạt động hướng nghiệp

C phát triển công nghiệp và dịch vụ

D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

Câu 18 Ảnh hưởng của công nghiệp chế biến đến sự phát triển nông nghiệp ở nước ta là

A tăng năng suất cây trồng, vật nuôi B thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi

C.thay đổi cơ cấu mùa vụ các vùng D tăng giá trị của các nông phẩm

Câu 19 Yếu tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

A Nguồn nước B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây?

A Thanh Hóa B Nam Định C Nghệ An D Quảng Ninh

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng với các đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm B.Tỉ lệ Có trình độ kĩ thuật cao

C Dân số đông và tăng nhanh D Tỉ suất sinh tương đối thấp, trẻ em ngày càng tăng

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng lúa ở nước ta?

A Năng suất lúa thấp và giảm B Sản lượng lúa ngày càng tăng

C Được trồng trên khắp cả nước D Cơ cấu mùa vụ đang thay đổi

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá thực tế năm 2007) trên 120 nghìn tỉ đồng?

A Hạ Long B Hải Phòng C Hà Nội D Cẩm Phả

Câu 24 Cho biểu đồ về ngành trồng cây cao su và cà phê ở nước ta:

Trang 5

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Sản lượng cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015

B Năng suất cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015

C Tốc độ tăng trưởng diện tích cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015

D Diện tích cao su và cà phê của nước ta giai đoạn 2010 - 2015

Câu 25 Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp dệt may ở nước ta là

B cơ sở hạ tầng đảm bảo B thị trường tại chỗ lớn

C nguồn lao động giá rẻ D nguyên liệu phong phú

Câu 26 Cho bảng số liệu sau:

Dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015

Dân số thành thị (triệu người) 22 , 3 26 , 5 28 , 3 31 , 1

Tỉ lệ dân thành thị (%) 27 , 1 30 , 5 31 , 8 33 , 9

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn

2005 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

B Đường B Cột C Kết hợp D Miền

Câu 27 Hà Nội là một trong những trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta không phải do

A dân cư tập trung đông đúc B nền kinh tế phát triển nhanh

Trang 6

Câu 28 Thách thức lớn nhất đối với nước ta trong quá trình hội nhập kinh tế là

A sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

C sự khác biệt về vị trí điều kiện tự nhiên

D vấn đề cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

Câu 29 Theo kết quả của cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2019,

tổng số dân của nước ta vào ngày 01/4/2019 là 96 208, 984 nghìn người Diện tích lãnh thổ nước ta là 331 212 km 2 Vậy mật độ dân số của nước ta cùng thời điểm là khoảng

A 290 người/km2 B 2,904 người/ km2

C 209 người/ km2 D.29,04 người/ km2

Câu 30 Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

A.Bảo hiểm sản xuất B Kinh doanh tài sản C.Khách sạn, nhà hàng D.Hoạt động đoàn thể

Câu 31 Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

A.Công nghiệp chế biến phát triển, lao động có kĩ thuật

B Chính sách phát triển, nguồn thức ăn phong phú

C.Nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn

D.Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng khá tốt

Câu 32 Cho bảng số liệu:

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành ở nước ta (Đơn vị:nghìn đồng

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về thu nhập bình quân đầu người ở nước

ta giai đoạn 2010 - 2016?

A Nông thôn giảm, thành thị tăng B.Thành thị tăng chậm hơn nông thôn

C Thành thị thấp hơn nông thôn D Cả nước liên tục giảm

Câu 33 Dân số đông và tăng nhanh ở nước ta không gây khó khăn cho vấn đề xã hội nào sau đây?

Trang 7

A Bảo vệ môi trường B Phát triển giáo dục

C Nâng cao mức sống D.Giải quyết việc làm

Câu 34 Yếu tố nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được

của ngành nông nghiệp?

b Nguồn nước B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật

Câu 35 Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

B nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở D.có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

Câu 36 Trong cơ cấu diện tích các loại rừng nước ta năm 2000 thì loại rừng chiếm tỉ trọng

và diện tích lớn nhất là

A rừng tự nhiên B Rừng phòng hộ C rừng sản xuất D Rừng phòng hộ

Câu 1 Chứng minh ngành công nghiệp điện là nhành công nghiệp trọng điểm?

Câu 2 Vì sao công nghiệp khai thác nhiên liệu là ngành công nghiệp trọng điểm?

Câu 3 Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP theo giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010 (Đơn vị: % )

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 18,7

Nêu tên các dạng biểu đồ có thể vẽ được để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân

theo thành phần kinh tế nước ta năm 2010 và chọn 1 dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện bảng

số liệu trên

Câu 4 Cho bảng số liệu sau:Tổng sản phẩm trong nước (GDP theo giá thực tế)

phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010 (Đơn vị: tỉ đồng)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 370.814

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần

kinh tế của nước ta năm 2010

Ngày đăng: 01/11/2022, 17:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w