Chúng tôi đã thu nhặt sách và quần áo ấm cho những người bạn của tôi ở miền núi.. Chúng tôi đã vui vẻ và học hỏi một vài kỹ năng LOOKING BACK 41sell /sel/ v: bán The group sold clothes a
Trang 1UNIT 3: COMMUNITY SERVICE (-STUDENTS)
VOCABULARY
ETTING STARTED
1.board game /bɔːd ɡeɪm / (n): trò chơi bàn cờ
I bought you a board game(Tôi đã mua cho bạn một bộ trò chơi bàn cờ )
2.meet up /miːt ʌp/ (phr.v): gặp
Can we meet up this Sunday morning?
(Chúng ta có thể gặp nhau vào sáng chủ nhật này không?)
3.community activity /kəˈmjuːnɪti ækˈtɪvɪti/ (n.phr): hoạt động cộng đồng
We will have some community activities tomorrow.(Chúng ta sẽ có nhiều hoạt động cộng đồng vào ngày mai.)
4.pick up litter /pɪk ʌp ˈliːtə/ (v.phr): nhặt rác
We pick up litter around our schoolyard.
5.donate books /dəʊˈneɪt bʊks/ (v.phr): quyên góp sách
We donate books to homeless children.(Chúng tôi quyên góp sách cho trẻ em vô gia cư.)
6.plant vegetables /plɑːnt ˈvɛʤtəb(ə)lz/ (v.phr): trồng rau
We plant vegetables in our school garden.
(Chúng tôi trồng rau trong vườn trường.)
7.fantastic /fænˈtæstɪk/ (adj): tuyệt
That’s fantastic!(Việc đó thật tuyệt!)
8.nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): viện dưỡng lão
We donate the vegetables to a nursing home.(Chúng tôi quyên góp rau cho viện dưỡng lão)
9.homeless children /ˈhəʊmlɪs ˈʧɪldrən/ (n): trẻ em vô gia cư
We donate books to homeless children.(Chúng tôi quyên góp sách cho trẻ em vô gia cư.)
10.recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v): tái chế
We recycle plastic bottles to plant vegetables.(Chúng tôi tái chế chai nhựa để trồng rau.)
11.playground /ˈpleɪɡraʊnd/ (n): sân chơi
We clean the playground on Sundays.(Chúng tôi dọn sân chơi vào mỗi chủ nhật.)
12.primary student /ˈpraɪməri ˈstjuːdənt/ (n): học sinh tiểu học
The club members taught maths to primary students during school holidays.
(Những thành viên trong câu lạc bộ dạy toán cho học sinh tiểu học trong suốt những ngày lễ tạ trường.)
13 old people /əʊld ˈpiːpl/ (n.phr): người già
We helped old people in the nursing home last Sunday.(Chúng tôi giúp đỡ người già ở viện dưỡng lão chủ nhật tuần trước )
A CLOSER LOOK 1
14.exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v): trao đổi
Children in our village exchange used paper for notebooks every school year.(Trẻ em ở làng trao đổi giấy tập
đã dùng mỗi năm học.)
15.tutor /ˈtjuːtə(r)/ (v): dạy kèm
Minh and his friends often tutor small children in their village.(Minh và bạn anh ấy thường dạy kèm cho các
em nhỏ trong làng.)
16.water /ˈwɔːtə(r)/ (v): tưới cây
Tom and his friends water the plants in their neighbourhood every weekend.(Tom và bạn anh ấy tưới cây trong khu phố mỗi cuối tuần.)
17.collect /kəˈlekt/
(v): thu nhặt
We collected clothes and gave them to homeless children.
(Chúng tôi thu nhặt quần áo và cho trẻ em vô gia cư.)
18.volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (v): tình nguyện
Teenagers volunteered to clean streets.(Thanh thiếu niên tình nguyện dọn đường.)
19.provide /prəˈvaɪd/ / (v): cung cấp
Trang 2We provided food for homeless children last Tet holiday.(Chúng tôi cung cấp thức ăn cho trẻ vô gia cư hồi kỳ nghĩ Tết vừa rồi.)
A CLOSER LOOK 2
20.orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/ (n): trại trẻ mồ côi
Green School grew vegetables for an orphanage last spring.(Green School trồng rau cho trại trẻ mồ côi mùa xuân rồi.)
21.glove /ɡlʌv/ (n): găng tay
Our school club made gloves for old people in nursing homes last winter.
(Câu lạc bộ trường học làm găng tay cho người già tại viện dưỡng lão mùa đông năm ngoái.)
22.reuse /ˌriːˈjuːz/ (v): tái sử dụng
Please reuse your envelopes.(Vui lòng tái sử dụng những con tem của bạn.)
23.rural village /ˈrʊərəl ˈvɪlɪʤ/ (n): miền quê
I lived in the rural village when I was six.(Tôi sống ở miền quê khi tôi sáu tuổi.)
24.patient /ˈpeɪʃnt/ (n, adj): bệnh nhân
The club members cooked food for patients every Sunday.(Thành viên câu lạc bộ nấu thức ăn cho bệnh nhân mỗi chủ nhật.)
25rubbish /ˈrʌbɪʃ/ (n): rác
Nick and his friends are picking up rubbish on the beach now.(Nick và bạn anh ấy đang nhặt rác trên bãi biển bây giờ.)
26.thank-you cards /θæŋk-juː kɑːdz/æŋk-juː kɑːdz/ (n.phr): thiệp cảm ơn
Children sent thank-you cards to us a week ago.(Trẻ em gửi thiệp cảm ơn đến chúng tôi cách đây một tuần.)
27.flooded area /ˈflʌdɪd ˈeərɪə/
(n): khu vực nước ngập
We helped people in flooded areas last year.
(Chúng tôi giúp đỡ người dân trong khu vực nước ngập năm rồi.)
COMMUNICATION
28mountainous area /ˈmaʊntɪnəs ˈeərɪə/ (n.phr): miền núi
We collected books and warm clothes for our friends in the mountainous areas.
(Chúng tôi đã thu nhặt sách và quần áo ấm cho những người bạn của tôi ở miền núi.)
29raise money /reiz 'mʌni/ (v.phr): ủng hộ tiền
Students make and sell podcasts to raise money for local children.
(Học sinh làm và bán chương trình âm thanh để ủng hộ trẻ em địa phương.)
30.decorate /ˈdekəreɪt/ (v): trang trí
Tom and his friends cleaned and decorated parts of their neighbourhood.(Làm vườn cũng hữu ích vì mọi người trong gia đình có thể tham gia và làm một việc gì đó cùng nhau.)
31.street children / stri:t 'tʃɪldrən / (n.phr): trẻ em cơ nhỡ
You can teach street children to read and write.(Bạn có thể dạy trẻ em cơ nhỡ tập đọc và viết.)
SKILLS 1
32.allow someone to do something /laʊ ˈsʌmwʌn tuː duː ˈsʌmθæŋk-juː kɑːdz/ɪŋ/ (v.phr): cho phép ai đó làm việc gì
Community service allows students to develop themselves.(Dịch vụ cộng đồng cho phép học sinh phát triển bản thân họ.)
33.give and receive /gɪv ænd rɪˈsiːv/ (v.phr): cho và nhận
Giving means receiving.(Cho đi là nhận lại )
34.podcast /ˈpɒdkɑːst/ (n): chương trình âm thanh
Students make and sell podcasts
(Học sinh làm và bán chương trình âm thanh để ủng hộ trẻ em địa phương.)
35.be good at /biː gʊd æt (v.phr): giỏi về
Ann is good at maths and literature.(Ann giỏi toán và văn học.)
36.nature /ˈneɪtʃə(r)/ (n): thiên nhiên
Trang 3Minh loves nature.(Minh yêu thiên nhiên.)
37.programme /ˈprəʊɡræm/
(n): chương trình TV
He likes watching programmes about plants.
(Anh ấy thích xem chương trình TV về thực vật.)
SKILLS 2
38.proud /praʊd/ (adj): tự hào
They feel useful and proud because they do good things.(Họ cảm thấy hữu ích và tự hào vì họ đã làm việc tốt.)
39.grow up /grəʊ ʌp/ (phr.v): phát triền, lớn lên
It was ẹnjoyable to watch the trees grow up.
( Thật là thích thú khi nhìn cây phát triển.)
40.have fun /hæv/ /fʌn/ (v.phr): vui vẻ
We also had a lot of fun and learnt some skills.
(Chúng tôi đã vui vẻ và học hỏi một vài kỹ năng)
LOOKING BACK
41sell /sel/ (v): bán
The group sold clothes and sent them to poor people in rural areas.
(Cả nhóm bán quần áo và gửi chúng cho người nghèo ở miền quê.)
42.famous /ˈfeɪməs/
(adj): nổi tiếng
Warm Clothes is a famous volunteer group in Viet Nam.
(Warm Clothes là một nhóm tình nguyện nổi tiếng ở Việt Nam.)
43.bamboo /ˌbæmˈbuː/
(n): tre
The parents taught their children to make things from bamboo and bottles.
(Ba mẹ dạy con làm ra một thứ gì đó từ tre và chai nhựa.)
44.bring /brɪŋ/ (v): mang lại
They really brought love to those small villages.(Họ thật sự mang lại tình cảm cho những vùng quê nhỏ kia.)
45.set up /sɛt ʌp/ (phr.v): thành lập
Mark set up a community library.(Mark thành lập thư viện cộng đồng.)
PROJECT
46.solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp
Think about some solutions to protect the environment.(Hãy nghĩ về một số giải pháp để bảo vệ môi trường.)
47.environmental problems /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl/ /ˈprɒbləmz/ (n.phr): vấn đề môi trường
Think about some environmental problems in your neighbourhood.(Hãy nghĩ về một số vấn đề môi trường ở khu vực sống của bạn.)
48.solve /sɒlv/
(v): giải quyết
What do you want to solve the problems?
(Bạn muốn làm gì để giải quyết các vấn đề?)
GRAMMAR
I THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE)
1 Cách dùng
- Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ
E.g I met her last summer (Tôi đã gặp cô ấy vào mùa hè năm ngoái.)
- Diễn tả hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ
E.g She often went swimming every day last year (Cô ấy thường đi bơi mỗi ngày vào năm ngoái.)
Trang 42 Dạng thức của thì quá khứ đơn
a Với động từ to be (was/ were)
I/ He/ She/ It/
Danh từ số ít
was
+ danh từ/ tính từ
I/ He/ She/ It/
Danh từ số ít
was not/
wasn’t
+ danh từ/
tính từ
You/ We/
They/ Danh từ
số nhiều
Danh từ số nhiều were not/ weren’t
Examples:
1 He was tired (Anh ấy đã rất mệt.)
2 They were in the room
(Họ đã ở trong phòng.)
Examples:
1 He wasn’t at school yesterday
(Anh ấy đã không ở trường ngày hôm qua.)
2 They weren’t in the park
(Họ đã không ở trong công viên.)
Was I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít
+ danh từ/
tính từ
Yes
I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít was. Were You/ We/ They/ Danh từ
số nhiều
Yes You/ We/ They/ Danh từ số
Examples:
1 Were they tired yesterday? (Hôm qua họ đã mệt phải không?)
=> Yes, they were./ No, they weren’t
2 Was he at home? (Anh ấy đã ở nhà phải không?)
=> Yes, he was./ No, he wasn’t
* Lưu ý: Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng I (tôi) để đáp lại.
b Với động từ thường (Verb/ V)
I/ You/ We/
They/ Danh từ số
I/ You/ We/
They/ Danh từ số
mẫu)
He/ She/ It/ Danh
từ số ít
He/ She/ It/ Danh
từ số ít
Examples:
1 She went to school yesterday
(Hôm qua cô ấy đã đi học.)
2 He worked in this bank last year
(Năm ngoái anh ấy đã làm việc ở ngân
hàng này.)
Examples:
1 My mother didn’t buy me a new computer last year
(Năm ngoái mẹ tôi đã không mua cho tôi một chiếc máy tính mới.)
2 He didn’t meet me last night
(Anh ấy đã không gặp tôi tối qua.)
3 Mr Nam disn’t watch TV with me
(Ông Nam đã không xem TV với tôi.)
Did I/ You/ We/ They/ Danh
từ số nhiều
He/ She/ It/ Danh từ số ít
+ V (nguyên mẫu) Yes, I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
He/ She/ It/ Danh từ số ít
did
Examples:
1 Did she work there? (Có phải cô ấy đã làm việc ở đó không?)
Yes, she did./ No, she didn’t
2 Did you go to Ha Noi last month? (Có phải bạn đã đi Hà Nội tháng trước không?)
Yes, I did./ No, I didn’t
Trang 5II WH- QUESTION
Khi đặt câu hỏi có chứa Wh-word (từ để hỏi) như Who, What, When, Where, Why, Which, How, ta đặt chúng lên đầu câu Tuy nhiên, khi trả lời cho dạng câu hỏi này, ta không dùng Yes/ No mà cần đưa ra câu trả
lời trực tiếp
Cấu trúc:
Examples:
1 Where were they?
(Họ đã ở đâu thế?)
=> They were in the playground
(Họ đã ở trong sân chơi.)
Examples:
1 What did Ba do at the weekend?
(Ba đã làm gì vào ngày cuối tuần vậy?)
=> He studied English
(Anh ấy đã học Tiếng Anh.)
3 Dấu hiệu nhận biết
Trong câu ở thì quá khứ đơn thường có sự xuất hiện của các trang từ chỉ thời gian như:
- yesterday (hôm qua)
- last night/ week/ month/ … (tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ …)
- ago (cách đây), (two hours ago: cách đây 2 giờ; two weeks ago: cách đây 2 ngày, …)
- in + thời gian trong quá khứ (e.g in 1990)
- when: khi (trong câu kể)
4 Cách thêm –ed vào sau động từ
a Trong câu ở thì quá khứ đơn, động từ bắt buộc phải thêm đuôi –ed Dưới đây là các quy tắc khi thêm đuôi – ed vào sau động từ.
Thêm –ed vào đằng sau hầu hết các động
từ
look – looked look – looked Động từ kết thúc bằng đuôi “e” hoặc “ee”,
chúng ta chỉ việc thêm “d” vào cuối động
live – lived live – lived
Đối với những động từ tận cùng là “y”
+ Nếu trước “y” là một nguyên âm (a, e, u,
i, o), ta thêm “ed” bình thường
+ Nếu trước “y” là một phụ âm, ta đổi “y”
play – played play – played
stay - stayed stay - stayed enjoy - enjoyed enjoy - enjoyed Động từ một âm tiết, tận cùng bằng một
nguyên âm + một phụ âm (trừ những từ kết
thúc bằng h, w, x, y), ta phải gấp đôi phụ
stop – stopped stop – stopped plan – planned plan – planned
Động từ bất quy tắc:
- Là những động từ được chia ở cột 2 trong “Bảng động từ bất quy tắc” (học thuộc lòng)
Examples:
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
Trang 6V V2 V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
Trang 7see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
EX2: Viết các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ định (-), thể nghi vấn (?) ở thì quá khứ đơn.
1 (+) They decided to leave soon
(-)
(?) ?
2 (+)
(-) There were not many homeless people here ten years ago
(?) ?
3 (+)
(-) _
(?) Did Tom’s grandfather use to be a soldier?
4 (+) My teacher started teaching here 6 years ago
(-) _
(?) _?
5 (+) Jane often went to school on foot 3 years ago
(-) _
(?) _?
6 (+) _
(-) The cat didn’t want to eat yesterday
(?) _?
7 (+) _
(-)
(?) Did the train arrive late yesterday?
8 (+) _
(-) There wasn’t anything left in the fridge
(?) _?
EX3 Chia các động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn.
1 Last week, my mother (take) _ me to the zoo
2 When we (arrive) _ at the party, there (not be) _ many people there
3 My mother (say) _ that she (buy) _ me a new dress
4 Last summer, my father (teach) _ me to drive
5 I (start) _ doing charity when I (be) _ a first year student
6 Many rich people (donate) _ money for this volunteer program
7 My friend (ring) _ me yesterday and (invite) _ me to his party
8 What (you/ watch) _ on TV last night?
9 When my father (be) _ young, he (use to) _ be the most handsome boy in the village
10 _ (you/ go) to see the concert yesterday?
11 My performance (not be) _ really good I (not feel) _ happy about it
12 Jim (spend) _ the whole day taking after his brother
13 I (write) _ a letter to my foreign friend but he (not write) _ back
14 _ (they/ be) students of our school?
Trang 815 Yesterday, I (see) _ Jim at a bookstore.
EX4 Gạch lỗi sai trong các câu sau rồi sửa lại cho đúng.
1 My friend and I was at the hairdresser’s yesterday
2 My sister in law used to had long hair but now she has short hair
3 Did your father worked in a tobacco factory before he retired?
4 Why you didn’t come to the meeting last week?
5 My best friend and I use to hated each other when we first met
6 Was Anna be successful with her project last week?
7 Yesterday morning I readed several chapters of the book “The little prince”
8 Last summer we involved in community service in our neighborhood, so we did go on holiday
EX5 Hoàn thành câu với những động từ cho sẵn ở thì quá khứ đơn (thể khẳng định hoặc phủ định).
disturb put like be hold
have decide sleep stay cost
1 It was freezing outside, so I _ on my coat
2 My mother was very busy yesterday, so I _ her
3 Yesterday was Mary’s birthday but she _ a party
4 We were exhausted, so we _ to leave the party early
5 The bed was very uncomfortable Tim _ well
6 The musical wasn’t very good I _ it much
7 The restaurant wasn’t very expensive It _ much to have dinner there
8 I had to look after my little sister yesterday, so I _ time to call you
9 It _ hard to lift the boxes They weren’t very heavy
10 It was raining heavily, so I _ in
EX6 Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.
1 many/ went/ to/ volunteer/ ,/ Last year/ the/ and/ flooded area/ free food/ people/ gave to/./
2 rebuild/ helped/ houses/ They/ trees/ also/ plant/ and/ people/./
3 people/ donated/ generous/ for/ people/ Many/ poor/ money/./
4 I/ joined/ a student/ ,/ was/ When/ charitable work/ I/ often/ in/./
5 my friends/ used to/ remoted areas/ travel/ help/ to/ to/ people there/ I/ with/./
6 mountainous/ for/ areas/ weeks/ We/ in/ stayed/ the/./
7 the chidren/ read/ there/ We/ taught/ and/ write/ to/./
8 a volunteer/ was/ a/ experience/ wonderful/ Being/./
9 I/ busy/ graduated/ was/ After/ ,/ I/ very/./
10 I/ Now/ do/ still/ charity/ my/ in/ hometown/./
Trang 9
VOCABULARY AND PRONUNCIATION
Quy tắc và cách phát âm đuôi -ED
Có 3 cách phát âm đuôi -ED là: /ɪd/ , /t/ hay /d/ -ED sẽ được đọc là /t/ (vô thanh) hoặc /d/ (hữu thanh) phụ
thuộc vào âm kết thúc của động từ là âm vô thanh hay âm hữu thanh
m vô thanh: Nghĩa là những âm mà cổ họng bạn không rung khi bạn nói Bạn đặt tay lên cổ họng và phát âm
chữ P Bạn sẽ nhận thấy âm này bật ra bằng hơi từ miệng mà không phải từ cổ họng
Âm hữu thanh: Nghĩa là những âm mà khi nói, chúng ta sẽ sử dụng dây thanh quản và tạo ra âm trong cổ Bạn
có thể đặt tay lên cổ họng và phát âm chữ L Bạn sẽ nhận thấy cổ hơi rung rung Đó chính là âm hữu thanh
Quy tắc 1: -ED đọc là /ɪd/
Một động từ tận cùng bằng /t/ hay /d/ thì -ed sẽ được đọc là /ɪd/ Vì một chữ đã tận cùng là ‘t’ và ‘d’ thì chúng
ta không thể đọc là /t/ hoặc /d/ được Bởi lẽ người nghe sẽ rất khó nhận biết Hơn nữa khó có thể đọc 2 âm ‘t’ hoặc 2 âm ‘d’ kế bên nhau
– Ví dụ: Wanted /ˈwɒn.tɪd/, Needed /ˈniː.dɪd/, Added /ædɪd/,…
Quy tắc 2: -ED đọc là /t/
Nếu một từ kết thúc bằng một âm vô thanh, thì -ed sẽ được đọc theo cách vô thanh Nghĩa là chúng ta sẽ đọc
thành /t/ Cụ thể, những từ kết thúc bằng các âm: /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ thì -ed sẽ được đọc là /t/.
– Ví dụ: Watched /wɒtʃt/, Missed /mɪst/, Hoped /hoʊpt/, Coughed /kɔːft/, Fixed /fɪkst/,…
Quy tắc 3: -ED đọc là /d/
Nếu một từ kết thúc bằng một âm hữu thanh, thì -ed sẽ được đọc theo cách hữu thanh Nghĩa là những âm
đuôi không thuộc quy tắc 1 và quy tắc 2 thì ta sẽ đọc là /d/.
– Ví dụ: Lived /lɪvd/, Allowed /əˈlaʊd/,…
Các trường hợp ngoại lệ về phát âm đuôi ED
Đuôi -ED trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ được phát âm là /ɪd/ Một số từ ngoại lệ như: aged, blessed, crooked, dogged, learned, naked, ragged, wicked, wretched.
í dụ: An aged man /ɪd/, A blessed nuisance /ɪd/, A dogged persistence /ɪd/,…
Nhưng khi sử dụng như động từ, ta áp dụng quy tắc phát âm thông thường như các quy tắc ở trên nhé.
Ví dụ: He aged quickly /d/, He blessed me /t/, They dogged him /d/, He has learned well /d/.
Lưu ý:
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
1 aged /eɪdʒid/ (a): cao tuổi, lớn tuổi
aged /eɪdʒd/ (Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi
2 blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng
3 crooked /krʊkid/ (a): cong, oằn, vặn vẹo
4 dogged /dɒɡdi / (a): gan góc, gan lì, bền bỉ
Trang 105 naked /neikid/ (a): trơ trụi, trần truồng
6 learned /lɜːnid/ (a): có học thức, thông thái, uyên bác learned /
7 ragged /ræɡid / (a): rách tả tơi, bù xù
8 wicked /wikid/ (a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
9 wretched /ˈretʃɪd/ (a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
10 beloved /bɪˈlʌvɪd/ (a): yêu thương
11 cursed /kɜːst/ (a): tức giận, khó chịu
12 rugged /ˈrʌɡɪd/ (a): xù xì, gồ ghề
13 sacred /ˈseɪkrɪd / (a): thiêng liêng, trân trọng
14 legged /ˈleɡɪd / (a): có chân
15 hatred /ˈheɪtrɪd / (a): lòng hận thù
16 crabbed /ˈkræbid / (a): càu nhàu, gắt gỏng
Exercise 1: Say the following words out loud and the put them in the correct column according to the sound of the adjective or regular past “ed”
Exericse 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others