Năng lực công nghệ: -Nhận thức công nghệ: nhận thức được các kiến thức cơ bản và vận dụng làm bàikiểm tra: +Vai trò, đặc điểm của nhà ở nói chung, đặc điểm của nhà thông minh +Vật liệu
Trang 1Ngày dạy: 6A……….
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh vận dụng linh hoạt kiến thức đãđược học để làm bài kiểm tra
1.2 Năng lực công nghệ:
-Nhận thức công nghệ: nhận thức được các kiến thức cơ bản và vận dụng làm bàikiểm tra:
+Vai trò, đặc điểm của nhà ở nói chung, đặc điểm của nhà thông minh
+Vật liệu xây dựng, các bước xây dựng, an toàn lao động trong xây dựng nhà ở
+ Trình bày được giá trị dinh dưỡng, ý nghĩa của nhóm thực phẩm chính
2 Phẩm chất
- Chăm chỉ: có ý thức chăm chỉ làm bài,
- Trách nhiệm: có tránh nhiệm làm bài đầy đủ
- Trung thực: tự làm bài
Ma trận mục tiêu cho đánh giá theo định hướng năng lực.
Nội dung Loại câu
hỏi/ Bài tập
Nhận biết(Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt)
- C3,4,5,6
- Hiểu đc thế nào
là bữa ăn hợp lí,và phân biệt đc các nhóm chất dinh dưỡng
- C17 Vận dụng cách sử dụng thực phẩm phù hợp.
C18:Biết đc chức năng của các khu vực trong nhà.
C 9,10,11,12
- Hiểu đc các bước thiết kế nhà,các vật liệu làm nhà,đặc điểm ngôi nhà thông minh.
C19:Hiểu mục đích sử dụng các thiết bị thông minh.
C20:Vận dụng
đc tại khu vực,đang xây nhà bằng vật liệu gì là chủ yếu,chức năng của các vật liệu đó
II THIẾT LẬP MA TRẬN
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (TNKQ 40%, TL 60%)
Trang 2Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
- Nắm được thế nào
là bữa ăn hợp lí,và phân biệt được các nhóm chất dinh dưỡng
- Biết cách sử dụng thực phẩm phù hợp.
- Hiểu đc các bước thiết kế nhà,các vật liệu làm nhà,đặc điểm ngôi nhà thông minh
- Vận dụng được vào thực tế các vật liệu để xây nhà ở
Số câu 6 (C7,8,
13,14, 15,16 )
1 (C18)
4(C9,10, 11,12)
Câu 2:(0,25):Nhóm thực phẩm nào giàu chất đạm
A Ngô,mỡ lợn,bơ B.Tôm,thịt nạc,trứng
C Cá chua,sắn,sữa D.Mật ong,chuối,gạo
Câu 3:(0,25):Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột
A Ngô,khoai,sắn B Cá,trứng gà,mỡ lợn
C Bơ,gạo tẻ, cua D Tôm,Thịt bò,mật ong
Câu 4::Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối ,khỏe mạnh chúng ta cần
A Ăn thật no,ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B Ăn nhiều bữa,ăn đúng chất dinh dưỡng
C Ăn đúng bữa,ăn đúng cách,đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
D Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm,ăn đúng bữa
Câu 5:(0,25):Thế nào là bữa ăn hợp lí
Trang 3A.Nhiều loại thực phẩm theo tỉ lệ thích hợp
B.Thành phần vitamin nhiều hơn đạm
C.Thành phần chất đạm là chủ yếu
D.Chủ yếu là chất khoáng
Câu 6:(0,25):Nhóm nào thuộc loại chất khoáng
A Protein,lipid,caxi B Sắt,Calcium,Iodine
C Gluxit ,vitamin ,Sắt D Cả A,B,C
Câu 7:(0,25):Nhà ở có đặc điểm chung về
A Kiến trúc và màu sắc
B Vật liệu xây dựng và cấu tạo
C Cấu tạovà phân chia các khu vực chức năng
D Kiến trúc,phân chia chức năng
Câu 8:0,25):Kiểu nhà nào dưới đâyđược xây dựng trên các cột phía trên mặt đất
A Nhà chung cư B Nhà mặt phố
C Nhà nông thôn truyền thống D Nhà sàn
Câu 9(0,25):Có mấy bước để thiết kế nhà ở
A Nhóm hệ thống an ninh,an toàn B Nhóm hệ thống chiếu sáng
C Nhóm hệ thống kiểm soát nhiệt độ D Nhóm hệ thống giải trí
Câu 12(0,25): Đặc điểm nào không phải đặc điểm ngôi nhà thông minh
A Tiện ích B Không tiện ích
C An ninh,an toàn D Tiết kiệm năng lượng
Câu 13 (0,25) Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
D Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
Câu 14 (0,25) Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 15 (0,25) Phần rào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?
A Dầm nhà C Móng nhà
B Cột nhà D Sàn nhà
Câu 16 (0,25) Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?
A Nhà trên xe B Nhà ba gian C Nhà liên kề D Nhà nổi
B.Tự luận (6đ)
Trang 4Câu 17(2đ) : Kể tên các thực phẩm gia đình em sử dụng trong 1 ngày cho 3 bữa ? em
có nhận xét gì về việc sử dụng thực phẩm của gia đình em ?
Câu 18(1đ): Nhà em thuộc kiểu kiến trúc nào ?mô tả các khu vực chức năng trong
ngôi nhà của gia đình em
Câu 19(2đ): Nếu được lắp đặt các hệ thống thông minh trong ngôi nhà của mình thì
em sẽ lắp đặt những hệ thống gì ? giải thích sự lựa chọn của em
Câu 20(1đ): Ở nơi em sống, những vật liệu chính được sử dụng để xây dựng nhà ở là
gì ? Nêu tác dụng của vật liệu đó trong quá trình xây dựng nhà ở
IV Đáp án và biểu điểm.
- Gia đình em trong 1 ngày thường sử dụng các thực
phẩm như gạo,rau xanh lấy ví dụ cụ thể, thịt nạc, hay
trứng,cá tươi chia làm 3 bữa
- Có bữa,có hôm gia đình em sử dụng nhiều loại thực
phẩm có đủ các chất dinh dưỡng chính theo tỉ lệ thích
hợp,có bữa không theo tỉ lệ thích hợp lấy đc ví dụ
1 điểm
1 điểm
Câu 18
(1điểm )
- Nhà em thuộc loại kiến trúc nông thôn
- Nhà gồm các khu vực như khu nhà bếp, khu ngủ nghỉ,
khu sinh hoạt chung, khu vệ sinh,khu thờ cúng
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 19
(2điểm )
- Em sẽ lắp đặt hệ thống thông minh chiếu sáng như đèn
tự sáng,tự tắt,hệ thống camera,khoa cửa tự động,máy
báo cháy,để giám sát đảm bảo an toàn cho ngôi nhà
- Hệ thống giải trí như tivi điều kiển bằng giọng nói,…
- Tác dụng chính gạch,ngói làm tường nhà,mái nhà Đá
kết hợp với xiămng,nước làm bê tông.thép làm khung
nhà,cột nhà,cát kết hợp với xim ăng ,nước tạo ra vữa xây
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 5Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 6Câu 2:(0,25):Nhóm thực phẩm nào giàu chất đạm
A Ngô,mỡ lợn,bơ B.Tôm,thịt nạc,trứng
C Cá chua,sắn,sữa D.Mật ong,chuối,gạo
Câu 3:(0,25):Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột
A Ngô,khoai,sắn B Cá,trứng gà,mỡ lợn
C Bơ,gạo tẻ, cua D Tôm,Thịt bò,mật ong
Câu 4::Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối ,khỏe mạnh chúng ta cần
A Ăn thật no,ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo
B Ăn nhiều bữa,ăn đúng chất dinh dưỡng
C Ăn đúng bữa,ăn đúng cách,đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
D Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm,ăn đúng bữa
Câu 5:(0,25):Thế nào là bữa ăn hợp lí
A.Nhiều loại thực phẩm theo tỉ lệ thích hợp
B.Thành phần vitamin nhiều hơn đạm
C.Thành phần chất đạm là chủ yếu
D.Chủ yếu là chất khoáng
Câu 6:(0,25):Nhóm nào thuộc loại chất khoáng
A Protein,lipid,caxi B Sắt,Calcium,Iodine
C Gluxit ,vitamin ,Sắt D Cả A,B,C
Câu 7:(0,25):Nhà ở có đặc điểm chung về
A Kiến trúc và màu sắc
B Vật liệu xây dựng và cấu tạo
C Cấu tạovà phân chia các khu vực chức năng
D Kiến trúc,phân chia chức năng
Câu 8:0,25):Kiểu nhà nào dưới đâyđược xây dựng trên các cột phía trên mặt đất
A Nhà chung cư B Nhà mặt phố
C Nhà nông thôn truyền thống D Nhà sàn
Câu 9(0,25):Có mấy bước để thiết kế nhà ở
Trang 7A Nhóm hệ thống an ninh,an toàn B Nhóm hệ thống chiếu sáng
C Nhóm hệ thống kiểm soát nhiệt độ D Nhóm hệ thống giải trí
Câu 12(0,25): Đặc điểm nào không phải đặc điểm ngôi nhà thông minh
A Tiện ích B Không tiện ích
C An ninh,an toàn D Tiết kiệm năng lượng
Câu 13 (0,25) Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
D Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
Câu 14 (0,25) Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 15 (0,25) Phần rào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?
A Dầm nhà C Móng nhà
B Cột nhà D Sàn nhà
Câu 16 (0,25) Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?
A Nhà trên xe B Nhà ba gian C Nhà liên kề D Nhà nổi
B.Tự luận (6đ)
Câu 17(2đ) : Kể tên các thực phẩm gia đình em sử dụng trong 1 ngày cho 3 bữa ? em
có nhận xét gì về việc sử dụng thực phẩm của gia đình em ?
Câu 18(1đ): Nhà em thuộc kiểu kiến trúc nào ?mô tả các khu vực chức năng trong
ngôi nhà của gia đình em
Câu 19(2đ): Nếu được lắp đặt các hệ thống thông minh trong ngôi nhà của mình thì
em sẽ lắp đặt những hệ thống gì ? giải thích sự lựa chọn của em
Câu 20(1đ): Ở nơi em sống, những vật liệu chính được sử dụng để xây dựng nhà ở là
gì ? Nêu tác dụng của vật liệu đó trong quá trình xây dựng nhà ở
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD & ĐT CHIÊM HÓA TRƯỜNG THCS PHÚC THỊNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Công nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 9I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA:
Nội dung Yêu cầu cần đạt Mục tiêu Phương pháp đánh giá đánh giá Công cụ
Nhà ở
- Nêu được vai trò
và đặc điểm củanhà ở
- Nhận biết đượckiến trúc nhà ởđặc trưng ở ViệtNam
- Hiểu được tiệních của ngôi nhàthông minh vànhững việc làm
để sử dụng nănglượng trong giađình tiết kiệm,hiệu quả
- Nêu được vai trò vàđặc điểm chung củanhà ở
- Hiểu được tác dụngcủa nhà ở và các khuvực chức năng của ngôinhà
- Hiểu được đặc thù củatừng loại nhà ở
- Hiểu được các hệthống điều khiển trongngôi nhà thông minh
- Hiểu được những việclàm để sử dụng nănglượng tiết kiệm
Kiểm tra viết
Bài kiểm tra(câu hỏi tựluận, câuhỏi trắcnghiệm),tiêu chíđánh giá
Bảo quản
và chế biến
thực phẩm
- Biết được cácnhóm thực phẩmchính và vai tròcủa các nhóm
- Biết được thóiquen ăn uốngkhoa học
- Biết được cácphương pháp bảoquản và chế biếnthực phẩm
- Xây dựng đượcthực đơn và tínhtoán sơ bộ đượcdinh dưỡng, chiphí tài chính chomột bữa ăn giađình
- Biết được các nhómthực phẩm chính và vaitrò của các nhóm
- Biết được một sốphương pháp bảo quản
và chế biến thực phẩm
- Biết được bữa ăn hợp
lý và thói quen ăn uốngkhoa học
- Nêu được một số thựcphẩm cung cấp chấtđạm, vitamin và chấtkhoáng cần thiết cho cơ
thể con người.
- Xây dựng được thựcđơn và tính toán sơ bộđược dinh dưỡng, chiphí tài chính cho mộtbữa ăn gia đình
Kiểm tra viết
Bài kiểmtra (câu hỏi
tự luận,câu hỏitrắc
nghiệm),tiêu chíđánh giá
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)
III MA TRẬN NHẬN THỨC:
VD thấp VD cao
Trang 10Chủ để KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL
Nhà ở
Biết được vai trò
và kiến trúc đặc trưng của nhà ở Việt Nam.
- Hiểu được quy trình xây dựng nhà ở và đặc điểm của từng kiểu nhà.
- Hiểu được những việc làm
để sử dụng năng lượng tiết kiệm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C1,3,4) 0,75
4(C2,5,6,7) 1
1(C17)
3,7537,5%
- Hiểu được thói quen ăn uống khoa học.
- Nêu được các phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm.
- Nêu được một số thực phẩm cung cấp chất đạm, vitamin và chất khoáng cần thiết cho cơ thể con người.
- Xây dựng được thực đơn cho một bữa ăn trong gia đình.
- Tính toán được dinh dưỡng và chi phí tài chính cho một bữa ăn trong gia đình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C12) 0,25
1(C18) 2
4(C13,14,15, 16) 1
4(C8,9, 10,11) 1
Tsđiểm
Tỉ lệ %
5330%
9440%
6330%
2010100%
IV ĐỀ BÀI:
A Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
* Khoanh vào những chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,25đ): Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
B Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C Để ở
D Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụcác nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình
Câu 2 (0,25đ): Khi xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình nào:
A Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện C Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
B Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô D Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô
Trang 11Câu 3 (0,25đ): Nhà ở truyền thống ở nông thôn có kiểu kiến trúc là:
A Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt
B Nhà ở thường được thiết kế nhiều tầng
C Nhà được xây dựng để phục vụ nhiều hộ gia đình
D Có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi lên
Câu 4 (0,25đ): Nhà nổi là kiểu nhà có thể:
A Di chuyển B Cố định C Không di chuyển D Di chuyển hoặc cố định
Câu 5 (0,25đ): Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước:
A Do có tường nhẹ C Mái nhà rất nhẹ
B Có hệ thống phao dưới sàn D Có sàn nhẹ
Câu 6 (0,25đ): Các hệ thống, thiết bị thông minh trong ngôi nhà có thể hoạt động
dựa trên:
A Thói quen của con người C Yêu quý của con người
B Sở thích của con người D Quý mến của con người
Câu 7 (0,25đ): Hệ thống an toàn, an ninh điều khiển:
A Điều khiển điều hòa nhiệt độ, điều khiển hệ thống quạt
B Điều khiển hệ thống âm thanh, điều khiển ti vi
C Điều khiển camera, điều khiển khóa cửa, điều khiển thiết bị báo cháy
D Điều khiển rèm, điều khiển bóng đèn
Câu 8 (0,25đ): Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
Câu 9 (0,25đ): Các loại thực phẩm như: Trứng, cà rốt, dầu cá, ớt chuông cung cấp
chủ yếu vitamin gì?
A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin E
Câu 10 (0,25đ): Các loại thực phẩm như: Gan, dầu thực vật, hạt họ đậu nảy mầm
cung cấp chủ yếu vitamin gì?
A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin E
Câu 11 (0,25đ): Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo hooc môn tuyến
giáp, giúp phòng tránh bệnh bướu cổ?
A Sắt B Calcium (canxi) C Iodine (I ốt) D Nhôm
Câu 12 (0,25đ): Bữa ăn hợp lí là:
A Bữa ăn có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp đểcung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng
B Bữa ăn có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ănhấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng
C Bữa ăn không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thựcphẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng
D Bữa ăn có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhucầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể
Câu 13 (0,25đ): Thói quen ăn uống khoa học là:
A Ăn ít bữa, ăn đúng cách; đảm bảo an toàn thực phẩm
B Ăn đúng bữa, uống đủ nước, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
C Ăn đúng bữa, ăn đúng cách; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và uống đủ nước
Trang 12D Ăn đúng bữa, ăn không đúng cách, không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Câu 14 (0,25đ): Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:
A Luộc, nướng, rán C Trộn hỗn hợp, muối chua
B Muối chua, rán, hấp D Hấp, nướng, kho
Câu 15 (0,25đ): Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách:
A Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước
B Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, có sự kết hợp giữathực phẩm thực vật và động vật hoặc riêng từng loại, đun lửa to trong thời gian ngắn
C Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt
D Làm chín thực phẩm trong môi trường nước, khi nấu phối hợp nguyên liệu độngvật và thực vật, có thêm gia vị
Câu 16 (0,25đ): Phương pháp bảo quản thực phẩm là:
A Làm lạnh, đông lạnh; làm khô C Đông lạnh; làm khô; ướp
B Làm lạnh; làm khô; ướp D Làm lạnh và đông lạnh; làm khô; ướp
B Trắc nghiệm tự luận (6 điểm).
Câu 17 (2đ): Để tiết kiệm năng lượng trong gia đình cần lưu ý những điểm gì?
Câu 18 (2đ): Thực phẩm được phân làm mấy nhóm chính? Nêu vai trò của từng
nhóm thực phẩm đối với cơ thể con người
Câu 19 (2đ): Nhà bạn Anh có 5 người gồm: Ông nội 65 tuổi, bố 38 tuổi, mẹ 37 tuổi,
bạn Anh 13 tuổi, em 8 tuổi:
a Hãy xây dựng một thực đợn cho một bữa ăn hợp lý của nhà bạn Anh
b Tính tổng thành phần dinh dưỡng và chi phí tài chính cho thực đơn đó
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
* Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm
- Thiết kế nhà phảiđảm bảo tính thôngthoáng, tăng cường