1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án tốt NGHIỆP quản lý giáo viên trường đại học mục LỤCMỤC

55 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. Khảo sát hệ thống và phân tích hiên trạng hệ thống (3)
    • 1. Khảo sát hệ thống (3)
    • 2. Phân tích hiện trạng hệ thống (3)
  • II. Phân tích yêu cầu (3)
    • 1. Yêu cầu chức năng (3)
    • 2. Yêu cầu phi chức năng (4)
  • III. Phân tích hệ thống (4)
    • 1. Mô hình thực thể ERD (4)
    • 2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ (8)
    • 3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ (8)
    • 4. Mô tả bảng tổng kết (15)
  • IV. Thiết kế giao diện (16)
    • 1. Các menu chính của giao diện (16)
    • 2. Mô tả Form (19)
  • V. Thiết kế ô xử lý (40)
  • VI. Đánh giá ưu khuyết (54)

Nội dung

Việc quản lý giáo viên ở trường đại học dựa theo việc quản lý ở từng mục sau: - Theo mã số của giáo viên - Theo khoa: ở trong mỗi khoa cũng có trưởng khoa, phó khoa.. Tìm kiếm Đáp ứng đư

Khảo sát hệ thống và phân tích hiên trạng hệ thống

Khảo sát hệ thống

Trường đại học đóng vai trò là môi trường đào tạo những nhân tài xuất sắc cho đất nước, với cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến Các trường đại học trên thế giới đều cập nhật nhanh chóng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, giúp sinh viên tiếp cận công nghệ mới một cách dễ dàng Hệ thống các trường đại học đa dạng với nhiều khoa, bộ môn và môn học phong phú, đáp ứng nhu cầu đào tạo đa dạng của sinh viên Ngoài ra, các hình thức giảng dạy tại trường ngày càng đa dạng, phù hợp với xu hướng giáo dục hiện đại Đội ngũ giáo viên có trình độ học vấn và học hàm cao, góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy và nghiên cứu.

Vì vậy cần một trương trình quản lý giáo viên để dễ dàng quản lý và phục vụ cho nhu cầu giảng dạy tốt hơn

Việc quản lý giáo viên ở trường đại học dựa theo việc quản lý ở từng mục sau:

- Theo mã số của giáo viên

- Theo khoa: ở trong mỗi khoa cũng có trưởng khoa, phó khoa

- Theo bộ môn: ở trong mỗi bộ môn cũng có trưởng bộ môn, phó bộ môn

- Theo học vị, học hàm

Phân tích hiện trạng hệ thống

Trong quá trình quản lý giáo viên, việc tìm kiếm nhanh chóng các thông tin về số lượng giáo viên theo từng khoa, bộ môn, hình thức giảng dạy, học vị và học hàm là rất cần thiết Hệ thống cũng cần đáp ứng yêu cầu thống kê chính xác số lượng giáo viên theo các tiêu chí này để hỗ trợ công tác quản lý và lập kế hoạch đào tạo Ngoài ra, việc có thể truy cập đầy đủ thông tin của từng giáo viên giúp nâng cao hiệu quả quản lý và phục vụ các hoạt động liên quan đến giáo dục.

Ta có thể cập nhập thêm thông tin của giáo viên, có thể chỉnh sửa và cập nhập học vị , học hàm cho từng giáo viên

Trong môi trường sư phạm ngày càng cần thiết phải ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao hiệu quả quản lý và giảng dạy, giúp giải quyết các vấn đề nhanh chóng và chính xác Việc tin học hóa quản lý giáo viên sẽ giúp quá trình quản lý trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn, từ đó nâng cao chất lượng giảng dạy của giáo viên Khi giảng dạy được cải thiện nhờ công nghệ, sinh viên sẽ tiếp cận kiến thức tốt hơn, tiếp thu bài giảng hiệu quả hơn Do đó, tích hợp tin học hóa vào quản lý giáo viên tại các trường đại học là cần thiết để giải quyết các khó khăn và nâng cao chất lượng đào tạo.

Phân tích yêu cầu

Yêu cầu chức năng

- Quản lý giáo viên theo khoa Dựa vào mỗi khoa ta có thể biết về giáo viên của khoa đó

- Quản lý giáo viên theo học vị Dựa vào mỗi loại học vị ta biết được số giáo viên ở loại học vị đó

- Quản lý giáo viên theo học hàm Dựa vào loại học hàm ta biết được số giáo viên ở học hàm đó

- Quản lý giáo viên theo bộ môn Dựa vào mỗi bộ môn ta biết giáo viên ở bộ môn đó

- Quản lý giáo viên theo hình thức giảng dạy

Dựa vào hình thức giảng dạy ta tìm được số giáo viên của hình thức giảng dạy đó

- Cập nhập thêm giáo viên mới b Tìm kiếm:

- Theo mã số giáo viên Dựa vào mã số của giáo viên ta biết được thông tin của giáo viên đó

- Theo họ tên, học vị, học hàm Dựa vào họ tên, học vị, học hàm của một giáo viên thì ta tìm được thông tin của giáo viên đó

Dựa trên các khoa và bộ môn, chúng tôi xác định được số lượng giáo viên liên quan cũng như thu thập đầy đủ thông tin chi tiết về từng giáo viên trong từng bộ môn Thông tin này giúp hiểu rõ cấu trúc đội ngũ giảng viên theo từng lĩnh vực chuyên môn, từ đó nâng cao hiệu quả quản lý và tối ưu hóa hoạt động giáo dục tại mỗi khoa và bộ môn.

- Theo hình thức giảng dạy Dựa vào hình thức giảng dạy ta tìm kiếm được thông tin của những giáo viên ở hình thức giảng dạy đó c Thống kê:

- Theo học vị , học hàm Dựa vào học vị, học hàm ta hống kê được số lượng giáo viên ở học vị, học hàm đó

- Theo khoa, bộ môn Dựa vào mỗi khoa, mỗi bộ môn ta thốn kê được số lượng giáo viên ở học vị, học hàm đó

Dựa trên các hình thức giảng dạy khác nhau, chúng tôi thống kê số lượng giáo viên phù hợp cho từng phương pháp đào tạo Quản trị hệ thống dữ liệu đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý thông tin, đảm bảo dữ liệu về giáo viên và các hình thức giảng dạy được tổ chức một cách chính xác và hiệu quả Việc phân loại hình thức giảng dạy giúp tối ưu hóa quản lý nguồn nhân lực và nâng cao chất lượng giáo dục.

- Lưu trữ và phục hồi dữ liệu

Yêu cầu phi chức năng

Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền

Phân tích hệ thống

Mô hình thực thể ERD

1) Thực thể 1 : GV Các thuộc tính:

- Mã số giáo viên(MSGV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được giáo viên này với giáo viên khác

- Tham gia(ThGia): mô tả hình thức giảng dạy của giáo viên

- Mã số học vị(MSHV)

- Mã số bô môn(MSBM)

2) Thực thể 2 : GV_HV_NDT Các thuộc tính:

- Mã số học vị(MSHV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được học vị này với học vị khác

- Mã số trường(MST): đây cũng là thuộc tính khóa

- Thời gian đạt học vị(TgiandatHV)

3) Thực thể 3 : HV Các thộc tính:

- Mã số học vị(MSHV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được học vị này với học vị khác

- Mã số trường(MST): đây là thuộc tính khóa để phân biệt trường này với trường khác

- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác

- Mã số giá viên(MSGV)

- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác

- Mã số giáo viên(MSGV)

- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa

- Thời gian kết thúc(Tgiankt)

7) Thực thể 7: BOMON Các thuộc tính:

- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này vối bộ môn khác

- Mã số giáo viên(MSGV)

8) Thực thể 8 : CHUCVU_BOMON Các thuộc tính:

- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này với bộ môn khác

- Mã số giáo viên(MSGV)

- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa

- Thời gian kết thúc(Tgiankt)

9) Thực thể 9 : HOCHAM Các thuộc tính:

- Mã số học hàm(MSHH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt học hàm này với họ hàm khác

10) Thực thể 10 : GV_HH Các thuộc tính:

- Mã số giáo viên(MSGV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được giáo viên này với giáo viên khác

- Mã số học hàm(MSHH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt học hàm này với họ hàm khác

- Thời gian(Tgian): thời gian đạt học hàm

11) Thực thể 11 : MONHOC Các thuộc tính:

Mã số môn học(MSMH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt môn học này với môn học khác

- Thời gian lý thuyết(Tgianlt)

- Thời gin thực hành(Tgianth)

12) Thực thể 12 : GV_MONHOC Các thuộc tính:

- Mã số môn học(MSMH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt môn học này môn học với khác

- Mã số giáo viên(MSGV)

- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa

- Thời gian kết thúc(Tgiankt)

13) Thực thể 13 : KHOA_BOMON Các thuộc tính:

- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác

- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này với bộ môn khác b) Mô hình ERD

MONHOC MSMH TenMH Tglt Tgth

QG thuộc thuộc thuộc thuộc

Tgian bđ Tgian kt có

Tgian bđ Tgian kt có Tgian đạt hv

Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ

GV(MSGV,HoTen,NaSinh,GT,ThGia,MSHV,MST,MSK,MSBM) GV_HV_NDT(MSHV,MST,TgiandatHV)

HV(MSHV,TenHV) NOIDAOTAO(MST,TenTr,TP,QG) KHOA(MSK,TenKh,MSGV) CHUCVU_KHOA(MSGV,MSK,Tgianbd,Tgiankt) BOMON(MSBM,TenBM,MSGV)

CHUCVU_BOMON(MSGV,MSBM,Tgianbd,Tgiankt) HOCHAM(MSHH,TenHH)

GV_HOCHAM(MSGV,MSHH,Tgian) MONHOC(MSMH,TenMH,Tgianlt,Tgianth) GV_MONHOC(MSGV,MSMH,Tgianbd,Tgiankt) KHOA_BOMON(MSK,MSBM)

Mô tả chi tiết cho các quan hệ

GV(MSGV,HoTen,NaSinh,GT,ThGia,MSHV.MST,MSK,MSBM)

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK

2 HoTen Họ tên giáo viên CĐ 30 B

5 ThGia Hình thức giảng dạy CĐ 8 B

6 MSHV Mã số học vị CT 5 B FK

7 MST Mã số trường CT 10 B FK

8 MSK Mã số khoa CT 8 B FK

9 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B FK

Tổng số byte : 88 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 400 Kích thướt tối thiểu : 200 × 88 = 17600 byte = 17.6 KB Kích thướt tối đa : 400 × 88 = 35200 byte = 35.2 KB Đối với kiểu chuổi :

MSGV : Cố định, không mã Unicode

HoTen : Không cố định, mã Unicode

ThGia : Không cố định, mã Unicode

MSHV : Cố định, không mã Unicode

MST : Cố định, không mã Unicode

MSK: Cố định, không mã Unicode

MSBM : Cố định, không mã Unicode

Với thuộc tính : Giói tính : GT = 0 : nam

3.2 Quan hệ Giáo viên - Học Vị – Nơi ĐàoTạo

GV_HV_NDT(MSHV,MST,TgiandatHV)

Tên quan hệ: GV_HV_NDT Ngày : 10-06-2008

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSHV Mã số học vị CT 5 B PK

2 MST Mã số trường CT 10 B PK

3 TgiandatHV Thời gian đạt học vị N 8 B

Tổng số byte : 23 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 200 × 23 = 4600 byte = 4.6 KB

Kích thước tối đa : 400 × 23 = 9200 byte = 9.2 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSHV : Cố định, không mã Unicode

MST : Cố định, Không mã Unicode

Tên quan hệ: HV Ngày : 10-06-2008

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSHV Mã số học vị CT 5 B PK

2 TenHV Tên học vị CĐ 10 B

Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 200 × 15 = 3000 byte = 3 KB Kích thước tối đa : 400 × 15 = 6000 byte = 6 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSHV : Cố định, không mã Unicode

TenHV : Không cố định, mã Unicode

3.4 Quan hệ Nơi Đào Tạo

NOIDAOTAO(MST,TenTr,TP,QG)

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MST Mã số trường CT 10 B PK

Tổng số byte : 80 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 150 Kích thước tối thiểu : 50 × 80 = 4000 byte = 4 KB Kích thước tối đa : 150 × 80 = 12000 byte = 12 KB Đối với kiểu chuỗi :

MST : Cố định, không mã Unicode

TenTr : Không cố định, mã Unicode

TP : Không cố định, mã Unicode

QG : Không cố định, mã Unicode

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSK Mã số khoa CT 8 B PK

3 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B FK

Tổng số byte : 48 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 20 Kích thước tối thiểu : 10 × 48 = 480 byte = 0.48 KB Kích thước tối đa : 20 × 48 = 960 byte = 0.96 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSK : Cố định, không mã Unicode

TenKh : Không cố định, mã Unicode

MSGV : Cố định, không mã Unicode

3.6 Quan hệ Chức Vụ Khoa

CHUCVU_KHOA(MSGV,MSK,Tgianbd,Tgiankt)

Tên quan hệ : CHUCVU_KHOA

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK

2 MSK Mã số khoa CT 8 B FK

3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK

4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B

Tổng số byte : 34 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 5 Kích thước tối thiểu : 2 × 34 = 68 byte = 0.068 KB Kích thước tối đa : 5 × 34 = 170 byte = 0.17 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSGV : Cố định, không mã Unicode

MSK : Cố định, không mã Unicode

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B PK

2 TenBM Tên bộ môn CĐ 20 B

3 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B FK

Tổng số byte : 38 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 10 Kích thước tối thiểu : 5 × 38 = 190 byte = 0.19 KB Kích thước tối đa : 10 × 38 = 380 byte = 0.38 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSBM : Cố định, không mã Unicode

TenBM : Không cố định, mã Unicode

MSGV : Cố định, không mã Unicode

3.8 Quan hệ Chức Vụ - Bộ Môn

CHUCVU_BOMON(MSGV,MSBM,Tgianbd,Tgiankt)

Tên quan hệ : CHUCVU_BOMON

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK

2 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B FK

3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK

4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B

Tổng số byte : 34 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 10 Kích thước tối thiểu : 5 × 34 = 170 byte = 0.17 KB Kích thước tối đa : 10 × 34 = 340 byte = 0.34 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSGV : Cố định, không mã Unicode

MSBM : Cố định, không mã Unicode

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSHH Mã số học hàm CT 5 B PK

2 TenHH Tên học hàm CĐ 10 B

Tổng số byte : 15 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 2 Kích thước tối thiểu : 1 × 15= 15 byte = 0.015 KB Kích thước tối đa : 2× 15 = 30 byte = 0.03 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSHH : Cố định, không mã Unicode

TenHH : Không cố định, mã Unicode

3.10 Quan hệ Giáo viên - Học Hàm

GV_HOCHAM(MSGV,MSHH,Tgian)

Tên quan hệ : GV_HOCHAM

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK

2 MSHH Mã số học hàm CT 8 B PK

3 Tgian Thời gian đạt học hàm N 8 B

Tổng số byte : 26 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 1 × 26= 26 byte = 0.026 KB Kích thước tối đa : 400 × 26 = 10400 byte = 10.4 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSGV : Cố định, không mã Unicode

MSHH : Cố định, không mã Unicode

MONHOC(MSMH,TenMH,Tgianlt,Tgianth)

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSMH Mã số môn học CT 8 B PK

2 TenMH Tên môn học CĐ 30 B

3 Tgianlt Thời gian lí thuyết N 8 B

4 Tgianth Thời gian thực hành N 8 B

Tổng số byte : 54 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 2000 Kích thước tối thiểu : 1000 × 54= 54000 byte = 54 KB Kích thước tối đa : 2000 × 54 = 108000byte = 108 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSMH : Cố định, không mã Unicode

TenMH : Không cố định, mã Unicode

Tgianlt : Số tiết lí thuyết của môn học

Tgianth : Số tiết thực hành của môn học

3.12 Quan hệ Giáo viên – Môn học

GV_MONHOC(MSGV,MSMH,Tgianbd,Tgiankt)

Tên quan hệ : GV_MONHOC

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK

2 MSMH Mã số môn học CT 8 B PK

3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK

4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B

Tổng số byte : 34 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 100 Kích thước tối thiểu : 50 × 34= 1700 byte = 1.7 KB Kích thước tối đa : 100 × 34 = 3400byte = 3.4 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSGV : Cố định, không mã Unicode

MSMH : Cố định, không mã Unicode

3.13 Quan hệ : Khoa Bộ Môn

Tên quan hệ : KHOA_BOMON

STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc

1 MSK Mã số khoa CT 8 B PK

2 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B PK

Tổng số byte : 16 Khối lượng :

Số dòng tối đa : 200 Kích thước tối thiểu : 50 × 16= 800 byte = 0.8 KB Kích thước tối đa : 200 × 16 = 3200byte = 3.2 KB Đối với kiểu chuỗi :

MSK : Cố định, không mã Unicode

MSBM : Cố định, không mã Unicode.

Mô tả bảng tổng kết

STT Tên quan hệ Số byte

Kích thước tối đa (KB)

13 NOIDAOTAO 80 12 b) Tổng kết thuộc tính

STT Tên thuộc Diễn giải Thuộc quan hệ tính

2 HoTen Họ tên giáo viên GV

3 MSBM Mã số bộ môn

GV,BOMON, CHUCVU_BOMON,KHOA_BOMON

4 MSGV Mã số giáo viên

GV, KHOA,CHUCVU_KHOA, BOMON,CHUCVU_BOMON,

5 MSHH Mã số học hàm HOCHAM,GV_HOCHAM

6 MSHV Mã số học vị GV,GV_HV_NDT

GV,KHOA, CHUCVU_KHOA,KHOA_BOMON

8 MSMH Mã số môn học MONHOC,GV_MONHOC

9 MST Mã số trường GV,GV_HV_NDT,NOIDAOTAO

12 TenBM Tên bộ môn BOMON

13 TenHH Tên học hàm HOCHAM

14 TenHV Tên học vị HV

16 TenMH Tên môn học MONHOC

Thời gian đạt học hàm GV_HOCHAM

19 Tgianbd Thời gian bắt đầu

CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON,GV_MONHOC

20 TgiandatHV Thời gian đạt học vị GV_HV_NDT

21 Tgiankt Thời gian kết thúc

CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON,GV_MONHOC

22 Tgianlt Thời gian lí thuyết MONHOC

23 Tgianth Thời gian thực hành MONHOC

24 ThGia Hình thức giảng dạy GV

Thiết kế giao diện

Các menu chính của giao diện

Mô tả Form

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.2 Form Quản Lý - Danh Sách – Khoa

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Giá trị Default Khoa ComboBox 8 kí tự

Bộ Môn ComboBox 8 kí tự

Xem Thông tin GV theo Khoa Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.3 Form Quản Lý - Danh Sách - Học Vị

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Học Vị ComboBox 5 kí tự

Chọn trong danh sách Xem Button

GV theo Học Vị CapNhap_Click() Cập

Nhập Button Cập nhập học vị Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

Form Cập Nhập Học Vị

Tên đối Tượng Kiểu đối tượng

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Chọn trong danh sách Chọn

Chọn trong danh sách Nhập

Nhập từ bàn phím Nhập

Tên Trường ComboBox 30 kí tự

Nhập từ bàn phím Thành

Nhập từ bàn phím Quốc Gia ComboBox 10 ki tự

Nhập từ bàn phím Thời

Gian Đạt Học Vị DateTimePicker

Lưu Button Lưu học vị Luu_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.4 Form Quản Lý – Danh Sách -Học Hàm

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Học Hàm ComboBox 5 kí tự

Cập nhập học hàm CapNhap_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

Form Cập Nhập Học Hàm

Tên đối Tượng Kiểu đối tượng

Giá trị Defaul t MSGV ComboBox 10 kí tự

MS Học Hàm ComboBox 5 kí tự

Chọn trong danh sách Thời Gian

Lưu học hàm Luu_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.5 Form Quản Lý – Thêm Giáo Viên

Tên đối Tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu

Họ Tên TextBox 30 kí tự

Mã Số Giáo Viên ComboBox 10 kí tự

Chọn 1 trong 2 RadioButton:Nam hoặc Nữ

Chọn trong danh sách Hình

Thêm giáo viên Them_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.6 Form Quản Lý – Xóa Giáo Viên

Mã Số Giáo Viên Cần Xóa TextBox 10 kí tự

Xóa GV Khỏi danh sách Xoa_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.7 Form Quản Lý - Sửa Thông Tin Giáo Viên

Tên Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục Hàm liên quan Giá trị đối Tượng đích Default

Mã Số Giáo Viên Cấn

Chọn 1 trong 2 RadioButton:Nam hoặc Nữ

MS Khoa ComboBox 8 kí tự

Chọn trong danh sách Hình

Không thực hiên sửa Huy_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.8 Form Tìm Kiếm – Theo MSGV

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Mã Số Giáo Viên Cần Xóa TextBox 10 kí tự

GV Theo MSGV ,kết quả hiện ra bản mới TimKiem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.9 Form Tìm Kiếm – Theo Học Vị

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

MS Học Vị ComboBox 5 kí tự

GV theo Học Vị Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.10 Form Tìm Kiếm - Theo Học Hàm

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

MS Học Hàm ComboBox 5 kí tự

GV theo Học Hàm Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.11 Form Tìm Kiếm - Theo Khoa

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

MS Khoa ComboBox 8 kí tự

GV theo Khoa Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.12 Form Tìm Kiếm – Theo Hình Thức Giảng Dạy

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích

Thức Giảng Dạy ComboBox 8 kí tự

GV theo Hình thức giảng dạy Xem_Click()

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.13 Form Thống Kê – Theo Khoa

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.14 Form Thống Kê – Theo Học Vị

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.15 Form Thống Kê – Theo Khoa

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.16 Form Thống Kê –Theo Hình Thức Giảng Dạy

Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Thoát Button Thoát Thoat_Click()

2.17 Form Đăng Nhập Hệ Thống

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan

Nhập từ bàn phím Đăng Nhập Button Đăng nhập vào hệ thống DangNhap_Click()

Hủy bỏ đăng nhập HuyBo_Click()

Thiết kế ô xử lý

1 Ô xử lý Thêm của Form Thêm Giáo Viên

2 Ô xử lý Sửa của Form Sửa Thông Tin Giáo Viên

Tên xử lý : Thêm Form : Thêm Giáo Viên Input : MSGV, HoTen, NaSinh, GT, ThGia, MSHV, MSHH, MSK, MSBM Output : Ghi dữ liệu xuống CSDL

Table liên quan : GV , GV_HOCHAM

MSGV:magv HoTen:hoten Nasinh:nasinh GT:gioitinh ThGia:thamgia MSHV:masohv MSK:masokhoa MSHH:masohh MSBM:masobm

Mở Table GV, GV_HOCHAM Kiểm tra Các ràng buộc

X.MSGV:magv X.HoTen:hoten X.Nasinh:nasinh X.GT:gioitinh X.ThGia:thamgia X.MSHV:masohv X.MSK:masokhoa X.MSHH:masohh X.MSBM:masobm Đóng Table GV, GV_HOCHAM Giải Thuật :

3 Form xử lý Xóa của Form Xóa Giáo Viên

MSGV:magv HoTen:hoten Nasinh:nasinh GT:gioitinh ThGia:thamgia MSHV:masohv MSK:masokhoa MSHH:masohh MSBM:masobm

Mở Table GV, GV_HOCHAM

GV.MSGV=msgv MSGV:magv

Kiểm tra Các ràng buộc

S Đưa dữ liệu vào Table GV, GV_HOCHAM Đ

Tên xử lý : Xóa Đóng Table GV, GV_HOCHAM

4 Form xử lý Cập Nhâp của Form Cập Nhập Học Vị

Mở Table GV GV.MSGV=msg v

Mở Table GV, GV_HD_NDT, CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON, GV_HOCHAM, GV_MONHOC

S Đ Đóng Table GV, GV_HOCHAM

Xóa Các dữ liệu liên quan từTable GV, GV_HD_NDT,

CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON, GV_HOCHAM, GV_MONHOC

Tên xử lý : Cập nhập

5 Form xử lý Cập Nhâp của Form Cập Nhập Học Hàm

MSGV:magv MSHV : mshv MST : mst MST:mst TenTr:tentr Tp:tp

Mở Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO Đưa các dữ liệu vào Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO Đóng Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO

6 Form xử lý Tiềm Kiếm của Form Tìm Kiếm Thông Tin Theo Mã Số

Tên xử lý : Cập nhập Form : Cập Nhập Học Hàm Input : MSGV, MSHH, Tgían Outout : Sửa trên CSDL Table liên quan : GV, GV_HOCHAM

MSGV:magv MSHH : mshh Tgian:tgiandathh

Mở Table GV, GV_HOCHAM

GV.MSGV=msgv Tgiandathh

Ngày đăng: 01/11/2022, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w