Việc quản lý giáo viên ở trường đại học dựa theo việc quản lý ở từng mục sau: - Theo mã số của giáo viên - Theo khoa: ở trong mỗi khoa cũng có trưởng khoa, phó khoa.. Tìm kiếm Đáp ứng đư
Khảo sát hệ thống và phân tích hiên trạng hệ thống
Khảo sát hệ thống
Trường đại học đóng vai trò là môi trường đào tạo những nhân tài xuất sắc cho đất nước, với cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến Các trường đại học trên thế giới đều cập nhật nhanh chóng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, giúp sinh viên tiếp cận công nghệ mới một cách dễ dàng Hệ thống các trường đại học đa dạng với nhiều khoa, bộ môn và môn học phong phú, đáp ứng nhu cầu đào tạo đa dạng của sinh viên Ngoài ra, các hình thức giảng dạy tại trường ngày càng đa dạng, phù hợp với xu hướng giáo dục hiện đại Đội ngũ giáo viên có trình độ học vấn và học hàm cao, góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy và nghiên cứu.
Vì vậy cần một trương trình quản lý giáo viên để dễ dàng quản lý và phục vụ cho nhu cầu giảng dạy tốt hơn
Việc quản lý giáo viên ở trường đại học dựa theo việc quản lý ở từng mục sau:
- Theo mã số của giáo viên
- Theo khoa: ở trong mỗi khoa cũng có trưởng khoa, phó khoa
- Theo bộ môn: ở trong mỗi bộ môn cũng có trưởng bộ môn, phó bộ môn
- Theo học vị, học hàm
Phân tích hiện trạng hệ thống
Trong quá trình quản lý giáo viên, việc tìm kiếm nhanh chóng các thông tin về số lượng giáo viên theo từng khoa, bộ môn, hình thức giảng dạy, học vị và học hàm là rất cần thiết Hệ thống cũng cần đáp ứng yêu cầu thống kê chính xác số lượng giáo viên theo các tiêu chí này để hỗ trợ công tác quản lý và lập kế hoạch đào tạo Ngoài ra, việc có thể truy cập đầy đủ thông tin của từng giáo viên giúp nâng cao hiệu quả quản lý và phục vụ các hoạt động liên quan đến giáo dục.
Ta có thể cập nhập thêm thông tin của giáo viên, có thể chỉnh sửa và cập nhập học vị , học hàm cho từng giáo viên
Trong môi trường sư phạm ngày càng cần thiết phải ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao hiệu quả quản lý và giảng dạy, giúp giải quyết các vấn đề nhanh chóng và chính xác Việc tin học hóa quản lý giáo viên sẽ giúp quá trình quản lý trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn, từ đó nâng cao chất lượng giảng dạy của giáo viên Khi giảng dạy được cải thiện nhờ công nghệ, sinh viên sẽ tiếp cận kiến thức tốt hơn, tiếp thu bài giảng hiệu quả hơn Do đó, tích hợp tin học hóa vào quản lý giáo viên tại các trường đại học là cần thiết để giải quyết các khó khăn và nâng cao chất lượng đào tạo.
Phân tích yêu cầu
Yêu cầu chức năng
- Quản lý giáo viên theo khoa Dựa vào mỗi khoa ta có thể biết về giáo viên của khoa đó
- Quản lý giáo viên theo học vị Dựa vào mỗi loại học vị ta biết được số giáo viên ở loại học vị đó
- Quản lý giáo viên theo học hàm Dựa vào loại học hàm ta biết được số giáo viên ở học hàm đó
- Quản lý giáo viên theo bộ môn Dựa vào mỗi bộ môn ta biết giáo viên ở bộ môn đó
- Quản lý giáo viên theo hình thức giảng dạy
Dựa vào hình thức giảng dạy ta tìm được số giáo viên của hình thức giảng dạy đó
- Cập nhập thêm giáo viên mới b Tìm kiếm:
- Theo mã số giáo viên Dựa vào mã số của giáo viên ta biết được thông tin của giáo viên đó
- Theo họ tên, học vị, học hàm Dựa vào họ tên, học vị, học hàm của một giáo viên thì ta tìm được thông tin của giáo viên đó
Dựa trên các khoa và bộ môn, chúng tôi xác định được số lượng giáo viên liên quan cũng như thu thập đầy đủ thông tin chi tiết về từng giáo viên trong từng bộ môn Thông tin này giúp hiểu rõ cấu trúc đội ngũ giảng viên theo từng lĩnh vực chuyên môn, từ đó nâng cao hiệu quả quản lý và tối ưu hóa hoạt động giáo dục tại mỗi khoa và bộ môn.
- Theo hình thức giảng dạy Dựa vào hình thức giảng dạy ta tìm kiếm được thông tin của những giáo viên ở hình thức giảng dạy đó c Thống kê:
- Theo học vị , học hàm Dựa vào học vị, học hàm ta hống kê được số lượng giáo viên ở học vị, học hàm đó
- Theo khoa, bộ môn Dựa vào mỗi khoa, mỗi bộ môn ta thốn kê được số lượng giáo viên ở học vị, học hàm đó
Dựa trên các hình thức giảng dạy khác nhau, chúng tôi thống kê số lượng giáo viên phù hợp cho từng phương pháp đào tạo Quản trị hệ thống dữ liệu đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý thông tin, đảm bảo dữ liệu về giáo viên và các hình thức giảng dạy được tổ chức một cách chính xác và hiệu quả Việc phân loại hình thức giảng dạy giúp tối ưu hóa quản lý nguồn nhân lực và nâng cao chất lượng giáo dục.
- Lưu trữ và phục hồi dữ liệu
Yêu cầu phi chức năng
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền
Phân tích hệ thống
Mô hình thực thể ERD
1) Thực thể 1 : GV Các thuộc tính:
- Mã số giáo viên(MSGV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được giáo viên này với giáo viên khác
- Tham gia(ThGia): mô tả hình thức giảng dạy của giáo viên
- Mã số học vị(MSHV)
- Mã số bô môn(MSBM)
2) Thực thể 2 : GV_HV_NDT Các thuộc tính:
- Mã số học vị(MSHV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được học vị này với học vị khác
- Mã số trường(MST): đây cũng là thuộc tính khóa
- Thời gian đạt học vị(TgiandatHV)
3) Thực thể 3 : HV Các thộc tính:
- Mã số học vị(MSHV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được học vị này với học vị khác
- Mã số trường(MST): đây là thuộc tính khóa để phân biệt trường này với trường khác
- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác
- Mã số giá viên(MSGV)
- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác
- Mã số giáo viên(MSGV)
- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa
- Thời gian kết thúc(Tgiankt)
7) Thực thể 7: BOMON Các thuộc tính:
- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này vối bộ môn khác
- Mã số giáo viên(MSGV)
8) Thực thể 8 : CHUCVU_BOMON Các thuộc tính:
- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này với bộ môn khác
- Mã số giáo viên(MSGV)
- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa
- Thời gian kết thúc(Tgiankt)
9) Thực thể 9 : HOCHAM Các thuộc tính:
- Mã số học hàm(MSHH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt học hàm này với họ hàm khác
10) Thực thể 10 : GV_HH Các thuộc tính:
- Mã số giáo viên(MSGV): đây là thộc tính khóa, nhờ thuộc tính này ta phân biệt được giáo viên này với giáo viên khác
- Mã số học hàm(MSHH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt học hàm này với họ hàm khác
- Thời gian(Tgian): thời gian đạt học hàm
11) Thực thể 11 : MONHOC Các thuộc tính:
Mã số môn học(MSMH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt môn học này với môn học khác
- Thời gian lý thuyết(Tgianlt)
- Thời gin thực hành(Tgianth)
12) Thực thể 12 : GV_MONHOC Các thuộc tính:
- Mã số môn học(MSMH): đây là thuộc tính khóa để phân biệt môn học này môn học với khác
- Mã số giáo viên(MSGV)
- Thời gian bắt đầu(Tgianbd): đây là thuộc tính khóa
- Thời gian kết thúc(Tgiankt)
13) Thực thể 13 : KHOA_BOMON Các thuộc tính:
- Mã số khoa(MSK): đây là thuộc tính khóa để phân biệt khoa này với khoa khác
- Mã số bộ môn(MSBM): đây là thuộc tính khóa để phân biệt bộ môn này với bộ môn khác b) Mô hình ERD
MONHOC MSMH TenMH Tglt Tgth
QG thuộc thuộc thuộc thuộc
Tgian bđ Tgian kt có
Tgian bđ Tgian kt có Tgian đạt hv
Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
GV(MSGV,HoTen,NaSinh,GT,ThGia,MSHV,MST,MSK,MSBM) GV_HV_NDT(MSHV,MST,TgiandatHV)
HV(MSHV,TenHV) NOIDAOTAO(MST,TenTr,TP,QG) KHOA(MSK,TenKh,MSGV) CHUCVU_KHOA(MSGV,MSK,Tgianbd,Tgiankt) BOMON(MSBM,TenBM,MSGV)
CHUCVU_BOMON(MSGV,MSBM,Tgianbd,Tgiankt) HOCHAM(MSHH,TenHH)
GV_HOCHAM(MSGV,MSHH,Tgian) MONHOC(MSMH,TenMH,Tgianlt,Tgianth) GV_MONHOC(MSGV,MSMH,Tgianbd,Tgiankt) KHOA_BOMON(MSK,MSBM)
Mô tả chi tiết cho các quan hệ
GV(MSGV,HoTen,NaSinh,GT,ThGia,MSHV.MST,MSK,MSBM)
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK
2 HoTen Họ tên giáo viên CĐ 30 B
5 ThGia Hình thức giảng dạy CĐ 8 B
6 MSHV Mã số học vị CT 5 B FK
7 MST Mã số trường CT 10 B FK
8 MSK Mã số khoa CT 8 B FK
9 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B FK
Tổng số byte : 88 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 400 Kích thướt tối thiểu : 200 × 88 = 17600 byte = 17.6 KB Kích thướt tối đa : 400 × 88 = 35200 byte = 35.2 KB Đối với kiểu chuổi :
MSGV : Cố định, không mã Unicode
HoTen : Không cố định, mã Unicode
ThGia : Không cố định, mã Unicode
MSHV : Cố định, không mã Unicode
MST : Cố định, không mã Unicode
MSK: Cố định, không mã Unicode
MSBM : Cố định, không mã Unicode
Với thuộc tính : Giói tính : GT = 0 : nam
3.2 Quan hệ Giáo viên - Học Vị – Nơi ĐàoTạo
GV_HV_NDT(MSHV,MST,TgiandatHV)
Tên quan hệ: GV_HV_NDT Ngày : 10-06-2008
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSHV Mã số học vị CT 5 B PK
2 MST Mã số trường CT 10 B PK
3 TgiandatHV Thời gian đạt học vị N 8 B
Tổng số byte : 23 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 200 × 23 = 4600 byte = 4.6 KB
Kích thước tối đa : 400 × 23 = 9200 byte = 9.2 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSHV : Cố định, không mã Unicode
MST : Cố định, Không mã Unicode
Tên quan hệ: HV Ngày : 10-06-2008
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSHV Mã số học vị CT 5 B PK
2 TenHV Tên học vị CĐ 10 B
Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 200 × 15 = 3000 byte = 3 KB Kích thước tối đa : 400 × 15 = 6000 byte = 6 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSHV : Cố định, không mã Unicode
TenHV : Không cố định, mã Unicode
3.4 Quan hệ Nơi Đào Tạo
NOIDAOTAO(MST,TenTr,TP,QG)
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MST Mã số trường CT 10 B PK
Tổng số byte : 80 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 150 Kích thước tối thiểu : 50 × 80 = 4000 byte = 4 KB Kích thước tối đa : 150 × 80 = 12000 byte = 12 KB Đối với kiểu chuỗi :
MST : Cố định, không mã Unicode
TenTr : Không cố định, mã Unicode
TP : Không cố định, mã Unicode
QG : Không cố định, mã Unicode
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSK Mã số khoa CT 8 B PK
3 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B FK
Tổng số byte : 48 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 20 Kích thước tối thiểu : 10 × 48 = 480 byte = 0.48 KB Kích thước tối đa : 20 × 48 = 960 byte = 0.96 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSK : Cố định, không mã Unicode
TenKh : Không cố định, mã Unicode
MSGV : Cố định, không mã Unicode
3.6 Quan hệ Chức Vụ Khoa
CHUCVU_KHOA(MSGV,MSK,Tgianbd,Tgiankt)
Tên quan hệ : CHUCVU_KHOA
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK
2 MSK Mã số khoa CT 8 B FK
3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK
4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B
Tổng số byte : 34 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 5 Kích thước tối thiểu : 2 × 34 = 68 byte = 0.068 KB Kích thước tối đa : 5 × 34 = 170 byte = 0.17 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSGV : Cố định, không mã Unicode
MSK : Cố định, không mã Unicode
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B PK
2 TenBM Tên bộ môn CĐ 20 B
3 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B FK
Tổng số byte : 38 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 10 Kích thước tối thiểu : 5 × 38 = 190 byte = 0.19 KB Kích thước tối đa : 10 × 38 = 380 byte = 0.38 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSBM : Cố định, không mã Unicode
TenBM : Không cố định, mã Unicode
MSGV : Cố định, không mã Unicode
3.8 Quan hệ Chức Vụ - Bộ Môn
CHUCVU_BOMON(MSGV,MSBM,Tgianbd,Tgiankt)
Tên quan hệ : CHUCVU_BOMON
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK
2 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B FK
3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK
4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B
Tổng số byte : 34 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 10 Kích thước tối thiểu : 5 × 34 = 170 byte = 0.17 KB Kích thước tối đa : 10 × 34 = 340 byte = 0.34 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSGV : Cố định, không mã Unicode
MSBM : Cố định, không mã Unicode
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSHH Mã số học hàm CT 5 B PK
2 TenHH Tên học hàm CĐ 10 B
Tổng số byte : 15 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 2 Kích thước tối thiểu : 1 × 15= 15 byte = 0.015 KB Kích thước tối đa : 2× 15 = 30 byte = 0.03 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSHH : Cố định, không mã Unicode
TenHH : Không cố định, mã Unicode
3.10 Quan hệ Giáo viên - Học Hàm
GV_HOCHAM(MSGV,MSHH,Tgian)
Tên quan hệ : GV_HOCHAM
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK
2 MSHH Mã số học hàm CT 8 B PK
3 Tgian Thời gian đạt học hàm N 8 B
Tổng số byte : 26 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 1 × 26= 26 byte = 0.026 KB Kích thước tối đa : 400 × 26 = 10400 byte = 10.4 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSGV : Cố định, không mã Unicode
MSHH : Cố định, không mã Unicode
MONHOC(MSMH,TenMH,Tgianlt,Tgianth)
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSMH Mã số môn học CT 8 B PK
2 TenMH Tên môn học CĐ 30 B
3 Tgianlt Thời gian lí thuyết N 8 B
4 Tgianth Thời gian thực hành N 8 B
Tổng số byte : 54 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 2000 Kích thước tối thiểu : 1000 × 54= 54000 byte = 54 KB Kích thước tối đa : 2000 × 54 = 108000byte = 108 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSMH : Cố định, không mã Unicode
TenMH : Không cố định, mã Unicode
Tgianlt : Số tiết lí thuyết của môn học
Tgianth : Số tiết thực hành của môn học
3.12 Quan hệ Giáo viên – Môn học
GV_MONHOC(MSGV,MSMH,Tgianbd,Tgiankt)
Tên quan hệ : GV_MONHOC
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSGV Mã số giáo viên CT 10 B PK
2 MSMH Mã số môn học CT 8 B PK
3 Tgianbd Thời gian bắt đầu N 8 B PK
4 Tgiankt Thời gian kết thúc N 8 B
Tổng số byte : 34 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 100 Kích thước tối thiểu : 50 × 34= 1700 byte = 1.7 KB Kích thước tối đa : 100 × 34 = 3400byte = 3.4 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSGV : Cố định, không mã Unicode
MSMH : Cố định, không mã Unicode
3.13 Quan hệ : Khoa Bộ Môn
Tên quan hệ : KHOA_BOMON
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dl Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MSK Mã số khoa CT 8 B PK
2 MSBM Mã số bộ môn CT 8 B PK
Tổng số byte : 16 Khối lượng :
Số dòng tối đa : 200 Kích thước tối thiểu : 50 × 16= 800 byte = 0.8 KB Kích thước tối đa : 200 × 16 = 3200byte = 3.2 KB Đối với kiểu chuỗi :
MSK : Cố định, không mã Unicode
MSBM : Cố định, không mã Unicode.
Mô tả bảng tổng kết
STT Tên quan hệ Số byte
Kích thước tối đa (KB)
13 NOIDAOTAO 80 12 b) Tổng kết thuộc tính
STT Tên thuộc Diễn giải Thuộc quan hệ tính
2 HoTen Họ tên giáo viên GV
3 MSBM Mã số bộ môn
GV,BOMON, CHUCVU_BOMON,KHOA_BOMON
4 MSGV Mã số giáo viên
GV, KHOA,CHUCVU_KHOA, BOMON,CHUCVU_BOMON,
5 MSHH Mã số học hàm HOCHAM,GV_HOCHAM
6 MSHV Mã số học vị GV,GV_HV_NDT
GV,KHOA, CHUCVU_KHOA,KHOA_BOMON
8 MSMH Mã số môn học MONHOC,GV_MONHOC
9 MST Mã số trường GV,GV_HV_NDT,NOIDAOTAO
12 TenBM Tên bộ môn BOMON
13 TenHH Tên học hàm HOCHAM
14 TenHV Tên học vị HV
16 TenMH Tên môn học MONHOC
Thời gian đạt học hàm GV_HOCHAM
19 Tgianbd Thời gian bắt đầu
CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON,GV_MONHOC
20 TgiandatHV Thời gian đạt học vị GV_HV_NDT
21 Tgiankt Thời gian kết thúc
CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON,GV_MONHOC
22 Tgianlt Thời gian lí thuyết MONHOC
23 Tgianth Thời gian thực hành MONHOC
24 ThGia Hình thức giảng dạy GV
Thiết kế giao diện
Các menu chính của giao diện
Mô tả Form
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.2 Form Quản Lý - Danh Sách – Khoa
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trị Default Khoa ComboBox 8 kí tự
Bộ Môn ComboBox 8 kí tự
Xem Thông tin GV theo Khoa Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.3 Form Quản Lý - Danh Sách - Học Vị
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Học Vị ComboBox 5 kí tự
Chọn trong danh sách Xem Button
GV theo Học Vị CapNhap_Click() Cập
Nhập Button Cập nhập học vị Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
Form Cập Nhập Học Vị
Tên đối Tượng Kiểu đối tượng
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Chọn trong danh sách Chọn
Chọn trong danh sách Nhập
Nhập từ bàn phím Nhập
Tên Trường ComboBox 30 kí tự
Nhập từ bàn phím Thành
Nhập từ bàn phím Quốc Gia ComboBox 10 ki tự
Nhập từ bàn phím Thời
Gian Đạt Học Vị DateTimePicker
Lưu Button Lưu học vị Luu_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.4 Form Quản Lý – Danh Sách -Học Hàm
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Học Hàm ComboBox 5 kí tự
Cập nhập học hàm CapNhap_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
Form Cập Nhập Học Hàm
Tên đối Tượng Kiểu đối tượng
Giá trị Defaul t MSGV ComboBox 10 kí tự
MS Học Hàm ComboBox 5 kí tự
Chọn trong danh sách Thời Gian
Lưu học hàm Luu_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.5 Form Quản Lý – Thêm Giáo Viên
Tên đối Tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu
Họ Tên TextBox 30 kí tự
Mã Số Giáo Viên ComboBox 10 kí tự
Chọn 1 trong 2 RadioButton:Nam hoặc Nữ
Chọn trong danh sách Hình
Thêm giáo viên Them_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.6 Form Quản Lý – Xóa Giáo Viên
Mã Số Giáo Viên Cần Xóa TextBox 10 kí tự
Xóa GV Khỏi danh sách Xoa_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.7 Form Quản Lý - Sửa Thông Tin Giáo Viên
Tên Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục Hàm liên quan Giá trị đối Tượng đích Default
Mã Số Giáo Viên Cấn
Chọn 1 trong 2 RadioButton:Nam hoặc Nữ
MS Khoa ComboBox 8 kí tự
Chọn trong danh sách Hình
Không thực hiên sửa Huy_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.8 Form Tìm Kiếm – Theo MSGV
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Mã Số Giáo Viên Cần Xóa TextBox 10 kí tự
GV Theo MSGV ,kết quả hiện ra bản mới TimKiem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.9 Form Tìm Kiếm – Theo Học Vị
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
MS Học Vị ComboBox 5 kí tự
GV theo Học Vị Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.10 Form Tìm Kiếm - Theo Học Hàm
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
MS Học Hàm ComboBox 5 kí tự
GV theo Học Hàm Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.11 Form Tìm Kiếm - Theo Khoa
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
MS Khoa ComboBox 8 kí tự
GV theo Khoa Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.12 Form Tìm Kiếm – Theo Hình Thức Giảng Dạy
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
Thức Giảng Dạy ComboBox 8 kí tự
GV theo Hình thức giảng dạy Xem_Click()
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.13 Form Thống Kê – Theo Khoa
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.14 Form Thống Kê – Theo Học Vị
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.15 Form Thống Kê – Theo Khoa
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.16 Form Thống Kê –Theo Hình Thức Giảng Dạy
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Thoát Button Thoát Thoat_Click()
2.17 Form Đăng Nhập Hệ Thống
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Nhập từ bàn phím Đăng Nhập Button Đăng nhập vào hệ thống DangNhap_Click()
Hủy bỏ đăng nhập HuyBo_Click()
Thiết kế ô xử lý
1 Ô xử lý Thêm của Form Thêm Giáo Viên
2 Ô xử lý Sửa của Form Sửa Thông Tin Giáo Viên
Tên xử lý : Thêm Form : Thêm Giáo Viên Input : MSGV, HoTen, NaSinh, GT, ThGia, MSHV, MSHH, MSK, MSBM Output : Ghi dữ liệu xuống CSDL
Table liên quan : GV , GV_HOCHAM
MSGV:magv HoTen:hoten Nasinh:nasinh GT:gioitinh ThGia:thamgia MSHV:masohv MSK:masokhoa MSHH:masohh MSBM:masobm
Mở Table GV, GV_HOCHAM Kiểm tra Các ràng buộc
X.MSGV:magv X.HoTen:hoten X.Nasinh:nasinh X.GT:gioitinh X.ThGia:thamgia X.MSHV:masohv X.MSK:masokhoa X.MSHH:masohh X.MSBM:masobm Đóng Table GV, GV_HOCHAM Giải Thuật :
3 Form xử lý Xóa của Form Xóa Giáo Viên
MSGV:magv HoTen:hoten Nasinh:nasinh GT:gioitinh ThGia:thamgia MSHV:masohv MSK:masokhoa MSHH:masohh MSBM:masobm
Mở Table GV, GV_HOCHAM
GV.MSGV=msgv MSGV:magv
Kiểm tra Các ràng buộc
S Đưa dữ liệu vào Table GV, GV_HOCHAM Đ
Tên xử lý : Xóa Đóng Table GV, GV_HOCHAM
4 Form xử lý Cập Nhâp của Form Cập Nhập Học Vị
Mở Table GV GV.MSGV=msg v
Mở Table GV, GV_HD_NDT, CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON, GV_HOCHAM, GV_MONHOC
S Đ Đóng Table GV, GV_HOCHAM
Xóa Các dữ liệu liên quan từTable GV, GV_HD_NDT,
CHUCVU_KHOA, CHUCVU_BOMON, GV_HOCHAM, GV_MONHOC
Tên xử lý : Cập nhập
5 Form xử lý Cập Nhâp của Form Cập Nhập Học Hàm
MSGV:magv MSHV : mshv MST : mst MST:mst TenTr:tentr Tp:tp
Mở Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO Đưa các dữ liệu vào Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO Đóng Table GV, GV_HV_NDT, NOIDAOTAO
6 Form xử lý Tiềm Kiếm của Form Tìm Kiếm Thông Tin Theo Mã Số
Tên xử lý : Cập nhập Form : Cập Nhập Học Hàm Input : MSGV, MSHH, Tgían Outout : Sửa trên CSDL Table liên quan : GV, GV_HOCHAM
MSGV:magv MSHH : mshh Tgian:tgiandathh
Mở Table GV, GV_HOCHAM
GV.MSGV=msgv Tgiandathh