1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án tốt NGHIỆP quản lý cửa hàng bách hóa bình minh

90 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý cửa hàng bách hóa Bình Minh
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Khu vực Nhân viên nhập hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU CHI Số :………... Hàng nhập được theo dõi dựa trên: mã hàng, số lượng, đ

Trang 1

ĐỀ TÀI:

Quản lý cửa hàng bách hóa

Bình Minh

Trang 2

Phần 1: Khảo sát hệ thống 1.1 Mô tả

1 Cửa hàng bách hóa Bình Minh địa chỉ: 35A/60 Bình Dương I-An Bình –Dĩ Bình Dương chuyên bán các mặt hàng: Gạo, dầu ăn, mỹ phẩm, sữa hộp Hiện cửa hàng đang duy trì bán hàng theo hai hình thức:

An-Hình thức 1: Nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng (bán sỉ)

Hình thức 2: Bán lẻ theo hóa đơn

2 Nguồn hàng của cửa hàng có thể do các nhà cung cấp, nhà sản xuất trong và ngoài nước cung cấp

3 Nguồn nhân lực của cửa hàng được chia thành 3 thành phần:

o Nhân viên bán hàng: Chuyên phụ trách công việc bán hàng,thống kê sổ sách

o Nhân viên quản kho: Chuyên phụ trách công việc nhập-xuất hàng vào kho

o Nhân viên giao hàng: Chuyên phụ trách công việc chở hàng theo đơn đặt hàng của khách hàng hay vận chuyển hàng về kho

4 Mỗi lần mua hàng cửa hàng có phiếu mua hàng để lưu lại những mặt hàng mà cửa hàng đã mua từ nhà cung cấp nào và tổng tiền đã mua hàng Ứng với mỗi lần chi trả cho một nhà cung cấp cửa hàng có phiếu chi

5 Khi hàng được nhập-xuất kho cửa hàng có phiếu nhập hàng và phiếu xuất hàng để quản lý

6 Cửa hàng chỉ có một kho duy nhất Kho được phân thành nhiều khu Mỗi khu sẽ

9 Hiện tại cửa hàng còn quản lý bằng phương pháp thủ công Cửa hàng cần được tin học hóa việc quản lý này

1.3 Phạm vi

10 Tuy nhiên đồ án nằm trong giới hạn các kiến thức của môn: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Đồ án chỉ dừng lại ở mức độ phân tích hệ thống, thiết kế giao diện, thiết kế các form chứ không đi sâu vào cài đặt

11 Đồ án được triễn khai cho cac doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.4 Các mẫu mô tả các chứng từ

Trang 3

Cửa hàng bách hóa Bình Minh

PHIẾU NHẬP HÀNG

Số:………

Ngày:………

Tên người giao hàng:………

Địa chỉ :………

Số điện thoại :………

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Khu vực Nhân viên nhập hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU CHI Số :………

Ngày :………

Chi cho : ………

Địa chỉ :………

Điện thoại:………

Số tiền :………

Nội dung :………

Trang 4

Cửa hàng bách hóa Bình Minh

ĐƠN ĐẶT HÀNG

Số:…………

Ngày:………

Khách hàng : ………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

Ngày giao :………

STT Mã hàng Tên hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Tổng tiền Cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU GIAO HÀNG số :………

Ngày :………

Tên Khách hàng: ………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

Mã số ĐĐH :………

Cửa hàng Khách hàng

Trang 5

Cửa hàng bách hóa Bình Minh

PHIẾU MUA HÀNG

Số:………

Ngày :………

Khách hàng :………

Địa chỉ :………

Số điện thoại:………

STT Mã hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền Tổng: ………

Cộng thành tiền (viết bằng chữ):………

Xác nhận của cửa hàng Khách hàng Cửa hàng bách hóa Bình Minh PHIẾU XUẤT HÀNG Số ………

Ngày:………

Nhân viên xuất hàng

Phần 2: Phân tích hệ thống 2.1 Yêu cầu chức năng

a.Quản lý hàng kho

Quản lý hàng nhập

Trang 6

Nhập hàng theo đúng danh mục trong phiếu mua hàng của cửa hàng

Hàng nhập được theo dõi dựa trên: mã hàng, số lượng, đơn vị tính, dơn giá… Số hàng nhận này có sự xác nhận của nhan viên quản kho

In báo cáo nhập hàng trong từng kỳ

Cập nhật danh mục nhân viên

Xem danh sách các danh mục

c Quản lý hóa đơn bán lẻ và đơn đặt hàng

Lập các hóa đơn bán hàng, đơn đặt hàng

Báo cáo doanh thu, số lượng bán theo từng mặt hàng

-MaKH: Mã khách hàng đây là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các khách hàng với nhau

-TenKH: Thuộc tính miêu tả tên khách hàng

-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ khách hàng

-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại khách hàng

Thực thể 2: DONDATHANG Các thuộc tính:

Trang 7

-MaDDH: Thuộc tính mã đơn đặt hàng đây là thuộc tính khóa chính để phân biệt các đơn đặt hàng với nhau

-Ngaydat: Thuộc tính miêu tả ngày đặt hàng

-Ngaygiao: Thuộc tính miêu tả ngày giao hàng

-Tongtien: Thuộc tính miêu tả tổng số tiền mà khách hàng phải chi trả

Thực thể 3: PHIEUGIAOHANG Các thuộc tính:

-MSPG: Thuộc tính mã số phiếu giao đây là thuộc tính khóa chính để phân biệt các phiếu giao hàng với nhau

-Ngaygiao: Thuộc tính miêu tả ngày sẽ giao hàng cho khách hàng

Thực thể 4: NCC Các thuộc tính:

-MaNCC: Thuộc tính mã nhà cung cấp là thuộc tính khóa chính để phân biệt các nhà cung cấp với nhau

-TenNCC: Thuộc tính này miêu tả tên nhà cung cấp

-DC: Thuộc tính miêu tả địa chỉ nhà cung cấp

-DT: Thuộc tính miêu tả điện thoại nhà cung cấp

Thực thể 5: MATHANG Các thuộc tính:

-MaH: Thuộc tính mã hàng là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các loại mặt hàng với nhau

-TenMH: Thuộc tính này mô tả tên của một loại mặt hàng

-Dvtinh: Thuộc tính miêu tả đơn vị tính của một loại mặt hàng Ví dụ: gạo đơn vị tính là kg, dầu ăn đơn vị tính là thùng (nếu mua sĩ) hoặc chai nếu mua lẻ

Thực thể 6: PHIEUMUAHANG Các thuộc tính:

-MSPM: Thuộc tính mã số phiếu mua là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các phiếu mua hàng với nhau

-Tongtien: Thuộc tính tổng tiền dùng để miêu tả tổng số tiền mà cửa hàng phải chi trả cho nhà cung cấp

Thực thể 7: PHIEUNHAPHANG Các thuộc tính:

-MSPN: Thuộc tính mã số phiếu nhập là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các phiếu nhập hàng khác nhau

-Ngaynhap: Thuộc tính này miêu tả ngày nhập hàng vào kho

Thực thể 8: KHO Các thuộc tính:

-MaKhu: Thuộc tính mã khu là thuộc tính khóa chính miêu tả các khu vực chứa hàng khác nhau

Trang 8

-Tonkho: Thuộc tính tồn kho miêu tả số lượng một mặt hàng còn tồn lại trong kho

Thực thể 9: PHIEUCHI Các thuộc tính:

-MSPC: Thuộc tính mã số phiếu chi là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các phiếu chi với nhau

-Tongtien: Thuộc tính tổng tiền miêu tả số tiền mà cửa hàng phải chi trả cho một mục đích nào đó.Ví dụ trả tiền hàng

-Noidung: Thuộc tính miêu tả nội dung, mục đích mà cửa hàng phải chi tiền

Thực thể 10: PHIEUXUATHANG Các thuộc tính:

-MSPX: Thuộc tính mã số phiếu xuất là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các phiếu xuất với nhau

-Ngayxuat: Thuộc tính này miêu tả ngày xuất hàng ra khỏi kho để bán

Thực thể 11: HOADON Các thuộc tính:

-MaHD: Thuộc tính mã hóa đơn là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các hóa đơn bán lẻ khác nhau

-Ngayban: Thuộc tính này miêu tả ngày bán hàng

Thực thể 12: NHANVIEN Các thuộc tính:

-MaNV: Thuộc tính mã nhân viên là thuộc tính khóa chính dùng để phân biệt các nhân viên với nhau

-Ten NV: Thuộc tính này miêu tả tên của một nhân viên

-DC: Thuộc tính này miêu tả điạ chỉ của một nhân viên

-DT: Thuộc tính này miêu tả điện thoại của một nhân viên

-Luong: Thuộc tính này miêu tả lương của một nhân viên

-GT: Thuộc tính này miêu tả giới tính của một nhân viên

2.3 Xây Dựng mô hình thực thể ERD

Trang 9

SL DG DVT

SL

DG DVT

SL DG DVT

KHACHHANG MaKH

TenKH

DC

DONDATHANG MaDDH

NgayDat NgayGiao TongTien

PHIEUGIAOHANG MSPG

NgayGiao

NCC MaNCC TenNCC

DT

MATHANG MaH

PHIEUMUAHANG MSPM

0,n

1,1

Trang 10

SL DG,DVT

SL

DG DVT

SL DG DVT

2.4.Mô tả chi tiết cho các quan hệ

**Chú thích:

a Kiểu DL + S (Số) : Số Thực (ST ) , Số nguyên (SN) + C (Chuỗi) : Chuỗi Động (CĐ) , Chuỗi Tĩnh (CT)

N : Ngày ,tháng, năm

L :Logic (trạng thái 0,1)

H : Hình ảnh

NHANVIEN MaNV TenNV

Trang 11

A : Âm thanh b.Loại DL

+ B : Bắt buộc + K : Không bắt buộc +Đ : Có điều kiện

Chuyển mơ hình ERD thành mơ hình quan hệ

KHACHHANG(MaKH,TenKH,DC,DT) DONDATHANG(MaDDH,NgayDat,NgayGiao,TongTien,MaKH,SL,DG,DVTinh,MSPN,MaH)

HOADON(MaHD,NgayBan,MaKH,MaNV) DDH_MH(MaDDH,MaH,SL,DG,DVTinh) PHIEUGIAOHANG(MSPG,NgayGiao,MaNV,MaDDH) NCC(MaNCC,TenNCC,DC,DT)

NCC_MH(MaNCC,MaH,SL,DG,DVTinh) PHIEUMUAHANG(MSPM,TongTien,MaNCC) PHIEUCHI(MSPC,TongTien,NoiDung,MaNCC) PHIEUNHAPHANG(MSPN,NgayNhap,MaNCC,MANV) MATHANG(MaH,TenMH)

MH_HD(MaH,MaHD,SL,DG,DVTinh) PNH_KHO(MSPN,MaKhu,SL,DG,DVTinh) KHO(MaKhu,TonKho)

PHIEUXUATHANG(MSPX,NgayXuat,MaNV) NHANVIEN(MaNV,TenNV,DC,DT,Luong,GT,LoaiNV) PXH_KHO(MSPX,MaKhu,SL,DG,DVTinh)

PXH_MH(MSPX,MaH,SL,DG,DVTinh)

1.Quan hệ ĐƠN ĐẶT HÀNG

DONDATHANG(MaDDH, NgayDat , NgayGiao, TongTien , MaKH, MSPG)

Tên quan hệ : DONDATHANG

tính

Diễn Giải

Trang 12

hàng

phiếu giao

Tổng số: 60 Số dòng tối thiểu : 2000

Số dòng tối đa : 4000 Kích thước tối thiểu : 2000 x 60 = 120 KB Kích thước tối đa : 4000 x 60 = 240 KB

2 Quan hệ KHÁCH HÀNG

KHACHHANG(MaKH , TenKH , DC , DT)

Tên quan hệ : KHACHHANG

thuộc tính

Diễn Giải

Buộc

khách hàng

khách hàng

3 Quan hệ PHIẾU GIAO HÀNG

PHIEUGIAOHANG (MSPG, NgayGH, MaDDH) Tên quan hệ : PHIEUGIAOHANG

Trang 13

Tính Giải Buộc

phiếu giao

PK

giao hàng

4 Quan hệ DDH_MH

DDH_MH (MaDDH , MaH, SL,DG,DVTinh)

Tên quan hệ : DDH_MH

Tính

Diễn Giải

Kiểu

DL

Số Byte

5.Quan hệ HÓA ĐƠN

HOADON (MaHD , NgayBan , MaKH ,MaNV,TongTien )

Trang 14

Tên quan hệ : HOADON

Tính

Diễn Giải

nhân viên

6.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP

Buộc

cung cấp

cung cấp

Trang 15

7.Quan hệ NHÀ CUNG CẤP_ MẶT HÀNG

NCC_MH (MaNCC , MaH ,DVTinh , SL , DG)

Tên quan hệ : NCC_MH

Tính

Diễn Giải

Kiểu

DL

Số Byte

mặt hàng

8 Q uan hệ PHIẾU MUA HÀNG

PHIEUMUAHANG ( MSPM , TongTien , MaNCC , MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUMUAHANG

Tính

Diễn Giải

Trang 16

4 MaNV Mã

nhân viên

Tổng số byte : 50 Số dòng tối thiểu : 1000 Số dòng tối đa : 2000 Kích thước tối thiểu : 1000 x 50 = 50 KB Kích thước tối đa : 2000 x 50= 100 KB

9.Quan hệ PHIẾU CHI

PHIEUCHI ( MSPC , TongTien , NoiDung , MaNCC )

Tên quan hệ : PHIEUCHI

Tính

Diễn Giải

10.Quan hệ PHIẾU NHẬP HÀNG

PHIEUNHAPHANG (MSPN, NgayNhap , MaNCC ,MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUNHAPHANG

Tính

Diễn Giải

CT

10

Trang 17

nhân viên

Tổng số byte : 40 Số dòng tối thiểu : 1000 Số dòng tối đa : 3000 Kích thước tối thiểu : 1000 x 40 = 40 KB Kích thước tối đa : 3000 x 40 = 120 KB

11.Quan hệ MẶT HÀNG

MATHANG ( MaH , TenMH)

Tên quan hệ : MATHANG

Tính

Diễn Giải

12.Quan hệ MẶT HÀNG _ HÓA ĐƠN

MH_HD (MaH, MaHD , SL,DG,DVTinh)

Tính

Diễn Giải

Kiểu

DL

Số Byte

Trang 18

13.Quan hệ KHO

KHO ( MaKho , TonKho )

Tên quan hệ : KHO

Tính

Diễn Giải

Kiểu

DL

Buộc

Tổng số byte : 20 Số dòng tối thiểu : 100 Số dòng tối đa : 200 Kích thước tối thiểu : 20 x 100 = 2 KB Kích thước tối đa : 20 x 200 = 4 KB

14.Quan hệ : PHIẾU NHẬP HÀNG _KHO

PNH_KHO ( MSPN ,MaKhu , SL ,DVTinh ,DG)

Tên quan hệ : PNH_KHO

Tính

Diễn Giải

Kiểu

DL

Số Byte

Trang 19

5 DG ST 10 B Tổng số byte : 45

Số dòng tối thiểu : 200 Số dòng tối đa : 400 Kích thước tối thiểu : 200 x 45 =9 KB Kích thước tối đa : 400 x 45 = 18 KB

15.Quan hệ PHIẾU XUẤT HÀNG

PHIEUXUATHANG ( MSPX, NgayXuat , MaNV )

Tên quan hệ : PHIEUXUATHANG

Tính

Diễn Giải

16 Quan hệ PHIÉU XUẤT HÀNG_ KHO

PXH_KHO ( MSPX, MaKhu, SL , DVTinh, DG)

Tên quan hệ : PXH _KHO

Tính

Diễn Giải

Buộc

phiếu xuất

Trang 20

Tổng số byte : 45 Số dòng tối thiểu : 1000 Số dòng tối đa : 2000 Kích thước tối thiểu : 1000 x 45 = 45 KB Kích thước tối đa : 2000 x 45 =90 KB

17 Quan hệ NHÂN VIÊN

NHANVIEN (MaNV , TenNV , GT , LoaiNV , DC ,DT,Luong)

nhân viên

của nhân viên

18 Quan hệ :PHIẾU XUẤT HÀNG_MẶT HÀNG

PXH_MH(MSPX, MaH,SL,DG,DVTinh)

Tên quan hệ: PXH_MH

Trang 21

Tổng số byte:40 Số dòng tối thiểu : 100 Số dòng tối đa : 200 Kích thước tối thiểu : 100x 40= 4 KB Kích thước tối đa : 200 x 40 = 8KB

4 Mô tả bảng tổng kết

a Tổng kết quan hệ

Trang 22

18 PXH_MH 40 8 Tổng số 1544,2

b Tổng kết thuộc tính

S

T

Tên thuộc tính

Diễn giải

Thuộc quan hệ

đơn đặt hàng

DONDATHANG, PHIEUGIAOHANG, DDH_MH

đặt hàng

DONDATHANG

giao hàng

DONDATHANG,PHIEUGIAOHANG

tiền giao hàng

DONDATHANG ,PHIEUMUAHANG,PHIEUCHI,HOADON

khách hàng

KHACHHANG,DONDATHANG,HOADON

số phiếu giao

DONDATHANG ,PHIEUGIAOHANG

khách hàng

PHIEUGIAOHANG

bán hàng

HOADON

Trang 23

nhà cung cấp

vị tính

NCC_MH ,PXH_MH,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDH_

MH

lượng

NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_

MH

giá

NCC_MH ,MH_HD,PNH_KHO,PXH_KHO,DDD_MH,PXH_

PHIEUNHAPHANG

mặt hàng

NHANVIEN ,PHIEUXUATHANG, PHIEUNHAPHANG,PHIEUMUAHANG,HOADON

Trang 24

28 MSPC Mã

số phiếu chi

PHIEUCHI

số phiếu nhập

PHIEUNHAPHANG,PNH_KHO

mặt hàng

3.1.2 Menu quản lý danh mục

Quản lý các danh mục Nhà cung cấp, Nhân viên, và các Mặt hàng

Trang 25

3.1.3 Menu quản lý kho

Menu này chỉ quản lý các: Phiếu nhập hàng, Phiếu xuất hàng, Xem phiếu, Báo cáo nhập-xuất-tồn

3.1.4 Menu quản lý bán hàng

Menu quản lý các Hóa đơn, Đơn đặt hàng, Báo cáo doanh thu

Trang 27

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

quan

Giá trị Default

Mã số nhà cung cấp

bàn phím Tên nhà

cung cấp

bàn phím

Số điện thoại

cung cấp

click()

cung cấp

click()

cung cấp

click()

cung cấp

click()

và đóng

click()

Trang 28

Dong-Hủy Button Hủy các

thông tin

có trên form

click()

Hủy-3.2.2 From quản lý nhân viên

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

quan

Giá trị Default

Mã số nhân viên

bàn phím Tên nhân

bàn phím

Trang 29

bàn phím Loại nhân

nhân viên

click

nhân viên

click

nhân viên

click

nhân viên

click

thông tin

có trên form

click()

3.2.3 Form quản lý mặt hàng

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

quan

Giá trị Default

Mã mặt hàng

bàn phím Tên mặt

háng

bàn phím

Trang 30

bàn phím Đơn vị

hàng

click

hàng

click

hàng

click

thông tin

có trên form

click()

3.2.4 Form quản lý phiếu nhập hàng

Trang 31

tượng tượng quan Default

Mã số phiếu

động thêm mỗi khi thêm 1 phiếu nhập Ngày

nhập

picker

Ngày hiện hành

Mã số nhà cung cấp

nhà cung cấp Tên nhà

cung cấp

bàn phím

Số điện thoại

tính

nguyên

Nhập từ bàn phím

nguyên

Lấy tự động nhờ

mã hàng,pnh

SLN(mah, pnh)

thực

Lấy tự động nhờ

mã hàng,pnh

DGN(mah, pnh)

Thành tiền

thực

Tính toán

từ số lượng và đơn gái

Tổng tiền của các mặt hàng nhập kho

Thanhtien(

mah,pnh)

Tổng cộng

thực

Tính toán

từ thành tiền của các mặt hàng

Tong(mah ,pnh)

phiếu nhập

click

phiếu

Luu()-click

Trang 32

nhập

thông tin

có trên form

Hủy-click()

3.2.5 Form quản lý phiếu xuất hàng

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

quan

Giá trị Default

Mã số phiếu

động thêm mỗi khi thêm 1 phiếu nhập

Mã nhân viên

SLN(mah, pnx)

Trang 33

Thêm Button Thêm 1

phiếu nhập

click

phiếu nhập

click

thông tin

có trên form

click()

3.2.6 From quản lý báo cáo nhập-xuất-tồn

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

ngày

picker

Ngày hiện hành

phím Tên hàng Textbox

nhờ mã hàng,mspn

Slnhap(mah)

Trang 34

nhờ mã hàng,mspx

toán từ sln,slx

Dong-click()

3.2.7 Form quản lý hóa đơn

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

quan

Giá trị Default

Mã hóa đơn

phím

Trang 35

Mã nhân viên

mã hàng,mã háo đơn

nhờ mã hàng,pnh

DGN(mah, mahd)

Lấy tự động nhờ

mã hàng,mã háo đơn Đơn vị

tính

nhờ mã hàng,pnh

DVT(mah, mahd)

Lấy tự động nhờ

mã hàng,mã háo đơn Tổng cộng Textbox

Dong-click()

3.2.8 Form quản lý đơn đặt hàng

Trang 36

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

quan

Giá trị Default

Mã đơn đặt hàng

khi thêm 1 đđh

hiện hành

hiện hành

Mã khách hàng

phím

Mã số phiếu giao

Trang 37

Đơn vị tính

,mah)S Tổng cộng Textbox

Dong-click()

3.2.9 Form quản báo cáo doanh thu

Tên đối tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

picker

Ngày hiện

Trang 38

Dong-click()

Trang 39

Phần 4: Giải thuật xử lý ô 4.1 Giải thuật xử lý form quản lý nhà cung cấp

Tên giải thuật: Them-click() Form: Quản lý nhà cung cấp Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANG Giải thuật

S

MaNCC: mancc TenNCC: tenncc DC: dc

x.DT: dt

Đóng table NCC và các table liên quan Lưu các giá trị trên form vào table

Trang 40

Tên giải thuật: Xoa-click() Form: Quản lý nhà cung cấp Input: MaNCC,TenNCC,DC,DT Output: Lưu xuống cơ sở dữ liệu Table liên quan: NCC,NCC_MH,PHIEUNHAPHANG,PHIEUCHI,PHIEUMUAHANG Giải thuật

MaNCC: mancc TenNCC: tenncc DC: dc

Đóng table NCC và các table liên quan

Trả các giá trị trong table NCC ở dòng x

và những giá trị liên quan tới dòng x ở table khác về giá trị NULL

Ngày đăng: 01/11/2022, 15:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w