Mục tiêu của đề tài Một số giải pháp hoàn thiện hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 tại công ty Điện Tử Samsung Vina là xác định những nguyên nhân làm cho hệ thống quản lý chất lượng của công ty Điện Tử Samsung Vina chưa phát huy hết hiệu quả, từ đó đưa ra những giải pháp nâng cao hiệu quả khi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 nhằm giúp cho công ty nâng cao năng suất và khả năng cạnh tranh, quản lý ngày càng tốt hơn.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
I. Đ t v n đ :ặ ấ ề
Trong xu hướng phát tri n không ng ng c a khoa h c công ngh và s c nh tranhể ừ ủ ọ ệ ự ạ
kh c li t c a n n kinh t th trố ệ ủ ề ế ị ường bu c t t c các công ty ph i không ng ng c i ti nộ ấ ả ả ừ ả ế công ngh , t n d ng c h i và h n ch các m t y u kém đ t n t i và phát tri n. ệ ậ ụ ơ ộ ạ ế ặ ế ể ồ ạ ể
Và trong xu th c nh tranh đó thì ch t lế ạ ấ ượng n i lên nh là m t y u t hàng đ u choổ ư ộ ế ố ầ các công ty hướng đ n đ c nh tranh và t n t i trên th trế ể ạ ồ ạ ị ường. Đ c bi t là đ i v i cácặ ệ ố ớ công ty ho t đ ng s n xu t kinh doanh lĩnh v c đi n t tiêu dùng thì v n đ ch tạ ộ ả ấ ở ự ệ ử ấ ề ấ
lượng càng được coi tr ng h n vì nó không ch tác đ ng đ n ch t lọ ơ ỉ ộ ế ấ ượng s n ph m màả ẩ còn ph i th a mãn nhu c u khách hàng. ả ỏ ầ
N m b t đắ ắ ược xu th đó, công ty Đi n T Samsung Vina, m t công ty chuyên v s nế ệ ử ộ ề ả
xu t các m t hàng đi n t gia d ng thì v n đ ch t lấ ặ ệ ử ụ ấ ề ấ ượng luôn là m i quan tâm hàngố
đ u. Chính vì v y qu n lí ch t lầ ậ ả ấ ượng theo h th ng đã đệ ố ược công ty xây d ng ngay tự ừ
nh ng ngày đ u ho t đ ng và không ng ng c i ti n h th ng qu n lí. Và trong cácữ ầ ạ ộ ừ ả ế ệ ố ả
ho t đ ng c i ti n đó là ng d ng h th ng qu n lý ch t lạ ộ ả ế ứ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISOẩ 9001:2008 vào trong h th ng qu n lí ch t lệ ố ả ấ ượng t i công ty. Đây là phiên b n m iạ ả ớ
nh t, góp ph n giúp doanh nghi p ch ng t v i khách hàng v s cam đoan ch t lấ ầ ệ ứ ỏ ớ ề ự ấ ượ ng
c a mình. Khi áp d ng thành công b tiêu chu n này, doanh nghi p s c i ti n ch tủ ụ ộ ẩ ệ ẽ ả ế ấ
lượng, tăng s c c nh tranh th a mãn khách hàng, nâng cao hi u qu s n xu t kinhứ ạ ỏ ệ ả ả ấ doanh và qu n lý ti t ki m đả ế ệ ược chi phí, nhân s ,…đ c bi t h n giúp công ty đ tự ặ ệ ơ ạ
đượ ực s phát tri n b n v ng.ể ề ữ
II. Lý do ch n đ tài:ọ ề
Nh m tìm hi u nh ng nguyên nhân làm cho h th ng qu n lý ch t lằ ể ữ ệ ố ả ấ ượng ch a phátư huy h t hi u qu t đó đ a ra nh ng gi i pháp nâng cao hi u qu khi áp d ng hế ệ ả ừ ư ữ ả ệ ả ụ ệ
Trang 2th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008, tôi ch n đ tài “M t s gi iẩ ọ ề ộ ố ả pháp hoàn thi n h th ng qu n lý ch t lệ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008 t i côngẩ ạ
ty Đi n T Samsung Vina” nh m hoàn thi n h n h th ng qu n lý ch t lệ ử ằ ệ ơ ệ ố ả ấ ượng gi aữ các b ph n, tăng tính c nh tranh cũng nh uy tín cho công ty.ộ ậ ạ ư
III M c tiêu đ tài:ụ ề
M c tiêu c a đ tài là xác đ nh nh ng nguyên nhân làm cho h th ng qu n lý ch tụ ủ ề ị ữ ệ ố ả ấ
lượng c a công ty Đi n T Samsung Vina ch a phát huy h t hi u qu , t đó đ a raủ ệ ử ư ế ệ ả ừ ư
nh ng gi i pháp nâng cao hi u qu khi áp d ng h th ng qu n lý ch t lữ ả ệ ả ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008 nh m giúp cho công ty nâng cao năng su t và kh năng c nhẩ ằ ấ ả ạ tranh, qu n lý ngày càng t t h n.ả ố ơ
IV Ph m vi, đ i tạ ố ượng và phương pháp nghiên c u:ứ
Ph m vi nghiên c u:ạ ứ Các h s , tài li u, bi u m u và các v n đ th c t liên quanồ ơ ệ ể ẫ ấ ề ự ế
đ n ho t đ ng qu n lý h th ng theo tiêu chu n ISO 9001:2008.ế ạ ộ ả ệ ố ẩ
Đ i tố ượng nghiên c u:ứ H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008ẩ
t i Công ty Đi n T Samsung Vina.ạ ệ ử
Phương pháp nghiên c u:ứ thu th p thông tin và x lý d li u.ậ ử ữ ệ
Đ ph c v cho vi c phân tích th c tr ng h th ng qu n lý ch t lể ụ ụ ệ ự ạ ệ ố ả ấ ượng c a công tyủ
Đi n T Samsung Vina cũng nh xác đ nh các nguyên nhân làm cho h th ng qu n lýệ ử ư ị ệ ố ả
ch t lấ ượng ch a hi u qu , t đó đ a ra các gi i pháp đ hoàn thi n và nâng cao hi uư ệ ả ừ ư ả ể ệ ệ
qu cho h th ng qu n lý ch t lả ệ ố ả ấ ượng, lu n văn s d ng các thông tin thu th p t h sậ ử ụ ậ ừ ồ ơ
qu n lý ch t lả ấ ượng, qua các l n đánh giá n i bầ ộ ộ , các hành đ ng phòng ng a, cácộ ừ
c i ti n và các báo cáo, s li u th ng kê c a công ty.ả ế ố ệ ố ủ
Trang 3Chương 3: Th c tr ng v h th ng qu n lý ch t lự ạ ề ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISOẩ 9001:2008 công ty Đi n T Samsung Vinaở ệ ử
Chương 4: M t s gi i pháp hoàn thi n và nâng cao hi u qu h th ng qu n lýộ ố ả ệ ệ ả ệ ố ả
ch t lấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008 công ty Đi n T Samsung Vinaẩ ở ệ ử
1.1 Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng và h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng
1.1.1 Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng và t m quan tr ng c a ch t lầ ọ ủ ấ ượng
Trong th i k n n kinh t phát tri n, v n đ ch t lờ ỳ ề ế ể ấ ề ấ ượng đang được các qu c gia và cácố
t ch c trên th gi i quan tâm nhi u h n. Ch t lổ ứ ế ớ ề ơ ấ ượng là m t ph m trù r t r ng vàộ ạ ấ ộ
ph c t p, ph n ánh t ng h p các n i dung kinh t , k thu t, xã h i. M t khác, ch tứ ạ ả ổ ợ ộ ế ỹ ậ ộ ặ ấ
lượng còn có nhi u t m quan tr ng trong s phát tri n kinh t hi n nay.ề ầ ọ ự ể ế ệ
1.1.1.1 Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng
Chúng ta đã làm quen v i khái ni m ch t lớ ệ ấ ượng t r t lâu. Nh ng giai đo n n n kinhừ ấ ư ở ạ ề
t ch a phát tri n, m i ngế ư ể ọ ười ch a quan tâm nhi u t i ch t lư ề ớ ấ ượng. Khi n n kinh tề ế phát tri n nh hi n nay, v n đ ch t lể ư ệ ấ ề ấ ượng ngày càng được đông đ o s quan tâm.ả ự
M t khác cũng gây không ít s tranh c i v khái ni m ch t lặ ự ả ề ệ ấ ượng. M i g c đ khácỗ ố ộ nhau s có nh ng quan đi m hay khái ni m v ch t lẽ ữ ể ệ ề ấ ượng khác nhau:
Ở ố g c đ ngộ ười tiêu dùng: “Ch t lấ ượng là s phù h p v i mong mu n c a h ”.ự ợ ớ ố ủ ọ
Ch t lấ ượng s n ph m hay d ch v ph i th hi n các khía c nh sau:ả ẩ ị ụ ả ể ệ ạ
o Th hi n tính năng k thu t hay tính h u d ng c a nó.ể ệ ỹ ậ ữ ụ ủ
o Th hi n cùng chi phí.ể ệ
o G n li n v i đi u ki n tiêu dùng c th ắ ề ớ ề ệ ụ ể
Ở ố g c đ nhà s n xu t: “Ch t lộ ả ấ ấ ượng là s n ph m hay d ch v ph i đáp ngả ẩ ị ụ ả ứ
nh ng tiêu chu n k thu t đ ra”ữ ẩ ỹ ậ ề
Trang 4 Ở ố g c đ chuyên gia K.Ishikawa: “Ch t lộ ấ ượng là kh năng th a mãn nhu c u thả ỏ ầ ị
Ví d : S n xu t board m ch đi n t :ụ ả ấ ạ ệ ử
+ Yêu c u khách hàng công b : Board dùng trong m ch nào? Máy nào? ầ ố ạ
+ Yêu c u không công b : Board ph i không ng n m ch, truy n d n,… ầ ố ả ắ ạ ề ẫ
+ B t bu c: Board phù h p tính pháp lu t và s d ng vào m c đích rõ ràng ắ ộ ợ ậ ử ụ ụ
M c dù có nhi u đ nh nghĩa khác nhau v ch t lặ ề ị ề ấ ượng, nh ng trong nh ng năm g n đâyư ữ ầ khái ni m ch t lệ ấ ượng được th ng nh t s d ng r ng rãi là đ nh nghĩa trong b tiêuố ấ ử ụ ộ ị ộ chu n qu c t ISO. Có th nói ch t lẩ ố ế ể ấ ượng là s th a mãn yêu c u trên t t c m i m t:ự ỏ ầ ấ ả ọ ặ tính năng k thu t, tính kinh t , th i gian giao hàng, các d ch v liên quan và tính anỹ ậ ế ờ ị ụ toàn. Hi u để ược ch t lấ ượng chúng ta d dàng th y đễ ấ ượ ầc t m quan tr ng c a ch tọ ủ ấ
lượng
1.1.1.2 T m quan tr ng c a ch t lầ ọ ủ ấ ượng
Mượ ờn l i Ti n Sĩ J.M. Juran, m t chuyên gia n i ti ng c a M đã kh ng đ nh “ch tế ộ ổ ế ủ ỹ ẳ ị ấ
lượng và c nh tranh là nh ng v n đ ph i đ c bi t chú ý trong th k 21 th k ch tạ ữ ấ ề ả ặ ệ ế ỉ ế ỉ ấ
lượng”, đ nói lên nh ng t m quan tr ng c a ch t lể ữ ầ ọ ủ ấ ượng trong n n kinh t hi n nay:ề ế ệ
Ch t lấ ượng là s s ng còn c a doanh nghi p: hàng rào thu quan d n d n đự ố ủ ệ ế ầ ầ ượ ctháo g , các doanh nghi p trong và ngoài nỡ ệ ướ ực t do c nh tranh, khách hàng cóạ quy n l a ch n s n ph m ch t lề ự ọ ả ẩ ấ ượng, giá c phù h p t m i n i trên th gi i.ả ợ ừ ọ ơ ế ớ
Trang 5Chúng ta có th th y để ấ ược ch t lấ ượng tr thành chi n lở ế ược lâu dài và quan
tr ng c a doanh nghi p.ọ ủ ệ
Ch t lấ ượng là y u t quan tr ng quy t đ nh kh năng sinh l i c a ho t đ ngế ố ọ ế ị ả ờ ủ ạ ộ
s n xu t kinh doanh, vì doanh nghi p nào cung c p đả ấ ệ ấ ượ ảc s n ph m, d ch v đ tẩ ị ụ ạ
ch t lấ ượng s đ t m c l i nhu n cao, m i ngẽ ạ ứ ợ ậ ọ ười tin dùng và ngượ ạc l i
Nâng cao uy tín và t o đạ ược thương hi u nh kh ng đ nh v th c a mình trênệ ờ ẳ ị ị ế ủ
th trị ường thông qua ch t lấ ượng
1.1.2 Khái ni m v h th ng qu n lý ch t lệ ề ệ ố ả ấ ượng và t m quan tr ng c a hầ ọ ủ ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng
Ch t lấ ượng không ch là thu c tính c a s n ph m, ho t đ ng, quá trình h th ng, m tỉ ộ ủ ả ẩ ạ ộ ệ ố ộ
t ch c hay m t con ngổ ứ ộ ười. Ch t lấ ượng s n ph m, d ch v do ch t lả ẩ ị ụ ấ ượng c a hủ ệ
th ng, c a quá trình t o ra s n ph m d ch v làm nên.Vì v y, quan ni m v ch tố ủ ạ ả ẩ ị ụ ậ ệ ề ấ
lượng bao g m ch t lồ ấ ượng c h th ng qu n lý, ch t lả ệ ố ả ấ ượng quá trình liên quan t i s nớ ả
ph m. V y th nào là h th ng qu n lý ch t lẩ ậ ế ệ ố ả ấ ượng và t m quan tr ng c a th ng qu nầ ọ ủ ố ả
lý ch t lấ ượng
1.1.2.1 Khái ni m v h th ng qu n lý ch t lệ ề ệ ố ả ấ ượng
Đ c nh tranh trong đi u ki n hi n nay, các t ch c ph i đ t và duy trì để ạ ề ệ ệ ổ ứ ả ạ ược ch tấ
lượng. Ki m soát t t các ho t đ ng c a t ch c t đ u vào đ n đ u ra theo m c tiêuể ố ạ ộ ủ ổ ứ ừ ầ ế ầ ụ chung c a t ch c, doanh nghi p, hay nói cách khác h th ng qu n lý ch t lủ ổ ứ ệ ệ ố ả ấ ượng này giúp cho vi c qu n lý doanh nghi p, t ch c đệ ả ệ ổ ứ ược th ng nh t, đ ng b ố ấ ồ ộ
Khi h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng được ki m soát và ho t đ ng t t s t o ra s nể ạ ộ ố ẽ ạ ả
ph m, d ch v có ch t lẩ ị ụ ấ ượng v i chi phí th p nh t, an toàn.ớ ấ ấ
M t khác, h th ng qu n lý ch t lặ ệ ố ả ấ ượng giúp doanh nghi p, t ch c liên t c c iệ ổ ứ ụ ả
ti n làm cho s n ph m, d ch v có kh năng c nh tranh cao và th a mãn nhuế ả ẩ ị ụ ả ạ ỏ
c u khách hàng.ầ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng d a trên m c tiêu chung và s phòng ng a, ki mự ụ ự ừ ể soát các công c , giúp doanh nghi p d báo và h n ch nh ng bi n đ ng trongụ ệ ự ạ ế ữ ế ộ
Trang 6và ngoài đ n v Và đ c bi t là lôi cu n m i ngơ ị ặ ệ ố ọ ười trong doanh nghi p cùngệ tham gia.
Ngoài ra, h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng ho t đ ng t t cũng là m t trong nh ngạ ộ ố ộ ữ
bi n pháp thúc đ y kinh t phát tri n, n đ nh xã h i và góp ph n b o v môiệ ẩ ế ể ổ ị ộ ầ ả ệ
trường b n v ng.Mu n v y t ch c ph i có chi n lề ữ ố ậ ổ ứ ả ế ược, m c tiêu đúng đ n.Tụ ắ ừ
đó có chính sách h p lý, t ch c và cung c p ngu n l c phù h p đ xây d ngợ ổ ứ ấ ồ ự ợ ể ự nên m t th th ng nh t và qu n lý t t v n đ ch t lộ ể ố ấ ả ố ấ ề ấ ượng
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng là m t h th ng t p h p t t c các b ph n, cácộ ệ ố ậ ợ ấ ả ộ ậ quá trình, bao g m nhi u ho t đ ng liên quan, tác đ ng l n nhau đ th c hi nồ ề ạ ộ ộ ẫ ể ự ệ
m t m c tiêu chung c a t ch c là đ nh hộ ụ ủ ổ ứ ị ướng và ki m soát ch t lể ấ ượng
Và theo tiêu chu n ISO 9001:2008, h th ng qu n lý ch t lẩ ệ ố ả ấ ượng là m t hộ ệ
th ng qu n lý đ đ nh hố ả ể ị ướng và ki m soát m t t ch c v ch t lể ộ ổ ứ ề ấ ượng
Tóm l i, h th ng qu n lý ch t lạ ệ ố ả ấ ượng là m t ph n c a h th ng qu n lý có t ch cộ ầ ủ ệ ố ả ổ ứ
t p trung vào vi c đ t đậ ệ ạ ược đ u ra, có liên quan đ n m c tiêu ch t lầ ế ụ ấ ượng, nh m thoằ ả mãn nhu c u, mong đ i và yêu c u c a khách hàng và các bên quan tâm m t cách thíchầ ợ ầ ủ ộ
h p.ợ
1.1.2.2 T m quan tr ng c a h th ng qu n lý ch t lầ ọ ủ ệ ố ả ấ ượng
M t h th ng qu n lý ch t lộ ệ ố ả ấ ượng được xây d ng và ho t đ ng t t s mang l i m t sự ạ ộ ố ẽ ạ ộ ố
Khi h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng được ki m soát và ho t đ ng t t s t o ra s nể ạ ộ ố ẽ ạ ả
ph m, d ch v có ch t lẩ ị ụ ấ ượng v i chi phí th p nh t, an toàn.ớ ấ ấ
M t khác, h th ng qu n lý ch t lặ ệ ố ả ấ ượng giúp doanh nghi p, t ch c liên t c c iệ ổ ứ ụ ả
ti n làm cho s n ph m, d ch v có kh năng c nh tranh cao và th a mãn nhuế ả ẩ ị ụ ả ạ ỏ
Trang 7 Ngoài ra, h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng ho t đ ng t t cũng là m t trong nh ngạ ộ ố ộ ữ
bi n pháp thúc đ y kinh t phát tri n, n đ nh xã h i và góp ph n b o v môiệ ẩ ế ể ổ ị ộ ầ ả ệ
trường b n v ng.ề ữ
1.2 Nh ng nét chính v h th ng qu n lý ch t lữ ề ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n qu c t ISOẩ ố ế 9001:2008
1.2.1 Gi i thi u v t ch c qu c t ISO và b tiêu chu n ISO 9000ớ ệ ề ổ ứ ố ế ộ ẩ
1.2.1.1 Gi i thi u v t ch c ISO ớ ệ ề ổ ứ
ISO là m t t ch c qu c t v tiêu chu n hóa (International Organization forộ ổ ứ ố ế ề ẩ Standardization), là t ch c phi chính ph , ra đ i và ho t đ ng chính th c vào ngàyổ ứ ủ ờ ạ ộ ứ 23/02/1947.Tr s chính c a ISO t i Th y Sĩ, s d ng ba ngôn ng chính là ti ng Anh,ụ ở ủ ạ ụ ử ụ ữ ế Pháp, và Tây Ban Nha. Nhi m v c a ISO là thúc đ y s phát tri n tiêu chu n hoá vàệ ụ ủ ẩ ự ể ẩ
nh ng công vi c có liên quan đ n quá trình này, nh m m c đích t o thu n l i cho ho tữ ệ ế ằ ụ ạ ậ ợ ạ
đ ng trao đ i hàng hoá và d ch v gi a các qu c gia khác nhau trên th gi i. Quá trìnhộ ổ ị ụ ữ ố ế ớ tiêu chu n hoá cũng góp ph n thúc đ y s h p tác gi a các qu c gia trên các lĩnh v cẩ ầ ẩ ự ợ ữ ố ự trí tu , khoa h c, công ngh và ho t đ ng kinh t ệ ọ ệ ạ ộ ế
1.2.1.2 Gi i thi u v b tiêu chu n ISO 9000ớ ệ ề ộ ẩ
L ch s hình thànhị ử
B tiêu chu n ISO 9000 do t ch c hóa qu c t ISO ban hành v i m c đích là thi t l pộ ẩ ổ ứ ố ế ớ ụ ế ậ
m t b tiêu chu n duy nh t sao cho có th áp d ng độ ộ ẩ ấ ể ụ ược vào nhi u lĩnh v c: s n xu t,ề ự ả ấ kinh doanh, d ch v ị ụ
Quá trình hình thành ISO 9000 được tóm lược nh sau: ư
Trang 8 Năm 1959, B qu c phòng M thi t l p h th ng MIL – Q9858 nhộ ố ỹ ế ậ ệ ố ư là m tộ
chươ trình qu n lý ch t lng ả ấ ượ ng
Năm 1963, MIL – Q9858 đượ ửc s a đ i và nâng cao. ổ
Năm 1968, NATO ch p nh n MIL – Q9858 vào vi c th a nh n h th ng đ mấ ậ ệ ừ ậ ệ ố ả
b o ch t lả ấ ượ c a nh ng ngng ủ ữ ườ th u ph thu c các thành viên NATO (Alliedi ầ ụ ộ Quality Assurance Publication 1 – AQAP 1).
Năm 1970, B Qu c phòng Liên hi p Anh ch p nh n nh ng đi u kho n c aộ ố ệ ấ ậ ữ ề ả ủ AQAP – 1 trong chươ trình qu n lý tiêu chu n qu c phòng DEF/STAN 05 – 8ng ả ẩ ố
Năm 1979, Vi n Tiêu chu n Anh qu c đã phát tri n DEF/STAN 05 – 8 thành BSệ ẩ ố ể
5750 – H th ng tiêu chu n ch t lệ ố ẩ ấ ượ qu n lý đ u tiên trong thng ả ầ ươ m i. ng ạ
Năm 1987, T ch c qu c t v tiêu chu n hóa (ISO) ch p nh n h u h t các tiêuổ ứ ố ế ề ẩ ấ ậ ầ ế chu n BS 5750 thành ISO 9000 (phiên b n 1). Sau này, BS 5750 và ISO 9000ẩ ả
đượ xem là nh ng tài li u tc ữ ệ ương đương như nhau trong vi c áp d ng các tiêuệ ụ chu n ch t lẩ ấ ượ qu n lý. ng ả
Năm 1994, ISO 9000 đượ soát xét, ch nh lý, b sung (phiên b n 2). c ỉ ổ ả
Năm 2000, ban hành ISO 9000 phiên b n năm 2000 (phiên b n 3). ả ả
T năm 2005 đ n 2009, b tiêu chu n ISO 9000 l n lừ ế ộ ẩ ầ ượ đ at ư ra các phiên b nả
m i bao g m ISO 9000:2005, ISO 9001:2008 và ISO 9004:2009.ớ ồ
M c đích và nguyên t c:ụ ắ
M c dù đã tr i qua các l n soát xét và s a đ i, nh ng m c đích c a b tiêu chu n ISOặ ả ầ ử ổ ư ụ ủ ộ ẩ
9000 “trước h t là nh m th a mãn khách hàng b ng cách phòng ng a s không phùế ằ ỏ ằ ừ ự
h p t t c các giai đo n t thi t k đ n d ch v sau bán hàng”. Ngoài ra doanhợ ở ấ ả ạ ừ ế ế ế ị ụ nghi p c n nên có h th ng qu n lý ch t lệ ầ ệ ố ả ấ ượng v i nh ng lý do khác nhau nh :ớ ữ ư
C i thi n s đi u hành, các k t qu và năng su t.ả ệ ự ề ế ả ấ
S tin tự ưởng c a lãnh đ o v ch t lủ ạ ề ấ ượng
Ch ng minh năng l c đáp ng các yêu c u trong t ch c.ứ ự ứ ầ ổ ứ
Trang 9 Rà soát h th ng m t cách thệ ố ộ ường xuyên.
C u trúc c a b tiêu chu n ISO 9000ấ ủ ộ ẩ
B tiêu chu n ISO 9000 hi n hành g m các tiêu chu n chính sau:ộ ẩ ệ ồ ẩ
ISO 9000:2005 H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng – C s t v ng.ở ở ừ ự
ISO 9001:2008 H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng – Các yêu c u.ầ
ISO 9004:2009 Qu n lý thành công lâu dài c a t ch c – Phả ủ ổ ứ ương pháp ti p c nế ậ
qu n lý ch t lả ấ ượng
ISO 19011:2002 Hướng d n đánh giá h th ng qu n lý ch t lẫ ệ ố ả ấ ượng / môi
trường
Trong b tiêu chu n ISO 9000 hi n hành, ch có tiêu chu n ISO 9001 là b tiêu chu nộ ẩ ệ ỉ ẩ ộ ẩ
được dùng đ ch ng minh năng l c qu n lý đ i v i khách hàng bên ngoài, mà t ch cể ứ ự ả ố ớ ổ ứ
có th xây d ng và xin ch ng nh n.ể ự ứ ậ
Trong c u trúc b tiêu chu n ISO 9000 phiên b n năm 2005, tiêu chu n ISO 9000:2005ấ ộ ẩ ả ẩ
và tiêu chu n ISO 9001:2008 là phiên b n đẩ ả ược soát xét và ban hành l i vào năm 2005ạ
và năm 2008 v i n i dung không có s thay đ i đáng k so v i phiên b n năm 2000.ớ ộ ự ổ ể ớ ả Riêng tiêu chu n ISO 9004 đẩ ược ban hành l i năm 2009 v i s thay đ i khá nhi u soạ ớ ự ổ ề
v i phiên b n năn 2000 c v c u trúc l n n i dung theo hớ ả ả ề ấ ẫ ộ ướng giúp doanh nghi p, tệ ổ
Trang 10Hình 1.1 C u trúc c a b tiêu chu n ISO 9000:2005ấ ủ ộ ẩ
1.2.2 Gi i thi u b tiêu chu n ISO 9001:2008ớ ệ ộ ẩ
Đây là m t trong b n nhóm tiêu chu n chính c a b tiêu chu n ISO 9000. Trong b nộ ố ẩ ủ ộ ẩ ố nhóm tiêu chu n đó, vi c ch ng nh n h th ng qu n lý ch t lẩ ệ ứ ậ ệ ố ả ấ ượng ch c n căn c vàoỉ ầ ứ
vi c đáp ng các yêu c u c a tiêu chu n ISO 9001:2008 H th ng qu n lý ch t lệ ứ ầ ủ ẩ ệ ố ả ấ ượ ng– Các yêu c u. Còn các tiêu chu n khác ch là nh ng tiêu chu n hầ ẩ ỉ ữ ẩ ướng d n chung. Tiêuẫ chu n ISO 9001:2008 qui đ nh các yêu c u đ i v i h th ng qu n lý ch t lẩ ị ầ ố ớ ệ ố ả ấ ượng khi
m t t ch c:ộ ổ ứ
C n ch ng t kh năng cung c p m t cách n đ nh s n ph m đáp ng các yêuầ ứ ỏ ả ấ ộ ổ ị ả ẩ ứ
c u c a khách hàng, cũng nh các yêu c u c a lu t qui đ nh và ch đ nh thíchầ ủ ư ầ ủ ậ ị ế ị
h p.ợ
Mu n nâng cao s th a mãn c a khách hàng thông qua vi c áp d ng có hi u l cố ự ỏ ủ ệ ụ ệ ự
h th ng, bao g m c các quá trình đ c i ti n liên t c h th ng và đ m b o sệ ố ồ ả ể ả ế ụ ệ ố ả ả ự
Trang 11phù h p v i các yêu c u c a khách hàng, c a lu t đ nh, và ch đ nh đợ ớ ầ ủ ủ ậ ị ế ị ược áp
d ng.ụ
Ngoài ra, các t ch c th 3 ho c c quan qu n lý s d ng làm căn c đ đánhổ ứ ứ ặ ơ ả ử ụ ứ ể giá năng l c qu n lý ch t lự ả ấ ượng c a m t t ch c, doanh nghi p ho c đ c pủ ộ ổ ứ ệ ặ ể ấ
lo i ch ng nh n h th ng qu n lý ch t lạ ứ ậ ệ ố ả ấ ượng
Khác v i phiên b n cũ, tiêu chu n ISO 9001:2008 coi tr ng c i ti n ch t lớ ả ẩ ọ ả ế ấ ượng, công tác qu n lý nh m th a mãn h n n a nh ng mong mu n c a khách hàng. H th ngả ằ ỏ ơ ữ ữ ố ủ ệ ố
qu n lý ch t lả ấ ượng v i phiên b n m i này ch y u v n d ng nguyên t c c a chu trìnhớ ả ớ ủ ế ậ ụ ắ ủ Deming PDCA
Hình 1.2 Mô hình qu n lý ch t lả ấ ượng d a trên quá trìnhự
V i cách ti p c n nêu trên, c u trúc c a tiêu chu n ISO 9001:2008 đớ ế ậ ấ ủ ẩ ược phân chia thành 8 đi u kho n. Trong đó v n hành ch y u b i 5 đi u kho n, bao g m các yêuề ả ậ ủ ế ở ề ả ồ
c u liên quan t i:ầ ớ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng – đi u kho n 4ề ả
Sự
th aỏ mãn
KHÁCH HÀNG
(VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN)
Th c hi n t oự ệ ạ
s n ph mả ẩ
Đo lường, phân tích,
c i ti nả ế
Qu n lý các ảngu n l cồ ự
Trang 12 Trách nhi m lãnh đ o – đi u kho n 5ệ ạ ề ả
Qu n lý ngu n l c – đi u kho n 6ả ồ ự ề ả
T o s n ph m – đi u kho n 7ạ ả ẩ ề ả
Đo lường, phân tích, c i ti n – đi u kho n 8ả ế ề ả
B tiêu chu n ISO 9001:2008 ho t đ ng v i các yêu c u và nguyên t c sau:ộ ẩ ạ ộ ớ ầ ắ
1.2.2.1 Các yêu c u c a h th ng qu n lý ch t lầ ủ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISOẩ 9001:2008
T ch c ph i xây d ng, l p văn b n, th c hi n duy trì h th ng qu n lý ch t lổ ứ ả ự ậ ả ự ệ ệ ố ả ấ ượng và
c i ti n liên t c c a h th ng theo các yêu c u c a tiêu chu n này:ả ế ụ ủ ệ ố ầ ủ ẩ
Yêu c u 1: Xác đ nh các quá trình c n thi t trong h th ng qu n lý ch t lầ ị ầ ế ệ ố ả ấ ượ ng
và áp d ng chúng trong toàn b t ch c.ụ ộ ổ ứ
Yêu c u 2: Xác đ nh trình t và m i tầ ị ự ố ương tác c a các quá trình này.ủ
Yêu c u 3: Xác đ nh các chu n m c và phầ ị ẩ ự ương pháp c n thi t đ đ m b o v nầ ế ể ả ả ậ hành và ki m soát các quá trình này có hi u l c,ể ệ ự
Yêu c u 4: Đ m b o s n có các ngu n l c và thông tin c n thi t đ h tr vi cầ ả ả ẵ ồ ự ầ ế ể ổ ợ ệ
v n hành và theo dõi các quá trình này.ậ
Yêu c u 5: Theo dõi, đo lầ ường khi thích h p và phân tích các quá trình này.ợ
Yêu c u 6: Th c hi n các hành đ ng c n thi t đ đ t đầ ự ệ ộ ầ ế ể ạ ược k t qu d đ nh vàế ả ự ị
c i ti n liên t c các quá trình này.ả ế ụ
1.2.2.2 Các nguyên t c qu n lý ch t lắ ả ấ ượng c a tiêu chu n ISO 9001:2008ủ ẩ
Đ lãnh đ o và đi u hành thành công m t t ch c, đ nh hể ạ ề ộ ổ ứ ị ướng ki m soát t ch c m tể ổ ứ ộ cách h th ng và rõ ràng, và có th đ t thành công trong vi c áp d ng và duy trì hệ ố ể ạ ệ ụ ệ
th ng qu n lý ch t lố ả ấ ượng thì doanh nghi p và lãnh đ o c n nh n bi t các nguyên t cệ ạ ầ ậ ế ắ
c a h th ng qu n lý ch t lủ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008. Có nh v y lãnh đ oẩ ư ậ ạ cao nh t có th s d ng và d n d t t ch c đ t k t qu ho t đ ng cao h n.ấ ể ử ụ ẫ ắ ổ ứ ạ ế ả ạ ộ ơ
Nguyên t c 1: H ng vào khách hàng ắ ướ
M i t ch c đ u ph thu c vào khách hàng c a mình và vì th c n hi u các nhu c uọ ổ ứ ề ụ ộ ủ ế ầ ể ầ
Trang 13hi n t i và tệ ạ ương lai c a khách hàng, c n đáp ng các yêu c u c a khách hàng và củ ầ ứ ầ ủ ố
g ng vắ ượt cao h n s mong đ i c a h ơ ự ợ ủ ọ
Nguyên t c 2: ắ S lãnh đ o ự ạ
Lãnh đ o thi t l p s th ng nh t gi a m c đích và phạ ế ậ ự ố ấ ữ ụ ương hướng c a t ch c. Lãnhủ ổ ứ
đ o c n t o ra và duy trì môi trạ ầ ạ ường n i b đ có th hoàn toàn lôi cu n m i ngộ ộ ể ể ố ọ ườ itham gia cùng hoàn thành m c tiêu c a t ch c.ụ ủ ổ ứ
Nguyên t c 3: S tham gia c a m i thành viên ắ ự ủ ọ
M i ngọ ườ ở ấ ải t t c các c p là y u t c a m t t ch c và vi c huy đ ng h tham giaấ ế ố ủ ộ ổ ứ ệ ộ ọ
đ y đ s giúp cho vi c s d ng đầ ủ ẽ ệ ử ụ ược năng l c c a h vì l i ích c a t ch c.ự ủ ọ ợ ủ ổ ứ
Nguyên t c 4: Ph ắ ươ ng pháp quá trình
K t qu mong mu n s đ t đế ả ố ẽ ạ ược m t cách hi u qu khi các ngu n l c và các ho tộ ệ ả ồ ự ạ
đ ng có liên quan độ ược qu n lý nh m t quá trình.ả ư ộ
Nguyên t c 5: Cách ti p c n theo h th ng đ i v i qu n lý ắ ế ậ ệ ố ố ớ ả
Vi c xác đ nh, hi u và qu n lý các quá trình có liên quan l n nhau nh m t h th ng sệ ị ể ả ẫ ư ộ ệ ố ẽ đem l i hi u l c và hi u qu c a t ch c nh m đ t đạ ệ ự ệ ả ủ ổ ứ ằ ạ ược các m c tiêu đ ra.ụ ề
Nguyên t c 6: C i ti n liên t c ắ ả ế ụ
C i ti n liên t c các k t qu th c hi n ph i là m c tiêu thả ế ụ ế ả ự ệ ả ụ ường tr c c a t ch c.ự ủ ổ ứ
Nguyên t c 7: Quy t đ nh d a trên s ki n ắ ế ị ự ự ệ
M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh mu n cóọ ế ị ộ ủ ệ ố ả ạ ộ ố
hi u qu ph i đệ ả ả ược xây d ng trên vi c phân tích d li u và thông tin. ự ệ ữ ệ
Nguyên t c 8: Phát tri n quan h h p tác ắ ể ệ ợ
T ch c và ngổ ứ ười cung ng ph thu c l n nhau và m i quan h cùng có l i s nângứ ụ ộ ẫ ố ệ ợ ẽ cao năng l c c a hai bên đ t o ra giá tr ự ủ ể ạ ị
1.2.3 S đ t ng quát quá trình áp d ng tiêu chu n ISO 9001:2008 trong t ch cơ ồ ổ ụ ẩ ổ ứ
Tùy thu c vào tính ch t c a công ty và t v n viên cho công ty, t ng công ty có nh ngộ ấ ủ ư ấ ừ ữ cách th c áp d ng khác nhau. Tuy nhiên c b n quá trình áp d ng tiêu chu n ISOứ ụ ơ ả ụ ẩ 9001:2008 trong doanh nghi p theo trình t các bệ ự ước sau:
Trang 14Hình 1.3 S đ t ng quát quá trình áp d ng tiêu chu n ISO 9001:2008 trong tơ ồ ổ ụ ẩ ổ
ch cứ
1.2.4 L i ích c a vi c áp d ng b tiêu chu n ISO 9001:2008 ợ ủ ệ ụ ộ ẩ
Vi c áp d ng b tiêu chu n ISO 9001:2008 vào doanh nghi p, t ch c s mang l iệ ụ ộ ẩ ệ ổ ứ ẽ ạ
m t s l i ích tiêu bi u nh sau:ộ ố ợ ể ư
9001:2008
Trang 15 L i nhu n tăng cao h n nh áp d ng hi u qu các quá trình s n xu t.ợ ậ ơ ờ ụ ệ ả ả ấ
Gi m giá thành s n ph m do gi m các s n ph m sai h ng ngay t đ u.ả ả ẩ ả ả ẩ ỏ ừ ầ
Ki m soát để ược ch t lấ ượng nguyên v t li u đ u vào do ki m soát đậ ệ ầ ể ược nhà cung c p.ấ
Luôn c i ti n đả ế ược ch t lấ ượng s n ph m và đáp ng yêu c u c a khách hàng.ả ẩ ứ ầ ủ
Tăng uy tín trên th trị ường nh gi i quy t đờ ả ế ược v n đ ch t lấ ề ấ ượng s n ph m.ả ẩNgoài ra, áp d ng h th ng qu n lý ch t lụ ệ ố ả ấ ượng còn giúp cán b nhân viên có ý th c kộ ứ ỹ
lu t lao đ ng t t h n, làm vi c k ho ch, n n p h n thông qua vi c qui đ nh rõ tráchậ ộ ố ơ ệ ế ạ ề ế ơ ệ ị nhi m và quy n h n c a m i v trí công vi c.ệ ề ạ ủ ọ ị ệ
Tóm l i, chúng ta nh n th y đạ ậ ấ ược ch t lấ ượng và h th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008 có nh ng tác đ ng và m t s l i ích đ i v i doanh nghi p,ẩ ữ ộ ộ ố ợ ố ớ ệ hay t ch c. Vi c v n d ng h th ng qu n lý ch t lổ ứ ệ ậ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:ẩ
2008 vào nh ng t ch c, doanh nghi p khác nhau s khác nhau tùy thu c vào tính ch tữ ổ ứ ệ ẽ ộ ấ
và tình hình th c t t i đ n v áp d ng, nh ng t t c ph i tuân th theo nh ng yêu c u,ự ế ạ ơ ị ụ ư ấ ả ả ủ ữ ầ nguyên t c và nh ng đi u kho n qui đ nh trong tiêu chu n ISO 9001:2008. ắ ữ ề ả ị ẩ
1.2.5 Hi u qu c a vi c th c hi n b tiêu chu n ISO 9000ệ ả ủ ệ ự ệ ộ ẩ
Đ đánh giá hi u qu c a các t ch c khi áp d ng qu n lý ch t lể ệ ả ủ ổ ứ ụ ả ấ ượng theo ISO 9000
đ u tiên chúng ta ph i th ng nh t các ch tiêu đo lầ ả ố ấ ỉ ường hi u qu M t s ch tiêu đoệ ả ộ ố ỉ
lường hi u qu theo truy n th ng d a vào các ch tiêu tài chính nh : chi phí, l i nhu n,ệ ả ề ố ự ỉ ư ợ ậ doanh s bán…và ch tiêu phi tài chính nh : s hài lòng c a khách hàng, s linh ho t vàố ỉ ư ự ủ ự ạ năng su t, chu kì s n xu t, hao h t.ấ ả ấ ụ
Ngoài ra, vi c đánh giá hi u qu c a t ch c còn có th d a trên hai nhóm ch tiêu: cácệ ệ ả ủ ổ ứ ể ự ỉ
ch tiêu đo lỉ ường t bên trong t ch c và các ch tiêu đừ ổ ứ ỉ ược đo lường t bên ngoài từ ổ
ch c. L i ích bên ngoài liên quan đ n nh n th c c a khách hàng v ch t lứ ợ ế ậ ứ ủ ề ấ ượng, c iả thi n s tho mãn c a khách hàng, tăng l i th c nh tranh và gi m s xem xét c aệ ự ả ủ ợ ế ạ ả ự ủ
Trang 16khách hàng v ch t lề ấ ượng. L i ích bên trong bao g m h th ng tài li u t t h n, nh nợ ồ ệ ố ệ ố ơ ậ
th c ch t lứ ấ ượng t t h n và tăng năng su t và hi u qu ố ơ ấ ệ ả
B ng 1.1: Ch tiêu đo lả ỉ ường hi u qu h th ng qu n lý ch t lệ ả ệ ố ả ấ ượng
Hi u qu tài chínhệ ả
Vi c áp d ng b tiêu chu n ISO 9000 vào qu n lý ch t lệ ụ ộ ẩ ả ấ ượng có c i thi n hi u qu tàiả ệ ệ ả chính c a các t ch c hay không? B tiêu chu n ISO 9000 liên quan đ n v n đ tàiủ ổ ứ ộ ẩ ế ấ ề
li u hoá các th t c làm vi c trong t ch c, nh đó v n đ truy n thông trong t ch cệ ủ ụ ệ ổ ứ ờ ấ ề ề ổ ứ
đượ ảc c i thi n, nh ng v n đ không hi u qu s tr nên sáng t h n và nh đó nó làmệ ữ ấ ề ệ ả ẽ ở ỏ ơ ờ tăng s quan tâm c a nhà qu n tr K t qu là tình hu ng không hi u qu đự ủ ả ị ế ả ố ệ ả ược gi mả
xu ng và d n đ n gi m chi phí, tăng ch t lố ẫ ế ả ấ ượng
Nhi u nhà nghiên c u đã cho r ng nh ng công ty đ t đề ứ ằ ữ ạ ược ch ng ch ISO là nh ngứ ỉ ữ công ty có ch t lấ ượng (Patlerson, 1995; Joubert, 1998). Najmi và Kehoe (2000) đã nghiên c u 221 công ty t i M và nh n th y r ng vi c th c hi n b tiêu chu n ISOứ ạ ỹ ậ ấ ằ ệ ự ệ ộ ẩ
Trang 179000 đã giúp các công ty này c i thi n v ch t lả ệ ề ấ ượng, th i gian và hi u qu tài chính.ờ ệ ả Heras, Casadesus và Dick (2002) đã cung c p m t s hi n nhiên v nh ng công ty Tâyấ ộ ự ể ề ữ Ban Nha được c p ch ng nh n so v i nh ng công ty không đấ ứ ậ ớ ữ ược c p ch ng nh n. Sấ ứ ậ ử
d ng thông s l i nhu n trên kho n đ u t ROA, cho th y r ng nh ng công ty đụ ố ợ ậ ả ầ ư ấ ằ ữ ượ c
ch ng nh n ISO 9000 có ROA h n nh ng công ty không đứ ậ ơ ữ ược ch ng nh n t 24% đ nứ ậ ừ ế 45%
Hi u qu không liên quan đ n tài chínhệ ả ế
M c dù nh ng thông s tài chính ph n ánh hi u qu c a t ch c, tuy nhiên nó khôngặ ữ ố ả ệ ả ủ ổ ứ
ph n nh đ y đ nh hả ả ầ ủ ả ưởng c a các ho t đ ng c i ti n ch t lủ ạ ộ ả ế ấ ượng. Các ho t đ ngạ ộ
c i ti n ch t lả ế ấ ượng có th đem l i cho t ch c nh ng hi u qu v dài h n, cái có thể ạ ổ ứ ữ ệ ả ề ạ ể
ch a ph n ánh qua các ch s tài chính. ư ả ỉ ố
Vi c th c hi n qu n lý ch t lệ ự ệ ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9000 có m t nh hẩ ộ ả ưởng có ý nghĩa đ i v i nh ng th c hành v ch t lố ớ ữ ự ề ấ ượng nh lãnh đ o, ho ch đ nh ch t lư ạ ạ ị ấ ượ ngmang tính chi n lế ược, m i quan h t t v i nhà cung c p và s tho mãn khách hàng.ố ệ ố ớ ấ ự ả
Nh ng thay đ i đó có nh hữ ổ ả ưởng tích c c đ n s chi ti t sai h ng, hao h t nguyên v tự ế ố ế ỏ ụ ậ
li u, năng su t và th ph n. M t t ch c th c hi n ISO 9000 đ ng nghĩa v i vi c tăngệ ấ ị ầ ộ ổ ứ ự ệ ồ ớ ệ
nh n th c cũng nh trách nhi m c a toàn th nhân viên v v n đ ch t lậ ứ ư ệ ủ ể ề ấ ề ấ ượng, nhờ
v y nó có th làm tăng năng su t, nhu khí c a nhân viên gi m s v ng m t và saiậ ể ấ ệ ủ ả ự ắ ặ
h ng.ỏ
Tóm l i, đ đánh giá hi u qu c a t ch c c n ti n hành nh ng đo lạ ể ệ ả ủ ổ ứ ầ ế ữ ường c bên trongả
và bên ngoài c a nh ng ch tiêu liên quan đ n tài chính và nh ng ch tiêu không liênủ ữ ỉ ế ữ ỉ quan đ n tài chính. Đo lế ường tài chính bên ngoài bao g m nh ng ch s nh chi phí b oồ ữ ỉ ố ư ả hành, chi phí thanh toán, gi m giá bán trong khi nh ng đo lả ữ ường không liên quan đ n tàiế chính bên ngoài bao g m s s n ph m sai h ng, s phàn nàn c a khách hàng, nh nồ ố ả ẩ ỏ ố ủ ậ
th c c a khách hàng v ch t lứ ủ ề ấ ượng, m c đ tho mãn c a khách hàng. Nh ng đoứ ộ ả ủ ữ
lường n i b v tài chính nh chi phí phòng ng a, chi phí hi u ch nh, chi phí ki m traộ ộ ề ư ừ ệ ỉ ể
và nh ng đo lữ ường không liên quan đ n tài chính ch ng h n nh m c sai h ng, th iế ẳ ạ ư ứ ỏ ờ
Trang 18gian s n xu t và t l thuyên chuy n lao đ ng. Đo lả ấ ỉ ệ ể ộ ường các ch tiêu phi tài chính bênỉ trong liên quan đ n s tho mãn nhu c u khách hàng n i b , t l thuyên chuy n laoế ự ả ầ ộ ộ ỷ ệ ể
đ ng, m c sai h ng, th i gian s n xu t.ộ ứ ỏ ờ ả ấ
m c đ th c hi n các chu n m c đánh giá.ứ ộ ự ệ ẩ ự
Chu n m c đánh giá: T p h p các chính sách, th t c hay yêu c u đẩ ự ậ ợ ủ ụ ầ ược xác
Đoàn đánh giá: Là m t hay nhi u chuyên gia đánh giá ti n hành cu c đánh giáộ ề ế ộ
v i s h tr c a chuyên gia k thu t khi c n (Trớ ự ỗ ợ ủ ỹ ậ ầ ưởng đoàn và các đánh giá viên)
Chuyên gia k thu t: Ngỹ ậ ười cung c p ki n th c, kinh nghi m chuyên môn cấ ế ứ ệ ụ
th cho đoàn đánh giá.ể
S không phù h p: Là s không đáp ng m t yêu c u.ự ợ ự ứ ộ ầ
S kh c ph c: Hành đ ng đ lo i b s không phù h p đã phát hi n.ự ắ ụ ộ ể ạ ỏ ự ợ ệ
Hành đ ng kh c ph c: Hành đ ng đ lo i b nguyên nhân c a s không phùộ ắ ụ ộ ể ạ ỏ ủ ự
h p đã phát hi n hay tình tr ng không mong mu n khác.ợ ệ ạ ố
1.3.1.2 Phân lo i đánh giáạ
Trang 19 Theo đ i tố ượng được đánh giá:
Đánh giá s n ph m: theo tiêu chu n JIS, DIN, TCVN, ASTM…ả ẩ ẩ
Đánh giá h th ng: theo tiêu chu n ISO 9001, ISO 14001, GMP, HACCP…ệ ố ẩ
Theo ch th th c hi n đánh giá:ủ ể ự ệ
Đánh giá c a bên th ba: do t ch c đ c l p ti n hành, cung c p gi y ch ng ủ ứ ổ ứ ộ ậ ế ấ ấ ứ
nh n ho c đăng ký s phù h p các yêu c u c a tiêu chu n.ậ ặ ự ợ ầ ủ ẩ
1.3.1.3 M c tiêu c a đánh giá n i bụ ủ ộ ộ
Đánh giá tính phù h p, hi u l c c a h th ng.ợ ệ ự ủ ệ ố
Xác đ nh các b ph n đ c i ti n thị ộ ậ ể ả ế ường xuyên
Đánh giá s s n sàng cho đánh giá c a bên th hai và th ba.ự ẵ ủ ứ ứ
T n su t đánh giá n i bầ ấ ộ ộ
Đánh giá ch t ấ
lượng
Đánh giá n i bộ ộ Đánh giá bên ngoài
Đánh giá c a ủbên th haiứ
Đánh giá c a ủbên th baứ
Trang 20T ch c ph i đ nh k ti n hành đánh giá n i b t i thi u 1 năm/l n (tu thu c vào ổ ứ ả ị ỳ ế ộ ộ ố ể ầ ỳ ộ
th c t duy trì h th ng t i t ch c) và đánh giá đ y đ các đi u kho n trong tiêu ự ế ệ ố ạ ổ ứ ầ ủ ề ảchu n. Có th chia thành nhi u đ t đánh giá m i l n m t vài đi u kho n.ẩ ể ề ợ ỗ ầ ộ ề ả
Giám sát và xem xét
chương trình
Năng l c ựchuyên gia
Ho t đ ng ạ ộđánh giá
Trang 21 L p chậ ương trình đánh giá cho các cu c đánh giá và thông báo k ho ch cho ộ ế ạđoàn đánh giá, b ph n độ ậ ược đánh giá liên quan.
L p danh m c ki m tra (check list) cho các ho t đ ng s đánh giá.ậ ụ ể ạ ộ ẽ
Chu n b đ y đ các bi u m u, tài li u c n thi t cho quá trình đánh giá.ẩ ị ầ ủ ể ẫ ệ ầ ế
Trang 22 H s đ t đánh giá trồ ơ ợ ước.
Ti n hành đánh giáế
H p khai m cọ ạ
Gi i thi u đoàn đánh giá.ớ ệ
Xác đ nh m c tiêu, ph m vi, chu n m c đánh giá.ị ụ ạ ẩ ự
Xác đ nh trách nhi m, quy n h n c a các chuyên gia đánh giá.ị ệ ề ạ ủ
Xác đ nh phị ương pháp trao đ i thông tin trong quá trình đánh giá.ổ
Th ng nh t k ho ch đánh giá.ố ấ ế ạ
Thu th p thông tin, ki m tra, xem xét các b ng ch ng khách quanậ ể ằ ứ
Quan sát ho t đ ng, môi trạ ộ ường, đi u ki n làm vi c.ề ệ ệ
Ph ng v n nh ng ngỏ ấ ữ ười liên quan
Xem xét tài li u, h s liên quan.ệ ồ ơ
L y m u (b ng ch ng đánh giá) đ m b o tính khách quan và đ i di n cho ấ ẫ ằ ứ ả ả ạ ệ
ho t đ ng c n đánh giá.ạ ộ ầ
Ki m tra, xem xét m u (b ng ch ng đánh giá).ể ẫ ằ ứ
So sánh đ i chi u v i chu n m c đánh giá.ố ế ớ ẩ ự
T o l p các phát hi n trong quá trình đánh giá.ạ ậ ệ
Ghi chép b ng ch ng đánh giá thu th p đằ ứ ậ ược (thông tin, d li u, k t qu ữ ệ ế ả
Trang 23H p đánh giáọ
Xem xét l i các phát hi n đánh giáạ ệ
Th o lu n v k t lu n đánh giáả ậ ề ế ậ
Đoàn đánh giá thông báo và gi i thích k t lu n đánh giáả ế ậ
Bên được đánh giá xác nh n k t lu n đánh giáậ ế ậ
Đoàn đánh giá g i k t lu n đánh giá cho bên đử ế ậ ược đánh giá (đ kh c ph c) ể ắ ụ
và người qu n lý chả ương trình đánh giá (đ theo dõi)ể
Ki m tra vi c kh c ph cể ệ ắ ụ
Đ i v i bên đố ớ ược đánh giá
Kh c ph c đi m không phù h p phát hi n qua đánh giá n i bắ ụ ể ợ ệ ộ ộ
Kh c ph c s không phù h p theo th i gian quy đ nhắ ụ ự ợ ờ ị
Th c hi n hành đ ng kh c ph c b ng cách tìm nguyên nhân và gi i quy tự ệ ộ ắ ụ ằ ả ế
Đ m b o th c hi n hành đ ng kh c ph c có hi u quả ả ự ệ ộ ắ ụ ệ ả
Đ i v i bên đánh giáố ớ
Ki m tra xác nh n hành đ ng kh c ph c c a bên để ậ ộ ắ ụ ủ ược đánh giá
Trang 24 G i toàn b k t qu đánh giá cho ngử ộ ế ả ười qu n lý chả ương trình
2.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty Đi n T Samsung Vinaể ủ ệ ử
Trang 25Được thành l p vào năm 1996, Samsung Vina là liên doanh gi a Công ty c ph n TIEậ ữ ổ ầ
và t p đoàn đi n t Samsung. Sau nhi u năm ph n đ u, n l c không ng ng đ đemậ ệ ử ề ấ ấ ỗ ự ừ ể
l i cho ngạ ười tiêu dùng nh ng s n ph m cao c p và tích c c đóng góp cho c ng đ ng,ữ ả ẩ ấ ự ộ ồ Samsung đã tr thành m t trong nh ng thở ộ ữ ương hi u đáng tin c y và đệ ậ ược yêu thích
nh t c a ngấ ủ ười tiêu dùng trong nước. Samsung Vina luôn liên t c gi v trí đ ng đ uụ ữ ị ứ ầ
th trị ường v tivi LCD, tivi ph ng, màn hình máy tính và gi v trí th hai trên thề ẳ ữ ị ứ ị
trường v s n ph m đi n tho i di đ ng…ề ả ẩ ệ ạ ộ
CÁC C T M C PHÁT TRI N C A CÔNG TY ĐI N T SAMSUNG VINAỘ Ố Ể Ủ Ệ Ử
1996: Xu t xấ ưởng chi c tivi màu đ u tiên t i Vi t Nam.ế ầ ạ ệ
1997: Xu t kh u lô tivi màu đ u tiên sang Singapore.ấ ẩ ầ
B t đ u s n xu t đ u máy video (VCR) t i th trắ ầ ả ấ ầ ạ ị ường Vi t Nam.ệ
T ng doanh thu lên đ n 26 tri u đô la M ổ ế ệ ỹ
1998: Đ t ch ng ch ISO 9002.ạ ứ ỉ
Năng su t s n xu t tăng g p 2 l n so v i th i k đ u.ấ ả ấ ấ ầ ớ ờ ỳ ầ
1999: Năng su t s n xu t tăng 5 l n so v i năm đ u tiên.ấ ả ấ ầ ớ ầ
B t đ u s n xu t máy gi t t i th trắ ầ ả ấ ặ ạ ị ường Vi t Nam.ệ
2000: Danh hi u “Công ty s n xu t ph n c ng hàng đ u” (do t p chí PC World Vi t ệ ả ấ ầ ứ ầ ạ ệnam
bình ch n).ọ
Gi i thả ưởng Samsung Guinness cho k l c tăng năng su t 6 l n th i k đ u ỷ ụ ấ ầ ờ ỳ ầ(gi iả
thưởng c a t p đoàn Samsung trao t ng).ủ ậ ặ
B t đ u s n xu t t l nh t i th trắ ầ ả ấ ủ ạ ạ ị ường Vi t Nam.ệ
2001: B t đ u s n xu t màn hình vi tính t i th trắ ầ ả ấ ạ ị ường Vi t Nam.ệ
Đ t ch ng ch ISO 14001.ạ ứ ỉ
2002: Đi n tho i di đ ng chi m th ph n th 2 t i Vi t Nam.ệ ạ ộ ế ị ầ ứ ạ ệ
Đ t ch ng ch OHSAS 18001.ạ ứ ỉ
Trang 26B t đ u s n xu t máy đi u hòa nhi t đ ắ ầ ả ấ ề ệ ộ
2003: Danh hi u “Công ty s n xu t ph n c ng hàng đ u” (do t p chí PC World Vi t ệ ả ấ ầ ứ ầ ạ ệnam
bình ch n).ọ
Màn hình vi tính đượ ưc a thích nh t (t p chí PC World Vi t nam bình ch n) ấ ạ ệ ọtrong
su t 5 năm.ố
2004: Doanh thu đ t 237 tri u đô la M ạ ệ ỹ
Ch ng nh n “Thứ ậ ương hi u s 1” t i Vi t Nam cho các s n ph m tivi CRT mànệ ố ạ ệ ả ẩ
2006: Doanh thu đ t 230 330 tri u USD.ạ ệ
Gi i vàng ch t lả ấ ượng Vi t Nam.ệ
D n đ u th trẫ ầ ị ường tivi LCD
Ch ng nh n “Thứ ậ ương hi u s 1” t i Vi t Nam cho tivi LCD, tivi Ph ng và mànệ ố ạ ệ ẳ
hình vi tính LCD
Màn hình vi tính đượ ưc a chu ng nh t (do t p chí PC World Vi t nam bình ộ ấ ạ ệ
ch n)ọ
Trang 272007: Doanh thu đ t 384 tri u USD.ạ ệ
Đ t gi i “Saigon Times top 40” do Saigon Times Group trao t ng dành cho các ạ ả ặdoanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài có nh ng đóng góp cho c ng đ ng và ữ ộ ồ
b oả
v môi trệ ường
Gi i thả ưởng đi n tho i di đ ng t t nh t dành cho công vi c i600ệ ạ ộ ố ấ ệ
Thương hi u tivi LCD s 1 t i Vi t Nam.ệ ố ạ ệ
Màn hình vi tính LCD, CRT a chu ng nh t t i Vi t Nam và Top ICT Vi t Namư ộ ấ ạ ệ ệ
do H i tin h c trao t ng.ộ ọ ặ
2008: Đ t gi i thạ ả ưởng ch t lấ ượng Châu Á Thái Bình Dương
2.2 Giá tr , tri t lý và nguyên t c kinh doanhị ế ắ
2.2.1 Tri t lý c a Samsungế ủ
T i Samsung, chúng tôi th c hi n m t tri t lý kinh doanh đ n gi n: c ng hi n tài năngạ ự ệ ộ ế ơ ả ố ế
và công ngh nh m t o ra các s n ph m và d ch v siêu vi t, b ng cách đó đóng gópệ ằ ạ ả ẩ ị ụ ệ ằ cho m t xã h i toàn c u t t đ p h n.ộ ộ ầ ố ẹ ơ
M i ngày, chúng tôi mang tri t lý này áp d ng vào cu c s ng. Các nhà lãnh đ o tíchỗ ế ụ ộ ố ạ
c c tìm ki m nh ng tài năng sáng giá nh t trên kh p th gi i, và cung c p cho hự ế ữ ấ ắ ế ớ ấ ọ
nh ng ngu n l c c n thi t đ th c hi n h t kh năng c a mình. K t qu là t t c cácữ ồ ự ầ ế ể ự ệ ế ả ủ ế ả ấ ả
s n ph m c a chúng tôi t các chip nh giúp cho doanh nghi p l u tr thông tin quanả ẩ ủ ừ ớ ệ ư ữ
tr ng đ n nh ng chi c đi n tho i di đ ng k t n i m i ngọ ế ữ ế ệ ạ ộ ế ố ọ ười trên kh p các châu l c ắ ụ khi n cu c s ng tr nên phong phú h n. Và đó chính là đi u giúp t o ra m t xã h iế ộ ố ở ơ ề ạ ộ ộ toàn c u t t đ p h n.ầ ố ẹ ơ
2.2.2 Các giá tr c a Samsungị ủ
Con người: chúng tôi luôn đánh giá cao vai trò c a nhân viên mình. Tin tủ ưở ng
r ng: ”Con ngằ ười là linh h n c a m t công ty”, chúng tôi t o m i c h i đồ ủ ộ ạ ọ ơ ộ ể nhân viên t th hi n năng l c c a mình.ự ể ệ ự ủ
Trang 28S u tú: v i ni m đam mê vô t n v i tinh th n đ y thách th c, chúng ta n l cự ư ớ ề ậ ớ ầ ầ ứ ỗ ự
h t s c mình nh m đem l i cho th gi i nh ng đi u t t đ p nh t.ế ứ ằ ạ ế ớ ữ ề ố ẹ ấ
S thay đ i: chúng ta nhanh chóng th c hi n nh ng thay đ i và c i ti n d a trênự ổ ự ệ ữ ổ ả ế ự
nh n th c v kh ng ho ng, chúng ta không th t n t i n u chúng ta không liênậ ứ ề ủ ả ể ồ ạ ế
t c ph n đ u đ i m i.ụ ấ ấ ổ ớ
S liêm chính: chúng ta luôn hành đ ng đúng đ n và có đ o đ c, đ m b o sự ộ ắ ạ ứ ả ả ự công b ng v i s tôn tr ng và l ch thi p.ằ ớ ự ọ ị ệ
S th nh vự ị ượng: chúng ta hoàn toàn ch u trách nhi m trong vi c theo đu i sị ệ ệ ổ ự
th nh vị ượng c a c ng đ ng, qu c gia, và trong c xã h i loài ngủ ộ ồ ố ả ộ ười
2.2.3 Nguyên t c kinh doanh c a Samsungắ ủ
Chúng ta tuân th lu t pháp và chu n m c v đ o đ c.ủ ậ ẩ ự ề ạ ứ
Chúng ta duy trì m t n n văn hoá t ch c trong s ch.ộ ề ồ ứ ạ
Chúng ta tôn tr ng các khách hàng, đ i tác kinh doanh và nhân viên c a chúng ta.ọ ố ủChúng ta quan tâm đ n môi trế ường, s c kho và s an toàn.ứ ẻ ự
Chúng ta là doanh nghi p có trách nhi m xã h i.ệ ệ ộ
2.3 Lĩnh v c ho t đ ngự ạ ộ
T i Vi t Nam, Samsung Vina s n xu t và kinh doanh các m t hàng nghe nhìn: tiviạ ệ ả ấ ặ LCD, tivi LED, tivi Plasma, tivi SlimFit, tivi CRT, máy gi t và màn hình máy tính CRT,ặ LCD, LED … Nhà máy c a Samsung Vina không ch s n xu t cho nhu c u c a thủ ỉ ả ấ ầ ủ ị
trường trong nước, mà còn xu t kh u s n ph m ph c v cho th trấ ẩ ả ẩ ụ ụ ị ường Châu Phi, Trung Đông và các nước Đông Nam Á
V i th m nh đi đ u v công ngh k thu t s , và s am hi u sâu s c nhu c u c aớ ế ạ ầ ề ệ ỹ ậ ố ự ể ắ ầ ủ
người tiêu dùng, các s n ph m c a Samsung luôn tích h p công ngh hi n đ i nh t vàả ẩ ủ ợ ệ ệ ạ ấ thi t k đ y th m m mang l i phong cách s ng phong phú h n cho ngế ế ầ ẩ ỹ ạ ố ơ ười tiêu dùng.2.4 C c u t ch cơ ấ ổ ứ
C c u t ch c c a công ty bao g m 11 phòng ban, đơ ấ ổ ứ ủ ồ ược th hi n s đ dể ệ ở ơ ồ ưới đây
Trang 29B ph nộ ậMarketing
B ph nộ ậBán hàng
B ph nộ ậCông ngh thông tinệ
Trang 30Hình 2.1: S đ t ch c c a công ty Đi n T Samsung Vinaơ ồ ổ ứ ủ ệ ử
T ng giám đ cổ ố
Giám sát toàn b h th ng ho t đ ng trong công ty.ộ ệ ố ạ ộ
Giám sát và ki m tra các d án kinh doanh.ể ự
Đ a ra các phư ương châm và chính sách ch t lấ ượng, các m c tiêu công ty.ụ
Quy t đ nh ngân sách ho t đ ng cho các phòng ban c th trong công ty theo kế ị ạ ộ ụ ể ế
ho ch phát tri n.ạ ể
Đ a ra các chi n lư ế ược kinh doanh
B trí c c u t ch c, phê duy t các quy đ nh áp d ng trong n i b công ty.ố ơ ấ ổ ứ ệ ị ụ ộ ộGiám đ c s n xu tố ả ấ
Đi u hành và đ m b o tính liên t c, tính hi u qu c a h th ng ch t lề ả ả ụ ệ ả ủ ệ ố ấ ượng
Lên k ho ch th c thi các m c tiêu s n xu t và ch t lế ạ ự ụ ả ấ ấ ượng
Giám sát các ho t đ ng s n xu t trong nhà máy.ạ ộ ả ấ
Báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t, c i ti n, ch t lế ả ạ ộ ả ấ ả ế ấ ượng
B ph n s n xu tộ ậ ả ấ
S n xu t ra các s n ph m có ch t lả ấ ả ẩ ấ ượng đ ng nh t.ồ ấ
S n xu t theo đúng k ho ch, s n xu t ra s n ph m d a vào tiêu chu n thaoả ấ ế ạ ả ấ ả ẩ ự ẩ tác
Trang 31 Gi i quy t các v n đ phát sinh trên dây chuy n.ả ế ấ ề ề
B o qu n v t t linh ki n đã đả ả ậ ư ệ ượ ấc c p phát
B o qu n s n ph m trả ả ả ẩ ước khi nh p kho.ậ
B ph n k thu tộ ậ ỹ ậ
Đánh giá kh năng công ngh , kh năng s n xu t và c i ti n năng su t.ả ệ ả ả ấ ả ế ấ
Thi t l p, hi u ch nh, công nh n các tiêu chu n thao tác.ế ậ ệ ỉ ậ ẩ
Đánh giá và công nh n v t t m u.ậ ậ ư ẫ
Tìm các bi n pháp k thu t m i cho công ngh s n xu t.ệ ỹ ậ ớ ệ ả ấ
B o trì các thi t b máy đo và qu n lý chung.ả ế ị ả
B ph n ch t lộ ậ ấ ượng
Thi t l p, hi u ch nh, ki m tra thi hành theo tiêu chu n ch t lế ậ ệ ỉ ể ẩ ấ ượng
Th c hi n vi c ki m tra ti p nh n ph ki n nh p kho.ự ệ ệ ể ế ậ ụ ệ ậ
Th c hi n đánh giá vi c ki m tra xu t xự ệ ệ ể ấ ưởng s n ph m và quy t đ nh ch tả ẩ ế ị ấ
lượng s n ph m.ả ẩ
Th c hi n đánh giá ch t lự ệ ấ ượng công đo n, ph n h i các v n đ phát sinh đ nạ ả ồ ấ ề ế các phòng ban liên quan và yêu c u thi t l p bi n pháp đ i phó và s a ch a.ầ ế ậ ệ ố ử ữ
Thi hành k ho ch giáo d c ch t lế ạ ụ ấ ượng cho người có liên quan đ n ch t lế ấ ượng
Phân tích và gi i quy t các khi u n i c a khách hàng.ả ế ế ạ ủ
Th c hi n đánh giá ch t lự ệ ấ ượng n i b và báo cáo cho t ng giám đ c.ộ ộ ổ ố
Ph trách quan h v i bên ngoài đ i v i các đi m liên quan đ n h th ng đ mụ ệ ớ ố ớ ể ế ệ ố ả
b o ch t lả ấ ượng
B ph n qu n lý thu mua v t tộ ậ ả ậ ư
Đánh giá và qu n lý nhà cung c p v t t ả ấ ậ ư
Đ t hàng, nua hàng, nh p kho các ph ki n c n cho s n xu t đúng th i h n.ặ ậ ụ ệ ầ ả ấ ờ ạ
Ch n và ch đ o công ty c ng tác th c hi n theo đúng k ho ch.ọ ỉ ạ ộ ự ệ ế ạ
Đ m b o ch t lả ả ấ ượng cho các v t t xu t nh p kho.ậ ư ấ ậ
B ph n bán hàngộ ậ
Trang 32 Thi t l p và xem xét các h p đ ng bán s n ph m.ế ậ ợ ồ ả ẩ
Đánh giá và ch n nhà phân ph i, đ i lý tiêu th s n ph m.ọ ố ạ ụ ả ẩ
S a đ i h p đ ng và chuy n giao chính xác cho các b ph n liên quan.ử ổ ợ ồ ể ộ ậ
Th c hi n thanh lý h p đ ng và thu h i n đáo h n.ự ệ ợ ồ ồ ợ ạ
2.5 K t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
Trong 11 năm qua, doanh thu bán hàng trong nước c a Samsung Vina tăng t 9 tri uủ ừ ệ USD năm 1996 lên 330 tri u USD năm 2006; doanh thu xu t kh u tăng t 2 tri u USDệ ấ ẩ ừ ệ năm 1996 lên 69 tri u USD năm 2006. Năm 2007 là 384 tri u USD và đ n năm 2009ệ ệ ế doanh thu đã lên đ n 830 tri u USD. Đ n năm 2010 doanh thu tăng lên đ n 920 tri uế ệ ế ế ệ USD là nh n l c m r ng dây chuy n s n xu t và có nhi u đ n đ t hàng xu t kh uờ ỗ ự ở ộ ề ả ấ ề ơ ặ ấ ẩ
t các nừ ước Đông Nam Á và Châu Phi. Tuy nhiên doanh thu năm 2011 ch tăng nh lênỉ ẹ
931 tri u USD là do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t th gi i.ệ ộ ủ ộ ủ ả ế ế ớ
B ng 2.1: K t qu ho t đ ng kinh doanh năm 2009, 2010, 2011ả ế ả ạ ộ
Đ n v tính: USDơ ị
Trang 332.6 Đ nh hị ướng phát tri n đ n năm 2015 ể ế
Cùng v i vi c Vi t Nam gia nh p WTO, hi n nay Samsung Vina đang ti p t c s p x pớ ệ ệ ậ ệ ế ụ ắ ế
l i và m r ng vi c đ u t và kinh doanh c a mình đ đón b t nh ng c h i to l n t iạ ở ộ ệ ầ ư ủ ể ắ ữ ơ ộ ớ ạ
th trị ường trong nước và xu t kh u. M c tiêu c a Samsung Vina là tr thành m t trungấ ẩ ụ ủ ở ộ tâm s n xu t các s n ph m đi n t c a t p đoàn Samsung cho th trả ấ ả ẩ ệ ử ủ ậ ị ường th gi i vàế ớ
đ t doanh thu trên 2 t USD th trạ ỷ ở ị ường Vi t Nam năm 2015.ệ
Là m t ph n c a t p đoàn đi n t Samsung năng đ ng, Samsung Vina đang ph n đ uộ ầ ủ ậ ệ ử ộ ấ ấ
đ tr thành m t thể ở ộ ương hi u đệ ược yêu thích nh t t i Vi t Nam và là n i làm vi c lýấ ạ ệ ơ ệ
tưởng nh t đấ ượ ấ ảc t t c nh ng ngữ ười Vi t Nam m ệ ơ ước gia nh p.ậ
3.1 Gi i thi u v h th ng qu n lý ch t lớ ệ ề ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:2008 t i ẩ ạ
công ty Đi n T Samsung Vina năm 2011ệ ử