1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phieu BT 35 tuan toan nang cao lop 3

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phieu BT 35 tuan toan nang cao lop 3
Tác giả Bùi Thị Thúy Nga
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (THCS) XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập nâng cao
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 679,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó.. b Trong các đường gấp khúc viết được ở trên, đường gấp khúc nào có độ dài lớn nhất?. Cho biết các tích tìm được đều bé hơn 100 , tìm các s

Trang 1

TUẦN 1

Bài 1 : Khoanh vào chỗ trống trước câu trả lời đúng

a) Số “ Hai trăm mười ba” viết là :

A 200 103 C 2 103

B 20 013 D 213

b) Số 505 đọc là :

A Năm không năm C Năm linh năm

B Năm mươi năm D Năm trăm linh năm

Bài 2 :

Cho các số vừa lớn hơn 900 vừa bé hơn 1 000 Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó

Bài 3 : Điền chữ số thích hợp vào ô trống

35 1 3 72 6 3

6 7 55 2 4 24

84 49 51 28

Bài 4 : Mai cho Hoà 5 bông hoa Hoà lại cho Đào 3 bông hoa Lúc này mỗi bạn đều có 15 bông

hoa Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa ?

TUẦN 2

Bài 1 : Nối các tổng , tích hoặc thương có

kết quả bằng nhau theo mẫu :

+ 3

Trang 2

Bài 2 :

a) Tìm 1 số biết số đó nhân với 4 rồi lấy tích trừ đi 20 thì được kết quả là 4

b) Tìm 1 số biết số đó chia cho 4 rồi lấy thương cộng với 20 thì được 24

Bài 1: a) Viết tên tất cả các đường gấp khúc

Gồm 3 đoạn thẳng có trong hình bên (chỉ xét

đường gấp khúc có điểm đầu và điểm

cuối không trùng nhau)

b) Trong các đường gấp khúc viết được ở trên, đường gấp khúc nào có độ dài lớn nhất ?

Tính độ dài đường gấp khúc đó

<

=

>

Trang 3

Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng :

Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là :

A 10 phút C 30 phút

B 20 phút D 40 phút

Bài 3 : Thùng dầu thứ nhất có nhiều hơn thùng dầu thứ hai 15 lít Thùng dầu thứ hai có ít hơn

thùng dầu thứ ba 20 lít Thùng nào có nhiều dầu nhất ? Thùng nào có ít dầu nhất ? Hai thùng dầu thứ nhất và thứ ba hơn kém nhau bao nhiêu lít dầu ?

Bài 4 : Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

Trang 4

nhau nhân với 3 Cho biết các tích tìm được đều bé hơn 100 , tìm các số có hai chữ số giống nhau đó

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Bài 3 : Số viên bi của Bình bằng 1

3 số viên bi của An Nếu An cho Bình 6 viên bi thì số viên bi của hai bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

Bài 4 : Tìm x , biết : 12 < 6 X x < 30

<

=

>

Trang 5

TUẦN 6 :

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

Bài 2 : Tháng 7 có 4 tuần và 3 ngày Hỏi tháng 7 có bao nhiêu ngày ?

Bài 3 : Trong các phép chia sau đây , những phép chia nào có cùng số dư ?

26 : 4 ; 17 : 3 ; 58 : 6 ; 31 : 4 ; 19 : 5 ; 27 : 4

Bài 4 : Tìm x biết

a) x : 6 = 7 ( dư 5 ) b) x : 4 = 6 ( dư 3 )

Bài 5 : Có 7 bạn ở trường A kết nghĩa với 7 bạn ở trường B , mỗi bạn trong 7 bạn ở trường A đều

viết thư cho 7 bạn kết nghĩa ở trường B Hỏi các bạn đó viết bao nhiêu bức thư ?

Trang 6

Trong 1 phép chia, số bị chia gấp 7 lần số chia Hỏi thương của phép chia đó là bao nhiêu ?

Bài 4 : Thay mỗi * bằng chữ số thích hợp :

a) ** : 7 = 8 (dư 5) b) ** : 7 = 8 ( dư 4) c) 4* : 7 = * ( dư 5 )

Trang 7

Bài 5 : Tìm 3 số biết số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai số thứ 2 gấp hai lần số thứ ba và hiệu của

Trang 8

Bài 3 :

a) Tìm 1 số , biết số đó giảm đi 4 lần rồi cộng với 17 thì được 24

b) Tìm 1 số biết số đó gấp lên 3 lần rồi giảm đi 4 lần thì được 6

Bài 1 : Nêu tên đỉnh và cạnh các góc vuông,

các góc không vuông có trong mỗi hình sau :

H× nh b H× nh a

ngày / /200 Điểm :

Trang 9

Bài 1 : Hộp thứ nhất có 12 bút chì và nhiều hộp thứ hai

4 bút chì , hỏi cả hai hộp có bao nhiêu bút chì ?

Bài 2 : Xuân và Thu mỗi bạn có một số viên bi Nếu Xuân cho Thu 5 viên bi thì số bi của mỗi

bạn đều có 15 viên Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

Bài 3 : Can thứ nhất có 18 lít dầu Số dầu ở can thứ nhất gấp 3 lần số dầu ở can thứ hai Hỏi

can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai bao nhiêu lít dầu ?

Bài 4 : Đàn gà có 48 con, người ta đã bán đi một số con gà nên còn lại 1

4 đàn gà Tìm số gà đã bán ?

<

>

=

Trang 11

TUẦN 12 :

Bài 1:

Có hai thùng dầu, mỗi thùng chứa 10l dầu Nếu đổ 6l

dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu ở

thùng thứ hai gấp mấy lần số dầu ở thùng thứ nhất?

Có hai chuồng lợn, mỗi chuồng có 12 con lợn Người ta

vừa mới chuyển 4 con lợn từ chuồng thứ nhất sang

chuồng thứ hai Hỏi khi đó số lợn ở chuồng thứ nhất

bằng một phần mấy số lợn ở chuồng thứ hai?

Trang 13

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong một phép chia hết, số bị chia là số có ba chữ số và chữ số hàng trăm bé hơn 8, số chia là

8 Thương là:

A Số có một chữ số

Trang 15

a) Trong hình bên có bao nhiêu hình vuông?

b) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để được 5 hình chữ nhật?

Bài 2:

Tính cạnh một hình vuông, biết chu vi hình đó đo được 1m 20 cm

Bài 3:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 35m, chiều dài hơn chiều rộng 15m Người ta muốn

rào xung quanh mảnh đất đó và để cửa ra vào rộng 3m Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?

Trang 16

a) Tính chu vi thửa ruộng đó?

b) Dọc theo chiều dài, người ta chia thửa ruộng thành hai phần, một phần là hình vuông có cạnhbằng chiều rộng thửa ruộng, phần còn lại là một hình chữ nhật Tính chu vi phần còn lại của thửa ruộng đó?

Bài 4:

Tìm một số, biết rằng gấp đó lên hai lần rồi trừ đi 2 cũng bằng giảm số đó đi 2 lần rồi cộng với 4

Trang 17

c) Các số có 4 chữ số giống nhau, mỗi số vừa lớn hơn 4 000 vừa bé hơn 6 000

Bài 3:Tìm số có 2 chữ số, biết rằng tổng của 2 chữ số bằng 12 và chữ số hàng chục bằng 1

3 chữ

số hàng đơn vị

Bài 4: Có hai thùng bóng Nếu thêm 1 000 quả bóng vào thùng thứ nhất thì số quả bóng ở hai

thùngbằng nhau Nếu thêm 1 000 quả bóng vào thùng thứ hai thì số quả bóng ở thùng thứ hai gấp đôi số quả bóng ở thùng thứ nhất Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu quả bóng?

TUẦN 20 :

Trang 18

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?

c) Trung điểm của đoạn thẳng AC ứng với số nào?

d) Trung điểm của đoạn thẳng AM ứng với số nào:

Trang 19

b) 2934 + 1516 – 298

c) 6482 – 312 6

d) 6947 + 872 : 4

Bài 2:

Tìm hiệu của số lớn nhất và số bé nhất, biết rằng mỗi số chỉ có 4 chữ số là: 2, 4, 5, 8

Bài 3: Hưng và Hòa đi xe đạp từ hai đầu của quãng đường AB cho đến lúc gặp nhau ở trên

quãng đường đó Tính ra Hưng đã đi được 1 800m, còn Hòa đi được nhiều hơn Hưng 400m Hỏi:

a) Quãng đường AB dài bao nhiêu ki - lô - mét?

b) Nếu Hưng và Hòa bắt đầu đi cùng một lúc cho tới khi gặp nhau và Hưng đã đi hết 12 phút thì Hòa đi hết bao nhiêu phút?

Bài 4: Hai số khác nhau có tổng bằng 2840 Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số bé thì được

số lớn Tìm hai số ban đầu

Trang 20

tháng đó có thể là ngày nào?

Bài 3: Vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2 cm Vẽ đường kính AB và đường kính CD của hình tròn

đó để được 4 góc vuông, viết tên bốn góc vuông đó?

Bài 4: Vẽ hình tròn tâm O, bán kính 4 cm.

Vẽ các bán kính OM, ON của hình tròn đó sao cho M, O, N là ba điểm thẳng hàng

Vẽ hình tròn tâm I đường kính OM; Hình tròn tâm K đường kính ON; hình tròn tâm O đường kính IK

Trang 21

Bài 3: Một phân xưởng dự định mỗi tháng dệt 1 324 áo len Do cải tiến kỹ thuật nên mỗi tháng

phân xưởng đã dệt thêm được 123 áo len Hỏi sau 3 tháng phân xưởng đó đã dệt được bao nhiêu

áo len? (giải theo 2 cách?)

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

Một bể có thể chứa đầy được 1800l nước Có hai vòi nước chảy vào bể Vòi thứ nhất chảy 10

phút được 40l nước, vòi thứ hai chảy 6 phút được 30l nước Hỏi khi bể cạn, cả hai vòi chảy trong

bao lâu thì đầy bể ?

Bài 3:

Trang 22

mỗi bộ quần áo may hết 3m vải Hỏi cả hai phân xưởng may được bao nhiêu bộ quần áo? (giải theo hai cách ?)

Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?

a ) Khoảng thời gian từ 3 giờ kém 5 phút đến 3 giờ 5 phút là:

ngày / /200 Điểm :

Trang 23

Bài 4: Thay đổi vị trí một que diêm để được phép tính đúng:

Lớp 3A có 36 học sinh, xếp ngồi vừa đủ vào 9 bàn học

Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì cần có ít nhất bao nhiêu

bàn học như thế?

Bài 2:

Có 60l dầu đựng đều vào 6 can Nếu dùng loại can khác, mỗi can đựng bằng nửa số dầu ở mỗi

can đó thì cần có bao nhiêu can loại mới?

Bài 3:

Có 10 bao gạo, nếu lấy ra ở mỗi bao5 kg gạo thì số gạo lấy ra bằng số gạo của 2 bao nguyên.

Hỏi tất cả có bao nhiêu ki – lô - gam gạo?

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Trang 24

9 000 đồng

5 000 đồng

10 000 đồng

Bài 5: Hà có 8 000 đồng gồm các tờ giấy bạc loại 2 000 đồng, 1 000 đồng và 500 đồng

a) Hỏi Hà có thể có bao nhiêu tờ giấy bạc mỗi loại?

b) Với số tiền đó, Hà có bao nhiêu tờ giấy bạc mỗi loại để tổng số tờ giấy bạc là ít nhất?

TUẦN 27 :

Bài 1:

Trong số các bạn học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua

Thiếu nhi có 7 bạn 9 tuổi, 21 bạn 10 tuổi, 11 bạn 12 tuổi,

12 bạn 13 tuổi

a) Hãy lập bảng thống kê các bạn tham gia câu lạc bộ theo mẫu sau:

Tuổi

Số học sinh

b)Tổng số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua là bao nhiêu?

c) ở độ tuổi nào có số học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua nhiều nhất?

d) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong câu lạc bộ, số học sinh tham gia ít nhất ở độ tuổi nào?

A 9 tuổi B 10 tuổi C 12 tuổi D 13 tuổi

Bài 2: ở một huyện, số gia đình có 3 người là 4424 gia đình, có 4 người là 7242 gia đình, có 5

người là 5743 gia đình, có 6 người là 3843 gia đình

a) Hãy lập bảng thống kê số gia đình có từ 3 dến 6 người là bao nhiêu?

b) Số gia đình có 5 người nhiều hơn số gia đình có 6 người là bao nhiêu?

Trang 25

c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong các loại gia đình trên, loại gia đình nhiều nhất là:

A G/ đ có 3 người B G/đ có 4 người C G/đ có 5 người D G/đ có 6 người

Bài 3: Số học sinh ham thích hoạt động thể thao, văn nghệ, đọc truyện của các lớp khối 3 ở một

trường tiểu học như sau:

Lớp 3A: thể thao 8 bạn, văn nghệ 18 bạn, đọc truyện 17 bạn

Lớp 3B: thể thao 15 bạn, văn nghệ 13 bạn, đọc truyện 12 bạn

Lớp 3C: thể thao 10 bạn, văn nghệ 8 bạn, đọc truyện 13 bạn

a) Lập bảng thống kê số học sinh ham thích các hoạt động thể thao, văn nghệ, đọc truyện theo mẫu dưới đây:

Trang 26

giấy và cô giáo còn lại bao nhiêu tờ giấy?

c) Các số có 5 chữ số giống nhau, mỗi số vừa lớn hơn 65 000 vừa bé hơn 89 000

Bài 3: Tìm số có 4 chữ số, biết rằng chữ số hàng nghìn lớn hơn chữ số hàng đơn vị, chữ số

hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng trăm

Bài 4: Viết số lớn nhất có 5 chữ số, sao cho kể từ trái sang phải mỗi chữ số của số đó đều lớn

hơn chữ số đứng liền sau 2 đơn vị?

Trang 28

chiều dài hơn chiều rộng 8 cm Tính diện tích hình chữ

nhật đó?

Bài 2:

Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm và chu vi gấp 8 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Bài 3:

Tính diện tích hình H bằng hai cách khác nhau?

H×nh H

2 cm

6 cm

2 cm

6 cm

2 cm

Bài 4: Nếu cạnh của hình vuông gấp lên hai lần thì diện tích hình vuông đó được gấp lên mấy lần? TUẦN 31 : Bài 1: Tính : a) 63 574 – 24 368 – 9 314 =

b) 14 985 + 7 056 + 867 =

c) 50 836 + 3215  3 =

d) 11 847 – 9765 : 5 =

Bài 2: Tìm x:

Trang 29

Mỗi quyển vở giá 2 500đồng, mỗi quyển truyên giá 4 700

đồng Hỏi với 20 000 đồng có thể mua được 6 quyển vở

và 1 quyển truyện không? Tại sao?

Bài 2: Tính

+

Trang 30

b) 12 715  5 =

c) (43 157 – 29 128 )  4 =

d) 6 534  2  3 =

Bài 3: Tìm x a) x : 6 = 6 318 + 803 b) x : 7 =11 305 (dư 6) Bài 4: a) Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 2 0 7 3  4  6

9 6 2 8 5 8 7 b)Tìm tích của số liền sau của số bé nhất có năm chữ số với 9 Tích đó kém số lớn nhất có năm chữ số bao nhiêu đơn vị? TUẦN 33 : Bài 1: Tính a) 45 387 : 9 – 3 726 =

b) 59 153 + 91 764 : 3 =

c) 8 359 + 72 858 : 6  2 =

d) ( 23 727 + 6 549 ) : 9 – 1 937 =

Bài 2:

Tìm số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 21

Trang 31

a) Viết chữ số 6 vào bên trái số đã cho Số mới lớn hơn số

đã cho bao nhiêu?

b) Viết chữ số 6 vào bên phải số đã cho Số mới lớn hơn số đã cho bao nhiêu?

c) Viết chữ số 6 vào giữa chữ số 5 và chữ số 2 của số 8 527 Số mới lớn hơn số đã cho bao nhiêu?

Trang 32

Lớp 3A và lớp 3B có tất cả 36 học sinh giỏi Biết rằng 1

4 số học sinh giỏi của lớp 3A bằng

1

5 số học sinh giỏi của lớp 3B, hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?

Bài 4: Tìm một số tròn trăm, sao cho khi chia số đó cho 9 thì được thương là 55 và còn dư.

Ngày đăng: 01/11/2022, 12:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w