1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đáp án đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 2 - điện công nghiệp - mã đề thi mã đề thi dcn - lt (42)

3 252 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lời: Từ trường của dòng điện 1 pha là từ trường đập mạch ,từ trường này được phân bố dọc theo khe hở không khí giữa rô to và stato biên độ được biến đổi theo thời gian và cũng theo 1 qu

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)

NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ

Mã đề thi số: DA ĐCN – LT 42

I.Phần bắt buộc

1

Trả

lời:

Đường dây trên không điện áp 10kV chiều dài 2,5km cung cấp

điện cho một phụ tải công suất S = 750 + j600 kVA, dây dẫn bằng

nhôm có điện dẫn suất γ = 32m/ Ωmm2,dây dẫn đặt trên các đỉnh tam

giác đều cạnh 1m Tổn thất cho phép điện áp bằng 4,5% Xác định

tiết diện dây nhôm ? Biết bảng tra tiết diện dây dẫn như sau:

Tổn thất cho phép của điện áp có giá trị:

V U

U

100

1000 5 , 4 100

.

=

Chọn x0= 0,38 Ω /km

Tổn thất điện áp do công suất phản kháng gây ra trên đường dây:

U

l X Q U

dd

10

5 , 2 38 , 0 600 0.

=

=

=

Tổn thất điện áp do công suất tác dụng gây ra trên điện trở đường dây:

U r = ∆U cp − ∆U x = 450 − 57 = 393V

393 10 32

10 5 , 2 750

.

mm U

U

l P F

ñ dd

=

=

= γ

Dựa bảng tra chọn dây dẫn tiêu chuẩn A- 16 c ó r0=1,98Ω/km, x0=0,39

Ω/km

Tổn thất điện áp trong mạng điện :

V l

U

x Q r P U

dd

430 5 , 2 10

39 , 0 600 98 , 1 750

.

=

Như vậy ∆U = 430V〈 ∆U cp = 450V Tiết diện đã chọn thoả mãn điều kiện

tổn thất cho phép của điện áp

2,0đ

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

đồng bộ một pha?

2.0đ

Tiết diện(mm 2 ) r 0 (Ω/km) X 0 (Ω/km)

Trang 2

lời:

Từ trường của dòng điện 1 pha là từ trường đập mạch ,từ trường này được phân bố dọc theo khe hở không khí giữa rô to và stato biên độ

được biến đổi theo thời gian và cũng theo 1 quy luật hình sin như đồ thị

- Xét tại thời điểm từ ( 0 – T/2 ) dòng điện đi theo 1 chiều được xác định như (Ha) Lúc đó từ trường hướng từ phải qua trái Giá trị dòng

điện tăng dần từ 0 đến Imax sau đó trở về 0 tương ứng với từ trường

tăng dần từ 0 đến Bmax sau đó về 0

- Xét thời điểm ( T/2 – T) giá trị dòng điện đổi chiều (Hb) Hướng từ trường thay đổi từ trái sang phải Dòng điện biến thiên từ 0

đến Imin rồi về 0 tương ứng với từ trường cũng biến thiên từ 0 đến

Bmin rồi trở về 0

- Nếu biểu thị từ trường B là 1 véc tơ thì véc tơ này luôn hướng theo trục của cuộn dây , trị số biểu thị từ – Bmin đến Bmax Hai từ

trường này cùng tốc độ nhưng có chiều ngược nhau : - Bmin = Bmax =

B/ 2

Như vậy tổng hợp 2 từ trường quay ngược chiều nhau thành từ trường đứng yên hay còn gọi là từ trường đập mạch

1,0

1,0

3

Trả

lời:

Máy phát điện một chiều kích từ song song có số liệu sau: r ư = 0,1

; 2∆ tx = 2V; dây quấn phần ứng là dây quấn sóng đơn; 2p=4;

Z nt =25; mỗi rãnh đặt 5 dây dẫn;Φ= 0,03Wb; n = 1200 vòng/phút; I kt

= 2A; cung cấp cho tải dòng điện I=18A

a (1 điểm): Hãy phân tích tại sao khi máy phát đang làm việc

bình thường mà xảy ra ngắn mạch 2 cực máy thì ở máy phát kích từ

độc lập sẽ rất nguy hiểm? còn ở máy phát kích từ song song không

nguy hiểm.

b.(0,5 điểm): Hãy xác định điện áp trên 2 cực của máy phát điện

trên?

c (1,5 điểm): Nếu tổn hao công suất không tải bằng 5% công

suất tải thì hiệu suất của máy bằng bao nhiêu?

a Máy phát 1 chiều đang làm việc bình thường xảy ra ngắn mạch 2 cực

máy thì:

+ Máy phát 1 chiều kích từ độc lập sẽ rất nguy hiểm vì: Ikt có giá trị lớn

→ Φlớn→ Eư lớn →IN lớn → có thể gây cháy máy phát.

+ Máy phát 1 chiều kích từ song song sẽ rất không nguy hiểm vì: Ikt có

3.0đ

0,5

t

T

0

U,I

Imax

+

-180

0

360

0 Imin

T/22

N

Trang 3

giá trị nhỏ → Φ nhỏ → Eư nhỏ →IN nhỏ → không gây nguy hiểm cho

máy

b Máy phát 1 chiều kích từ song song:(vẽ sơ đồ mạch điện)

Iư = Ikt+ It = 18+2 = 20A

Eư = Ce.Φ.n = 150V.

U = Eư - Iư Rư - 2∆tx.Iư = 146 V.

c Tính hiệu suất của máy

- Công suất máy cung cấp cho tải: P2 = U It =146 18 = 2628 (W).

- Tổn hao công suất không tải : ∆P0 = 5% P2= 131,4 (w).

- Tổn hao công suất kích từ : ∆Pkt= U Ikt= 292 (w).

- Tổ hao trong mạch phần ứng: ∆Pư = Iư2.rư + Iư 2∆tx = 68,4 (w).

- Tổng công suất cơ : P1 = P2 + ∆P0 + ∆Pkt + ∆Pư = 3119,9

(w)

- Hiệu suất của máy phát: η = P2/ P1 = 0,842.

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

C ộng (I)

1

2

C ộng (II) Tổng cộng(I+II)

………, ngày ……… tháng …… năm ……

DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỞNG BAN ĐỀTHI

Ngày đăng: 17/03/2014, 21:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w