1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đáp án đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 2 - điện công nghiệp - mã đề thi mã đề thi dcn - lt (40)

4 231 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Thiết lập và trình bày nguyên lý làm việc của mạch điện khởi động độngcơ một chiều kích từ song song qua 3 cấp điện trở phụ, khống chế theo nguyên tắc thời gian.. ấn ON để thì CTT MC c

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 2 (2008 - 2011)

NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ

Mã đề thi: DA ĐCN – LT 40

I Phần bắt buộc

1

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha 6 cực Uđm = 380V đấu Y, tần số f =

50Hz, Pđm = 28 kw

nđm = 980 vòng/phút, Cosϕ = 0,88, tổn hao đồng và sắt Stato là 2,2

kw, tổn hao cơ là 1,1 kw ( Bỏ qua tổn hao phụ )

Khi tải định mức hãy xác định :

1 Hệ số trượt ,

2 Tổn hao đồng rôto,

3 Hiệu suất,

4 Dòng điện Stato

5 Tần số dòng điện rôto

2

- Hệ số trượt S

3

50

* 60 60

=

=

P

f

vòng/phút

1000

980 1000 1

n

n n

0,25

- Tổn hao đồng rôto

Ta có : Pcơ = Pđm + Pco+ Pphu = 28 +1,1 + 0 = 29,1( Kw )

Mặt khác : Pcơ = (1-S)Pđt

02 , 0 1

1 , 29

s

P co

kW Vậy tổn hao đồng roto

Pcu2 = S0Pđt = 0,02*29,7 = 0,594 (KW)

0,75

- Hiệu suất: η =

1

2

P

P

Trong đó:

P2 = Pđm = 28 KW

P1 = Pđm + Pstato = 29,7 + 2,2 = 31,9 (KW)

88 , 0 9 , 31

28

=

=

η

η% = 88%

0,5

Trang 2

- Dòng điện stato : I = 56 , 11

88 , 0 380 3

31900 cos

3

ϕ

dm U

P

- Tần số dòng điện roto

f2 = S*f1 = 0,02*50 = 1( Hz )

0,25

2 Đường dây trên

không điện áp 35KV

cung cấp cho hai phụ tải

S2= 0,8 + j0,6 MVA và

S3= 0,4 + j0,3 MVA như hình vẽ tổng trở các đoạn đường dây Z12=

3.4 + j1.76 Ω, Z23= 0,85 + j0,44 Ω Tính tổn thất điện áp, tổn thất điện

năng trong mạng điện, biết thời gian sử dụng phụ tải lớn nhất Tln=

4500h

2,5

Công suất truyền tải trên đoạn đường dây 12 : S12 = S2 + S3 = 1,2 +

j 0,9 (MVA)

= P12+ j Q12 Công suất truyền tải trên đoạn đường dây 23: S23 = S3 = 0,4 + j 0,3 (MVA)

= P23 +j Q23 Tổn thất điện áp trên đoạn đường dây 12:

) ( 161 , 0 35

76 , 1 9 , 0 4 , 3 2 , 1 12 12 12 12

U

X Q R P

dd

=

+

=

+

=

∆ 

Tổn thất điện áp trên đoạn đường dây 23:

) ( 013 , 0 35

44 , 0 3 , 0 85 , 0 4 , 0 23 23 23 23

U

X Q R P

dd

=

+

=

+

=

∆ 

Vậy tổn thất điện áp trên đường dây:

) ( 174 , 0 013 , 0 161 , 0 23

=

Tổn thất công suất trên đoạn đường dây 12:

) ( 0032 , 0 0062 , 0 ) 76 , 1 4 , 3 ( 35

9 , 0 2 , 1 2

2 2 12 2

2 12

2 12

U

Q P S

dd

+

= +

+

=

+

=

Tổn thất công suất trên đoạn đường dây 23:

) ( 00009 , 0 0001 , 0 ) 44 , 0 85 , 0 ( 35

3 , 0 4 , 0 2

2 2 23

2

2 23

2 23

U

Q P S

dd

+

= +

+

=

+

=

Vậy tổn thát công suất trong mạng điện:

) ( 0033 , 0 0063 , 0 23

S

S = ∆ + ∆ = +

Thời gian chịu tổn thất lớn nhất: τ = ( 0 , 124 + 4500 10 − 4 ) 2 8760 = 2886

(h)

Vậy tổn thất điện năng trên đường dây:

) ( 181 , 18 2886 0063 , 0

=

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

1

S2

Z12

S3

Z23

Trang 3

3 Thiết lập và trình bày nguyên lý làm việc của mạch điện khởi động động

cơ một chiều kích từ song song qua 3 cấp điện trở phụ, khống chế theo

nguyên tắc thời gian

2,5

3.1

M C 1

M C

O F F

M C 3

O N

M C

M C

M C 2

C K

M C

M C B

R 1 M C

m

R 3 R 2

t 1

t 2

t 3

M C 2

M C 3 M C 1

t 1

t 2

t 3

M C 3

Sơ đồ nguyên lý

1

3.2

Các trang bị điện gồm: Át tô mát MCB, các CTT : MC, MC1, MC2,

MC3; các điện trở khởi động R1,R2,R3; các rơ le thời gian T1,T2,T3 ;

cầu chì F1,F2 và bộ nút ấn

0,25

3.3 Nguyên lý làm việc của mạch:

Đóng áttômát MCB cấp điện cho mạch, cuộn dây kích từ có điện

ấn ON để thì CTT MC có điện đóng các tiếp điểm thường mở đưa

ĐCvào làm việc với cả 3 cấp điện trở Động cơ tăng tốc theo đặc tính

biến trở ứng với cả 3 cấp điện trở, đồng thời T1 có điện Sau thời

gian chỉnh định của T1, tiếp điểm thường mở đóng chậm của nó đóng

lại cấp điện cho MC1 và T2 MC1 có điện đóng tiếp điểm thường mở

của nó loại R1 Động cơ tăng tốc theo đặc tính biến trở ứng với cả 2

cấp điện trở, Sau thời gian chỉnh định của T2, tiếp điểm thường mở

đóng chậm của nó đóng lại cấp điện cho MC2 và T3 MC2 có điện

đóng tiếp điểm thường mở của nó loại R2 Động cơ tăng tốc theo đặc

tính biến trở ứng với 1 cấp điện trở, Sau thời gian chỉnh định của T3,

tiếp điểm thường mở đóng chậm của nó đóng lại cấp điện cho MC3

MC3 có điện đóng tiếp điểm thường mở của nó loại R3 Động cơ tăng

tốc theo đặc tính tự nhiên đến làm việc tại điểm làm việc của nó Để

ngừng làm việc ấn OFF, mạch trở về trạng tháI ban đầu

1

Trang 4

Nguyên lý bảo vệ của mạch

Để bảo vệ ngắn mạch cho mạch động lực có át tômát MCB

Để bảo vệ quá tảI cho động cơ có F1 và F2

0,25

II Phần tự chọn, do trường tự chọn

………, ngày ……… tháng …… năm ……

Ngày đăng: 17/03/2014, 21:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w