Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD.bằng Dễ thấy các tam giác SAC, SBC, SDC là tam giác vuông SC là cạnh huyền.. Góc giữa đường chéo của mặt bên và đáy của lăng trụ là 60° .
Trang 1◈- Ghi nhớ ➊
mức 7+
Trang 2
◈- Ghi nhớ ❷
◈- Ghi nhớ ❸
mức 7+
Trang 3
_Bài tập minh họa:
1 Cho mặt cầu có đường kính bằng 2a Tính thể tích mặt cầu đó theo a
Ⓐ
43
Trang 43 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có các cạnh đều bằng a Bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp là
Ⓐ a 3 Ⓑ
32
a
22
a
Lời giải Chọn C
Gọi O AC= ∩BD
, M là trung điểm SB Trong mặt phẳng (SOB)
kẻ đườngthẳng qua M cắt SO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
222
a a
Trang 5Câu 2:Cho mặt cầu có diện tích bằng 20π
Ⓐ. 256π
Ⓑ
10243
π
Ⓒ 64π
Ⓓ
2563
Ⓐ. 1 Ⓑ 3 Ⓒ
12
Ⓓ
32
a
π
Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
a
Ⓒ
63
a
Ⓓ
33
Lời giải
mức 7+
Trang 6Ⓐ. 2a Ⓑ
22
a
Ⓒ 2 2a Ⓓ 2a
Câu 9:Một hình nón có đường sinh bằng l và bằng đường
kính đáy Bán kính hình cầu nội tiếp hình nón bằng:
π
Diện tích mặt cầu đó bằng
Ⓒ a
Ⓓ
a 52
Lời giải
Câu 12:Cho tứ diện đềuABCD cạnh bằng x
Mặt cầu tiếp xúc với 6cạnh của tứ diện đều ABCD có bán kính bằng
x
Ⓒ
24
x
Ⓓ
3 22
Trang 7Câu 14:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ
nhật với độ dài đường chéo bằng 2a, cạnh SA có độ dài
bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. ?
a
Ⓓ
52
a
Lời giải
Câu 16:Cho hình chóp S ABC. có đường cao SA, đáy ABC là
tam giác vuông tại A Biết SA=6 ,a AB=2 ,a AC =4a
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS ABC. ?
Lời giải
mức 7+
Trang 8Trong ( )P
, xét đường tròn ( )C
đường kính BC Tính bán kính của mặt cầu chứa đường tròn ( )C
và đi qua điểm
A
Ⓐ. a 3 Ⓑ
32
a
Ⓒ
33
a
Ⓓ
34
a
Ⓒ
172
a
Ⓓ
175
r=
Ⓓ r =3
Lời giải
Câu 21:Cho hình chóp tam giác đều S ABC
có cạnh đáy bằng Lời giải
mức 7+
Trang 9và cạnh bên bằng
216
a
Gọi h là chiều cao của khối chóp
và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp Tỉ số
R h
Ⓒ
1.2
Ⓓ
712
Câu 22:Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có đáy ABC là
tam giác đều cạnh a ,
cạnh
3
a
SA=
Gọi D
là điểm đối xứng của B
a
R=
35 7
a
R=
39 7
Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của A
lên SB SC, Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình
Trang 10Phương pháp:
Tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
▣ Dạng ②
là trung điểm H của BC,
22
a
SH =
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S BHD.
_Bài tập minh họa:
1 Diện tích của mặt cầu cĩ bán kính R bằng
Diện tích của mặt cầu cĩ bán kính R bằng
Trang 1120 53
π
Lời giải Chọn D
R=
.Diện tích mặt cầu cần tìm là:
vuông góc với đáy và SA a=
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD.bằng
Dễ thấy các tam giác SAC, SBC, SDC là tam giác vuông (SC
là cạnh huyền ) Suy ra mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD.
mức 7+
Trang 12có tâm là trung điểm của SC và bán kính là 2
Câu 1:Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1
quay quanh một đường kính của nó ta được một mặt cầu
V = π
Lời giải
Câu 2:Biết rằng khi quay 1 đường tròn có bán kính bằng 1
quay quanh một đường kính của nó ta được 1 mặt cầu Tính
Câu 3:Một hình cầu có bán kính bằng 2 Hỏi diện tích của
mặt cầu bằng bao nhiêu?
Câu 4:Khinh khí cầu của Mông–gôn–fie nhà phát minh ra
khinh khí cầu dùng khí nóng Coi khinh khí cầu này là một
mặt cầu có đường kính 11m thì diện tích của mặt khinh khí
cầu là bao nhiêu?
Câu 5:Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a
Góc giữa đường chéo của mặt bên và đáy của lăng trụ là 60°
.Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó
9 a
Ⓒ
213π
3 a
Ⓓ
25π
3 a
Lời giải
mức 7+
Trang 13Câu 6:Cho mặt cầu ( )S có bán kính bằng 5 Một mặt phẳng
( )P
cắt mặt cầu theo một hình tròn, biết khoảng cách từ tâm
mặt cầu đến ( )P bằng 3 Tính chu vi hình tròn trên
Câu 7:Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp một hình lăng trụ
tam giác đều có các cạnh đều bằng a
cắt mặt cầu theo một hình tròn, biết khoảng cách từ tâm
mặt cầu đến ( )P bằng 4 Tính diện tích hình tròn trên
Trang 14Câu 11:Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có
, AC=2a
Gọi M là trung điểm của AC Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Câu 13:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại đỉnh B Biết AB BC a= = 3
,
SAB SCB= = °
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
3
V = πR
313
Trang 15Câu 17:Thể tích của khối cầu đường kính 3R bằng
a
π
Lời giải
Câu 19:Nếu tăng bán kính của một khối cầu gấp 2 lần thì
thể tích thay đổi như thế nào?
Ⓐ. Thể tích tăng gấp 8 lần
Ⓑ Thể tích tăng gấp
43
Ⓒ. Thể tích tăng gấp 2 lần
Ⓓ Thể tích tăng gấp 4 lần
Lời giải
Câu 20:Một khối cầu bán kính 6dm người ta cắt bỏ hai phần
của khối cầu bằng hai mặt phẳng ( )P
và ( )Q
song song với nhau, biết mặt phẳng ( )P
cách tâm 3dm và mặt phẳng ( )Q
cách tâm 4dm để làm một chiếc lu đựng nước Tính thể tích
của chiếc lu
Câu 21:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp
Trang 16Câu 22:Cho mặt cầu ( )S
có diện tích 4πa cm2( )2
Khi đó, thể tích khối cầu ( )S
64
.3
a cm
a cm
π
Lời giải
Câu 23:Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có đáy bằng 3a,
góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45°
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. bằng
Thể tích phần ở giữa hai khối cầu là
Câu 25:Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh
bằng a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a= 2
Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. theo a
3πa
Lời giải
Câu 26:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều
cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối cầu ngoại
tiếp hình chóp S ABC. là
Lời giải
mức 7+
Trang 17Ⓒ
5 3
π
Ⓓ
5 1554
π
Câu 27:Cho mặt cầu ( )S
tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu ( )S
sao cho AB=3
, AC =4
, BC =5
và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC)
bằng 1 Thể tích của khối cầu ( )S
π
Ⓓ
29 296
góc giữa đường thẳng SC và đáy bằng 45°
Tính theo a thể tích V của khối cầu ngoại tiếphình chóp S ABCD.
Ⓐ.
3
5
.6
Lời giải
mức 7+
Trang 19mức 7+
Trang 20Ⓐ-Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện: Mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện là mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của khối đa diện, nên cĩ
① Tâm I của mặt cầu là điểm cách đều các đỉnh của khối đa diện
② Bán kính của mặt cầu bằng khoảng cách từ tâm đến một đỉnh bất kì của khối đa diện
③ Phương pháp chung xác định mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp và lăng trụ
Ⓑ-Phương pháp:
① Xác định O là tâm đường trịn nội tiếp đáy ② Dựng đường thẳng (d) qua O và vuơng gĩc với đáy, đường thẳng này gọi là trục đường trịn ngoại tiếp đa giác đáy ③ Ta sử dụng 1 trong 3 phương án sau:
.Trong mặt phẳng chứa cạnh bên và (d), dựng đường thẳng trung trực của cạnh bên, cắt (d) tại I, khi đĩ ta cĩ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp cần tìm
.Dựng mặt phẳng trung trực của cạnh bên, cắt (d) tại I, khi đĩ ta cĩ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp cần tìm
.Dựng trục đường trịn của mặt bên, cắt (d) tại I (nếu cĩ thể), khi đĩ ta cĩ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp cần tìm
Ⓒ-Cơng thức nhanh:
Khối cầu, nội tiếp, ngoại tiếp khối đa diện
▣ Dạng ③
mức 7+
Trang 21_Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt
a
Lời giải Chọn A
Bán kính mặt cầu là 2
SC
R= =a
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCDlà hình vuông tại, SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
a
Lời giải Chọn A
Bán kính mặt cầu là 2
SC
R= =a
Câu 3: Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tam giác đều S ABC. , biết các
cạnh đáy có độ dài bằng a, cạnh bên SA a= 3
a
3 68
a
Lời giải:
mức 7+
Trang 23Câu 5: Cho hình chóp S ABC. có cạnh SA vuông góc với đáy, ABC là tam giác vuông tại
a
194
a
72
a
2 33
a
Lời giải Chọn D
mức 7+
Trang 24Ta có tam giác
ABC
đều cạnh a nên
33
a
33
Trang 25156
Lời giải Chọn C
∂ = AB=1
,
33
b
R =
,
22
đ
R =
mức 7+
Trang 26Câu 10: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể
tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
Ⓐ.
53
V = π
5 1518
Ⓒ
4 327
V = π
5 1554
Lời giải Chọn D
Câu 11: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD hình vuông cạnh a
, tam giác SAB đều vànằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hìnhchóp S ABCD.
Ⓐ.
513
V = π
3 1511
Ⓒ
23
V = π
216
V = π
mức 7+
Trang 27Lời giải Chọn D
Ta có: Bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy
a
Ⓒ
142
a
Ⓓ
32
a
Lời giải
mức 7+
Trang 28Câu 3:Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại
tiếp khối lập phương đó là:
π
Ⓒ
3.2
π
Ⓓ
3
2 3
π
Lời giải
Câu 4:Một hình hộp chữ nhật có độ dài 3 cạnh lần lượt là 2
, 2, 1 Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình hộp nói
Ⓐ. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là
aπ
Ⓒ
34
aπ
Ⓓ
338
Trang 29Ⓓ
64
a
Câu 9:Một hình cầu có thể tích bằng
43
π
ngoại tiếp một hìnhlập phương Thể tích của khối lập phương đó là
Ⓒ
83 Ⓓ 1
a
Ⓒ
22
a
Ⓓ
63
a
Lời giải
Câu 12:Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng a, góc
tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 60°
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
a
R=
Ⓒ
43
Lời giải
mức 7+
Trang 30Câu 14:Cho tứ diện ABCD Có bao nhiêu mặt cầu tiếp xúc
với các mặt của tứ diện
R
Ⓒ
32
Câu 17:Hình chóp S ABC. có SA⊥(ABC)
, tam giác ABCvuông cân tại B, AB a=
và góc giữa SC với (ABC)
bằng 45°
.Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. là
Ⓐ. a 2 Ⓑ
22
a
Ⓒ
32
Trang 31Câu 20:Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và BCD là các
tam giác đều cạnh 2, hai mặt phẳng (ABD)
và (ACD)
vuônggóc với nhau Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
π
Ⓒ
10027
Trang 32tam giác vuông tại A Biết SA=6 ,a AB=2 ,a AC=4 a
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. .
Câu 27:Tính theo a bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp tam giác đều S ABC. , biết các cạnh đáy có độ dài bằng
a
Lời giải
Câu 28:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều
cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể
tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho biết
, AC a= 3
, AA′ =2a
Tính bánkính R của mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′
Lời giải
mức 7+
Trang 33Ⓐ R a= 2
22
Câu 30:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều
cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi B1,
1
C
lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC Tính theo a
bán kính R của mặt cầu đi qua năm điểm A,B, C, B1, C1
Ⓐ.
33
a
R=
Ⓑ
32
a
R=
Ⓒ
34
a
R=
Ⓓ
36
Câu 33:Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông, tam
giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD. có diện tích 84π( )cm2
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SAvà BD
Lời giải
mức 7+
Trang 34Phương pháp:
Bài tốn liên quan thiết diện, dây cung
▣ Dạng ④
_Bài tập minh họa:
1 Cho hình cầu đường kính 2a 3 Mặt phẳng ( )P
cắt hình cầu theo thiết diện làhình trịn cĩ bán kính bằng a 2 Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt
phẳng ( )P
Ⓐ a 10 Ⓑ
102
mức 7+
Trang 3524
R
36
R
33
R
Lời giải Chọn A
Bán kính hình tròn lớn của hình cầu là R Khi đó ta có:
2
S =πR
.Hình tròn giao tuyến của ( )P
và hình cầu có bán kính là r suy ra có diện tích là:
R
π
28
R
π
Lời giải mức 7+
Trang 37Như vậy các điểm A B D, , đều nhìn cạnh SC dưới một góc vuông Khi đó mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. có tâm I là trung điểm SC và bán kính:
Gọi d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( )P
Mặt phẳng ( )P
cách tâm O của mặt cầu một khoảng bằng 1, cắt mặt cầu
theo một đường tròn Gọi P là chu vi đường tròn này, tính P
Ⓑ. Không có mặt cầu nào
Ⓒ. Có 2 hoặc 3 mặt cầu phân biệt tùy thuộc vào vị trí của
Trang 38Ⓒ
524
Ⓓ
519
Câu 5:Cho mặt cầu S O R( ; )
và đường thẳng ( )d
cắt nhau tại hai điểm B C, sao cho BC=R 3
Khoảng cách từ điểm O đếnđường thẳng ( )d
Ⓐ. AB là một đường kính của mặt cầu đã cho
Ⓑ. Luôn luôn có một đường tròn thuộc mặt cầu ngoại
tiếp tam giác ABC
Ⓒ. ABC là một tam giác vuông cân tại C
Ⓓ. AB là đường kính của một đường tròn lớn trên mặt
Trang 39tại
K
Tính bán kính của mặt cầu đi qua sáu điểmS A B C E K, , , , ,
a
R=
Ⓓ
3.2
R= a + +b c
Lời giải
Câu 11:Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng a, góc
tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 60 °
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. .
a
R= ×
Ⓒ
43
Trang 40Gọi M N, lần lượt là hình chiếu A trên B, SB SC, .
Tính bán kính Rcủa mặt cầu đi qua các điểmA B C M N, , , ,
Ⓐ. R= 2.
Ⓑ
2 3.3
R=
Ⓒ
4.3
a
R=
Ⓒ
172
a
R=
Ⓓ
132
a
R=
Lời giải
Câu 15:Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng ( ABCD)
Câu 16:Hình chóp S ABC. có SA⊥(ABC)
, tam giác ABC vuôngcân tại B, AB a=
và góc giữa SCvới (ABC)
bằng 45°
Tính bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
Ⓐ. R a= 2
Ⓑ
22
Trang 41Câu 17:Cho đường tròn tâm O có đường kính AB=2a
nằm trong mặt phẳng ( )P
Gọi I là điểm đối xứng với O qua A Lấy điểm S sao cho SI vuông góc với mặt phẳng ( )P
a
R=
Ⓑ
65.16
Ⓐ.
36
a
cắt mặt phẳng
Lời giải
mức 7+
Trang 42Ⓓ
52
a
Câu 21:Một khối cầu tâm I bán kính R bị cắt bởi một mặt
phẳng ( )P
theo đường tròn giao tuyến ( )C
, tạo thành hai khốichỏm cầu Gọi M là điểm bất kỳ thuộc đường tròn ( )C
, biết rằng góc giữa đường thẳng IM và mặt phẳng ( )P
bằng 30°
Tính theo R thể tích khối chỏm cầu nhỏ tạo thành
R
π
Ⓒ
31512
R
π
Ⓓ
31524
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC vàCD Tính bán
kính R của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S CMN.
Ⓐ.
376
a
R=
5 312
a
R=
298
Trang 43Câu 25:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại đỉnh B Biết AB BC a= = 3
,
SAB SCB= = °
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.