BÀI 1. CẠO SỬA MẶT TRƯỢT BĂNG MÁY TIỆN 1 I. MỤC ĐÍCH 1 II. CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 1 III. NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN 1 IV. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 4 BÀI 2. SỬA CHỮA BƠM DẦU 9 BÀI TẬP 2.1. SỬA CHỮA BƠM PÍTTÔNG (PISTON) 9 I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 9 II. CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 9 III. NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 9 IV. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 9 V. KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP. 12 BÀI TẬP 1.2. SỬA CHỮA BƠM BƠM BÁNH RĂNG 13 I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 13 II. CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 13 III. NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 13 IV. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 13 BÀI TẬP 2.3. SỬA CHỮA BƠM CÁNH GẠT. 17 I. MỤC ĐÍCH 17 II. CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC 17 III. NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 17 IV. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 17
Trang 1MỤC LỤC
BÀI 1 CẠO SỬA MẶT TRƯỢT BĂNG MÁY TIỆN 1
I MỤC ĐÍCH 1
II CHU ẨN BỊ CÔNG VIỆC 1
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN 1
IV TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 4
B ÀI 2 SỬA CHỮA BƠM DẦU 9
BÀI TẬP 2.1 SỬA CHỮA BƠM PÍTTÔNG (PISTON) 9
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 9
II CHU ẨN BỊ CÔNG VIỆC 9
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 9
IV TRÌNH T Ự THỰC HIỆN 9
V KI ỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP 12
BÀI TẬP 1.2 SỬA CHỮA BƠM BƠM BÁNH RĂNG 13
I M ỤC ĐÍCH YÊU CẦU 13
II CHU ẨN BỊ CÔNG VIỆC 13
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 13
IV TRÌNH T Ự THỰC HIỆN 13
B ÀI TẬP 2.3 SỬA CHỮA BƠM CÁNH GẠT 17
I MỤC ĐÍCH 17
II CHU ẨN BỊ CÔNG VIỆC 17
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN: 17
IV TRÌNH TỰ THỰC HIỆN 17
BÀI 1 CẠO SỬA MẶT TRƯỢT BĂNG MÁY TIỆN
I MỤC ĐÍCH
Trong máy cắt kim loại, thân máy là một bộ khung đỡ toàn thể các bộ phận và chi tiết máy Vì vậy nó rất nặng và cứng vững Một bộ phận quan trọng nhất của thân máy là băng máy có các mặt dẫn trượt Bề mặt dẫn trượt băng máy là bề mặt quan trọng nhất của máy cắt kim loại, nó có ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác gia công của chi tiết máy Vì vậy phải thường xuyên kiểm tra, sửa chữa mặt trượt băng máy để không ngừng nâng cao độ chính xác của máy
II CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC
1 Dụng cụ:
- Dụng cụ gia công: Dao cạo phẳng
- Dụng cụ kê đỡ: Chêm
- Dụng cụ kiểm tra: Thước thẳng, căn lá, bàn rà, bột màu, đồng hồ so, ni vô khung, đế ke vuông
Trang 22 Thiết bị:
Băng máy tiện
3 Vật tư:
Dầu điêzen, giẻ lau, giấy ráp, bột màu
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
2 Điều kiện kỹ thuật sửa chữa băng máy
Băng máy phải thẳng và phẳng, các bề mặt của băng máy phải vuông góc, song
song với nhau Số điểm tiếp xúc khi kiểm tra bằng khung kiểm hoặc mặt phẳng mẫu
Bề mặt Số điểm sơn tiếp xúc / 25x25
Đối với máy chính xác cao 20
Đối với máy chính xác thường 16
Mặt trượt ở bàn máy, mặt trượt bàn
dao, con trượt
10
Trên bề mặt băng máy không được phép có vết xước, rỗ, lõm, vết gia công cơ
(trừ vết cạo ) ba via
Băng máy dài < 1,5m không được có quá 3 chỗ hàn đắp, băng máy dài >1,5m
không được có quá 6 chỗ hàn đắp
3 Dạng hư hỏng của băng máy
Chủ yếu là mòn trong quá trình làm việc băng máy mòn không đều Khi băngmáy mòn quá trị số cho phép phải sửa chữa Ví dụ độ mòn cho phép đối với máy tiện cho trong bảng 5-32
Công dụng của máy Độ mòn cho phép mm
Trang 3Để gia công bán tinh 0,08
Tuỳ theo độ mòn của băng máy ta chọn phương pháp sửa chữa theo bảng 5 - 33
0,2 (cạo) hoặc (cạo + mài nghiền)0,3 (Mài) hoặc (dũa + cạo)
0,3 - 0,5 (Bào tinh hoặc dũa) + (cạo hoặc mài
nghiền)0,5 Bào thô, bào tinh sau đó mài hoặc cạo Ngoài ra băng máy còn có thể bị xước, sứt mẻ, nứt
4 Đặc điểm mòn mặt trượt băng máy tiện
- Băng máy tiện là mặt dẫn trượt cho ụ động và hệ bàn dao chuyển động dọc theobăng máy Sau một thời gian làm việc băng máy bị mòn ảnh hưởng đến độ chính xácgia công Ta phải sửa chữa để nâng cao độ chính xác của máy
10 11 12
Trang 4- Các mặt 1, 2, 7, 8, 10 dùng để dẫn trượt cho hệ bàn dao thường mòn nhiều phầngiữa và phía đầu của băng máy Trong các mặt 1, 2, 7, 8, 10 thì mặt 7 mòn nhiều hơn
- Các mặt 11, 12 là mặt lắp thanh răng do vậy chúng không bị mòn
5 KIỂM TRA XÁC ĐỊNH ĐỘ MÒN
Băng máy được lau chùi cạo sửa ba via sạch sẽ Dùng thước thẳng đặt lên bề mặtcần kiểm tra, đưa căn lá vào khe hở giữa thước và bề mặt kiểm tra Ta xác định được
độ mòn của bề mặt đó
6 YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA BĂNG MÁY KHI SỬA CHỮA
- Các mặt trượt phải thẳng, sai lệch về độ thẳng cho phép < 0,02 / 1000 (chỉ chophép lồi), điểm bắt màu > 10 điểm / 25x25
- Các mặt 2, 3, 4, 6, 7, 8 phải song song trong mặt phẳng nằm ngang, không bịcong vênh, sai lệch cho phép < 0,02/1000
- Các mặt 2, 7, 8, phải song song với mặt lắp thanh răng 11, 12 sai lệch cho phép
< 0,1/L
- Các mặt 3, 4 phải song song với mặt 7, 8 sai lệch cho phép < 0,03/L
- Các mặt 1, 10 song song với 2, 7, 8 sai lệch cho phép < 0,003/L
Kiểm tra độ thăng bằng theo phươngngang bằng cách đặt ni vô dọc theomặt 6, sai lệch cho phép < 0,02/1000.Dùng thước thẳng đặt dọc theo mặt 6hoặc mặt 11 để kiểm tra độ cong vênh
gá đặt, độ cong vênh gá đặt cho phép
< 0,02/1000 (Chỉ cho phép vồng lên)(H 1.2)
1
3 2
Hình 1.2
Trang 5TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN
2 Cạo mặt trượt giành cho ụ động
11 Đánh dấu vùng cao nhất trên mặtkiểm tra, rà màu lên mặt 6 cạo nhữngchỗ cao, vừa cạo vừa kiểm tra khi nàomặt 6 đảm bảo yêu cầu :
+ Độ thẳng < 0,02/1000 + Độ phẳng, điểm bắt màu đạt 14 -16điểm /25x25
+ Độ song song với mặt 11 theophương dọc sai lệch cho phép là0,02/1000, theo phương ngang là0,03/L
b Cạo mặt 3 và mặt 4
Hình 1.4
- Chuẩn kiểm tra là mặt 6
- Cạo mặt 3 và mặt 4: Kiểm tra độsong song mặt 3, mặt 4 với mặt 6 bằngcách đặt đế đồng hồ so vào mặt 5 vàmặt 6 điều chỉnh cho đầu đo của đồng
hồ so tiếp xúc với mặt 3 và mặt 4 (H1.4), di trượt đế đồng hồ so dọc theomặt 5 và mặt 6 (Chú ý lực tác dụngvào đế đồng hồ so phải đều và luôn ápsát vào mặt 5 và mặt 6) Ta xác địnhđược trị số không song song của mặt
3, mặt 4 với mặt 6, đánh dấu vào vị trí
Hình 1.3
6
11
Trang 6TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN
vượt quá giới hạn rà màu lên mặt 3 vàmặt 4 Tiến hành cạo những điểm bắtmàu, vừa cạo vừa kiểm tra mặt 3 vàmặt 4 đảm bảo yêu cầu :
+ Độ thẳng, phẳng, đúng góc độ điểmbắt màu đạt 14 -16 điểm /25x25.+ Độ không song song cho phép vớimặt 6 theo hướng dọc là 0,02/1000,theo hướng ngang là 0,03/L
+ Mặt 3, mặt 4 và mặt 6 đảm bảo độthăng bằng (Kiểm tra độ thăng bằngbằng cách dùng ni vô khung kết hợpvới đế ụ động đã gia công chính xáchoặc dùng ni vô khung kết hợp vớicầu kiểm, dịch chuyển trên suốt chiều dài băng máy)
3 Cạo mặt trượt giành cho hệ bàn dao.
Ta xác định được độ không song songgiữa mặt 2 với mặt 3, 4 và 6 Đánhdấu vị trí vượt quá giới hạn cho phép,
rà bột màu lên mặt 2 cạo những chỗ cóđiểm bắt màu, vừa cạo vừa kiểm tramặt 2 đảm bảo yêu cầu :
+ Độ thẳng sai lệch cho phép0,02/1000
Trang 7TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN
+ Độ phẳng điểm bắt màu đạt 14 -16điểm /25x25
+ Độ song song với mặt 3, mặt 4 vàmặt 6 theo phương dọc sai lệch chophép < 0,03/L
b Cạo mặt 7, mặt 8
8 7
Hình 1.6
- Chuẩn kiểm tra là mặt 3, 4 và 6
- Cạo mặt 7 và mặt 8: Đặt đế ụ độnghoặc cầu kiểm lên mặt 3, 4, và 6, đặt
đế đồng hồ so lên trên đế ụ động hoặccầu kiểm Chỉnh đầu đo của đồng hồ
so tiếp xúc với mặt 7 và 8 (H 1.6) Taxác định được độ không song songgiữa mặt 7, 8 với mặt 3, 4 và 6, đánhđấu vị trí không song song, rà bột màulên mặt 7, 8, sau đó tiến hành cạonhững điểm bắt màu, vừa cạo vừakiểm tra mặt 7 và 8 đảm bảo yêu cầu :+ Độ thẳng, phẳng, đúng góc độ,điểm bắt màu đạt 14 -16 điểm /25x25+ Mặt 2, 7, 8 phải cùng song song vớimặt 3, 4 và 6 theo phương dọc sai lệchcho phép 0,02/1000, theo phươngngang sai lệch cho phép 0,03/L
+ Mặt 2, 7 và 8 phải đảm bảo độ thăngbằng, không cong vênh sai lệch chophép < 0,02/1000 (Kiểm tra bằng cáchdùng ni vô với cầu kiểm hoặc dùng ni
vô với bàn trượt dọc đã gia công chínhxác đặt lên ba mặt này Dịch chuyểncầu kiểm hoặc bàn trượt dọc dọc theobăng máy xác định được độ khôngthăng bằng và độ cong vênh)
Trang 8TÊN CÔNG VIỆC CHỈ DẪN THỰC HIỆN
+ Mặt 2 ,7, 8 song song với mặt 11, 12
độ không song song cho phép là 0,1/L.Kiểm tra bằng cách đặt đế đồng hồ solên bàn trượt dọc hoặc cầu kiểm chỉnhđầu đo đồng hồ so tì lên mặt 11 hoặcmặt 12 (H 1.7) trị số trên đồng hồ socho ta biết độ sai lệch
c Cạo mặt 1 và mặt 10
101
10 (H 1.8) Ta xác định được độ sailệch, rà bột màu lên mặt 1 và 10 Sau
đó tiến hành cạo, vừa cạo, vừa kiểmtra mặt 1 và 10 đảm bảo yêu cầu : + Độ thẳng, phẳng điểm bắt màu > 10điểm /25x25
+ Độ song song với mặt 2, 7 và 8 sailệch cho phép 0,03/L
5 KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP
1 Kiểm tra chất lượng :
Bảng đánh giá chất lượng.
TT Tên và chỉ tiêu đánh giá
Đánh giá Học sinh đánh giá Giáo viên đánh giá Kết quả Điểm Kết quả Điểm
1 Kiểm tra xác định được
các hư hỏng của các mặt
Trang 9TT Tên và chỉ tiêu đánh giá
Đánh giá Học sinh đánh giá Giáo viên đánh giá Kết quả Điểm Kết quả Điểm
trượt
2 Cạo sửa được các mặt
trượt giành cho ụ động
đảm bảo yêu cầu
3 Cạo sửa được các mặt
trượt giành cho hệ bàn dao
đảm bảo yêu cầu
II CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC
Trang 10III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYấN MễN:
Bơm pớttụng dựng để bụi trơn cho cỏc mỏy cụng cụ, để làm mỏt cho cỏc bỏnh răng,cỏc ổ lăn trong cỏc hộp tốc độ, hộp bước tiến cỏc mặt trượt Khi lắp rỏp phải kiểm tracỏc rắc co, đường ống, van một chiều phải kớn, bơm pớt tụng làm việc ra dầu bụi trơnđược
Số luợ ng Ngày
Chũ ký
Họ và tê n Chúc nă ng
Duyệt Huớ ng dẫn Thiết kế
Xi lanh Vòng đệm Lò xo van một chiều
Cự Đ? c Hi?u
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
GX15-32
Hệ t hống bô i tr ơn hộp t r ục chính má y TM16
Hỡnh
Trang 11NỘI DUNG CHỈ DẪN THỰC HIỆN
2 Trình tự tháo bơm píttông. Quan sát cụm bơm píttông (H 2.1)
- Tháo hai đai ốc của đường dầu hút Vàđường dàu ra Dùng hai Clê dẹt 17-19, mộtClê giữ vào đai ốc của rắc co, một Clê vặn đai
ốc đường ống, vặn ngược chiều kim đồng hồ(dùng hai Clê dẹt để vặn giữ cho đường ốngdầu không bị vặn vỏ đỗ và bị bẹp đường ốngdầu)
- Tháo cụm thân bơm: Dùng Clê lục lăng, Clêdẹt tháo hai bu lông 13-14 bắt với thân bơm,đưa bơm píttông ra ngoài Khi đưa bơm rangoài phải chú ý đỡ đầu píttông và lò xochánh bị biến dạng Đưa thân bơm gá kẹp lên
ê tô, dùng Clê 17-19 vặn hai rắc co 12 rangoài
- Tháo van 1 chiều: Dùng tô vít một cạnh vặnvít điều chỉnh rắc co số 10, lấy lò xo và viên
bi ra ngoài
Trang 12NỘI DUNG CHỈ DẪN THỰC HIỆN
3 Làm sạch chi tiết.
4 Lắp ráp và hiệu chỉnh.
* Chú ý: Tháo van một chiều của đường dầuvào bơm tháo giống như van một chiều củađường dầu ra của bơm
- Chi tiết được rửa sạch trong dầu Điêzen vàlau khô bằng giẻ lau
- Lắp làm ngược lại với tháo
* Trước khi lắp ráp kiểm tra kỹ hai van mộtchiều
- Đổ đầy dầu BP vào viên bi 6 và lỗ côn, dầuvẫn giữ nguyên là van một chiều kín, nếu dầu
bị rò rỉ là van một chiều không kín, nguyênnhân là viên bi mòn, lỗ côn mòn không đều
Ta phải thay viên bi mới, doa lại lỗ côn
- Điều chỉnh vít 10 và lò so 7, kiểm tra bơmlên dầu đạt yêu cầu rồi mới được lắp bơm vàomáy
V KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP.
1 Kiểm tra chất lượng:
Bảng đánh giá chất lượng.
TT Tên và chỉ tiêu đánh giá
Đánh giá Học sinh đánh giá Giáo viên đánh giá Kết quả Điểm Kết quả Điểm
1
Hiểu được cấu tạo, nguyên
lý làm việc của bơm
píttông
2 Tháo lắp bơm píttông
đúng quy trình
3
Điều chỉnh được bơm
píttông làm việc đảm bảo
yêu cầu
2 Điểm bài tập
Trang 13II CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC
1 Dụng cụ:
- Dụng cụ tháo: Clê dẹt, Clê lục lăng , kìm phanh, tô vít
- Dụng cụ đo: Pan me
2 Thiết bị:
Bơm bánh răng
3 Vật tư:
Dầu Điêzen, dầu BP, giẻ lau, bột màu, gioăng, phớt
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN:
Bơm bánh răng là loại bơm được dùng rộng rãi và phổ biến nhất, vì nó kết cấuđơn giản, dễ chế tạo, kích thước nhỏ gọn, khả năng làm việc với số vòng quay lớn sovới các loại bơm khác,
IV TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
1 Đọc bản vẽ (Hình 2.2)
Tổng số điểm
3 Điểm chất lượng =
Trang 15NỘI DUNG CHỈ DẪN THỰC HIỆN
3 Làm sạch chi tiết.
4 Lắp ráp hiệu chỉnh.
- Quan sát bơm bánh răng ( H 2.2)
- Tháo dây đai: Tháo phanh, vít trí định vịbuly đai với trục, đưa buly 8 ra ngoài,dùng clê dẹt tháo đai ốc ra ngoài
- Tháo bu lông cố định bơm, đưa bơmbánh răng ra ngoài
- Dựng bộ phao cụn 12 – 14 tháo bu lông(12) Tháo bu lông mặt bích (6) đối xứngchánh mặt bích cong vênh
Lấy xoang, tấm đệm Tháo trục bánh răng chủ động, và bánhrăng bị đông ra ngoài
* Khi tháo trục bánh răng chánh va đậplàm xước bạc, biến dạng bạc
- Chi tiết phải được rửa dầu sạch bằng dầuĐiêzen, lau khô bàng rẻ lau
- Lắp làm ngược lại với tháo
- Trước khi lắp kiểm tra kỹ các bề mặt vàbánh răng, bạc trượt
- Khi lắp bôi trơn dầu BP, cho hai bánhrăng vào trong thân bơm, lắp mặt bích vào
Trang 16hai đầu trục phải cân Bắt bu lông đốixứng xiết đồng đều Thường xuyên quaytrục bánh răng kiểm tra chuyển động êmnhẹ.
V KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP.
1 Kiểm tra chất lượng:
Bảng đánh giá chất lượng.
TT Tên và chỉ tiêu đánh giá
Đánh giá Học sinh đánh giá Giáo viên đánh giá Kết quả Điểm Kết quả Điểm
1
Hiểu được cấu tạo, nguyên
lý làm việc của bơm
píttông
2 Tháo lắp bơm píttông
đúng quy trình
3
Điều chỉnh được bơm
píttông làm việc đảm bảo
Trang 17BÀI TẬP 2.3 SỬA CHỮA BƠM CÁNH GẠT.
I MỤC ĐÍCH
Bơm dầu cánh gạt sau một thời gian làm việc sẽ bị hỏng không đảm bảo yêucầu Việc tháo, lắp ráp, hiệu chỉnh là công việc phức tạp Khi bơm làm việc tải trọngtác dụng lên trên ổ trục lớn (do áp lực của chất lỏng từ phía buông đẩy) nhất là khibơm làm việc với áp suất cao Vì vậy phải tiến hành kiểm tra, sửa chữa để bơm làmviệc đảm bảo yêu cầu
II CHUẨN BỊ CÔNG VIỆC
1 Dụng cụ:
- Dụng cụ tháo: Clê dẹt, Clê lục lăng , kỡm phanh
- Dụng cụ đo: Pan me
2 Thiết bị:
Bơm cánh gạt
3 Vất tư:
Dầu Điêzen, dầu BP, rẻ lau, bột nàu, roăng, phớt
III NHỮNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN:
Bơm cánh gạt (H 2.3) làm việc theo nguyên lý dẫn và nén chất lỏng trong một thể tích kín thay đổi dung tích trong quá trình hút đẩy Số vòng quay và công suất trên một đơn vị trọng lượng lớn.
IV TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
1 Đọc bản vẽ ( Hình 1.3)
Trang 19NỘI DUNG CHỈ DẪN THỰC HIỆN
- Tháo mặt bích (5) dùng clê lục lăng 5 tháo bulông đầu chìm bắt bắt mặt bích sau đó đưa rangoài
- Tháo trục cánh gạt (6), tháo cam lệch tâm (7)tháo vỏ đỡ của cam lệch tâm (9)
Tháo trục (2) dùng tông đồng đóng từ phía đầu đai
ốc công sang bên trái lấy trục (2) ra ngoài
- Khi tháo chú ý đến bạc đỡ trục của cánh gạt
- Chi tiết phải được rửa dầu sạch bằng dầu Điêzen,lau khô bằng giẻ lau
- Lắp làm ngược lại với tháo
- Trước khi lắp kiểm tra kỹ các bề mặt, như mặtbích, cam lệch tâm vòng bi, ren đầu trục
- Khi lắp bôi trơn dầu BP, cho cam lệch tâm, trụccánh gạt, vào trong thân bơm, lắp mặt bích (5) vàođầu bơm cánh gạt, xiết bu lông đầu chìm phải cân.Bắt bu lông đối xứng xiết đồng đều Thường
Trang 20xuyên quay trục, trục chuyển động êm nhẹ.
V KIỂM TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP.
1 Kiểm tra chất lượng:
Bảng đánh giá chất lượng.
Trang 21TT Tên và chỉ tiêu đánh giá
Đánh giá Học sinh đánh giá Giáo viên đánh giá Kết quả Điểm Kết quả Điểm
1
Hiểu được cấu tạo, nguyên
lý làm việc của bơm
píttông
2 Tháo lắp bơm píttông
đúng quy trình
3
Điều chỉnh được bơm
píttông làm việc đảm bảo