1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ ur r0 gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng với .. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Cho hai đường thẳng chéo nhau  đi qua M có

Trang 1

BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Phương trình đường thẳng

Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Cho đường thẳng  Vectơ ur r0 gọi là vectơ chỉ phương của

đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng với 

Cho đường thẳng  đi qua M x y z và có vectơ chỉ 0; ;0 0

phương là ura b c ; ; 

Chú ý:

+ Nếu r

u là vectơ chỉ phương của 

thì k u k.r 0 cũng là vectơ chỉ phương của 

+ Nếu đường thẳng  đi qua hai điểm A, B thì uuur

AB là một vectơ chỉ phương.

Phương trình tham số của đường thẳng

Phương trình tham số của đường thẳng  có dạng

0 0 0 , (1)

 

  

¡

x x at

y y bt t

z z ct

Cho đường thẳng  có phương trình (1) thì

+ ura b c là một vectơ chỉ; ; 

phương của .

+ Với điểm M  thì

 0 ; 0 ; 0 

M x at y bt z ct trong đó t

là một giá trị cụ thể tương ứng với từng điểm M.

Phương trình chính tắc

Nếu , ,a b c0 thì phương trình chính tắc của đường thẳng  có

dạng

 

2 Khoảng cách

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

Cho đường thẳng  đi qua M , có vectơ chỉ phương 0 u và điểm r M Khi đó để tính khoảng

cách từ M đến  ta có các cách sau:

uuuuur r r

MM u

d M d

Cách 2:

+ Lập phương trình mặt phẳng  P đi qua M vuông góc với .

+ Tìm giao điểm H của  P với .

+ Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm.

Trang 78

Trang 2

Cách 3:

+ Gọi N d , suy ra tọa độ N theo tham số t

+ Tính 2

MN theo t

+ Tìm giá trị nhỏ nhất của tam thức bậc hai

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Cho hai đường thẳng chéo nhau  đi qua M có vectơ chỉ phương 0 u và r  đi qua M có vectơ0 chỉ phương u Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng  và ur  được tính theo các cách sau:

,

,

  

 

r ur uuuuuur

r ur

u u M M d

Cách 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm.

Cách 3: Lập phương trình mặt phẳng  P chứa qua  và song song với  Khi đó khoảng cách cần tìm là khoảng cách từ một điểm bất kì trên  đến   P

3 Vị trí tương đối

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trong không gian Oxyz, hai đường thẳng

1: x x  y y  z z

d

a b c đi qua M x y z có1 0; ;0 0

vectơ chỉ phương uru1a b c , và; ; 

2:        

d

a b c đi qua M x y z có2 0; ;0 0

vectơ chỉ phương uuru2 a b c   ; ; 

Để xét vị trí tương đối của d và 1 d , ta sử dụng2

phương pháp sau:

Phương pháp hình học

+ d trùng 1 d 2

3

1 2

1 2

1 2

1 1 2

/ /

u u

u M M

  

 

ur uur r

ur uuuuuur r hoặc

3

1|| 2   

u uur uur a a a

Ta có thể dùng phương pháp đại số để xét vị

trí tương đối: Dựa vào số nghiệm của hệ phương trình các đường thẳng.

Chú ý trường hợp vô nghiệm + Nếu ur uur1; 2

u u cùng phương thì d d 1// 2

+ Nếu ur uur1; 2

u u không cùng phương thì d d1; 2

chéo nhau.

Trang 3

+ d cắt 1 d 2 1 2

1 2 1 2

  

 

ur uur r

ur uur uuuuuur

u u

+ d chéo 1 d 2 u uur uur uuuuuur1, 2.M M1 2 0

Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

  :Ax By Cz D   0 có vectơ pháp tuyến

 ; ; 

uur

nA B C và đường thẳng

0 0 0 :

 

  

  

x x at

z z ct

đi qua

 0; ;0 0

M x y z có vectơ chỉ phương uuurd a b c ; ; 

Phương pháp đại số

Xét hệ phương trình

 

 

 

 

0 0 0

1 2 3

0 4

 

  

x x at

y y bt

z z ct

Ax By Cz D

Để xét vị trí tương đối của d và   ta sử dụng phương

pháp sau:

Phương pháp hình học

 Nếu

 0; ;0 0  

 



uur uur

d

M x y z

 thì d  

 Nếu

 0; ;0 0  

 



uur uur

d

M x y z

 thì d// 

 Nếu u và uurd uur

n cùng phương uuurdk n.uur với k0 thì d  

 Nếu u nuuruurd  0; uur

d

u và uur

n không cùng phương thì d

cắt  

Thay (1), (2), (3) vào (4), ta được

A xatB ybtC zct  D

+) Nếu phương trình (*) vô nghiệm t thì

 

//

d

+) Nếu phương trình (*) có nghiệm t duy nhất thì d cắt  

+) Nếu phương trình (*) có vô số nghiệm t

thì d  

Chú ý: Để tìm điểm chung của đường thẳng

d và mặt phẳng   ta giải phương trình (*),

sau đó thay giá trị t vào phương trình tham số của d để tìm x y z; ; 

Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt cầu

có phương trình lần lượt là:

0 0 0

 

  

¡

x x at

z z ct

Trang 80

Trang 4

Để xét vị trí tương đối của d và   ta sử dụng

phương pháp sau:

Phương pháp hình học

Bước 1: Tìm khoảng cách từ tâm I của  S đến d

Bước 2:

+ Nếu d I d ,  R thì d không cắt  S

+ Nếu d I d ,  R thì d tiếp xúc  S

+ Nếu d I d ,  R thì d cắt  S

Phương pháp đại số

thay x, y, z từ phương trình tham số của d vào phương trình  S , khi đó ta được phương trình bậc hai theo t Biện luận số giao điểm

của  d và  S theo số nghiệm của phương trình bậc hai theo t

Chú ý: Để tìm điểm chung của đường thẳng và

mặt cầu ta giải phương trình bậc hai theo t , sau đó thay giá trị của t vào phương trình tham số của d để tìm x y z ; ; 

4 Góc

Góc giữa hai đường thẳng

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d d1, 2

lần lượt có các vectơ pháp tuyến là ur uur1, 2

u u

Góc giữa d và 1 d bằng hoặc bù với góc giữa 2 u vàur1

2

uur

u

1 2

ur uur

ur uur

ur uuru u

u u .

Chú ý: Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có vectơ

chỉ phương uur

d

u và mặt phẳng   có vectơ pháp tuyến

uur

n

Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   bằng

góc giữa đường thẳng d với hình chiếu d của nó trên

 

Ta có: sin ,   cos ,  .

uuruur uur uur

uur uurd

d

d

u n

Chú ý: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

góc nhọn.

Trang 5

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA Đi qua và có vectơ chỉ phương

Nếu thì

ur

Phương trình đường thẳng

ĐƯỜN

G THẲN G

Vị trí tươn

g đối

Hai đường thẳng

; cắt chéo Đường thẳng và mặt phẳng

cắt ,

không cùng phương Đường thẳng và mặt cầu

không cắt tiếp xúc cắt

Khoảng cách

Khoảng cách từ điểm đến

đường thẳng

Khoảng cách 2 đường

thẳng chéo nhau

Góc

Giữa hai đường thẳng và

Góc giữa đường thẳng và

mặt phẳng

Trang 6

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng

1 Phương pháp

 Đường thẳng d đi qua điểm M x y z và có vectơ chỉ phương 0 0; ;0 0 ara a a có phương1; ;2 3

trình tham số là 00 12  

0 3

 

  

¡

x x a t

y y a t t

z z a t

 Đường thẳng d đi qua hai điểm A, B: Một vectơ chỉ phương của d là uuurAB

 Đường thẳng d đi qua điểm M x y z và song song với đường thẳng  cho trước: Vì //0 0; ;0 0 d

nên vectơ chỉ phương của  cũng là vectơ chỉ phương của d

 Đường thẳng d đi qua điểm M x y z và vuông góc với mặt phẳng 0 0; ;0 0  P cho trước: Vì

 

d P nên vectơ pháp tuyến của  P cũng là vectơ chỉ phương của d

Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng  P ,  Q

Cách 1: Tìm một điểm và một vectơ chỉ phương

 Tìm toạ độ một điểm A d bằng cách giải hệ phương trình mặt phẳng của  P ,  Q với việc

chọn giá trị cho một ẩn

 Tìm một vectơ chỉ phương của d: a n n P, Q

r uur uur

Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó.

 Đường thẳng d đi qua điểm M x y z và vuông góc với hai đường thẳng 0 0; ;0 0 d d : Vì1, 2

1, 2

d d d d nên một vectơ chỉ phương của d là:   1, 2

r uur uur

d d

2 Bài tập

Bài tập 1 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A2;1; 1 ,  B 2;3;1 và C0; 1;3 .

Gọi d là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt

phẳng ABC Phương trình đường thẳng d là

    

1  1 1

1  1 1

Trang 7

Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho hai M1; 2;3 , N3; 4;5 và mặt phẳng

 P x: 2y  3z 14 0 Gọi  là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng  P , các điểm , H K

lần lượt là hình chiếu vuông góc của M N trên  Biết rằng khi , MHNK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d là

A 13 2

4

  

   

x t

4

  

   

x t

4

  

   

x t

1

13 2 4

  

   

x

Bài tập 3 Trong không gian Oxyz Cho điểm E1;1;1, mặt cầu  S x: 2y2z2 4 và mặt phẳng

 P x: 3y  5z 3 0 Gọi  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P và cắt  S tại hai điểm

,

A B sao cho OAB là tam giác đều Phương trình tham số của  là

A

1 2

1

1

 

  

  

1 4

1 3 1

 

  

  

1 2 1 1

 

  

  

1 1

1 2

 

  

  

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng bằng phương pháp tham số hóa

1 Phương pháp

 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M x y z , vuông góc và cắt đường thẳng .0 0; ;0 0

Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng  Khi đó 0 H, uuuuurM H0 uuru Khi đó đường thẳng d là đường thẳng đi qua M H 0,

Cách 2: Gọi  P là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d 0  Q là mặt phẳng đi qua M và0

chứa d Khi đó d    PQ

 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M x y z và cắt hai đường thẳng 0 0; ;0 0 d d 1, 2 Cách 1: Gọi M1 d1 d M, 2 d2 d Suy ra M M M thẳng hàng Từ đó tìm được 0, 1, 2 M M1, 2

và suy ra phương trình đường thẳng d

Cách 2: Gọi  P là mặt phẳng đi qua M và chứa 0 d ; 1  Q là mặt phẳng đi qua M và chứa 0 d 2 Khi đó d    PQ Do đó một vectơ chỉ phương của d có thể chọn là   , 

r uur uur

P Q

 Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng  P và cắt cả hai đường thẳng d d : Tìm các giao điểm1, 2

A d  P B d  P Khi đó d chính là đường thẳng AB

Trang 84

Trang 8

 Đường thẳng d song song với  và cắt cả hai đường thẳng d d : Viết phương trình mặt phẳng1, 2

 P song song với  và chứa d , mặt phẳng 1  Q song song với  và chứa d Khi đó2

   

 Đường thẳng d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng d d chéo nhau:1, 2

2

MN d , ta tìm được M N Viết phương trình, đường thẳng MN chính là đường vuông góc chung của d d 1, 2

2 Bài tập

Bài tập 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:    1 0 và đường

d Phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của d trên

mặt phẳng  P là

Bài tập 2 Cho các đường thẳng 1

:

   

Phương trình đường thẳng  đi qua A1;0; 2 , cắt d và vuông góc với 1 d là 2

Bài tập 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x y 2z0 và hai đường thẳng 1

:

   

:

d Đường thẳng vuông góc với  P cắt cả hai

đường thẳng d và 1 d có phương trình là2

   

Trang 9

Bài tập 4 Viết phương trình đường thẳng d qua A1; 2;3 cắt đường thẳng 1: 2

 

song song với mặt phẳng  P x y z:    2 0.

A

1

2

3

 

  

  

1 2 3

 

  

 

z

1 2 3

 

  

 

z

1 2 3

 

  

  

Bài tập 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z   10 0, điểm

1;3; 2

d Tìm phương trình đường thẳng  cắt  P và d

lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của MN

Bài tập 6 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A3;3; 3  thuộc mặt phẳng

  : 2x2y z  15 0 và mặt cầu     2  2 2

: 2  3  5 100

nằm trên mặt phẳng   cắt  S tại , M N Để độ dài MN lớn nhất thì phương trình đường thẳng

 là

C

3 5

3

3 8

  

 

   

y

Bài tập 7 Trong không gian Oxyz, cho ABC có A2;3;3, phương trình đường trung tuyến kẻ từ

d , phương trình đường phân giác trong của góc C là

:

Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

A ur2;1; 1  B ur1; 1;0  C ur0;1; 1  D r1; 2;1

Trang 86

Trang 10

Bài tập 8 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

và hai điểm

4; 2;4 ,  0;0; 2 

A B Gọi d là đường thẳng song song và cách  một khoảng bằng 5 , gần đường thẳng AB nhất Đường thẳng d cắt mặt phẳng Oxy tại điểm nào dưới đây?

A 2;1;0  B 2; 14;0

 . C 3; 2;0  D 0;0;0 

Bài tập 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn đường thẳng

 Biết không tồn tại đường thẳng nào trong không gian mà cắt được đồng thời cả bốn đường thẳng trên Giá trị của biểu thức T  a 2b bằng

Dạng 3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

1 Phương pháp

Cho đường thẳng

  :x x 0  y y 0  z z 0

  :Ax By Cz D   0

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  

và   ta có công thức:

sin

Aa Bb Cc

Chú ý: , , A B C và , , a b c không đồng thời

bằng 0

Ví dụ: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho

đường thẳng : 3 2

xyz và mặt phẳng

  : 3x4y  5z 8 0 Tính góc tạo bởi  và  

Hướng dẫn giải

 có vectơ chỉ phương ur 2;1;1.

  có vectơ pháp tuyến rn3; 4;5

Ta có: sin·,    cos , n ur r

2

3 4 5 2 1 1

Suy ra ·,    60

2 Bài tập

Trang 11

Bài tập 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 3 1 2

xyz và mặt phẳng

 P x y:  2z 6 0 Biết  cắt mặt phẳng  P tại , A M thuộc  sao cho AM 2 3 Tính

khoảng cách từ M tới mặt phẳng  P

Dạng 4: Góc giữa hai đường thẳng

1 Phương pháp

Cho hai đường thẳng:

x xy yz z

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng   và1

  2

  

aa bb cc

Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho hai đường

thẳng

1

:

;

2

:

Tính góc giữa hai đường thẳng trên

Hướng dẫn giải

Vectơ chỉ phương của  là 1 uur1  2;1; 2 Vectơ chỉ phương của  là 2 uuru2 1;1; 4 

1 2

u u

u u

u u

ur uur

ur uur

ur uur

2 1 1.1 2 4

2 3.3 2

Vậy góc giữa hai đường thẳng đã cho là 45

2 Bài tập

Bài tập 1 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  d là giao tuyến của hai mặt phẳng

2

Góc giữa  d và trục Oz là:

Trang 88

Trang 12

Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, d là đường thẳng đi qua điểm A1; 1; 2 , song song với mặt

phẳng  P : 2x y z   3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

một góc lớn nhất

Phương trình đường thẳng d là

    

    

    

    

Bài tập 3 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2

 P : 2x y 2z 1 0 Đường thẳng  đi qua E2;1; 2 , song song với  P có một vectơ chỉ

phương ur m n; ;1, đồng thời tạo với d góc bé nhất Tính Tm2n 2

Dạng 5: Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

1 Phương pháp

Ví dụ: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

Tính khoảng cách từ M2;1; 1  tới d Cho đường thẳng   đi qua điểm

0 0; ;0 0

M x y z và có vectơ chỉ phương

 ; ; 

r

u a b c Khi đó khoảng cách từ điểm M1

đến   được tính bởi công thức:

1

;

d M

u

 

uuuuuur r

Hướng dẫn giải

Ta có A1; 2; 2   d uuuurAM 3; 1;1 , ur 1; 2; 2 

Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là:

3

uuuur r r

AM u

d M d

2 Bài tập

Bài tập 1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A1;1; 1  cho trước, nằm trong mặt

phẳng  P : 2x y z   2 0 và cách điểm M0; 2;1 một khoảng lớn nhất.

    

    

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w