Doanh nghiệp, Hợp tác xã và Cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp Enterprise, Cooperative and Non-farm individual business establishment Biểu Table Trang Page 122 Số doanh nghiệp đă
Trang 1Doanh nghiệp, Hợp tác xã
và Cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
Enterprise, Cooperative and Non-farm individual business establishment
Biểu
Table
Trang
Page
122 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo ngành kinh tế
Number of newly established enterprises by kinds of economic activity 321
123 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương
124 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of annual 31st December
125 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31st December by province 325
126 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm
bình quân trên 1000 dân phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31st December per 1000 inhabitiants
127 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December
128 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December
129 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December
Trang 2130 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in acting enterprises having business outcomes
131 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual
132 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of employees in acting enterprises having business outcomes
133 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
134 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity 348
135 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
136 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Annual average capital of acting enterprises having business outcomes
137 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Annual average capital of acting enterprises having business outcomes
138 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Annual average capital of acting enterprises having business outcomes by province 363
139 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
outcomes as of annual 31st December by types of enterprise 365
Trang 3140 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
outcomes as of annual 31st December by kinds of economic activity 366
141 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo địa phương
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
142 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
143 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
144 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
145 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô lao động
và theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
146 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô lao động và theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
by size of employees and by kinds of economic activity 385
147 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô lao động và theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
148 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô vốn và theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
Trang 4149 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô vốn và theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
by size of capital and by kinds of economic activity 409
150 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2018 phân theo quy mô vốn và theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31st December 2018
151 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
152 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
153 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
154 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Average compensation per month of employees in acting enterprises
155 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Average compensation per month of employees in acting enterprises
having business outcomes by kinds of economic activity 436
156 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Average compensation per month of employees in acting enterprises having
157 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes
Trang 5158 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes
159 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes by province 451
160 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
phân theo loại hình doanh nghiệp
Profit rate of acting enterprise having business outcomes
161 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
phân theo ngành kinh tế
Profit rate of acting enterprises having business outcomes
162 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Profit rate of acting enterprises having business outcomes by province 460
163 Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
và theo ngành kinh tế
Average fixed asset per employee of acting enterprises having business outcomes
by types of enterprise and by kinds of economic activity 462
164 Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Average fixed asset per employee of acting enterprise having business outcomes
165 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Number of manufacturing acting enterprises having business outcomes
166 Số lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Number of employees in manufacturing acting enterprises having business outcomes
167 Nguồn vốn của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Capital resource of manufacturing acting enterprises having business outcomes
Trang 6168 Giá trị TSCĐ và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo trình độ công nghệ
Fix asset and long term investment of manufacturing acting enterprises having
business outcomes as of annual 31st December by level of technology 468
169 Doanh thu thuần của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Net turnover from business of manufacturing acting enterprises having business
outcomes as of annual 31st December by level of technology 469
170 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Profit before taxes of manufacturing acting enterprises having business outcomes
171 Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting cooperatives having business outcomes as of annual 31st
172 Số lao động trong hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of employees in acting cooperatives having business outcomes
173 Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế
Number of non-farm individual business establishments by kinds of economic activity 475
174 Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương
Number of non-farm individual business establishments by province 476
175 Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế
Number of employees in non-farm individual business establishments
176 Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương
Number of employees in non-farm individual business establishments by province 479
Trang 7GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH
MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp: Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch, có tài sản,
được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, DN tư nhân
Doanh nghiệp đang hoạt động: Là doanh nghiệp được cấp Giấy Chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, có mã số thuế, đang thực hiện việc kê khai thuế và thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật Doanh nghiệp đang hoạt động không bao gồm doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có đăng ký, DN ngừng hoạt động không đăng ký hoặc chờ giải thể và doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể
Doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh: Là doanh
nghiệp trong năm tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, có kết quả tạo ra hàng hóa, dịch vụ và có doanh thu hoặc phát sinh chi phí sản xuất kinh doanh Thuật ngữ này không bao gồm DN đang đầu tư, chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh; DN đã đăng ký nhưng chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, không phát sinh doanh thu, chi phí SXKD; DN tạm ngừng và ngừng hoạt động có thời hạn
Khu vực DN nhà nước: Bao gồm Công ty TNHH một thành viên 100% vốn
Nhà nước; Công ty cổ phần, công ty TNHH có vốn Nhà nước lớn hơn 50%
Khu vực DN ngoài nhà nước: Các DN có vốn trong nước thuộc sở hữu tư nhân
một người hoặc nhóm người hoặc thuộc sở hữu Nhà nước nhưng chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống Khu vực DN ngoài Nhà nước gồm: Doanh nghiệp tư nhân; Công ty hợp danh; Công ty TNHH tư nhân; Công ty TNHH có vốn Nhà nước từ 50% trở xuống; Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước; Công ty cổ phần có vốn Nhà nước từ 50% trở xuống
Khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài: Các DN có vốn đầu tư của nước
ngoài, không phân biệt tỷ lệ vốn góp Khu vực có vốn đầu tư của nước ngoài gồm: Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; DN nhà nước liên doanh với nước ngoài; DN khác liên doanh với nước ngoài
Lao động của DN: Là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ số lao động do DN quản lý,
sử dụng và trả lương, trả công Lao động của DN không bao gồm: (1) Những người nhận vật liệu của DN về làm tại gia đình (lao động gia đình); (2) Những người đang trong thời gian học nghề của các trường, trung tâm gửi đến thực tập và DN không quản lý, trả lương; (3) Những lao động của các liên doanh gửi đến và DN không quản lý, trả lương
Trang 8Đối với các DN tư nhân cũng được tính là lao động của DN đối với những người là thành viên trong gia đình có tham gia quản lý sản xuất hoặc trực tiếp sản xuất, nhưng không nhận tiền lương, tiền công – thu nhập của họ là thu nhập hỗn hợp, bao gồm cả lãi kinh doanh
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của DN: Là số tiền ứng trước
cho hoạt động sản xuất kinh doanh của DN bao gồm: tổng số vốn tự có (nguồn vốn chủ sở hữu) của DN và các khoản nợ phải trả (các khoản nợ vay và nợ phải trả khác) Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của DN được tính bằng bình quân vốn kinh doanh của thời điểm đầu năm và cuối năm
Công thức tính:
Vốn SXKD bình quân năm =
Vốn SXKD đầu kỳ + Vốn SXKD cuối kỳ
2
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn của DN: Là toàn bộ giá trị còn lại của tài
sản cố định, giá trị chi phí xây dựng cơ bản dở dang, các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn và các khoản đầu tư tài chính dài hạn của DN
Doanh thu thuần: Số tiền DN thu được từ việc bán hàng hóa, thành phẩm, bất
động sản đầu tư, doanh thu cung cấp dịch vụ và doanh thu khác đã trừ các khoản giảm trừ (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại) trong kỳ báo cáo Doanh thu thuần không bao gồm: (1) Doanh thu hoạt động tài chính; (2) Doanh thu các hoạt động bất thường như thanh lý, nhượng bán tài sản, thu tiền vi phạm hợp đồng, thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý
Tổng thu nhập của người lao động trong DN là tổng các khoản mà người lao
động nhận được do tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh của DN, bao gồm:
- Tiền lương, tiền thưởng và các khoản phụ cấp, thu nhập khác có tính chất như Lương gồm: tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và tiền thưởng trong lương; các
khoản phụ cấp và thu nhập khác của người lao động được hạch toán vào chi phí và giá thành sản phẩm
- Bảo hiểm xã hội trả thay lương: Khoản cơ quan BHXH chi trả cho người
lao động của DN trong thời gian nghỉ ốm, thai sản, tai nạn lao động theo quy định hiện hành
- Các khoản thu nhập khác không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Các
khoản chi trực tiếp cho người lao động nhưng không hạch toán vào chi phí sản xuất có nguồn chi lấy từ quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, lợi nhuận của chủ DN hoặc từ các nguồn khác
Trang 9Lợi nhuận trước thuế: Số lợi nhuận thu được trong năm của DN từ các hoạt
động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và các hoạt động khác phát sinh trong năm trước khi nộp thuế thu nhập DN Lợi nhuận trước thuế là tổng lợi nhuận của
toàn DN
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu: Tỷ lệ giữa tổng lợi nhuận trước thuế thu
được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và các hoạt động khác phát sinh trong năm của DN so với tổng doanh thu thuần Chỉ tiêu phản ánh kết quả tiêu thụ được một đồng doanh thu thì thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (%) =
Lợi nhuận trước thuế Doanh thu thuần
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp là tỷ lệ của
tổng tài sản cố định bình quân trong kỳ với tổng số lao động bình quân trong kỳ, chỉ tiêu này phản ánh một lao động được trang bị bao nhiêu đồng tài sản cố định
Công thức tính:
Trang bị TSCĐ bình quân 1 LĐ =
TSCĐ bình quân trong kỳ Lao động bình quân trong kỳ Trong đó:
Số doanh nghiệp và các chỉ tiêu thống kê của doanh nghiệp chỉ tính cho các doanh nghiệp đang còn hoạt động đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, không bao gồm: (1) Các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép, mã số thuế nhưng chưa đi vào hoạt động
Trang 10sản xuất kinh doanh; (2) Các doanh nghiệp đã giải thể, sáp nhập, chuyển đổi loại hình; các doanh nghiệp đã cấp đăng ký kinh doanh nhưng không có tại địa phương (đã xác minh mà không thấy); (3) Các đơn vị không phải là doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập, như các chi nhánh, đơn vị phụ thuộc, các đơn vị sự nghiệp
Hợp tác xã trong điều tra doanh nghiệp gồm các loại hình: Hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã và quỹ tín dụng nhân dân
Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít
nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên
cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã
Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp
nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu chung của hợp tác xã thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý liên hiệp hợp tác xã
Lao động trong hợp tác xã là toàn bộ số lao động do hợp tác xã quản lý, sử
dụng và trả lương, trả công, không bao gồm xã viên.
Trang 11EXPLANATION OF TERMINOLOGY, CONTENT AND METHODOLOGY
OF SOME STATISTICAL INDICATORS ON ENTERPRISE
Enterprise is an economic organization that have their own name, transaction
office, assets and registered for establishment in accordance with law for business purposes, including: Limited liability companies, Joint stock companies, partnership companies and private companies
Acting enterprise is an enterprise, which is granted a business registration
certificate and a tax code, implements tax declaration and tax obligations as prescribed
by law Acting enterprises exclude registered enterprises temporarily suspending business, non-registered enterprises suspending business or waiting for dissolutions and enterprises completing dissolution procedures
Acting enterprise having business out comes is an enterprise conducting
business activities in a year, resulting in creating goods and services and having revenue or generating production and business costs This term excludes enterprises conducting investment, and not yet engaging in production and business activities; registered enterprises but not participating in production and business activities, not generating revenue, production and business costs; enterprises temporarily suspending and suspending for a definite time…
State-owned enterprises sector includes following types of enterprises:
Enterprises with 100% of state capital; Limited liability companies and joint-stock companies where the State holds more than 50% of charter capital
Non-State enterprises sector includes domestic capital enterprises, whose
capital is under private ownership of one person or group or where the State holds 50% and less than of their charter capital There are following types of non-state enterprises: Private enterprises; Partnership companies; Private limited liability companies; Limited liability companies with 50% and less than of charter capital shared by the State; Joint-stock companies without State capital; Joint-stock companies with 50% and less than of charter capital shared by the State
Foreign direct investment sector includes enterprises with capital directly
invested by foreigners, irrespective of the proportion of foreign capital This sector comprises following types of enterprises: 100% foreign invested enterprises; State enterprises joint venture with foreign parties; Joint ventures between foreign parties and other domestic partners
Employees of the enterprise reflect entire number of persons managed, used
and paid wage/salary by an enterprise Employees of enterprise do not include: (1) Persons who receive materials of the enterprise to work at their home (family labor); (2) Persons who are working as apprentices that sent from schools, training centers for
Trang 12practice and not paid by the enterprise; (3) Persons who are sent to work in an enterprise by a joint venture and the enterprise does not pay wage/salary
For private enterprises, they are also considered employees of the enterprise
For persons who are members of the family and engage in management of production
or directly produce but do not receive wage/salary - their incomes remixed with the profit of business
Annual average capital of the enterprise
Capital of the enterprise is advance amount for business activities of the enterprise including total available capital (owners’ equity) of the enterprise and liabilities (Loans and other payables) The annual average capital of the enterprise is calculated as the average capital of the enterprise at the beginning of the year and at the end of the year Formula:
The annual average
Fixed assets and long-term investment of the enterprise is total remaining
value of fixed assets, value of basic Construction cost in progress, deposits, long-term
deposits and other long-term financial investment amount of the enterprise
Net turnover of the enterprise is total income of the enterprise gained by
selling its products or services to outside after subtracting taxes (special consumption tax, export tax, value added tax by method of direct accounts payable) and other
reductions (discounts, rebates on goods sold, returned goods) Net turnover does not
include: (1) Turnover from financial activities; (2) Turnover from unusual activities such as: clearance sale, sale of asset, collection of money due to partner violates contract, collection of bad debt that was processed
Total income of employees in the enterprise is the total amount of income
received by employees for their participation in the production and business process of the enterprise, including:
- Wages, bonuses and other incomes, allowances having the nature of wages They includes: wages, salaries, allowances and salary bonuses; allowances and other incomes of employees are accounted into costs and product prices
- Social insurance pays for wages: the social insurance agency pays for employees of enterprises during the sick, maternity, labour accident leave… according
to current regulations
- Other incomes excluded in production and business costs: Expenses directly paid to employees but not accounted into production costs derived from reward fund, welfare fund and profit of the enterprise’s owner or from other sources
Trang 13Profit before tax of the enterprise is amount of gain in the year of the
enterprise from the production and business activities, financial activities and other activities during the year before paying enterprise income tax It is total profit of the whole enterprise that means amount remained after taking gain minus loss of all activities
Profit rate per net turnover (return on sales) is the rate between total profit
before tax earned from production and business activities, financial activities and other activities of the enterprise in the year and total net turnover gained by selling products, goods, services and other income The profit rate per net turnover reflects how much profit generated by enterprise from its revenue
Average equipped fixed assets per one employee of the enterprise is the
ratio of total fixed assets on average in the period to total number of employees on average in the period, reflecting how much fixed assets are equipped for an employee
Formula:
Average equipped fixed
asset per employee =
Average fixed assets in the period Average employees in the period
+
Total number of employees at the end
of the period
2 The number of enterprises and statistical indicators of enterprises are only calculated for enterprises which are still operating by 31st December every year, excluding: (1) Enterprises that received business license, tax code but still do not operate; (2) Enterprises that were dissolved, merged or transformed; Enterprises have been issued business registration certificate but not in the locality (verified but not found); (3) Units are not independent economic accounting such as branches, dependent units and public service delivery units
Trang 14Cooperatives in the enterprise survey includes: Cooperatives, cooperative
unions and people’s credit funds
A cooperative is a collective, co-ownership economic organization, having the
legal person status, voluntarily established by at least seven members who mutually cooperate in production, business and job creation to meet the common needs of cooperative members, on the basis of self-control, self-responsibility, equality and democracy in the management of the cooperative
A cooperative union is a collective, co-ownership economic organization,
having legal person status, voluntarily established by at least four cooperatives that mutually support each other in production and business activities, to meet common needs of member cooperatives, on the basis of self-control, self-responsibility, equality and democracy in the management of the cooperative union
Employees in the cooperative is the total employees managed, used and paid
wage/salary by the cooperative excluding cooperative members
Trang 15MỘT SỐ NÉT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
VÀ CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP
1 Doanh nghiệp
Năm 2019, doanh nghiệp thành lập mới tăng cả về số lượng, vốn đăng ký và số lao động so với năm 2018 Số doanh nghiệp thành lập mới năm 2019 đạt mức kỷ lục 138,1 nghìn doanh nghiệp với tổng số vốn đăng ký là 1.730,2 nghìn tỷ đồng và tổng số lao động đăng ký là 1.254,4 nghìn lao động, tăng 5,2% về số doanh nghiệp, tăng 17,1%
về vốn đăng ký và tăng 13,3% về số lao động so với năm 2018 Vốn đăng ký bình quân một doanh nghiệp thành lập mới trong năm 2019 đạt 12,5 tỷ đồng, tăng 11,2% so với năm trước Nếu tính cả 2.273 nghìn tỷ đồng vốn đăng ký tăng thêm của 40,1 nghìn doanh nghiệp thay đổi tăng vốn thì tổng số vốn đăng ký bổ sung vào nền kinh tế trong năm 2019 là 4.003,2 nghìn tỷ đồng Bên cạnh đó, còn có 39,4 nghìn doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, tăng 15,9% so với năm 2018, nâng tổng số doanh nghiệp thành lập mới và doanh nghiệp quay trở lại hoạt động trong năm 2019 lên 177,5 nghìn doanh nghiệp, trung bình mỗi tháng có gần 14,8 nghìn doanh nghiệp thành lập mới và quay trở lại hoạt động
Theo khu vực kinh tế, khu vực dịch vụ có 99,5 nghìn doanh nghiệp thành lập mới, chiếm 72% tổng số doanh nghiệp thành lập mới và tăng 5,1% so với năm 2018; tiếp đến là khu vực công nghiệp và xây dựng với 36,6 nghìn doanh nghiệp, chiếm 26,5% và tăng 5,3%; khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản có 2 nghìn doanh nghiệp, chiếm 1,5% và tăng 9,9%
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động trong năm 2019 là 72,4 nghìn doanh nghiệp, tăng 25% so với năm trước, bao gồm 28,7 nghìn doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tăng 5,9% và 43,7 nghìn doanh nghiệp ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể, tăng 41,7% Số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể trong năm 2019 là 16,8 nghìn doanh nghiệp, tăng 3,2%, trong đó 15,2 nghìn doanh nghiệp có quy mô vốn dưới 10 tỷ đồng, tăng 2,4%
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/2018 là 610,6 nghìn doanh nghiệp (chiếm 80,5% tổng số doanh nghiệp thực tế đang hoạt động), tăng 9% so với cùng thời điểm năm 2017, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng 4,3%; doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 9,2%; riêng doanh nghiệp Nhà nước giảm 9,1% Lao động làm việc trong toàn bộ khu vực doanh nghiệp tăng 2,1% cùng thời điểm trên, trong đó lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng 4,5%; doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 1,9%; doanh nghiệp Nhà nước giảm 6,2%
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh năm 2018 tăng 19,7% so với năm 2017, trong đó vốn
Trang 16của khu vực doanh nghiệp ngoài Nhà nước có mức tăng cao nhất 28,4% (doanh nghiệp cổ phần không có vốn Nhà nước tăng 39,6%); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng 19,6%; doanh nghiệp Nhà nước tăng 4,2% (doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước giảm 3,9%)
Năm 2018, doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh đạt 23.637,6 nghìn tỷ đồng, tăng 14,4% so với năm 2017, trong đó doanh nghiệp ngoài Nhà nước đạt 13.410,6 nghìn tỷ đồng, tăng 14,3%; doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 6.813,2 nghìn tỷ đồng, tăng 17,4%; doanh nghiệp Nhà nước đạt 3.413,8 nghìn tỷ đồng, tăng 9,2% (doanh nghiệp 100% vốn nhà nước tăng 2,1%)
Hiệu suất sinh lời trên vốn năm 2018 của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh đạt 7,6%, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đạt cao nhất là 15,4%; doanh nghiệp Nhà nước là 8,9% (doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước là 7,3%); doanh nghiệp ngoài Nhà nước đạt thấp nhất với 4,5% Hiệu suất sử dụng lao động bình quân của các doanh nghiệp năm 2018 đạt 15,3 lần, trong đó doanh nghiệp Nhà nước có hiệu suất sử dụng lao động cao nhất đạt
20 lần; doanh nghiệp ngoài Nhà nước là 16,1 lần; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là 12,6 lần
Chỉ số nợ năm 2018 của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh là 2,1 lần, trong đó doanh nghiệp Nhà nước có chỉ số nợ cao nhất là 3,4 lần; tiếp đến là doanh nghiệp ngoài Nhà nước là 1,9 lần; doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có chỉ số nợ thấp nhất là 1,7 lần
Chỉ số quay vòng vốn năm 2018 đạt 0,6 lần, thấp hơn mức 0,7 lần của năm
2017, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có chỉ số quay vòng vốn cao nhất là 1 lần; tiếp đến là doanh nghiệp ngoài Nhà nước là 0,7 lần; doanh nghiệp Nhà nước có chỉ số quay vòng vốn thấp nhất là 0,4 lần
2 Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông nghiệp
Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông nghiệp năm 2019 tiếp tục tăng về số lượng và duy trì xu hướng dịch chuyển từ ngành công nghiệp và xây dựng sang ngành thương mại, dịch vụ Tại thời điểm 1/7/2019, có 5,4 triệu cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông nghiệp trên phạm vi cả nước, tăng 3,5% so với cùng thời điểm năm 2018, trong đó số lượng cơ sở cá thể hoạt động trong ngành thương mại, dịch vụ chiếm 82,1%; khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm 17,9% Số lao động làm việc trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể năm 2019 là 9 triệu lao động, tăng 4,3%
so với cùng thời điểm năm 2018, trong đó số lao động làm việc trong khu vực dịch
vụ chiếm 74,1%; số lao động làm việc trong khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm 25,9% Lao động bình quân trong một cơ sở cá thể năm 2019 là 1,7 lao động, tương đương năm 2018
Trang 17OPERATION OF ENTERPRISES AND NON-FARM
INDIVIDUAL BUSINESS ESTABLISHMENTS
1 Enterprise
In 2019, the newly established enterprises increased in the number of enterprises, the registered capital and the number of employees compared to 2018 The number of newly established enterprises in 2019 reached a record of 138.1 thousand enterprises with a total registered capital of 1,730.2 trillion VND and the total number
of registered employees of 1,254.4 thousand employees, increasing by 5.2% in the number of enterprises, 17.1% in the registered capital and 13.3% in the number of employees compared to that in 2018 The average registered capital of a newly established enterprise in 2019 achieved 12.5 billion VND, rose by 11.2% compared to the previous year If including 2,273 trillion VND of additionally registered capital of 40.1 thousand enterprises with upward adjustment of their capital, the total additional registered capital in the economy in 2019 was 4,003.2 trillion VND Besides, there were 39.4 thousand re-operated enterprises, rising by 15.9% compared to that in 2018, elevating the total number of newly established enterprises and re-operated enterprises
in 2019 to 177.5 thousand enterprises, on average every month, nearly 14.8 thousand newly established enterprises and re-operated enterprises
By economic sector, the service sector had 99.5 thousand newly established enterprises, accounting for 72% of the total number of newly established enterprises and an increase of 5.1% compared to 2018; the following was industry and construction sector with 36.6 thousand enterprises, accounting for 26.5% and went up 5.3%; the agriculture, forestry and fishing sector had 2 thousand enterprises, sharing 1.5% and increasing 9.9%
The number of temporarily ceased enterprises in 2019 was 72.4 thousand enterprises, rising by 25% compared to that in the previous year, of which 28.7 thousand enterprises ceased for a certain period of time, an upturn of 5.9% and 43.7 thousand enterprises temporarily ceased and awaited dissolution procedures, up 41.7% The number of enterprises completed dissolution procedures in 2019 was 16.8 thousand enterprises, a rise of 3.2%, of which 15.2 thousand enterprises possessed the capital less than 10 billion VND, up 2.4%
As of 31st December, 2018 the number of acting enterprises gaining production and business results was 610.6 thousand enterprises (accounting for 80.5% of the total number of acting enterprises), an upturn of 9% compared to that in the same period in
2017, of which the FDI and the non-state enterprises increased by 4.3% and 9.2%; the state-owned enterprises decreased by 9.1% Employees in the enterprise sector rose by 2.1% over the same period, of which employees in the FDI and the non-state enterprises increased by 4.5% and 1.9%; the state-owned enterprises decreased by 6.2%
Trang 18The average capital of operating enterprises with production and business results in 2018 increased by 19.7% compared to that in 2017, of which the capital of the non-state enterprises recorded the highest increase of 28.4% (joint stock enterprises without capital of state increased by 39.6%); the FDI enterprises increased by 19.6%; the state-owned enterprises went up 4.2% (100% enterprises having capital of state decreased by 3.9%)
In 2018, the net revenue from the business of operating enterprises achieved 23,637.6 trillion VND, expanding by 14.4% compared to that in 2017, of which the non-state enterprises gained 13,410.6 trillion VND, rising by 14.3%; the FDI enterprises obtained 6,813.2 trillion VND, went up 17.4%; and 3,413.8 trillion VND was from the state-owned enterprises, an upturn of 9.2% (enterprises with 100% state- owned capital increased by 2.1%)
Returns on equity (ROE) in 2018 of operating enterprises with production and business results reached 7.6%, of which the FDI enterprise achieved the highest rate of 15.4%; state-owned enterprises recorded 8.9% (enterprises with 100% state-owned capital was 7.3%); the non-state enterprises reached the lowest rate of 4.5%
The average labor efficiency of enterprises in 2018 obtained 15.3 times, of which the state-owned enterprise had the highest labor efficiency of 20 times; the non- state enterprises was 16.1 times; the FDI enterprises were 12.6 times
In 2018, the debt index of acting enterprises gaining business results was 2.1 times, of which the state-owned enterprises possessed the highest debt index of 3.4 times; followed by the non-state enterprises 1.9 times; the FDI enterprises witness the lowest debt index of 1.7 times
In 2018, the capital turnover ratio reached 0.6 times, lower than the figure of 0.7 times in 2017, of which the FDI enterprises achieved the highest level of 1 time; followed by the non-state enterprises of 0.7 times; the state-owned enterprises possessed the lowest capital turnover ratio of 0.4 times
2 Non-farm individual business establishments
The number of non-farm individual business establishments in 2019 continued to increase in the number of establishments and maintained the tendency of shifting from industry and construction to trade and services As of 1st July, 2019, there were 5.4 million non-farm individual business establishments nationwide, an increase of 3.5% compared to the same period in 2018, of which the number of individual business establishments in the trade and service sectors accounted for 82.1%; the industry and construction sector making up 17.9% The number of employees working in the individual business establishments in 2019 was 9 million employees, an increase of 4.3% compared to the same period in 2018, of which the number of employees working in the service sector accounted for 74.1% and 25.9% of employees working in the industry and construction sector The average number of employees of an individual business establishment in 2019 was 1.7 employees, equivalent to that in 2018.
Trang 19Infor
Trang 21Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
phân theo ngành kinh tế
Number of newly established enterprises
by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 110100 126859 131275 138139
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 30713 33939 34725 36562
Sản xuất và phân phối điện, nước; cung cấp nước;
hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage,waste management
Dịch vụ - Service 77504 90965 94703 99548
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade;
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
122
Trang 22Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương
Number of newly established enterprises by province
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 110100 126859 131275 138139
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 33453 38075 38873 41842
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 23(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
phân theo địa phương
(Cont.) Number of newly established enterprises by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 24Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of annual 31st December
by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 654633 714755 758610
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 212170 228147 239755
Sản xuất và phân phối điện, nước; cung cấp nước;
hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
Dịch vụ - Service 432512 475842 508770
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
124
Trang 25Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31st December
by province
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 654633 714755 758610
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 207376 222324 238386
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 26(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo địa phương
(Cont.) Number of acting enterprises as of annual 31st December
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 27Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm
Number of acting enterprises as of annual 31st December
per 1000 inhabitiants by province(*)
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 6,9 7,5 7,9
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 9,4 10,0 10,5
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 28(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12
(Cont.) Number of acting enterprises as of annual 31st December per 1000 inhabitiants by province(*)
Doanh nghiệp - Enterprise
(*) Data adjusted according to Population and Housing Census on 1 st April 2019
126
Trang 29Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by types of enterprise
Doanh nghiệp - Enterprise TỔNG SỐ - TOTAL 279360 442485 505059 560413 610637
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 3281 2835 2662 2486 2260
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 268831 427710 488395 541749 591499
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu - Structure (%) TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 1,18 0,64 0,53 0,44 0,37
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 96,23 96,66 96,70 96,67 96,86
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
127
Trang 30Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 279360 442485 505059 560413 610637
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Khai khoáng - Mining and quarrying 2224 2510 2702 2941 3495
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 45472 67490 75351 84142 96715
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
(trừ giường, tủ, bàn, ghế) - Manufacture of wood
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
128
Trang 31(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
In, sao chép bản ghi các loại
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Manufacture of fabricated metal products (except machinery
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm
quang học - Manufacture of computer, electronic
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí
Trang 32(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
nước thải - Water supply; sewerage, waste management
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
Waste collection, treatment and disposal activities;
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xây dựng - Construction 42901 61264 65306 73701 80484
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade;
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles
Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage 14424 26449 30969 34249 35851
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
Trang 33(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình,
ghi âm và xuất bản âm nhạc
Motion picture, video and television programme activities;
Hoạt động phát thanh, truyền hình
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác
liên quan đến máy vi tính
Hoạt động dịch vụ thông tin
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động dịch vụ tài chính
(trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Financial service activities (except insurance
Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
Insurance, reinsurance and pension funding
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Trang 34(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Architectural and engineering activities;
Nghiên cứu khoa học và phát triển
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển);
cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản
vô hình phi tài chính - Renting and leasing of machinery
and equipment (without operator); of personal and household
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
và các dịch vụ hỗ trợ khác - Travel agency, tour operator
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động
hỗ trợ kinh doanh khác
Office administrative and support activities;
Trang 35(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng
và các hoạt động văn hóa khác
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities 2250 3266 3824 4132 4404
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Trang 36Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by province
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 279360 442485 505059 560413 610637
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 82251 143229 158505 179748 193209
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Trang 37(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31st December by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Trang 38Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December by types of enterprise
Nghìn người - Thous persons
TỔNG SỐ - TOTAL 9741,8 12856,9 14012,3 14518,3 14817,8
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 1602,7 1371,6 1285,9 1201,1 1126,7
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 5983,0 7712,5 8572,4 8807,2 8977,2
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu - Structure (%) TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 16,45 10,67 9,18 8,27 7,60
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 61,42 59,99 61,17 60,67 60,59
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
130
Trang 39Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December by kinds of economic activity
Người - Person
TỔNG SỐ - TOTAL 9741782 12856856 14012276 14518326 14817812 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Khai khoáng - Mining and quarrying 192040 180087 171908 161425 160069
Khai thác than cứng và than non
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 4441800 6234593 6758015 7082889 7303704
Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
(trừ giường, tủ, bàn, ghế) - Manufacture of wood
131
Trang 40(Tiếp theo) Tổng số lao động trong các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual 31st December by kinds of economic activity
Người - Person
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị) - Manufacture of fabricated
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm
quang học - Manufacture of computer, electronic
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị