1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT9 TT vào 10 lần 7 THCS archimedes academy 2017 2018

10 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 hecta rừng trong một số tuần.. Do mỗi tuần trồng vượt mức 5 hecta so

Trang 1

THCS ARCHIMEDES ACADEMY

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ LẦN 07 Toán 9 (Năm học 2017 – 2018) Ngày thi: 5 – 5 – 2018 Thời gian: 120 phút Câu I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức

A =

2

2

x

x

 và B =

4 2

x x

 (với x ≥ 0; x ≠ 4)

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25

2 Rút gọn biểu thức B

3 So sánh A.B và 1 với điều kiện A.B có nghĩa

Câu II (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình

Một đội công nhân theo kế hoạch phải trồng 75 hecta rừng trong một số tuần Do mỗi tuần trồng vượt mức 5 hecta so với kế hoạch nên đã trồng được 80 hecta và hoàn thành sớm hơn 1 tuần Hỏi theo kế hoạch mỗi tuần đội công nhân đó phải trồng bao nhiêu hecta rừng?

Câu III (2,0 điểm) 1 Giải hệ phương trình

4

1 3

1

x

y x

y



   

2 Cho phương trình x2 – (m + 1)x + m – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Tìm m để hai nghiệm x1, x2 của phương trình thỏa mãn: x1 + 2x2 + x1x2 = m

Câu IV (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi

M là một điểm trên cung nhỏ BC

1 Chứng minh rằng: Tứ giác ACBD nội tiếp

2 AM cắt CD, CB lần lượt ở P và Q Chứng minh QB QC = QA.QM

3 Gọi E là giao điểm của DM và AB Chứng minh EQ là phân giác của góc CEM

4 Kẻ PL, EK vuông góc CB (L, K thuộc CB) PK cắt EL tại H EC cắt PM tại I HI cắt

ME tại F Chứng minh HI = HF

Câu V (0,5 điểm) Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn x2 + y2 + z2 ≤ 12 Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của biểu thức P = x+ y + z + xy + yz + zx

… ……….……….Hết……….………

Trang 2

Hướng dẫn chấm môn Toán 9

Đề thi thử lần 07 (05-5-18)

m I

1

0,5đ

Ta có x = 25 (thỏa mãn điều kiện) Thay vào biểu thức A ta được

A = .

7 3

0,25 0,25 2

1,0đ

Rút gọn B Với x ≥ 0, x ≠ 4

Ta có B =

1 2

x x

1,0

3

0,5đ

A.B có nghĩa  x > 4

A.B – 1 =

3 2

x > 0 (vì x > 4)

 A.B > 1  A.B > 1

0,25

0,25

II

2,0

đ

Gọi số hecta rừng theo kế hoạch mỗi tuần đội công nhân phải trồng được là x (x > 0, đ/vị: hecta)

0,25

Thời gian theo kế hoạch đội trồng 75 hecta rừng là

75

x (tuần) 0,25

Do mỗi tuần đội trồng vượt mức 5 hecta so với kế hoạch nên thực tế mỗi tuần đội trồng được x + 5 (hecta) 0,25

Thực tế đội trồng được 80 hecta nên hoàn thành trong

80 5

x (tuần) 0,25 Theo đề bài đội hoàn thành sớm hơn 1 tuần nên ta có phương trình:

75 80 1

5

15 (TM)

25 (Loai)

x x

 

Vậy theo kế hoạch đội phải trồng 15 hecta 0,25

Điều kiện

1 0 1

x y y

Đặt

1 1 1

b y

 

 (a ≥ 0, b > 0), ta được hệ phương trình

2 3 5

a b

a b

  

  , giải hệ ta được

1 1

a b

0,5

Trang 3

Khi đó

( / )

1

T m y

y

 

 Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2; 4) 0,25

Phương trình x2 – (m +1)x + m – 1 = 0 (1)

Ta có  = m2 – 2m + 5 = (m – 1)2 + 4 0,25

Vì (m – 1)2 ≥ 0,  m nên ta có (m – 1)2 + 4 > 0,  m

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m 0,25

Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình

Theo định lý Vi-ét ta có:

1

1 2

1

1 2

x x m





 

Ta có x1 + 2x2 + x1x2 = m, nên ta được (x1 + x2) + x2 + x1x2 = m

Thay x1 = 2m + 1, x2 = -m vào x1x2 = m – 1, ta được

2m2 + 2m – 1 = 0

Giải ra ta được m =

1 3 2

 

(T/m)

Vậy m =

1 3 2

 

thỏa mãn yêu cầu đề ra 0,25

Trang 4

đ

0,25

1

0,75

đ

Ta có ACB = CBD = BDA = DAC = 90 (Góc nội tiếp chắn nửa· · · · o đường tròn)

 ACBD là hình chữ nhật (dhnb)

Mà AB  CD (gt)

 ACBD là hình vuông

0,25 0,25 0,25 2

1,0đ Ta có

ACQ = QMB 90 o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

CQA = MQB (đối đỉnh) ΔACQ ΔBMQ (g - g)

QA = QC

(tỉ số đồng dạng) QB.QC = QM.QA

0,25 0,25

0,25 0,25

3 Chứng minh CEB = DEB (c – g – c)

ECB = EDB

 (góc tương ứng) Mặt khác CMA = DMA· ·

Do đó Q là tâm đường tròn nội tiếp CME

 EQ là phân giác CEM·

0,5 0,25 0,25

4 Gọi N BC  MD  CPNM nội tiếp

 CPN vuông cân tại P

 CP = LN Mặt khác

IC = CP

IE EQ (chứng minh CP // QE)

HL = PL

HE EK (PL // EK)

0,25

Trang 5

CP = PL

EQ EK do PLC  EKQ

IC = HL IH // CL

IE HE

Do đó

IH = HF = EH

CL LN EL

Mà CL = LN  HI = HF (đpcm)

0,25

V

0,5

đ

*) Tìm GTLN

Ta có x2 4 2 4 4  xx

Tương tự y2 4 4  y, z2 4 4  z

Suy 4(x + y + z) ≤ x2 + y2 + z2 + 12 ≤ 24

 x + y + z ≤ 6

Mà xy + yz + zx ≤ x2 + y2 + z2 ≤ 12

Do đó x + y + z + xy + yz + zx ≤ 18 Dấu “=” xảy ra  x = y = z = 2 Vậy GTLN của P bằng 18  x = y = z = 2

*) Tìm GTNN

P =

2

x y z       

 P ≥

2

x y z   xyz

 P ≥

2

x y z    

Dấu “=” xảy ra

1 0

2 2 2 12

x y z





   

   Vậy GTNN của P bằng

1 0 13

2 2 2

x y z





   

 

   , chọn x = 1;

y =

11

2 ; z =

11 2

0,25

0,25

Lưu ý:

- Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25 điểm

- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Bài 4, thí sinh vẽ hình sai trong phạm vi của câu nào thì không tính điểm của câu đó.

Ngày đăng: 01/11/2022, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w