Tính số học sinh dự thi của mỗi trường A và B.. Xác định tọa độ E, F và viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm E, F.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng OM,
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QUẬN HOÀN KIẾM
TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN (Lần 3 – Ngày 26/5/2018)
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Bài I (2,0 điểm = 0,5 + 1 + 0,5)
Cho hai biểu thức A =
1 2 ( 1)
x x
và B =
1
x x x với x > 0; x ≠ 1.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
2) Rút gọn biểu thức
B
P =
A .
3) Tìm x thỏa mãn 81x2 – 18x = P – 9 x + 4.
Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10, hai trường A và B có 840 học sinh thi đỗ vào lớp 10 công lập và đạt tỉ lệ thi đỗ là 84% Riêng trường A tỉ lệ thi đỗ là 80%, riêng trường B tỉ lệ thi
đỗ là 90% Tính số học sinh dự thi của mỗi trường A và B.
Bài III (2,0 điểm = 0,75 + 0,75 + 0,5)
1) Giải phương trình x(x – 1)(x2 – x + 1) = 6.
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng d: y = 2x – m + 1 a) Gọi E và F là hai điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là –1 và 3 Xác định tọa độ E, F
và viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm E, F.
b) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn
1
Bài IV (3,5 điểm = 1 + 1 + 1 + 0,5)
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến MA đến (O) (với A là tiếp điểm) và
vẽ cát tuyến MBC sao cho MB < MC và tia MC nằm giữa hai tia MA, MO Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng OM, gọi E là trung điểm của đoạn thẳng BC.
1) Chứng minh bốn điểm O, E, A, M cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh MA2 = MB.MC
3) Chứng minh tứ giác BCOH nội tiếp và HA là tia phân giác của BHC
4) Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại điểm I Chứng minh
ΔBIMBIM =
S ΔBIMBIH BH
Bài V (0,5 điểm) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn a3 + b3 + 9ab ≤ 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 2 4 2a 3b
a b
Trang 2
-HẾT -PHIẾU CHẤM ĐIỂM ĐỀ THI THỬ LẦN 3 – TRƯỜNG TRƯNG VƯƠNG
Bà
1) Thay x = 25 (tmđk) vào A 0,25
Tính được A =
3
:
x
:
P =
2
1 ( 1)
P =
1
x
x
0,25
3)
2
2 (3 1)
x
Giải được x =
1
Gọi số học sinh dự thi của trường A và B
lần lượt là x và y (học sinh)
Điều kiện: x, y *
0,25
Tổng số học sinh thi đỗ của cả hai trường
Lập luận để được phương trình
84%.(x + y) = 840 x + y = 1000 0,25
Số học sinh thi đỗ của trường A, B là
Lập luận để được phương trình
80%.x + 90%.y = 840 8x + 9y = 8400 0,25
Giải được x = 600, y = 400 (tmđk) 0,5
1) Đặt t = x2 – x và giải được
t = –3 x2 – x + 3 = 0 (vô nghiệm) 0,25
2a) Tìm được E(–1;1), F(3;9) 0,25
Gọi d1: y = ax + b qua E và F
E, F d1 suy ra
9 3a b
0,25
Giải được a = 2, b = 3
và kết luận d1: y = 2x + 3 0,25
2b) Phương trình hoành độ giao điểm của
d và (P) là x2 – 2x + m – 1 = 0
0,25
Thay x12 2x1 m1, x22 2x2 m1
1 2
1 2
Điều kiện: m ≠ 6 và giải được
m = –2 (thỏa mãn)
0,25
Hình vẽ đủ giải ý 1
0,25
1) Chứng minh OAM 90 0,25
O, E, A, M thuộc một đường tròn 0,25
2) Chứng minh MAB = MCA 0,25 Xét MAB và MCA có
AMC chung, MAB = MCA 0,25
3) Chứng minh MA2 = MH.MO
và suy ra được tỷ số
MB MH
=
MO MC .
0,25
MBH MOC (c-g-c)
và được tứ giác BCOH nội tiếp 0,25
Từ tứ giác BCOH nội tiếp, ta được
OHC = OBC và OCB = MHB
Mà OBC = OCB nên MHB OHC
0,25
AHB = 90 MHB,AHC = 90 OHC nên AHB =AHC và kết luận. 0,25 4) Kéo dài MI cắt (O) tại K khác I
MBI = IKC IOC MBH
Nên BI là tia phân giác của MBH
0,25
ΔBIMBIM ΔBIMBIH
S
,
Từ a3 + b3 + 9ab ≤ 27 được (a + b – 3)(a2 + b2 – ab + 3a + 3b + 9)≤0 nên a + b ≤ 3
0,25
P =
≥ 4 + 4 – 12 = –4 và kết luận
0,25
Trang 3và ra được ’ = 2 – m > 0 m < 2 Min P = –4 khi a = 1, b = 2.