Bài II: 2 điểm: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 5; bình phương chữ số hàng chục hơn chữ
Trang 1TRƯỜNG THCS TRƯNG NHỊ
NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: Toán 9 Thời gian: 120 phút
Ngày kiểm tra: 14/5/2018
Bài I: (2 điểm)
Cho A =
và B = 21
x x
với x ≥ 0; x ≠ 1
1 Tính giá trị của biểu thức B khi x = 4
2 Rút gọn biểu thức P = A B
3 Tìm m để phương trình ( x1)P m x có nghiệm x
Bài II: (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 5; bình phương chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 1 đơn vị Tìm số đó
Bài III: (2 điểm)
1 Giải hệ phương trình sau:
1 2 3
2 Cho parabol (P): y =
2 2
x
và đường thẳng (d): y = mx + 2 a) Chứng minh (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
b) Chứng minh đường thẳng (d) luôn đi qua điểm I(0;2) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên Ox Chứng minh tam giác IHK vuông tại I
Bài IV: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB I là một điểm thuộc AO sao cho AO=3IO Qua
I vẽ dây CD vuông góc với AB, trên CD lấy điểm K tùy ý, tia AK cắt đường tròn (O) tại M
1 Chứng minh IKMB nội tiếp
2 Chứng minh AK.AM = AC2
3 Gọi F là tâm đường tròn ngoại tiếp CMK Chứng minh F thuộc một đường cố định
4 Tính khoảng cách nhỏ nhất của DF
Bài V: (0,5 điểm) Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
4a 1 4b 1 4c 1 5
Trang 2Chúc em làm bài tốt!
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN 9
(Ngày 15/05/2018)
B =
1 2
x x
(x ≥ 0; x ≠ 1) Tại x = 4 (TMĐK) ta có: B =
4 1 4
Tính được B =
1
2 Kết luận
* Lưu ý: Nếu HS không đối chiếu điều kiện của x trước khi tính giá trị
của B tại x = 4 thì trừ 0,25đ
0,25
Rút gọn được: A =
1 ( x 1)( x 1) x
Rút gọn được: B =
2 ( 1) 2
x
0,5 0,25
Rút gọn được: P = A.B =
1 1
x x
(x ≥ 0; x ≠ 1)
* Lưu ý: Nếu HS rút gọn trực tiếp biểu thức
P = A.B =
2
điểm tối đa ý này.
HS không đặt biểu thức A và B trong ngoặc khi đặt biểu thức P = A.B như
trên thì trừ 0,25đ.
HS làm đúng đến bước nào GV chấm điểm đến bước đó.
0,25
3 Tìm m để P/trình x( x 1) 1 m có nghiệm x 0,5đ
( x 1)P m x (*) 1 1
1
x
x
x x 1 m 0
(x x 1) 1 m
1 1
m x
x
(x ≥ 0 x 0 x )1 0
x ≥ 0
1
1
m
x
Khi x = 1
1
1 1
m
Trang 3Vì x ≠ 1 m ≠ 1
Kết luận: m ≥ -1; m ≠ 1
* Lưu ý: Nếu HS làm cách khác mà đúng GV chấm vẫn cho điểm tối đa ý
này.
0,25
Cách 2: x x (1) Đặt a = x (a ≥ 0; a ≠ 1)1 m 0
(1) a2 + a – 1 – m = 0 (2)
P/trình (*) có nghiệm (1) có nghiệm
(2) có nghiệm a ≥ 0; a ≠ 1
TH1: a1 > 0; a2 > 0; a ≠ 1 TH2: a1 < 0; a2 > 0; a ≠ 1
TH3: a = 0
Kết luận được m ≥ –1; m ≠ 1
Gọi chữ số hàng chục của số đó là a
chữ số hàng đơn vị của số đó là b
(a ¥ , a < 5; b ¥ , b < 5)*
* Lưu ý: Nếu HS đặt đk a ≤ 9; b ≤ 9; a ¥ ; b ¥ thì GV chấm không*
trừ điểm Nếu HS chỉ đặt đk a ≤ 9; b ≤ 9 hoặc a ¥ ; b thì GV chấm*
trừ 0,25đ.
HS gọi “số hàng chục là a, số hàng đơn vị là b” thì GV chấm trừ 0,25đ
0,25 0,25
Lập luận ra được p/trình: a + b = 5 (1) 0,25 Lập luận ra được p/trình: a2 – b = 1 (2) 0,25
Từ (1) và (2) ta có HPT:
5
a b
Giải đúng hệ phương trình, không tắt bước khi giải PT bậc 2 một ẩn để tìm
được: a = 2; b = 3
0,5
Đối chiếu ĐK của a, b
và kết luận: Số cần tìm là 23
0,25 0,25
* Lưu ý: Nếu HS tìm được b1 = 3; b2 = 8 mà không thử lại để tìm ra giá trị
a tương ứng, mà loại luôn b = 8 (ĐK đặt: b ≤ 9) thì trừ 0,25đ
0
1 1
2 1
1
x x
x y
y
Trang 4KL: Vậy hệ đã cho có nghiệm (x; y) {(0;1);(-2;1)}
* Lưu ý: Nếu HS đặt |x + 1| = a thì phải có ĐK a ≥ 0 và đối chiếu ĐK sau
khi tìm được a = 1 Nếu HS không đặt ĐK, không đối chiếu, trừ 0,25đ.
Nếu HS giải |x + 1| = 1 x + 1 = 1, thiếu 1 trường hợp x + 1 = –1 thì GV
chấm trừ 0,25đ
2a
Cho parabol (P): y =
2 2
x
và đường thẳng (d): y = mx + 2
Chứng minh (d) luôn (P) tại hai điểm phân biệt A, B.
0,5đ
Xét p/trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x mx x mx
Chỉ ra được: m2 ≥ 0 m2 + 4 ≥ 4 > 0 > 0 m
(*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
(d) luôn (P) tại 2 điểm phân biệt A, B 0,25
* Lưu ý: Nếu HS không lập luận m2 ≥ 0 m2 + 4 ≥ 4 > 0
> 0 m mà ghi luôn > 0 m GV chấm trừ 0,25đ
2b Chứng minh (d) luôn đi qua điểm I(0;2).
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên Ox.
Chứng minh IHK vuông tại I.
0,5đ
+ Lập luận chứng tỏ được (d) luôn đi qua điểm I(0;2) 0,25 + Gọi A(x1; y1); B(x2; y2) H(x1; 0); K(x2; 0)
Cách 1: HS chỉ ra được: IH2 + IK2 = HK2 IHK vuông tại I
Cách 2: HS chỉ ra được: |x1|.|x2| = 4 OH.OK = OI2
HS c/m được 2 nghiệm x1, x2 nằm về 2 phía của Oy
OHI OIK IHO = OIK· · OIK + OIH 90· · o
0,25
* Lưu ý: Nếu HS sử dụng công thức tính khoảng cách, hoặc kiến thức
a.a’ = -1 mà không chứng minh GV chấm không cho điểm phần này.
Trang 5Lập luận chỉ ra được BIK = BMK 90· · o 0,25 Chứng tỏ được tứ giác BMKI là tứ giác nội tiếp 0,5
Lập luận chỉ ra được AC = AD¼ ¼ ACK = AMC· · 0,5 Chứng minh được: AKC ACM (g-g) đpcm 0,5
Kẻ đường kính CE của đường tròn (F)
CKE 90 KCE + KEC 90
Xét (F): KMC = KEC· ·
Xét (O): KMC = DCA· ·
ACK + KCF 90 AC CF
Chứng minh tương tự được: AC CB
C, B, F thẳng hàng
0,5
Kẻ DH CB = {H} DH không đổi
DF nhỏ nhất DF = DH
C/m được: DH.CB = BI.CD
0,25
Có:
2
CI = CO - OI = R - = CD =
CB2 = BI.BA =
2 4R 2R = 8R CB = 2R 6
BI.CD 8R 2 8R 3
DH = = =
0,25
Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương:
1 4 1
2
a
a a a a
C/m tương tự: 4b 1 2b1; 4c 1 2c1
4a 1 4b 1 4c 1 2(a b c) 3
Mà a + b + c = 1 4a 1 4b 1 4c 1 5
0,25
Dấu “=” xảy ra a = b = c = 0 trái giả thiết