1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT9 đề và đa TT vào 10 bắc từ liêm 2017 2018

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài II: 2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ sô hàng chục ít hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.. Giải hệ p

Trang 1

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Ngày thi: 22 tháng 5 năm 2018

Bài I: (2,0 điểm) Cho hai biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm giá trị m để A.B = m có nghiệm.

Bài II: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ sô hàng chục ít hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị Nếu viết thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số đã cho thì được số mới lớn hơn số cũ là

460 đơn vị

Bài III: (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2 Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) có dạng y = 3x – k + 1 (k là tham số) a) Tìm k để đường thẳng (d) tiếp xúc với Parabol (P)

b) Tìm k để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 ; x2

thỏa mãn x12 = x2 + 3

Bài IV: (3,5 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) Từ điểm A vẽ các tiếp tuyến AB, AC (với B,

C là các tiếp điểm) và cát tuyến AMN với đường tròn (O; R) (với MN không đi qua O và AM

< AN)

1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh: AM.AN = AC2

3) Tiếp tuyến tại điểm N của đường tròn (O; R) cắt đường thẳng BC tại điểm F Gọi H

là giao điểm của AO và BC Chứng minh tứ giác MHON nội tiếp, từ đó suy ra đường thẳng

FM là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

4) Gọi P là giao điểm của dây BC và dây MN, E là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác MON và đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC (E khác O) Chứng minh ba điểm P, E,

O thẳng hàng

Bài V: (0,5 điểm) Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện: a2 + b2 + c2 = abc

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =

… … …… …… ……….……….Hết……….……… …… ……

Họ và tên thí sinh ……….Số báo danh………

Trang 2

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút

A Hướng dẫn chung:

- Giáo viên nghiên cứu kĩ hướng dẫn chấm, tổ, nhóm chấm chung và thống nhất cách trừ điểm theo từng lỗi của học sinh

- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

B Đáp án và thang điểm:

Bài I

(2,0

điểm)

1/ Thay x = 9 (tmđk) vào biểu thức A ta có

Vậy …… (H/s thiếu kết luận vẫn cho 0,5đ)

0,5

2/ Rút gọn

0,25 0,25 0,25 0,25

3/

Để AB = m

TH1: m = 1 …… không có giá trị của m

TH2: m ≠ 1

Đưa được về dạng

0,25

0,25

Trang 3

Lập luận ta có:

Vậy m > 1 hoặc m ≤ 0 là giá trị cần tìm

Bài

II

(2,0

điểm)

- Gọi chữ số hàng chục là a (a  N, 0 < a ≤ 9)

Gọi chữ số hàng đơn vị là b (b  N, 2 < b ≤ 9)

0,25 0,25

- Vì chữ số hàng chục ít hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị nên ta có phương

- Nếu viết thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số đã cho thì số mới lớn hơn số cũ

là 460 đơn vị nên ta có phương trình

 (100a + 10 + b) – (10a + b) = 460

 90a = 450

 a = 5 (tmdk)

0,25

0,5

Bài

III

(2

điểm)

1) Điều kiện: x ≠ 5; y ≥ 0, y ≠ 4

Vậy hpt có nghiệm ……

0,25

0,75

2) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) có

Xét  = 13 – 4k

a) Để (d) tiếp xúc với (P) thì pt (1) có nghiệm kép   = 0  k =

b) Để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt

  = 0  k <

+ Theo hệ thức Viet

Theo đề bài

 x12 = x2 + 3  x2 = x12 – 3 (3)

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Từ (1), (3) ta có

- Với x1 = 2 thì x2 = 1 suy ra k = 3 (TMDK)

- Với x1 = 3 thì x2 = 6 suy ra k = -17 (TMDK) Vậy k  {3; -17} 0,25

Bài

IV

(3,5

điểm)

Vẽ hình đúng đến câu a

1) Tứ giác ABOC nội tiếp (hs tự chứng minh)

0,25

0,75

2) Chứng minh AMC và CAN đồng dạng

(đpcm)

0,5 0,5

3) Ta có BH  AO

Theo câu b, ta có:

AM.AN = AC2

Hay AM.AN = AB2

Áp dụng hệ thức lượng trong

tam giác vuông ABO có:

AB2 = AH.AO

 AH.AO = AM.AN

 AHM đồng dạng với

ANO (c.g.c)

tứ giác nội tiếp

0,25

0,25 Cách 1:

- Chứng minh tứ giác HONF nội tiếp để có 5 điểm H, N, O, F cùng thuộc

một đường tròn

- Ta có tứ giác OMFN nội tiếp (cmt) nên mà

0,25

Trang 5

nên

- Kết luận MF là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Cách 2: Giả sử tiếp tuyến tại M, N của (O) cắt nhau tại F’ suy ra bốn điểm

F’, M, O, N cùng nằm trên đường tròn đường kính OF’

Ta chứng minh: F’, B, H thẳng hàng Thật vậy, do 4 điểm M, H, O, N

nằm trên một đường trong và 4 điểm F’, M , O, N cùng nằm trên một

0,25

đường tròn đường kính OF ta suy ra 5 điểm F’, M , H, O, N cùng nằm

trên đường tròn đường kính OF’ hay  F’H  AO.

Vậy F’  F

4) Từ câu c ta suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN cũng là

đường tròn đường kính OF, E là giao điểm của đường tròn đường

kính OF với đường tròn đường kính AO nên

- Lập luận cho 3 điểm A, E, F thẳng hàng

Gọi K là trung điểm của MN  OF  MN tại K, lại có FP  OA tại H

 P là trực tâm của tam giác FOA  OP  AF do EP  AF  E, P, O thẳng

hàng

0,25

0,25

Bài V

(0,5

điểm)

Vì a, b, c > 0, áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

Vậy P đạt giá trị lớn nhất là , dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 3.

0,25

0,25

Ngày đăng: 01/11/2022, 00:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w