1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 21 potx

6 229 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 4.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây 1.. Chứng minh rằng điểm M

Trang 1

WWW.TOANCAPBA.NET KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 04 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề - -

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 2 1

1

x y x

-=

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

– 4

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: log22x - log (44 x2)- 5= 0

2) Tính tích phân: 3

0

sin cos cos

x

p

+

= ò

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đây đạt cực tiểu tại điểm x =0 2

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA C = 30· 0 ,SA = AC = a

và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j kr r r , cho OM = 3i + 2k

, mặt cầu ( )S có phương trình: (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z- 3)2 = 9

1) Xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( ) S Chứng minh rằng điểm M

nằm trên mặt cầu, từ đó viết phương trình mặt phẳng ( )a tiếp xúc với mặt cầu tại M

2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với mặt

phẳng ( )a , đồng thời vuông góc với đường thẳng

:

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

2

Trang 2

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có toạ độ

các đỉnh là

A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1)

1) Viết phương trình đường vuông góc chung của AB và CD

2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD

Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây

ln

y = x , trục hoành và x = e

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 3

y

1

2

2,5

3

3 2

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:

1

x y

x

-=

- Tập xác định: D = ¡ \ {1}

 Đạo hàm:

2

1 0, ( 1)

x

-¢= < " Î

- Hàm số đã cho NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị

 Giới hạn và tiệm cận: lim 2 ; lim 2 2

® - ¥ = ® + ¥ = Þ = là tiệm cận ngang

;

= - ¥ = + ¥ Þ = là tiệm cận đứng

 Bảng biến thiên

y 2

–

+

2

 Giao điểm với trục hoành: 0 2 1 0 1

2

y = Û x - = Û x = Giao điểm với trục tung: cho x = 0Þ y = 1

 Bảng giá trị: x –1 0 1 2 3

 Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:

1

x

x

-=

- Tiếp tuyến có hệ số góc bằng –4 nên f x¢( 0) = - 4

2 0 2

0

1

4

x

3 2

2

3

4

3

2

y - = - æççx- ö÷÷÷Û y = - x +

 Với

1 2

2

1

0

- pttt là:

1

2

y - = - æççx - ö÷÷÷Û y = - x +

 Vậy, có 2 tiếp tuyến thoả mãn ycbt là : y = - 4x + 2 và y = - 4x + 10

Câu II:

 Điều kiện: x > 0 Khi đó, phương trình đã cho tương đương với

Trang 4

a a

A B

C S

log x - (log 4+ log x )- 5= 0Û log x- log x - 6= 0 (*)

 Đặt t = log2x , phương trình (*) trở thành

3

2 2

ê

ê

(nhận cả hai nghiệm)

 Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm :x = 8 và 1

4

x =

1

÷

sin cos

x dx I

x

p

= ò , ta đặt t = cosx Þ dt = - sin x dx Þ sin x dx = - dt

Đổi cận: x 0

3

p

2 Thay vào:

1 2

1

2

1

2

1

2

æ- ö

÷

0

2 0 1

3

p

p

p

 Vậy, 1 2 ln 2

3

y = x - m x + m - x + có TXĐ D = ¡

- y¢¢= 6x - 6m

 Hàm số đạt cực tiểu tại

0

2

x

ì

¢¢

ï > ï - >

hoac 2

1 2

m m

m

ï

ïî

 Vậy, với m = 1 thì hàm số đạt cực tiểu tại x =0 2

Câu III Theo giả thiết, SA ^ A B , BC ^ A B , BC ^ SA

Suy ra, BC ^ (SA B) và như vậy B C ^ SB

cos 30

2

a

2

a

2

Trang 5

.

2

SBC

3

3

S A BC

SB C

D

D

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa:

OM = 3i + 2k Þ M(3; 0;2)

và ( ) : (S x - 1)2 + (y + 2)2+ (z - 3)2 = 9

 Mặt cầu có tâm (1; 2; 3)I - và bán kính R = 3

Thay toạ độ điểm M vào phương trình mặt cầu:

(3- 1) + (0+ 2) + (2- 3) = 9 là đúng

Do đó, M Î ( )S

 ( )a đi qua điểm M, có vtpt n = IM = (2;2; 1)

-uuur r

2(x - 3)+ 2(y- 0)- 1(z - 2)= 0Û 2x + 2y- z - 4= 0

 Điểm trên d: (1; 2; 3) I

- ( )a có vtpt n =r (2;2; 1)- và D có vtcp urD = (3; 1;1)- nên d có vtcp

ç

r r r

 Vậy, PTTS của d là:

1

ìï = + ïï

í

ïï = -ïïî

¡

Câu Va: - z2+ 2z - 5= 0 (*)

2 4.( 1).( 5) 16 (4 )i

 Vậy, pt (*) có 2 nghiệm phức phân biệt

1

2 4

1 2 2

i

2 4

1 2 2

i

-THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 Ta có, A B = (0;1; 0)

uuur

CD = (1;1; 1) -uuur

 Gọi M,N lần lượt là điểm nằm trên AB và CD thì toạ độ của M,N có dạng

-uuuur

Trang 6

 MN là đường vuông góc chung của AB và CD khi và chỉ khi

t t

CD MN

ïî

uuur uuuur uuur uuuur

 Vậy, 1; ;1 ,3 3 3 3; ; 1; 0; 1

M æççç ö÷÷÷Næççç ö÷÷÷Þ MN = -æççç - ö÷÷÷

uuuur

hay u =r (1; 0;1) là vtcp

của d cần tìm

PTCT của đường vuông góc chung cần tìm là:

1 3

2 1

ìï = + ïï

ïï

ïï

ïïî

¡

 Phương trình mặt cầu ( )S có dạng: x2+ y2+ z2- 2ax - 2by - 2cz + d = 0

 Vì A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) thuộc ( ) S nên:

/ 2

3 / 2

a

ìï ïï ïï ï ïï

ïï = ïïî

 Vậy, phương trình mặt cầu là: 2 2 2

Câu Vb: Cho y = lnx = 0 Û x = 1

 Diện tích cần tìm là:

 Đặt

1 ln

x

ìï

Thay vào công thức tính S ta được:

1

e

S = x x - ò dx = e e- - x = e- - e+ = (đvdt)

 Vậy, diện tích cần tìm là: S = 1 (đvdt)

Ngày đăng: 17/03/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w