Các qui định chung: 1.. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui định.. Nếu thí sinh lựa chọn sai phương pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
& ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: HÀN
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: H - TH 21
Năm 2011
Trang 2CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH
I Các qui định chung:
1 Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui định Nếu thí sinh lựa chọn sai phương pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần thi nào thì bài thi/phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.
2 Không được phép mài bề mặt ngoài lớp lót và bề mặt lớp hàn phủ (lớp hàn cuối cùng).
3 Có thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.
4 Phôi thi phải được cố định trên giá hàn trong suốt quá trình hàn.
5 Hàn đính
- Các mối hàn đính có chiều dài không quá 15 mm.
- Mối hàn đính phải được thực hiện ở phía mặt hàn (ngoại trừ mối hàn chữ T)
6 Các phương pháp hàn.
- Hàn trong môi trường khí bảo vệ điện cực không nóng chảy: GTAW - TIG - 141.
- Hàn hồ quang tay: SMAW - MMA - 111.
7 Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi hàn là 10 phút.
8 Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài thi như sau:
Phần 1: Phần bắt buộc
Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm, kết cấu như sau:
a, Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 60 điểm
- Bài 1: 40 điểm
- Bài 2: 20 điểm
b, Điểm tuân thủ các qui định: 10 điểm Phần 2: Phần tự chọn
Tổng số điểm tối đa: 30 điểm
Ghi chú:
- Bất cứ bài thi nào vượt quá 5% thời gian cho phép sẽ không được đánh giá.
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.
Trang 3II Chi tiết các bài thi:
Bài 1: Hàn tấm 2G (lót TIG - phủ điện) - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 2G
- Phương pháp hàn: GTAW, SMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 10 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* GTAW: Que hàn ER 70S-G hoặc tương đương.
- Điện cực Vonfram: loại 2% Thoriated tungsted (sơn đầu màu đỏ) Ф2.4 mm
- Khí bảo vệ: Argon
* SMAW: que hàn E7016(LB-52 KOBELCO) hoặc tương đương Ф2.6, Ф3.2 mm
- Thời gian: 02 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
Bài 2: Hàn góc 3F - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 3F
- Phương pháp hàn: SMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 6 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* SMAW: que hàn E7016(LB-52 KOBELCO) hoặc tương đương Ф2.6, Ф3.2 mm
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
III Bảng kê chi tiết:
III.1: Thiết bị
GTAW
* Nguồn 350A AC/DC cho hàn GTAW, có điều khiển xung, có điều khiển từ xa
* Đồng hồ Argon
* Mỏ hàn TIG 350A với các phụ kiện kèm theo
Tối thiểu
01 máy/05 thí sinh(+
01 dự phòng)
Daihen – Nhật hoặc tương đương
Bố trí mỗi máy độc lập trong 1 cabin hàn
SMAW
* Nguồn 500A AC/DC
* Kìm hàn SMAW và cáp hàn: 02 bộ
Tối thiểu
01 máy/05 thí sinh(+
01 dự phòng)
Daihen – Nhật hoặc tương đương
Bố trí mỗi máy độc lập trong 1 cabin hàn
Trang 4-4 Ống sấy que hàn xách tay 5 kg, Max 2400C Cái
Đủ cứng vững, thực hiện được
ở các tư thế, điều chỉnh được
độ cao, phôi có thể xoay quanh trụ đứng
-III.2: Dụng cụ
cung cấp Ghi chú
-12
Kìm cắt dây, kìm
rèn, ke vuông, dũa
dẹt, búa nguội…
Trang 5
-III.3: Vật liệu
1 Thép tấm CT3 hoặc tương đương
-Phay phẳng xung quanh,
1 cạnh 250
-Phay phẳng các cạnh tấm vật liệu + nắn phẳng
Que hàn thép cacbon LB-52
1 kg/
thí sinh
KOBELCO hoặc tương đương
Que hàn thép cacbon LB-52
1 kg/
thí sinh
KOBELCO hoặc tương đương
3 Que bù thép cacbon GTAW
Que hàn ER 70S-G
0.3 kg/
thí sinh
KOBELCO hoặc tương đương
Que hàn ER 70S-G
0.3 kg/
thí sinh
KOBELCO hoặc tương đương
4 Điện cực cho hàn GTAW thép Điện cực 2% thoriated Φ 2.4 mm
01chiếc /05 thí sinh
01 chai/01 máy GTAW
-IV THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Trang 6THANG ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THỰC HÀNH
Mã số phôi
Hệ số điểm Bài 1: Hàn
tấm 2G
Bài 2: Hàn góc 3F
A KIỂM TRA NGOẠI DẠNG
Bài số 1
Trang 702 Các điểm nối mối hàn lớp phủ có đều không?
04
Mối hàn không bị ngậm xỉ bề mặt?
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
05
Mối hàn không bị cháy chân? (Không tính các khuyết tật cháy
chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
06
Mối hàn có khuyết tật không ngấu? (Không tính các khuyết tật
cháy chân có độ sâu ≤ 1 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
07
Đường hàn lót mối hàn giáp mối không bị lồi quá nhiều? (cho
phép ≤ 2 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
08
Đường hàn lót không bị lõm vào trong so với bề mặt kim loại cơ
bản?
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
09
Bề mặt mối hàn không quá cao? (cho phép ≤ 2.5 mm)
(1 khuyết tật = điểm, 2 khuyết tật = điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
10
Bề mặt mối hàn không quá thấp? (cho phép ≥ 1.5 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
ĐIỂM TỐI ĐA 40 điểm
Bài số 2
và chiều cao không lớn hơn 2 mm)
(1 khuyết tật = 3 điểm, 2 khuyết tật = 1.5 điểm, lớn hơn hoặc bằng
3 khuyết tật = 0 điểm)
4
Trang 8(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
03
Các mối hàn góc trong ngấu mép hoàn toàn? (không chảy tràn,
vón cục)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
04
Các mối hàn góc trong không bị lẫn xỉ bề mặt?
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(1 vết rỗ khí nhìn thấy = 1 khuyết tật)
3
05
Mối hàn góc trong không bị cháy chân? (Không tính các khuyết
tật cháy chân có độ sâu ≤ 0.5 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
3
06
Bề mặt mối hàn góc không bị lồi hoặc lõm quá nhiều? (cho phép
≤ 2 mm)
(1 khuyết tật = 2 điểm, 2 khuyết tật = 1 điểm, lớn hơn hoặc bằng 3
khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật)
3
ĐIỂM TỐI ĐA 20 điểm
B TUÂN THỦ CÁC QUI ĐỊNH:
I Bài số 01: Hàn tấm 2G
04 Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.
1
Trang 9II Bài số 02: Hàn góc 3F
03 Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá. 1
ĐIỂM TỐI ĐA 10 điểm
,ngày tháng năm
Giám khảo 1 Giám khảo 2 V KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THI THỰC HÀNH TT HỌ TÊN CHUYÊN MÔN ĐƠN VỊ CÔNG VIỆC GHI CHÚ 1 2 3 4 5 6 7 Ghi chú: .
Ngày tháng năm